Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
316
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
55.787.895.320 VND
Ngày đăng tải
14:23 02/12/2023
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
4448/QĐ-BVVNTĐ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Ngày phê duyệt
01/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn5700393556
5700393556
531.400.000
532.290.000
4
Xem chi tiết
2
vn0201749511
0201749511
2.650.700.000
2.722.796.000
8
Xem chi tiết
3
vn0300523385
0300523385
3.220.775.000
3.221.075.000
9
Xem chi tiết
4
vn0104867284
0104867284
58.000.000
58.000.000
1
Xem chi tiết
5
vn0108557445
0108557445
486.000.000
487.200.000
3
Xem chi tiết
6
vn5700497555
5700497555
1.158.867.200
1.189.229.200
9
Xem chi tiết
7
vn0303569980
0303569980
1.809.255.000
1.961.505.000
3
Xem chi tiết
8
vn0101422463
0101422463
317.000.000
317.000.000
1
Xem chi tiết
9
vn1000801643
1000801643
669.600.000
669.600.000
1
Xem chi tiết
10
vn0102195615
0102195615
449.870.000
450.170.000
4
Xem chi tiết
11
vn0303114528
0303114528
347.113.200
347.113.200
2
Xem chi tiết
12
vn0101309965
0101309965
247.200.000
247.200.000
2
Xem chi tiết
13
vn4100259564
4100259564
916.861.800
917.901.800
11
Xem chi tiết
14
vn0103053042
0103053042
4.797.947.800
4.798.757.800
16
Xem chi tiết
15
vn5700898589
5700898589
584.700.000
591.000.000
2
Xem chi tiết
16
vn0305679347
0305679347
1.840.000.000
1.840.000.000
1
Xem chi tiết
17
vn0102005670
0102005670
789.060.000
789.060.000
3
Xem chi tiết
18
vn0100109699
0100109699
2.906.373.600
2.906.373.600
9
Xem chi tiết
19
vn5700103881
5700103881
348.390.000
351.280.000
4
Xem chi tiết
20
vn0100108536
0100108536
1.004.088.000
1.004.088.000
5
Xem chi tiết
21
vn0302375710
0302375710
85.900.000
85.900.000
5
Xem chi tiết
22
vn0100776036
0100776036
2.452.000.000
2.452.000.000
1
Xem chi tiết
23
vn2500228415
2500228415
648.300.000
648.300.000
2
Xem chi tiết
24
vn1300382591
1300382591
629.386.000
629.386.000
4
Xem chi tiết
25
vn0107859852
0107859852
376.800.000
376.800.000
2
Xem chi tiết
26
vn0101843461
0101843461
99.000.000
99.000.000
1
Xem chi tiết
27
vn0101048047
0101048047
2.535.285.000
2.535.300.000
4
Xem chi tiết
28
vn0101275554
0101275554
1.960.000.000
1.960.000.000
1
Xem chi tiết
29
vn0101352914
0101352914
35.600.000
35.600.000
1
Xem chi tiết
30
vn0101630600
0101630600
360.000.000
360.000.000
1
Xem chi tiết
31
vn0104089394
0104089394
68.250.000
68.250.000
2
Xem chi tiết
32
vn0106778456
0106778456
392.000.000
392.000.000
1
Xem chi tiết
33
vn0310841316
0310841316
6.705.000
6.709.500
1
Xem chi tiết
34
vn0102936831
0102936831
155.568.000
159.440.000
1
Xem chi tiết
35
vn0101370222
0101370222
28.200.000
28.273.500
1
Xem chi tiết
36
vn0309829522
0309829522
108.800.000
114.000.000
1
Xem chi tiết
37
vn0105393703
0105393703
166.080.000
166.080.000
2
Xem chi tiết
38
vn0104101387
0104101387
1.177.200.000
1.177.200.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 38 nhà thầu
36.418.275.600
36.695.878.600
130
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300330980
GEN001
SaVi Acarbose 100
Acarbose
100mg
VD-24268-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.900
195.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
2
PP2300330981
GEN002
SaVi Acarbose 25
Acarbose 25mg
25mg
VD-28030-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.750
262.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
3
PP2300330982
GEN003
Acetazolamid
Acetazolamid
250mg
VD-27844-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.000
10.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
4
PP2300330984
GEN005
Camzitol
Acetylsalicylic acid
100mg
VN-22015-19
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.900
58.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
5
PP2300330986
GEN007
Aceralgin 400mg
Aciclovir
400mg
GC-315-19
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
8.000
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
6
PP2300330987
GEN008
Acyclovir
Aciclovir
5%, 5g
VD-24956-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Viêt Nam
Hộp 1 tube 5g, Kem bôi da
Tuýp
200
4.050
810.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
7
PP2300330988
GEN009
Azein Inj.
Aciclovir
250mg
VN-21540-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Myung In Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ
Lọ
500
255.000
127.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
8
PP2300330989
GEN010
Bactericin 250
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg
250mg
VD-34911-20
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Lọ
500
168.000
84.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
9
PP2300330990
GEN011
Folinato 50mg
Calci folinat/folinic acid/leucovorin
10mg/ml, 5ml
VN-21204-18
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền
Laboratorios Normon S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
3.000
81.585
244.755.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
10
PP2300330993
GEN014
Selemycin 250mg/2ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat)
250mg/2ml
VN-20186-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Medochemie Ltd – Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
10.000
31.700
317.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
11
PP2300330994
GEN015
Amlodipine Stella 10 mg
Amlodipin
10mg
VD-30105-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Viêt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên , Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
670
201.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
12
PP2300330996
GEN017
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri ) + sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
1000mg + 500mg
VN-19857-16 (Có CV gia hạn)
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
10.800
62.000
669.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
13
PP2300330997
GEN018
Visulin 2g/1g
Ampicilin + Sulbactam
2000mg + 1000mg
VD-27150-17 (gia hạn đến 31/12/2024 theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ/Ống
7.000
54.000
378.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN HÀ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
14
PP2300330998
GEN019
Mezapulgit
Attapulgit hoạt hoá + Hỗn hợp Magnesi carbonat - Nhôm Hydroxyd
2500mg + 500mg
VD-19362-13
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
80.000
1.029
82.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
15
PP2300330999
GEN020
Atracurium - Hameln 10mg/ml
Atracurium besilat
25mg/ 2,5ml
VN-16645-13
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2,5 ml
ống
7.000
45.000
315.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
16
PP2300331000
GEN021
Vizimtex
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
520110070923 (VN-20412-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
500
260.000
130.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
17
PP2300331001
GEN022
Biosyn
Bacillus subtilis
10^8 CFU/g, 1g
QLSP-1144-19
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
10.000
2.940
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
18
PP2300331002
GEN023
Bisilkon
Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin
(6,4mg + 100mg + 10mg)/10g, 10g
VD-27257-17; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.000
5.460
5.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
19
PP2300331004
GEN025
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
693
69.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
20
PP2300331005
GEN026
Tegretol 200
Carbamazepine
200mg
VN-18397-14;CV duy trì hiệu lực SĐK lần 1 (17906/QLD-ĐK, 18/10/2019), lần 2 (801e/QLD-ĐK, 08/02/2021); QĐ gia hạn (232/QĐ-QLD, 29/04/2022)
Uống
Viên nén
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.554
23.310.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
21
PP2300331007
GEN028
Bocartin 50
Carboplatin
50mg/5ml, 5ml
VD-21241-14 ; Quyết định số: 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022 về việc ban hành Danh mục 133 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 178
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.000
130.200
390.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
22
PP2300331009
GEN030
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm.
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
41.370
413.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ HOA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
23
PP2300331010
GEN031
Basultam
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri)
1g + 1g
VN-18017-14 (Công văn gia hạn: số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023), Hiệu lực: 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 01 lọ bột pha tiêm
Lọ
10.000
184.000
1.840.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
24
PP2300331011
GEN032
Imedoxim 100
Cefpodoxim
100mg
VD-32835-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g
Gói
15.000
8.500
127.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
25
PP2300331012
GEN033
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg
500mg
VD-31212-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
4.500
450.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
26
PP2300331013
GEN034
Erbitux
Cetuximab
5mg/ml
QLSP-0708-13;QĐ 370/QĐ-QLD ngày 18/06/2021, CV 902e/QLD-ĐK gia hạn hiệu lực ngày 14/02/2021; CV 14457/QLD-ĐK thay đổi hạn dùng ngày 05/08/2015; CV 5632/QLD-ĐK thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm ngày 05/05/2020
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 01 lọ 20ml
Lọ
40
5.773.440
230.937.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
27
PP2300331014
GEN035
Cinnarizin Pharma
Cinnarizin
25mg
VN-23072-22
Uống
Viên nén
Pharma PLC
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
20.000
700
14.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
28
PP2300331017
GEN038
Cisplatin Bidiphar 10mg/20ml
Cisplatin
0,5mg/ml, 20ml
893114093023 (QLĐB-736-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
400
69.993
27.997.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
29
PP2300331019
GEN040
Duoplavin
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat); Acid acetylsalicylic
75 mg + 100 mg
VN-22466-19
Uống
Viên nén bao phim
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
21.000
20.828
437.388.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
30
PP2300331020
GEN041
Cloxacilin 1g
Cloxacilin
1000mg
VD-30589-18 (gia hạn đến 31/12/2024 theo QĐ 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ/ống
2.000
42.000
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN HÀ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
31
PP2300331023
GEN044
Colistimed
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU/lọ
4,5 MIU/lọ
VD-35122-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
1.000
778.900
778.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
32
PP2300331024
GEN045
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
100
2.700.000
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
33
PP2300331029
GEN050
Dutasteride
Dutasterid
0,5mg
VN-22876-21
Uống
Viên nang mềm
Cyndea Pharma, S.L
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
600
16.800
10.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
34
PP2300331030
GEN051
Entecavir Stella 0.5mg
Entecavir
0,5mg
893114106923 ( QLĐB-560-16 )
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.800
15.000
162.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
35
PP2300331033
GEN054
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/ml, 1ml
VN-19221-15 (cv gia hạn số: 185/QĐ-QLD, ngày 19/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
2.000
57.750
115.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
36
PP2300331034
GEN055
Erylik
Erythromycin + Tretinoin
4% + 0,025%, 30g
VN-10603-10
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Tuýp
200
113.000
22.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
37
PP2300331035
GEN056
Epokine Prefilled Injection 4000IU/0,4ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
4000 IU/0,4ml
QLSP-0666-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
Bơm tiêm
10.000
245.200
2.452.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
38
PP2300331036
GEN057
Vincynon 500
Etamsylat
500mg/2ml
VD-27155-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
1.500
33.200
49.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
39
PP2300331037
GEN058
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg/5ml, 5ml
VD-29306-18 ; Quyết định số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 2)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
300
109.997
32.999.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
40
PP2300331038
GEN059
QUAMATEL
Famotidin
20mg
VN-20279-17
Tiêm
Bột pha tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 lọ bột và 5 ống chứa 5ml dung môi pha tiêm
Lọ
700
60.000
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
41
PP2300331039
GEN060
Uloxoric
Febuxostat
80mg
893110109323 (QLĐB-688-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
11.200
5.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
42
PP2300331040
GEN061
Mibefen NT 145
Fenofibrat
145mg
VD-34478-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
3.150
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ GENKI
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
43
PP2300331042
GEN063
Durogesic 25 mcg/h
Fentanyl
4,2mg
VN-19680-16
Dùng ngoài
Miếng dán phóng thích qua da
Janssen Pharmaceutica N.V.
Bỉ
Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dán
Miếng
500
154.350
77.175.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
44
PP2300331043
GEN064
Ficocyte
Filgrastim
30MU/0,5ml, 0,5ml
QLSP-1003-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)
Bơm tiêm
300
330.000
99.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THÀNH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
45
PP2300331045
GEN066
Fosfomed 500
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 500mg
500mg (dạng muối)
VD-28605-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ
Lọ
4.200
42.000
176.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
46
PP2300331047
GEN068
Multihance
Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate dimenglumine 529mg)
334mg (0,5M)/ml x 10 ml
VN3-146-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.000
514.500
514.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
47
PP2300331048
GEN069
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100ml, 10ml
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.000
520.000
520.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
48
PP2300331049
GEN070
Nivalin 5mg tablets
Galantamin Hydrobromid
5mg
VN-22371-19
Uống
Viên nén
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
3.000
21.000
63.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
49
PP2300331051
GEN072
Canzeal 2mg
Glimepiride
2mg
VN-11157-10;QĐ gia hạn SĐK 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; CV thay đổi công ty đăng ký 4643/QLD-ĐK ngày 19/03/2018
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.669
50.070.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
50
PP2300331052
GEN073
Glimepirid + Metformin hydroclorid
Glimepirid + Metformin
2mg + 500mg (dạng muối)
VD-33885-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim
Viên
60.000
2.499
149.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
51
PP2300331053
GEN074
Vorifend 500
Glucosamin
500mg (dạng muối)
VD-32594-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
1.399
50.364.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
52
PP2300331054
GEN075
Oresol
Natri clorid + Kali clorid+ Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) + Glucose khan
3,5g + 1,5g + 2,545g +20g, 27,9g
VD-29957-18 ; Quyết định số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 3)
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 27,9g
Gói
30.000
1.491
44.730.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
53
PP2300331055
GEN076
Niglyvid
Glyceryl trinitrate
10mg/10ml
VN-18846-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống
ống
400
80.283
32.113.200
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
54
PP2300331056
GEN077
Nitromint
Glyceryl trinitrat
0,08g/10g, 10g
VN-20270-17
Đường hô hấp
Khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Chai/lọ/ống
30
150.000
4.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
55
PP2300331057
GEN078
Haloperidol
Haloperidol
5mg/1ml, 1ml
VD-28791-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1 ml
Chai/Lọ/Ống
600
2.100
1.260.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
56
PP2300331058
GEN079
ImmunoHBs 180IU/1ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180IU/1ml, 1ml
QLSP-0754-13
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.p.A
Italy
Hộp 1 lọ 1ml
Chai/lọ/ống
300
1.700.000
510.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
57
PP2300331059
GEN080
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
1500IU
893410250823 ( QLSP-1037-17 )
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Chai/lọ/ống /túi
6.000
29.043
174.258.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
58
PP2300331060
GEN081
HCQ
Hydroxychloroquine sulfate
200mg
VN-16598-13 kèm công văn số 21404/QLD-ĐK ngày 10/12/2014 về việc tăng hạn dùng và công văn số 1531/QLD-ĐK ngày 01/2/2016 về việc thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn; và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.480
44.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
59
PP2300331063
GEN084
Iopamiro
Iopamidol
612,4mg/1ml,50ml
VN-18199-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 50ml
Chai
4.000
249.900
999.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
60
PP2300331064
GEN085
Iopamiro
Iopamidol
612,4mg/1ml,100ml
VN-18197-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 100ml
Chai
1.500
462.000
693.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
61
PP2300331065
GEN086
Iopamiro
Iopamidol
755,3mg/1ml,100ml
VN-18198-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 100ml
Chai
1.500
567.000
850.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
62
PP2300331066
GEN087
Irinotecan bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan
40mg/2ml (dạng muối), 2ml
893114115123 (QLĐB-695-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2ml
Lọ
100
274.995
27.499.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
63
PP2300331067
GEN088
Irinotecan bidiphar 100mg/5ml
Irinotecan
100mg/5ml (dạng muối), 5ml
893114093523 (QLĐB-637-17) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
200
549.990
109.998.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
64
PP2300331068
GEN089
Ivabran 5mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochroride)
5 mg
VN-22427-19;
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ireland
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
15.000
7.200
108.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
65
PP2300331069
GEN090
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11;CV: 10870/QLD-ĐK, ngày 09/08/2011 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài; CV: 19565/QLD-ĐK, ngày 01/12/2019 về việc gia hạn hiệu lực SĐK 01/12/2020; CV số 13929e/QLD-ĐK ngày 26/07/2021 về việc gia hạn hiệu lực SĐK đến 26/07/2022; CV 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022 V/v công bố danh mục thuốc theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2022/NĐ-CP của CP (Đợt 2)
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
2.000
47.500
95.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
66
PP2300331070
GEN091
Algesin-N
Ketorolac trometamol 30mg/1ml
30mg/1ml
VN-21533-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
S.C. Rompharma Company S.r.l
Romani
Hộp 10 ống 1ml
Ống
4.000
35.000
140.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
67
PP2300331071
GEN092
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
10^8 CFU
QLSP-851-15 ; Quyết định số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 về việc ban hành Danh mục 26 vắc xin, sinh phẩm được cấp gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 45
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói
Gói
30.000
798
23.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
68
PP2300331073
GEN094
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml, 150ml
VN-18523-14 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Tiêm/truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA
Thụy Sỹ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai/lọ/ống
8.000
245.000
1.960.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
69
PP2300331074
GEN095
Berlthyrox 100(SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG(merarini Group); Đ/c: Tempelhger Weg 83, D-12347 Berlin)
Levothyroxin
100mcg (dạng muối)
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
90.000
535
48.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
70
PP2300331075
GEN096
Levothyrox
Levothyroxine natri
50mcg
VN-17750-14;CV 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc có giấy đăng ký hành được tiếp tục sử dụng đến/12/2024, CV 6942/QLD-ĐK gia hạn hiệu lực đợt 2 ngày 20/07/2022; CV 18644e/QLD-ĐK gia hạn hiệu lực ngày 19/11/2021; CV 1646/QLD-ĐK gia hạn hiệu lực ngày 17/02/2020; CV 9086/QLD-ĐK thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm ngày 29/06/2020
Uống
Viên nén
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: Merck S.A de C.V.
CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
1.007
45.315.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
71
PP2300331077
GEN098
Lidocain
Lidocain
3,8g/38g, 38g
VN-20499-17
Phun mù bơm vào niêm mạc
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Chai/lọ/ống /túi
50
159.000
7.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
72
PP2300331080
GEN101
Forlen
Linezolid
600mg
VD-34678-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
17.800
35.600.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
73
PP2300331082
GEN103
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml, 300ml
VD-32784-19
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi
Túi
1.000
194.900
194.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
74
PP2300331083
GEN104
Haepril
Lisinopril
5mg
VN-21215-18; QĐ gia hạn SĐK số 528/QĐ-QLD đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 4 vỉ x 14 viên
viên
600.000
2.980
1.788.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
75
PP2300331084
GEN105
Hepa- Merz
L-Ornithin - L-Aspartat
5g/10ml, 10ml
VN-17364-13 ( Duy trì hiệu lực SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống 10ml
Chai/lọ/ống /túi
3.000
120.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
76
PP2300331088
GEN109
Galanmer
Mecobalamin
500mcg
VD-28236-17; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
399
399.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
77
PP2300331089
GEN110
Medrokort 500
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 500mg
500mg
VD-35126-21
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuâất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; ọọp 1 lọ thuốc bột pha tiêm + 1 ống
Lọ
500
185.000
92.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
78
PP2300331090
GEN111
Thyperopa forte
Methyldopa
500mg
VD-26833-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.785
267.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
79
PP2300331092
GEN113
Mife 200
Mifepristone (dạng micronised)
200mg
QLĐB-690-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
200
52.000
10.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
80
PP2300331093
GEN114
Milrinone - BFS
Milrinon
10mg/10ml, 10ml
VD3-43-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml/lọ
Lọ
60
980.000
58.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
81
PP2300331094
GEN115
Eu-Fastmome 50 micrograms/ actuation
Mometason furoat
0,05mg/liều xịt, 140 liều
VN-21376-18
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Mipharm S.p.A
Italy
Hộp 1 lọ 18g
Chai/lọ/ống
500
348.600
174.300.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
82
PP2300331096
GEN117
Osaphine
Morphin sulfat
10mg/ml, 1ml
VD-28087-17 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 01ml
Ống
16.000
4.620
73.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
83
PP2300331097
GEN118
Moxifloxacin 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg/250ml
VD-35545-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
CN Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi , 10 túi x 01 chai nhựa x 250ml
Chai
1.600
245.000
392.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
84
PP2300331098
GEN119
Naftizine
Naftidrofuryl
200mg (dạng muối)
VD-25512-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
4.470
6.705.000
CÔNG TY TNHH SHINE PHARMA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
85
PP2300331102
GEN123
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16;QĐ gia hạn SĐK 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV thay đổi địa điểm đóng gói và xuất xưởng 12931/QLD-ĐK ngày 11/08/2020
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
3.079
18.474.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
86
PP2300331103
GEN124
Nimovac-V
Nimodipin
10mg /50ml
VN-18714-15
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 1 lọ 50 ml kèm dụng cụ truyền bằng PE
Lọ
200
586.000
117.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
87
PP2300331105
GEN126
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
5.000
38.890
194.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
88
PP2300331108
GEN129
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19;CV đính chính 20950/QLD-ĐK
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano s.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann La Roche Ltd
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
6.000
44.877
269.262.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
89
PP2300331109
GEN130
Lyoxatin 100mg/20ml
Oxaliplatin
100mg/20ml, 20ml
QLĐB-593-17 ; Quyết định số: 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022 về việc ban hành Danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
600
373.065
223.839.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
90
PP2300331111
GEN132
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/ml
VD-33956-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
16.000
9.723
155.568.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
91
PP2300331113
GEN134
BFS-Pentoxifyllin
Pentoxifyllin
100mg/5ml, 5ml
VD-34664-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
300
31.500
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
92
PP2300331114
GEN135
Tovecor plus
Perindopril arginin + Indapamid
5mg + 1,25mg
VD-26298-17
Uống
Viên nén bao phim.
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Viên
45.000
3.800
171.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ HOA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
93
PP2300331116
GEN137
ARDUAN
Pipecuronium Bromide
4mg
VN-19653-16
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 25 lọ thuốc + 25 lọ dung môi 2ml
Lọ
2.800
58.000
162.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
94
PP2300331117
GEN138
Piperacillin Panpharma 2g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g
2g
VN-21835-19
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Panpharma
Pháp
Hộp 25 lọ
Lọ
5.600
119.000
666.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
95
PP2300331119
GEN140
Utrogestan 200mg
Progesterone (dạng hạt mịn)
200mg
VN-19020-15;1384/QLD-ĐK; 7191e/QLD-ĐK; 4781/QLD-ĐK, 62/QĐ-QLD
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Sản xuất bán thành phẩm: Capsugel Ploermel; Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Besins Manufacturing Belgium
CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên)
Viên
2.000
14.848
29.696.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
96
PP2300331120
GEN141
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
120
39.380
4.725.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
97
PP2300331121
GEN142
Propofol
Propofol
0,5%, 20ml
VN-22232-19
Tiêm/Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Chai/lọ/ống/túi
2.000
93.555
187.110.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
98
PP2300331123
GEN144
Barbit injection 1ml
Phenobarbital
200mg/ml, 1ml
01/2023-P (ngày 01/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Incepta Pharlaceutical Ltd.
Bangladesh
Hộp 05 ống thuỷ tinh 1ml
Ống
1.000
14.868
14.868.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
99
PP2300331124
GEN145
Naprozole-R
Rabeprazol
20mg
VN-19509-15 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt.Ltd.
Ấn Độ
Hộp chứa 1 lọ 20 mg bột
lọ
3.000
113.000
339.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ GENKI
2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
100
PP2300331127
GEN148
Ferrovin
Iron Hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III) 100mg/5ml
100mg/5ml, 5ml
VN-18143-14
Tiêm tĩnh mạch
dung dịch tiêm tĩnh mạch
Rafarm S.A
Hy Lạp
Hộp 1 vỉ 5 ống 5ml
Ống
300
94.000
28.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
101
PP2300331128
GEN149
Fraizeron
Secukinumab
150mg
QLSP-H02-983-16;
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ
Lọ
56
7.820.000
437.920.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
102
PP2300331131
GEN152
Carsil 90mg
Silymarin
90mg
VN-22116-19
Uống
Viên nang cứng
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
150.000
3.399,9
509.985.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
103
PP2300331133
GEN154
Myvelpa
Sofosbuvir + Velpatasvir
400mg + 100mg
VN3-242-19
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 28 viên
Viên
1.680
247.000
414.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
104
PP2300331134
GEN155
VEROSPIRON
Spironolacton
50mg
VN-19163-15
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
4.100
369.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
105
PP2300331137
GEN158
Curosurf
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
120mg/1,5ml, 1,5ml
VN-18909-15 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Đường nội khí quản
Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Chiesi Farmaceutici S.p.A.
Italy
Hộp 1 lọ 1,5ml
Lọ
20
13.990.000
279.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
106
PP2300331139
GEN160
Tamifine 20mg
Tamoxifen
20mg
VN-17517-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd- Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
12.000
3.600
43.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
107
PP2300331140
GEN161
Temivir
Tenofovir + Lamivudin
300mg (dạng muối) + 100mg
VD3- 90-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
13.700
246.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
108
PP2300331141
GEN162
Vinterlin 1mg
Terbutalin sulfat
1mg/1ml
VD-35463-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml, Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
30.000
19.950
598.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
109
PP2300331142
GEN163
Terpincold
Terpin hydrat + Codein
100mg + 15mg
VD-28955-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
50.000
610
30.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
110
PP2300331144
GEN165
PHILTOBAX EYE DROPS
Tobramycin
15mg/5ml
VN-19519-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co, Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.000
27.993
55.986.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
111
PP2300331146
GEN167
Herticad 150mg
Trastuzumab
150mg
460410036323 (QLSP-H03-1176-19)
Tiêm
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ
Lọ
50
8.295.000
414.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
112
PP2300331147
GEN168
Herticad 440mg
Trastuzumab
440mg
460410036223 (QLSP-H03-1177-19)
Tiêm
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
50
22.995.000
1.149.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
113
PP2300331149
GEN170
Biafine
Trolamin
6,7mg/g, 93g
VN-9416-09
Dùng ngoài
Nhũ tương bôi da
Janssen-Cilag
Pháp
Hộp 1 ống 93g
Tuýp
30
90.000
2.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
114
PP2300331150
GEN171
Braiporin syrup
Natri valproat
200mg/5ml; 100ml
VN-22277-19
Uống
Siro uống
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai
500
120.000
60.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
115
PP2300331153
GEN174
Magnesi B6
Vitamin B6 + Magnesi lactat
5mg + 470mg
VD-30758-18
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP DP Medipharco
Viêt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
160
12.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
116
PP2300331154
GEN175
ZOLED
Zoledronic acid
4mg/5ml, 5ml
VN-22776-21
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Aspiro Pharma Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
400
272.000
108.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
117
PP2300331156
PXA002
Renon (DTPA)
Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA)
10.0mg
6864/QLD-KD
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Medi-Radiopharma Ltd.
Hungary
6 lọ/ hộp
Lọ
120
749.000
89.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
118
PP2300331157
PXA003
Skeleton (MDP)
Methylene diphosphonate (MDP)
5 mg
6877/QLD-KD
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Medi-Radiopharma Ltd.
Hungary
6 lọ/hộp
Lọ
120
635.000
76.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
119
PP2300331160
PXA006
Radionuclide Generator 99Mo/99mTc Poltechnet
Technetium (99mTc)
540mCi/Bình
4581/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Narodowe Centrum Badań Jądrowych-Poland (Polatom- Poland)
Ba Lan
Hộp 01 bình
mCi
10.800
109.000
1.177.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG
1
21 ngày kể từ ngày sản xuất
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
120
PP2300331170
VAX001
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
QLVX-989-17;
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
1.300
864.000
1.123.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
121
PP2300331171
VAX002
Hexaxim
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
300310038123 QLVX-1076-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm
Bơm tiêm
1.300
865.200
1.124.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
122
PP2300331174
VAX005
Adacel
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Giải độc tố uốn ván 5 Lf; - Giải độc tố bạch hầu 2 Lf; - Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; FHA 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Giải độc tố uốn ván 5 Lf; - Giải độc tố bạch hầu 2 Lf; - Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; FHA 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
QLVX-1077-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur Limited
Canada
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều 0,5ml
Lọ
10
525.000
5.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
123
PP2300331175
VAX006
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Vắc xin phòng Uốn ván
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40IU/0,5ml; 0,5ml
QLVX-881-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, (0,5 ml/ống chứa 1 liều vắc xin)
Chai/Lọ/Ống
300
14.784
4.435.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
124
PP2300331176
VAX007
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17;CV 4781/QDL-ĐK ngày 02/06/2022 (Gia hạn SĐK); CV 317/QDL-ĐK ngày 17/06/2022 (Gia hạn SĐK)
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme Corp.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
660
535.320
353.311.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
125
PP2300331179
VAX010
Menactra
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)
QLVX-H03-1111-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml
Lọ
400
1.050.000
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
126
PP2300331182
VAX013
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19;
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; CSĐG: Pfizer Manufacturing Belgium NV
CSSX: Ai Len, CSĐG: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
500
1.077.300
538.650.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
127
PP2300331184
VAX015
Vaxigrip Tetra
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
VX3-1230-21
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: • Cơ sở sản xuất: - Sanofi Pasteur (địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp). • Cơ sở xuất xưởng: - Sanofi Pasteur (địa chỉ: 1541 avenue Marcel Mérieux, 69280 Marcy L’Etoile, Pháp). - Sanofi Pasteur (địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp). • Cơ sở đóng ống: - Sanofi Pasteur (địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp). - Sanofi Winthrop Industrie (địa chỉ: 1051 boulevard Industriel, LE TRAIT, 76580, Pháp). • Cơ sở đóng gói thứ cấp: - Sanofi Pasteur (địa chỉ: 1541 avenue Marcel Mérieux, 69280 Marcy L’Etoile, Pháp). - Sanofi Pasteur (địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp). - Sanofi Winthrop Industrie (địa chỉ: 1051 boulevard Industriel, LE TRAIT, 76580, Pháp).
Pháp
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml
Bơm Tiêm
1.500
270.000
405.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
128
PP2300331190
VAX021
Gardasil
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18
0.5ml
QLVX-883-15;CV 564e/QLD-ĐK ngày 05/02/21 (Duy trì hiệu lực SĐK); CV 4781/QDL-ĐK ngày 02/06/2022 (Gia hạn SĐK); CV 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 (Gia hạn SĐK)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml
Lọ
100
1.509.600
150.960.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
129
PP2300331191
VAX022
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21;
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme Corp.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
500
2.572.500
1.286.250.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
130
PP2300331204
VAX035
Twinrix
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
720 Elisa units; 20mcg
QLVX-1078-18;CV gia hạn GPLH sản phẩm, số: 302/QĐ-QLD, ngày: 27/04/2023
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX dạng bào chế: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. ; CS đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG ; Cơ sở đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn một liều vắc xin (1.0 ml) và 1 kim tiêm
Hộp
80
469.900
37.592.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4448/QĐ-BVVNTĐ
01/12/2023
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây