Gói thầu DV-01

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
7
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu DV-01
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.874.454.480 VND
Ngày đăng tải
15:21 06/05/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
93/QĐ-CĐNH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
Ngày phê duyệt
06/05/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0104163841 0104163841

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ SỰ KIỆN VPLUS VIỆT NAM

1.842.054.480 VND 1.842.054.480 VND 1.842.054.480 VND 90 ngày 90 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Giải trực tuyến: Nền tảng + Vận hành Theo quy định tại Chương V 712.800.000
1.1 Xây dựng tính năng landing page cho Giải chạy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 162.000.000 162.000.000
1.2 Hệ thống lưu trữ dữ liệu (dưới 50.000 người) Theo quy định tại Chương V 437.400.000
1.2.1 Hệ thống lưu trữ Theo quy định tại Chương V 1 Gói 194.400.000 194.400.000
1.2.2 Xây dựng thể lệ giải theo đặc thù riêng Theo quy định tại Chương V 1 Gói 243.000.000 243.000.000
1.3 Phần thiết kế Theo quy định tại Chương V 48.600.000
1.3.1 Thiết kế concept giải chạy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 21.600.000 21.600.000
1.3.2 Thiết kế giao diện Landing page cho Giải chạy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 27.000.000 27.000.000
1.4 Gói sản xuất dựng trailer trước giải Theo quy định tại Chương V 1 Gói 64.800.000 64.800.000
2 Phần lễ phát động Theo quy định tại Chương V 439.506.000
2.1 Hạng mục thiết kế Theo quy định tại Chương V 37.800.000
2.1.1 Thiết kế các hạng mục 2d Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.800.000 10.800.000
2.1.2 Thiết kế các hạng mục 3d Theo quy định tại Chương V 1 Gói 27.000.000 27.000.000
2.2 Hạng mục sân khấu Theo quy định tại Chương V 87.156.000
2.2.1 Bục sân khấu(khung + lát gỗ) ngang 10m sâu 3m cao 80cm Theo quy định tại Chương V 30 m2 270.000 8.100.000
2.2.2 Bục tam cấp 2m Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.240.000 3.240.000
2.2.3 Thảm trải sân khấu và tam cấp Theo quy định tại Chương V 40 m2 162.000 6.480.000
2.2.4 Backdrop sân khấu Theo quy định tại Chương V 54 m2 540.000 29.160.000
2.2.5 Cổng xuất phát Theo quy định tại Chương V 32 m2 540.000 17.280.000
2.2.6 Banner chữ A đặt 2 bên đường chạy. Theo quy định tại Chương V 24 tấm 864.000 20.736.000
2.2.7 Bạt lót nền tại khu vực cổng chạy để tập trung Theo quy định tại Chương V 1 gói 2.160.000 2.160.000
2.3 Hạng mục âm thanh (300 người ngoài trời) Theo quy định tại Chương V 27.000.000
2.3.1 Hệ thống âm thanh ngoài trời Theo quy định tại Chương V 1 Gói 27.000.000 27.000.000
2.4 Hệ thống ánh sáng sân khấu Theo quy định tại Chương V 33.480.000
2.4.1 Gói ánh sáng Theo quy định tại Chương V 1 Gói 16.200.000 16.200.000
2.4.2 Cột trust treo ánh sáng Theo quy định tại Chương V 2 Cột 8.640.000 17.280.000
2.5 Trang trí không gian sự kiện Theo quy định tại Chương V 91.800.000
2.5.1 Tấm banner Theo quy định tại Chương V 10 Tấm 6.480.000 64.800.000
2.5.2 Thuê giàn giáo và công treo banner Theo quy định tại Chương V 1 Gói 16.200.000 16.200.000
2.5.3 Standee chân sắt tự đứng Theo quy định tại Chương V 4 chiếc 540.000 2.160.000
2.5.4 Cờ cánh buồm Theo quy định tại Chương V 16 chiếc 540.000 8.640.000
2.6 Chi phí khác Theo quy định tại Chương V 162.270.000
2.6.1 Mc thể thao Theo quy định tại Chương V 1 Người 16.200.000 16.200.000
2.6.2 Runner hướng dẫn khởi động Theo quy định tại Chương V 1 Người 5.400.000 5.400.000
2.6.3 Vũ đoàn nhảy hoạt náo Theo quy định tại Chương V 10 Người 4.320.000 43.200.000
2.6.4 Thợ ảnh Theo quy định tại Chương V 3 Thợ 4.320.000 12.960.000
2.6.5 Quay phim highlight + flycam + dựng thời gian làm việc trong 1 buổi sáng Theo quy định tại Chương V 1 Gói 27.000.000 27.000.000
2.6.6 Giấy phép Flycame Theo quy định tại Chương V 1 Gói 16.200.000 16.200.000
2.6.7 Nhân sự hỗ trợ Theo quy định tại Chương V 5 Người 648.000 3.240.000
2.6.8 Hiệu ứng khói CO2 Theo quy định tại Chương V 6 Bình 3.780.000 22.680.000
2.6.9 Nước uống Theo quy định tại Chương V 450 Chai 5.400 2.430.000
2.6.10 Vận chuyển trang thiết bị Theo quy định tại Chương V 2 Xe 6.480.000 12.960.000
3 Vật phẩm làm phần thưởng giải online Theo quy định tại Chương V 652.860.000
3.1 Huy chương theo thiết kế riêng Theo quy định tại Chương V 750 Cái 140.400 105.300.000
3.2 Áo finisher cho VĐV thành tích cao Theo quy định tại Chương V 1050 Cái 302.400 317.520.000
3.3 Kỷ niệm chương tập thể đạt thành tích cao Theo quy định tại Chương V 10 Cái 1.620.000 16.200.000
3.4 Phần thưởng hiện vật đối với các tập thể và VĐV đạt thành tích cao Theo quy định tại Chương V 213.840.000
3.4.1 Giải tập thể: Chiến Binh theo tuần (12 tuần) Theo quy định tại Chương V 36 quà 1.080.000 38.880.000
3.4.2 Giải tập thể: Chiến Binh theo tháng (3 tháng) Theo quy định tại Chương V 9 quà 3.240.000 29.160.000
3.4.3 Giải nhất Nữ chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 5.400.000 5.400.000
3.4.4 Giải nhì Nữ chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 3.240.000 3.240.000
3.4.5 Giải ba Nữ chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 2.160.000 2.160.000
3.4.6 Giải nhất Nam chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 5.400.000 5.400.000
3.4.7 Giải nhì Nam chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 3.240.000 3.240.000
3.4.8 Giải ba Nam chiến binh xuất sắc Theo quy định tại Chương V 1 quà 2.160.000 2.160.000
3.4.9 75 giải lan toả Theo quy định tại Chương V 75 quà 1.080.000 81.000.000
3.4.10 Giải tập thể: Chiến Binh (top 10) Theo quy định tại Chương V 10 quà 4.320.000 43.200.000
4 Tổ chức quản lý (Lễ phát động) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 36.888.480 36.888.480
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây