Gói thầu số 04

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
20
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 04
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
265.984.000 VND
Ngày đăng tải
16:22 21/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
64/QĐ-THCS
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG THCS PHƯỢNG KỲ
Ngày phê duyệt
21/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0700488833 0700488833

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NGUYỄN TUÂN

265.846.385,1685 VND 265.846.385 VND 15 ngày 8 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V 0.0285 tấn 23.902.632 681.225
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V 0.2796 tấn 22.722.953 6.353.338
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.412 m3 2.306.157 3.256.294
19 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 48.2 m2 129.544 6.244.021
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 68 m2 183.146 12.453.928
21 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 2.0575 tấn 29.006.340 59.680.545
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 2.0575 tấn 2.873.157 5.911.521
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 3.9501 100m2 20.775.854 82.066.701
24 Tôn úp nóc, B300, 0,4ly Theo quy định tại Chương V 49.9 m 66.625 3.324.588
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo quy định tại Chương V 5 cái 160.580 802.900
26 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo quy định tại Chương V 5 cái 656.977 3.284.885
27 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Theo quy định tại Chương V 5 bộ 126.360 631.800
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại Chương V 90 m 39.021 3.511.890
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo quy định tại Chương V 50 m 27.495 1.374.750
30 Bật đỡ dây Theo quy định tại Chương V 50 cái 6.318 315.900
31 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V 13 1m3 157.186 2.043.418
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 13 m3 144.303 1.875.939
33 Xi măng PCB 30 Theo quy định tại Chương V 200 kg 1.959 391.800
34 Cát vàng Theo quy định tại Chương V 1 m3 720.249 720.249
35 Sơn chống rỉ Theo quy định tại Chương V 5 kg 65.707 328.535
36 Đo tiếp địa (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) Theo quy định tại Chương V 2 công 257.683 515.366
37 Đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V 5 cọc 945.623 4.728.115
1 Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 1.412 m3 1.927.464 2.721.579
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 14.9258 m3 296.335 4.423.037
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại Chương V 5.9382 m3 327.257 1.943.318
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 68 m2 10.308 700.944
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại Chương V 24.316 m3 260.053 6.323.449
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 24.316 m3 69.575 1.691.786
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 24.316 m3 37.814 919.485
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 24.316 m3 44.486 1.081.722
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 14.2378 m3 2.020.841 28.772.330
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 5.9382 m3 1.827.822 10.853.973
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V 0.0262 100m2 8.345.175 218.644
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V 0.0235 tấn 24.252.855 569.942
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V 0.132 m3 1.915.222 252.809
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo quy định tại Chương V 10 1 cấu kiện 34.250 342.500
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.2567 100m2 17.659.381 4.533.163
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây