Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
85
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
285.881.150.062 VND
Ngày đăng tải
09:18 02/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2259/QĐ-BV.TMHH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Ngày phê duyệt
27/09/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 720.338.000 722.732.000 9 Xem chi tiết
2 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 133.223.500 150.646.500 8 Xem chi tiết
3 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 153.784.000 163.310.000 2 Xem chi tiết
4 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 205.200.800 207.136.300 10 Xem chi tiết
5 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 5.160.646.750 5.185.277.350 22 Xem chi tiết
6 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 39.197.736.122 41.417.736.122 25 Xem chi tiết
7 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 92.348.000 92.348.000 3 Xem chi tiết
8 vn0310346262 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM 472.500.000 472.500.000 1 Xem chi tiết
9 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 25.105.429.100 25.109.807.100 13 Xem chi tiết
10 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 7.613.000.000 8.981.000.000 4 Xem chi tiết
11 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 2.411.450.000 2.542.503.000 4 Xem chi tiết
12 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 5.479.495.000 5.480.484.800 5 Xem chi tiết
13 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 17.517.340.000 17.517.340.000 5 Xem chi tiết
14 vn0104192560 Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga 4.800.000.000 4.800.000.000 1 Xem chi tiết
15 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 2.162.050.000 2.864.300.000 2 Xem chi tiết
16 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 21.420.000 21.420.000 1 Xem chi tiết
17 vn3701538659 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG 24.618.894.780 24.618.894.780 5 Xem chi tiết
18 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 798.275.100 813.619.100 10 Xem chi tiết
19 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 2.184.000.000 2.359.500.000 2 Xem chi tiết
20 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 3.253.618.520 3.490.136.520 18 Xem chi tiết
21 vn0311036601 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn 2.293.020.000 2.293.020.000 2 Xem chi tiết
22 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 25.815.000 32.515.000 3 Xem chi tiết
23 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 3.476.800.000 3.375.920.000 4 Xem chi tiết
24 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 439.950.000 439.950.000 1 Xem chi tiết
25 vn0107541097 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED 1.260.000.000 1.260.000.000 1 Xem chi tiết
26 vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 4.356.000.000 4.356.000.000 4 Xem chi tiết
27 vn0105033958 CÔNG TY TNHH BIONAM 1.434.400.000 1.434.400.000 2 Xem chi tiết
28 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 1.350.000.000 1.350.000.000 2 Xem chi tiết
29 vn0106739489 CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM 6.272.000.000 6.434.000.000 3 Xem chi tiết
30 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 1.140.384.000 1.164.512.000 3 Xem chi tiết
31 vn0312864527 CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM 3.660.000.000 3.660.000.000 2 Xem chi tiết
32 vn0314744987 CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL 1.055.150.000 1.055.150.000 4 Xem chi tiết
33 vn0108839834 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM 240.000.000 240.000.000 1 Xem chi tiết
34 vn0305925578 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM 6.490.000 6.490.000 2 Xem chi tiết
35 vn0304026070 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH 232.560.000 232.560.000 2 Xem chi tiết
36 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 29.600.000 29.984.000 1 Xem chi tiết
37 vn0316814125 CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA 2.280.000 2.280.000 1 Xem chi tiết
38 vn0309279702 CÔNG TY TNHH ERA PHARMA 26.700.000 28.094.000 1 Xem chi tiết
39 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 255.000.000 255.000.000 1 Xem chi tiết
40 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 75.994.000 82.040.000 2 Xem chi tiết
41 vn0104968941 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI 4.100.000.000 4.100.000.000 1 Xem chi tiết
42 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 39.168.000.000 55.840.000.000 2 Xem chi tiết
43 vn0309165896 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG 3.226.377.000 4.550.000.000 2 Xem chi tiết
44 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 7.136.000.000 7.136.000.000 3 Xem chi tiết
45 vn3600887276 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG 305.140.000 305.140.000 2 Xem chi tiết
46 vn0312401092 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP 700.000.000 704.000.000 2 Xem chi tiết
47 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 10.764.800.000 10.764.800.000 4 Xem chi tiết
48 vn0312387190 CÔNG TY TNHH LYNH FARMA 106.200.000 106.800.000 1 Xem chi tiết
49 vn0303989103 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI 131.822.500 131.822.500 2 Xem chi tiết
50 vn0304709937 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG 625.960.000 625.960.000 2 Xem chi tiết
51 vn0102485265 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ ĐÔNG 1.260.000.000 1.260.000.000 1 Xem chi tiết
52 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 203.700.000 203.700.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 52 nhà thầu 236.987.412.172 260.470.829.072 215
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300123380
GE001
Vincerol 1mg
Acenocoumarol
1mg
VD-28148-17
Uống
Viên nén
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
400
330
132.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
2
PP2300123381
GE002
Vincerol 4mg
Acenocoumarol
4mg
VD-24906-16
Uống
Viên nén
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
485
582.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
3
PP2300123384
GE005
Aciclovir 200mg
Aciclovir
200mg
VD-22934-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
76.000
424
32.224.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
4
PP2300123385
GE006
Medskin Acyclovir 200
Aciclovir
200mg
VD-20576-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
848
152.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
5
PP2300123387
GE008
Amiparen – 10
Các axit amin
Các Axit amin
VD-15932-11 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Chai 200ml
Chai
600
63.000
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
6
PP2300123388
GE009
Amiparen – 10
Các axit amin
Các Axit amin
"VD-15932-11 CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023"
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Chai 500ml
Chai
500
78.000
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
7
PP2300123390
GE011
Amiparen – 5
"L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine."
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate 1,48g (tương đương L-Lysine 1,05g); L- Tryptophan 0,2g; L- Cysteine 0,1g.
VD-28286-17 CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Chai 500ml
Chai
500
65.100
32.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
8
PP2300123391
GE012
Olimel N9E
Acid amin (+điện giải) + Glucose + Lipid (Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết)
14.2% + 27.5% + 20% (8,24g + 5,58g + 1,65g +2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,84g + 3,95g + 4,48g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,25g + 2,84g + 0,95g + 0,15g + 3,64g + 1,5g + 3,67g + 2,24g + 0,81g + 0,52g + 110g + 40g)/1000ml; 1000ml
VN2-523-16 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
700
860.000
602.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
9
PP2300123392
GE013
Periolimel N4E 1000ml
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml
VN2-564-17 (Có QĐ gia hạn số 241/QĐ-QLD ngày 05/04/2023)
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
400
696.500
278.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
10
PP2300123393
GE014
Aminosteril N-Hepa Inf 8% 250ml 10's
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
8%, 250ml
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
120
95.000
11.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
11
PP2300123394
GE015
Neoamiyu
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
(1,5g + 2g + 1,4g + 1g + 1g + + 0,5g + 0,5g + 1,5g + 0,6g + 0,6g + 0,05g + 0,05g + 0,5g + 0,4g + 0,2g + 0,1g + 0,3g)/200ml (6,1%)
VN-16106-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
700
116.258
81.380.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
12
PP2300123396
GE017
BFS-Adenosin
Adenosin
3mg/ 1ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
100
800.000
80.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
13
PP2300123397
GE018
Albutein 25% x 50ml
Albumin người
25% x 50ml
VN-16274-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Grifols Biologicals LLC
Mỹ
Hộp 1 chai 50ml
Chai
350
849.000
297.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
14
PP2300123398
GE019
Amikacin 125mg/ml
Amikacin
250mg/2ml; 2ml
VN-17406-13
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma PLC
Bulgaria
Hộp 10 ống 2ml
Lọ/ống/chai/túi
15.000
31.500
472.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
15
PP2300123399
GE020
Vinphacine 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg/2ml; 2ml
VD-32034-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Lọ/ống/chai/túi
15.000
7.150
107.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
16
PP2300123400
GE021
Cordarone 150mg/3ml
Amiodarone hydrochloride
150mg/ 3ml
VN-20734-17
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 6 ống x 3ml
Ống
200
30.048
6.009.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
17
PP2300123402
GE023
Amphot
Amphotericin B
50mg
VN-19777-16
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Lyka Labs Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
8.400
149.625
1.256.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
18
PP2300123403
GE024
AMPHOLIP
Amphotericin B
5mg/ml
VN-19392-15 kèm công văn số 2125/QLD-ĐK ngày 09/03/2020 V/v tăng hạn dùng của thuốc và thay đổi mẫu nhãn; quyết định số 232/QĐ -QLD ngày 29/4/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký tại Việt Nam (thời hạn 5 năm từ ngày ký - 29/4/2022); công văn số 3588/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm
Tiêm
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 Lọ 10ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Lọ
1.500
1.800.000
2.700.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
19
PP2300123404
GE025
THYMOGAM
Anti thymocyte globulin - Equine
250mg/5ml
2707/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Bharat Serums And Vaccines Ltd
India
Hộp 1 lọ 5ml
Chai/lọ/túi/ống
2.000
2.400.000
4.800.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
20
PP2300123405
GE026
Grafalon
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit
20mg/ml x 5ml
8559/QLD-KD 846/QLD-KD 1288/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Neovii Biotech GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
300
15.920.000
4.776.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
21
PP2300123406
GE027
Asadin 1mg/ml
Arsenic trioxide
1mg/ml; 10ml
VN-22687-20
Tiêm
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory
Taiwan
Hộp 1 lọ 10ml
Chai/lọ/túi/ống
2.000
2.400.000
4.800.000.000
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
NHÓM 2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
22
PP2300123409
GE030
Maltagit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2,5g + 0,5g
VD-26824-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
12.000
1.785
21.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
23
PP2300123410
GE031
Winduza
Azacitidine
100mg
VN3-123-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.300
8.064.000
10.483.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
24
PP2300123412
GE033
Ribomustin 25mg
Bendamustin hydroclorid
25mg (tương đương 22,7mg Bendamustin)
VN2-569-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Tiêm
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Oncotec Pharma Produktion GmbH, Janssen Pharmaceutica NV
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
200
1.795.500
359.100.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
25
PP2300123413
GE034
Ribomustin 100mg
Bendamustin hydroclorid
100mg (tương đương 90,8mg Bendamustin)
VN2-570-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Tiêm
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Oncotec Pharma Produktion GmbH, Janssen Pharmaceutica NV
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
250
7.182.000
1.795.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
26
PP2300123416
GE037
Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat)
Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat)
15U
QLĐB-768-19 + kèm QĐ gia hạn số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
200
420.000
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
27
PP2300123417
GE038
Bortezomib Biovagen
Bortezomib
1mg
VN3-274-20
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
-Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s- Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania S.L
-Cơ sở xuất xưởng,đóng gói sơ cấp: Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: Bulgari - Cơ sở xuất xưởng: Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ
Lọ
140
4.580.000
641.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
28
PP2300123418
GE039
Bortezomib Pharmidea
Bortezomib
3,5mg
475114086223 (VN2-579-17)
Tiêm
Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm
Sia Pharmidea
Latvia
Hộp 1 lọ
Lọ
430
13.568.000
5.834.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
29
PP2300123419
GE040
Bortezomib for Injection 3.5mg
Bortezomib
3,5mg
VN3-402-22
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
M/s Shilpa Medicare Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
430
1.680.000
722.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
30
PP2300123420
GE041
Adcetris 50mg Via B/1
Brentuximab Vedotin
50 mg
QLSP-H03-1136-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: BSP Pharmaceuticals S.p.A; ĐG & XX: Takeda Austria GmbH
CSSX: Ý; ĐG & XX: Áo
Hộp chứa 1 Iọ thuốc
Lọ
100
63.214.433
6.321.443.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
31
PP2300123421
GE042
Busulfan Injection
Busulfan
60mg/10ml
VN3-364-21
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Shilpa Medicare Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 10 ml
Lọ
400
3.360.000
1.344.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
32
PP2300123422
GE043
Busulfan Injection
Busulfan
60mg/10ml
VN3-364-21
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Shilpa Medicare Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 10 ml
Lọ
250
3.360.000
840.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
33
PP2300123423
GE044
CALCIUM STELLA 500MG
Calci carbonat + Calci gluconolactat
300mg + 2.940mg
VD-27518-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/1 tuýp x 20 viên
Viên
18.000
3.500
63.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
34
PP2300123424
GE045
Savprocal D
Calci carbonate + Vitamin D3
750mg + 200UI
VD-30502-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
1.390
25.020.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
35
PP2300123425
GE046
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
5.500
843
4.636.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
36
PP2300123426
GE047
Calci folinat 100mg/10ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
100mg/ 10ml
VD-24225-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống 10ml
Ống
800
31.500
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
37
PP2300123429
GE050
Calci folinat 50mg/5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
50mg/ 5ml
VD-24226-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống 5ml
Ống
300
19.745
5.923.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
38
PP2300123432
GE053
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
VN-21276-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
220
4.480.000
985.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
39
PP2300123433
GE054
Caspofungin Acetate for injection 70mg/Vial
Caspofungin acetate tương đương Caspofungin
70mg
VN-22393-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
60
5.600.000
336.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
40
PP2300123435
GE056
Zavicefta 2g/0.5g 1x10's
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate); Avibactam (dưới dạng natri avibactam)
2g; 0,5g
VN3-319-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: Glaxo Operations (UK) Ltd.
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Anh
Hộp 10 lọ
Lọ
600
2.772.000
1.663.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
41
PP2300123436
GE057
Zerbaxa 1g/0.5g 10x20ml Vial
Ceftolozane (dưới dạng ceftolozane sulfate) 1g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 500mg
1g; 500mg
VN3-215-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX và ĐG cấp 1: Steri-Pharma, LLC; CSSX sản phẩm trung gian ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Fareva Mirabel
Sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Nước sản xuất sản phẩm trung gian Ceftolozane: Ý; Đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
150
1.631.000
244.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
42
PP2300123437
GE058
Cefuroxime 250mg
Cefuroxim
250mg
VD-22939-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500
1.443
721.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
43
PP2300123438
GE059
CLOPHENIRAMIN 4mg
Chlorpheniramin
4mg
VD-17373-12
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
20.000
43
860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
44
PP2300123439
GE060
Cisplatin
Cisplatin
10mg/20ml
QLĐB-736-18 + kèm QĐ gia hạn số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
100
69.993
6.999.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
45
PP2300123442
GE063
Colistimed
Colistin
1 MIU
VD-24643-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH SXDP Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
160.000
320.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
46
PP2300123443
GE064
Colistin TZF
Natri colistimethat
1MUI
VN-19363-15
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works “Polfa” S.A.
Poland
Hộp 20 lọ
Chai/lọ/túi/ống
6.000
378.000
2.268.000.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
47
PP2300123444
GE065
Colisodi 4,5MIU
Colistimethate natri (tương đương Colistin base 150mg) 4.500.000IU
4,5 MIU
VD-35576-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml
Lọ
500
879.900
439.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
48
PP2300123445
GE066
Endoxan 200mg
Cyclophosphamide
200mg
VN-16581-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH.
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.500
49.829
74.743.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
49
PP2300123446
GE067
Endoxan 500mg
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
2.500
124.376
310.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
50
PP2300123448
GE069
Sandimmun Neoral 100mg 10x5
Ciclosporin
100mg
VN-22785-21
Uống
Viên nang mềm
Nhà sản xuất: Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.
Nhà sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Slovenia
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
12.000
67.294
807.528.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
51
PP2300123449
GE070
CKDCipol-N 100mg
Cyclosporin
100mg
VN-18192-14
Uống
Viên nang mềm
Suheung Co., Ltd. (Đóng gói và xuất xưởng bởi: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. - Korea)
Korea
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
28.000
45.000
1.260.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
52
PP2300123450
GE071
Cytarabine-Belmed
Cytarabin
1000mg
VN-23201-22
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Belmedpreparaty RUE
Belarus
Hộp 1 lọ
Chai/lọ/túi/ống
3.000
300.000
900.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
53
PP2300123451
GE072
Alexan 500mg/10ml 1's
Cytarabine
50mg/ml
VN-20580-17
Tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
10.000
185.000
1.850.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
54
PP2300123454
GE075
Daptomred 500
Daptomycin
500mg
VN-22524-20
Tiêm tĩnh mạch /truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
50
1.699.000
84.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
55
PP2300123455
GE076
Darzalex 20ml
Daratumumab
20mg/ml
QLSP-H03-1163-19 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 172/Đ-QLD NGÀY 20/03/2023)
Tiêm
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
450
37.213.990
16.746.295.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
56
PP2300123456
GE077
Darzalex 5ml
Daratumumab
20mg/ml
QLSP-H03-1163-19 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 172/Đ-QLD NGÀY 20/03/2023)
Tiêm
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
240
9.303.497
2.232.839.280
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
57
PP2300123457
GE078
Daunocin
Daunorubicin
20mg
VN-17487-13
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 1 lọ
Lọ
3.000
196.000
588.000.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
58
PP2300123458
GE079
Daunoblastina 20mg 10ml 1's
Daunorubicin hydrochloride
20mg
5560/QLD-KD
Tiêm
Bột pha tiêm
Actavis Italy S.p.A
Ý
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống dung môi 10ml
Lọ
1.500
590.058
885.087.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
59
PP2300123459
GE080
Thuốc tiêm Decitabine 50mg/lọ
Decitabine 50mg/lọ
50mg
VN3-57-18
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
8.833.500
8.833.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
60
PP2300123460
GE081
DEFOTHAL TABLETS 125 MG
Deferasirox
125mg
VN-22475-19
Uống
Viên nén pha hỗn dịch uống
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.600
38.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
61
PP2300123461
GE082
Jasirox Tab 180
Deferasirox
180mg
VD-34546-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
24.000
50.000
1.200.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
62
PP2300123462
GE083
Gonzalez-250
Deferasirox
250mg
VD-28910-18
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
11.000
440.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
63
PP2300123463
GE084
DEFOTHAL TABLETS 500 MG
Deferasirox
500mg
VN - 22476-19
Uống
Viên nén pha hỗn dịch uống
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
23.000
2.760.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
64
PP2300123464
GE085
Jasirox Tab 90
Deferasirox
90mg
VD-34548-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
5.000
30.000
150.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
65
PP2300123465
GE086
Cruderan 500
Deferipron
500mg
VD-32407-19
Uống
viên nén bao phim
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
2.499
999.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
66
PP2300123466
GE087
Paolucci
Deferipron
500mg
VD-21063-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
7.250
1.450.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
67
PP2300123467
GE088
Savi Deferipron 250
Deferiprone
250mg
VD-25774-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
7.000
700.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
68
PP2300123468
GE089
Derikad
Deferoxamine mesylate
500mg
VD-33405-19
Tiêm
thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
127.000
1.016.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
69
PP2300123469
GE090
Vinroxamin
Deferoxamine mesylat
500mg
VD-34793-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
4.000
127.000
508.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
70
PP2300123470
GE091
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
VD-28924-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
530
5.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
71
PP2300123471
GE092
DEXONE
Dexamethasone
0,5mg
VD-20162-13
Uống
Viên nén hình oval
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
85.000
63
5.355.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
72
PP2300123472
GE093
Depaxan
Dexamethason phosphat (Dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ml tương đương Dexamethason 3,3mg/ml
3,3mg/ml
VN-21697-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
S.C. Rompharm Company S.r.l
Rumani
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
10.000
24.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
73
PP2300123473
GE094
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
3,33mg
VD-27152-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
60.000
719
43.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
74
PP2300123476
GE097
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection
Diazepam
5mg/ml
VN-19414-15 (QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 2ml
Ống
500
8.799
4.399.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
75
PP2300123480
GE101
Digoxin/Anfarm
Digoxin
0,5mg/ 2ml
VN-21737-19
Tiêm
dung dịch tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 6 ống x 2ml
Ống
300
24.500
7.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
76
PP2300123481
GE102
Diosmectit 3g
Diosmectit
3g
VD-19266-13
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Hộp 30 gói
Gói
5.000
850
4.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
77
PP2300123482
GE103
Venokern 500mg viên nén bao phim
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VN-21394-18
Uống
Viên nén bao phim
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
2.920
52.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
78
PP2300123483
GE104
Hasanflon 500
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-30842-18
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Hộp 2 vỉ  x 15 viên
Viên
42.000
1.016
42.672.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
79
PP2300123484
GE105
DIMEDROL
Diphenhydramin hydroclorid
10mg
VD-23761-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương - Việt Nam
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
2.500
470
1.175.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
80
PP2300123485
GE106
BRUDOPA
Dopamin hydroclorid
40mg/ml, 5ml
VN-19800-16
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 5 ống 5ml
Chai/lọ/ống
120
19.000
2.280.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
81
PP2300123487
GE108
Doxorubicin Ebewe 10mg/5ml 1's
Doxorubicin Hydroclorid
2mg/ml
VN-17426-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.100
94.590
104.049.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
82
PP2300123488
GE109
Doxorubicin "Ebewe" 50mg/25ml 1's
Doxorubicin Hydroclorid
2mg/ml
VN-17426-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 25ml
Lọ
800
312.000
249.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
83
PP2300123489
GE110
Revolade 25mg 4x7
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine)
25mg
VN2-526-16
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Glaxo Operations UK Ltd.; Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.
CSSX: Anh; CSĐG: Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
16.000
311.025
4.976.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
84
PP2300123490
GE111
Hemlibra 60mg/0.4ml B/1
Emicizumab
60mg/0,4ml
SP3-1212-20
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; CSĐG: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Nhật Bản; đóng gói Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ x 0,4ml
Lọ
52
57.072.124
2.967.750.448
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
85
PP2300123491
GE112
Hemlibra 30mg/ml B/1
Emicizumab
30mg/ml
SP3-1211-20
Tiêm dưới da
Dung dich tiêm
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; CSĐG: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Nhật Bản; đóng gói Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ x 1ml
Lọ
52
28.536.062
1.483.875.224
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
86
PP2300123492
GE113
Gemapaxane 4000IU/0,4ml
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
580
70.000
40.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
87
PP2300123493
GE114
Gemapaxane 6000IU/0,6ml
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
480
95.000
45.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
88
PP2300123495
GE116
Tonios-0,5
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)
0,5mg
VD3-44-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2.000
13.350
26.700.000
CÔNG TY TNHH ERA PHARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
89
PP2300123496
GE117
Sintopozid
Etoposid
100mg
VN-18127-14
Tiêm
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
S.C.Sindan-Pharma SRL
Romania
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ/ống/chai/túi
1.700
150.000
255.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
90
PP2300123497
GE118
Mỗi lọ 5ml chứa: Etoposid
Mỗi lọ 5ml chứa: Etoposid
100mg
VD-29306-18 + kèm QĐ gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
115.395
115.395.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
91
PP2300123498
GE119
Vinfadin V20
Famotidin
20mg
VD-22247-15
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ
Lọ/ống/chai/túi
200
38.500
7.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
92
PP2300123500
GE121
Telfor 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-25504-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
1.144
1.144.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
93
PP2300123507
GE128
Fucidin Cream
Acid Fusidic
0,02
VN-14209-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
50
75.075
3.753.750
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
94
PP2300123508
GE129
Fucidin H
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
20mg/g + 10mg/g
VN-17473-13 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
50
97.130
4.856.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
95
PP2300123509
GE130
Neubatel
Gabapentin
300mg
VD-28921-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
950
1.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
96
PP2300123510
GE131
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
240
520.000
124.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
97
PP2300123511
GE132
ATIGANCI
Ganciclovir
500mg
QLĐB-652-18
Tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
Chai/lọ/túi/ống
800
729.000
583.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
98
PP2300123512
GE133
GLUCOSE 10%
Glucose
10%; 500ml
VD-25876-16 (Công văn gia hạn số 14130e/QLD-ĐK, ngày 26/07/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
200
8.960
1.792.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
99
PP2300123513
GE134
GLUCOSE 20%
Glucose
20%; 500ml
VD-29314-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
500
12.600
6.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
100
PP2300123514
GE135
GLUCOSE 30%
Glucose
