Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104163841 | 0104163841 |
VPLUS VIETNAM TRAVEL AND EVENT JOINT STOCK COMPANY |
1.842.054.480 VND | 1.842.054.480 VND | 90 day |
1 |
Giải trực tuyến: Nền tảng + Vận hành |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Xây dựng tính năng landing page cho Giải chạy |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
162,000,000 |
||
3 |
Hệ thống lưu trữ dữ liệu (dưới 50.000 người) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
4 |
Hệ thống lưu trữ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
194,400,000 |
||
5 |
Xây dựng thể lệ giải theo đặc thù riêng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
243,000,000 |
||
6 |
Phần thiết kế |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
7 |
Thiết kế concept giải chạy |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
21,600,000 |
||
8 |
Thiết kế giao diện Landing page cho Giải chạy |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
27,000,000 |
||
9 |
Gói sản xuất dựng trailer trước giải |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
64,800,000 |
||
10 |
Phần lễ phát động |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
11 |
Hạng mục thiết kế |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Thiết kế các hạng mục 2d |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
13 |
Thiết kế các hạng mục 3d |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
27,000,000 |
||
14 |
Hạng mục sân khấu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
15 |
Bục sân khấu(khung + lát gỗ) ngang 10m sâu 3m cao 80cm |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
16 |
Bục tam cấp 2m |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
17 |
Thảm trải sân khấu và tam cấp |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
18 |
Backdrop sân khấu |
|
54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
19 |
Cổng xuất phát |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
20 |
Banner chữ A đặt 2 bên đường chạy. |
|
24 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
864,000 |
||
21 |
Bạt lót nền tại khu vực cổng chạy để tập trung |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
22 |
Hạng mục âm thanh (300 người ngoài trời) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
23 |
Hệ thống âm thanh ngoài trời |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
27,000,000 |
||
24 |
Hệ thống ánh sáng sân khấu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
25 |
Gói ánh sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
26 |
Cột trust treo ánh sáng |
|
2 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
8,640,000 |
||
27 |
Trang trí không gian sự kiện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
28 |
Tấm banner |
|
10 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
6,480,000 |
||
29 |
Thuê giàn giáo và công treo banner |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
30 |
Standee chân sắt tự đứng |
|
4 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
31 |
Cờ cánh buồm |
|
16 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
32 |
Chi phí khác |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
33 |
Mc thể thao |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
34 |
Runner hướng dẫn khởi động |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
35 |
Vũ đoàn nhảy hoạt náo |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
4,320,000 |
||
36 |
Thợ ảnh |
|
3 |
Thợ |
Theo quy định tại Chương V |
4,320,000 |
||
37 |
Quay phim highlight + flycam + dựng thời gian làm việc trong 1 buổi sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
27,000,000 |
||
38 |
Giấy phép Flycame |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
39 |
Nhân sự hỗ trợ |
|
5 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
648,000 |
||
40 |
Hiệu ứng khói CO2 |
|
6 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
3,780,000 |
||
41 |
Nước uống |
|
450 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
5,400 |
||
42 |
Vận chuyển trang thiết bị |
|
2 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
6,480,000 |
||
43 |
Vật phẩm làm phần thưởng giải online |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
44 |
Huy chương theo thiết kế riêng |
|
750 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
140,400 |
||
45 |
Áo finisher cho VĐV thành tích cao |
|
1.050 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
302,400 |
||
46 |
Kỷ niệm chương tập thể đạt thành tích cao |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,620,000 |
||
47 |
Phần thưởng hiện vật đối với các tập thể và VĐV đạt thành tích cao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
48 |
Giải tập thể: Chiến Binh theo tuần (12 tuần) |
|
36 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
49 |
Giải tập thể: Chiến Binh theo tháng (3 tháng) |
|
9 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
50 |
Giải nhất Nữ chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
51 |
Giải nhì Nữ chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
52 |
Giải ba Nữ chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
53 |
Giải nhất Nam chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
54 |
Giải nhì Nam chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
55 |
Giải ba Nam chiến binh xuất sắc |
|
1 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
56 |
75 giải lan toả |
|
75 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
57 |
Giải tập thể: Chiến Binh (top 10) |
|
10 |
quà |
Theo quy định tại Chương V |
4,320,000 |
||
58 |
Tổ chức quản lý (Lễ phát động) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
36,888,480 |