Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | lam ro_ten du an, du toan mua sam, ten ke hoach lua chon nha thau | Nhà thầu dùng tên dự toán |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | ĐKC 23: Điều khoản bồi thường thiệt hại | Trả lời nội dung làm rõ E-HSMTĐKC 23 Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Vui lòng xem file đính kèm | Trả lời nội dung làm rõ E-HSMT về tính hợp lệ |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acarbose
|
195.050.000
|
195.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acarbose
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetazolamid
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acetylcystein
|
11.440.000
|
11.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acetylsalicylic acid
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acetylsalicylic acid
|
14.200.000
|
14.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Aciclovir
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Aciclovir
|
820.000
|
820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Aciclovir
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Aciclovir
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Calci folinat/folinic acid/leucovorin
|
244.755.000
|
244.755.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Albumin
|
2.550.000.000
|
2.550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Alverin + Simethicon
|
18.700.000
|
18.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amikacin
|
317.000.000
|
317.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Amlodipin
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
35.910.000
|
35.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Ampicilin + Sulbactam
|
669.600.000
|
669.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Ampicilin + Sulbactam
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Attapulgit hoạt hoá + Hỗn hợp Magnesi carbonat - Nhôm Hydroxyd
|
82.320.000
|
82.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Atracurium besylat
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Azithromycin
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bacillus subtilis
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bismuth
|
18.250.000
|
18.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calcitriol
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Carbamazepin
|
23.310.000
|
23.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Carbazochrom
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Carboplatin
|
390.600.000
|
390.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cefaclor
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Cefoperazon
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
1.840.000.000
|
1.840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cefpodoxim
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cefradin
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Cetuximab
|
230.937.600
|
230.937.600
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Cinnarizin
|
14.840.000
|
14.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cinnarizin
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Ciprofloxacin
|
14.674.000
|
14.674.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cisplatin
|
27.997.200
|
27.997.200
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Clobetasol butyrat
|
14.148.750
|
14.148.750
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Clopidogrel + Acetylsalicylic acid
|
437.388.000
|
437.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cloxacilin
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cloxacilin
|
5.280.000
|
5.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Colchicin
|
18.500.000
|
18.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Colistin
|
828.996.000
|
828.996.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Desflurane
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Dexamethason
|
189.000
|
189.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Diazepam
|
4.473.000
|
4.473.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Digoxin
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân đạo
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Dutasterid
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Entecavir
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Epirubicin hydrochlorid
|
2.460.780
|
2.460.780
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Epirubicin hydrochlorid
|
6.540.000
|
6.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Ephedrin
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Erythromycin + Tretinoin
|
22.600.000
|
22.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Erythropoietin
|
2.452.000.000
|
2.452.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Etamsylat
|
49.800.000
|
49.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Etoposid
|
32.999.100
|
32.999.100
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Famotidin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Febuxostat
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Fenofibrat
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Fentanyl
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Fentanyl
|
77.175.000
|
77.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Filgrastim
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Fluorometholon
|
13.891.500
|
13.891.500
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Fosfomycin
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Gabapentin
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Gadobenic acid
|
514.500.000
|
514.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Gadoteric acid
|
520.000.000
|
520.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Galantamin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Gentamicin
|
22.200.000
|
22.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Glimepirid
|
50.070.000
|
50.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Glimepirid + Metformin
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Glucosamin
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Natri clorid + Kali clorid+ Natri citrat + Glucose khan
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Glyceryl trinitrat
|
32.113.200
|
32.113.200
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Glyceryl trinitrat
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Haloperidol
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Human Hepatitis B Immunoglobulin
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
174.258.000
|
174.258.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Hydroxychloroquin
|
44.800.000
|
44.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Hydroxyurea
|
98.400.000
|
98.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Indapamid
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Iopamidol
|
999.600.000
|
999.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Iopamidol
|
693.000.000
|
693.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Iopamidol
|
850.500.000
|
850.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Irinotecan
|
27.499.500
|
27.499.500
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Irinotecan
|
109.998.000
|
109.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ivabradin
|
108.750.000
|
108.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ketoprofen
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Ketorolac
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Lactobacillus acidophilus
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Lercanidipin hydroclorid
|
1.230.000.000
|
1.230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Levofloxacin
|
1.960.000.000
|
1.960.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Levothyroxin
|
48.150.000
|
48.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Levothyroxin
|
45.315.000
|
45.315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Lidocain
|
33.360.000
|
33.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Lidocain
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lidocain + Adrenalin
|
67.330.000
|
67.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Lidocain + prilocain
|
8.909.000
|
8.909.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Linezolid
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Linezolid
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Linezolid
|
194.900.000
|
194.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Lisinopril
|
1.788.000.000
|
1.788.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
L-Ornithin - L-Aspartat
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
L-Ornithin - L-Aspartat
|
52.734.000
|
52.734.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Lynestrenol
|
1.242.000
|
1.242.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid +Kali clorid
|
89.997.000
|
89.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Mecobalamin
|
399.000
|
399.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Methyl prednisolon
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Methyldopa
|
267.750.000
|
267.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
10.312.000
|
10.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Mifepriston
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Milrinon
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Mometason furoat
|
174.300.000
|
174.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Morphin
|
27.930.000
|
27.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Morphin
|
73.920.000
|
73.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Moxifloxacin
|
392.000.000
|
392.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Naftidrofuryl
|
6.709.500
|
6.709.500
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Natri clorid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Natri hyaluronat
|
40.796.000
|
40.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Nifedipin
|
18.534.000
|
18.534.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Nimodipin
|
117.200.000
|
117.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
194.450.000
|
194.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Nước oxy già
|
945.000
|
945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Omeprazol
|
1.380.000
|
1.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Oseltamivir
|
269.262.000
|
269.262.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Oxaliplatin
|
223.839.000
|
223.839.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Pantoprazol
|
29.900.000
|
29.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Paracetamol
|
159.440.000
|
159.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Paracetamol + Tramadol
|
140.700.000
|
140.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Pentoxifyllin
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Perindopril+ Indapamid
|
171.000.000
|
171.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Pethidin
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Pipecuronium bromid
|
162.400.000
|
162.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Piperacilin
|
666.400.000
|
666.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Praziquantel
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Progesteron
|
29.696.000
|
29.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Proparacain hydroclorid
|
4.725.600
|
4.725.600
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Propofol
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Propranolol hydroclorid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Phenobarbital
|
14.868.000
|
14.868.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Rabeprazol
|
339.000.000
|
339.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Ringerfundin (Natri clorid+ Kali clorid+ Calcium clorid dihydrate+ Natri acetate trihydrate+ Magnesi clorid hexahydrate+ L-Malic acid)
|
31.420.500
|
31.420.500
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Sắt Sucrose
|
28.273.500
|
28.273.500
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Secukinumab
|
437.920.000
|
437.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Sevofluran
|
615.300.000
|
615.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Sildenafil
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Silymarin
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Silymarin
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Sofosbuvir + Velpatasvir
|
414.960.000
|
414.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Spironolacton
|
369.000.000
|
369.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Sufentanil
|
44.940.000
|
44.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Sumatriptan
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)
|
279.800.000
|
279.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Suxamethonium clorid
|
58.692.000
|
58.692.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Tamoxifen
|
68.196.000
|
68.196.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Tenofovir + Lamivudin
|
246.600.000
|
246.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Terbutalin
|
598.500.000
|
598.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Terpin hydrat + Codein
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Tetracyclin
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Tobramycin
|
55.986.000
|
55.986.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Tobramycin + dexamethason
|
87.700.000
|
87.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Trastuzumab
|
446.250.000
|
446.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Trastuzumab
|
1.270.500.000
|
1.270.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Triamcinolon acetonid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Trolamin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Valproat natri
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Vincristin sulfat
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Vitamin B1
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Zoledronic acid
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA)
|
51.084.000
|
51.084.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA)
|
89.880.000
|
89.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Methylene diphosphonate (MDP)
|
76.200.000
|
76.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Methylene diphosphonate (MDP)
|
30.492.000
|
30.492.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
771.120.000
|
771.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.177.200.000
|
1.177.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
603.450.000
|
603.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
824.600.000
|
824.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
758.160.000
|
758.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.099.800.000
|
1.099.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.045.990.800
|
1.045.990.800
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
1.045.602.000
|
1.045.602.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
490.050.000
|
490.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
967.680.000
|
967.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Technetium 99m (Tc-99m)
|
777.600.000
|
777.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
1.123.200.000
|
1.123.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
1.124.760.000
|
1.124.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
|
11.360.160
|
11.360.160
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
5.980.000
|
5.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Vắc xin phòng Uốn ván
|
4.435.200
|
4.435.200
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rota virus
|
353.311.200
|
353.311.200
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rota virus
|
462.474.540
|
462.474.540
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rota virus
|
20.386.800
|
20.386.800
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Vắc xin phòng Não mô cầu
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Vắc xin phòng Não mô cầu
|
26.308.800
|
26.308.800
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vaccin phòng bệnh do phế cầu
|
1.244.850.000
|
1.244.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Vắc xin phòng bệnh do phế cầu
|
538.650.000
|
538.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
75.435.000
|
75.435.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
2.399.250
|
2.399.250
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Vắc xin phòng Cúm mùa
|
1.491.000
|
1.491.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
32.924.000
|
32.924.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
1.375.500
|
1.375.500
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
|
150.960.000
|
150.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
|
1.286.250.000
|
1.286.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
|
1.494.450
|
1.494.450
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Vắc xin phòng thủy đậu
|
91.680.000
|
91.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Vắc xin phòng thủy đậu
|
15.029.910
|
15.029.910
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Vắc xin phòng thủy đậu
|
57.155.200
|
57.155.200
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Vắc xin phòng Viêm gan A
|
7.902.100
|
7.902.100
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Vắc xin phòng Viêm gan A
|
1.908.000
|
1.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
1.415.480
|
1.415.480
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
900.900
|
900.900
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
457.800
|
457.800
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
5.790.500
|
5.790.500
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Vắc xin phòng Viêm gan B
|
3.339.000
|
3.339.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Vắc xin viêm gan A+B
|
37.592.000
|
37.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Vắc xin phòng lao
|
9.135.000
|
9.135.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí như sau:
- Có quan hệ với 721 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,28 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,13%, Xây lắp 0,78%, Tư vấn 0,98%, Phi tư vấn 3,91%, Hỗn hợp 0,20%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.601.402.040.654 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.110.081.789.927 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 30,68%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Mã số doanh nghiệp là gì? Thông tin chi tiết về mã số doanh nghiệp
Sắp diễn ra Workshop đấu thầu chuyên sâu, DauThau.info khảo sát các vướng mắc thực tế
Doanh nghiệp FDI là gì? Hướng dẫn quy trình thành lập chi tiết
Cơ quan quản lý nhà nước cấp trung ương là gì?
Hướng dẫn dùng điểm để khai thác tính năng cơ bản trên DauThau.info
Hướng dẫn dùng điểm để khai thác các tính năng nâng cao trên DauThau.info
Quy định đấu thầu một giai đoạn một túi hồ sơ theo Luật Đấu thầu mới nhất
Số thông báo mời thầu thấp kỷ lục, điều gì đang diễn ra?
"Quyền lực không phải bằng chứng vững chắc cho sự thật. "
Samuel Johnson
Sự kiện ngoài nước: Crixtốp Côlông (Columbus Christopher) là nhà hàng hải Itali, phục vụ triều đình Tây Ban Nha, thực hiện chuyến thám hiểm đầu tiên qua Đại Tây Dương và tìm ra châu Mỹ. Ông sinh nǎm 1451. Sinh thời, Côlông thường có những suy nghĩ táo bạo và lãng mạn, luôn mơ ước vượt trùng dương tới những miền đât xa lạ. Nǎm 1476 ông đề xuất dự án vượt đại dương với vua Bồ Đào Nha, nhưng không được chấp thuận. Ông sang Tây Ban Nha và được vua Tây Ban Nha cấp kinh phí để thực hiện cuộc thám hiểm. Ngày 3-8-1492, Côlông cầm đầu đoàn thuyền tìm đường sang Ấn Độ. Đoàn thuyền đến được quần đảo Bahama, Cuba, Haiti. Tháng 3-1493, đoàn thuyền trở về Tây Ban Nha, ông được triều đình và nhân dân đón tiếp trọng thể. Ông được vua phong phó vương và các thuộc địa ở Tân Lục Địa. Sau đó Côlông còn thực hiện 3 chuyến thám hiểm nữa. Ông đã khám phá ra hầu hết các đảo trên quần đảo Ǎngti và cả bờ biển trung Mỹ. Nhưng số vàng bạc của cải ông mang về cho vua Tây Ban Nha quá ít ỏi nên không được trọng vọng. Ngày 20-5-1506, ông mất tại một thành phố nhỏ ở miền Bắc Tây Ban Nha trong sự nghèo khổ và lãng quên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.