30%; 500ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
400
15.645
6.258.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
101
PP2300123515
GE136
GLUCOSE 5%
Glucose
5%; 100ml
VD-28252-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/80 chai x 100ml
Chai
2.000
8.085
16.170.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
102
PP2300123516
GE137
GLUCOSE 5%
Glucose
5%; 250ml
VD-28252-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai x 250ml
Chai
7.200
8.348
60.105.600
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
103
PP2300123517
GE138
GLUCOSE 5%
Glucose
5%; 500ml
VD-28252-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai nhựa x 500ml
Chai
75.000
7.980
598.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
104
PP2300123519
GE140
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)
10mg
VN-18845-15 (QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 10ml
Ống
500
80.283
40.141.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
105
PP2300123520
GE141
Pepsia
Guaiazulen + Dimethicon
4mg/10g + 3000mg/10g
VD-20795-14
Uống
Thuốc uống dạng gel
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
28.000
3.500
98.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
106
PP2300123521
GE142
Clinoleic 20% 100ml
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18164-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Túi
950
170.000
161.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
107
PP2300123522
GE143
Clinoleic 20% 250ml
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18163-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 20 túi x250ml
Túi
600
320.000
192.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
108
PP2300123523
GE144
Bridotyl
Hydroxy cloroquin sulfat
200mg
VD-36113-22
Uống
Viên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500
4.480
2.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
109
PP2300123524
GE145
Hytinon
Hydroxyurea
500mg
VN-22158-19
Uống
Viên nang cứng
Korea United Pharm.Inc
Korea
Hộp x túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
4.100
4.100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM HÀ NỘI
NHÓM 2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
110
PP2300123526
GE147
Imbruvica
Ibrutinib
140mg
VN3-44-18 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 573/QĐ-QLD NGÀY 23/09/2022)
Uống
Viên nang cứng
Catalent CTS, LLC , AndersonBrecon Inc.
Mỹ
Hộp 1 lọ 90 viên
Viên
2.160
1.613.500
3.485.160.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
111
PP2300123527
GE148
Holoxan
Ifosfamide
1g
VN-9945-10 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ Bột pha tiêm
Lọ
300
385.000
115.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
112
PP2300123528
GE149
Ifosfamid
Ifosfamid
1g
QLĐB-709-18 + kèm QĐ gia hạn số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
100
384.993
38.499.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
113
PP2300123529
GE150
Alvotinib 100mg
Imatinib
100mg
VN2-517-16
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
34.482
3.103.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
114
PP2300123530
GE151
IMATINIB MESILATE TABLETS 100MG
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat)
100mg
VN3-377-21 kèm quyết định 309/QĐ-QLD ngày 9/06/2022
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
23.500
2.115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
115
PP2300123531
GE152
Imatinib Mesylate tablets 400mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat)
400mg
VN3-415-22
Uống
Viên nén bao phim
M/s Shilpa Medicare Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ 10 viên
Viên
160.000
108.900
17.424.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
116
PP2300123532
GE153
Benivatib 400mg
Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat)
400mg
VN3-257-20
Uống
Viên nang cứng
Nobilus Ent
Ba Lan
Hộp 1 chai 30 viên
Viên
160.000
135.900
21.744.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
117
PP2300123533
GE154
Umkanib 400
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat)
400mg
893114110723 (QLĐB-514-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
146.900
1.469.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
118
PP2300123537
GE158
ProIVIG
Immune globulin
2.500mg (IgG tối thiểu 95%); 50ml
QLSP-0764-13
Tiêm
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
1.200
2.630.000
3.156.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
119
PP2300123538
GE159
Pentaglobin
Immunoglobulin (IgM + IgG + IgA)
5% (Mỗi ml dung dịch chứa Immunoglobulin M 6mg + Immunoglobulin A 6mg + Immunoglobulin G 38mg); 50ml
400410035923 (QLSP-0803-14)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm truyền
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
50
5.750.000
287.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
120
PP2300123540
GE161
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
200
60.000
12.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
121
PP2300123542
GE163
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
100
60.000
6.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
122
PP2300123544
GE165
Spulit
Itraconazol
100mg
VN-19599-16
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
20.000
15.000
300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
123
PP2300123545
GE166
Trifungi
Itraconazol
100mg
VD-24453-16
Uống
viên nang
Pymepharco
Việt Nam
H/1 vỉ/4 viên nang
Viên
8.000
3.700
29.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
124
PP2300123546
GE167
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
6.000
5.500
33.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
125
PP2300123548
GE169
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 1 chai 100 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
735
17.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
126
PP2300123549
GE170
Kaleorid Tab 600mg 30's
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim giải phóng chậm
Viên
40.000
2.100
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
127
PP2300123550
GE171
A.T Zinc Siro
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
10mg/5ml
VD-25649-16 (QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Uống
Dung dịch uống
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Hộp 1 chai 100ml
Chai
300
16.065
4.819.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
128
PP2300123551
GE172
Lactobacillus acidophilus
Lactobacillus acidophilus
100.000.000CFU
QLSP-851-15 + kèm QĐ gia hạn số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022
Uống
Thuốc bột
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1g
Gói
2.000
819
1.638.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
129
PP2300123552
GE173
Spectrila
L-asparaginase
10.000 I.U
4909/QLD-KD 5313/QLD-KD
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền
- Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH- SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH
- Cơ sở sản xuất: Đức - SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Lọ
1.000
5.050.000
5.050.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
130
PP2300123553
GE174
L-Aspase 10.000IU
L-asparaginase
10.000UI
3279/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
2.000
1.190.000
2.380.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
131
PP2300123554
GE175
L-Aspase 5.000IU
L-asparaginase
5.000UI
3279/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
2.000
800.000
1.600.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
132
PP2300123555
GE176
Erwinase
L-Asparaginase Erwinia
10.000UI
7662/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm truyền
Porton Biopharma Limited
Anh
Hộp 5 lọ
Lọ
200
26.860.000
5.372.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
133
PP2300123556
GE177
Lenalidomide 10mg
Lenalidomide
10mg
VN3-324-21
Uống
Viên nang cứng
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
185.000
925.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
134
PP2300123557
GE178
Lenalidomide 25mg
Lenalidomide
25mg
VN3-325-21
Uống
Viên nang cứng
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
10.800
391.000
4.222.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
135
PP2300123558
GE179
Lenalidomide 5mg
Lenalidomide
5mg
VN3-326-21
Uống
Viên nang cứng
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
2.500
98.000
245.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
136
PP2300123559
GE180
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
5mg/ml
VD-33728-19
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 50 ml
Chai
2.500
19.887
49.717.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
137
PP2300123560
GE181
Macdin 600
Linezolid
600mg
VN-20015-16
Uống
Viên nén bao phim
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
17.700
106.200.000
CÔNG TY TNHH LYNH FARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
138
PP2300123562
GE183
Linezan
Linezolid
600mg/300ml
VN-22769-21
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Anfarm hellas S.A
Hy Lạp
Hộp 1 túi 300ml
Chai/lọ/túi/ống
200
614.985
122.997.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
139
PP2300123563
GE184
Orgametril
Lynestrenol
5mg
VN-21209-18
Uống
Viên nén
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
7.500
2.070
15.525.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
140
PP2300123565
GE186
MAGNESI SULFAT KABI 15%
Magnesi sulfat
15%; 10ml
VD-19567-13 (Quyết định gia hạn số 574/QLD-ĐK, ngày 26/09/2022)
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp/50 ống x 10ml
Ống
11.500
2.898
33.327.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
141
PP2300123566
GE187
MANNITOL
Manitol
20%; 250ml
VD-23168-15 (Quyết định gia hạn số 574/QLD-ĐK, ngày 26/09/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai x 250ml
Chai
300
18.900
5.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
142
PP2300123569
GE190
Uromitexan
Mesna
400mg/4ml
VN-20658-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 15 ống 4ml
Ống
4.500
36.243
163.093.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
143
PP2300123570
GE191
Methotrexate-Belmed
Methotrexat
1g
481114088523 (VN3-19-18)
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Belmedpreparaty RUE
Belarus
Hộp 1 lọ
Lọ/ống/chai/túi
1.000
899.000
899.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
144
PP2300123574
GE195
Solu-Medrol Inj 125mg 25's
Methylprednisolone Hemisuccinat; 125mg Methylprednisolon
125mg Methylprednisolon
VN-15107-12
Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM)
Bột vô khuẩn pha tiêm
Pharmacia & Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 25 lọ Act-O-vial 2ml
Lọ
2.000
75.710
151.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
145
PP2300123575
GE196
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg
VD-21919-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Lọ/ống/chai/túi
2.000
997
1.994.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
146
PP2300123576
GE197
Elitan
Metoclopramid hydroclorid
10mg/2ml
VN-19239-15 (QUYẾT ĐỊNH 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Dung dịch
Cyprus
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
1.000
14.200
14.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
147
PP2300123577
GE198
Mycamine For Injection 50mg/Vial 1's
Micafungin natri (dạng hoạt tính)
50mg
VN3-102-18
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Astellas Pharma Tech Co., Ltd. Takaoka Plant
Nhật
Hộp 1 lọ
Lọ
100
2.388.750
238.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
148
PP2300123578
GE199
MIDAZOLAM - HAMELN 5MG/ML
Midazolam
5mg
VN-16993-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1 ml
Lọ/ống/chai/túi
4.800
18.900
90.720.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
149
PP2300123580
GE201
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/ml
VD-24315-16 (QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
1.600
6.993
11.188.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
150
PP2300123581
GE202
Myfortic 180mg 12X10
Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri)
180mg
VN-22708-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Novartis Pharma Produktions GmbH
Đức
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
600
22.958
13.774.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
151
PP2300123582
GE203
Myfortic 360mg 12X10
Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri)
360mg
VN-22709-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Novartis Pharma Produktions GmbH
Đức
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
43.621
52.345.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
152
PP2300123584
GE205
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
20
29.400
588.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
153
PP2300123586
GE207
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
VD-21954-14 (Quyết định gia hạn số 198/QLD-ĐK, ngày 24/03/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/80 chai nhựa x 100ml
Chai
18.000
6.458
116.244.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
154
PP2300123588
GE209
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%; 250ml
VD-21954-14 (Quyết định gia hạn số 198/QLD-ĐK, ngày 24/03/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai nhựa x 250ml
Chai
40.000
7.590
303.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
155
PP2300123589
GE210
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
VD-21954-14 (Quyết định gia hạn số 198/QLD-ĐK, ngày 24/03/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai nhựa x 500ml
Chai
130.000
6.825
887.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
156
PP2300123590
GE211
NATRI CLORID 10%
Natri clorid
10%; 250ml
VD-23169-15 (Công văn gia hạn số 1509e/QLD-ĐK, ngày 20/02/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai x 250ml
Chai
120
11.886
1.426.320
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
157
PP2300123591
GE212
NATRI CLORID 3%
Natri clorid
3%; 100ml
VD-23170-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/80 chai x 100ml
Chai
240
8.190
1.965.600
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
158
PP2300123592
GE213
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
1,4%; 250ml
VD-25877-16 (Công văn gia hạn số 14129e/QLD-ĐK, ngày 26/07/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 250ml
Chai
10.000
31.973
319.730.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
159
PP2300123593
GE214
NATRI BICARBONAT 1.4%
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
1,4%; 500ml
VD-25877-16 (Công văn gia hạn số 14129e/QLD-ĐK, ngày 26/07/2021
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/12 chai x 500ml
Chai
20.000
39.900
798.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
160
PP2300123594
GE215
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
200
95.000
19.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
161
PP2300123595
GE216
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
VN-17173-13
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
1.000
22.500
22.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
162
PP2300123596
GE217
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
500
124.999
62.499.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
163
PP2300123597
GE218
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml; 4ml
VD-24342-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Lọ/ống/chai/túi
1.100
35.800
39.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
164
PP2300123598
GE219
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalintartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
2.200
40.000
88.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
165
PP2300123600
GE221
NYSTATIN 25000IU
Nystatin
25.000IU
VD-18216-13
Thuốc bột rà miệng
Thuốc bột rà miệng
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20gói x 1gam
Gói
20.000
980
19.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
166
PP2300123603
GE224
Ondansetron 8mg
Ondansetron
8mg
VD-25728-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.400
6.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
167
PP2300123604
GE225
Slandom 8
Ondansetron
8mg
VD-28043-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
3.686
14.744.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
168
PP2300123608
GE229
Hamsyl
Pegaspargase
3750 IU/5 ml
2708/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gennova Biopharmaceuticals limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
100
28.981.200
2.898.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
169
PP2300123609
GE230
PEG-GRAFEEL
Pegfilgrastim
6,0mg
QLSP-0636-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml
Bơm tiêm
60
4.278.500
256.710.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
170
PP2300123610
GE231
Phenobarbital 0,1 g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18
Uống
Viên nén
Việt Nam
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
154
154.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
171
PP2300123613
GE234
Feiba 25E./ml B/1
Factor VIII Inhibitor bypassing activity
500 U
QLSP-1000-17
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Hộp 1 lọ 500 U và một lọ dung môi x 20 ml nước cất pha tiêm, 1 Baxject II Hi-Flow, 1 xylan, 1 kim tiêm, 1 kim bướm
Lọ
150
8.820.000
1.323.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
172
PP2300123614
GE235
Vinphyton 10mg
Phytomenadion
10mg/1ml; 1ml
VD-28704-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
8.000
1.520
12.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
173
PP2300123615
GE236
Piperacilin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
Piperacilin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
4g + 0,5g
VD-20673-14 + kèm QĐ gia hạn số: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột
Lọ
4.000
56.784
227.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
174
PP2300123616
GE237
Kalira
Calci polystyren sulfonat
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
800
14.700
11.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
175
PP2300123618
GE239
Betadine Gargle And Mouthwash 1% 125ml
Povidon iod
1% kl/tt
VN-20035-16
Súc họng và miệng
Dung dịch súc họng và súc miệng
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
1.500
56.508
84.762.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
176
PP2300123621
GE242
RINGER LACTATE
Ringer lactat
500ml
VD-22591-15 (Công văn gia hạn số 10286e/QLD-ĐK, ngày 31/05/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai nhựa x 500ml
Chai
4.000
7.245
28.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
177
PP2300123622
GE243
Rixathon 100mg/10ml 2's
Rituximab
100mg/10ml
SP3-1231-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 2 lọ x 10ml
Lọ
250
4.352.063
1.088.015.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
178
PP2300123623
GE244
REDDITUX
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
250
2.232.518
558.129.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
179
PP2300123625
GE246
REDDITUX
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
200
9.643.200
1.928.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
180
PP2300123626
GE247
Rixathon 500mg/50ml 1's
Rituximab
500mg/50ml
SP3-1232-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
200
13.800.625
2.760.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
181
PP2300123627
GE248
Hemafolic
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
100mg Fe + 1mg
VD-25593-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
80.000
6.762
540.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
182
PP2300123628
GE249
Hemafolic
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
50mg Fe + 0,5mg
VD-25593-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 18 ống x 5ml
Ống
20.000
4.250
85.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
183
PP2300123629
GE250
Tracutil
Iron (II) chloride tetrahydrate; Zinc chloride; Manganese (II) chloride tetrahydrate; Copper (II) chloride dihydrate; Chromium (III) chloride hexahydrate; Sodium selenite pentahydrate; Sodium molybdate dihydrate; Potassium iodide ; Sodium fluoride
(6,958 mg + 6,815 mg + 1,979 mg + 2,046 mg + 0,0530 mg + 0,0789 mg + 0,0242 mg + 0,166 mg + 1,260 mg)/10ml
VN-14919-12
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 10ml
Ống
3.500
32.235
112.822.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
184
PP2300123631
GE252
Folihem
Sắt fumarat + Acid folic
310mg + 350mcg
VN-19441-15 (CV gia hạn 853/QĐ-QLD 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
2.250
180.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
185
PP2300123632
GE253
Hemafer-S
Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxid Sucrose complex)
100mg/ 5ml
VN-21729-19
Tiêm truyền
dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A.
Hy Lạp
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
100
93.000
9.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
186
PP2300123636
GE257
Spinolac® 50 mg
Spironolacton
50mg
VD-33888-19
Uống
viên nén
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
64.000
1.533
98.112.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
187
PP2300123638
GE259
Cotrimoxazol 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-34201-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
427
4.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
188
PP2300123640
GE261
Prograf 5mg/ml 10's
Tacrolimus
5mg/ml
VN-22282-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền
Astellas Ireland Co., Ltd.
Ireland
Hộp 10 ống 1ml
Ống
200
3.111.877
622.375.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
189
PP2300123641
GE262
Fyranco
Teicoplanin
400mg
VN-16480-13
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 lọ +ống dung môi 3ml
lọ
200
409.000
81.800.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
190
PP2300123642
GE263
Vemlidy 25mg Tab 30's
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate)
25 mg
VN3-249-19
Uống
Viên nén bao phim
Gilead Sciences Ireland UC
Ireland
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
4.000
44.115
176.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
191
PP2300123643
GE264
Thalide 100
Thalidomid
100mg
890114086423 (VN2-379-15)
Uống
Viên nang cứng
United Biotech (P) Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
74.500
1.490.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
192
PP2300123644
GE265
Thalide 50
Thalidomid
50mg
VN2-380-15
Uống
Viên nang cứng
United Biotech (P) Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
48.500
1.067.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
193
PP2300123645
GE266
Domide Capsules 50mg
Thalidomid
50mg
VN2-243-14 (CV gia hạn 2508e/QLD-ĐK, 04/05/2022)
Uống
Viên nang cứng
TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory
Taiwan
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
59.200
2.960.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
NHÓM 2
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
194
PP2300123646
GE267
Tramadol-hameln 50mg/ml
Tramadol HCl
50mg/ml
VN-19416-15 (QUYẾT ĐỊNH 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 2ml
Ống
1.500
13.965
20.947.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
195
PP2300123647
GE268
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
500mg
VD-26894-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
34.000
1.572
53.448.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
196
PP2300123648
GE269
Hutatretin
Tretinoin (All-trans retinoic acid)
10mg
VD-33168-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
42.000
1.260.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ ĐÔNG
NHÓM 5
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
197
PP2300123650
GE271
Ursobil
Ursodeoxycholic acid
300mg
VN-20260-17
Uống
Viên nén
ABC Farmaceutici S.P.A
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
16.000
400.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
198
PP2300123651
GE272
Urxyl
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-29726-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.599
55.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
199
PP2300123652
GE273
Becacyte
Valganciclovir HCl
450mg
VD3-80-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
420
485.000
203.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
200
PP2300123653
GE274
Vancomycin hydrochloride for infusion
Vancomycin
1g
VN-19885-16
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Xellia Pharmaceuticals ApS
Đan Mạch
Hộp 1 lọ
Lọ
14.000
82.950
1.161.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
201
PP2300123654
GE275
Valbivi 1.0g
Vancomycin
1g
VD-18366-13
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
29.900
59.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
202
PP2300123656
GE277
Vincran
Vincristin sulfat
1mg
VN-21534-18
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 1 lọ
Lọ
9.200
92.000
846.400.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
203
PP2300123657
GE278
Cernevit
Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide
3500IU + 220IU + 11,2IU + 125mg + 3,51mg + 4,14mg + 4,53mg + 0,006mg +0,414mg + 17,25mg + 0,069mg+ 46mg
VN-16135-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
4.500
131.999
593.995.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
204
PP2300123659
GE280
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
250mg + 250mg + 1.000mcg
VD-18935-13 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
1.197
227.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
205
PP2300123660
GE281
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl
470mg + 5mg
VD-20421-14 + kèm QĐ gia hạn số: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
189
28.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
206
PP2300123661
GE282
Amsurvit-C 1000
Vitamin C
1000mg
VD-33526-19
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Viên
35.000
1.750
61.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
207
PP2300123663
GE284
Acid Ascorbic
Acid Ascorbic
500mg
VD-19842-13 + kèm QĐ gia hạn số: 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022
Uống
Viên nang cứng
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Lọ 100 viên
Viên
65.000
294
19.110.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
208
PP2300123665
GE286
VITAMIN PP 50
Vitamin PP
50mg
VD-16528-12
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Lọ 60 viên
Viên
50.000
88
4.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
209
PP2300123666
GE287
Voriole IV
Voriconazol
200mg
VN-21912-19
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
MSN Laboratories Private Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
200
940.000
188.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
210
PP2300123667
GE288
MyVorcon 200mg
Voriconazol
200mg
VN-22441-19
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
India
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
600
407.000
244.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
211
PP2300123668
GE289
Immunine 600 1's
Human Coagulation Factor IX
600 IU
QLSP-1062-17
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Mỗi kit chứa: 1 Iọ bột + 1 Iọ nước cất pha tiêm 5ml + 1 kit để pha loãng và tiêm
Lọ
200
4.788.000
957.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
212
PP2300123669
GE290
NovoSeven RT 1mg
Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa)
1mg
QLSP-H02-982-16 (Có QĐ gia hạn số 317/QĐ-QLD ngày 17/06/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Hộp 01 lọ bột để pha dung dịch tiêm + 01 bơm tiêm chứa dung môi pha tiêm, 01 pít tông, 01 thiết bị tiếp nối với lọ
Hộp
100
19.779.089
1.977.908.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
213
PP2300123670
GE291
Octanate 250IU
Yếu tố VIII
250UI
QLSP-1098-18
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch
Octapharma AB
Thụy Điển
Hộp 1 lọ bột đông khô; hộp 1 lọ dung môi Nước cất pha tiêm 5ml + bơm tiêm dùng 1 lần + kim có 2 đầu + kim lọc + bộ truyền (kim bướm) và 2 miếng gạc tẩm cồn
lọ
2.650
785.000
2.080.250.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
214
PP2300123671
GE292
Advate 500 IU 2ml
Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII))
500 IU
QLSP-H03-1168-19
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sarl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Bộ
6.000
1.630.000
9.780.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
215
PP2300123672
GE293
Ledrobon - 4mg/100ml
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat)
4mg/100ml
VN-20610-17
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Industria Farmaceutica Galenica Senese S.r.l
Italy
Hộp 1 túi 100ml
Túi
1.100
3.950.000
4.345.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2259/QĐ-BV.TMHH
27/09/2023
Bệnh viện Truyền máu Huyết học
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây