Gói thầu số 1: Thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
95
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
807.343.363.551 VND
Ngày đăng tải
16:08 29/11/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2466/QĐ-SYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
Ngày phê duyệt
28/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 5.006.079.000 6.045.715.500 13 Xem chi tiết
2 vn0312087239 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT 13.697.329.500 14.880.879.500 19 Xem chi tiết
3 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 4.335.059.200 4.731.066.000 16 Xem chi tiết
4 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 35.244.671.100 36.563.154.100 42 Xem chi tiết
5 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 6.362.999.092 6.521.467.300 24 Xem chi tiết
6 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 6.074.597.300 6.634.659.610 58 Xem chi tiết
7 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 20.851.796.800 21.848.384.800 22 Xem chi tiết
8 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 3.404.150.000 3.404.150.000 6 Xem chi tiết
9 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 6.390.150.200 6.449.894.600 39 Xem chi tiết
10 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 7.422.752.450 8.011.169.906 10 Xem chi tiết
11 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 7.163.088.700 7.213.964.700 26 Xem chi tiết
12 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 10.721.784.900 11.214.469.000 25 Xem chi tiết
13 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 11.984.684.535 13.203.453.100 25 Xem chi tiết
14 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 5.553.706.200 6.380.154.000 67 Xem chi tiết
15 vn0400533877 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC 2.616.725.000 2.654.130.000 4 Xem chi tiết
16 vn0313832648 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VẠN KHANG 2.265.000.000 2.130.900.000 2 Xem chi tiết
17 vn0304197855 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN 588.000.000 588.000.000 1 Xem chi tiết
18 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 353.770.000 366.981.600 4 Xem chi tiết
19 vn0305141781 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LẠC VIỆT 1.670.400.000 1.670.400.000 1 Xem chi tiết
20 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 10.312.439.000 10.359.844.000 11 Xem chi tiết
21 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 10.243.136.610 10.320.816.920 35 Xem chi tiết
22 vn0307159495 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA 2.155.184.500 2.523.304.700 8 Xem chi tiết
23 vn0313299130 CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ 188.800.000 215.930.400 2 Xem chi tiết
24 vn0300470246 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA 1.654.335.900 1.730.648.000 7 Xem chi tiết
25 vn0316222859 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC 5.719.186.200 6.524.345.000 10 Xem chi tiết
26 vn3500673707 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG 411.381.250 419.324.825 8 Xem chi tiết
27 vn0312864527 CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM 3.547.885.000 3.616.001.600 8 Xem chi tiết
28 vn0101160289 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA 2.717.985.500 2.726.606.000 6 Xem chi tiết
29 vn3600510960 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A 1.148.401.200 1.269.658.000 13 Xem chi tiết
30 vn0106778456 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA 2.105.090.000 2.120.290.000 5 Xem chi tiết
31 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 1.074.022.500 1.147.795.400 12 Xem chi tiết
32 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 3.280.682.420 3.431.421.120 31 Xem chi tiết
33 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 13.800.192.000 13.884.297.000 21 Xem chi tiết
34 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 7.849.432.400 8.933.443.000 35 Xem chi tiết
35 vn0303234399 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH 840.912.700 842.387.700 6 Xem chi tiết
36 vn0309588210 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG 681.000.000 681.000.000 3 Xem chi tiết
37 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 188.395.400 188.903.000 4 Xem chi tiết
38 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 142.736.950 143.812.950 7 Xem chi tiết
39 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 1.643.364.500 1.899.039.000 4 Xem chi tiết
40 vn0313319676 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH 11.520.888.000 11.520.888.000 10 Xem chi tiết
41 vn0305458789 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY 14.059.357.200 14.060.869.200 6 Xem chi tiết
42 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 374.952.000 374.952.000 2 Xem chi tiết
43 vn0314022149 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM 2.569.302.000 2.576.574.000 5 Xem chi tiết
44 vn0304026070 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH 4.181.227.500 4.198.987.500 11 Xem chi tiết
45 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 3.737.124.300 4.436.340.260 28 Xem chi tiết
46 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 5.100.615.400 5.266.207.500 19 Xem chi tiết
47 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 792.702.000 819.807.000 6 Xem chi tiết
48 vn0304124198 CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA 1.919.558.000 2.054.000.000 3 Xem chi tiết
49 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 4.031.980.000 4.118.785.050 10 Xem chi tiết
50 vn0303513667 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ 749.584.500 831.478.000 6 Xem chi tiết
51 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 894.129.600 975.184.600 3 Xem chi tiết
52 vn0312567933 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA 11.933.971.455 11.947.854.455 18 Xem chi tiết
53 vn2500573637 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU 1.391.800.200 1.391.800.200 3 Xem chi tiết
54 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 3.083.773.000 3.084.965.000 4 Xem chi tiết
55 vn0310346262 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM 269.844.200 309.550.000 2 Xem chi tiết
56 vn0301046079 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN 368.000.000 384.000.000 1 Xem chi tiết
57 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 31.128.000 32.535.000 2 Xem chi tiết
58 vn0304164232 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN 3.109.912.000 3.110.250.000 3 Xem chi tiết
59 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 3.479.729.000 3.513.595.000 8 Xem chi tiết
60 vn0303317510 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA 4.526.445.000 4.709.805.000 6 Xem chi tiết
61 vn0311194365 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT 895.955.000 925.268.000 5 Xem chi tiết
62 vn3200042637 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ 3.711.376.000 4.090.213.000 7 Xem chi tiết
63 vn0401763658 CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI 1.300.600.000 1.300.600.000 2 Xem chi tiết
64 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 5.552.000.000 5.620.600.000 4 Xem chi tiết
65 vn6000371421 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ 4.449.975.000 4.519.434.000 4 Xem chi tiết
66 vn1602003320 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LONG XUYÊN 279.440.000 279.440.000 1 Xem chi tiết
67 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 4.320.280.050 4.797.484.050 17 Xem chi tiết
68 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 1.161.900.000 1.475.880.000 3 Xem chi tiết
69 vn0302850437 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIỆN CHÍ 86.625.000 85.800.000 1 Xem chi tiết
70 vn0301018498 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC 3.335.940.000 3.335.940.000 6 Xem chi tiết
71 vn0303799399 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG 8.239.448.700 8.239.448.700 2 Xem chi tiết
72 vn3603605868 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA 2.434.698.000 2.434.698.000 5 Xem chi tiết
73 vn1900336438 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI 6.700.562.200 6.702.460.200 5 Xem chi tiết
74 vn1200100557 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO 715.291.500 731.384.500 1 Xem chi tiết
75 vn0305925578 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM 4.803.957.500 4.803.957.500 3 Xem chi tiết
76 vn1400384433 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM 1.846.958.400 1.847.360.000 1 Xem chi tiết
77 vn4500200808 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ NINH THUẬN 2.035.500.000 2.035.500.000 1 Xem chi tiết
78 vn0310982229 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC 11.076.050.000 11.305.630.000 3 Xem chi tiết
79 vn0313743557 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH 4.190.046.300 4.324.308.300 13 Xem chi tiết
80 vn0312461951 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á 7.611.667.900 7.613.192.500 5 Xem chi tiết
81 vn0304384485 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ 4.857.170.000 4.902.654.000 5 Xem chi tiết
82 vn0303218830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU 27.666.657.000 27.953.837.000 11 Xem chi tiết
83 vn1100112319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM 23.369.481.000 23.369.481.000 14 Xem chi tiết
84 vn0309988480 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG 5.327.043.960 5.378.411.040 5 Xem chi tiết
85 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 4.359.740.000 4.365.317.000 8 Xem chi tiết
86 vn0305483312 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG 3.686.755.000 3.713.000.000 3 Xem chi tiết
87 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 14.261.192.120 14.863.077.320 42 Xem chi tiết
88 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 1.247.190.000 1.886.100.000 3 Xem chi tiết
89 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 4.358.564.000 5.332.288.300 26 Xem chi tiết
90 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 23.785.545.200 24.018.092.200 23 Xem chi tiết
91 vn0311197983 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN 596.000.000 596.000.000 1 Xem chi tiết
92 vn0313972490 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN 385.970.000 549.670.000 3 Xem chi tiết
93 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 1.780.750.000 1.780.750.000 4 Xem chi tiết
94 vn0312124321 CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM 16.615.901.000 16.275.951.000 8 Xem chi tiết
95 vn0311799579 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN 140.625.000 140.625.000 1 Xem chi tiết
96 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 4.496.420.925 4.914.708.225 24 Xem chi tiết
97 vn0309561353 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT 6.692.838.000 6.706.728.000 8 Xem chi tiết
98 vn0314981272 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN 937.420.000 975.600.000 3 Xem chi tiết
99 vn0310004212 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG 3.087.150.000 3.087.150.000 4 Xem chi tiết
100 vn0303646106 CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM 2.417.730.000 2.421.570.000 6 Xem chi tiết
101 vn0307372752 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH 1.482.160.000 1.482.160.000 3 Xem chi tiết
102 vn0313290748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT 1.726.200.000 1.772.700.000 2 Xem chi tiết
103 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 9.058.564.200 9.456.221.900 21 Xem chi tiết
104 vn0315654422 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM 1.960.794.150 2.193.090.000 4 Xem chi tiết
105 vn3400324879 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN 15.092.759.850 15.200.714.400 16 Xem chi tiết
106 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 9.071.310.000 9.071.310.000 13 Xem chi tiết
107 vn0309465233 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT 4.531.457.500 4.579.292.500 7 Xem chi tiết
108 vn0302064627 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU 240.000.000 240.000.000 2 Xem chi tiết
109 vn0302128158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ 432.733.000 432.733.000 4 Xem chi tiết
110 vn0316029735 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY 1.500.752.500 1.500.752.500 7 Xem chi tiết
111 vn3603611886 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM 325.150.000 333.200.000 3 Xem chi tiết
112 vn0311813840 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế USS PHARMA 492.723.500 557.860.000 2 Xem chi tiết
113 vn3400628884 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ 5.696.240.000 5.696.240.000 10 Xem chi tiết
114 vn0303710337 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG 12.717.855.000 12.734.355.000 9 Xem chi tiết
115 vn0307657959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT 446.200.000 446.200.000 1 Xem chi tiết
116 vn0304528578 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH 507.000.000 574.550.000 2 Xem chi tiết
117 vn0303207412 CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO 555.000.000 560.700.000 1 Xem chi tiết
118 vn0104415182 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC 2.130.000.000 2.130.000.000 1 Xem chi tiết
119 vn0312696382 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN 1.530.900.000 1.533.000.000 2 Xem chi tiết
120 vn1801476924 CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT 1.066.240.000 1.066.240.000 1 Xem chi tiết
121 vn0311961542 Công ty TNHH Thương Mại HAMI 3.693.055.000 3.693.055.000 3 Xem chi tiết
122 vn0308948326 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NIỀM TIN 2.601.763.000 2.601.763.000 2 Xem chi tiết
123 vn0313483718 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA 7.294.155.000 7.979.830.000 5 Xem chi tiết
124 vn0313218420 CÔNG TY TNHH VIBAN 2.299.080.000 2.299.080.000 1 Xem chi tiết
125 vn0313102867 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC 292.000.000 292.000.000 1 Xem chi tiết
126 vn0310838761 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT 510.445.000 527.555.000 3 Xem chi tiết
127 vn0306711353 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - DƯỢC PHẨM HIỆP NHẤT 599.400.000 1.170.000.000 1 Xem chi tiết
128 vn6000460086 Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên 548.148.000 636.804.000 2 Xem chi tiết
129 vn0310211882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT 747.360.000 752.000.000 2 Xem chi tiết
130 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 733.298.000 1.245.095.000 3 Xem chi tiết
131 vn0315066082 CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG 1.065.000.000 1.125.000.000 1 Xem chi tiết
132 vn0312897850 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐỨC GIANG 271.580.000 283.605.000 1 Xem chi tiết
133 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 4.377.012.000 4.736.888.000 5 Xem chi tiết
134 vn0104628198 CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ 1.417.800.000 1.507.012.500 2 Xem chi tiết
135 vn0312587344 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN 1.065.960.000 1.173.690.000 2 Xem chi tiết
136 vn2001192989 CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA 303.515.400 348.609.500 6 Xem chi tiết
137 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 3.922.258.000 4.268.246.000 7 Xem chi tiết
138 vn0315215979 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ 29.946.000 35.980.000 1 Xem chi tiết
139 vn0315688742 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA 149.700.000 149.970.000 1 Xem chi tiết
140 vn0312552870 CÔNG TY TNHH NOVA PHARMA 187.144.000 313.874.400 1 Xem chi tiết
141 vn0311028713 CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM 1.711.110.000 1.873.950.000 4 Xem chi tiết
142 vn0314545004 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC MEDIMED 3.526.250.000 3.526.250.000 1 Xem chi tiết
143 vn0305679347 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM 110.700.000 110.700.000 1 Xem chi tiết
144 vn0314744987 CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL 208.450.000 208.450.000 3 Xem chi tiết
145 vn0312147840 Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN 1.307.000.000 1.307.000.000 2 Xem chi tiết
146 vn0316814125 CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA 429.400.000 486.400.000 2 Xem chi tiết
147 vn0101549325 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 670.818.000 670.818.000 2 Xem chi tiết
148 vn0106312658 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH 3.200.200.000 3.200.200.000 2 Xem chi tiết
149 vn0302468965 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH 216.370.000 217.875.000 1 Xem chi tiết
150 vn0303609231 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH 2.642.890.000 2.750.870.000 3 Xem chi tiết
151 vn0314391643 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN 2.558.150.000 2.625.400.000 4 Xem chi tiết
152 vn0313174325 CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL PHARMACEUTICAL 686.000.000 686.000.000 1 Xem chi tiết
153 vn0313515938 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE 1.065.830.000 1.310.234.000 3 Xem chi tiết
154 vn0309936690 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIẾN PHÁT 84.600.000 92.120.000 1 Xem chi tiết
155 vn0104628582 Công ty TNHH Dược phẩm HQ 559.000.000 567.000.000 2 Xem chi tiết
156 vn0302333372 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÌNH CHÂU 481.600.000 481.600.000 1 Xem chi tiết
157 vn0309379217 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT 5.169.280.000 5.169.280.000 1 Xem chi tiết
158 vn0303246179 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG 807.654.750 818.203.710 1 Xem chi tiết
159 vn0305084822 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚ MỸ 187.200.000 192.960.000 1 Xem chi tiết
160 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 718.690.000 718.690.000 4 Xem chi tiết
161 vn0301450556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG 640.450.000 695.835.000 2 Xem chi tiết
162 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 1.699.831.000 1.737.210.000 5 Xem chi tiết
163 vn0308966519 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN 381.112.500 391.784.250 3 Xem chi tiết
164 vn0310211515 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT 125.065.500 125.499.800 1 Xem chi tiết
165 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 700.000.000 700.000.000 1 Xem chi tiết
166 vn0310985237 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO 55.000.000 55.000.000 1 Xem chi tiết
167 vn0302662659 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN 341.974.000 353.892.000 2 Xem chi tiết
168 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 812.400.000 819.000.000 3 Xem chi tiết
169 vn0105232819 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM QUANG ANH 1.362.500.000 1.737.500.000 1 Xem chi tiết
170 vn0309938345 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO 444.650.000 512.650.000 2 Xem chi tiết
171 vn0314206876 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH 242.900.000 242.900.000 2 Xem chi tiết
172 vn0313295030 CÔNG TY TNHH MEDI GOLDEN 250.000.000 250.000.000 1 Xem chi tiết
173 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 4.058.227.000 4.058.227.000 5 Xem chi tiết
174 vn0312108859 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO 1.200.635.000 1.200.635.000 5 Xem chi tiết
175 vn0311557996 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C 150.000.000 150.000.000 1 Xem chi tiết
176 vn0106997793 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI 1.670.590.000 1.709.891.780 2 Xem chi tiết
177 vn0305813698 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH KỲ 573.300.000 574.000.000 1 Xem chi tiết
178 vn0304142207 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG CHÂU 255.000.000 255.000.000 1 Xem chi tiết
179 vn0315820729 CÔNG TY TNHH BIDIVINA 2.863.350.000 2.863.350.000 1 Xem chi tiết
180 vn0315680172 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN 126.000.000 126.000.000 1 Xem chi tiết
181 vn0302560110 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC 338.509.500 352.588.000 2 Xem chi tiết
182 vn0107859852 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ GENKI 4.419.078.000 4.419.078.000 2 Xem chi tiết
183 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 383.768.000 391.600.000 1 Xem chi tiết
184 vn0304178796 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁP AN 279.710.000 279.710.000 2 Xem chi tiết
185 vn0311683817 CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA 988.911.000 988.911.000 1 Xem chi tiết
186 vn0315345209 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA 622.980.000 622.980.000 2 Xem chi tiết
187 vn1501057866 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG 242.550.000 242.550.000 1 Xem chi tiết
188 vn0309537167 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM AN PHA 2.987.985.000 2.987.985.000 2 Xem chi tiết
189 vn3603737215 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG KHANG 34.000.000 34.000.000 1 Xem chi tiết
190 vn0312213243 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG 452.000.000 452.000.000 2 Xem chi tiết
191 vn0500391400 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY 204.120.000 204.120.000 1 Xem chi tiết
192 vn0305468434 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM NAM TIẾN 1.492.400.000 1.492.400.000 1 Xem chi tiết
193 vn0106004068 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM 658.000.000 718.000.000 1 Xem chi tiết
194 vn4201563553 CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM 425.450.000 429.750.000 2 Xem chi tiết
195 vn0304325722 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG 522.474.000 522.474.000 1 Xem chi tiết
196 vn0309465755 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG 800.000.000 820.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 196 nhà thầu 685.497.833.267 710.141.797.171 1352
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300257159
G1.0001
Acarbose Friulchem
Acarbose
100mg
VN-22091-19
Uống
Viên nén
Famar Italia S.p.A
Ý
Hộp 5, 9 vỉ x 10 viên
Viên
95.000
4.580
435.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
2
PP2300257160
G1.0002
SaVi Acarbose 100
Acarbose
100mg
VD-24268-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.600
3.822
690.253.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
3
PP2300257161
G1.0003
SAVI ACARBOSE 25
Acarbose
25mg
VD-28030-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
1.750
297.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
4
PP2300257162
G1.0004
Acabrose Tablets 50mg
Acarbose
50mg
VN-21345-18
Uống
Viên nén
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.900
95.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
5
PP2300257163
G1.0005
ARBOSNEW 50
Acarbose
50mg
VD-31568-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
550
16.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
6
PP2300257164
G1.0006
Speenac S
Aceclofenac
100mg
VN-19212-15
Uống
Viên nang mềm
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
4.720
660.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
7
PP2300257167
G1.0009
AZENMAROL 1
Acenocoumarol
1mg
VD-28825-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.300
285
4.075.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
8
PP2300257168
G1.0010
AZENMAROL 4
Acenocoumarol
4mg
VD-28826-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
22.800
390
8.892.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
9
PP2300257169
G1.0011
AZENMAROL 4
Acenocoumarol
4mg
VD-28826-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
390
3.900.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
10
PP2300257171
G1.0013
Zentanil
Acetyl leucin
1g/10ml
VD-28885-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
74.200
24.000
1.780.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
11
PP2300257172
G1.0014
Stadleucin
Acetyl leucin
500mg
VD-27543-17
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
392.000
2.200
862.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
12
PP2300257173
G1.0015
Gikanin
N-acetyl-dl- leucin
500mg
VD-22909-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
732.500
388
284.210.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
13
PP2300257174
G1.0016
Aleucin 500mg/5ml
Acetyl leucin
500mg/5ml
VD-32998-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
156.900
11.991
1.881.387.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
14
PP2300257175
G1.0017
Antimuc 300 mg/3 ml
Acetylcystein
300mg/3ml
VD-36204-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
ống
1.500
31.500
47.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
15
PP2300257176
G1.0018
Phabalysin 600
Acetylcystein
600mg
VD-33598-19
Uống
Thuốc bột uống
Công ty CP Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2g
Gói
108.000
4.800
518.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VẠN KHANG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
16
PP2300257178
G1.0020
Aspirin 100
Acetylsalicylic acid
100mg
VD-32920-19
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
294.000
2.000
588.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
17
PP2300257179
G1.0021
Aspirin - 100
Acetylsalicylic Acid
100mg
VD-20058-13
Uống
Viên bao tan trong ruột
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
390.000
450
175.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
18
PP2300257180
G1.0022
ASPIRIN 81
Acetylsalicylic acid
81mg
VD-29659-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.107.000
68
75.276.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
19
PP2300257181
G1.0023
Clopiaspirin 75/75
Acetylsalicylic Acid + Clopidogrel
75mg + 75mg
VD-34728-20
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP DP Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
232.000
7.200
1.670.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LẠC VIỆT
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
20
PP2300257183
G1.0025
Aciclovir 200mg
Aciclovir
200mg
VD-22934-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.500
404
14.342.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
21
PP2300257184
G1.0026
Acyclovir 3%
Aciclovir
3%/5g
VD-27017-17
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.750
49.350
86.362.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
22
PP2300257185
G1.0027
Aceralgin 400mg
Aciclovir
400mg
GC-315-19
Uống
Viên nén
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
10.600
8.000
84.800.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
23
PP2300257186
G1.0028
AGICLOVIR 400
Aciclovir
400mg
VD-33369-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
76.000
720
54.720.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
24
PP2300257187
G1.0029
Acyclovir
Aciclovir
5%/5g
VD-24956-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
11.040
3.675
40.572.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
25
PP2300257188
G1.0030
Aciclovir 5%
Aciclovir
5%/5g
VD-18434-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
5.140
3.950
20.303.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
26
PP2300257189
G1.0031
Aceralgin 800mg
Aciclovir
800mg
GC-316-19
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
21.000
12.000
252.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
27
PP2300257190
G1.0032
Acyclovir Stella 800mg
Aciclovir
800mg
VD-23346-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 7 vỉ x 5 viên
Viên
64.900
4.000
259.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
28
PP2300257191
G1.0033
Aciclovir 800mg
Aciclovir
800mg
VD-35015-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 05 viên
Viên
62.000
1.020
63.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
29
PP2300257192
G1.0034
Kidhepet- New
Aciclovir
200mg
VD-29936-18 Gia hạn 31/12/2024
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty CP dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp/20 gói 1,5g
Gói
25.500
5.000
127.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
30
PP2300257193
G1.0035
Amiparen – 10
Các axit amin
Các Axit amin
VD-15932-11 Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
10.700
63.000
674.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
31
PP2300257194
G1.0036
Aminic
Acid amin
10%/200ml
VN-22857-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
AY Pharmaceuticals Co., LTd
Nhật Bản
Túi 200ml
Túi
700
105.000
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
32
PP2300257195
G1.0037
Amigold 10%
Acid amin
10%/250ml
VN-22917-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Túi
9.550
99.800
953.090.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
33
PP2300257198
G1.0040
Amiparen – 5
L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine.
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate 1,48g (tương đương L-Lysine 1,05g) ; L- Tryptophan 0,2g; L- Cysteine 0,1g.
VD-28286-17 Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
12.600
53.000
667.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
34
PP2300257199
G1.0041
Mekoamin S 5%
L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol
Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg
VD-25369-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
2.400
46.500
111.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
35
PP2300257200
G1.0042
Amiparen – 5
L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine.
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate 1,48g (tương đương L-Lysine 1,05g); L- Tryptophan 0,2g; L- Cysteine 0,1g.
VD-28286-17 Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
300
66.000
19.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
36
PP2300257201
G1.0043
Hepagold
Acid amin
8%/250ml
VN-21298-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi 250ml
Túi
2.000
90.500
181.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
37
PP2300257202
G1.0044
Aminoleban
L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine); L-Methionine ; Glycine ; L-Tryptophan ; L-Serine ; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine); L-Proline ; L-Threonine ; L-Phenylalanine; L-Isoleucine ; L-Valine; L-Alanine ; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) ; L-Leucine ; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine)
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)
VD-36020-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam. (Địa chỉ : Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata))
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200 ml
Túi
1.800
104.000
187.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
38
PP2300257203
G1.0045
Hepagold
Acid amin (dùng cho bệnh lý gan)
8%/250ml
VN-21298-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi 250ml
Túi
3.400
90.500
307.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
39
PP2300257204
G1.0046
Hepagold
Acid amin (dùng cho bệnh lý gan)
8%/500ml
VN-21298-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi 500ml
Túi
2.200
119.000
261.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
40
PP2300257205
G1.0047
Nephrosteril
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
7%, 250 ml
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
3.700
102.000
377.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
41
PP2300257206
G1.0048
Kidmin
L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein.
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam. (Địa chỉ : Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata))
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200 ml
Túi
12.150
115.000
1.397.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
42
PP2300257208
G1.0050
Nutriflex peri
Acid amin + Glucose + Điện giải
(40g + 80g + chất điện giải)/1000ml
VN-18157-14
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Medical AG
Thuỵ Sĩ
Túi 1000ml
Túi
700
404.670
283.269.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
43
PP2300257210
G1.0052
MG-TAN Inj.
Acid amin + Glucose + Lipid
(11,3% +11%+20%)/960ml
VN-21330-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
MG Co., Ltd
Hàn Quốc
Túi 960ml
Túi
2.450
577.500
1.414.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
44
PP2300257211
G1.0053
Nephgold
Acid amin*
5.4%/250ml
VN-21299-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Túi
3.650
110.000
401.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
45
PP2300257212
G1.0054
AGINFOLIX 5
Acid folic (vitamin B9)
5mg
VD-25119-16
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.580
155
5.514.900
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
46
PP2300257213
G1.0055
Medskin fusi
Acid Fusidic
0,2g
VD-21213-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Dùng ngoài
kem bôi da
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
5.000
13.500
67.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng CV 5549/QLD-ĐK ngày 12/4/2016
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
47
PP2300257214
G1.0056
Fucipa - B
Acid fusidic + Betamethason (valerat)
2%+0.1%/15g
VD-31488-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
500
42.000
21.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
48
PP2300257216
G1.0058
Ubiheal 100
Acid thioctic
100mg
VD-30447-18 (Gia hạn 31/12/2024 theo 528/QĐ-QLD)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
10.190
4.050
41.269.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
49
PP2300257217
G1.0059
Fellaini
Acitretin
25mg
VD-28983-18
Uống
Viên nang
Công ty CP DP Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
17.000
85.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
50
PP2300257218
G1.0060
BFS-Adenosin
Adenosin triphosphat
6mg/2ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
200
800.000
160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
51
PP2300257219
G1.0061
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
VD-24850-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
3.000
1.800
5.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
52
PP2300257220
G1.0062
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
VD-24850-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
4.000
1.800
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
53
PP2300257221
G1.0063
SaViAlben 400
Albendazol
400mg
VD-27052-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
10.800
3.238
34.970.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
54
PP2300257222
G1.0064
Alzental
Albendazol
400mg
VD-18522-13 (Quyết định 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2027)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 1 viên
Viên
10.700
1.575
16.852.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
55
PP2300257225
G1.0067
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin HCl
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
6.880
412.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
56
PP2300257226
G1.0068
Prolufo
Alfuzosin (hydroclorid)
10mg
VN-23223-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
6.867
137.340.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
57
PP2300257227
G1.0069
Alanboss XL 10
Alfuzosin hydroclorid 10mg
10mg
VD-34894-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
6.867
686.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
58
PP2300257228
G1.0070
Gourcuff-5
Alfuzosin HCL
5mg
VD-28912-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
41.200
5.460
224.952.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
59
PP2300257229
G1.0071
Aginmezin 10
Alimemazin (tartrat)
10mg
VD-27747-17
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
100.800
950
95.760.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
60
PP2300257231
G1.0073
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
VD-24788-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
817.150
76
62.103.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
61
PP2300257232
G1.0074
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18 (CV 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/05 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.750
140.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
62
PP2300257233
G1.0075
Sadapron 300
Allopurinol
300mg
529110073123 (VN-20972-18) (CV 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/03 vỉ x 10 viên
Viên
258.000
2.430
626.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
63
PP2300257234
G1.0076
Angut 300
Allopurinol
300mg
VD-26593-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
267.900
499
133.682.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
64
PP2300257236
G1.0078
AlphaDHG
Alpha chymotrypsin
4,2mg
VD-20546-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
856.600
594
508.820.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
65
PP2300257237
G1.0079
Katrypsin
Alpha chymotrypsin
21 microkatals
VD-18964-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 15 vỉ x 10 viên
Viên
961.600
129
124.046.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
66
PP2300257238
G1.0080
GEL-APHOS
Aluminum phosphat
20%/12,38g
VD-19312-13
Uống
Hỗn dịch uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 gói, 26 gói 20g
Gói
205.000
970
198.850.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
67
PP2300257239
G1.0081
Misanlugel
Aluminum phosphat
20%/12,4g
VD-32415-19
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 26 gói 20g
Gói
157.000
2.100
329.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
68
PP2300257240
G1.0082
Phospha gaspain
Aluminum phosphat
20%/11g
VD-33001-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 20g
Gói
42.000
2.390
100.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
69
PP2300257241
G1.0083
SPAS-AGI
Alverin (citrat)
40mg
VD-17379-12
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
508.200
110
55.902.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
70
PP2300257242
G1.0084
SPAS-AGI 60
Alverin (citrat)
60mg
VD-31063-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
298.000
320
95.360.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
71
PP2300257245
G1.0087
Nady-spasmyl
Alverin (citrat) + Simethicon
60mg + 80mg
VD-21623-14 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành)
Uống
Viên
Nadyphar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
538.000
1.491
802.158.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
72
PP2300257246
G1.0088
AMXOLPECT 15mg
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Ambroxol hydroclorid
15mg
VD-32315-19
Uống
Dung dịch uống
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
133.350
1.575
210.026.250
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
73
PP2300257247
G1.0089
HALIXOL
Ambroxol hydrochloride
15mg/5ml
VN-17427-13
Uống
Siro
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
15.500
57.000
883.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
74
PP2300257248
G1.0090
Ambroxol
Ambroxol HCl
15mg/5ml
VD-21200-14. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
16.000
8.830
141.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
75
PP2300257249
G1.0091
HALIXOL
Ambroxol hydrochloride
30mg
VN-16748-13
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
129.500
1.500
194.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
76
PP2300257250
G1.0092
Amxolstad 30
Ambroxol (hydroclorid)
30mg
893100064023
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
356.000
1.030
366.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
77
PP2300257251
G1.0093
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
30mg
VD-31730-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
301.000
120
36.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
78
PP2300257252
G1.0094
A.T Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
30mg/5ml
VD-24125-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
72.500
2.877
208.582.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
79
PP2300257253
G1.0095
Olesom
Ambroxol (hydroclorid)
30mg/5ml x 100ml
VN-22154-19
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai
44.035
41.013
1.806.007.455
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
80
PP2300257254
G1.0096
JW Amikacin 500mg/100ml Injection
Amikacin
500mg/100ml
VN-19684-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 20 chai x 100ml
Chai
12.300
50.484
620.953.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
81
PP2300257255
G1.0097
Biomitase
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
500mg/100ml
VD-35317-21
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1, 5, 10 túi 100ml
Túi
1.000
45.003
45.003.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
82
PP2300257256
G1.0098
Amikacin 250mg/ml
Amikacin
500mg/2ml
VN-17407-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma PLC
Bulgaria
Hộp 10 ống 2ml
Chai, lọ, ống
3.100
23.982
74.344.200
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
83
PP2300257258
G1.0100
Amikacin 500mg/2ml
Amikacin
500mg/2ml
VD-34747-20
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
2.100
5.680
11.928.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
84
PP2300257259
G1.0101
DIAPHYLLIN VENOSUM
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
7.710
17.500
134.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
85
PP2300257260
G1.0102
Aldarone
Amiodaron (hydroclorid)
200mg
VN-18178-14
Uống
Viên nén
Cadila Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.800
2.740
92.612.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
86
PP2300257262
G1.0104
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
200
24.000
4.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
87
PP2300257263
G1.0105
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
1.860
24.000
44.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
88
PP2300257268
G1.0110
CARDILOPIN
Amlodipine
10mg
VN-9649-10
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
826.000
639
527.814.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
89
PP2300257269
G1.0111
Kavasdin 10
Amlodipin
10mg
VD-20760-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
400.000
325
130.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
90
PP2300257270
G1.0112
Kavasdin 10
Amlodipin
10mg
VD-20760-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
1.035.000
325
336.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
91
PP2300257271
G1.0113
Amlodipine STADA 5 mg cap
Amlodipin
5mg
VD-35557-22
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy STADA Việt Nam
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
4.645.000
93
431.985.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
92
PP2300257272
G1.0114
Amlodipine STADA 5 mg cap
Amlodipin
5mg
VD-35557-22
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy STADA Việt Nam
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
4.355.000
93
405.015.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
93
PP2300257273
G1.0115
Amdepin Duo
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
VN-20918-18
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
585.000
3.700
2.164.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
94
PP2300257274
G1.0116
Zoamco- A
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
313.000
3.200
1.001.600.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
95
PP2300257275
G1.0117
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
VN3-7-17
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
12.000
4.987
59.844.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
96
PP2300257276
G1.0118
LISONORM
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
5mg+10mg
VN-22644-20
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
5.250
1.155.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
97
PP2300257278
G1.0120
Fabamox 1000DT
Amoxicilin (trihydrat)
1000mg
VD-33183-19
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty CP Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
375.000
4.300
1.612.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VẠN KHANG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
98
PP2300257279
G1.0121
Midamox 1000
Amoxicilin
1g
VD-21867-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
65.600
1.478
96.956.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
99
PP2300257280
G1.0122
Pharmox IMP 250mg
Amoxicilin (trihydrat)
250mg
VD-31725-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
74.000
4.500
333.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
100
PP2300257283
G1.0125
Moxilen forte 250mg/5ml
Amoxicilin (trihydrat)
250mg/5ml x 60ml
VN-17516-13 (Có CV gia hạn SĐK tới ngày 29/04/2027)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Medochemie Ltd - Factory B
Cyprus
Hộp 1 chai 60ml
Chai, lọ
1.700
65.000
110.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
101
PP2300257284
G1.0126
Moxilen 500mg
Amoxicilin (trihydrat)
500mg
VN-17099-13 (Được gia hạn tới 31/12/2024 theo Nghị quyết số 80/2023/QH15)
Uống
Viên nang cứng
Medochemie Ltd - Factory B
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
518.300
2.350
1.218.005.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
102
PP2300257285
G1.0127
Amoxicillin Capsules BP 500mg
Amoxicilin (trihydrat)
500mg
VN-20228-17
Uống
Viên nang cứng
Aurobindo Pharma Limited Unit XII
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
280.000
998
279.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LONG XUYÊN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
103
PP2300257288
G1.0130
Amoxicilin 875mg
Amoxicilin (trihydrat)
875mg
VD-31665-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.995
179.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
104
PP2300257289
G1.0131
Fabamox 1g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)
1000mg
VD-23035-15 (Có QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
3.480
121.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
105
PP2300257291
G1.0133
Claminat 1,2g
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 0,2g
VD-20745-14 (c/v gia GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm, tiêm truyền
thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1,2g
Chai, lọ
21.600
36.000
777.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
106
PP2300257292
G1.0134
Clamogentin 1,2g
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 0,2g
VD-27141-17
Tiêm
Bột Pha Tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
47.700
28.500
1.359.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
107
PP2300257293
G1.0135
Iba-Mentin 1000mg/62.5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 62,5mg
VD-28065-17
Uống
Viên
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên ; viên nén bao phim
Viên
432.700
15.981
6.914.978.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
108
PP2300257295
G1.0137
Imefed DT 250mg/31,25mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-31715-19
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
100.000
8.200
820.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
109
PP2300257296
G1.0138
Imefed 250mg/31,25mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-31714-19
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược Phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 12 gói 1g
Gói
10.000
7.500
75.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
110
PP2300257297
G1.0139
VIGENTIN 250MG/31.25 MG
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-18766-13
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt nam
Hộp 12 gói
Gói
256.500
3.050
782.325.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
111
PP2300257298
G1.0140
Midantin 250/31,25
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-21661-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Viên
112.000
4.000
448.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
112
PP2300257300
G1.0142
Midagentin 250/62,5
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 62,5mg
VD-24800-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3,5g
Gói
188.800
1.612
304.345.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
113
PP2300257302
G1.0144
Imefed 500mg/125mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-31718-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi 12 gói x 1,6g
Gói
80.000
9.400
752.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
114
PP2300257303
G1.0145
Auclanityl 500/125mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-29841-18
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
423.500
1.689
715.291.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
115
PP2300257304
G1.0146
AUGXICINE 625
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-22533-15
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
484.500
1.680
813.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
116
PP2300257305
G1.0147
Vigentin 500/125 DT.
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-30544-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
442.500
8.879
3.928.957.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
117
PP2300257306
G1.0148
Biocemet tab 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33450-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
200.800
9.198
1.846.958.400
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
118
PP2300257307
G1.0149
Midantin 500/62,5
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-26902-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3g
Gói
326.000
3.402
1.109.052.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
119
PP2300257309
G1.0151
Vigentin 500mg/62.5mg tab.
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-18358-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
345.000
5.900
2.035.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ NINH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
120
PP2300257310
G1.0152
Vigentin 500/62,5 DT
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33610-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
525.000
8.190
4.299.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
121
PP2300257311
G1.0153
Klamentin 875/125
Amoxicilin + acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-24618-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
2.800
4.350
12.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
122
PP2300257312
G1.0154
Zorolab 1000
Amoxicilin + acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25184-16
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 14 gói x 2g
Gói
15.000
9.000
135.000.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
123
PP2300257313
G1.0155
Midantin 875/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25214-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
547.000
2.148
1.174.956.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
124
PP2300257314
G1.0156
Vigentin 875/125 DT.
Amoxicilin + acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-29862-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 7 viên
Viên
359.500
11.800
4.242.100.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
125
PP2300257315
G1.0157
Axuka
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 0,2g
VN-20700-17
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A
Romani
Hộp 50 lọ
Chai, lọ
30.100
40.950
1.232.595.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
126
PP2300257316
G1.0158
Viciamox
Amoxicilin + sulbactam
1g + 0,5g
VD-27147-17
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
45.000
43.500
1.957.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
127
PP2300257317
G1.0159
Ampicillin 1g
Ampicillin
1g
VD-24793-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ
Lọ
1.100
5.200
5.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
128
PP2300257318
G1.0160
Ama-Power
Ampicilin + sulbactam
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
42.000
61.851
2.597.742.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
129
PP2300257319
G1.0161
NERUSYN 3G
Ampicillin; Sulbactam
2g; 1g
VD-26159-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
38.000
84.400
3.207.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
130
PP2300257320
G1.0162
Senitram 2g/1g
Ampicilin + Sulbactam
2g + 1g
VD-25215-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
18.000
55.000
990.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
131
PP2300257321
G1.0163
Visulin 0,75g
Ampicilin + Sulbactam
0,5g + 0,25g
VD-27149-17 (công văn gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.600
20.000
312.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
132
PP2300257322
G1.0164
Auropennz 1.5
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
890110068823
Tiêm
Bột pha tiêm
Aurobindo Pharma Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
66.000
39.984
2.638.944.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
133
PP2300257323
G1.0165
Tenocar 100
Atenolol
100mg
VD-23231-15
Uống
viên nén
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/15 viên nén
Viên
25.000
1.000
25.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
134
PP2300257324
G1.0166
Teginol 50
Atenolol
50mg
VD-24622-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.700
464
8.676.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
135
PP2300257325
G1.0167
Atenolol STADA 50 mg
Atenolol
50mg
VD-23232-15
Uống
Viên nén
Nhà máy STADA Việt Nam
Việt Nam
H/2 vỉ/15 viên
Viên
34.000
499
16.966.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
136
PP2300257326
G1.0168
AGINOLOL 50
Atenolol
50mg
VD-24704-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10, 2 vỉ x 15 viên
Viên
10.500
105
1.102.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
137
PP2300257327
G1.0169
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin
10mg
VD-35559-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
201.000
330
66.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
138
PP2300257328
G1.0170
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
10mg
VD-21312-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
110.000
108
11.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
139
PP2300257329
G1.0171
Rotacor 20mg
Atorvastatin
20mg
VN-19188-15, (CV gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) hạn đến 11/5/2027
Uống
Viên nén bao phim
Lek Pharmaceuticals d.d
Slovenia
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
1.450
37.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
140
PP2300257330
G1.0172
Lipvar 20
Atorvastatin
20mg
VD-29524-18 CV gia hạn số 136/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
806.000
341
274.846.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
141
PP2300257331
G1.0173
LIPOTATIN 20MG
Atorvastatin
20mg
VD-24004-15 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
225.000
440
99.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
142
PP2300257332
G1.0174
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
VD-21313-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
405.000
149
60.345.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
143
PP2300257333
G1.0175
Zentocor 40mg
Atorvastatin
40mg
VN-20475-17 (Gia hạn đến 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen International SA
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
258.000
10.800
2.786.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
144
PP2300257334
G1.0176
Vaslor-40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
40mg
VD-28487-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
516.000
1.100
567.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
145
PP2300257335
G1.0177
MEYERATOR 40
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)
40mg
VD-21471-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
430.000
609
261.870.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
146
PP2300257337
G1.0179
Ezecept 10/10
Atorvastatin + Ezetimibe
10mg + 10mg
893110167023
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
152.000
4.000
608.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
147
PP2300257338
G1.0180
Diovenor Plus 10/10
Atorvastatin + Ezetimibe
10mg + 10mg
VD-35085-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
53.000
1.090
57.770.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
148
PP2300257339
G1.0181
Notrixum
Atracurium besylat
25mg/2,5ml
VN-20077-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 2,5ml
Chai, lọ, ống
150
25.523
3.828.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
149
PP2300257340
G1.0182
Atropin Sulphat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24376-16
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Chai, lọ, ống
82.760
430
35.586.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
150
PP2300257342
G1.0184
Asigastrogit
Attapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat + nhôm hydroxid
2,5g + 0,25g + 0,25g
VD-23151-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,2g
Gói
10.000
1.650
16.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
151
PP2300257344
G1.0186
Zaromax 200
Azithromycin
200mg
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
6.000
1.600
9.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
152
PP2300257345
G1.0187
Zaromax 200
Azithromycin
200mg
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
10.000
1.600
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
153
PP2300257346
G1.0188
Azicine
Azithromycin
250mg
VD-20541-14
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
62.000
3.550
220.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
154
PP2300257347
G1.0189
Azicine 250mg
Azithromycin
250mg
VD-19693-13
Uống
thuốc bột uống
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
Hộp 6 gói x 1,5g
Gói
71.000
3.450
244.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
155
PP2300257348
G1.0190
Zaromax 250
Azithromycin
250mg
VD-26005-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
10.500
1.250
13.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
156
PP2300257349
G1.0191
Zaromax 250
Azithromycin
250mg
VD-26005-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
19.800
1.250
24.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
157
PP2300257350
G1.0192
Garosi
Azithromycin
500mg
VN-19590-16
Uống
Viên
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Viên
8.000
53.500
428.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
158
PP2300257351
G1.0193
Zaromax 500
Azithromycin
500mg
VD-26006-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
229.000
2.620
599.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
159
PP2300257353
G1.0195
Zaromax 500
Azithromycin
500mg
VD-26006-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
97.000
2.620
254.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
160
PP2300257354
G1.0196
Zaromax 100
Azithromycin
100mg
VD-27557-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 0,75g
Gói
10.000
1.500
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
161
PP2300257355
G1.0197
Enterobella
Bacillus claussii
1x109 - 2x109CFU
QLSP-0794-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 2 vĩ x 10 viên
Viên
147.000
2.390
351.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
162
PP2300257356
G1.0198
ENTEROGRAN
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/g
QLSP-954-16
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
319.400
3.150
1.006.110.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
163
PP2300257357
G1.0199
Biosyn
Bacillus subtilis
≥ 10^8 CFU
QLSP-1144-19
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
10.000
2.940
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
164
PP2300257358
G1.0200
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
107-108CFU
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
367.400
1.450
532.730.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
165
PP2300257359
G1.0201
DOMUVAR
Bacillus subtilis
2x109CFU
893400090523 QLSP-902-15 (Quyết định gia hạn số 343/QĐ-QLD, ngày 19/05/2023)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml
Ống
961.400
5.250
5.047.350.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
166
PP2300257360
G1.0202
Baci-Subti
Bacillus subtilis
108CFU
QLSP-840-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
117.000
2.950
345.150.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
167
PP2300257361
G1.0203
Bamifen
Baclofen
10mg
VN-22356-19
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
52.000
2.500
130.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
168
PP2300257362
G1.0204
Balisal
Baclofen
20mg
VD-35254-21
Uống
Viên nén
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 08 viên
Viên
32.000
2.100
67.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
169
PP2300257363
G1.0205
Zamko 25
Baclofen
25mg
VD-30504-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
5.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
170
PP2300257364
G1.0206
Hayex
Bambuterol hydroclorid
10mg
VD-28462-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
68.200
1.650
112.530.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
171
PP2300257365
G1.0207
BABUROL
Bambuterol (hydroclorid)
10mg
VD-24113-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
68.400
305
20.862.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
172
PP2300257366
G1.0208
Bambuterol 20
Bambuterol hydrochloride
20mg
VD-35816-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
212.500
1.046
222.275.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
173
PP2300257368
G1.0210
Satarex
Beclometason dipropionat
50mcg/liều x 150 liều
VD-25904-16
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
5.800
56.000
324.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
174
PP2300257370
G1.0212
Berberine 100mg
Berberin clorid
100mg
VD-32129-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
61.000
498
30.378.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
175
PP2300257371
G1.0213
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
117.000
164
19.188.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
176
PP2300257372
G1.0214
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
500
5.962
2.981.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
177
PP2300257373
G1.0215
Kernhistine 8mg Tablet
Betahistine dihydrochloride
8mg
VN-20143-16 (CV 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp/04 vỉ x 15 viên
Viên
61.000
1.650
100.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
178
PP2300257374
G1.0216
Savi Betahistine 8
Betahistin (dihydroclorid)
8mg
VD-29119-18
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược Phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
810
106.920.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
179
PP2300257375
G1.0217
Betahistin 8 A.T
Betahistin dihydrochlorid
8mg
VD-25651-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
56.000
165
9.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
180
PP2300257376
G1.0218
Hemprenol
Betamethason (dipropionat, valerat)
0,064%/20g
VD-28796-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20g
Tuýp
31.200
27.000
842.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
181
PP2300257377
G1.0219
Betamethason
Betamethason (dipropionat, valerat)
0,064%/30g
VD-28278-17
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
3.100
25.200
78.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
182
PP2300257379
G1.0221
Daleston-D
Betamethason + Dexchlorpheniramin
(3,75mg + 30mg)/75ml
VD-34256-20
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3
Việt Nam
Hộp 1 chai 75ml
Chai
6.500
31.500
204.750.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
183
PP2300257381
G1.0223
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
84.800
250
21.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
184
PP2300257382
G1.0224
BISNOL
Bismuth (oxyd)
120mg
VD-28446-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
87.300
3.930
343.089.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
185
PP2300257383
G1.0225
Domela
Bismuth (tripotassium dicitrat)
300mg
VD-29988-18 (Có CV gia hạn SĐK)
Uống
Viên
Công ty CP SX-TM DP Đông Nam
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
122.000
5.500
671.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
186
PP2300257384
G1.0226
Zentobiso 10.0mg
Bisoprolol (fumarat)
10mg
VN-17387-13 (Gia hạn GPLH đến 11/03/2023 )
Uống
Viên nén
Niche Generics Limited
Ireland
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
90.000
4.580
412.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
187
PP2300257385
G1.0227
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat
2,5mg
VN-21087-18
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
290.000
805
233.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
188
PP2300257387
G1.0229
AGICARDI 2,5
Bisoprolol (fumarat)
2,5mg
VD-35788-22
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
321.700
135
43.429.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
189
PP2300257388
G1.0230
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat
5mg
VN-22178-19
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
40.000
695
27.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
190
PP2300257390
G1.0232
Bisoprolol
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-22474-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
394.500
138
54.441.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
191
PP2300257391
G1.0233
SAVIPROLOL PLUS HCT 2.5/6.25
Bisoprolol fumarat; Hydrochlorothiazid
2,5mg; 6,25mg
VD-20813-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Viên
480.000
2.200
1.056.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
192
PP2300257392
G1.0234
Bisoplus HCT 5/12.5
Bisoprolol fumarat + hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-18530-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
545.500
2.400
1.309.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
193
PP2300257393
G1.0235
Domecor plus 5mg/6,25mg
Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid
5mg+ 6,25mg
VD-24985-16, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
85.000
464
39.440.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
194
PP2300257394
G1.0236
Boreas
Bisoprolol fumarat; Hydroclorothiazid
2,5mg 6,25mg
VD-34138-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
229.000
330
75.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
195
PP2300257395
G1.0237
SaviProlol Plus HCT 5/6.25
Bisoprolol (fumarat) + hydroclorothiazid
5mg + 6,25mg
VD-20814-14 (Gia hạn 05 năm kể từ ngày 20/04/2022; Số QĐ: 201/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
444.000
2.400
1.065.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
196
PP2300257397
G1.0239
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin (hydroclorid)
16mg
VD-30270-18
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
451.000
630
284.130.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
197
PP2300257399
G1.0241
Amtesius
Bromhexin (hydroclorid)
4mg
VD-32241-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
315.000
3.400
1.071.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
198
PP2300257400
G1.0242
BROMHEXIN 4mg
Bromhexin hydroclorid
4mg
VD-29640-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 20viên
Viên
80.000
53
4.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
199
PP2300257401
G1.0243
Bromhexine A.T
Bromhexin hydroclorid
4mg/5ml
VD-25652-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5ml
Gói
215.000
1.302
279.930.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
200
PP2300257402
G1.0244
Bromhexine A.T
Bromhexin hydroclorid
4mg
VD-25652-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
241.000
1.533
369.453.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
201
PP2300257403
G1.0245
Brosuvon
Bromhexin (hydroclorid)
4mg/5ml x 50ml
VD-27220-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống (siro)
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 50ml
Chai
11.000
22.890
251.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
202
PP2300257404
G1.0246
Bromhexin Actavis 8mg
Bromhexin (hydroclorid)
8mg
VN-19552-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
241.000
480
115.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
203
PP2300257406
G1.0248
Brosuvon 8mg
Bromhexin (hydroclorid)
8mg/5ml
VD-29284-18 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống (siro)
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
403.000
4.725
1.904.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
204
PP2300257407
G1.0249
Bromhexin 8mg
Bromhexin (hydroclorid)
8mg
VD-30629-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
528.500
42
22.197.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
205
PP2300257408
G1.0250
Brosuvon 8mg
Bromhexin (hydroclorid)
8mg/5ml x 30ml
VD-29284-18 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống (siro)
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
19.500
26.985
526.207.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
206
PP2300257409
G1.0251
Brosuvon 8mg
Bromhexin (hydroclorid)
8mg/5ml x 50ml
VD-29284-18
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 50ml
Chai
35.000
45.000
1.575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
207
PP2300257410
G1.0252
Budesonide Teva 0,5mg/2ml
Budesonid
0,5mg/2ml
VN-15282-12 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Xịt, phun mù, hít
Hỗn dịch khí dung
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Hộp 30 ống 2ml
Ống, lọ
11.200
12.534
140.380.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
208
PP2300257411
G1.0253
BENITA
Budesonide
64mcg/0,05ml
VD-23879-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
12.800
90.000
1.152.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
209
PP2300257416
G1.0258
Regivell
Bupivacain (hydroclorid)
0,5%/4ml
VN-21647-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 1 vỉ x 5 ống 4ml
Chai, lọ, ống
5.020
19.500
97.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
210
PP2300257417
G1.0259
Bucarvin
Bupivacain hydroclorid
20mg/4ml
893114039423 (VD-17042-12)
Tiêm
Dung dịch tiêm gây tê tủy sống
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
7.840
18.500
145.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
211
PP2300257418
G1.0260
BFS-Cafein
Cafein (citrat)
30mg/3ml
VD-24589-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
1.100
42.000
46.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
212
PP2300257420
G1.0262
Kitno
Calci carbonat
625mg
VD-27984-17 (có CV gia hạn SĐK)
Uống
Viên
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
250.000
1.400
350.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
213
PP2300257421
G1.0263
GONCAL
Calci carbonat + Calci gluconolactat
0,15g + 1,47g
VD-20946-14 (Công văn gia hạn số 4098e/QLD-ĐK ngày 25/03/2021)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
178.000
1.950
347.100.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
214
PP2300257422
G1.0264
Powerforte
Calci carbonat + Calci gluconolactat
0,35g + 3,5g
VD-19612-13
Uống
Viên sủi
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
270.000
3.900
1.053.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
215
PP2300257423
G1.0265
Bonevit
Calci carbonat + Calci gluconolactat
120mg + 380mg
VD-16853-12
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
125.000
2.793
349.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
216
PP2300257425
G1.0267
Calcium Hasan 250mg
Calci carbonat + Calci gluconolactat
150mg + 1470mg
VD-28536-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 12 viên
Viên
555.000
1.785
990.675.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
217
PP2300257426
G1.0268
CALCIUM STELLA 500MG
Calci carbonat + Calci gluconolactat
300mg + 2940mg
VD-27518-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/1 tuýp x 20 viên
Viên
676.300
3.500
2.367.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
218
PP2300257427
G1.0269
Calfizz
Calci carbonat + Calci lactat gluconat
300mg + 2940mg
VD-26778-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
700
1.850
1.295.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
219
PP2300257428
G1.0270
Meza-Calci D3
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 200IU
VD-31110-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
465.000
777
361.305.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
220
PP2300257429
G1.0271
Caldihasan
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 125IU
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
408.000
840
342.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
221
PP2300257430
G1.0272
Agi-Calci
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 200IU
VD-23484-15
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
303.000
870
263.610.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
222
PP2300257431
G1.0273
Boncium
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 250IU
VN-20172-16
Uống
Viên nén bao phim
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
3.700
740.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
223
PP2300257432
G1.0274
Calci D-Hasan
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 440IU
VD-35493-21
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Viên
283.000
1.197
338.751.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
224
PP2300257433
G1.0275
Totcal Soft capsule
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 0,1mg
VN-20600-17
Uống
Viên nang mềm
Dongkoo Bio Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
152.000
3.900
592.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
225
PP2300257434
G1.0276
NUTRIOS
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 100IU
VD-19150-13 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar- Austrapharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
120.000
1.400
168.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
226
PP2300257435
G1.0277
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
14.720
838
12.335.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
227
PP2300257438
G1.0280
Growpone 10%
Calci gluconat
10%/10ml
VN-16410-13 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 10 ống
Ống
8.650
13.300
115.045.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
228
PP2300257439
G1.0281
Fatig
Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat
0,426g+ 0,456g
VN-20359-17
Uống
Dung dịch uống
Pharmatis
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 ống
Ống
10.000
5.160
51.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
229
PP2300257440
G1.0282
Notired Eff Strawberry
Calci glycerophosphat + magnesi gluconat
456mg + 426mg
VD-23875-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành)
Uống
Viên sủi
Bidiphar
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
160.000
3.390
542.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
230
PP2300257441
G1.0283
Calcolife
Calci lactat
520mg
VD-31442-19
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần 23 tháng 9
Việt Nam
Hộp 10 ống x 8ml; Hộp 20 ống x8ml
Ống
30.000
6.800
204.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
231
PP2300257443
G1.0285
Calcium
Calcium lactate pentahydrate (tương đương calcium (Ca+) 39mg)
300mg
VD-33457-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
250.000
529
132.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
232
PP2300257444
G1.0286
Fucalmax
Calci lactat (pentahydrat)
500mg
VD-26877-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 ống nhựa x 10 ml dung dịch uống
Ống
110.000
3.350
368.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
233
PP2300257445
G1.0287
Pancal
Calci lactat (pentahydrat)
500mg/10ml x 100ml
VD-31499-19
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
7.000
53.382
373.674.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
234
PP2300257446
G1.0288
Trozimed
Mỗi tuýp 30g chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
1,5mg (50mcg/g)
VD-28486-17
Dùng ngoài
Pomade bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
300
93.000
27.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
235
PP2300257450
G1.0292
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
177.000
714
126.378.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
236
PP2300257451
G1.0293
Calsfull
Calcium lactat (pentahydrat)
500 mg
VD-28746-18 (Gia hạn 31/12/2024 theo QĐ 136-QLD )
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.150
516.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
237
PP2300257452
G1.0294
Candesartan DWP 12mg
Candesartan (cilexetil)
12mg
VD-36172-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
1.491
536.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
238
PP2300257453
G1.0295
Bluecan Forte 16mg
Candesartan (cilexetil)
16mg
560110180223
Uống
Viên nén không bao
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
70.000
6.700
469.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
239
PP2300257454
G1.0296
Candesartan STADA16mg
Candesartan (cilexetil)
16mg
VD-34959-21
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
50.000
3.979
198.950.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế USS PHARMA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
240
PP2300257455
G1.0297
Acantan 16
Candesartan cilexetil
16mg
VD-30296-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Viên
76.400
714
54.549.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
241
PP2300257457
G1.0299
Am-cantan 4
Candesartan (cilexetil)
4mg
VD-33822-19
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty liên doanh Meyer -BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
226.400
2.030
459.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
242
PP2300257459
G1.0301
Guarente-8
Candesartan cilexetil
8mg
VD-28461-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
226.100
3.185
720.128.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
243
PP2300257461
G1.0303
Casathizid MM 16/12,5
Candesartan + Hydrochlorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-32322-19
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
425.000
1.300
552.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
244
PP2300257462
G1.0304
Acantan HTZ 8-12.5
Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid
8mg + 12,5mg
VD-30299-18
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
555.000
2.541
1.410.255.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
245
PP2300257463
G1.0305
GINKOR FORT
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
14mg + 300mg + 300mg
VN-16802-13
Uống
Viên nang cứng
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.400
170.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
246
PP2300257464
G1.0306
Dopolys-S
Cao khô lá bạch quả (hàm lượng Ginkgo flavonoid toàn phần 3,08mg); Heptaminol hydroclorid; Troxerutin
14mg+ 300mg+ 300mg
VD-34855-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 01 túi nhôm x 03 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.210
32.100.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
247
PP2300257465
G1.0307
Dopolys
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
7mg + 150mg + 150mg
VD3-172-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
391.000
2.410
942.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
248
PP2300257466
G1.0308
Mildocap
Captopril
25mg
VN-15828-12 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén
S.C.Arena Group S.A
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
558.500
690
385.365.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
249
PP2300257467
G1.0309
Captopril Stada 25mg
Captopril
25mg
VD-35366-21
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
694.500
423
293.773.500
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế USS PHARMA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
250
PP2300257468
G1.0310
Captopril
Captopril
25mg
VD-32847-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
522.000
107
55.854.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
251
PP2300257469
G1.0311
Captohasan comp 25/12.5
Captopril + Hydroclorothiazid
25mg + 12,5mg
VD-28537-17
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
380.000
750
285.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
252
PP2300257470
G1.0312
Indapa
Captopril + Hydroclorothiazid
50mg + 25mg
VD-29373-18
Uống
viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
1.500
112.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
253
PP2300257471
G1.0313
Carbamazepin 200mg
Carbamazepin
200mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
9.200
900
8.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
254
PP2300257472
G1.0314
Carbamazepin 200mg
Carbamazepin
200mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
50.500
900
45.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
255
PP2300257474
G1.0316
Canabios 30
Carbazochrom
30mg
VD-19473-13
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
3.200
19.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
256
PP2300257475
G1.0317
Hemotocin
Carbetocin
100mcg/ml
VD-26774-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1 ml
Lọ
600
346.250
207.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
257
PP2300257476
G1.0318
Duratocin (đóng gói: Ferring International Center S.A., địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz, CH-1162 St.Prex, Switzerland)
Carbetocin
100mcg/ml
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Ferring GmbH
Đức
Hộp 5 lọ x 1ml
Ống, lọ
1.900
358.233
680.642.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
258
PP2300257477
G1.0319
Carbidopa/Levodopa 10/100mg
Carbidopa (monohydrat) + Levodopa
10mg + 100mg
VN-22761-21
Uống
Viên
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
81.800
3.200
261.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
259
PP2300257478
G1.0320
Lomazole
Carbimazol
5mg
VD-24661-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
165.000
520
85.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIỆN CHÍ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
260
PP2300257479
G1.0321
Cynamus
Carbocistein
125mg
VD-27822-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa/vỉ x5ml/ống nhựa
Ống
90.000
2.835
255.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
261
PP2300257480
G1.0322
Dixirein
Carbocistein
375mg
VD-22874-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
141.200
546
77.095.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
262
PP2300257481
G1.0323
Sulmuk
Carbocistein
500mg
VD-22730-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
230.000
1.940
446.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
263
PP2300257483
G1.0325
Ausmuco 750V
Carbocistein
750mg
VD-31668-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
320.500
2.499
800.929.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
264
PP2300257484
G1.0326
Karvidil 12,5mg
Carvedilol
12,5mg
VN-22552-20
Uống
Viên nén
JSC "Grindeks"
Latvia
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
61.000
2.650
161.650.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
265
PP2300257486
G1.0328
Karvidil 6,25mg
Carvedilol
6,25mg
VN-22553-20
Uống
Viên nén
JSC "Grindeks"
Latvia
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
66.200
1.550
102.610.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
266
PP2300257487
G1.0329
Peruzi-6,25
Carvedilol
6,25mg
VD-18514-13
Uống
Viên nén tròn
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
480
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
267
PP2300257489
G1.0331
MEBIFACLOR
Cefaclor
125mg/5ml x 60ml
VD-34770-20
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm và Sinh Học Y tế
Việt Nam
Hộp 01 chai nhựa 60 ml
Chai, lọ
7.500
74.000
555.000.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
268
PP2300257490
G1.0332
SCD Cefaclor 250mg
Cefaclor
250mg
VD-26433-17
Uống
viên nang cứng
Pymepharco
Việt Nam
Hộp/2vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
59.000
3.360
198.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
269
PP2300257492
G1.0334
METINY
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
375mg
VD-27346-17
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
239.000
9.900
2.366.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
270
PP2300257493
G1.0335
Bicelor 375 DT
Cefaclor
375mg
VD-30513-18
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
8.760
1.489.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
271
PP2300257494
G1.0336
Medoclor 500mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate)
500mg
VN-17744-14 (gia hạn đến 23/09/2027)
Uống
Viên nang cứng
Medochemie LTD. - Factory C
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Viên
225.200
9.990
2.249.748.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
272
PP2300257495
G1.0337
Pyfaclor 500mg
Cefaclor
500mg
VD-23850-15
Uống
viên nang cứng
Pymepharco
Việt Nam
Hộp/1vỉ x 12 viên nang cứng
Viên
185.900
8.000
1.487.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
273
PP2300257496
G1.0338
Ceplorvpc 500
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
500mg
VD-29712-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300.900
8.883
2.672.894.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
274
PP2300257498
G1.0340
Medoclor 125 mg/5ml
Cefaclor
125mg/5ml x 60ml
VN-21900-19
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 1 chai x 60ml
Chai, lọ
2.500
94.500
236.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
275
PP2300257501
G1.0343
Fabadroxil
Cefadroxil
250mg
VD-30523-18
Uống
Thuốc bột uống
CT CPDP phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3g
Gói
90.000
4.200
378.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
276
PP2300257502
G1.0344
FABADROXIL 500
Cefadroxil
500mg
VD-29853-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
448.000
2.380
1.066.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
3
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
277
PP2300257504
G1.0346
SM.Cephalexin 1000
Cefalexin
1000 mg
VD-34180-20
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
4.600
368.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
278
PP2300257505
G1.0347
Cefalexin 1000mg
Cefalexin
1000mg
VD-36026-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
20 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.300
11.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
279
PP2300257508
G1.0350
Firstlexin
Cefalexin
250mg
VD-15813-11 (có gia hạn)
Uống
bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt nam
Hộp 10 gói x 1,5g
Gói
28.600
2.850
81.510.000
Công ty TNHH Thương Mại HAMI
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
280
PP2300257509
G1.0351
Cefanew
Cefalexin
500mg
VN-20701-17
Uống
Viên nang cứng
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
641.000
3.700
2.371.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
281
PP2300257510
G1.0352
Cephalexin PMP 500
Cefalexin
500mg
VD-24430-16
Uống
Viên nang cứng
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
467.000
1.430
667.810.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
282
PP2300257512
G1.0354
SM.Cephalexin 500
Cefalexin
500mg
VD-34375-20
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
445.000
3.100
1.379.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NIỀM TIN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
283
PP2300257513
G1.0355
Tenafathin 1000
Cefalothin
1g
VD-23661-15
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
5.000
79.989
399.945.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
284
PP2300257514
G1.0356
Cefamandol 1g
Cefamandol
1g
VD-31706-19
Tiêm, tiêm truyền
thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3- Công ty Cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt nam
hộp 10 lọ
Lọ
45.500
64.990
2.957.045.000
Công ty TNHH Thương Mại HAMI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
285
PP2300257515
G1.0357
Tenadol 2000
Cefamandol
2000mg
VD-35455-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
7.500
125.000
937.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
286
PP2300257516
G1.0358
Vicimadol 2g
Cefamandol
2g
VD-32020-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
61.000
82.000
5.002.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
287
PP2300257517
G1.0359
Cefamandol 0,5g
Cefamandol
500mg
VD-31705-19
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
41.000
410.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
288
PP2300257518
G1.0360
Cefazolin 1g
Cefazolin
1g
VD-24227-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
6.990
13.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
289
PP2300257519
G1.0361
Cephazomid 2g
Cefazolin
2g
VD-22187-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
11.000
26.850
295.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
290
PP2300257520
G1.0362
Midanat 100
Cefdinir
100mg
VD-26901-17
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Công Ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
154.000
5.020
773.080.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
291
PP2300257521
G1.0363
Tinaziwel
Cefdinir
100mg
VD-29465-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
106.000
6.099
646.494.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
292
PP2300257522
G1.0364
Imenir 125 mg
Cefdinir
125mg
VD-27893-17
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2 g
Gói
93.000
12.000
1.116.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
293
PP2300257523
G1.0365
Bravine Inmed
Cefdinir
125mg/5ml x 30ml
VD-29159-18
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 30ml x 9g thuốc bột
Lọ
9.000
80.892
728.028.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
18 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
294
PP2300257524
G1.0366
Ankodinir
Cefdinir
250mg/5ml x 60ml
VD-31927-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 lọ chứa 36,1g bột pha hỗn dịch để pha 60ml
Lọ
2.000
156.996
313.992.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
295
PP2300257525
G1.0367
Ceftanir
Cefdinir
300mg
VD-24957-16
Uống
viên nang cứng
Pymepharco
Việt Nam
Hộp/2vỉ x 4 viên nang cứng
Viên
197.000
7.900
1.556.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
296
PP2300257526
G1.0368
Osvimec 300
Cefdinir
300mg
VD-22240-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
10.689
2.565.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
297
PP2300257527
G1.0369
CEFNIRVID 300
Cefdinir
300mg
VD-23688-15
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
92.000
2.520
231.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
298
PP2300257528
G1.0370
Cefdinir 125mg
Cefdinir
125mg
VD-28775-18
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,5g
Gói
59.300
1.594
94.524.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
299
PP2300257529
G1.0371
Haginir DT 125
Cefdinir
125mg
VD-29523-18 CV gia hạn số 136/QĐ-QLD
Uống
viên nén phân tán
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
6.195
30.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
300
PP2300257531
G1.0373
Glencinone
Cefdinir
250mg
VD-29582-18
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
230.000
9.996
2.299.080.000
CÔNG TY TNHH VIBAN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
301
PP2300257533
G1.0375
Smodir-DT
Cefdinir
300 mg
VD-27989-17
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
14.600
292.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
302
PP2300257534
G1.0376
Dicifepim 0,5g
Cefepim
500mg
VD-29210-18 (Gia hạn đến 31/12/2024 theo 136/QĐ-QLD )
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ,
lọ
15.000
41.000
615.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
303
PP2300257535
G1.0377
Cefixime 100mg
Cefixim
100mg
VD-32524-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
23.000
963
22.149.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
304
PP2300257538
G1.0380
Bactirid 100mg / 5ml dry suspension
Cefixim
100mg/5ml x 40ml
VN-20148-16 ( gia hạn theo QĐ: 62/ QĐ-QLD, ngày 08/02/2023 đến 31/12/2024 )
Uống
Bột pha hổn dịch uống
Medicraft Pharmaceuticals ( Pvt ) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ bột để pha 40ml hổn dịch
Chai, lọ
700
59.200
41.440.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
305
PP2300257539
G1.0381
Cefixime 200mg
Cefixim
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
viên
35.000
15.200
532.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
306
PP2300257540
G1.0382
Cefixime STADA 200 mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
200mg
VD-35469-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
352.000
5.679
1.999.008.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
307
PP2300257541
G1.0383
Midefix 200
Cefixim
200mg
VD-27952-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 2,8g
Gói
26.000
6.790
176.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
308
PP2300257543
G1.0385
Cifataze DT-200
Cefixim
200mg
VN-23238-22
Uống
Viên nén phân tán không bao
Micro Labs Limited
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
3.330
599.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - DƯỢC PHẨM HIỆP NHẤT
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
309
PP2300257545
G1.0387
Infilong
Cefixim
400mg
VD-21791-14
Uống
viên nén bao phim
Công ty cổ phần US pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 vĩ x 10 viên
viên
30.000
4.020
120.600.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
310
PP2300257546
G1.0388
IMEXIME 50
Cefixim
50mg
VD-31116-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp/12 gói x 1g
Gói
275.000
5.000
1.375.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
311
PP2300257547
G1.0389
Cefixime 50mg
Cefixim
50mg
VD-32525-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
57.700
796
45.929.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
312
PP2300257548
G1.0390
Cefixime 50mg
Cefixim
50mg
VD-32525-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
15.500
796
12.338.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
313
PP2300257550
G1.0392
CEFOPEFAST 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai, lọ
16.000
42.660
682.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
314
PP2300257551
G1.0393
Cefoperazone 0,5g
Cefoperazon
500mg
VD-31708-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5g
Lọ
42.300
34.550
1.461.465.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
315
PP2300257552
G1.0394
Medocef 1g
Cefoperazon
1g
VN-22168-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 1 lọ, hộp 50 lọ
Lọ
4.200
53.750
225.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
316
PP2300257553
G1.0395
Bifopezon 2g
Cefoperazon
2g
VD-35406-21
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
28.000
59.997
1.679.916.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
317
PP2300257554
G1.0396
Ceraapix 2g
Cefoperazon
2g
VD-35594-22
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
110.800
89.000
9.861.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
318
PP2300257555
G1.0397
Mczima
Cefoperazon + sulbactam
1g + 0,5g
890110192623
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
M/s Zeiss Pharma Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Chai, lọ
15.000
71.000
1.065.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
319
PP2300257556
G1.0398
Midapezon 1g/0,5g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 0,5g
VD-34715-20
Tiêm
Thuốc tiêm
Công Ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
19.000
40.000
760.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
320
PP2300257557
G1.0399
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 1g
VD-32834-19
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
66.200
74.500
4.931.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
321
PP2300257559
G1.0401
CEFOVIDI
Cefotaxim
1g
VD-31975-19
Tiêm/tiêm truyền
thuốc bột
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1g
Chai, lọ, ống
79.200
5.460
432.432.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
322
PP2300257560
G1.0402
Fotimyd 2000
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2g
2g
VD-34242-20
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tynamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ kèm ống nước cất pha tiêm (VN-18493-14)
Lọ
49.000
119.994
5.879.706.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
323
PP2300257561
G1.0403
Vicefoxitin 0,5g
Cefoxitin
0,5g
VD-28691-18 (công văn gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
40.000
29.500
1.180.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
324
PP2300257562
G1.0404
Cefoxitine Gerda 2G
Cefoxitin
2g
VN-20446-17
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
LDP Laboratorios Torlan SA
Spain
Hộp 10 lọ
Lọ
20.200
228.000
4.605.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
325
PP2300257563
G1.0405
Tenafotin 2000
Cefoxitin
2g
VD-23020-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
25.200
99.750
2.513.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
326
PP2300257568
G1.0410
Cepoxitil 100
Cefpodoxim (proxetil)
100mg
VD-24432-16
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
Hộp/1 vỉ/ 10 viên nén bao phim
Viên
40.000
4.200
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
327
PP2300257569
G1.0411
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg/3g
VD-28341-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 3g
Gói
176.000
7.900
1.390.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
328
PP2300257570
G1.0412
Cepmaxlox 100
Cefpodoxim (proxetil)
100mg
VD-31674-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
7.000
350.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
329
PP2300257572
G1.0414
Vipocef 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg
VD-28896-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
944
6.608.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
330
PP2300257573
G1.0415
Cepoxitil 200
Cefpodoxim (proxetil)
200mg
VD-24433-16
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
Hộp/1 vỉ/ 10 viên nén bao phim
Viên
17.000
9.800
166.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
331
PP2300257574
G1.0416
Imedoxim 200
Cefpodoxim (proxetil)
200mg
VD-27891-17
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
94.900
5.960
565.604.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
332
PP2300257575
G1.0417
Imedoxim 200
Cefpodoxim (proxetil)
200mg
VD-27892-17
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
213.900
9.738
2.082.958.200
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
333
PP2300257576
G1.0418
Vipocef 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
200mg
VD-28897-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
168.400
1.565
263.546.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
334
PP2300257577
G1.0419
Dipesalox 200mg
Cefpodoxim (proxetil)
200mg
VD-35006-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
275.000
6.500
1.787.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
335
PP2300257578
G1.0420
Cefodomid 200
Cefpodoxim
200mg
VD-24228-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
2.100
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
336
PP2300257579
G1.0421
Auropodox 40
Cefpodoxim (proxetil)
40mg/5ml x 100ml
VN-12169-11
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Aurobindo Pharma Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
2.500
159.810
399.525.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
337
PP2300257580
G1.0422
Cadicefpo 50
Cefpodoxim (proxetil)
50mg
VD-32704-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch
Công Ty Cổ Phần Us Pharma Usa
Việt Nam
Hộp 14 gói
Gói
27.500
1.050
28.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
338
PP2300257581
G1.0423
Mebicefpo 50mg/5ml
Cefpodoxim (proxetil)
50mg/5ml x 60ml
VD-34769-20
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai, lọ
730
78.990
57.662.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
339
PP2300257582
G1.0424
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
50mg/1,5g
VD-28340-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
90.000
6.000
540.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
340
PP2300257583
G1.0425
Doncef inj.
Cefradin
1g
VD-34364-20
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
13.000
31.668
411.684.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
341
PP2300257584
G1.0426
TV-Zidim 1g
Ceftazidim
1g
VD-18396-13
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
148.000
9.400
1.391.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
342
PP2300257585
G1.0427
Vitazidim 3g
Ceftazidim
3g
VD-31242-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.000
88.000
1.320.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
343
PP2300257586
G1.0428
Ceftizoxim 0,5g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
0,5g
VD-23726-15
Tiêm
Bột Pha Tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
9.000
27.000
243.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
344
PP2300257587
G1.0429
Zoximcef 1 g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
VD-29359-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
60.600
66.500
4.029.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
345
PP2300257588
G1.0430
Ceftizoxime 2g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
2g
VD-34714-20
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc tiêm
Công Ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
61.600
79.000
4.866.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
346
PP2300257589
G1.0431
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
2g
VD-26844-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
38.000
93.555
3.555.090.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
347
PP2300257590
G1.0432
Ceftriaxone 2000
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium)
2000 mg
VD-19450-13
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
42.000
53.000
2.226.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
348
PP2300257592
G1.0434
Cefuroxime 125mg
Cefuroxim
125mg
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3,5g
Gói
180.500
1.613
291.146.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
349
PP2300257593
G1.0435
Cefuroxime 125mg
Cefuroxim
125mg
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3,5g
Gói
260.500
1.613
420.186.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
350
PP2300257594
G1.0436
Cefuroxime 1g
Cefuroxim
1g
VD-29007-18 (QĐ gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 01/3/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
24.000
37.500
900.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
351
PP2300257595
G1.0437
Febgas 250
Cefuroxim
250mg
VD-33471-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 gói, 20 gói x 4,4g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Gói
103.500
8.000
828.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
352
PP2300257596
G1.0438
Bifumax 750
Cefuroxim
750mg
VD-24934-16
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
16.000
8.337
133.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
353
PP2300257597
G1.0439
AGILECOX 100
Celecoxib
100mg
VD-29651-18
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
285
1.425.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
354
PP2300257598
G1.0440
Celecoxib
Celecoxib
200mg
VD-33466-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
382.200
349
133.387.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
355
PP2300257599
G1.0441
Fuxicure-400
Celecoxib
400mg
VN-19967-16 (công văn gia hạn số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nang cứng
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
92.000
11.000
1.012.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
356
PP2300257600
G1.0442
Doresyl 400mg
Celecoxib
400mg
VD-23255-15 (Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
1.470
396.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
357
PP2300257602
G1.0444
Agilecox 200
Celecoxib
200mg
VD-25523-16
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
397.200
2.310
917.532.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
358
PP2300257603
G1.0445
Cetimed 10mg
Cetirizin (dihydroclorid)
10mg
VN-17096-13 (CV gia hạn 265/QĐ-QLD, 11/05/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
411.000
3.950
1.623.450.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
359
PP2300257604
G1.0446
Kacerin
Cetirizin dihydroclorid
10mg
VD-19387-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.101.000
56
61.656.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
360
PP2300257605
G1.0447
Becatec
Cetirizin (dihydroclorid)
10mg
VD-34081-20
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5 g
Gói
30.000
4.500
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
361
PP2300257606
G1.0448
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
4mg
VD-29267-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 18 viên
Viên
1.829.900
32
58.556.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
362
PP2300257607
G1.0449
Vacoridex
Chlorpheniramin + dextromethorphan
4mg + 30mg
VD-28205-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
73.000
800
58.400.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
363
PP2300257608
G1.0450
KALDALOC
Cilnidipin
10mg
VD-33382-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
3.950
553.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
364
PP2300257609
G1.0451
Cilidamin 5
Cilnidipin
5mg
VD-32989-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
195.000
2.680
522.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
365
PP2300257610
G1.0452
Pletaz 100mg Tablets
Cilostazol
100mg
VN-20685- 17
Uống
Viên nén
J.Uriach and Cia., S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
95.000
5.880
558.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
366
PP2300257612
G1.0454
Lipibrat 100
Ciprofibrat
100mg
VD-33514-19
Uống
viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
73.000
7.800
569.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
367
PP2300257613
G1.0455
Ciloxan
Ciprofloxacin
0,3%/5ml
VN-21094-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Chai, lọ, ống
2.100
68.999
144.897.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
368
PP2300257614
G1.0456
Ciloxan
Ciprofloxacin
0,3%/5ml
VN-21094-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Chai, lọ, ống
1.000
68.999
68.999.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
369
PP2300257615
G1.0457
CIPROFLOXACIN 0,3%
Ciprofloxacin
0,3%
VD-31549-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1chai 5ml
Chai
5.000
1.980
9.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
370
PP2300257616
G1.0458
Proxacin 1%
Ciprofloxacin
200mg/20ml
VN-15653-12
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 10 lọ 20ml
Lọ
16.250
136.000
2.210.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
371
PP2300257617
G1.0459
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl)
0,2%; 0,25ml
VN-18541-14
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 15 ống x 0.25ml
Ống
11.200
8.600
96.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
372
PP2300257618
G1.0460
Relipro 400
Ciprofloxacin
400mg/200ml
VD-32447-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 200ml
Túi
16.650
51.000
849.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
373
PP2300257619
G1.0461
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
VD-30407-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
644.700
580
373.926.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
374
PP2300257620
G1.0462
Quinrox 400/40
Ciprofloxacin
400mg/40ml
VD-27088-17
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 40ml
Lọ
22.150
98.000
2.170.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
375
PP2300257624
G1.0466
Clabact 250
Clarithromycin
250mg
VD-27560-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
2.250
49.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
376
PP2300257626
G1.0468
Remeclar 500
Clarithromycin
500mg
VN-23174-22
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/02 vỉ x 07 viên
Viên
48.000
16.280
781.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
377
PP2300257627
G1.0469
Clabact 500
Clarithromycin
500mg
VD-27561-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
153.300
3.745
574.108.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
378
PP2300257628
G1.0470
AGICLARI 500
Clarithromycin
500mg
VD-33368-19
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
155.400
1.930
299.922.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
379
PP2300257629
G1.0471
Clindastad 150
Clindamycin
150mg
VD-24560-16
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.100
6.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
380
PP2300257631
G1.0473
Hyuga 300 mg
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl)
300mg
VD-35793-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.600
1.445
102.017.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
381
PP2300257633
G1.0475
Clindacine 600
Clindamycin (Clindamycin phosphat)
600mg/4ml
VD-18004-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
900
18.300
16.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
382
PP2300257634
G1.0476
Derminate
Clobetasol propionat
0,05%
VD-35578-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
9.000
9.100
81.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
383
PP2300257635
G1.0477
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
VD-27922-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
950.000
277
263.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
384
PP2300257636
G1.0478
Pidocylic 75/100
Clopidogrel + Acetylsalicylic acid
75mg + 100mg
VD-31340-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP SPM
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
125.600
1.490
187.144.000
CÔNG TY TNHH NOVA PHARMA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
385
PP2300257637
G1.0479
Plavi-AS
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin
75mg + 75mg
893110065623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vĩ x 10 viên.
Viên
270.600
1.580
427.548.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
386
PP2300257638
G1.0480
Aminazin 25mg
Clorpromazin HCl
25mg
VD-28783-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 500 viên
Viên
2.000.000
100
200.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
387
PP2300257639
G1.0481
Aminazin 1,25%
Clorpromazin HCl
25mg/2ml
VD-30228-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 2ml
Ống
1.500
2.100
3.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
388
PP2300257640
G1.0482
Sovasol
Clotrimazol
0,5mg/ml x 100ml
VD-28045-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
5.240
67.935
355.979.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
389
PP2300257641
G1.0483
Cafunten
Clotrimazol
1%/10g
VD-23196-15
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp, ống
2.300
5.670
13.041.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
390
PP2300257642
G1.0484
Canesten Cream
Clotrimazole
10mg/g
VN-17648-14
Bôi ngoài da
Kem bôi da
Encube Ethicals Private Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
1.240
51.248
63.547.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
391
PP2300257643
G1.0485
Shinpoong Cristan
Clotrimazol
100mg
VD-26517-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
4.400
1.150
5.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
392
PP2300257644
G1.0486
Clotrimazol VCP
Clotrimazol
150mg/15g
VD-29209-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
360
12.000
4.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
393
PP2300257645
G1.0487
Wzitamy TM
Clotrimazol
200mg
VD-33535-19
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
14.300
6.000
85.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
394
PP2300257646
G1.0488
MEYERMAZOL 500
Clotrimazol
500mg
VD-30049-18
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 1 vỉ xé x 10 viên
Viên
9.350
4.095
38.288.250
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
395
PP2300257647
G1.0489
Lobetasol
Clotrimazol + Betamethason
100mg + 6,4mg
VD-33668-19
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài (kem bôi da)
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 01 tuýp x 10g
Tuýp
8.810
14.595
128.581.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
396
PP2300257648
G1.0490
Bisilkon
Clotrimazol + Betamethason dipropionat + Gentamicin
100mg + 6,4mg + 10mg
VD-27257-17
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
2.700
5.460
14.742.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
397
PP2300257649
G1.0491
Syntarpen
Cloxacilin
1g
VN-21542-18
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
29.440
55.000
1.619.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
398
PP2300257650
G1.0492
Cloxacilin 1g
Cloxacilin
1g
VD-30589-18 (Gia hạn đến 31/12/2024 theo 528/QĐ-QLD)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
29.940
40.000
1.197.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
399
PP2300257651
G1.0493
Cloxacillin 2 g
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri)
2g
VD-29758-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
13.000
85.000
1.105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
400
PP2300257652
G1.0494
Cloxacilin 2g
Cloxacilin
2g
VD-30590-18 (Gia hạn đến 31/12/2024 theo 528/QĐ-QLD)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
lọ
23.000
72.000
1.656.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
401
PP2300257653
G1.0495
Cloxacillin 1g
Cloxacilin
1g
VD -26156-17
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3- Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
21.900
45.000
985.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
402
PP2300257655
G1.0497
NEO-CODION
Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia
25mg + 100mg + 20mg
VN-18966-15
Uống
Viên nén bao đường
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
3.585
466.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
403
PP2300257656
G1.0498
Colchicin
Colchicin
1mg
VD-22172-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
270.900
262
70.975.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
404
PP2300257658
G1.0500
Aciste 1MIU
Colistimethate natri
1.000.000IU
VD-17551-12 (Có QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
140.000
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
405
PP2300257659
G1.0501
Aciste 3 MIU
Colistin
3 MIU
VD-27084-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
300
735.000
220.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
406
PP2300257660
G1.0502
Comopas
Natri colistimethat tương đương 150mg Colistin hoạt tính
150mg
VN-22030-19
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Ildong Pharmaceutical Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ
Lọ
100
885.000
88.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
407
PP2300257661
G1.0503
CỒN BORIC 3%
Acid boric
300mg/10ml
VD-23481-15
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
800
6.300
5.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
408
PP2300257662
G1.0504
Fluomizin
Dequalinium clorid
10mg
VN-16654-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Rottendorf Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
2.000
19.420
38.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
409
PP2300257663
G1.0505
Golmined
Dequalinium clorid
10mg
VD-35619-22
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
2.000
14.973
29.946.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
410
PP2300257664
G1.0506
Suprane
Desfluran
100%/240ml
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Gây mê đường hô hấp
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai, lọ
400
2.700.000
1.080.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
411
PP2300257665
G1.0507
Bebetadine
Desloratadin
0,5mg/ml x 30ml
VD-29283-18 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống (Siro)
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
4.000
14.700
58.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
412
PP2300257666
G1.0508
A.T Desloratadin
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-24131-16
Uống
Dung dịch uống
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 50 ml
Chai
3.000
24.000
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
413
PP2300257667
G1.0509
Sosallergy syrup
Desloratadin
2,5mg
VD-29679-18
Uống
Siro thuốc
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 12 ống x 5ml
Ống
34.500
1.468
50.646.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
414
PP2300257668
G1.0510
DESLOMEYER
Mỗi 5ml chứa Desloratadin
2,5mg
VD-32323-19
Uống
Dung dịch uống
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
65.000
1.596
103.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
415
PP2300257669
G1.0511
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN-22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
181.000
5.355
969.255.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
416
PP2300257670
G1.0512
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
VD-28924-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
38.500
530
20.405.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
417
PP2300257671
G1.0513
Desloratadin
Desloratadin
5mg
VD-25193-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.700
174
23.089.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
418
PP2300257672
G1.0514
Depaxan
Dexamethason
3,3mg/ml
VN-21697-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 10, 25 ống 1ml
Ống
23.970
24.000
575.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
419
PP2300257674
G1.0516
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml, hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
60.300
710
42.813.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
420
PP2300257675
G1.0517
Anticlor
Dexchlorpheniramin
2mg/5ml
VD-24738-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
109.000
3.990
434.910.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
421
PP2300257676
G1.0518
Anticlor
Dexclorpheniramin maleat
2mg/5ml; 30ml
VD-24738-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 30 ml
Chai
50.000
19.200
960.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
422
PP2300257677
G1.0519
Meyerdefen
Dexibuprofen
300mg
VD-30777-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
155.000
1.743
270.165.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
423
PP2300257678
G1.0520
Mydefen
Dexibuprofen
400mg
VD-34874-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
2.100
73.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
424
PP2300257680
G1.0522
Dextromethorphan 15
Dextromethorphan (hydrobromid)
15mg
VD-25851-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 20 viên
Viên
186.000
158
29.388.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
4
48
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
425
PP2300257681
G1.0523
Dextromethorphan
Dextromethorphan hydrobromid
30mg
VD-24219-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
171.000
295
50.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
426
PP2300257682
G1.0524
Artreil
Diacerein
50mg
VD-28445-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
61.000
1.386
84.546.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
3
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
427
PP2300257683
G1.0525
Cytan
Diacerein
50mg
VD-17177-12
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
58.000
539
31.262.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
428
PP2300257684
G1.0526
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection
Diazepam
5mg/ml
VN-19414-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
10.928
8.799
96.155.472
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
429
PP2300257686
G1.0528
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml
VD-25308-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
9.100
4.473
40.704.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
430
PP2300257687
G1.0529
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
VN-19162-15
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
79.810
1.260
100.560.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
431
PP2300257688
G1.0530
Diazepam 5mg
Diazepam
5mg
VD-24311-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
82.600
240
19.824.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
432
PP2300257689
G1.0531
Rhomatic Gel α
Diclofenac
(1g/100g)/18,5g
VD-26693-17
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18,5g
Tuýp
18.500
19.500
360.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
433
PP2300257690
G1.0532
Dobutane
Diclofenac
1g/100g x 60ml
VN-18970-15
Dùng ngoài
Thuốc xịt ngoài da
Unison Laboratories Co., Ltd.
Thái Lan
Hộp 1 chai 60ml
Chai
20.150
175.000
3.526.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC MEDIMED
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
434
PP2300257691
G1.0533
Diclofenac
Diclofenac
75mg/3ml
VD-29946-18
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
51.650
780
40.287.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
435
PP2300257692
G1.0534
Diclofenac
Diclofenac
75mg/3ml
VD-29946-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Chai, lọ, ống
43.650
780
34.047.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
436
PP2300257693
G1.0535
Diclofenac 75
Diclofenac
75mg
VD-25338-16
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 20 viên
Viên
134.300
168
22.562.400
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
437
PP2300257694
G1.0536
Diclofenac
Diclofenac natri
50mg
VD-29907-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
297.300
88
26.162.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
438
PP2300257695
G1.0537
Diclofenac
Diclofenac
100 mg
VD-29382-18
Đặt hậu môn
Viên đạn đặt hậu môn
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 05 viên
Viên
20.000
11.500
230.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
439
PP2300257696
G1.0538
Elaria 100mg
Diclofenac (natri)
100mg
VN-20017-16
Đặt hậu môn/trực tràng
Viên đạn đặt trực tràng
Medochemie Ltd Cogols Facility
Cyprus
Hộp 2 vĩ x 5 viên
Viên
3.000
14.000
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
440
PP2300257697
G1.0539
Diclofenac
Diclofenac
100mg
VD-29382-18
Đặt hậu môn
Viên đạn đặt hậu môn
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 05 viên
Viên
4.100
11.500
47.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
441
PP2300257698
G1.0540
Elaria
Diclofenac Natri
75mg/3ml
VN-16829-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Ống
12.300
9.000
110.700.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
442
PP2300257699
G1.0541
DIGOXINEQUALY
Digoxin
0.25mg
VD-31550-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 30viên
Viên
80.100
640
51.264.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
443
PP2300257700
G1.0542
Digoxin/Anfarm
Digoxin
0,5mg/ 2ml
VN-21737-19
Tiêm
dung dịch tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 6 ống x 2ml
Ống
3.500
25.000
87.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
444
PP2300257701
G1.0543
Migomik
Dihydro ergotamin mesylat
3mg
VD-23371-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
130.400
1.932
251.932.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
445
PP2300257703
G1.0545
Tilhasan 60
Diltiazem hydroclorid
60mg
VD-32396-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
170.500
672
114.576.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
446
PP2300257704
G1.0546
GRAFORT
Dioctahedral smectite
3g
VN-18887-15
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 20ml
Gói
225.000
7.850
1.766.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
447
PP2300257707
G1.0549
Phlebodia
Diosmin
600mg
VN-18867-15, Gia hạn 5 năm theo QĐ 146/QĐ-QLD, hạn visa đến 02/03/2028
Uống
Viên nén bao phim
Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
15.000
6.816
102.240.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
448
PP2300257708
G1.0550
ISAIAS
Diosmin
600mg
VD-28464-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
515.000
5.415
2.788.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
449
PP2300257709
G1.0551
Daribina
Diosmin
600mg
893110056823
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
237.000
3.900
924.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
450
PP2300257710
G1.0552
Venokern 500mg viên nén bao phim
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VN-21394-18
Uống
Viên nén bao phim
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
215.250
3.050
656.512.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
451
PP2300257711
G1.0553
AGIOSMIN
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
VD-34645-20
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
326.950
800
261.560.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
452
PP2300257713
G1.0555
Dacolfort
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-30231-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
118.900
950
112.955.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
453
PP2300257714
G1.0556
Dimedrol
Diphenhydramin (hydroclorid)
10mg/ml
VD-23761-15
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Chai, lọ, ống
13.155
470
6.182.850
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
454
PP2300257715
G1.0557
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride)
12.5mg/ml
VN-22334-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 5 ống x 20ml
Ống
2.500
79.800
199.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
455
PP2300257717
G1.0559
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl)
250mg/50ml
VN-16187-13 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 lọ 50ml
Lọ
900
144.900
130.410.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
456
PP2300257718
G1.0560
Dobutamin - BFS
Dobutamin (HCL)
250mg/5ml
VD-26125-17
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống × 5ml
Ống
1.680
55.000
92.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
457
PP2300257719
G1.0561
DOBUCIN
Dobutamin (HCL)
250mg/5ml
VN-16920-13 (Công văn gia hạn số 3661e/QLD-ĐK ngày 19/03/2021)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
2.920
32.950
96.214.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
458
PP2300257720
G1.0562
Domreme
Domperidon
10mg
529110073023 (VN-19608-16) (CV 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
458.500
1.050
481.425.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
459
PP2300257721
G1.0563
Modom's
Domperidon
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
624.500
264
164.868.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
460
PP2300257722
G1.0564
Domperidon
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleate)
10mg
VD-28972-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
1.152.500
57
65.692.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
461
PP2300257723
G1.0565
Apidom
Domperidon
10mg
VD-30933-18
Uống
Siro thuốc
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
50.000
4.600
230.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
462
PP2300257724
G1.0566
A.T Domperidon
Domperidon
5mg/5ml
VD-26743-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5 ml
Ống
42.500
2.037
86.572.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
463
PP2300257725
G1.0567
AGIMOTI
Domperidon
5mg
VD-17880-12
Uống
Hỗn dịch uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói 5ml
Gói
12.000
850
10.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
464
PP2300257726
G1.0568
Alzepil
Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrat)
5mg
VN-20755-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
26.950
269.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
465
PP2300257727
G1.0569
Gynocare
Đồng sulfat
0,1g/50g
VS-4924-16
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 50g
Tuýp, ống
6.200
30.000
186.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
466
PP2300257728
G1.0570
Brudopa
Dopamin (hydroclorid)
200mg/5ml
VN-19800-16
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 5 ống 5ml
Chai, lọ, ống
4.600
19.000
87.400.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
467
PP2300257729
G1.0571
Tensodoz 2
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat)
2mg
VD-28510-17
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Viên
300
1.150
345.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
468
PP2300257730
G1.0572
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat)
100mg
VD-28382-17, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
43.100
520
22.412.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
469
PP2300257731
G1.0573
Drotusc
Drotaverin (clohydrat)
40mg
VD-25197-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
606.000
567
343.602.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
470
PP2300257732
G1.0574
Zecein 40
Drotaverin (clohydrat)
40mg
VD-33895-19
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
127.800
498
63.644.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
471
PP2300257733
G1.0575
Novewel 40
Drotaverin (clohydrat)
40mg
VD-24188-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
16.800
580
9.744.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
472
PP2300257734
G1.0576
Drotaverin
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25706-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
294.800
169
49.821.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
473
PP2300257735
G1.0577
Vinopa
Drotaverin HCL
40mg/2ml
VD-18008-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
26.550
2.200
58.410.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
474
PP2300257736
G1.0578
Drotusc Forte
Drotaverin (clohydrat)
80mg
VD-24789-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
338.000
1.008
340.704.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
475
PP2300257737
G1.0579
Vacodrota 80
Drotaverin (clohydrat)
80mg
VD-32090-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 40 viên
Viên
15.000
456
6.840.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
476
PP2300257738
G1.0580
Novewel 80
Drotaverin (clohydrat)
80mg
VD-24189-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
295.000
1.200
354.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
477
PP2300257739
G1.0581
Kydheamo - 3A
Dung dịch lọc máu (Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + (Glacial) acetic acid)
(161g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g)/1lít x 10lít
VD-27261-17
Thẩm phân
Dung dịch thẩm phân
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
8.250
154.875
1.277.718.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
478
PP2300257740
G1.0582
Kydheamo - 2B
Dung dịch lọc máu bicarbonat (Natri clorid, Natri bicarbonat)
(30,5g + 66g)/lít x 10lít
VD-30651-18
Thẩm phân
Dung dịch thẩm phân
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
11.450
154.875
1.773.318.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
479
PP2300257741
G1.0583
Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets
Ebastin
10mg
VN-22104-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Laboratorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
80.000
9.900
792.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
480
PP2300257742
G1.0584
BASTINFAST 10
Ebastin
10mg
VD-27752-17
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
62.000
545
33.790.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
481
PP2300257743
G1.0585
Blosatin 20
Ebastin
20mg
VD-29507-18
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.003
90.090.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
482
PP2300257744
G1.0586
Predegyl
Econazol (nitrat)
150mg
VD-20818-14
Đặt âm đạo
Viên trứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Viên
1.550
12.000
18.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
483
PP2300257745
G1.0587
Prilocare 10
Enalapril (maleat)
10mg
VN-23184-22
Uống
viên nén
S Kant Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
295.000
439
129.505.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
484
PP2300257747
G1.0589
Zondoril 10
Enalapril (maleat)
10mg
VD-21852-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
185.000
1.200
222.000.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
485
PP2300257749
G1.0591
Enalapril Stella 5mg
Enalapril (maleat)
5mg
VD-26561-17
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
738.500
373
275.460.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
486
PP2300257750
G1.0592
Enalapril
Enalapril maleat
5mg
VD-34187-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
541.500
78
42.237.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
487
PP2300257751
G1.0593
Enapril 5
Enalapril (maleat)
5mg
VD-29565-18
Uống
Viên nang cứng
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
629.500
470
295.865.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
488
PP2300257752
G1.0594
Meyernazid
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-34421-20
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
227.000
1.618
367.286.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
489
PP2300257753
G1.0595
Enaboston 20 Plus
Enalapril (maleat) + Hydroclorothiazid
20mg + 12,5mg
VD-31608-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm BosTon Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
viên
220.000
3.100
682.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
490
PP2300257754
G1.0596
Hydenaril
Enalapril (maleat) + Hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
893110160123
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Viên
190.000
1.800
342.000.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
491
PP2300257755
G1.0597
Ocethizid 5/12,5
Enalapril (maleat)+ Hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-29340-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
2.199
290.268.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
492
PP2300257756
G1.0598
Ebitac 12.5
Enalapril + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
VN-17895-14
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.450
69.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
493
PP2300257757
G1.0599
Ebitac 25
Enalapril + Hydroclorothiazid
10mg + 25mg
VN-1349-13 ( gia hạn 5 năm theo QĐ: 265/QĐ-QLD ,ngày 09/06/2022, công văn điều chỉnh số đăng ký : 309/QĐ-QLD ,Ngày 09/06/22 )
Uống
viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
97.000
3.500
339.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
494
PP2300257759
G1.0601
Gemapaxane
Enoxaparin (natri)
40mg (4000UI)/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Ống, lọ, bơm tiêm
14.450
70.000
1.011.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
495
PP2300257760
G1.0602
Antibavir 1.0
Entecavir (monohydrat)
1mg
VD3-54-20
Uống
Viên nén bao phim
CTY cổ phần dược phẩm TW 1- Pharbaco
Việt nam
Hộp/30 viên,50 viên
Viên
10.000
6.350
63.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
496
PP2300257761
G1.0603
Ryzonal
Eperison HCl
50mg
VD-27451-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
740.000
457
338.180.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
497
PP2300257763
G1.0605
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin (hydroclorid)
30mg/ml
VN-19221-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 01 ml
Ống
10.300
57.750
594.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
498
PP2300257764
G1.0606
Adrenalin
Adrenalin
1mg/1ml
VD-27151-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
48.370
1.270
61.429.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
499
PP2300257765
G1.0607
Adrenalin
Adrenalin
1mg/1ml
VD-27151-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
36.775
1.270
46.704.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
500
PP2300257766
G1.0608
Adrenaline-BFS 5mg
Epinephrin (adrenalin)
5mg/5ml
VD-27817-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
5.705
25.000
142.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
501
PP2300257767
G1.0609
Savi Eprazinone 50
Eprazinon (dihydroclorid)
50mg
VD-21352-14 (CV gia hạn 794/QĐ-QLD, 09/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
895
31.325.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
502
PP2300257768
G1.0610
ZINOPRODY
Eprazinon (dihydroclorid)
50mg
VD-18773-13
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
276.000
315
86.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
503
PP2300257769
G1.0611
Ertapenem VCP
Ertapenem
1g
VD-33638-19
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
1.200
520.000
624.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
504
PP2300257771
G1.0613
Erymekophar
Erythromycin
250mg
VD-20026-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2,5g
Gói
31.800
1.250
39.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
505
PP2300257772
G1.0614
AGI-ERY 500
Erythromycin
500mg
VD-18220-13
Uống
Viên nén dài bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.600
1.230
31.488.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
506
PP2300257774
G1.0616
NANOKINE 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
2000 IU/1ml
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
17.900
122.000
2.183.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
507
PP2300257775
G1.0617
BINOCRIT
Epoetin alfa
4000 IU/0.4ml
QLSP-912-16
Tiêm/tiêm truyền
dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
IDT Biologika GmbH
Đức
hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Bơm tiêm
500
432.740
216.370.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
508
PP2300257776
G1.0618
NANOKINE 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
4000 IU/1ml
QLSP-919-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
22.600
270.000
6.102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
509
PP2300257777
G1.0619
NANOKINE 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
4000 IU/ 0,5ml
QLSP-923-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)
Bơm tiêm
2.500
279.990
699.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
510
PP2300257779
G1.0621
Stadnex 20 CAP
Esomeprazol
20mg
VD-22345-15
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
621.600
3.000
1.864.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
511
PP2300257780
G1.0622
A.T Esomeprazol 20 inj
Esomeprazol
20mg
VD-26744-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 5ml
Lọ
96.000
19.005
1.824.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
512
PP2300257781
G1.0623
Nexipraz 40
Esomeprazol
40mg
VD-30318-18
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 7 viên
Viên
271.000
6.800
1.842.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
513
PP2300257782
G1.0624
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi, hộp 10 lọ
Lọ
19.350
8.520
164.862.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
514
PP2300257783
G1.0625
Esomeprazol 40
Esomeprazol
40mg
VD-34283-20
Uống
Viên bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
799.200
774
618.580.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
515
PP2300257784
G1.0626
Cyclonamine 12,5%
Etamsylat
250mg/2ml
VN-21709-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Pharmaceutical Works "Polpharma" SA
Poland
Hộp/5 ống2ml
Chai, lọ, ống
16.400
24.990
409.836.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
516
PP2300257786
G1.0628
Vincynon 500
Etamsylat
500mg/2ml
VD-27155-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
10.600
33.500
355.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
517
PP2300257787
G1.0629
Etocox 200
Etodolac
200mg
VD-30235-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
162.000
2.625
425.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
518
PP2300257788
G1.0630
Etodax 300
Etodolac
300mg
VD-34068-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.250
16.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
519
PP2300257789
G1.0631
Mitilear 300
Etodolac
300mg
VD-34925-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
92.000
4.000
368.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
520
PP2300257790
G1.0632
Magrax-F
Etoricoxib
120mg
VD-19172-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.200
96.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
521
PP2300257791
G1.0633
Roticox 30mg film-coated tablets
Etoricoxib
30mg
VN-21716-19
Uống
Viên nén bao phim
Krka, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
9.800
686.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL PHARMACEUTICAL
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
522
PP2300257792
G1.0634
SAVI ETORICOXIB 30
Etoricoxib
30mg
VD-25268-16 (Công văn gia hạn số 15869e/QLD-ĐK ngày 06/09/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
314.000
3.950
1.240.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
523
PP2300257793
G1.0635
Erxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-25403-16
Uống
viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
182.000
4.000
728.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
524
PP2300257794
G1.0636
Etoricoxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-27916-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
15.000
640
9.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
525
PP2300257795
G1.0637
Etoricoxib 120
Etoricoxib
120mg
VD-33632-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
20.000
1.320
26.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
526
PP2300257796
G1.0638
Ericox 60
Etoricoxib
60mg
VD-34630-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
99.000
1.480
146.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
527
PP2300257797
G1.0639
Etoricoxib 60
Etoricoxib
60mg
VD-27915-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
viên
109.000
598
65.182.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
528
PP2300257798
G1.0640
Ocevytor 10/10
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 10mg
VD-33765-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi 5 vỉ x 10 viên
Viên
95.000
4.800
456.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
529
PP2300257799
G1.0641
Ridolip s 10/40
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 40mg
VD-31407-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
4.990
149.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
530
PP2300257800
G1.0642
Faditac Inj
Famotidin
20mg
VD-28295-17
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
H/5 lọ bột đông khô + 5 ống dm
Ống, lọ
34.700
32.000
1.110.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
531
PP2300257801
G1.0643
Antifacid 20mg
Famotidin
20mg
VD-34126-20
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
155.000
3.486
540.330.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
532
PP2300257803
G1.0645
Faditac Inj
Famotidin
20mg/2ml
VD-28295-17
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
H/5 lọ bột đông khô + 5 ống dm
Ống, lọ
32.000
32.000
1.024.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
533
PP2300257804
G1.0646
Famogast
Famotidin
40mg
VN-20054-16
Uống
Viên nén bao phim
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Poland
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
242.000
2.980
721.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
534
PP2300257805
G1.0647
FAMOTIDIN 40mg
Famotidin
40mg
VD-18691-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 10viên
Viên
55.000
394
21.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
535
PP2300257807
G1.0649
A.T Famotidine 40 inj
Famotidin 40mg/5ml
40mg/5ml
VD-24728-16
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 3 lọ, hộp 5 lọ x 5ml
Ống, lọ
87.000
72.786
6.332.382.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
536
PP2300257808
G1.0650
Mibeplen 5mg
Felodipin
5mg
VD-25036-16
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
440.000
903
397.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
537
PP2300257809
G1.0651
COLESTRIM SUPRA
Fenofibrat
145 mg
VN-18373-14 kèm công văn số 18548/QLD-ĐK ngày 30/10/2014 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài, kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén
Ethypharm
France
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
77.000
7.000
539.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
538
PP2300257810
G1.0652
Mibefen NT 145
Fenofibrat
145mg
VD-34478-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
463.000
3.120
1.444.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
539
PP2300257811
G1.0653
Fenosup Lidose
Fenofibrate
160mg
VN-17451-13
Uống
Viên nang cứng dạng Lidose
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
5.267
226.481.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
540
PP2300257812
G1.0654
COLESTRIM
Fenofibrat
160mg
VN-14260-11 kèm công văn số 22153/QLD-ĐK ngày 18/12/2014 về việc thay đổi tên và địa chỉ công ty đăng ký. kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
93.500
1.450
135.575.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
541
PP2300257814
G1.0656
SaViFibrat 200M
Fenofibrat
200mg
VD-29839-18 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Cty CP DP Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
73.200
2.140
156.648.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
542
PP2300257815
G1.0657
LIPAGIM 200
Fenofibrat
200mg
VD-31571-19
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
390
780.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
543
PP2300257816
G1.0658
Bredomax 300
Fenofibrat
300mg
VD-23652-15 Có công văn gia hạn 05 năm từ 23/05/2022 đến 23/05/2027
Uống
Viên nang cứng
Cty CP DP Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
3.300
82.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
544
PP2300257817
G1.0659
LIPAGIM 300
Fenofibrat
300mg
VD-13319-10
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
109.000
420
45.780.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
545
PP2300257818
G1.0660
Fenostad 67
Fenofibrat
67mg
VD-33890-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
82.000
2.200
180.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
546
PP2300257819
G1.0661
Berodual
Fenoterol + ipratropium
(0,5mg + 0,25mg)/1ml x 20ml
VN-22997-22
Xịt, phun mù, hít
Dung dịch khí dung
Istituto de Angeli S.R.L
Italy
Hộp 1 lọ 20ml
Chai, lọ, ống, bình
1.625
96.870
157.413.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
547
PP2300257820
G1.0662
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat)
0,1mg/2ml
VN-22494-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 2ml
Ống
16.260
13.500
219.510.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
548
PP2300257823
G1.0665
LOMEXIN
Fenticonazol nitrat
200mg
VN-20873-17
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Catalent Italy S.p.A
Ý
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
1.000
21.000
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
549
PP2300257824
G1.0666
Fefasdin 120
Fexofenadin hydroclorid
120mg
VD-22476-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
32.100
435
13.963.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
550
PP2300257825
G1.0667
Fefasdin 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-32849-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100
631
63.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
551
PP2300257826
G1.0668
Novolegic
Fexofenadin (hydroclorid)
180mg
VD-27830-17
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
82.000
5.200
426.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
552
PP2300257827
G1.0669
Fexofenadin 30 ODT
Fexofenadin (hydroclorid)
30mg
VD-25404-16
Uống
viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
81.000
1.500
121.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
553
PP2300257828
G1.0670
A.T Fexofenadin
Fexofenadin (hydroclorid)
30mg
VD-29684-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5ml.
Ống
37.000
7.340
271.580.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐỨC GIANG
4
24 Tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
554
PP2300257829
G1.0671
Danapha - Telfadin
Fexofenadin hydroclorid
60mg
VD-24082-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
260.000
1.890
491.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
555
PP2300257830
G1.0672
Fefasdin 60
Fexofenadin hydroclorid
60mg
VD-26174-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.500
232
12.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
556
PP2300257831
G1.0673
Fexofenadin OD DWP 60
Fexofenadin (hydroclorid)
60mg
VD-35359-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
62.000
1.470
91.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
557
PP2300257832
G1.0674
Xonatrix forte
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-34679-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.100
1.115
15.721.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
558
PP2300257833
G1.0675
Fexofenadin OD DWP 60
Fexofenadin (hydroclorid)
60mg
VD-35359-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
260.000
1.470
382.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
559
PP2300257834
G1.0676
Tasredu
Flavoxat (HCL)
200mg
VD-34500-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
2.474
358.730.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
560
PP2300257835
G1.0677
Fluconazol STADA 150 mg
Fluconazol
150mg
VD-35475-21
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
H/1 vỉ/1 viên
Viên
8.000
6.900
55.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
561
PP2300257836
G1.0678
Zolmed 150
Fluconazol
150mg
VD-20723-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
13.600
1.544
20.998.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
562
PP2300257837
G1.0679
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
277.000
1.250
346.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
563
PP2300257838
G1.0680
Flunarizine 5mg
Flunarizin
5mg
VD-23073-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
46.200
238
10.995.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
564
PP2300257840
G1.0682
Sarariz Cap.
Flunarizin
5mg
VN-22208-19
Uống
Viên nang cứng
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
94.000
900
84.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIẾN PHÁT
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
565
PP2300257842
G1.0684
NAVALDO
Fluorometholon acetat
5mg/5ml
VD-30738-18
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
22.000
22.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
566
PP2300257843
G1.0685
Amedolfen 100
Flurbiprofen
100mg
VD-29055-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.450
261.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
567
PP2300257844
G1.0686
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
8.100
96.000
777.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
568
PP2300257845
G1.0687
Mitifive
Fluvastatin
20mg
VD-35566-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
210.000
4.515
948.150.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
569
PP2300257846
G1.0688
Autifan 40
Fluvastatin
40mg
VD-27804-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
5.750
373.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
570
PP2300257847
G1.0689
SaVi Fluvastatin 40
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri)
40mg
VD-27047-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
98.000
6.740
660.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
571
PP2300257848
G1.0690
Delivir 2g
Fosfomycin
2000mg
VD-17548-12 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
81.500
489.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
572
PP2300257849
G1.0691
Furosemidum Polpharma
Furosemid
20mg/2ml
VN-18406-14 Có công văn gia hạn Visa 05 năm từ 11/05/2022 đến 11/05/2027
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Hộp 50 ống
Chai, lọ, ống
17.850
4.400
78.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
573
PP2300257850
G1.0692
Vinzix
Furosemid
20mg/2ml
VD-29913-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
58.100
625
36.312.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
574
PP2300257851
G1.0693
Vinzix
Furosemid
20mg/2ml
VD-29913-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
48.100
625
30.062.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
575
PP2300257852
G1.0694
AGIFUROS
Furosemid
40mg
VD-27744-17
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
147.000
97
14.259.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
576
PP2300257853
G1.0695
BFS-Furosemide 40mg/4ml
Furosemid
40mg/4ml
VD-25669-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
16.920
9.450
159.894.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
577
PP2300257854
G1.0696
Spinolac fort
Furosemid + spironolacton
40mg + 50mg
VD-29489-18
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
2.373
94.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
578
PP2300257855
G1.0697
Fucidin H
Fusidic acid + hydrocortison (Acetate)
(20mg + 10mg)/g x 15g
VN-17473-13 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp, ống
900
97.130
87.417.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
579
PP2300257856
G1.0698
Remebentin 100
Gabapentin
100mg
VN-9825-10 (CV 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/05 vỉ x 10 viên
Viên
41.100
3.100
127.410.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
580
PP2300257857
G1.0699
GABARICA 400
Gabapentin
400mg
VD-24848-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
3.990
259.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
581
PP2300257858
G1.0700
NEUBATEL-FORTE
Gabapentin
600mg
VD-25003-16 (Công văn gia hạn số 10224e/QLD-ĐK, ngày 31/05/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
6.000
300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
582
PP2300257859
G1.0701
Mezapentin 600
Gabapentin
600mg
VD-27886-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.394
47.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
583
PP2300257860
G1.0702
Neupencap
Gabapentin
300mg
VD-23441-15. Gia hạn đến ngày 20/04/2027. Số QĐ 201/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
108.800
875
95.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
584
PP2300257861
G1.0703
Neupencap
Gabapentin
300mg
VD-23441-15. Gia hạn đến ngày 20/04/2027. Số QĐ 201/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
875
9.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
585
PP2300257862
G1.0704
Gacnero
Gabapentin
300mg
VD-26056-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC)
Viên
85.000
2.300
195.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
586
PP2300257863
G1.0705
Gabapentin
Gabapentin
300mg
VD-22908-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
106.500
386
41.109.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
587
PP2300257864
G1.0706
Leer plus
Gabapentin
300mg
VD-25406-16
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên5600
86.000
5.600
481.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÌNH CHÂU
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
588
PP2300257865
G1.0707
NeuroAPC 400
Gabapentin
400mg
VD-34114-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.500
2.350
83.425.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
589
PP2300257866
G1.0708
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
100
520.000
52.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
590
PP2300257867
G1.0709
GALAGI 4
Galantamin (hydrobromid)
4mg
VD-27756-17
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.250
65.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
591
PP2300257868
G1.0710
Giberyl 8
Galantamin hydrobromid
8mg
VD-33222-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Viên
2.000
5.450
10.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
592
PP2300257869
G1.0711
Geloplasma
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml
Túi
1.250
110.000
137.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
18
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
593
PP2300257870
G1.0712
Savi Gemfibrozil 600
Gemfibrozil
600mg
VD-28033-17
Uống
Viên
Công Ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
117.000
4.300
503.100.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
594
PP2300257871
G1.0713
Gemfibrozil 600mg
Gemfibrozil
600mg
VD-35446-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.400
14.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
595
PP2300257872
G1.0714
Gentamicin 80mg
Gentamicin
80mg/2ml
VD-25858-16
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 2ml
Chai, lọ, ống
88.480
1.020
90.249.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
596
PP2300257873
G1.0715
Gikocren
Ginkgo biloba (Cao)
120mg
VN-22803-21
Uống
Viên nang mềm
Korea Prime Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
22.500
6.250
140.625.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
597
PP2300257876
G1.0718
GliritDHG 500 mg/2,5mg
Glibenclamid + Metformin (HCL)
2,5mg + 500mg
VD-24598-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
1.269
507.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
598
PP2300257877
G1.0719
GliritDHG 500mg/5mg
Glibenclamid + Metformin (HCL)
5mg + 500mg
VD-24599-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
374.000
2.310
863.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
599
PP2300257878
G1.0720
Hasanbest 500/5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
5mg + 500mg
VD-32392-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
1.754.000
1.995
3.499.230.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
600
PP2300257879
G1.0721
Hasanbest 500/5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
5mg + 500mg
VD-32392-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
1.154.000
1.995
2.302.230.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
601
PP2300257880
G1.0722
Golddicron
Gliclazid
30mg
VN-18660-15 (đính kèm báo cáo tồn kho)
Uống
Viên nén giải phóng có kiểm soát
Valpharma International SPA; Lamp San Prospero SPA
Italy
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
965.000
2.562
2.472.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
602
PP2300257881
G1.0723
Glumeron 30 MR
Gliclazid
30mg
VD-25040-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén giải phóng có kiểm soát
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
825.000
530
437.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
603
PP2300257883
G1.0725
Staclazide 60 MR
Gliclazid
60 mg
VD-29501-18 (Gia hạn 31/12/2024 theo 136/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
812.000
1.980
1.607.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
604
PP2300257884
G1.0726
Gliclada 60mg modified-release tablets
Gliclazid
60mg
VN-21712-19
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA,D.D.,Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
595.000
4.893
2.911.335.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
605
PP2300257885
G1.0727
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
60mg
VD-26467-17, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén giải phóng có biến đổi
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
520.000
635
330.200.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
606
PP2300257887
G1.0729
Staclazide 80
Gliclazid
80mg
VD-35321-21
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
378.000
1.870
706.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
607
PP2300257888
G1.0730
Melanov-M
Gliclazid + Metformin hydroclorid
80mg + 500mg
VN-20575-17
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
824.000
3.800
3.131.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
608
PP2300257889
G1.0731
Glizym-M
Gliclazid + Metformin (hydroclorid)
80mg + 500mg
VN3-343-21
Uống
Viên nén
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd
India
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.576.000
3.280
5.169.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
609
PP2300257890
G1.0732
Canzeal 2mg
Glimepiride
2mg
VN-11157-10
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.677
134.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
610
PP2300257891
G1.0733
Glimepiride 2mg
Glimepiride
2mg
VD-34692-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
584.000
148
86.432.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
611
PP2300257892
G1.0734
Glimepiride 2mg
Glimepiride
2mg
VD-34692-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
456.000
148
67.488.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
612
PP2300257893
G1.0735
Canzeal 4mg
Glimepiride
4mg
VN-11158-10
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.754
27.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
613
PP2300257894
G1.0736
Glumerif 4
Glimepirid
4mg
VD-22032-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
630.000
709
446.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
614
PP2300257895
G1.0737
Apiryl 1
Glimepirid
1mg
VD-31028-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
820
41.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
615
PP2300257896
G1.0738
Glimepiride 4mg
Glimepiride
4mg
VD-35817-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
215
9.675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
616
PP2300257897
G1.0739
Flodilan-2
Glimepirid
2mg
VD-28457-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
572.000
420
240.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
617
PP2300257898
G1.0740
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + metformin hydroclorid
2mg + 500mg
VD-33885-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.150.000
2.499
7.871.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
618
PP2300257899
G1.0741
PERGLIM M-1.
Glimepirid + metformin (hydroclorid)
1mg + 500mg
VN-20806-17 kèm công văn số 10271/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v bổ sung qui cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
viên
462.000
2.600
1.201.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
619
PP2300257900
G1.0742
Thcomet - GP2
Glimepirid + metformin (hydroclorid)
2mg + 500mg
893110001723
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
710.000
3.000
2.130.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC
3
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
620
PP2300257901
G1.0743
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
VD-29120-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
494.000
2.950
1.457.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
621
PP2300257902
G1.0744
Bivilizid
Glipizid
5mg
VD-30210-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.390
417.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
622
PP2300257903
G1.0745
Otibone 1000
Glucosamin
1000mg
VD-20178-13
Uống
Thuốc bột
Công ty CPDP Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,8g
Gói
260.000
3.280
852.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
623
PP2300257904
G1.0746
Mongor
Glucosamin
1000mg
VD-20050-13
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
290.000
4.000
1.160.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
624
PP2300257905
G1.0747
Vorifend 500
Glucosamin
500mg
VD-32594-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
1.400
840.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
625
PP2300257907
G1.0749
GLUCOSE 10%
Glucose
10%/500ml
VD-25876-16 (Công văn gia hạn số 14130e/QLD-ĐK ngày 26/07/2021 )
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
35.430
8.810
312.138.300
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
626
PP2300257908
G1.0750
GLUCOSE 20%
Glucose
20%/250ml
VD-29314-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa 250ml
Chai
3.050
9.870
30.103.500
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
627
PP2300257909
G1.0751
GLUCOSE 20%
Glucose
20%/500ml
VD-29314-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
250
11.970
2.992.500
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
628
PP2300257910
G1.0752
GLUCOSE 30%
Glucose
30%/250ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
4.520
10.815
48.883.800
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
629
PP2300257911
G1.0753
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
0,3g/ml
VD-21715-14 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
5.900
14.300
84.370.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
630
PP2300257913
G1.0755
Glucose 5%
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 25g
5% 500ml
VD-35954-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
109.885
7.350
807.654.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
631
PP2300257915
G1.0757
Oresol 4,1 g
Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat khan
2,7 g + 0,52 g + 0,3g + 0,509 g
VD-28170-17
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3
Việt Nam
Bao 40 gói
Gói
10.000
804
8.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
632
PP2300257918
G1.0760
NITRALMYL 0,3
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,3mg
VD-34935-21
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
31.700
1.600
50.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
633
PP2300257919
G1.0761
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)
10mg
VN-18845-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 10ml
Ống
3.900
80.283
313.103.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
634
PP2300257920
G1.0762
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
5.980
49.980
298.880.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
635
PP2300257922
G1.0764
GIFULDIN 500
Griseofulvin
500mg
VD-28828-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
54.500
1.200
65.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
636
PP2300257923
G1.0765
DIMAGEL
Guaiazulen + Dimethicon
4mg + 300mg
VD-33154-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
252.000
4.000
1.008.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
637
PP2300257924
G1.0766
Pepsia
Guaiazulen + Dimethicon
4mg/10g + 3000mg/10g
VD-20795-14
Uống
Thuốc uống dạng gel
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
38.000
3.599
136.762.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
638
PP2300257925
G1.0767
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
1.250
2.100
2.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
639
PP2300257926
G1.0768
Haloperidol 1,5 mg
Haloperidol
1,5 mg
VD-24085-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 400 viên
Viên
409.000
82
33.538.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
640
PP2300257927
G1.0769
Heparine Sodique Panpharma 5000 U.I./ml
Heparin (natri)
25000IU/5ml
VN-15617-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH (Tên cũ: Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk)
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
14.000
199.500
2.793.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
641
PP2300257928
G1.0770
Heparin- Belmed
Heparin (natri)
25000IU/5ml
VN-18524-14
Tiêm/tiêm truyền
Tiêm, Truyền tĩnh mạch, Tiêm dưới da. Dung dịch lọ 5ml
Belmedpreparaty RUE
Belarus
Hộp 5 lọ 5ml dung dịch tiêm
Chai, lọ, ống
25.000
147.000
3.675.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
642
PP2300257930
G1.0772
Heptaminol
Heptaminol HCl
187,8mg
VD-23802-15 (Kèm QĐ 854/QĐ-QLD, 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Viên
2.600
1.080
2.808.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
643
PP2300257932
G1.0774
Vinphason
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat)
100mg
VD-22248-15
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi alcolbenzylic 0,9% 2ml
Lọ
29.920
6.090
182.212.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
644
PP2300257934
G1.0776
Valgesic 10
Hydrocortison
10mg
VD-34893-20
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Medisun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
7.500
4.999
37.492.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
645
PP2300257935
G1.0777
SYSEYE
Hydroxypropyl methylcellulose
30mg/10ml - Lọ 15ml
VD-25905-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
6.100
30.000
183.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
646
PP2300257936
G1.0778
Laci-eye
Hydroxypropylmethylcellulose
0,3% (30mg)/10ml
VD-27827-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 10ml
Ống
2.900
24.395
70.745.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
647
PP2300257937
G1.0779
Laci-eye
Hydroxypropylmethylcellulose
3mg/1ml x 3ml
VD-27827-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
5.620
15.000
84.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
648
PP2300257938
G1.0780
Atithios inj
Hyoscin butylbromid 20mg/1ml
20mg/1ml
VD-31598-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
28.340
3.640
103.157.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
649
PP2300257939
G1.0781
BFS-Hyoscin 40mg/2ml
Hyoscin butylbromid
40mg/2ml
VD-26769-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
19.740
14.700
290.178.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
650
PP2300257940
G1.0782
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml
VD-25631-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
65.050
2.919
189.880.950
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
651
PP2300257941
G1.0783
Ibufar 200
Ibuprofen
200mg
VN-22965-21
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.700
270.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
652
PP2300257942
G1.0784
Prebufen
Ibuprofen
200mg
VD-17876-12 (Gia hạn SĐK theo QĐ số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần Dược Phẩm 3 Tháng 2
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
72.000
2.600
187.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚ MỸ
4
36 Tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
653
PP2300257944
G1.0786
DAPERIDONE
Ibuprofen
200mg
VD-30725-18
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 5 vĩ x 4 viên
Viên
95.000
3.500
332.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
654
PP2300257946
G1.0788
AGIROFEN 400
Ibuprofen
400mg
VD-32778-19
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
46.000
600
27.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
655
PP2300257947
G1.0789
IBUPROFEN STELLA 600MG
Ibuprofen
600mg
VD-26564-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.500
25.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
656
PP2300257948
G1.0790
IDATRIL 5MG
Imidapril (hydroclorid)
5mg
VD-18550-13 (Quyết định gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
123.000
3.600
442.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
657
PP2300257953
G1.0795
Indapamid DWP 2,5mg
Indapamid (hemihydrat)
2,5mg
VD-35592-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
37.000
1.491
55.167.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
658
PP2300257956
G1.0798
Basaglar
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
300IU/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Ống, lọ, bút tiêm
4.560
247.000
1.126.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
659
PP2300257961
G1.0803
Basaglar
Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting)
300IU/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Ống, lọ, bơm tiêm, bút tiêm
4.550
247.000
1.123.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
660
PP2300257962
G1.0804
GLARITUS
Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting)
300IU/3ml
890410091623 QLSP-1069-17 (Quyết định gia hạn số 343/QĐ-QLD, ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
India
Hộp/01 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3ml
Bút tiêm
38.700
220.000
8.514.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
661
PP2300257963
G1.0805
Actrapid
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Ống, lọ, bơm tiêm
2.950
57.500
169.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
662
PP2300257964
G1.0806
Scilin R
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting)
400IU/10ml
QLSP-0650-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
4.200
104.000
436.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
663
PP2300257965
G1.0807
Scilin N
Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting)(bán chậm)
1000IU/10ml
QLSP-850-15
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
1.400
57.500
80.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
664
PP2300257966
G1.0808
Diamisu 70/30 Injection
Human Insulin (rDNA origin)
1000IU/ 10ml
QLSP-1051-17
Tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.200
52.400
115.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
665
PP2300257968
G1.0810
Scilin M30 (30/70)
Insulin trộn, hỗn hợp 30/70 (Mixtard-acting, Dual-acting)
1000IU/10ml
QLSP-895-15
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
2.755
58.000
159.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
666
PP2300257973
G1.0815
Scilin M30 (30/70)
Insulin trộn, hỗn hợp 30/70 (Mixtard-acting, Dual-acting)
400IU/10ml
QLSP-0648-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
400
104.000
41.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
667
PP2300257975
G1.0817
Irbesartan OD DWP 100mg
Irbesartan
100mg
VD-35223-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
450.000
1.995
897.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
668
PP2300257976
G1.0818
Irbepro 150
Irbesartan
150mg
VD-24671-16
Uống
Viên nén
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
515.000
2.150
1.107.250.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
669
PP2300257977
G1.0819
Irbesartan
Irbesartan
150mg
VD-35515-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
290.700
364
105.814.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
670
PP2300257978
G1.0820
IBARTAIN MR
Irbesartan
150mg
VD-7792-09
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Dược phẩm Vellpharm Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
6.500
455.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
671
PP2300257979
G1.0821
Rycardon
Irbesartan
300mg
VN-22391-19
Uống
Viên nén bao phim
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
89.000
5.019
446.691.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
672
PP2300257980
G1.0822
IRBESARTAN STELLA 300 MG
Irbesartan
300mg
VD-18533-13 (Công văn gia hạn số 9960e/QLD-ĐK ngày 30/05/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/2 vỉ x 14 viên
Viên
850.000
5.015
4.262.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
673
PP2300257981
G1.0823
IHYBES 300
Irbesartan
300mg
VD-25125-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
315.000
890
280.350.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
674
PP2300257982
G1.0824
Irbefort tablet
Irbesartan
75mg
VN-22502-20
Uống
Viên nén
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A
Hy Lạp
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
240.000
5.050
1.212.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
675
PP2300257983
G1.0825
Savi Irbesartan 75
Irbesartan
75mg
VD-28034-17
Uống
Viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
450.500
2.990
1.346.995.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
676
PP2300257984
G1.0826
CoRycardon
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
VN-22389-19
Uống
Viên nén bao phim
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.108
155.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
677
PP2300257985
G1.0827
Irbelorzed 150/12,5
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
VD-27039-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
455.000
1.806
821.730.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
678
PP2300257986
G1.0828
IHYBES-H 150
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
VD-25611-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.000
510
109.650.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
679
PP2300257987
G1.0829
IHYBES-H 300
Irbesartan + hydroclorothiazid
300mg + 12,5mg
VD-24707-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
77.200
1.150
88.780.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
680
PP2300257988
G1.0830
Irbezyd H 300/25
Irbesartan + Hydrochlorothiazide
300mg + 25mg
VN-15750-12
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
10.920
1.419.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
681
PP2300257989
G1.0831
Midanefo 300/25
Irbesartan + Hydroclorothiazid
300mg + 25mg
VD-25723-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
52.000
9.198
478.296.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
682
PP2300257992
G1.0834
Vasotrate-30 OD
Isosorbid
30mg
VN-12691-11
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên
Viên
120.000
2.553
306.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
683
PP2300257993
G1.0835
Nadecin 10mg
Isosorbid dinitrat
10mg
VN-17014-13 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén
S.C.Arena Group S.A
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
585.700
2.600
1.522.820.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
684
PP2300257994
G1.0836
Isosorbid
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat)
10mg
VD-22910-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
675.000
138
93.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
685
PP2300257995
G1.0837
Imidu® 60 mg
Isosorbid-5-mononitrat
60mg
VD-33887-19
Uống
viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
427.000
1.953
833.931.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
3
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
686
PP2300257996
G1.0838
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Isosorbid mononitrat
20mg
893110130623
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
218.500
1.386
302.841.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
687
PP2300257997
G1.0839
SOTRETRAN 10MG
Isotretinoin
10mg
890110033623 (VN-20347-17) kèm quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nang mềm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
6.500
65.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
688
PP2300257998
G1.0840
Myspa
Isotretinoin
10mg
VD-22926-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Viên
10.000
2.400
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
689
PP2300257999
G1.0841
SOTRETRAN 20MG
Isotretinoin
20mg
890110033723 (VN-20348-17) kèm quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nang mềm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
13.100
131.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
690
PP2300258000
G1.0842
Itranstad
Itraconazol
100mg
VD-22671-15
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
36.200
6.800
246.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
691
PP2300258001
G1.0843
Itraconazole 100mg
Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%)
100mg
VD-33738-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
37.700
2.500
94.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
692
PP2300258002
G1.0844
Ivaswift 5
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
5mg
VN-22118-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
25.000
2.450
61.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
693
PP2300258003
G1.0845
IVAGIM 5
Ivabradin
5mg
VD-35991-22
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Viên
204.000
2.450
499.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
694
PP2300258004
G1.0846
Bixebra 5mg
Ivabradin
5mg
VN-22877-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vĩ x 14 viên
Viên
5.000
7.250
36.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
695
PP2300258005
G1.0847
IVABRADINE TABLETS 7.5MG
Ivabradin
7,5mg
VN-22873-21
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
82.000
4.780
391.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
696
PP2300258006
G1.0848
Prevebef
Ivabradin
7,5mg
VD-36057-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.595
17.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
697
PP2300258007
G1.0849
Envix 6
Ivermectin
6mg
VD-32326-19
Uống
Viên nén
Công ty Liên doanh Meyer- BPC
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 2 viên
viên
3.800
22.500
85.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
698
PP2300258008
G1.0850
Envix 3
Ivermectin
3mg
VD-32325-19
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 4 viên
Viên
3.300
6.993
23.076.900
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
699
PP2300258009
G1.0851
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
700
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
700
PP2300258010
G1.0852
Kali clorid 500mg/ 5ml
Kali clorid
500mg/ 5ml
VD-23599-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống 5ml
Ống
15.700
1.012
15.888.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
701
PP2300258011
G1.0853
Kaleorid
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim giải phóng chậm
Viên
56.600
2.100
118.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
702
PP2300258012
G1.0854
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
VD-25324-16
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
11.500
1.260
14.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
703
PP2300258014
G1.0856
Posod eye drops
Kali iodid + natri iodid
(3mg + 3mg)/1ml x 10ml
VN-18428-14
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
4.300
29.085
125.065.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
704
PP2300258015
G1.0857
A.T Zinc siro
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
10mg/5ml
VD-25649-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
44.700
1.806
80.728.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
705
PP2300258016
G1.0858
BOSUZINC
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg)
10mg/5ml
VD-29692-18
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
23.000
2.200
50.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
706
PP2300258017
G1.0859
Zinc 15
Kẽm (gluconat)
15mg
VD-27425-17 (c/v gia hạn GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
thuốc cốm pha hổn dịch
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
90.000
4.500
405.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
707
PP2300258018
G1.0860
Zinbebe
Kẽm (gluconat)
700mg/50ml
VD-22887-15
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ 50ml
Chai, lọ
700
23.999
16.799.300
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
708
PP2300258019
G1.0861
ZINC 10
Kẽm (gluconat)
70mg
VD-22801-15
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.700
132
5.372.400
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
709
PP2300258020
G1.0862
Unikids Zinc 70
Kẽm (gluconat)
70mg
VD-27570-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
13.000
1.019
13.247.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
710
PP2300258021
G1.0863
Atisyrup zinc
Mỗi 5ml chứa Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat)
10mg
VD-31070-18
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống/gói x 5ml
Ống/ Gói
10.000
4.800
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
711
PP2300258022
G1.0864
Grazincure
Kẽm sulfat
10mg/5ml x 100ml
VN-16776-13 có GH 31/12/2024
Uống
Dung dịch uống
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp/chai 100ml
Chai, lọ
3.700
29.700
109.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
712
PP2300258024
G1.0866
A.T Ketoconazole 2%
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg
100mg/5g
VD-35727-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
3.010
4.600
13.846.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
713
PP2300258025
G1.0867
A.T Ketoconazole 2%
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg
100mg/5g
VD-35727-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 g
Tuýp
4.335
3.045
13.200.075
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
714
PP2300258026
G1.0868
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
50
47.500
2.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
715
PP2300258028
G1.0870
Ketoprofen EC DWP 100mg
Ketoprofen
100mg
VD-35224-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
2.478
669.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
716
PP2300258029
G1.0871
Flexen
Ketoprofen
2,5%/50g
VN-18011-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Gel
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A.
Ý
Hộp 1 tuýp 50g
Tuýp, ống
1.120
126.000
141.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
717
PP2300258030
G1.0872
Nidal Fort
Ketoprofen
75mg
VD-25138-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
610
9.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
718
PP2300258031
G1.0873
Ketorolac A.T
Ketorolac
30mg/2ml
VD-25657-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
17.700
8.400
148.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
719
PP2300258032
G1.0874
Etonsaid 10
Ketorolac tromethamin
10mg
VD-33902-19
Uống
viên nén phân tán
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
71.000
1.500
106.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
720
PP2300258033
G1.0875
Kevindol
Ketorolac
30mg/ml
VN-22103-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l.
Ý
Hộp 3 ống 1ml
Ống
14.000
35.000
490.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
721
PP2300258034
G1.0876
Ketosan-Cap
Ketotifen
1mg
VD-32409-19
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.092
54.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
722
PP2300258035
G1.0877
Prismasol B0
Khoang A (Calcium clorid dihydrat + Magnesium clorid hexahydrat + Acid lactic) + Khoang B (Sodium chlorid + Sodium hydrogen carbonat)
Khoang A (5,145g + 2,033g + 5,4g)/1000ml x 250ml + Khoang B (6,45g + 3,09g)/1000ml x 4750ml
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Túi 5 lít, Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (Khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
1.000
700.000
700.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
1
18 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
723
PP2300258037
G1.0879
Maxxcardio LA 4
Lacidipin
4mg
VD-26098-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.766
35.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
724
PP2300258038
G1.0880
Mitidipil 4mg
Lacidipin
4mg
VD-32466-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
4.800
120.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
725
PP2300258039
G1.0881
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
10^8CFU
QLSP-851-15
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói
Gói
129.000
819
105.651.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
726
PP2300258040
G1.0882
BACIVIT-H
Lactobacillus acidophilus
>= 10^9 CFU
QLSP-834-15 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar- Austrapharm
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1g
Gói
72.000
1.000
72.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
727
PP2300258041
G1.0883
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
100.000.000 CFU
QLSP-939-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
221.000
1.449
320.229.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
728
PP2300258042
G1.0884
Duphalac
Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate)
10g/15ml
VN-20896-18
Uống
Dung dịch uống
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 20 gói x 15ml.
Gói
55.000
2.592
142.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
729
PP2300258043
G1.0885
Lamone 100
Lamivudin
100mg
893110107323 (VD-21099-14)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
67.500
2.100
141.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
730
PP2300258044
G1.0886
AGIMIDIN
Lamivudin
100mg
VD-30272-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
69.000
395
27.255.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
731
PP2300258045
G1.0887
Scolanzo
Lansoprazol
15mg
VN-21360-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S. A
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
250.000
4.980
1.245.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
732
PP2300258046
G1.0888
Scolanzo
Lansoprazol
30mg
VN-21361-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
155.000
9.500
1.472.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
733
PP2300258048
G1.0890
Lansoprazol
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%)
30mg
VD-21314-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
680.000
279
189.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
734
PP2300258049
G1.0891
Osbifin 20mg
Leflunomid
20mg
VN-19078-15
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Haupt Pharma Munster GmbH; CSXX: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Germany
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
30.000
22.491
674.730.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
735
PP2300258050
G1.0892
Lercatop 10mg
Lercanidipin hydroclorid
10mg
VN-20717-17
Uống
Viên
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
196.000
8.450
1.656.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
736
PP2300258051
G1.0893
LercaAPC 10
Lercanidipin hydroclorid
10mg
VD-35657-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
205.000
958
196.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
737
PP2300258053
G1.0895
Dovestam 250
Levetiracetam
250mg
VD-34223-20
Uống
viên nén bao phim
công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
10.000
5.500
55.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
738
PP2300258054
G1.0896
Levaked
Levetiracetam
500mg
VD-31391-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
13.500
8.484
114.534.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
739
PP2300258055
G1.0897
ACRITEL-10
Levocetirizin (dihydrochlorid)
10mg
VD-28899-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
338.000
2.990
1.010.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
740
PP2300258057
G1.0899
Phenhalal
Levocetirizin (dihydrochlorid)
2,5mg
VD-27484-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
25.000
5.800
145.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
741
PP2300258058
G1.0900
Pollezin
Levocetirizin dihydrochlorid
5mg
VN-20500-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
4.750
237.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
742
PP2300258059
G1.0901
Levocetirizin 5mg
Levocetirizin dihydroclorid
5mg
VD-27701-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
450
22.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
743
PP2300258060
G1.0902
Masopen 250/25
Levodopa + carbidopa
250mg + 25mg
VD-34476-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
71.800
3.465
248.787.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
744
PP2300258061
G1.0903
Levofloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin
750mg/150ml
VD-35192-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi x 01 chai 150ml
Chai, lọ, túi
16.000
155.000
2.480.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
745
PP2300258063
G1.0905
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
96.000
996
95.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
746
PP2300258064
G1.0906
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
194.000
996
193.224.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
747
PP2300258065
G1.0907
Letdion
Levofloxacin (hemihydrat)
5mg/ml x 5ml
VN-22724-21
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
S.C. Rompharm Company S.r.l
Rumani
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
6.600
84.000
554.400.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
748
PP2300258066
G1.0908
Eyexacin
Levofloxacin (hemihydrat)
5mg/ml x 5ml (0,5%/5ml)
VD-28235-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
6.100
9.345
57.004.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
749
PP2300258067
G1.0909
Sunfloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin (hemihydrat)
750mg/150ml
VD-32460-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi 150 ml
Túi
11.000
38.800
426.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
750
PP2300258068
G1.0910
Medoxasol 250mg
Levofloxacin (hemihydrat)
250mg
VN-22659-20
Uống
viên nén
Medochemie Ltd.- central Factory
Cyprus
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
11.900
654.500.000
Công ty TNHH Thương Mại HAMI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
751
PP2300258069
G1.0911
Dovocin 750 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg
VD-22628-15, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
viên
30.000
4.457
133.710.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
752
PP2300258071
G1.0913
Xuthapirid
Levosulpirid
25mg
VD-34890-20
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
118.000
1.593
187.974.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
753
PP2300258072
G1.0914
Levosulpirid 50
Levosulpirid
50mg
VD-34694-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
34.000
1.390
47.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
754
PP2300258073
G1.0915
BERLTHYROX 100
Levothyroxine sodium
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
213.000
535
113.955.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
755
PP2300258074
G1.0916
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
255.000
284
72.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
756
PP2300258080
G1.0922
Lidocain- BFS 200mg
Lidocain (hydroclorid)
2%/10ml
VD-24590-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 10ml
Lọ
2.950
15.000
44.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
757
PP2300258082
G1.0924
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
VD-21404-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
8.200
4.410
36.162.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
758
PP2300258084
G1.0926
Linagliptin 5
Linagliptin
5mg
VD-34094-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
2.520
163.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
759
PP2300258085
G1.0927
Line-BFS 600mg
Linezolid
600mg/10ml
VD-28878-18
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống 10ml
Ống
300
195.000
58.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
760
PP2300258086
G1.0928
Linezolid
Linezolid
2mg/ml
VN-22979-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi 300ml
Túi
2.500
545.000
1.362.500.000
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM QUANG ANH
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
761
PP2300258088
G1.0930
Lisinopril ATB 10mg
Lisinopril (dihydrate)
10mg
VN-20702-17 (Gia hạn đến 03/04/2028 theo 226/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
285.000
2.100
598.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
762
PP2300258089
G1.0931
Savi Lisinopril 10
Lisinopril (dihydrate)
10mg
VD-29121-18
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược Phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
230.000
1.050
241.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
763
PP2300258090
G1.0932
Auroliza 30
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
30mg
VN-22716-21
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Ltd.
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
5.691
341.460.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
764
PP2300258092
G1.0934
SaVi Lisinopril 5
Lisinopril (dihydrate)
5mg
VD-24852-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
235.000
777
182.595.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
765
PP2300258093
G1.0935
AGIMLISIN 5
Lisinopril (dihydrate)
5mg
VD-25118-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
230
13.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
766
PP2300258095
G1.0937
UmenoHCT 20/12,5
Lisinopril + hydroclorothiazid
20mg + 12,5mg
VD-29132-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.730
273.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
767
PP2300258096
G1.0938
Midafenac 20/25
Lisinopril + hydroclorothiazid
20mg + 25 mg
VD-30438-18
Uống
Viên
Công Ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
113.500
3.450
391.575.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
768
PP2300258097
G1.0939
Loperamid 2mg
Loperamid hydroclorid
2mg
VD-25721-16 (QĐ gia hạn số: 435 /QĐ-QLD ngày 19/6/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
53.200
132
7.022.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
769
PP2300258098
G1.0940
A.T Loperamid 2mg
Loperamid
2 mg
VD-31065-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
47.000
504
23.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
770
PP2300258099
G1.0941
Lorastad 10 Tab.
Loratadin
10mg
VD-23354-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
253.000
850
215.050.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
771
PP2300258101
G1.0943
SM.Loratadin 10
Loratadin
10mg
VD-35145-21
Uống
Viên nén phân tán
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
425.000
990
420.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO
4
24 Tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
772
PP2300258102
G1.0944
LoratadineSPM 5mg (ODT)
Loratadin
5mg
VD-19609-13
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty cổ phần S.P.M
việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.000
150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
773
PP2300258104
G1.0946
Melopower
L-Ornithin-L-Aspartat
300mg
VD-25848-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
18.500
3.400
62.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
774
PP2300258105
G1.0947
HEPA-MERZ
L-Ornithin-L-Aspartat
5g/10ml
VN-17364-13 (Công văn gia hạn số 7268e/QLD-ĐK ngày 04/05/2021)
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Germany
Hộp/5 ống x 10ml
Ống
150
119.000
17.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
775
PP2300258106
G1.0948
Losar-Denk 100
Losartan (kali)
100mg
VN-18888-15
Uống
Viên nén bao phim
Denk Pharma GmbH & Co.KG
Germany
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
160.000
9.000
1.440.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
776
PP2300258107
G1.0949
Lostad T100
Losartan (kali)
100mg
VD-23973-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
622.000
2.100
1.306.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
777
PP2300258108
G1.0950
Bivitanpo 100
Losartan (kali)
100mg
VD-31444-19
Uống
Viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ ( nhôm-PVC/PVDC) x 10 viên; 3 vỉ ( nhôm-nhôm ) x 10 viên
Viên
245.000
4.500
1.102.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
778
PP2300258109
G1.0951
AGILOSART 100
Losartan (kali)
100mg
VD-28820-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
395.000
640
252.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
779
PP2300258110
G1.0952
Agilosart 12,5
Losartan (kali)
12,5mg
VD-27745-17
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
1.260
176.400.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
780
PP2300258111
G1.0953
PV-LOS 25 tablet
Losartan kali
25mg
VN-22631-20
Uống
Viên nén bao phim
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
405.000
369
149.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
781
PP2300258112
G1.0954
IMEPITAN 25
Losartan (kali)
25mg
VD-19311-13
Uống
Viên nén bao phim
Cty CPDP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
365.000
165
60.225.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
782
PP2300258114
G1.0956
Losartan
Losartan kali
50mg
VD-22912-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
378.000
201
75.978.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
783
PP2300258115
G1.0957
Agilosart - H 100/12,5
Losartan + hydroclorothiazid
100mg + 12,5mg
VD-32775-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
930.000
1.785
1.660.050.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
784
PP2300258116
G1.0958
Colosar - Denk 50/ 12.5
Losartan + hydroclorothiazid
50mg + 12,5mg
VN-18888-15
Uống
Viên nén bao phim
Denk Pharma GmbH & Co.KG
Germany
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
380.000
5.187
1.971.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
785
PP2300258117
G1.0959
AGILOSART-H 50/12,5
Losartan + hydroclorothiazid
50mg + 12,5mg
VD-29653-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
102.000
390
39.780.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
786
PP2300258118
G1.0960
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin
10mg
VD-35744-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
560.000
1.260
705.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
787
PP2300258119
G1.0961
Lovarem Tablets
Lovastatin
20mg
VN-22752-21
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/03 vỉ x 10 viên
Viên
165.000
3.500
577.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
788
PP2300258120
G1.0962
Vastanic 20
Lovastatin 20mg
20mg
VD-30825-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Viên
241.000
1.470
354.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
789
PP2300258121
G1.0963
Ocefero
Loxoprofen
60mg
VD-28283-17
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
2.649
185.430.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
790
PP2300258122
G1.0964
Orgametril
Lynestrenol
5mg
VN-21209-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Uống
Viên nén
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
1.200
2.070
2.484.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
791
PP2300258125
G1.0967
MEYERAPAGIL
Magnesi aspartat + kali aspartat
140mg + 158mg
VD-34036-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
123.000
987
121.401.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
792
PP2300258126
G1.0968
Mathomax-s gel plus
Magnesi hydoxyd + Nhôm hydoxyd + Simethicon
800mg + 800mg + 60mg
VD-33910-19
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
271.000
3.885
1.052.835.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
793
PP2300258127
G1.0969
ALUMASTAD
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
400mg + 306mg
VD-34904-20
Uống
Viên nhai
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/4 vỉ xé x 10 viên
Viên
60.000
1.890
113.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
794
PP2300258128
G1.0970
Simelox
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid+ simethicon
400mg + 400mg + 40mg
893100042623 (VD-20191-13) c/v gia hạn số: 198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 gói x 10g, Hộp 20 gói x 10g
Gói
105.000
2.100
220.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
795
PP2300258129
G1.0971
Vilanta
Magnesi hydroxyd (paste) + nhôm hydroxyd (gel) + simethicon (nhũ dịch)
2,668 g + 4,596g + 0,276g
VD-18273-13
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Công ty CP Dược Phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
907.000
3.500
3.174.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
796
PP2300258130
G1.0972
Gelactive
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
400mg + 300mg
VD-31402-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
412.000
2.394
986.328.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
797
PP2300258131
G1.0973
Gastrosanter
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
400mg + 400mg
VD-26819-17
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
100.000
2.500
250.000.000
CÔNG TY TNHH MEDI GOLDEN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
798
PP2300258133
G1.0975
Varogel S
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
800,4mg + 611,76mg
VD-26519-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
406.000
2.835
1.151.010.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
799
PP2300258135
G1.0977
Sinwell
Dried Aluminum hydroxide gel (tương đương Aluminum hydroxide 153mg) 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicone power (tương đương simethicone 25mg) 38,46mg
200mg + 153mg + 25mg
VD-31746-19
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Chai 200 viên
Viên
63.000
630
39.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
800
PP2300258136
G1.0978
Mylenfa II
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
200mg + 200mg + 20mg
VD-25587-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
115.000
504
57.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
801
PP2300258138
G1.0980
Gelactive Fort
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
400mg + 300mg + 30mg
VD-32408-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
345.000
2.600
897.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
802
PP2300258142
G1.0984
Codlugel plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800,4mg + 611,76mg + 80mg
VD-28711-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
530.000
1.680
890.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
803
PP2300258145
G1.0987
LAHM
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800mg + 611,76mg + 80mg
VD-20361-13 (Công văn gia hạn số 509e/QLD-ĐK ngày 05/02/2021)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/20 gói x 15g
Gói
961.000
3.250
3.123.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
804
PP2300258146
G1.0988
ATIRLIC FORTE
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd; Simethicon
800mg; 800mg; 100mg
VD-26750-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
650.000
3.950
2.567.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
805
PP2300258147
G1.0989
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon
800mg + 800mg + 80mg
VD-33983-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Gói
10.000
3.950
39.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
806
PP2300258148
G1.0990
AQUIMA
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1.333,34 mg); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg)
460mg (351,9mg)/10ml; 400mg/10ml; 50mg /10ml
VD-32231-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
480.000
3.250
1.560.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
807
PP2300258151
G1.0993
Gastro-kite
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
600mg + 500mg
VD-15402-11
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2,5g
Gói
300.000
2.740
822.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
808
PP2300258152
G1.0994
MANNITOL
Manitol
20%/250ml
VD-23168-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022 )
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
3.150
18.900
59.535.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
809
PP2300258155
G1.0997
Spamerin
Mebeverin HCl
135mg
VD-28508-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.490
14.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
4
48
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
810
PP2300258156
G1.0998
Bidilucil 500
Meclophenoxat
500mg
893110051223 (VD-20667-14)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược - TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ
17.200
58.000
997.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
811
PP2300258157
G1.0999
Methylcobalamin Capsules 1500mcg
Mecobalamin
1500mcg
VN-22120-19
Uống
Viên nang
Softgel Healthcare Pvt., Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
6.150
676.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
812
PP2300258158
G1.1000
Seacaminfort
Mecobalamin
1500mcg
VD-28798-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
3.000
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
813
PP2300258159
G1.1001
Vaconeurobal 500
Mecobalamin
500mcg
VD-32680-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
373
3.730.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
814
PP2300258160
G1.1002
Reumokam
Meloxicam
10mg/ml x 1,5ml
VN-15387-12 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 05 ống 1,5ml
Ống
500
19.000
9.500.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
815
PP2300258161
G1.1003
Meloxicam-Teva 15mg
Meloxicam
15mg
VN-19040-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Uống
Viên nén
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.500
2.295
24.097.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
816
PP2300258162
G1.1004
Trosicam 15mg
Meloxicam
15mg
VN-20104-16
Uống
viên hòa tan nhanh
Alpex Pharma SA
Switzerland
Hộp 3 vỉ x 10 viên; viên nén phân tán tại miệng
Viên
170.000
7.791
1.324.470.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
817
PP2300258163
G1.1005
Meloxicam 15mg
Meloxicam
15mg
VD-31520-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
116.000
410
47.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
818
PP2300258166
G1.1008
Meve-Raz
Meloxicam
15mg/1,5ml
VN-22497-20
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm
S.C. Rompharm Company S.r.l
Rumani
Hộp 1 vỉ x3 ống 1,5ml
Ống
4.900
21.315
104.443.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
819
PP2300258167
G1.1009
Atimecox 15 inj
Meloxicam
15mg/1,5ml
VD-28852-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1,5 ml
Ống
19.750
1.735
34.266.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
820
PP2300258168
G1.1010
Meloxicam
Meloxicam
7,5mg
VD-31741-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
280.000
66
18.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
821
PP2300258169
G1.1011
Kamelox ODT 7.5
Meloxicam
7,5mg
VD-34939-21
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
31.000
1.150
35.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
822
PP2300258170
G1.1012
Melotop
Meloxicam
7,5mg
VD-23299-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
974.000
483
470.442.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
823
PP2300258171
G1.1013
Meloxicam SPM
Meloxicam
7,5mg
VD-25901-16
Uống
Viên sủi
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
262.000
4.200
1.100.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
824
PP2300258172
G1.1014
Amquitaz 5
Mequitazin
5mg
VD-27750-17
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.365
245.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
825
PP2300258173
G1.1015
Meropenem 0,25g
Meropenem
0,25g
VD-33642-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
17.550
81.000
1.421.550.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
826
PP2300258174
G1.1016
Mesaflor
Mesalazin (mesalamin)
500mg
VN-21736-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
12.500
10.800
135.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
827
PP2300258175
G1.1017
PANFOR SR-1000
Metformin (hydroclorid)
1000mg
VN-20187-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm) và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
948.000
1.550
1.469.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
828
PP2300258176
G1.1018
Metformin
Metformin (hydroclorid)
1000mg
VD-31992-19
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
686.000
501
343.686.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
829
PP2300258177
G1.1019
Metformin Stella 1000 mg
Metformin (hydroclorid)
1000mg
VD-27526-17 (Được gia hạn tới 31/12/2024 theo Nghị quyết số 80/2023/QH15)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.781.000
1.620
2.885.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
830
PP2300258178
G1.1020
Metformin 500mg
Metformin (hydroclorid)
500mg
VD-33619-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
933.000
162
151.146.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
831
PP2300258179
G1.1021
Glumeform 500 XR
Metformin (hydroclorid)
500mg
VD-35538-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
475.000
749
355.775.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
832
PP2300258180
G1.1022
Metformin 500mg
Metformin (hydroclorid)
500mg
VD-33619-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
733.000
162
118.746.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
833
PP2300258181
G1.1023
Glumeform 500 XR
Metformin (hydroclorid)
500mg
VD-35538-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.247.000
749
934.003.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
834
PP2300258182
G1.1024
PANFOR SR-750
Metformin (hydroclorid)
750 mg
VN-20188-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm), công văn 10521/QLD-ĐK ngày 07/09/2021 V/v thay đổi mẫu nhãn hộp, nhãn vỉ và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
300.000
1.450
435.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
835
PP2300258183
G1.1025
BeticAPC 750 SR
Metformin (hydroclorid)
750mg
VD-34111-20
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
13.000
1.006
13.078.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
836
PP2300258184
G1.1026
Metformin Stella 850mg
Metformin (hydroclorid)
850mg
VD-26565-17
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
230.000
700
161.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
837
PP2300258185
G1.1027
Metformin 850mg
Metformin (hydroclorid)
850mg
VD-33620-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
147.000
209
30.723.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
838
PP2300258187
G1.1029
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
385.000
2.268
873.180.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
839
PP2300258188
G1.1030
Methocarbamol 1g/10ml
Methocarbamol
1g/10ml
VD-33495-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
7.000
96.000
672.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
840
PP2300258189
G1.1031
Methopil
Methocarbamol
500mg
VD-26679-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
135.000
2.450
330.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
841
PP2300258191
G1.1033
Vingomin
Methyl ergometrin maleat
0,2mg/1ml
VD-24908-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
2.300
11.550
26.565.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
842
PP2300258192
G1.1034
Vingomin
Methyl ergometrin maleat
0,2mg/1ml
VD-24908-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.850
11.550
21.367.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
843
PP2300258193
G1.1035
Atisolu 125 inj
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat)
125mg
VD-25648-16
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dm 2 ml
Lọ
12.000
23.000
276.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
844
PP2300258194
G1.1036
Medlon 16
Methyl prednisolon
16mg
VD-24620-16 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
252.000
1.374
346.248.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
845
PP2300258195
G1.1037
Methyl prednisolon 16
Methyl prednisolon
16mg
VD-20763-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
207.000
796
164.772.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
846
PP2300258196
G1.1038
Methylprednisolone MKP 16mg
Methylprednisolon
16mg
VD-20028-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
385.000
625
240.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
847
PP2300258197
G1.1039
Methylprednisolone Sopharma
Methyl prednisolon
40mg
VN-19812-16
Tiêm/tiêm truyền
Bộ đông khô pha tiêm
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 10 ống bột
ống
33.620
33.500
1.126.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
848
PP2300258199
G1.1041
Pdsolone-40mg
Methyl prednisolon
40mg
VN-21317-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals LTD
India
Hộp 1 lọ
Lọ
24.000
24.000
576.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
849
PP2300258201
G1.1043
Metilone-4
Methylprednisolone
4mg
VD-24518-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
139.000
600
83.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
850
PP2300258202
G1.1044
Menison 4mg
Methyl prednisolon
4mg
VD-23842-15
Uống
viên nén
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nén
Viên
744.000
850
632.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
851
PP2300258203
G1.1045
Methyl prednisolon 4
Methyl prednisolon
4mg
VD-22479-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
294.000
207
60.858.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
852
PP2300258204
G1.1046
ID-Arsolone 4
Methyl prednisolon
4mg
VD-30387-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.176.000
1.050
1.234.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
853
PP2300258205
G1.1047
BV Medra 8
Methyl prednisolon
8mg
893110063423
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
595.000
1.390
827.050.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
854
PP2300258207
G1.1049
Methyldopa 250mg
Methyldopa
250mg
VD-21013-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.800
550
44.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
855
PP2300258208
G1.1050
Thyperopa forte
Methyldopa
500mg
VD-26833-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
13.750
1.785
24.543.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
856
PP2300258210
G1.1052
Elitan
Metoclopramid (hydroclorid)
10mg/2ml
VN-19239-15
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Medochemie Ltd- Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
15.570
14.200
221.094.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
857
PP2300258211
G1.1053
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
25.150
980
24.647.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
858
PP2300258213
G1.1055
Metronidazol 250
Metronidazol
250mg
VD-22036-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
313.900
180
56.502.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
859
PP2300258214
G1.1056
Metronidazol
Metronidazol
250mg
VD-22175-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
340.400
132
44.932.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
860
PP2300258216
G1.1058
Metronidazole 500mg
Metronidazol
Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 500mg
VD-30683-18 (Kèm QĐ 528/QĐ-QLD, 24/07/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
35.740
5.550
198.357.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
861
PP2300258217
G1.1059
Metronidazole 500mg
Metronidazol
Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 500mg
VD-30683-18 (Kèm QĐ 528/QĐ-QLD, 24/07/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
16.230
5.550
90.076.500
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
862
PP2300258219
G1.1061
NEO-TERGYNAN
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
28.250
11.880
335.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
863
PP2300258220
G1.1062
AGIMYCOB
Metronidazol + neomycin + nystatin
500mg + 65.000UI + 100.000UI
VD-29657-18
Đặt âm đạo
Viên nén đặt phụ khoa
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
38.200
1.890
72.198.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
864
PP2300258221
G1.1063
Micomedil
Miconazol
2%/15g
VN-18018-14
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Medochemie Ltd (Cogols Facility).,
Cyprus
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp, ống
6.500
60.000
390.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
865
PP2300258222
G1.1064
Nysiod-M
Miconazol
200mg
VD-30767-18
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Công ty LDDP Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
15.400
10.000
154.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
866
PP2300258223
G1.1065
Viên nén đặt âm đạo Gymore 400
Miconazol nitrat
400mg
VD-35170-21
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
16.000
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
867
PP2300258227
G1.1069
Vinocyclin 100
Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydrochlorid)
100mg
VD-29071-18
Uống
Viên nang
Công ty CP DP Me Di Sun .
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
14.800
296.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
868
PP2300258228
G1.1070
Mifetone 200mcg
Misoprostol phân tán trong HPMC 2910 (tỷ lệ 1:100) (tương đương với 200mcg Misoprostol)
200mcg
VD-33218-19
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
31.650
3.250
102.862.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
869
PP2300258230
G1.1072
MOLNUPIRAVIR STELLA 400 MG
Molnupiravir
400mg
VD3-168-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/2 vỉ x 10 viên
Viên
800
9.500
7.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
870
PP2300258232
G1.1074
Eu-Fastmome 50 micrograms/actuation
Mometason furoat
50mcg/liều xịt x 140 liều
VN-21376-18
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
MIPHARM S.p.A
Ý
Hộp 1 lọ 18g (tương đương 140 liều xịt)
Lọ
2.600
348.600
906.360.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
871
PP2300258233
G1.1075
Fleet Enema
Monobasic Natri Phosphat, Dibasic Natri Phosphat.
(19g +7g)/118ml
VN-21175-18
Thụt hậu môn/trực tràng
Dung dịch
C.B Fleet Company Inc
Mỹ
Hộp 1 chai 133ml
Chai
300
59.000
17.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
872
PP2300258234
G1.1076
Astmodil
Montelukast (natri)
10mg
VN-16882-13
Uống
Viên nén bao phim
Polfarmex S.A
Ba Lan
Hộp 1 lọ x 28 viên
Viên
25.000
9.681
242.025.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
873
PP2300258235
G1.1077
Derdiyok
Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
10mg
VD-22319-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
740
11.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
874
PP2300258236
G1.1078
Usalukast 10
Montelukast (natri)
10mg
VD-25140-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
638
1.914.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
875
PP2300258238
G1.1080
Enokast 4
Montelukast (dưới dạng natri montelukast)
4mg
VD-33901-19
Uống
thuốc cốm
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 28 gói x 500mg
Gói
11.500
1.680
19.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
876
PP2300258239
G1.1081
Lainmi 5mg
Montelukast (natri)
5mg
VN-22067-19
Uống
Viên nén nhai
Laboratorios Lesvi S.L
Tây Ban Nha
Hộp/ 4 vỉ x 7 viên
Viên
70.000
8.190
573.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH KỲ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
877
PP2300258240
G1.1082
OPESINKAST 5
Montelukast (natri)
5mg
VD-24247-16
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
177.000
3.990
706.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
878
PP2300258242
G1.1084
Usalukast 5
Montelukast (natri)
5mg
VD-25141-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
586
4.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
879
PP2300258245
G1.1087
Opiphine
Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)
10mg/ml
VN-19415-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
24.740
27.993
692.546.820
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
880
PP2300258246
G1.1088
Moxieye
Moxifloxacin
(5mg/1ml) x 10ml
VD-22001-14
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.800
65.000
377.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
881
PP2300258247
G1.1089
Bluemoxi
Moxifloxacin
400mg
VN-21370-18
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Viên
13.000
48.300
627.900.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
882
PP2300258248
G1.1090
Moxifloxacin Bidiphar 400mg/100ml
Moxifloxacin
400mg/100ml
VD-35408-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
8.900
210.000
1.869.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
883
PP2300258249
G1.1091
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion
Moxifloxacin
400mg/250ml
VN-20929-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Demo S.A Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 chai 250 ml
Chai, lọ, ống, túi
600
305.000
183.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
884
PP2300258250
G1.1092
Moxifloxacin 400mg/250ml
Mỗi chai 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg
VD-35545-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi x 01 chai nhựa x 250ml
Chai
14.000
236.250
3.307.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
885
PP2300258251
G1.1093
Biviflox
Moxifloxacin
400mg/250ml
VD-19017-13
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 250ml
Lọ
2.800
86.000
240.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
886
PP2300258252
G1.1094
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp)
Moxifloxacin
0,5%/5ml
VN-22555-20
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Famar A.V.E. Alimos Plant
Hy Lạp
Hộp 1 lọ 5ml
Chai, lọ, ống
3.000
79.800
239.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
887
PP2300258254
G1.1096
Moxifloxacin 0,5%
Moxifloxacin
25mg/ 5ml
VD-27953-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.500
9.885
14.827.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
888
PP2300258255
G1.1097
Dexamoxi
Moxifloxacin + dexamethason
(0,5% + 0,1%)/5ml
VD-26542-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 5ml
Ống
1.900
22.000
41.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
889
PP2300258256
G1.1098
Dexamoxi
Moxifloxacin + dexamethason
(5mg + 1mg)/ml x 2ml
VD-26542-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 2ml
Ống
5.100
21.000
107.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
890
PP2300258258
G1.1100
Atimupicin
Mỗi 5 g chứa: Mupirocin (dưới dạng Mupirocin calcium) 100mg
100mg/5g
VD-33402-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
5.500
32.000
176.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
891
PP2300258259
G1.1101
Samasol
Nabumeton
500mg
VD-30493-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.950
147.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
892
PP2300258260
G1.1102
Acetylcysteine 100mg
Acetylcystein
100mg
VD-35587-22
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 48 gói x 1,5g
Gói
254.000
425
107.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
893
PP2300258261
G1.1103
Effer - Acehasan 100
N-Acetylcystein
100mg
VD-25025-16
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
572.000
1.092
624.624.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
894
PP2300258262
G1.1104
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
224.000
1.635
366.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
895
PP2300258264
G1.1106
Stacytine 200 CAP
N-Acetylcystein
200mg
VD-22667-15
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
252.000
750
189.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
896
PP2300258267
G1.1109
Oribier 200 mg
N-Acetylcystein
200mg/8ml
VD-25254-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 24 ống x 8ml
Ống
115.000
3.400
391.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
897
PP2300258268
G1.1110
Acetylcystein
Acetylcystein
200mg
VD-33456-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
368.000
199
73.232.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
898
PP2300258269
G1.1111
Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VN-17327-13 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
2.120
43.995
93.269.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
899
PP2300258271
G1.1113
Amegesic 200
Naproxen
200mg
VD-27965-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
819
65.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
900
PP2300258272
G1.1114
SavNopain 250
Naproxen
250mg
VD-29129-18
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Sa Vi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
85.000
3.000
255.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG CHÂU
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
901
PP2300258273
G1.1115
Propain
Naproxen
500mg
529110023623 (VN-20710-17) (CV 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.560
273.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
902
PP2300258274
G1.1116
Meyerproxen 500
Naproxen
500mg
VD-31368-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.932
173.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
903
PP2300258275
G1.1117
Naproxen EC DWP 250mg
Naproxen
250mg
VD-35848-22
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
2.499
474.810.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
904
PP2300258276
G1.1118
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%/1000ml
VD-21954-14 (Công văn gia hạn số 414e/QLD-ĐK, ngày 05/02/2021)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000 ml
Chai
2.000
13.999
27.998.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
905
PP2300258277
G1.1119
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%/100ml
893110118423
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai
Chai, lọ, ống, túi
42.500
6.190
263.075.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
906
PP2300258278
G1.1120
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-22949-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 10ml
Lọ
142.500
1.320
188.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
907
PP2300258279
G1.1121
Sodium chloride 0,9%
Natri Chlorid
0,9g/100ml
VD-24415-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
19.100
7.380
140.958.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
908
PP2300258281
G1.1123
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%/500ml
893110118423
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai
Chai, lọ, ống, túi
366.853
6.250
2.292.831.250
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
909
PP2300258282
G1.1124
Nasolspray
Natri clorid
450mg/50ml
VD-23188-15 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai 70ml
Chai
1.500
20.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
910
PP2300258284
G1.1126
Ninosat
Natri clorid
0,45g/50ml
893100093123 (VD-20422-14)
Xịt mũi
Dung dịch thuốc xịt mũi
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
1.000
15.498
15.498.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
911
PP2300258287
G1.1129
NATRI CLORID 3%
Natri clorid
3%/100ml
893110118723
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai
Chai, lọ, ống, túi
17.950
7.600
136.420.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
912
PP2300258288
G1.1130
Oresol
Natri clorid + kali clorid + natri citrat (dihydrat) + glucose khan
0,7g + 0,3g + 0,58g +4g
VD-26361-17
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 40 gói x 5,58g
Gói
273.500
1.570
429.395.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
913
PP2300258289
G1.1131
Oresol 20,5g
Natri clorid + kali clorid + natri citrat (dihydrat) + glucose khan
2,6g + 1,5g + 2,9g +13,5g
VD-32964-19
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3
Việt Nam
Bao 40 gói
Gói
130.000
2.240
291.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
914
PP2300258290
G1.1132
Oresol 4,1 g
Natri clorid + kali clorid + natri citrat (dihydrat) + glucose khan
520mg + 300mg + 580mg + 2,7g
VD-28170-17
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3
Việt Nam
Bao 40 gói
Gói
201.000
804
161.604.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
915
PP2300258293
G1.1135
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1%
Natri hyaluronat
0,1%/5ml
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant
Nhật
Hộp 1 lọ 5ml
Chai, lọ, ống
2.000
55.200
110.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
916
PP2300258294
G1.1136
VITOL
Natri hyaluronat
18mg/10ml - Lọ 12ml
VD-28352-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 12ml
Lọ
1.800
39.000
70.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
917
PP2300258295
G1.1137
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/1ml x 0,4ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống 0,4ml
Ống
1.800
6.500
11.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
918
PP2300258296
G1.1138
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/1ml x 3ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
7.700
20.000
154.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
919
PP2300258297
G1.1139
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
5mg/5ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
4.400
24.400
107.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
920
PP2300258298
G1.1140
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
1,4%/250ml
VD-25877-16 (Công văn gia hạn số 14129e/QLD-ĐK ngày 26/07/2021)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 250ml
Chai
1.070
32.000
34.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
921
PP2300258299
G1.1141
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
4,2%/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 250ml
Chai
220
95.000
20.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
922
PP2300258300
G1.1142
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
VN-17173-13
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
650
23.000
14.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
923
PP2300258301
G1.1143
NICARLOL 2,5
Nebivolol
2,5mg
VD-30284-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
42.000
595
24.990.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
924
PP2300258302
G1.1144
Nebicard 2.5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)
2,5mg
VN-21141-18
Uống
Viên nén
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
62.000
3.500
217.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
925
PP2300258303
G1.1145
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
10.450
26.000
271.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
926
PP2300258304
G1.1146
Nisitanol
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VD-17594-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
21.470
3.150
67.630.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
927
PP2300258305
G1.1147
SCOFI
Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason
(35.000IU; 60.000IU; 10mg)/ 10ml
VD-32234-19
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
7.390
37.000
273.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
928
PP2300258306
G1.1148
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
7.840
37.000
290.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
929
PP2300258307
G1.1149
BFS-Neostigmine 0.25
Neostigmin metylsulfat (bromid)
0,25mg/ml
VD-24008-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
3.070
5.460
16.762.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
930
PP2300258308
G1.1150
Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection
Neostigmine metilsulfate
0,5mg/ml
VN-22085-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
1.750
12.800
22.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
931
PP2300258310
G1.1152
Nelcin 150
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
150mg/2ml
VD-23088-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
12.400
41.895
519.498.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
932
PP2300258311
G1.1153
Amvitacine 150
Netilmicin sulfat
150mg/50ml
VD-31577-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 10 túi x 50ml
Chai, lọ, túi
30.300
94.500
2.863.350.000
CÔNG TY TNHH BIDIVINA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
933
PP2300258312
G1.1154
Nelcin 200
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
200mg/2ml
VD-23089-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
13.500
56.700
765.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
934
PP2300258313
G1.1155
Amvitacine 300
Netilmicin sulfat
300mg/100ml
VD-31578-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi, 10 túi x 100ml
Túi
20.000
141.960
2.839.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
935
PP2300258314
G1.1156
Clinoleic 20%
Nhũ dịch lipid
(80% + 20%)/100ml
VN-18164-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm/tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Chai, lọ, ống, túi
370
170.000
62.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
936
PP2300258315
G1.1157
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(25g; 6,25g; 1,5g)/250ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
690
93.000
64.170.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
937
PP2300258317
G1.1159
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g; 15g; 12,5g; 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
620
142.000
88.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
938
PP2300258318
G1.1160
A.T Nicardipine 10 mg/10 ml
Nicardipine hydrochloride
10mg/10ml
VD-36200-22
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10 ml
Ống
7.550
84.000
634.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
939
PP2300258319
G1.1161
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin (hydrochlorid)
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Chai, lọ, ống, túi
4.130
125.000
516.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
940
PP2300258320
G1.1162
A.T Nicorandil 10 mg
Nicorandil
10mg
893110149723
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Viên
323.000
2.982
963.186.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
941
PP2300258321
G1.1163
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
VN-22197-19
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên
Viên
32.000
3.400
108.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
942
PP2300258322
G1.1164
Pecrandil 5
Nicorandil
5mg
VD-25180-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
1.743
24.402.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
943
PP2300258323
G1.1165
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
VD-30393-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
605.000
2.940
1.778.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
944
PP2300258324
G1.1166
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-14666-12 (Gia hạn đến 31/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
531.000
1.450
769.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
945
PP2300258325
G1.1167
Nifedipin T20 retard
Nifedipin
20mg
VD-24568-16
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
894.700
600
536.820.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
946
PP2300258326
G1.1168
Nifedipin Hasan 20 Retard
Nifedipin
20mg
VD-32593-19
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.020.500
504
514.332.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
947
PP2300258327
G1.1169
Nifedipin Hasan 20 Retard
Nifedipin
20mg
VD-32593-19
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
685.500
504
345.492.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
948
PP2300258328
G1.1170
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.080
154.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
949
PP2300258329
G1.1171
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.080
92.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
3
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
950
PP2300258330
G1.1172
Kagawas-150
Nizatidin
150mg
VD-30342-18
Uống
Viên nang cứng (vàng - nâu)
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.700
135.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
951
PP2300258332
G1.1174
BFS-Noradrenaline 1mg
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
1mg/1ml
VD-21778-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
22.120
25.700
568.484.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
952
PP2300258333
G1.1175
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VD-24342-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
6.400
36.600
234.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
953
PP2300258334
G1.1176
INCARXOL
Norfloxacin
400mg
VN-19614-16
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios lesvi S.L
Tây ban Nha
Hộp 2 vỉ x 7 viên
viên
10.000
6.480
64.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
1
60
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
954
PP2300258335
G1.1177
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
100ml
893110118823
Tiêm
Thuốc Tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai
Chai, lọ
6.250
6.750
42.187.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
955
PP2300258336
G1.1178
Nước cất pha tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm
10ml
VD-31298-18
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
1.100.015
689
757.910.335
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
956
PP2300258337
G1.1179
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
500ml
893110118823
Tiêm
Thuốc Tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai
Chai, lọ, túi
2.350
8.000
18.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
957
PP2300258339
G1.1181
Nước oxy già 3%
Nước oxy già đậm đặc (50%)
1,2g/20ml
VD-33500-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai
27.700
1.680
46.536.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
958
PP2300258340
G1.1182
NYSTATIN 25000 IU
Nystatin
25.000IU
VD-18216-13
Thuốc bột rà miệng
Thuốc bột rà miệng
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20gói x 1gam
Gói
46.600
980
45.668.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
959
PP2300258341
G1.1183
NYSTATIN 500.000I.U
Nystatin
500.000UI
VD-24878-16
Uống
viên bao đường
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Viên
41.000
724
29.684.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
960
PP2300258343
G1.1185
Octreotide
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate)
0,1mg/ 1ml
VN-19094-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M)
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
2.870
92.000
264.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
961
PP2300258344
G1.1186
OCTRIDE 100
Octreotid
0,1mg/ml
VN-22579-20 kèm theo quyết định 566/QĐ-QLD ngày 4/10/2021 V/v Về việc sửa đổi thông tin tại Danh mục thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Dược
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Sun Pharmaceutical Medicare Limited
India
Hộp 1 ống 1ml
Chai, lọ, ống
450
83.000
37.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
962
PP2300258345
G1.1187
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin
15mg/ 5ml
VD-23602-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
3.600
2.075
7.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
963
PP2300258346
G1.1188
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin
15mg/ 5ml
VD-23602-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
850
2.075
1.763.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
964
PP2300258348
G1.1190
AGOFLOX
Ofloxacin
200mg
VD-24706-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
140.500
310
43.555.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
965
PP2300258349
G1.1191
Ofloxacin
Ofloxacin
200 mg/100 ml
VD-31215-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
41.300
95.000
3.923.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ GENKI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
966
PP2300258351
G1.1193
Ofloxacin 300
Ofloxacin
300mg
VD-33117-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.680
134.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
967
PP2300258352
G1.1194
EGOLANZA
Olanzapine
10mg
VN-19639-16
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
82.000
2.850
233.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
968
PP2300258353
G1.1195
Olanxol
Olanzapin
10mg
VD-26068-17. Gia hạn đến 25/05/2024. Số QĐ 352/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
72.300
2.415
174.604.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
969
PP2300258354
G1.1196
Nykob 5mg
Olanzapin
5mg
VN-19853-16
Uống
Viên phân tán tại miệng
Genepharm.SA
Greece
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
10.000
5.480
54.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
970
PP2300258355
G1.1197
Tavulop
Olopatadin (hydroclorid)
2mg/ml
VD-35926-22
Nhỏ mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml
Lọ
4.450
86.240
383.768.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
971
PP2300258356
G1.1198
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
VD-33461-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.322.000
138
182.436.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
972
PP2300258357
G1.1199
Omevin
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri)
40mg
VD-25326-16
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
71.850
5.955
427.866.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
973
PP2300258358
G1.1200
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules
Omeprazol
40mg
VN-22239-19
Uống
Viên nang kháng acid dạ dày
KRKA, D.D, Novo Mesto
Slovenia
Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
444.000
5.859
2.601.396.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
974
PP2300258359
G1.1201
Alzole 40mg
Omeprazol
40mg
VD-35219-21
Uống
Viên nang cứng chứa pallet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.488.000
290
431.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
975
PP2300258360
G1.1202
Dloe 8
Ondansetron
8mg
VN-17006-13
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Lesvi, S.L
Spain
Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
1.000
23.900
23.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO
1
36 Tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
976
PP2300258361
G1.1203
Degas
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl)
8mg/4ml
VD-25534-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
5.000
14.000
70.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
977
PP2300258363
G1.1205
Omeusa
Oxacilin
1g
VN-20402-17
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
50.000
72.000
3.600.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
978
PP2300258364
G1.1206
Oxacillin 1g
Oxacilin
1g
VD-26162-17
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3- công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
5.900
46.800
276.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁP AN
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
979
PP2300258366
G1.1208
Vinphatoxin
Oxytocin
5IU/1ml
VD-28703-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
161.680
2.800
452.704.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
980
PP2300258369
G1.1211
Vinphatoxin
Oxytocin
10UI/1ml
VD-26323-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
5.000
6.489
32.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
981
PP2300258370
G1.1212
Panto-denk 20
Pantoprazol
20mg
VN-19143-15
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Advance Pharma GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
20.000
5.200
104.000.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
982
PP2300258371
G1.1213
A.T Pantoprazol
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VD-24732-16
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 10 ml (dung môi NaCL 0,9%)
Lọ
14.100
5.980
84.318.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
983
PP2300258372
G1.1214
Pantoprazol
Pantoprazol (dưới dạng vi hạt 15% Pantoprzol)
40mg
VD-21315-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
526.500
380
200.070.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
984
PP2300258373
G1.1215
Naptogast 20
Pantoprazol
20 mg
VD-13226-10
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên nang (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 2 vỉ x 7 viên nang (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
362.000
1.369
495.578.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ GENKI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
985
PP2300258374
G1.1216
Pantostad 20
Pantoprazol
20mg
VD-18534-13 (Gia hạn 31/12/2024 theo 62/ QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
115.000
1.260
144.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
986
PP2300258375
G1.1217
Papaverin 2%
Papaverin HCl
40mg/ 2ml
VD-26681-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
2.770
2.050
5.678.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
987
PP2300258376
G1.1218
Vinpara 1g
Paracetamol
1g/10ml
VD-36170-22
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
22.500
17.500
393.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
988
PP2300258377
G1.1219
Ceteco Datadol 120
Paracetamol
120mg/1,5g
VD-22690-15
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược trung ương 3
Việt Nam
Hộp 25 gói x 1,5g
Gói
152.500
1.200
183.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
989
PP2300258378
G1.1220
Ocezuzi 250
Paracetamol
250mg
VD-34361-20
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Viên
212.000
1.079
228.748.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
990
PP2300258380
G1.1222
Parazacol 750
Paracetamol
10mg/ml x 75ml
VD-26287-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Lọ 75ml
Lọ
12.500
29.500
368.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
991
PP2300258382
G1.1224
Kidopar
Paracetamol (acetaminophen)
120mg/5ml x 100ml
VN-19837-16 (Gia hạn đến 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
Uống
Hỗn dịch uống
Aflofarm Farmacja Polska Sp. zo.o.
Ba Lan
Hộp 1 chai 100ml
Chai
2.200
99.000
217.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
992
PP2300258383
G1.1225
Sara (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan)
Paracetamol
Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 120mg
VD-29552-18 (công văn gia hạn số đăng ký số 136/QĐ-QLD ký ngày 01/03/2023)
Uống
Hỗn dịch
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
12.700
12.180
154.686.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
993
PP2300258384
G1.1226
Efferalgan
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn/trực tràng
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
21.150
2.330
49.279.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
994
PP2300258385
G1.1227
Hapacol 150
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-21137-14 CV gia hạn số 198/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
239.000
744
177.816.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng CV 411/QLD-ĐK ngày 11/1/2016
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
995
PP2300258386
G1.1228
AGIMOL 150
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-22790-15
Uống
Thuốc cốm
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g
Gói
296.900
285
84.616.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
996
PP2300258387
G1.1229
Biragan 150
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-21236-14
Đặt trực tràng
Thuốc đạn
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
9.500
1.600
15.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
997
PP2300258388
G1.1230
BIOPACOL
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-31527-19
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
107.900
1.870
201.773.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
998
PP2300258389
G1.1231
Bakidol 160
Paracetamol (acetaminophen)
160mg
VD-29072-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
35.000
2.100
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
999
PP2300258391
G1.1233
Pagozine
Paracetamol (acetaminophen)
1g/6,7ml
VD-28088-17
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco
Việt Nam
Hộp 5 ống x 6,7 ml
Chai, lọ, ống
200
17.290
3.458.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1000
PP2300258392
G1.1234
Para-OPC 250mg
Mỗi gói 1200mg chứa: Paracetamol
250mg
VD-33500-19
Uống
Thuốc bột sủi bọt
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1200mg
Gói
201.500
1.449
291.973.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1001
PP2300258393
G1.1235
Acepron 250 mg
Paracetamol
250mg
VD-20678-14
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
501.500
313
156.969.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1002
PP2300258394
G1.1236
Pallas 250mg
Paracetamol
250mg/5ml
VD-34660-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5 ml
Ống
115.000
2.100
241.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1003
PP2300258395
G1.1237
Biragan kids 250
Paracetamol (acetaminophen)
250mg
VD-29304-18
Uống
Cốm sủi bọt pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g
Gói
515.000
630
324.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1004
PP2300258396
G1.1238
Sara for children (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan)
Paracetamol
Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 250mg
VD-28619-17 (công văn gia hạn số đăng ký số 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
Uống
Hỗn dịch
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
13.850
19.950
276.307.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1005
PP2300258397
G1.1239
Colocol suppo 300
Paracetamol
300mg
VD-27027-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Đặt trực tràng
Viên đạn
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
11.920
1.600
19.072.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1006
PP2300258398
G1.1240
Paracetamol A.T inj
Paracetamol (acetaminophen)
300mg/2ml
VD-26757-17
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
23.100
6.300
145.530.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1007
PP2300258399
G1.1241
Hapacol 325
Paracetamol (acetaminophen)
325mg
VD-20559-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
147.000
190
27.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1008
PP2300258400
G1.1242
Biragan Kids 325
Paracetamol (acetaminophen)
325mg
VD-24935-16
Uống
Bột sủi bọt pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3g
Gói
195.000
1.827
356.265.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1009
PP2300258401
G1.1243
ACETAB 325
Paracetamol (acetaminophen)
325mg
VD-27742-17
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
304.000
125
38.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1010
PP2300258403
G1.1245
Tahero 325
Paracetamol (acetaminophen)
325mg
VD-29080-18 (CV gia hạn 136/QĐ-QLD, 01/03/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
45.000
4.800
216.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1011
PP2300258404
G1.1246
PARTAMOL TAB
Paracetamol (acetaminophen)
500mg
VD-23978-15 (Công văn gia hạn số 3181e/QLD-ĐK, ngày 12/03/2021)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
4.690.000
480
2.251.200.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1012
PP2300258405
G1.1247
Hapacol Caplet 500
Paracetamol (acetaminophen)
500mg
VD-20564-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.997.000
190
379.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng CV 16376/QLD-ĐK ngày 24/8/2016
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1013
PP2300258407
G1.1249
Dopagan 500mg
Paracetamol
500mg
VD-26461-17, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.140.000
206
234.840.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
3
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1014
PP2300258409
G1.1251
Paracetamol 500mg
Paracetamol (acetaminophen)
500mg
VD-32051-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.890.000
138
260.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1015
PP2300258410
G1.1252
Panactol
Paracetamol
500mg
VD-31742-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
450.000
200
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1016
PP2300258412
G1.1254
Panactol 650
Paracetamol
650mg
VD-20765-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
726.000
199
144.474.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1017
PP2300258413
G1.1255
Panalgan® Effer 650
Paracetamol
650mg
VD-22825-15
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
594.000
879
522.126.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1018
PP2300258414
G1.1256
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol (acetaminophen)
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn/trực tràng
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
10.700
1.890
20.223.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1019
PP2300258415
G1.1257
AGIMOL 80
Paracetamol (acetaminophen)
80mg
VD-26722-17
Uống
Thuốc cốm
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g
Gói
71.000
285
20.235.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1020
PP2300258416
G1.1258
Bamyrol 150 Sol
Paracetamol.
150mg/5ml.
VD-27927-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 Ống x 5ml
Ống
70.000
3.465
242.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1021
PP2300258417
G1.1259
Paracold 150 Flu
Paracetamol; Chlorpheniramin maleat
Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150mg; Chlorpheniramin maleat 1mg
VD-26380-17 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 24 gói 1,5g
Gói
15.500
700
10.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1022
PP2300258418
G1.1260
Grial-E
Paracetamol + Clorpheniramin (maleate)
250mg + 2mg
VD-28003-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1,5g
Gói
608.000
1.100
668.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1023
PP2300258419
G1.1261
Bakidol Extra 250/2
Paracetamol + Clorpheniramin (maleate)
250mg + 2mg
VD-22506-15
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
112.500
2.100
236.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1024
PP2300258420
G1.1262
Pabemin 325
Paracetamol + Clorpheniramin maleat
325mg + 2mg
VD-27840-17
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2,5g
Gói
206.000
670
138.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1025
PP2300258424
G1.1266
Panalgan Effer Codein
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat
500mg + 30mg
VD-31631-19
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
60.200
1.450
87.290.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1026
PP2300258425
G1.1267
Curaflu Nighttime
Paracetamol + Diphenhydramin (HCL) + Phenylephrin (HCL)
650mg + 25mg + 10mg
VD-29994-18
Uống
thuốc cốm
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 30 gói x 2g
Gói
62.000
3.500
217.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1027
PP2300258426
G1.1268
AGIPAROFEN
Paracetamol + Ibuprofen
325mg + 200mg
VD-29658-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
40.300
315
12.694.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1028
PP2300258427
G1.1269
SaViMetoc
Paracetamol + Methocarbamol
325mg + 400mg
VD-30501-18 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 528/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
3.050
823.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1029
PP2300258428
G1.1270
PAROCONTIN
Paracetamol + Methocarbamol
325mg + 400mg
VD-24281-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
195.000
2.289
446.355.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM AN PHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1030
PP2300258429
G1.1271
PAROCONTIN F
Paracetamol + Methocarbamol
500mg + 400mg
VD-27064-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
910.000
2.793
2.541.630.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM AN PHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1031
PP2300258430
G1.1272
Huygesic Fort
Paracetamol + Tramadol
325mg + 37,5mg
VD-23425-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
173.000
1.780
307.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1032
PP2300258432
G1.1274
Panalgan Plus
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
325mg + 37,5mg
VD-28894-18
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
222.000
1.999
443.778.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1033
PP2300258433
G1.1275
Vintolin
Pentoxifyllin
100mg/5ml
VD-25832-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
10.000
31.500
315.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1034
PP2300258434
G1.1276
Periloz 4mg
Perindopril erbumin (tương đương 3,338mg perindopril) 4mg
4mg
VN-18923-15
Uống
Viên nén
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.259
12.590.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1035
PP2300258435
G1.1277
Cosaten
Perindopril tert-butylamin
4mg
VD-18905-13. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
720
12.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1036
PP2300258436
G1.1278
Cosaten 8
Perindopril (erbumin)
8mg
VD-20150-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
194.000
3.440
667.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1037
PP2300258437
G1.1279
Periwel 4
Perindopril (erbumin/tert butylamin/arginin)
4mg
VD-22468-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
2.000
140.000.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1038
PP2300258438
G1.1280
Perindopril 4
Perindopril tert-butylamin
4mg
VD-34695-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
17.500
268
4.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1039
PP2300258439
G1.1281
Perindopril 8
Perindopril (erbumin/tert butylamin/arginin)
8mg
VD-35413-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
29.000
1.848
53.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1040
PP2300258441
G1.1283
Tovecor plus
Perindopril arginin; Indapamid
5mg + 1,25mg
VD-26298-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
3.750
150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1041
PP2300258442
G1.1284
SaViDopril Plus
Perindopril erbumin + indapamid hemihydrat
4mg + 1,25mg
VD-26260-17 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
236.400
1.900
449.160.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1042
PP2300258443
G1.1285
Viritin plus 2/0,625
Perindopril tert-butylamin + indapamid
2mg + 0,625mg
VD-25977-16
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 30 viên
Viên
380.000
1.785
678.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1043
PP2300258444
G1.1286
Prenewel 8mg/2,5mg Tablets
Perindopril (tert- butylamine) + Idapamid
8mg + 2,5mg
VN-21714-19
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
176.400
9.450
1.666.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1044
PP2300258445
G1.1287
VT-Amlopril 8mg/5mg
Perindopril (tert-butylamin) + Amlodipin
8mg + 5mg
VN-23070-22
Uống
Viên nén
USV Private Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
6.800
34.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG KHANG
3
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1045
PP2300258447
G1.1289
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin; Amlodopin (dưới dạng 6,94mg amlodipin besilate)
4mg + 5mg
VN-22895-21
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
159.000
3.900
620.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1046
PP2300258451
G1.1293
Phenobarbital 0,1 g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18 (Quyết định 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Viên
1.022.100
154
157.403.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1047
PP2300258453
G1.1295
Phenytoin 100mg
Phenytoin
100mg
VD-23443-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
85.200
290
24.708.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1048
PP2300258454
G1.1296
Atiglucinol inj
Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) + Trimethyl phloroglucinol
(40mg + 0,04mg)/4ml
VD-25642-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
8.900
27.489
244.652.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1049
PP2300258455
G1.1297
Vinphyton 10mg
Phytomenadion
10mg/1ml
VD-28704-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
15.960
1.450
23.142.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1050
PP2300258456
G1.1298
Vitamin K1 1mg/1ml
Vitamin K1
1mg/ml
VD-18908-13. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
25.785
980
25.269.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1051
PP2300258457
G1.1299
Piperacilin 1g
Piperacilin (dạng piperacilin natri)
1g
VD-26908-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
14.000
53.000
742.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1052
PP2300258458
G1.1300
Piperacilin 2g
Piperacilin (dạng piperacilin natri)
2g
VD-31136-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
14.000
65.000
910.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1053
PP2300258459
G1.1301
ZOBACTA 2,25G
Piperacilin; Tazobactam
2g; 0,25g
VD-26853-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
69.400
1.041.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1054
PP2300258460
G1.1302
Tazopelin 4,5g
Piperacilin + Tazobactam
4g + 0,5g
VD-20673-14
Tiêm, tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
8.500
69.993
594.940.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1055
PP2300258461
G1.1303
Zobacta 3,375g
Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
3g + 0,375g
VD-25700-16
Tiêm tĩnh mạch chậm, tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
14.000
104.500
1.463.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1056
PP2300258462
G1.1304
VITAZOVILIN 3G
Piperacilin + Tazobactam
3g + 0,375g
VD-25323-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
43.650
91.000
3.972.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1057
PP2300258463
G1.1305
PRACETAM 1200
Piracetam
1200mg
893110050123 (VD-18536-13 Quyết định gia hạn 198/QĐ-QLD, ngày 24/03/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
2.002.000
2.300
4.604.600.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1058
PP2300258464
G1.1306
AGICETAM 1200
Piracetam
1200mg
VD-32772-19
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
645
103.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1059
PP2300258465
G1.1307
Lilonton Injection 1000mg/5ml
Piracetam
1g/5ml
VN-21961-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 10 ống x 5ml dung dịch tiêm
Chai, lọ, ống
12.600
6.700
84.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1060
PP2300258468
G1.1310
Piracetam-Egis
Piracetam
400mg
VN-16481-13 (c/v gia hạn GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
954.400
1.350
1.288.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1061
PP2300258469
G1.1311
Neuropyl 400
Piracetam
400mg
VD-25094-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
670
87.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1062
PP2300258470
G1.1312
A.T Cetam 400
Piracetam
400mg
VD-25626-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
171.500
4.200
720.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1063
PP2300258472
G1.1314
Kacetam
Piracetam
800mg
VD-34693-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
529.000
458
242.282.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1064
PP2300258473
G1.1315
Siro Atdoncam Syrup
Piracetam
800mg/5ml
VD-27693-17
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
10.000
7.200
72.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1065
PP2300258474
G1.1316
Vinphacetam
Piracetam
2g/10ml
VD-23091-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
19.300
5.200
100.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1066
PP2300258475
G1.1317
Neuropyl 400
Piracetam
400mg
VD-25094-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
853.800
670
572.046.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1067
PP2300258476
G1.1318
Piracetam
Piracetam
400mg
VD-16393-12
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
116.800
262
30.601.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1068
PP2300258477
G1.1319
AGICETAM 800
Piracetam
800mg
VD-25115-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
456.000
350
159.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1069
PP2300258478
G1.1320
Lifecita 800 DT
Piracetam
800mg
VD-33595-19
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
261.000
4.683
1.222.263.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NIỀM TIN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1070
PP2300258479
G1.1321
Lilonton Injection 3000mg/15ml
Piracetam
3g/15ml
VN-21342-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 5 ống 15ml dung dịch tiêm
Chai, lọ, ống, túi
2.500
19.400
48.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
2
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1071
PP2300258480
G1.1322
Toricam Capsules 20mg
Piroxicam
20mg
VN-15808-12
Uống
Viên nang
U Chu Pharmaceutical Co., Ltd.
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
4.600
299.000.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1072
PP2300258481
G1.1323
Fenidel
Piroxicam
40mg/2ml
VD-28699-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
5.250
14.098
74.014.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1073
PP2300258482
G1.1324
Fubyha 20mg
Piroxicam
20mg
VD-35065-21
Uống
Viên phân tán trong nước
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
2.436
4.872.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1074
PP2300258483
G1.1325
Novotane Ultra
Polyethylen glycol + Propylen glycol
(4mg + 3mg)/ml x 10ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống. Ống nhựa 10ml
Ống
9.780
63.000
616.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1075
PP2300258484
G1.1326
Novotane Ultra
Polyethylen glycol + Propylen glycol
(4mg + 3mg)/ml x 5ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống. Ống nhựa 5ml
Ống
13.380
46.730
625.247.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1076
PP2300258486
G1.1328
POVIDONE
Povidon iodin
10%/130ml
893100041923
Dùng ngoài
DD dùng ngoài
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Chai nhựa chứa 130ml
Chai, lọ
5.260
13.500
71.010.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1077
PP2300258487
G1.1329
TP Povidon iod 10%
Povidon iodin
10%/25ml
VD-31196-18
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Hộp 1 lọ 25ml
Chai, lọ
4.950
5.460
27.027.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1078
PP2300258488
G1.1330
PVP - Iodine 10%
Povidon iodin
10%/260ml
VD-27714-17
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 lọ 330ml
Lọ
9.900
36.400
360.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1079
PP2300258489
G1.1331
Povidone Iodine 10%
Povidon iodin
10%/330ml
VD-32971-19
Dùng ngoài
dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Chai 330ml
Chai
8.620
42.000
362.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1080
PP2300258490
G1.1332
TP Povidon iod 7,5%
Povidon iodin
7,5g/100ml
VD-31199-18
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Chai, lọ
1.000
16.000
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1081
PP2300258491
G1.1333
Povidone Iodine 10%
Povidon Iodin
10%/140ml
VD-32971-19
Dùng ngoài
dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Chai 140ml
Chai
40.000
26.880
1.075.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1082
PP2300258494
G1.1336
Pravastatin SaVi 10
Pravastatin natri
10mg
VD-25265-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
4.200
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1083
PP2300258495
G1.1337
Hypevas 10
Pravastatin (natri)
10mg
VD-26822-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
250.500
882
220.941.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1084
PP2300258496
G1.1338
Oceprava 10
Pravastatin (natri)
10mg
VD-30702-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.100
93.000.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1085
PP2300258497
G1.1339
Fasthan 20
Pravastatin (natri)
20mg
VD-28021-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
92.000
7.000
644.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1086
PP2300258498
G1.1340
MYAVASTIN 20
Pravastatin natri
20mg
VD-34424-20
Uống
Viên nén
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
924
41.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1087
PP2300258499
G1.1341
Stavacor
Pravastatin natri
20mg
VD-30152-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
57.000
6.450
367.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1088
PP2300258500
G1.1342
Pravastatin DWP 30mg
Pravastatin (natri)
30mg
VD-35225-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.499
499.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1089
PP2300258501
G1.1343
Kidpredni
Prednisolon
5mg
VD-27642-17
Uống
Viên nén sủi,
US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
320.000
2.100
672.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1090
PP2300258502
G1.1344
Prednisolone 5mg
Prednisolon (acetat)
5mg
VD-24887-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
1.113.900
89
99.137.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1091
PP2300258503
G1.1345
Soluboston 20
Prednisolon (natri m-sulphobenzoat)
20mg
VD-32505-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
100.000
4.000
400.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1092
PP2300258504
G1.1346
Prednisolone 5mg
Prednisolon acetat
5mg
VD-24887-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
1.756.100
89
156.292.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1093
PP2300258505
G1.1347
Berztin DT 5
Prednisolon acetat (natri phosphate)
5mg
VD-35614-22
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
1.894
473.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1094
PP2300258506
G1.1348
Prednison 20
Prednison
20 mg
VD-33293-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
55.000
1.995
109.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1095
PP2300258507
G1.1349
Lyapi 100
Pregabalin
100mg
VD-33271-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
9.500
475.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1096
PP2300258508
G1.1350
Topgalin 300
Pregabalin
300mg
VD-34850-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
8.694
173.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1097
PP2300258509
G1.1351
Davyca
Pregabalin
75mg
VD-28902-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 6 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
1.095
131.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1098
PP2300258511
G1.1353
Ausvair 75
Pregabalin
75mg
VD-30928-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
85.000
5.790
492.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1099
PP2300258512
G1.1354
Maxxneuro 75
Pregabalin
75mg
VD-23510-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
83.000
595
49.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1100
PP2300258520
G1.1362
PIPOLPHEN
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
5.270
15.000
79.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1101
PP2300258521
G1.1363
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
4.330
25.240
109.289.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1102
PP2300258522
G1.1364
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
5.150
25.240
129.986.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1103
PP2300258523
G1.1365
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
3.920
25.240
98.940.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1104
PP2300258524
G1.1366
Propranolol
Propranolol (hydroclorid)
40mg
VD-21392-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.650
600
18.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1105
PP2300258525
G1.1367
Basethyrox
Propylthiouracil (PTU)
100mg
VD-21287-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
115.000
735
84.525.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1106
PP2300258526
G1.1368
Quinapril 10mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril HCL)
10mg
VD-30439-18 (QĐ gia hạn số: 528 /QĐ-QLD ngày 24/7/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Viên
277.000
2.499
692.223.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1107
PP2300258527
G1.1369
Aquiril MM 20
Quinapril
20mg
VD-31359-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.625
52.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1108
PP2300258528
G1.1370
RABELOC I.V.
Rabeprazol (Natri)
20mg
VN-16603-13
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
134.000
2.010.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1109
PP2300258529
G1.1371
Raxium 20
Rabeprazol (Natri)
20mg
VD-28574-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
504
3.024.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1110
PP2300258530
G1.1372
Naprozole-R
Rabeprazol (Natri)
20mg
VN-19509-15
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
23.000
113.000
2.599.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1111
PP2300258531
G1.1373
RABEPAGI 20
Rabeprazol (Natri)
20mg
VD-34106-20
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
462
13.860.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1112
PP2300258532
G1.1374
RACEDAGIM 100
Racecadotril
100mg
VD-18223-13
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.410
7.050.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1113
PP2300258533
G1.1375
Ramipril GP
Ramipril
2,5mg
560110080323 (VN-20201-16)
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
3.990
19.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1114
PP2300258534
G1.1376
Ramipril GP
Ramipril
5mg
VN-20202-16
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
137.000
5.481
750.897.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1115
PP2300258535
G1.1377
Torpace-5
Ramipril
5mg
VN-20351-17
Uống
Viên nang cứng
Torrent Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
3.300
462.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1116
PP2300258536
G1.1378
Heraace 5
Ramipril
5mg
893110003923
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
2.268
204.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1117
PP2300258537
G1.1379
Heraace 2,5
Ramipril
2,5mg
893110003823
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
281.500
2.184
614.796.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1118
PP2300258538
G1.1380
Ramipril DWP 5mg
Ramipril
5mg
893110058723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.890
56.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1119
PP2300258539
G1.1381
Damipid
Rebamipid
100mg
VD-30232-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.980
39.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1120
PP2300258540
G1.1382
AYITE
Rebamipid
100mg
VD-20520-14 (Công văn gia hạn số 6171e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
350.000
2.800
980.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1121
PP2300258541
G1.1383
Enyglid Tablet
Repaglinid
1mg
VN-22613-20
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., . Novo Mest
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
260.000
3.990
1.037.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1122
PP2300258542
G1.1384
Eurolux-1
Repaglinid
1mg
VD-28906-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
2.200
94.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1123
PP2300258543
G1.1385
Imoglid
Repaglinid
1mg
VD-26880-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.134
11.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1124
PP2300258544
G1.1386
EUROLUX-2
Repaglinid
2mg
VD-29717-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
502.000
5.920
2.971.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1125
PP2300258546
G1.1388
METOXA
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri)
200.000IU/10ml
VD-29380-18
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
3.100
65.000
201.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1126
PP2300258548
G1.1390
LACTATED RINGER'S
Ringer lactat
500ml
893110118323
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai
Chai, lọ, ống, túi
139.703
6.900
963.950.700
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1127
PP2300258549
G1.1391
LACTATED RINGER'S
Ringer lactat
500ml
893110118323
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai
Chai, lọ, ống, túi
103.100
6.900
711.390.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1128
PP2300258550
G1.1392
LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE
Ringer lactat + Glucose 5%
500ml
VD-21953-14 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
5.000
11.025
55.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1129
PP2300258551
G1.1393
SAVIRISONE 35
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat)
35mg
VD-24277-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ xé x 4 viên
Viên
10.000
25.000
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1130
PP2300258552
G1.1394
Cruzz-35
Risedronat natri
35mg
VD-27435-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
3.000
4.400
13.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1131
PP2300258553
G1.1395
RILEPTID
Risperidone
1mg
VN-16749-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.600
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
48 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1132
PP2300258554
G1.1396
Calmadon
Risperidon
2mg
VN-22972-21
Uống
Viên nén bao phim
Arena Group S.A
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
4.000
280.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1133
PP2300258555
G1.1397
Heridone
Risperidon
3mg
VD-32451-19
Uống
Viên nén bao phim
Cty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera
VIệt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.150
6.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1134
PP2300258556
G1.1398
Rivaxored
Rivaroxaban
10mg
VN-22641-20
Uống
Viên nén bao phim
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
20.748
72.618.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1135
PP2300258557
G1.1399
XELOSTAD 15
Rivaroxaban
15mg
VD-35500-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/1 vỉ x 14 viên
Viên
5.500
25.000
137.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1136
PP2300258558
G1.1400
Cledigis
Rivaroxaban
20mg
VD-36219-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
28.500
17.178
489.573.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1137
PP2300258559
G1.1401
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
4.890
46.500
227.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1138
PP2300258560
G1.1402
Noveron
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VN-21645-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 12 lọ x 5ml
Chai, lọ, ống
4.280
43.999
188.315.720
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1139
PP2300258562
G1.1404
Rotundin-SPM (ODT)
Rotundin
30mg
VD-21009-14
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
142.000
1.470
208.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1140
PP2300258563
G1.1405
Rotundin 60
Rotundin
60mg
VD-20224-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
232.000
590
136.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1141
PP2300258564
G1.1406
Musclid 300
Roxithromycin
300mg
VD-28992-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
2.499
209.916.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1142
PP2300258565
G1.1407
Bolabio
Saccharomyces boulardii
109 CFU
QLSP-946-16
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g thuốc bột gói nhôm
Gói
140.100
3.600
504.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1143
PP2300258566
G1.1408
Zentomyces
Saccharomyces boulardii
100mg
QLSP-910-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar- Austrapharm
Việt Nam
Gói 1g, Hộp 30 gói
Gói
1.000
3.590
3.590.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁP AN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1144
PP2300258570
G1.1412
Vinsalmol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
VD-23730-15
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
177.820
4.410
784.186.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1145
PP2300258571
G1.1413
Sallet
Salbutamol (sulfat)
2mg/5ml
VD-34495-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
225.600
3.885
876.456.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1146
PP2300258573
G1.1415
Sallet
Salbutamol (sulfat)
2mg/5ml x 100ml
VD-34495-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Chai, lọ
33.000
29.967
988.911.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1147
PP2300258574
G1.1416
Atisalbu
Salbutamol sulfat
2mg/5ml
VD-25647-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
85.000
5.187
440.895.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1148
PP2300258575
G1.1417
Zensalbu nebules 5.0
Salbutamol (sulfat)
5mg/2,5ml
VD-21554-14
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2,5ml
Ống
134.500
8.400
1.129.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1149
PP2300258577
G1.1419
Zencombi
Salbutamol + ipratropium (bromide)
(2,5mg + 0,5mg)/2,5ml
VD-26776-17
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
65.000
12.600
819.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1150
PP2300258578
G1.1420
Asosalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
(30mg + 0,5mg)/g x 30g
VN-20961-18
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
4.000
95.000
380.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1151
PP2300258579
G1.1421
Crederm Lotion
Mỗi 1g kem chứa: Betamethason(dưới dạng betametason dipropionat) 0,5 mg; Acid salicyclic 20 mg
0,5 mg ( 0,64mg) / 20 mg
VD-32631-19
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty CP DP Me Di Sun .
Việt Nam
Hộp 1 lọ , 20ml
Chai, lọ
5.000
60.000
300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1152
PP2300258580
G1.1422
Combiwave SF 125
Salmeterol xinafoate 5,808mg, Fluticason propionat 20mg (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 125mcg fluticason propionat)
(25mcg + 125mcg)/ liều x 120 liều
VN-18897-15
Dạng hít
Thuốc hít định liều
Glenmark Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 bình 120 liều
Bình xịt
3.500
87.000
304.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1153
PP2300258581
G1.1423
Fludalt Duo 250mcg/50mcg
Salmeterol + fluticason propionat
50mcg + 250mcg
VN-21055-18
Hít qua đường miệng
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Laboratorios Liconsa, S.A
Spain
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Hộp
2.080
240.000
499.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1154
PP2300258583
G1.1425
Pokemine
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
50mg/10ml
VD-31131-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Chai, lọ, ống
90.000
7.434
669.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1155
PP2300258584
G1.1426
IRONKEY
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
100mg + 350mcg
VD-26789-17
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.300
15.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1156
PP2300258585
G1.1427
GONSA SAFLIC
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
357mg + 0,35mg
VD-33732-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
5.500
363.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1157
PP2300258586
G1.1428
Ferium-XT
Sắt ascorbat + acid folic
100mg + 1,5mg
VN-16256-13 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Emcure Pharmaceuticals limited
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
5.292
793.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1158
PP2300258587
G1.1429
Satavit
Sắt fumarat + acid folic
162mg + 750mcg
VD-18801-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
833
120.785.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1159
PP2300258588
G1.1430
Prodertonic
Sắt fumarat + acid folic
182mg + 0,5mg
VD-32294-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
187.500
672
126.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1160
PP2300258589
G1.1431
Humared
Sắt fumarat + acid folic
200mg + 1,5mg
VD-22180-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Viên
45.500
515
23.432.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1161
PP2300258590
G1.1432
Femancia
Sắt fumarat + acid folic
305mg + 350mcg
VD-27929-17
Uống
Viên nang cứng (đỏ)
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
106.000
567
60.102.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1162
PP2300258591
G1.1433
Folihem
Sắt fumarat + Acid folic
310mg + 350mcg
VN-19441-15 (CV gia hạn 853/QĐ-QLD 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
127.000
2.250
285.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1163
PP2300258592
G1.1434
Vitasun Tab
Sắt Fumarat + Acid Folic
322mg + 350mcg
VD-34196-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
2.000
86.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1164
PP2300258593
G1.1435
Relahema
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
298,725mg + 8,0775mg + 3,72mg
VD-30246-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 20 ống x 7,5ml
Ống
72.000
3.500
252.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1165
PP2300258594
G1.1436
Vigahom
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
431,68mg + 11,65mg + 5mg
VD-28678-18 (Có CV gia hạn SĐK)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống
Ống
122.000
3.780
461.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1166
PP2300258595
G1.1437
Atitrime
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
50 mg + 10,78mg + 5mg
VD-27800-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
63.500
3.780
240.030.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1167
PP2300258596
G1.1438
VUPU
Sắt sulfat + acid folic
200mg + 0,4mg
VD-31995-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên/ vỉ nhôm- PVC
Viên
183.000
1.533
280.539.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1168
PP2300258597
G1.1439
Enpovid Fe Folic
Sắt sulfat + acid folic
60mg + 0,25mg
VD-20049-13
Uống
viên nang cứng
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
800
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1169
PP2300258598
G1.1440
INOSERT-50
Sertraline (hydrochloride)
50mg
VN-16286-13 (Quyết định gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
1.280
12.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1170
PP2300258599
G1.1441
Sevoflurane
Sevofluran
250ml
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Xịt, phun mù, hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai, lọ
520
1.552.000
807.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1171
PP2300258601
G1.1443
Silygamma
Silymarin
150 mg
VN-16542-13
Uống
Viên
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
133.000
4.000
532.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1172
PP2300258602
G1.1444
Amisea
Silymarin
167mg
VD-32555-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
6.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1173
PP2300258603
G1.1445
Carsil 90mg
Silymarin
90mg
VN-22116-19
Uống
Viên nang cứng
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
32.000
3.360
107.520.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1174
PP2300258604
G1.1446
Carsil 90mg
Silymarin
90mg
VN-22116-19
Uống
Viên nang cứng
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
5.000
3.360
16.800.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1175
PP2300258607
G1.1449
Espumisan Capsules (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Simeticone
40mg
VN-14925-12
Uống
viên nang mềm
CSSX: Catalent Germany Eberbach GmbH; Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
10.000
838
8.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1176
PP2300258608
G1.1450
Flabivi
Simethicon
20 mg/0,3ml
VD-27681-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 1 chai 15ml (chai thủy tinh màu nâu kèm ống đo thể tích)
Chai
15.330
16.212
248.529.960
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1177
PP2300258609
G1.1451
Espumisan L
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
1.000
53.300
53.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1178
PP2300258611
G1.1453
Simethicon
Simethicon (dưới dạng Simethicon powder 65%)
80mg
VD-27921-17
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Viên
63.000
264
16.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1179
PP2300258612
G1.1454
Simethicon
Simethicon (dưới dạng Simethicon powder 65%)
80mg
VD-27921-17
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Viên
21.000
264
5.544.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1180
PP2300258613
G1.1455
Simvastatin Stella 10mg
Simvastatin
10mg
VD-26568-17
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
101.000
600
60.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1181
PP2300258614
G1.1456
Simvastatin
Simvastatin
10mg
VD-21317-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
138
3.588.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1182
PP2300258615
G1.1457
Simvastatin Savi 20
Simvastatin
20mg
VD-25275-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.000
655
140.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1183
PP2300258616
G1.1458
Simvastatin 20
Simvastatin
20mg
VD-35654-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
280.600
273
76.603.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1184
PP2300258617
G1.1459
SIMVASTATIN SAVI 40
Simvastatin
40mg
VD-35519-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
3.900
936.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1185
PP2300258618
G1.1460
A.T Simvastatin 40
Simvastatin
40mg
VD-34653-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.365
122.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1186
PP2300258619
G1.1461
SIMVOFIX 10/10 MG
Simvastatin + ezetimibe
10mg + 10mg
VN-23136-22
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
4.100
164.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1187
PP2300258620
G1.1462
Atizet plus
Ezetimib; Simvastatin
10mg; 20mg
VD-27802-17
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.197
11.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1188
PP2300258621
G1.1463
Silvasten
Simvastatin; Ezetimibe
20mg; 10mg
VD-28922-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
40.000
3.637
145.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1189
PP2300258622
G1.1464
SITAMAC 100
Sitagliptin
100mg
890110141523
Uống
Viên nén bao phim
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
11.250
112.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1190
PP2300258623
G1.1465
SITAGIBES 100
Sitagliptin
100mg
VD-29668-18
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
41.000
2.650
108.650.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1191
PP2300258624
G1.1466
ZLATKO-25
Sitagliptin
25mg
VD-23924-15 (Công văn gia hạn số 832e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
171.000
5.000
855.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1192
PP2300258626
G1.1468
SORBITOL 3,3%
Sorbitol
3,3%/500ml
VD-23795-15 (Công văn gia hạn số 1510e/QLD-ĐK ngày 20/02/2021)
Rửa
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
3.000
13.440
40.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1193
PP2300258628
G1.1470
Spydmax 1.5 M.IU
Spiramycin
1,5MUI
VD-22930-15 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
95.000
4.284
406.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1194
PP2300258629
G1.1471
ROVAGI 1,5
Spiramycin
1,5MUI
VD-22799-15
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
317.200
1.400
444.080.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1195
PP2300258630
G1.1472
ROVAGI 0,75
Spiramycin
0,75MUI
VD-22798-15
Uống
Thuốc bột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 gói 2,5g
Gói
76.700
1.350
103.545.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1196
PP2300258631
G1.1473
Infecin 3 M.I.U
Spiramycin
3MUI
VD-22297-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
việt nam
Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
374.000
7.000
2.618.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÚ
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1197
PP2300258632
G1.1474
ROVAGI 3
Spiramycin
3MUI
VD-22800-15
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
293.000
3.200
937.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1198
PP2300258634
G1.1476
ZidocinDHG
Spiramycin + metronidazol
0,75MUI + 125mg
VD-21559-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.400
1.450
12.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1199
PP2300258635
G1.1477
Flazenca 750/125
Spiramycin + metronidazol
750.000IU + 125mg
VD-23681-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
Việt Nam
Hộp 14 gói x 3g
Gói
35.000
3.486
122.010.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1200
PP2300258637
G1.1479
Entacron 25
Spironolacton
25mg
VD-25261-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
1.575
228.375.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1201
PP2300258638
G1.1480
Spironolacton
Spironolactone
25mg
VD-34696-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
53.700
321
17.237.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1202
PP2300258639
G1.1481
Entacron 50
Spironolacton
50mg
VD-25262-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.250
112.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1203
PP2300258640
G1.1482
Spinolac® 50 mg
Spironolacton
50mg
VD-33888-19
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
1.533
222.285.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1204
PP2300258641
G1.1483
VAGASTAT
Sucralfat
1500mg
VD-23645-15
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói x 15g
Gói
125.000
4.198
524.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1205
PP2300258642
G1.1484
Sucrahasan
Sucralfat
1g
VD-35320-21
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói 2g
Gói
13.000
2.100
27.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1206
PP2300258643
G1.1485
A.T Sucralfate
Sucralfat
1000mg/5g
VD-25636-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5 g
Gói
10.000
1.735
17.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1207
PP2300258644
G1.1486
SUCRALFATE
Sucralfat
1g
VD-29187-18
Uống
viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
987
19.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1208
PP2300258646
G1.1488
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
VD-24799-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Viên
21.000
219
4.599.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1209
PP2300258647
G1.1489
Ocebiso
Sulfamethoxazol + trimethoprim
400mg + 80mg
VD-29338-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
63.000
1.509
95.067.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1210
PP2300258648
G1.1490
Cotrimoxazol 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-34201-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
427
10.675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1211
PP2300258649
G1.1491
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
VD-33834-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
37.000
3.801
140.637.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1212
PP2300258650
G1.1492
Sulpirid 50mg
Sulpirid
50mg
VD-26682-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
294.000
270
79.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1213
PP2300258651
G1.1493
Sulpirid DWP 100mg
Sulpirid
100mg
VD-35226-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
441
74.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1214
PP2300258652
G1.1494
Devodil 50
Sulpirid
50mg
VN-19435-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
574.000
2.600
1.492.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM NAM TIẾN
1
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1215
PP2300258653
G1.1495
SULPRAGI
Sulpirid
50mg
VD-25617-16
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
532.500
110
58.575.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1216
PP2300258654
G1.1496
Momencef 375mg
Sultamicilin (tosilat dihydrat)
375mg
VD-31721-19
Uống
Viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
13.450
807.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1217
PP2300258656
G1.1498
SUTAGRAN 50
Sumatriptan
50mg
VD-23493-15
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên
Viên
4.000
8.100
32.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1218
PP2300258658
G1.1500
Sovalimus 0,03%
Tacrolimus
(30mg/100g) x 12g
VD-26261-17
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Công Ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 12g
Tuýp
2.000
298.000
596.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1219
PP2300258659
G1.1501
Atilimus 0,1%
Tacrolimus
100mg/100g x 15g
VD-34135-20
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
2.000
329.000
658.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1220
PP2300258660
G1.1502
Chamcromus 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
(5mg/5g) x 5g
VD-26294-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.000
70.000
70.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1221
PP2300258661
G1.1503
Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VN-21113-18
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
210.000
8.715
1.830.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1222
PP2300258662
G1.1504
Mibetel HCT
Telmisartan + Hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
530.000
3.969
2.103.570.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1223
PP2300258663
G1.1505
PRUNITIL
Telmisartan; Hydrochlorothiazide
40mg + 12,5mg
VD-35733-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
476
52.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1224
PP2300258664
G1.1506
Telsol plus 80mg/12,5 mg tablets
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VN-23032-22
Uống
Viên nén
Laboratorios Liconsa, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
50.000
15.000
750.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1225
PP2300258665
G1.1507
Telmisartan 80mg and Hydrochlorothiazide 12.5 mg Tablets
Telmisartan + Hydrochlorothiazide
80mg + 12,5mg
VN-22764-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
7.539
678.510.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1226
PP2300258666
G1.1508
CadisAPC 80/12.5
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-31586-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
255.000
1.148
292.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1227
PP2300258667
G1.1509
Telmisartan 80mg and Hydrochlorothiazid 25mg
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 25mg
VN-22763-21
Uống
Viên
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
9.300
2.511.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1228
PP2300258668
G1.1510
Tefostad T300
Tenofovir (disoproxil fumarat)
300mg
VD-23982-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
166.000
2.490
413.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1229
PP2300258669
G1.1511
Tefostad T300
Tenofovir (disoproxil fumarat)
300mg
VD-23982-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
107.000
2.490
266.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1230
PP2300258670
G1.1512
AGIFOVIR
Tenofovir (disoproxil fumarat)
300mg
VD-18925-13
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.405
210.750.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1231
PP2300258671
G1.1513
TEMIVIR
Tenofovir disoproxil fumarat + Lamivudin
300mg + 100mg
VD3-90-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
11.760
94.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1232
PP2300258672
G1.1514
Bart
Tenoxicam
20mg
VN-21793-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A-
India
Hộp/30 viên
Viên
255.000
7.800
1.989.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1233
PP2300258673
G1.1515
Neo-Endusix
Tenoxicam
20mg
VN-20244-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ + 1 ống nước cất; Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
53.000
106.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1234
PP2300258674
G1.1516
Tenafin 1%
Terbinafin hydrocloride
Mỗi 1ml dung dịch chứa Terbinafin hydrocloride 10mg
VD-32935-19
Dùng ngoài
Dung dịch xịt ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ xịt 20ml
Lọ
2.000
75.000
150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1235
PP2300258675
G1.1517
Bifitacine
Terbinafin (hydroclorid)
250mg
VD-34497-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
32.000
7.300
233.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1236
PP2300258677
G1.1519
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/ml
VD-20895-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
18.500
4.830
89.355.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1237
PP2300258678
G1.1520
Glypressin
Terlipressin
0,86mg
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Tiêm, tiêm truyền
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
1.500
744.870
1.117.305.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1238
PP2300258679
G1.1521
TETRACAIN 0,5%
Tetracain hydroclorid
50mg/10ml
VD-31558-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
330
15.015
4.954.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1239
PP2300258681
G1.1523
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
504
42.336.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1240
PP2300258682
G1.1524
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
338.000
399
134.862.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1241
PP2300258683
G1.1525
BOURABIA-8
Thiocolchicosid
8mg
VD-32809-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
55.500
6.000
333.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1242
PP2300258685
G1.1527
Lucitromyl 4mg
Thiocolchicosid
4mg
VD-35017-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
65.000
865
56.225.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1243
PP2300258686
G1.1528
Sunigam 100
Tiaprofenic acid
100mg
VD-28968-18
Uống
Viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
100.000
5.000
500.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1244
PP2300258687
G1.1529
BV-Ticalor 90
Ticagrelor
90mg
893110166323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
10.200
8.570
87.414.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1245
PP2300258688
G1.1530
Viticalat 1,6g
Ticarcillin + Acid clavulanic
1,5g + 0,1g
VD-26321-17 (công văn gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
96.999
193.998.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1246
PP2300258689
G1.1531
Combikit 3,1g
Ticarcilin + Acid clavulanic
3g + 0,1g
VD-26898-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
7.000
104.000
728.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1247
PP2300258691
G1.1533
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg
5mg/ml
VN-21434-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
200
42.200
8.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1248
PP2300258692
G1.1534
Timolol 0,5%
Timolol
0,5%
VD-24234-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
1.500
25.000
37.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1249
PP2300258693
G1.1535
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
4.930
84.850
418.310.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1250
PP2300258694
G1.1536
Tinidazol
Tinidazol
500mg
VD-22177-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
370
48.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1251
PP2300258695
G1.1537
TINIDAZOL KABI
Tinidazol
500mg/100ml
VD - 19570-13 ( (Công văn gia hạn số 1514e/QLD-ĐK ngày 20/02/2021)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai 100ml
Chai
3.000
18.290
54.870.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1252
PP2300258697
G1.1539
Tizanidin DWP 4mg
Tizanidin (Tizanidin hydroclorid)
4mg
VD-36173-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
284.800
2.436
693.772.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1253
PP2300258698
G1.1540
Muslexan 6
Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 6mg hydroclorid)
6mg
VD-33916-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
209.800
3.654
766.609.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1254
PP2300258700
G1.1542
Eyetobrin 0,3%
Tobramycin
0,3%/5ml
VN-21787-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 lọ x 5ml
lọ
16.000
34.020
544.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1255
PP2300258701
G1.1543
Biracin-E
Tobramycin
0,3%/5ml
VD-23135-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
9.200
2.730
25.116.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1256
PP2300258702
G1.1544
Biracin-E
Tobramycin
0,3%/5ml (15mg/5ml)
VD-23135-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
13.350
2.730
36.445.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1257
PP2300258705
G1.1547
Vinbrex 80
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
80mg/2ml
VD-33653-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
39.600
4.093
162.082.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1258
PP2300258706
G1.1548
Sun-toracin 80mg/50ml
Tobramycin
80mg/50ml
VD-34492-20
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi x 50 ml
Túi
21.000
54.900
1.152.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1259
PP2300258707
G1.1549
Vinbrex 80
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
80mg/2ml
VD-33653-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
21.000
4.093
85.953.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1260
PP2300258708
G1.1550
Tobidex
Tobramycin (sulfat) + dexamethason (natri phosphat)
(0,3% + 0,1%)/5ml
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.970
6.195
18.399.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1261
PP2300258710
G1.1552
Tobidex
Tobramycin + dexamethason
(0,3% + 0,1%)/5ml
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
5.770
6.195
35.745.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1262
PP2300258711
G1.1553
Tobrameson
Tobramycin + dexamethason
(3mg + 1mg)/1ml x 10ml
VD-30324-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 10ml
Ống
8.300
60.000
498.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1263
PP2300258712
G1.1554
METODEX SPS
Tobramycin; Dexamethason
0,3%; 0,1% (kl/tt) - Lọ 7ml
VD-23881-15
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 7ml
Lọ
7.000
35.000
245.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1264
PP2300258713
G1.1555
Mynarac
Tolperison
150mg
VD-30132-18 CV gia hạn số 225/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
1.550
66.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1265
PP2300258714
G1.1556
Tolperison 150
Tolperison hydroclorid
150mg
VD-34697-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
575
1.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1266
PP2300258715
G1.1557
Myopain 50
Tolperison
50mg
893110107523 (VD-20085-13)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
46.000
1.200
55.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1267
PP2300258717
G1.1559
Medisamin 250mg
Tranexamic acid
250mg
VD-26346-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
51.750
1.620
83.835.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1268
PP2300258718
G1.1560
Haemostop
Tranexamic acid
250mg/5ml
VN-21943-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Chai, lọ, ống
6.200
6.399
39.673.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1269
PP2300258719
G1.1561
Cammic
Acid tranexamic
250mg/5ml
VD-28697-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
33.330
1.580
52.661.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1270
PP2300258720
G1.1562
Cammic
Acid tranexamic
250mg/5ml
VD-28697-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
17.500
1.580
27.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1271
PP2300258721
G1.1563
Cammic
Acid tranexamic
500mg
VD-17592-12
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
1.570
109.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1272
PP2300258722
G1.1564
A.T TRANEXAMIC INJ
Tranexamic acid
500mg/10ml
VD-25638-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
8.760
13.100
114.756.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1273
PP2300258723
G1.1565
Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M
Tranexamic acid
500mg
VN-20980-18
Tiêm hoặc uống
Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc uống
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A
Italy
Hộp 5 ống 5ml
Ống
7.570
21.000
158.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1274
PP2300258724
G1.1566
Tranexamic acid 500mg/5ml
Tranexamic acid
500mg/5ml
VD-26912-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
1.560
4.410
6.879.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1275
PP2300258725
G1.1567
Haemostop
Tranexamic acid
500mg/5ml
VN-21942-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Chai, lọ, ống
16.000
10.499
167.984.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1276
PP2300258728
G1.1570
Arthur
Trimebutin maleat
200mg
VD-17746-12
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
1.480
26.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
2
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1277
PP2300258729
G1.1571
DECOLIC
Trimebutin maleat
24mg
VD-19304-13 (Công văn gia hạn số 18532e/QLD-ĐK, ngày 18/11/2021)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp/20 gói x 1,15g
Gói
15.000
2.100
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1278
PP2300258730
G1.1572
Iboten
Trimebutin maleat
100mg
VD-22698-15 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
235.500
624
146.952.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1279
PP2300258731
G1.1573
AGITRITINE 100
Trimebutin maleat
100mg
VD-31062-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
325.500
300
97.650.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1280
PP2300258732
G1.1574
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
53.500
585
31.297.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1281
PP2300258733
G1.1575
Newbutin SR
Trimebutin maleate
300mg
VN-22422-19
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
79.500
6.572
522.474.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1282
PP2300258735
G1.1577
Metazrel
Trimetazidine dihydrochloride
20mg
VD-28474-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
628.000
270
169.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1283
PP2300258736
G1.1578
Vartel 20mg
Trimetazidin
20mg
VD-25935-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
979.000
600
587.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1284
PP2300258738
G1.1580
TRIMPOL MR
Trimetazidin
35mg
590110080523 VN-19729-16 (Quyết định gia hạn số 226/QĐ-QLD, ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén giải phóng chậm
Polfarmex S.A
Poland
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
221.200
2.600
575.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1285
PP2300258741
G1.1583
Vastec 35 MR
Trimetazidin
35mg
VD-27571-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim giải phóng biến đổi
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
749.400
394
295.263.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1286
PP2300258742
G1.1584
Mydrin-P
Tropicamide + Phenylephrine
50mg + 50mg
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ 10ml
Chai, lọ, ống
260
67.500
17.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1287
PP2300258743
G1.1585
CUELLAR
Ursodeoxycholic acid
150mg
893110046823 VD-19654-13 (Quyết định gia hạn số 198/QĐ-QLD, ngày 24/03/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
60.500
4.200
254.100.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1288
PP2300258744
G1.1586
Maxxhepa urso 300 capsules
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-26732-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
125.400
2.598
325.789.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1289
PP2300258745
G1.1587
Ursopa
Ursodeoxycholic acid
500mg
VD-33984-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Apimed
VIệt Nam
Hộp 10 gói, 20 gói x 5ml, 10ml; Hộp 1 chai 60ml, 100ml
Gói
2.000
25.200
50.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1290
PP2300258746
G1.1588
Uruso
Ursodeoxycholic acid
100mg
VN-14659-12
Uống
Viên nén
Daewoong Pharmaceutical
Hàn Quốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
5.890
1.001.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1291
PP2300258747
G1.1589
Maxxhepa urso 150
Ursodeoxycholic acid
150mg
VD-27770-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
1.768
12.376.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1292
PP2300258748
G1.1590
Ucolic Tablet
Ursodeoxycholic acid
200mg
VN-22608-20
Uống
Viên nén
Nexpharm Korea Co., Ltd.
Korea
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
8.000
800.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1293
PP2300258749
G1.1591
Acid Ursodeoxycholic 200mg
Ursodeoxycholic acid
200mg
VD-35381-21
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
2.700
67.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
30 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1294
PP2300258750
G1.1592
URSOLIV 250
Ursodeoxycholic acid
250mg
VN-18372-14 kèm công văn số 976/QLD-ĐK ngày 19/01/2016 về việc thay đổi tên nhà sản xuất, thay đổi địa điểm sản xuất và quyết định số 265/QĐ-QLD ngày 11 tháng 5 năm 2022 V/v duy trì hiệu lực số đắng ký 05 năm kể từ ngày ký (11/5/2022)
Uống
Viên nang cứng
Mega Lifesciences Public Company Limited.
Thailand
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
8.300
249.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1295
PP2300258752
G1.1594
Dalekine
Natri valproat
200mg
VD-32762-19
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
229.000
1.323
302.967.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1296
PP2300258753
G1.1595
Braiporin syrup
Valproat Natri
200mg/5ml x 100ml
VN-22277-19
Uống
Siro uống
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml.
Chai
2.000
120.000
240.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
5
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1297
PP2300258754
G1.1596
Dalekine 500
Natri valproat
500mg
VD-18906-13. Gia hạn đến 25/05/2024. Số QĐ 352/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
118.000
2.500
295.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1298
PP2300258756
G1.1598
Tabarex-160
Valsartan
160mg
VD-31636-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
167.000
2.815
470.105.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1299
PP2300258757
G1.1599
VARIMAN
Valsartan
160mg
VD-36063-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
1.140
51.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1300
PP2300258758
G1.1600
Valsartan Stella 40mg
Valsartan
40mg
893110107923 (VD-26570-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm- Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
255.000
3.500
892.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
2
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1301
PP2300258761
G1.1603
VAZOLORE
Valsartan
80mg
893110063123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
355.000
689
244.595.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1302
PP2300258763
G1.1605
Midatoren 160/25
Valsartan + Hydroclorothiazid
160mg + 25mg
VD-31780-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên
Viên
17.000
1.945
33.065.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1303
PP2300258764
G1.1606
Dembele
Valsartan; Hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-21051-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.950
88.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1304
PP2300258765
G1.1607
Abioval-HCTZ 160/12.5
Valsartan + Hydroclorothiazid
160mg + 12,5mg
VD-22456-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
14.500
2.300
33.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1305
PP2300258766
G1.1608
Voxin
Vancomycin
0,5g
VN-20141-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm, tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Vianex S.A- Plant C'
Hy Lạp
Hộp 1 lọ
Lọ
2.000
63.000
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1306
PP2300258767
G1.1609
Vancomycin
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
500mg
VD-24905-16
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
18.500
16.000
296.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1307
PP2300258769
G1.1611
Vancomycin 1000 A.T
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
1000mg
VD-25663-16
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 2 ống dm 10 ml
Lọ
23.700
42.000
995.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1308
PP2300258770
G1.1612
VINCESTAD 5
Vinpocetin
5mg
VD-34468-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
2.150
92.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1309
PP2300258771
G1.1613
AGIRENYL
Vitamin A
5000UI
VD-14666-11
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
111.000
240
26.640.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1310
PP2300258772
G1.1614
Vina-AD
Vitamin A + D
2000UI + 400UI
VD-19369-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.103.000
576
635.328.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1311
PP2300258773
G1.1615
Vitamin AD
Vitamin A + D
4000UI + 400UI
VD-29467-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
975.000
599
584.025.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1312
PP2300258775
G1.1617
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
20.100
630
12.663.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1313
PP2300258776
G1.1618
Vitamin B1
Thiamin nitrat
250mg
VD-26869-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
19.000
225
4.275.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1314
PP2300258777
G1.1619
Milgamma N
Vitamin B1 + B6 + B12
(100mg + 100mg + 1mg)/2ml
VN-17798-14
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống x 2ml
Ống, lọ
38.500
20.500
789.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1315
PP2300258778
G1.1620
SaVi 3B
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + Vitamin B12 (dưới dạng Vitamin B12 0,1% SD)
100mg + 100mg + 150mcg
VD-30494-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
1.490
372.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1316
PP2300258779
G1.1621
Scanneuron
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-22677-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
183.000
1.100
201.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1317
PP2300258780
G1.1622
Neurotrivit
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-29286-18 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao đường
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
402.000
630
253.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1318
PP2300258781
G1.1623
3BTP
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-26140-17
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.150.000
1.230
1.414.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1319
PP2300258782
G1.1624
Tribcomplex
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-28800-18
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 tuýp x 10 viên
Viên
510.000
3.200
1.632.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1320
PP2300258783
G1.1625
Vitamin 3B-PV
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 50mg + 500mcg
VD-29922-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
740.000
1.386
1.025.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
4
36
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1321
PP2300258784
G1.1626
Setblood
Vitamin B1 + B6 + B12
115mg + 100mg + 50mcg
VD-18955-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.090.000
1.059
1.154.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1322
PP2300258785
G1.1627
3B - Medi
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 250mcg
893110113023 (VD-22915-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Viên
100.000
1.239
123.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1323
PP2300258786
G1.1628
Ocerewel
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 500mcg
VD-32574-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Viên
411.000
2.070
850.770.000
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1324
PP2300258787
G1.1629
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg + 175mg + 125mcg
VD-17809-12 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành)
Uống
Viên
Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
1.150
575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1325
PP2300258788
G1.1630
Hovinlex
Vitamin B1 + B6 + B12
200mg + 100mg + 1000mcg
VD-33261-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
996.000
1.750
1.743.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1326
PP2300258789
G1.1631
PIVINEURON
Vitamin B1 + B6 + B12
250 mg + 250 mg + 1000 mcg
VD-31272-18
Uống
Viên nang cứng (cam-nâu)
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
996.000
1.700
1.693.200.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1327
PP2300258790
G1.1632
Neutrifore
Vitamin B1 + B6 + B12
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-18935-13
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
135.000
1.155
155.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1328
PP2300258791
G1.1633
Vitamin B12
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin)
1000mcg/1ml
VD-23769-15
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 1ml
Chai, lọ, ống
51.500
450
23.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1329
PP2300258792
G1.1634
NeuroDT
Vitamin B6 + magnesi
5mg + 470mg
VD-32107-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
660.000
1.700
1.122.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1330
PP2300258793
G1.1635
Debomin
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
10mg + 940mg
VD-22507-15
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Viên
207.000
2.600
538.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1331
PP2300258794
G1.1636
Magne - B6 Stella Tablet
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
5mg + 470mg
VD-23355-15
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
632.000
780
492.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1332
PP2300258795
G1.1637
Obibebe
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
5mg + 470mg
VD-21297-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống
Ống
170.000
3.990
678.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1333
PP2300258796
G1.1638
Magnesi B6
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
5mg + 470mg
VD-30758-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
469.900
126
59.207.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
4
60 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1334
PP2300258797
G1.1639
Neurixal
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
5mg + 470mg
VD-28552-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
737.000
1.848
1.361.976.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1335
PP2300258798
G1.1640
Vitamin C
Vitamin C
100mg/5ml
VD-36175-22
Uống
dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml
Ống
144.500
2.300
332.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1336
PP2300258799
G1.1641
VITAMIN C STELLA 1G
Vitamin C
1g
VD-25486-16 (Công văn gia hạn số 8714e/QLD-ĐK, ngày 26/05/2021)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/4 vỉ x 4 viên
Viên
1.030.000
1.900
1.957.000.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1337
PP2300258800
G1.1642
Kingdomin vita C
Vitamin C
1g
VD-25868-16
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
75.000
767
57.525.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1338
PP2300258801
G1.1643
Ceelin
Vitamin C
2400mg/120ml
VD-19743-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Sirô
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 1 chai 120ml
Chai, lọ
500
36.600
18.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1339
PP2300258802
G1.1644
Vitamin C 250
Acid Ascorbic
250mg
VD-35019-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
340.500
126
42.903.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1340
PP2300258803
G1.1645
Savi C 500
Vitamin C
500mg
VD-23653-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP Dược Phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên
Viên
589.000
1.000
589.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
2
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1341
PP2300258804
G1.1646
Vitamin C
Acid Ascorbic
500mg
VD-31749-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
1.560.000
156
243.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1342
PP2300258805
G1.1647
CEVIT 500
Vitamin C
500mg/5ml
VD-23690-15
Tiêm/tiêm truyền
dung dịch
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 5ml
Chai, lọ, ống
38.600
1.029
39.719.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
24
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1343
PP2300258806
G1.1648
Goldgro W
Vitamin D3
400UI
VD-20410-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
86.000
1.300
111.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1344
PP2300258807
G1.1649
Baby B.O.N
Vitamin D3 (cholecalciferol)
400IU/0,4ml x 12ml
VD-24822-16 GH 31/12/2024
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt nam
Hộp/chai 12ml
Chai, lọ
500
36.519
18.259.500
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1345
PP2300258808
G1.1650
Vitamin E 1000
Vitamin E
1000IU
VD-23864-15
Uống
viên nang mềm
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nang mềm
Viên
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1346
PP2300258809
G1.1651
Vitamin E 400IU
Vitamin E
400IU
VD-18448-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
359.000
450
161.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1347
PP2300258810
G1.1652
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E
400mg
VN-17386-13 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
391.000
1.850
723.350.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
2
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1348
PP2300258811
G1.1653
Biotin
Vitamin H (B8)
5mg
VD-25844-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.500
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1349
PP2300258812
G1.1654
Vitamin PP
Nicotinamid
500mg
VD-31750-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
585.400
192
112.396.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1350
PP2300258813
G1.1655
Tivogg-1
Warfarin natri
1mg
VD-30353-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
1.495
5.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1351
PP2300258814
G1.1656
A.T Warfarin 5mg
Warfarin natri (dưới dạng Warfarin natri clathrate)
5mg
VD-35300-21
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.625
7.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
1352
PP2300258815
G1.1657
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin
0,05%
VD-18682-13. Gia hạn đến 24/03/2024. Số QĐ 198/QĐ-QLD
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
600
2.880
1.728.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
24 tháng
Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày thỏa thuận khung có hiệu lực
2466/QĐ-SYT
28/11/2023
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây