Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
51
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
40.316.999.090 VND
Ngày đăng tải
07:58 29/12/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
510/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Quân y 121
Ngày phê duyệt
27/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 620.306.000 632.118.800 16 Xem chi tiết
2 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 1.242.385.800 1.243.645.800 23 Xem chi tiết
3 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 675.969.500 676.954.500 17 Xem chi tiết
4 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 179.955.000 225.755.000 5 Xem chi tiết
5 vn0305483312 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG 188.856.000 188.895.000 7 Xem chi tiết
6 vn1801589967 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA 1.080.114.000 1.210.598.000 5 Xem chi tiết
7 vn0303646106 CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM 106.532.400 124.952.400 7 Xem chi tiết
8 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 82.938.000 82.938.000 6 Xem chi tiết
9 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 2.803.762.000 2.878.312.000 11 Xem chi tiết
10 vn1900336438 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI 303.690.000 311.440.000 4 Xem chi tiết
11 vn0105393703 CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM 425.940.000 425.940.000 3 Xem chi tiết
12 vn0304026070 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH 21.000.000 39.520.000 1 Xem chi tiết
13 vn0100776036 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ 5.302.450.000 5.303.950.000 5 Xem chi tiết
14 vn0303207412 CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO 280.055.000 290.990.000 11 Xem chi tiết
15 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 1.611.570.000 1.750.948.000 12 Xem chi tiết
16 vn0310228004 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG 70.000.000 75.120.000 2 Xem chi tiết
17 vn0304240652 CÔNG TY TNHH HẠNH NHẬT 35.880.000 35.880.000 1 Xem chi tiết
18 vn1801476924 CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT 120.150.000 120.150.000 5 Xem chi tiết
19 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 240.000.000 248.000.000 1 Xem chi tiết
20 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 13.550.000 15.296.000 2 Xem chi tiết
21 vn0312087239 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT 365.100.000 365.100.000 3 Xem chi tiết
22 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 83.980.000 122.080.000 5 Xem chi tiết
23 vn0310349425 CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ 68.000.000 72.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0313888658 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU SỨC SỐNG VIỆT 20.220.000 21.780.000 2 Xem chi tiết
25 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 50.700.000 101.100.000 3 Xem chi tiết
26 vn0305182001 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG 1.740.460.000 1.790.160.000 13 Xem chi tiết
27 vn0316112140 CÔNG TY TNHH APEXPHARM 239.980.000 240.000.000 1 Xem chi tiết
28 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 271.929.000 271.929.000 2 Xem chi tiết
29 vn6300328522 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT QUỐC 15.660.000 15.660.000 2 Xem chi tiết
30 vn0313587604 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER 319.780.000 354.992.000 13 Xem chi tiết
31 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 203.634.700 211.446.000 15 Xem chi tiết
32 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 38.728.000 63.963.000 4 Xem chi tiết
33 vn0315667580 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VILOPHAR 7.350.000 7.350.000 1 Xem chi tiết
34 vn1501057866 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG 34.300.000 34.300.000 2 Xem chi tiết
35 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 53.520.000 86.305.000 5 Xem chi tiết
36 vn3900324838 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH 35.000.000 35.000.000 1 Xem chi tiết
37 vn0312897850 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐỨC GIANG 1.590.000 1.600.000 1 Xem chi tiết
38 vn0314228855 CÔNG TY TNHH RM HEALTHCARE 147.546.000 148.200.000 1 Xem chi tiết
39 vn6300217050 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC BB.PHARMA 66.454.000 76.506.000 3 Xem chi tiết
40 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 71.000.000 71.000.000 2 Xem chi tiết
41 vn3600510960 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A 94.505.000 109.325.000 6 Xem chi tiết
42 vn0303609231 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH 159.454.000 159.454.000 10 Xem chi tiết
43 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 315.220.000 326.125.000 5 Xem chi tiết
44 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 58.627.500 58.725.000 4 Xem chi tiết
45 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 123.700.000 139.900.000 7 Xem chi tiết
46 vn0314206876 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH 233.500.000 234.200.000 10 Xem chi tiết
47 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 143.065.000 163.430.000 15 Xem chi tiết
48 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 227.470.000 227.470.000 10 Xem chi tiết
49 vn0302662659 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN 72.660.000 73.260.000 6 Xem chi tiết
50 vn0313102867 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC 15.540.000 15.540.000 1 Xem chi tiết
51 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 15.624.000 17.880.000 1 Xem chi tiết
52 vn0311683817 CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA 16.000.000 17.250.000 1 Xem chi tiết
53 vn0303234399 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH 5.170.000 5.220.000 2 Xem chi tiết
54 vn0305804414 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT 220.480.000 222.088.000 8 Xem chi tiết
55 vn0309588210 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG 47.880.000 50.040.000 2 Xem chi tiết
56 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 35.150.000 43.279.500 7 Xem chi tiết
57 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 456.646.000 571.358.000 10 Xem chi tiết
58 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 83.328.000 96.189.000 11 Xem chi tiết
59 vn0303513667 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ 44.163.000 51.555.000 6 Xem chi tiết
60 vn0309142169 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SƠN HÀ 0 0 2 Xem chi tiết
61 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 81.584.100 84.003.100 10 Xem chi tiết
62 vn0106055136 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC 19.200.000 19.200.000 1 Xem chi tiết
63 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 233.041.800 234.326.400 7 Xem chi tiết
64 vn0310332478 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIỀN PHONG 4.320.000 4.320.000 1 Xem chi tiết
65 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 45.843.000 52.768.000 7 Xem chi tiết
66 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 151.578.000 202.662.000 5 Xem chi tiết
67 vn0311799579 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN 49.000.000 52.000.000 1 Xem chi tiết
68 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 259.000.000 263.125.000 3 Xem chi tiết
69 vn1301090400 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH 120.200.000 125.000.000 9 Xem chi tiết
70 vn0305141781 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LẠC VIỆT 44.364.000 45.600.000 2 Xem chi tiết
71 vn0313184965 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG 49.588.000 52.885.000 4 Xem chi tiết
72 vn0315659452 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV DƯỢC PHẨM THIÊN LỘC 27.000.000 30.000.000 1 Xem chi tiết
73 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 97.701.000 109.475.000 11 Xem chi tiết
74 vn0300422482 CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN 787.600.000 789.800.000 4 Xem chi tiết
75 vn0301160832 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH 20.410.000 20.410.000 2 Xem chi tiết
76 vn1600573847 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY NAM 192.752.500 213.490.000 4 Xem chi tiết
77 vn0304373099 CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT 43.564.500 43.564.500 1 Xem chi tiết
78 vn0313483718 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA 248.000.000 248.000.000 1 Xem chi tiết
79 vn0304930920 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÒA AN 36.600.000 36.600.000 2 Xem chi tiết
80 vn1801714294 CÔNG TY TNHH DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CẦN THƠ 39.900.000 40.000.000 1 Xem chi tiết
81 vn0314124567 CÔNG TY CỔ PHẦN VILLA-VILLA 10.768.800 11.760.000 1 Xem chi tiết
82 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 56.000.000 56.000.000 1 Xem chi tiết
83 vn1801310157 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỊNH PHÁT 106.680.000 130.800.000 1 Xem chi tiết
84 vn0107457494 CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR 154.800.000 182.400.000 1 Xem chi tiết
85 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 32.400.000 32.400.000 1 Xem chi tiết
86 vn2500573637 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU 22.491.000 22.500.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 86 nhà thầu 24.685.574.600 25.657.252.000 431
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300356664
G1N1001
Aminoplasmal B.Braun 5% E
Acid amin*
5%/250ml
VN-18161-14
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 10 Chai 250ml
Chai
2.400
71.000
170.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
2
PP2300356665
G1N1002
Aminoplasmal B.Braun 5% E
Acid amin*
5%/500ml
VN-18161-14
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 10 Chai 500ml
Chai
120
123.000
14.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
3
PP2300356666
G1N1003
Morihepamin
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
7,58%
VN-17215-13
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Japan
Túi 200ml
Túi
1.500
116.632
174.948.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
4
PP2300356667
G1N1004
Morihepamin
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
7,58%
VN-17215-13
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Japan
Túi 500ml
Túi
200
186.736
37.347.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
5
PP2300356668
G1N1005
Aminosteril N-Hepa 8%
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
8%, 250ml
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
100
95.000
9.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
6
PP2300356669
G1N1006
Nutriflex Lipid Peri
Acid amin + glucose + lipid (*)
(10% + 13,5% + 20%)x1250ml
VN-19792-16
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 5 túi x 1250ml (túi chia 3 ngăn)
Túi
100
840.000
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
12 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
7
PP2300356674
G1N1011
HALIXOL
Ambroxol hydrochloride
15mg/5ml
VN-17427-13
Uống
Siro
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
300
60.900
18.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
8
PP2300356675
G1N1012
Drenoxol
Ambroxol
30mg/10ml
VN- 21986-19
Uống
Siro uống
Laboratórios Vitória, S.A
Portugal
Hộp 20 ống 10ml
Ống
3.000
8.900
26.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
30 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
9
PP2300356676
G1N1013
Twynsta
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg)
80mg + 5mg
VN-16590-13
Uống
Viên nén
M/s Cipla Ltd
India
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
13.122
13.122.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
10
PP2300356677
G1N1014
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
10mg + 160mg + 12,5mg
VN-19287-15
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
18.107
18.107.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
11
PP2300356678
G1N1015
Amaloris 5mg/10mg
Amlodipin+Atorvastatin
5mg+10mg
383110181023
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
12
PP2300356682
G1N1019
Bupivacaine Aguettant 5mg/ml
Bupivacaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride)
100mg/20ml
VN-19692-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Delpharm Tours
France
Hộp 10 lọ x 20ml
Lọ
400
49.450
19.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
13
PP2300356683
G1N1020
PM NextG Cal
Calci + Phospho + Vitamin D3 + Vitamin K1
120mg + 55mg + 2mcg + 8mcg
VN-16529-13
Uống
Viên nang cứng
Probiotec Pharma Pty., Ltd
Australia
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Viên
1.200
5.250
6.300.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
14
PP2300356684
G1N1021
Ketosteril
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric(α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat 105,0 mg (tương đương với 75 mg L-lysin); L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg
600mg ( 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg )/viên. Tổng Nitơ: 36mg. Calcium: 0.05g
VN-16263-13
Uống
Viên nén bao phim
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao phim
Viên
10.000
13.545
135.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
15
PP2300356685
G1N1022
Ginkor Fort
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
14mg + 300mg + 300mg
VN-16802-13
Uống
Viên nang cứng
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
3.400
8.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
16
PP2300356687
G1N1024
Piascledine
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg)
300mg (100mg + 200mg)
VN-16540-13
Uống
viên nang cứng
Laboratoires Expanscience
Pháp
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
2.000
12.000
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
17
PP2300356688
G1N1025
Imerixx 200
Cefixim
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
14.600
36.500.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
Nhóm 1
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
18
PP2300356690
G1N1027
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
4.000
69.300
277.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
60
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
19
PP2300356691
G1N1028
Atelec Tablets 10
Cilnidipine
10mg
VN-15704-12
Uống
Viên nén bao phim
EA Pharma Co., Ltd.
Japan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
20
PP2300356693
G1N1030
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
VN3-37-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
600
19.000
11.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
21
PP2300356694
G1N1031
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
5mg
VN3-38-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CS đóng gói và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
600
19.000
11.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
22
PP2300356695
G1N1032
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN- 22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
5.380
6.456.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
23
PP2300356696
G1N1033
Renon (DTPA)
Acidum diaethylentriamino- pentaaceticum (DTPA)
10.0mg
6864/QLD-KD
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Medi-Radiopharma Ltd.
Hungary
6 lọ/hộp
Lọ
10
749.000
7.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
24
PP2300356697
G1N1034
Mercapton (DMSA)
Dimecapto Succinic Acid (Acidum meso-dimercapto-succinicum- DMSA)
3.0mg
6864/QLD-KD
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Medi-Radiopharma Ltd.
Hungary
6 lọ/hộp
Lọ
50
749.000
37.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
Nhóm 1
12 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
25
PP2300356699
G1N1036
Dasbrain
Docosahexaenoic acid (DHA) + Eicosapentaenoic acid (EPA) + Omega - 3 marine triglycerides
260mg + 60mg + 320mg
VN-18228-14
Uống
Viên nang mềm
Catalent Australia Pty.Ltd.
Australia
Lọ 30 viên
Viên
2.000
12.600
25.200.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
26
PP2300356700
G1N1037
Domreme
Domperidon
10mg
529110073023 (VN-19608-16) (CV 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.050
21.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
27
PP2300356701
G1N1038
Yradan 5mg
Donepezil hydrochloride
5mg
VN-23010-22
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
KRKA, D.D.,. Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
35.000
17.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
28
PP2300356704
G1N1041
Duodart
Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride
0,5mg+0,4mg
VN2-525-16
Uống
Viên nang cứng
Catalent Germany Schorndorf GmbH (Cơ sở SX bán thành phẩm Dutasteride: Catalent France Beinheim SA; Cơ sở SX bán thành phẩm Tamsulosin HCl: Rottendorf Pharma GmbH)
Đức (Cơ sở SX bán thành phẩm Dutasteride: Pháp; Cơ sở SX bán thành phẩm Tamsulosin HCl: Đức)
Hộp 1 lọ/30 viên
Viên
200
24.150
4.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
29
PP2300356705
G1N1042
Jardiance
Empagliflozin
10mg
VN2-605-17
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG.
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
23.072
138.432.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
30
PP2300356706
G1N1043
Jardiance
Empagliflozin
25mg
VN2-606-17
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG.
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
26.533
79.599.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
31
PP2300356707
G1N1044
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
12,5mg + 1000mg
VN3-185-19
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
16.800
20.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
32
PP2300356708
G1N1045
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
12,5mg + 850mg
VN3-186-19
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
16.800
20.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
33
PP2300356709
G1N1046
Jardiance Duo
Empagliflozin + Metformin hydroclorid
5mg + 1000mg
VN3-188-19
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
11.865
14.238.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
34
PP2300356710
G1N1047
PM Procare Diamond
EPA, DHA, Vitamin B1, Vitamin B2, Nicotinamide, Vitamin B6, Calcium pantothenate, Magnesium, Zinc, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin C, Folic acid …
Mỗi viên nang có chứa: Concentrated Omega-3 Triglycerides -fish: 500 mg. Tương đương: 45mg + 216mg +5mg + 5mg + 5mg + 5mg + 5mg +30mg + 8mg + 10mcg + 200IU + 50mg + 500mcg + ….
VN-14585-12
Uống
Viên nang mềm
Catalent Australia Pty.Ltd
Australia
Lọ 30 viên
Viên
1.200
11.500
13.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
35
PP2300356712
G1N1049
ASGIZOLE
Esomeprazol
20mg
VN-18249-14
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Valpharma International S.p.a
Italy
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
12.900
38.700.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
36
PP2300356713
G1N1050
Etomidate Lipuro
Etomidat
20mg/10ml
VN-22231-19
Tiêm
Nhũ dịch tiêm
B. Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 10 ống thuỷ tinh 10ml
Ống
100
120.000
12.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
14 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
37
PP2300356714
G1N1051
Famogast
Famotidin
40mg
VN-20054-16
Uống
Viên nén bao phim
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Poland
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.500
3.000
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
38
PP2300356715
G1N1052
Fenosup Lidose
Fenofibrate
160mg
VN-17451-13
Uống
Viên nang cứng dạng Lidose
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
5.267
31.602.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
39
PP2300356717
G1N1054
Bonlutin
Fish oil- natural + Glucosamine sulfate-potassium chloride complex + Chondroitin sulfate-shark
500mg + 500mg + 11,1mg
VN-11750-11
Uống
Viên nang mềm
Catalent Australia Pty.Ltd.
Australia
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
1.200
5.467
6.560.400
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
40
PP2300356718
G1N1055
Multihance
Gadobenic acid (dimeglumin)
334mg (0,5M)/ml-10ml
VN3-146-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
50
514.500
25.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
41
PP2300356719
G1N1056
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
500
520.000
260.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
42
PP2300356720
G1N1057
PM REMEM
Ginkgo biloba
120mg
VN-11788-11
Uống
viên nén bao phim
Probiotec Pharma Pty.,Ltd
Australia
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
6.000
8.000
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
43
PP2300356721
G1N1058
Ginkgo 3000
Ginkgo biloba
60mg
VN-20747-17
Uống
Viên nén bao phim
Contract Manufacturing Packaging Services Pty. Ltd
Australia
Thùng 51 Hộp / Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
6.000
5.980
35.880.000
CÔNG TY TNHH HẠNH NHẬT
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
44
PP2300356722
G1N1059
Oztis
Glucosamin sulfat natri chlorid+Chondrontin sulfat
995,22mg+250mg
VN-23096-22
Uống
Viên nén bao phim
Lipa Pharmaceuticals Ltd
Australia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
11.500
34.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
45
PP2300356723
G1N1060
Reduze
Glucosamin+ Chondroitin Sulphate- shark+ Cao đặc củ và rễ cây Gừng+ cao đặc vỏ thân cây Hoàng Bá
295mg+10mg+40mg+10mg
VN-18433-14
Uống
Viên nang cứng
Probiotec Pharma Pty. Ltd
Australia
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Viên
3.000
8.000
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
46
PP2300356729
G1N1066
Scilin M30 (30/70)
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70
100IU/mlx10ml
QLSP-895-15
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Ba Lan
Hộp 01 lọ x 10ml
Lọ
4.000
60.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
47
PP2300356731
G1N1068
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 100ml
VN-16787-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 10 lọ 100ml
Chai
5.000
470.450
2.352.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
48
PP2300356732
G1N1069
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 50ml
VN-16786-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 25 lọ 50ml
Chai
200
266.750
53.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
49
PP2300356733
G1N1070
Iopamiro
Iopamidol
300mg/mlx100ml
VN-18197-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 chai 100ml
Chai
500
462.000
231.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
50
PP2300356734
G1N1071
Iopamiro
Iopamidol
300mg/mlx50ml
VN-18199-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 chai 50ml
Chai
50
249.900
12.495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
51
PP2300356735
G1N1072
Iopamiro
Iopamidol
370mg/mlx100ml
VN-18198-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 chai 100ml
Chai
20
567.000
11.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
52
PP2300356736
G1N1073
Iopamiro
Iopamidol
370mg/mlx50ml
VN-18200-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 chai 50ml
Chai
500
294.000
147.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
53
PP2300356739
G1N1076
Irbefort tablet
Irbesartan
75mg
VN-22502-20
Uống
Viên nén
ONE PHARMA INDUSTRIAL PHARMACEUTICAL COMPANY S.A.
Greece
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
3.000
5.300
15.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
54
PP2300356742
G1N1079
ITOMED
Itoprid
50mg
VN-23045-22
Uống
Viên nén bao phim
Pro.Med.CS Praha a.s
Czech Republic
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
1.000
4.250
4.250.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
55
PP2300356743
G1N1080
Scolanzo
Lansoprazol
15mg
VN- 21360-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratori os Liconsa, S.A
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
4.950
14.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
56
PP2300356744
G1N1081
Gastevin 30mg
Lansoprazol
30mg
VN- 18275-14
Uống
Viên nang cứng
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 14 viên
Viên
3.000
9.500
28.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
57
PP2300356747
G1N1084
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
160mg
VN-22575-20
Uống
Viên nang cứng
Pierre Fabre Medicament production
France
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
2.000
7.492
14.984.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
58
PP2300356749
G1N1086
Amiyu Granules
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine HCl + L-Methionine + L-Phenylalamine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Histidine HCL hydrate
2,1236g
VN-16560-13
Uống
Cốm
EA Pharma Co., Ltd.
Japan
Hộp 30 gói 2.5g
Gói
1.200
21.000
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
59
PP2300356750
G1N1087
Imodium
Loperamide hydrochlorid
2mg
VN-13196-11
Uống
Viên nang
OLIC (Thailand) Ltd.
Thailand
Hộp 25 vỉ x 4 viên nang
Viên
1.000
2.775
2.775.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
60
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
60
PP2300356751
G1N1088
Lorista HD
Losartan + hydroclorothiazid
100mg+25mg
VN- 22907-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
8.900
26.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
61
PP2300356752
G1N1089
Fortrans
Macrogol 4000 + Anhydrous sodium sulfate + Sodium bicarbonate + Sodium chloride + Potassium chloride
64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g
VN-19677-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Beaufour Ipsen Industrie
France
Hộp 4 gói
Gói
1.000
32.999
32.999.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
62
PP2300356753
G1N1090
Duspatalin retard
Mebeverin hydroclorid
200mg
VN-21652-19
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.870
17.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
63
PP2300356754
G1N1091
Methycobal Injection 500µg
Mecobalamin
500µg/ml
VN-20950-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Nipro Pharma Corporation Ise Plant
Japan
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.200
36.383
43.659.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
64
PP2300356755
G1N1092
Methycobal 500mcg
Mecobalamin
500mcg
VN-22258-19
Uống
Viên nén bao đường
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
Japan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
3.507
21.042.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
65
PP2300356756
G1N1093
Mesaflor
Mesalazin (mesalamin)
500mg
VN-21736-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
10.800
21.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
66
PP2300356757
G1N1094
Glucophage XR 1000mg
Metformin hydrochlorid
1000mg
VN-21910-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.843
48.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
67
PP2300356759
G1N1096
Skeleton (MDP)
Methylene diphosphonate (MDP)
5mg
6864/QLD-KD
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Medi-Radiopharma Ltd.
Hungary
6 lọ/hộp
Lọ
600
635.000
381.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PHARMATOPES VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
68
PP2300356761
G1N1098
RIVOMOXI 400mg
Moxifloxacin
400mg
VN-22564-20
Uống
Viên nén bao phim
Rivopharm SA
Thụy Sĩ
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
48.250
144.750.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
69
PP2300356763
G1N1100
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(50g; 12,5g; 3g)/500ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 500ml
Chai
100
138.000
13.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
70
PP2300356764
G1N1101
Nimotop
Nimodipin
30mg
VN-20232-17
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
16.653
8.326.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
48
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
71
PP2300356766
G1N1103
Neo-Tergynan
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
11.880
11.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
72
PP2300356767
G1N1104
EGOLANZA
Olanzapine
10mg
VN-19639-16
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
2.850
8.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
73
PP2300356768
G1N1105
Medoome 40mg Gastro-resistant capsules
Omeprazol
40mg
VN-22239-19
Uống
Viên nang kháng acid dạ dày
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 1 lọ x 28 viên
Viên
6.000
5.775
34.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
74
PP2300356769
G1N1106
Spasmomen
Otilonium bromide
40mg
VN-18977-15
Uống
Viên nén bao phim
Berlin Chemie AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG)
Đức (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Đức)
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
3.360
3.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
75
PP2300356770
G1N1107
Ramlepsa
Paracetamol + Tramadol
325mg+37,5mg
VN-22238-19
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
4.137
16.548.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
76
PP2300356771
G1N1108
Cerebrolysin
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
215,2mg/ml x 10ml
QLSP-845-15
Tiêm
Dung dịch để tiêm, dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
EVER Neuro Pharma GmbH (Cơ sở xuất xưởng)
Austria
Hộp 5 ống 10ml
Ống
1.200
101.430
121.716.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
77
PP2300356772
G1N1109
Fycompa 2mg
Perampanel
2mg
VN3-150-19
Uống
Viên nén bao phim
Eisai Manufacturing Limited
United Kingdom
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
1.200
18.750
22.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
48
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
78
PP2300356773
G1N1110
Fycompa 4mg
Perampanel
4mg
VN3-151-19
Uống
Viên nén bao phim
Eisai Manufacturing Limited
United Kingdom
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
1.200
30.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
48
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
79
PP2300356774
G1N1111
Betadine Gargle and Mouthwash
Povidon iod
1% kl/tt
VN-20035-16
Súc họng và miệng
Dung dịch súc họng và súc miệng
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
500
56.508
28.254.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
80
PP2300356776
G1N1113
Beprasan 10mg
Rabeprazol natri
10mg
VN-21084-18
Uống
Viên nén kháng dịch vị
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.800
39.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
81
PP2300356777
G1N1114
Beprasan 20mg
Rabeprazol natri
20mg
VN-21085-18
Uống
Viên nén kháng dịch vị
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
10.800
12.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
82
PP2300356778
G1N1115
Otofa
Rifamycin natri
0,26g (200.000 IU)/10ml
VN-22225-19
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Pharmaster (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati; địa chỉ: 70, avenue du Général de Gaulle 92800 Puteaux, Pháp)
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
100
90.000
9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
83
PP2300356779
G1N1116
Roswera
Rosuvastatin
10mg
VN- 18750-15
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.350
16.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
84
PP2300356780
G1N1117
NORMAGUT
Saccharomyces boulardii
250mg
QLSP-823-14 kèm công văn 10227/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 v/v đính chính dạng bào chế trong tờ hướng dẫn sử dụng và công văn số 805e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021 V/v duy trì hiệu lực giấy phép lưu hành; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/20222 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
6.780
20.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
85
PP2300356782
G1N1119
Ferlatum (Đóng gói thứ cấp: CIT S.r.l. Đ/c: Via Primo Villa, 17-20875 Burago di Molgora (MB), Italy)
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat)
40mg (800mg)
VN-22219-19
Uống
Dung dịch uống
Italfarmaco S.A.
Spain
Hộp 10 lọ x 15ml
Lọ
800
18.500
14.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 1
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
86
PP2300356783
G1N1120
Asentra 50mg
Sertralin
50mg
VN- 19911-16
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
8.000
8.700
69.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
87
PP2300356784
G1N1121
VEROSPIRON 25mg
Spironolactone
25mg
VN-16485-13
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
5.000
2.499
12.495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
88
PP2300356786
G1N1123
Levistel 80
Telmisartan
80mg
VN-20431-17
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Lesvi, S.L
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
7.100
21.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
30 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
89
PP2300356789
G1N1126
Sciomir
Thiocolchicoside
2mg/ml
VN-16109-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l.
Ý
Hộp 6 ống 2ml
Ống
300
31.500
9.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
90
PP2300356792
G1N1129
Debridat
Trimebutine maleate
100mg
VN-22221-19
Uống
Viên nén bao phim
Farmea
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
2.000
2.906
5.812.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
91
PP2300356793
G1N1130
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
5.410
27.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
92
PP2300356794
G1N1131
Biafine
Trolamine
6,7mg/g
VN-9416-09
Dùng ngoài
Nhũ tương bôi da
Janssen-Cilag
Pháp
Hộp 1 ống 46,5g
Ống
200
80.290
16.058.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
93
PP2300356796
G1N1133
Velaxin
Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydrochloride)
75mg
VN-21018-18
Uống
Viên nang giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
15.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
48 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
94
PP2300356797
G1N2001
Nephgold
Acid amin*
5,4%/250ml
VN-21299-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng 10 túi x 250ml
Túi
200
110.000
22.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
95
PP2300356798
G1N2002
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin hydroclorid
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
6.800
68.000.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
96
PP2300356799
G1N2003
Damagel suspension
Almagat
1,5g/15ml
VN-22634-20
Uống
Hỗn dịch uông
Genuone Sciences Inc
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 15ml
gói
1.200
6.100
7.320.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU SỨC SỐNG VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
97
PP2300356800
G1N2004
Yumangel
Almagat
1g/15ml
VN-17995-14
Uống
Hỗn dịch uống
Yuhan Corporation
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 15ml
Gói
1.200
4.410
5.292.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
98
PP2300356802
G1N2006
Amxolstad 30
Ambroxol hydrochloride
30mg
893100064023
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.050
3.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
99
PP2300356804
G1N2008
Lanam DT 400mg/57mg
Amoxicilin + Acid Clavulanic
400mg + 57mg
VD-33454-19
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi chứa 2 vỉ x 7 viên
Viên
2.000
9.950
19.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 2
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
100
PP2300356806
G1N2010
VERTIKO 24
Betahistin
24mg
VN-20235-17 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.242
22.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
101
PP2300356808
G1N2012
SaviProlol Plus HCT 5/6.25
Bisoprolol + hydroclorothiazid
5mg+6,25mg
VD-20814-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
2.500
15.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 2
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
102
PP2300356810
G1N2014
KEAMINE
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-oxo-3-phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*)
67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg+23mg + 38mg + 30mg
VD-27523-17
Uống
VIÊN
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
VIỆT NAM
Hộp 3 vỉ x10 Viên, Hộp 6 vỉ x10 Viên
Viên
20.000
11.999
239.980.000
CÔNG TY TNHH APEXPHARM
Nhóm 2
24 THÁNG
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
103
PP2300356811
G1N2015
Tenafathin 1000
Cefalothin
1g
VD-23661-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
76.986
461.916.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
104
PP2300356813
G1N2017
Ceraapix 2g
Cefoperazon
2g
VD-35594-22
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
8.000
86.500
692.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 2
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
105
PP2300356815
G1N2019
Doncef inj.
Cefradin
1g
VD-34364-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
31.668
253.344.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
106
PP2300356816
G1N2020
Ceftibiotic 2000
Ceftizoxim
2g
VD-30505-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
93.150
279.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
107
PP2300356817
G1N2021
Ceftriaxone 2000
Ceftriaxon
2g
VD-19454-13
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
12.000
45.000
540.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
108
PP2300356819
G1N2023
Alfokid Syrup
Dịch chiết lá thường xuân
0,1g/5ml
VN-20178-16
Uống
Siro
Genuone Sciences Inc
Korea
Hộp 20 túi x 5ml
Túi
600
11.000
6.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
109
PP2300356820
G1N2024
Epokine Prefilled Injection 4000IU/0,4ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
4000UI/0,4ml
QLSP-0666-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
bơm tiêm
20.000
250.000
5.000.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
110
PP2300356821
G1N2025
RACIPER 20MG
Esomeprazol
20mg
VN-16032-12 theo quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110
Uống
Viên nén bao phim kháng acid dạ dày
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
1.100
3.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
111
PP2300356822
G1N2026
SAVI ETORICOXIB 30
Etoricoxib
30mg
VD-25268-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.000
12.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
112
PP2300356823
G1N2027
Zentogout-40
Febuxostat
40mg
QLĐB-679-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
600
12.000
7.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
113
PP2300356824
G1N2028
Nufotin
Fluoxetin
20mg
VD-31043-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 758/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
1.020
510.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
114
PP2300356826
G1N2030
PERGLIM M-2
Glimepirid + metformin
2mg+500mg
VN-20807-17 kèm công văn số 10253/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v: bổ sung qui cách đóng gói; thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
10.000
3.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
115
PP2300356827
G1N2031
Nitromint
Glyceryl trinitrate
0,08g (trong 10g khí dung)
VN-20270-17
Phun mù
Khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Lọ
50
150.000
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
116
PP2300356829
G1N2033
Indatab SR
Indapamid
1,5mg
VN-16078-12
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.400
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
117
PP2300356833
G1N2037
ISODAY 20
Isosorbid -5- mononitrat
20mg
VN-23147-22 Quyết định số 621/QĐ-QLD ngày 11/10/2022
Uống
Viên nén
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd
india (Ấn Độ)
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
3.000
2.450
7.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VILOPHAR
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
118
PP2300356834
G1N2038
SOTRETRAN 20MG
Isotretinoin
20mg
890110033723 (VN-20348-17) theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nang mềm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
600
13.200
7.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
119
PP2300356837
G1N2041
LEXVOTENE-S Oral Solution
Levocetirizin
5mg/10ml
VN-22679-20
Uống
Dung dịch uống
Genuone Sciences Inc
Hàn Quốc
Hộp 30 gói x 10ml
gói
1.000
6.000
6.000.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
120
PP2300356838
G1N2042
ACRITEL-10
Levocetirizin
10mg
VD-28899-18 (QĐ số 136/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.990
8.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
121
PP2300356839
G1N2043
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg
Levodopa + carbidopa
100mg+10mg
VN-22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.200
6.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
122
PP2300356840
G1N2044
LEVODHG 500
Levofloxacin
500mg
VD-21558-14
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.050
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
123
PP2300356841
G1N2045
Linod
Linezolid*
600mg/300ml
VN-14446-12
Tiêm
dịch truyền
Ahlcon Parenterals (I) Ltd.
Ấn Độ
Túi chứa 1 lọ 300ml
Chai/ Túi
100
350.000
35.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
124
PP2300356844
G1N2048
Medlon 4
Methyl prednisolon
4mg
VD-21783-14
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
594
11.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
125
PP2300356845
G1N2049
Momate
Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate)
0,05% (w/w)
VN-19174-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 lọ x 140 liều
Lọ
300
178.800
53.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 2
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
126
PP2300356849
G1N2053
SaViMetoc
Paracetamol + methocarbamol
325mg+400mg
VD-30501-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.050
6.100.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 2
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
127
PP2300356850
G1N2054
Gramadol Capsules
Paracetamol + Tramadol
325mg+37,5mg
VN-16775-13
Uống
Viên nang cứng
Gracure Pharmac Ltd.
India
Hộp 3vỉ x 10 viên
Viên
2.000
7.000
14.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
128
PP2300356853
G1N2057
Kalibt Granule
Polystyren
5g
VN-22487-19
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Nexpharm Korea Co., Ltd.
Korea
Hộp 25 gói
gói
300
61.950
18.585.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
129
PP2300356854
G1N2058
Dalyric
Pregabalin
75mg
VD-25091-16. Gia hạn đến 09/10/2024. Số QĐ 737/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.090
3.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
130
PP2300356855
G1N2059
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
2.000
25.500
51.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 2
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
131
PP2300356856
G1N2060
Noveron
Rocuronium bromid
10mg/ml
VN-21645-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 12 lọ x 5ml
Lọ
1.000
44.500
44.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 2
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
132
PP2300356858
G1N2062
Myvelpa
Sofosbuvir + Velpatasvir
400 mg+100 mg
VN3-242-19
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 01 lọ x 28 viên
Viên
600
245.910
147.546.000
CÔNG TY TNHH RM HEALTHCARE
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
133
PP2300356863
G1N2067
Telmisartan 80 mg and Hydrochlorothiazide 25mg
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg+25mg
VN-22763-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.300
27.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH LONG
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
134
PP2300356864
G1N2068
Stadfovir 25
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28 mg)
25mg
893110005823
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
15.000
45.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
135
PP2300356866
G1N2070
GLOCKNER-10
Thiamazol
10mg
VD-23920-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.890
5.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
136
PP2300356868
G1N2072
Imatig
Tigecyclin*
50mg
VN3-246-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Immacule Lifesciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
50
720.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
137
PP2300356869
G1N2073
Mynarac
Tolperison
150mg
VD-30132-18
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.550
4.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
138
PP2300356870
G1N2074
Samsca tablets 15mg
Tolvaptan
15mg
VN2-565-17
Uống
Viên nén
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
315.000
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 2
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
139
PP2300356871
G1N2075
Newbutin SR
Trimebutin maleat
300mg
VN-22422-19
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
2.000
6.572
13.144.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC BB.PHARMA
Nhóm 2
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
140
PP2300356875
G1N3003
Zaromax 500
Azithromycin
500mg
VD-26006-16
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
2.620
5.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
141
PP2300356876
G1N3004
Amvifuxime 250 
Cefuroxim
250mg
VD-18697-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
7.900
31.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
142
PP2300356877
G1N3005
Nexipraz 40
Esomeprazol
40mg
VD-30318-18
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
6.800
34.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
143
PP2300356878
G1N3006
Lorastad 10 Tab.
Loratadin
10mg
VD-23354-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
850
2.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 3
60 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
144
PP2300356879
G1N3007
Mebever MR 200mg Capsules
Mebeverin HCL
200mg
VN-10704-10
Uống
viên nang phóng thích kéo dài
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.450
10.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
145
PP2300356881
G1N3009
Metformin
Metformin
1000mg
VD-31992-19
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
500
75.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
146
PP2300356883
G1N3011
Ausvair 75
Pregabalin
75mg
VD-30928-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.098
21.294.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 3
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
147
PP2300356887
G1N4001
Pezypex
Calci + Thiamin hydroclorid + Riboflavin natri phosphat + Pyridoxin hydrochlorid + Cholecalciferol + α - Tocopheryl acetat + Nicotinamid + Dexpanthenol + Lysin hydroclorid
65mg+1,5mg+1,75mg+3mg+200IU+7,5mg+10mg+5mg+150mg/7,5ml
VD-34046-20
Uống
Siro, uống
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 7,5ml
Ống
1.000
12.000
12.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
148
PP2300356890
G1N4004
MEPATYL
Acid acetic
2% (w/w)
893110101723 (QLĐB-799-19)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
600
45.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
149
PP2300356891
G1N4005
OSTAGI 10
Acid alendronic
10mg
VD-24116-16
Uống
Viên nén
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.500
16.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
150
PP2300356894
G1N4008
Gumitic
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
200mg
VD-28184-17
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hôp 12 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
7.600
7.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
151
PP2300356895
G1N4009
Tradalen
Adapalen
0,01g/10g
VD-33081-19
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 10g
Tuýp
500
61.300
30.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
152
PP2300356896
G1N4010
Aeneas 40
Aescin
40mg
VD-36202-22
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.208
15.624.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
153
PP2300356897
G1N4011
Escin 20mg
Aescin
20mg
VD-35445-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty CP Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.230
6.690.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
154
PP2300356898
G1N4012
OSTAGI 70
Alendronat
70mg
VD-24709-16
Uống
Viên nén
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
3.000
1.890
5.670.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
155
PP2300356900
G1N4014
Ometadol
Alfacalcidol
0,25mcg
VD-32441-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
1.200
4.800
5.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
156
PP2300356901
G1N4015
Alfusin 2.5
Alfuzosin
2,5mg
VD-34172-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
3.500
4.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
157
PP2300356902
G1N4016
Dailycare
Alpha - Terpineol+Vitamin E+Natri lauryl sulphat
(0,6g+0,18g+4,80g)/60ml
VS-4910-15
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 chai 200ml
Chai
100
105.000
10.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
158
PP2300356904
G1N4018
A.T Alugela
Nhôm phosphat gel 20%
12,380g/gói 20g
VD-24127-16
Uống
Hỗn dịch thuốc
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 26 gói x 20 g
Gói
3.000
2.100
6.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
159
PP2300356905
G1N4019
Mezaverin 120 mg
Alverin citrat
120mg
VD-30390-18
Uống
Viên nang cứng (Xanh -Xanh)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
588
3.528.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
160
PP2300356906
G1N4020
Am-broxol
Ambroxol
30mg
VD-34035-20
Uống
Uống/Viên hòa tan nhanh
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
1.995
2.394.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
161
PP2300356907
G1N4021
Actelno
Amlodipin + valsartan
10mg + 160mg
893110119623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
11.760
35.280.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
162
PP2300356908
G1N4022
Valclorex
Amlodipin + valsartan
5mg + 80mg
893110119723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
6.300
18.900.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
163
PP2300356910
G1N4024
IBA-MENTIN 1000mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
1000mg+62,5mg
VD-28065-17 (CVGH SỐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cp dp trung ương 1-Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
15.990
47.970.000
LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SƠN HÀ - CÔNG TNHH THIẾT BỊ Y TẾ RUBY
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
164
PP2300356911
G1N4025
Midatan 500/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-22188-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
10.000
1.665
16.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
165
PP2300356912
G1N4026
Zelfamox 875/125 DT.
Amoxicilin + sulbactam
875mg+125mg
VD-29863-18
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ nhôm - nhôm x 7 viên
Viên
1.200
16.000
19.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
166
PP2300356913
G1N4027
Altronel
Apixaban
2.5mg
893110062123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
9.595
57.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
167
PP2300356914
G1N4028
Apilqo
Apixaban
5mg
893110164723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
13.595
81.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
168
PP2300356915
G1N4029
Inopantine
Arginin
300mg
VD-18745-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.200
6.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
169
PP2300356916
G1N4030
Akgynyl 400
Arginin
400mg
VD-35478-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 12 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
4.300
12.900.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU SỨC SỐNG VIỆT
Nhóm 4
24 Tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
170
PP2300356917
G1N4031
Meyerator 40
Atorvastatin
40mg
VD-21471-14
Uống
Uống/Viên
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
588
3.528.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
171
PP2300356918
G1N4032
DIOVENOR PLUS 40/10
Atorvastatin + ezetimibe
40mg+10mg
VD-35086-21
Uống
Viên nén 
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.245
21.735.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
172
PP2300356919
G1N4033
Azetatin 80
Atorvastatin + ezetimibe
80mg+10mg
VD-34869-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
11.500
34.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
173
PP2300356920
G1N4034
Trifagis
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
1500mg
VD-33949-19
Nhai
Viên nén nhai
Công ty Cổ phần Thương Mại Dược Phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
4.800
28.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
174
PP2300356921
G1N4035
Lakabnof
Benfotiamin
150mg
VD-35491-21
Uống
Viên nén bao đường
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
7.410
8.892.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
175
PP2300356922
G1N4036
Benzylpenicillin 1.000.000 IU
Benzylpenicilin
1.000.000 UI
VD-24794-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ loại dung tích 8ml
Lọ
1.000
3.790
3.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
176
PP2300356923
G1N4037
Betahistin 24 A.T
Betahistine dihydrochloride
24 mg
VD-32796-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
355
7.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
177
PP2300356924
G1N4038
Bisilkon
Betamethason dipropionat + clotrimazol + gentamicin
6,4mg+100mg+10mgx10g
VD-27257-17
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
500
5.460
2.730.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
178
PP2300356925
G1N4039
MENIDA
Bilastine
20mg
VD3-203-22
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược Phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.900
17.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
179
PP2300356926
G1N4040
BAZEPDIN ODT
Bilastine
10mg
893110174323
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ Phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.800
17.400.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
180
PP2300356927
G1N4041
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
1.000
250
250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
181
PP2300356928
G1N4042
Domela
Bismuth tripotassium dicitrat
300mg
VD-29988-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.500
16.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
182
PP2300356929
G1N4043
Ravenell-62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat)
62,5mg
VD-31092-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
500
36.000
18.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
183
PP2300356930
G1N4044
Domitazol
Bột hạt Malva + Xanh methylen + Camphor monobromid
250mg+25mg+20mg
VD-22627-15 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
2.079
51.975.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
184
PP2300356932
G1N4046
Banitase
Bromelain+Dehydrocholicacid+pancreatin+simethicon+trimebutin maleat
50mg+25mg+150mg+300mg+100mg
VD-22374-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
1.200
7.500
9.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
185
PP2300356934
G1N4048
Bromhexin 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg
VD-30629-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
41
6.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
186
PP2300356935
G1N4049
Zensonid
Budesonid
500mcg/2 ml
VD-27835-17
Hít qua máy khí dung
Hỗn dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
5.000
12.600
63.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
187
PP2300356936
G1N4050
Caldihasan
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg+125UI
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
840
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
188
PP2300356937
G1N4051
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat + vitamin D3
750mg+200UI
VD-30416-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
819
24.570.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
189
PP2300356938
G1N4052
Calci D-Hasan
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg+440UI
VD-35493-21
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Viên sủi
30.000
1.197
35.910.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
190
PP2300356939
G1N4053
Calciumboston Ascorbic
Calci glucoheptonat + vitamin C + PP
(110mg+10mg+5mg)/1mlx10ml
VD-26764-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
600
8.000
4.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
191
PP2300356940
G1N4054
OPECALCIUM
Calci glucoheptonat + vitamin C + PP
550mg+ 50mg+25mg/5ml
VD-25236-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp/20 ống x 5ml
Ống
600
5.990
3.594.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
192
PP2300356941
G1N4055
A.T Calci plus
Calci glucoheptonat+Calci gluconat
700mg+300mg/10ml
VD-24130-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml
Ống
2.000
4.600
9.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
193
PP2300356942
G1N4056
Hemomax
Calci gluconat + Sắt(II) fumrat + DL-Alphatocopheryl acetate + Acid folic
200mg+30mg+25mg+0,4mg
VD-17474-12
Uống
Viên nang mềm
Công ty CP Dược Phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.500
10.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
30 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
194
PP2300356943
G1N4057
Mocalmix
Calci glycerophosphat + magnesi gluconat
456mg+426mg/100ml
VD-35567-22
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
100
52.000
5.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
195
PP2300356944
G1N4058
A.T Calmax
Calci glycerophosphat; Magnesi gluconat
456mg; 426mg
893100345823 (VD-26104-17)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10 ml
Ống
600
3.800
2.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
196
PP2300356946
G1N4060
Calcolife
Calci lactat pentahydrat
520mg/8ml
VD-31442-19
Uống
Dung dịch uống
Cty CP 23 Tháng 9
Việt Nam
Hộp 20 ống x 8ml
Ống
3.000
7.200
21.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LẠC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
197
PP2300356947
G1N4061
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
693
1.386.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
198
PP2300356949
G1N4063
Neucitin
Cao khô lá bạch quả (tương đương với 28,8mg flavonoid toàn phần) 120mg
120mg
VD-28174-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
4.350
8.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
199
PP2300356950
G1N4064
SEOUL CIGENOL
Cao Cardus Marianus+Vitamin B1+Vitamin B2+Vitamin B5+Vitamin B6+Vitamin PP
200mg+8mg+8mg+16mg+8mg+24mg
VD-15608-11
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
8.000
2.750
22.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH LONG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
200
PP2300356951
G1N4065
Eblamin
Cao Carduus marianus (tương đương Silymarin 140mg; Silybin 60mg)
200mg
VD-30696-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
Hộp 2 túi x 6 vỉ x 5 viên
Viên
2.000
3.480
6.960.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC BB.PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
201
PP2300356953
G1N4067
Hepaqueen Plus
Cao khô Carduus marianus
250mg
VD-32063-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
4.300
25.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
202
PP2300356954
G1N4068
HergaminDHT 140 mg
Cao khô milk thistle
186 mg
VD-31687-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
4.500
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV DƯỢC PHẨM THIÊN LỘC
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
203
PP2300356956
G1N4070
Carbamazepin 200mg
Carbamazepin
200mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
1.000
928
928.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
204
PP2300356957
G1N4071
DESALMUX
Carbocistein
375mg
VD-28433-17
Uống
Bột uống
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3g
gói
1.000
4.650
4.650.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
205
PP2300356958
G1N4072
Atilude
Carbocistein
250mg/5mlx10ml
VD-29690-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
1.000
6.950
6.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
206
PP2300356959
G1N4073
Lodirein
Carbocistein
375mg
VD-23586-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
546
2.184.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
207
PP2300356964
G1N4078
Cefazolin 2g
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
2g
VD-31211-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
26.000
208.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
208
PP2300356965
G1N4079
Smodir-DT
Cefdinir
300mg
VD-27989-17
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
12.950
15.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
209
PP2300356966
G1N4080
Cefditoren 200 Đổi tên thành: Zusdof (theo Công văn số 5525/QLD-ĐK ngày 16/4/2019)
Cefditoren
200mg
VD-32237-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
32.000
64.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
210
PP2300356968
G1N4082
Orenko
Cefixim
200mg
VD-23074-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.300
52.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
211
PP2300356970
G1N4084
Vibatazol 1g/0,5g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 0,5g
VD-30594-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
8.000
42.000
336.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
212
PP2300356971
G1N4085
Sabrof 125
Cefprozil
18g/75ml (125mg/5ml)
VD-34175-20
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 chai chứa 18g bột để pha 75 ml hỗn dịch
Chai
200
260.000
52.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
213
PP2300356972
G1N4086
Cefprozil 250
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg
250mg
VD-35249-21
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
15.300
30.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
214
PP2300356973
G1N4087
CTTProzil 500
Cefprozil
500mg
VD-32303-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
24.500
49.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
215
PP2300356974
G1N4088
EGOBUTEN 90
Ceftibuten
90mg
VD-34566-20
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty CPDP Am Vi
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2,5g
gói
500
21.900
10.950.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
216
PP2300356975
G1N4089
Ceftenmax 200 cap
Ceftibuten
200mg
VD-29562-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
32.000
16.000.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
Nhóm 4
36 Tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
217
PP2300356976
G1N4090
CEFBUTEN 400
Ceftibuten
400mg
VD-24120-16
Uống
Viên nang cứng (cam-cam)
Công ty CPDP Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10viên
Viên
500
49.950
24.975.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
218
PP2300356977
G1N4091
MEDORAL
Chlorhexidin digluconat
0,5g/250ml
VS-4919-15
Súc miệng
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 chai 250 ml
Chai
150
90.000
13.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
219
PP2300356978
G1N4092
Decogamin
Choline alfoscerat
600mg/7ml
VD-35281-21
Uống
Dung dịch thuốc uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 30 ống x 7ml
Ống
600
16.800
10.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
220
PP2300356979
G1N4093
TimiRoitin
Chondroitin sulfate natri+Nicotinamide+Fursultiamine+Riboflavin+Pyridoxine HCl+Calci pantothenate
90mg+50mg+50mg+6mg+25mg+15mg
VD3-113-21
Uống
Viên nang mềm
PHIL INTER PHARMA
VIỆT NAM
Hộp/120 viên
Viên
1.200
3.600
4.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIỀN PHONG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
221
PP2300356980
G1N4094
Cilidamin 5
Cilnidipin
5mg
VD-32989-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.550
7.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
222
PP2300356981
G1N4095
Citicolin 500mg/2ml
Citicolin
500mg/2ml
VD-33285-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
3.000
11.340
34.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
223
PP2300356983
G1N4097
Mifexton
Citicolin
500mg
VD-27211-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
17.800
89.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
224
PP2300356984
G1N4098
Clindacine 300
Clindamycin (Clindamycin phosphat)
300mg/2ml
893110306623 (VD-18003-12) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
1.000
10.290
10.290.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
225
PP2300356985
G1N4099
Derminate
Clobetasol propionat
0,05%; 10g
VD-35578-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
200
8.900
1.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
226
PP2300356986
G1N4100
Meyermazol 500
Clotrimazol
500mg
VD-30049-18
Đặt âm đạo
Đặt âm đạo/Viên đặt âm đạo
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 1 vỉ xé x 10 viên
Viên đặt
1.000
4.095
4.095.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
227
PP2300356987
G1N4101
Clotrimazol VCP
Clotrimazol
0,15g/15g
VD-29209-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
50
12.000
600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
228
PP2300356988
G1N4102
CO2 khí
CO2 khí
99,6%
KHÔNG ÁP DỤNG
Dạng hít
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
SOVIGAZ
VIỆT NAM
kg
Kg
1.000
22.000
22.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
229
PP2300356990
G1N4104
HORNOL
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
5mg+3mg
VD-16719-12 (Quyết định gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.390
87.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
230
PP2300356991
G1N4105
Sosallergy syrup
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-29679-18
Uống
Siro thuốc
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 12 ống x 5ml
Ống
1.200
1.500
1.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
231
PP2300356992
G1N4106
Mytofen 25
Dexketoprofen
25mg
VD-35099-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
4.390
17.560.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
232
PP2300356997
G1N4111
Menzag
Diflorasone diacetat
7,5mg/15g
VD-34197-20
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
300
83.668
25.100.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
233
PP2300356998
G1N4112
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
1.000
16.000
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
234
PP2300357000
G1N4114
Tilhasan 60
Diltiazem
60mg
VD-32396-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
690
828.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
235
PP2300357001
G1N4115
Heroda
Diosmin
300mg
893110061223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên/ Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
3.000
18.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
236
PP2300357003
G1N4117
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat)
100mg
VD-28382-17 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
525
3.150.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
237
PP2300357005
G1N4119
Puztine
Erdostein
300mg
VD-31767-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
5.800
17.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
238
PP2300357006
G1N4120
E- xazol
Esomeprazole +Tinidazol +Clarithromycin
20mg+500mg+500mg
VD-29278-18
Uống
Viên nén bao phim + Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 7 kít x 6 viên
Kít
1.000
42.000
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
239
PP2300357008
G1N4122
Ethambutol 400mg
Ethambutol
400mg
VD-22943-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.135
5.675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
240
PP2300357009
G1N4123
Etodolac DWP 500mg
Etodolac
500mg
VD-35358-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.998
14.994.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
241
PP2300357010
G1N4124
Betadolac
Etodolac
300mg
VD-33570-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
7.500
7.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
242
PP2300357011
G1N4125
Etoricoxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-33633-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
674
168.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
243
PP2300357012
G1N4126
ANTIFACID 20 MG
Famotidin
20mg
VD-34126-20
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
2.500
3.486
8.715.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
244
PP2300357013
G1N4127
FestatAPC 40
Febuxostat
40mg
VD3-82-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
4.800
9.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
245
PP2300357014
G1N4128
Meyerxostat
Febuxostat
80mg
VD-34873-20
Uống
Uống/Viên
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
6.972
6.972.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
246
PP2300357015
G1N4129
Flupaz 100
Fluconazol
100mg
VD-31484-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phân dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500
4.400
2.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
247
PP2300357016
G1N4130
Mezapizin 10
Flunarizin
10mg
VD-24224-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
357
10.710.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
248
PP2300357017
G1N4131
Benzina 10
Flunarizin
10mg
VD-28178-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.450
24.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
249
PP2300357019
G1N4133
Usarmicin
Fosfomycin*
500mg
VD-32599-19
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 2vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
15.450
46.350.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC BB.PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
250
PP2300357020
G1N4134
Bifudin H
Fusidic acid + hydrocortison
100mg+50mg/5g
893110208123
Dùng ngoài
Kem
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 Tuýp x 5gam.
Tuýp
150
31.500
4.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
251
PP2300357021
G1N4135
Gabatin
Gabapentin
300mg/6ml
VD-31498-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phân dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 ống x 6ml
Ống
600
4.950
2.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
252
PP2300357022
G1N4136
Gabaneutril 100
Gabapentin
100mg
VD-32261-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.700
8.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
253
PP2300357023
G1N4137
Giberyl 8
Galantamin
8mg
VD-33222-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
5.450
27.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
254
PP2300357024
G1N4138
EXGINGO 40
Ginkgo biloba
40mg
VD-33146-19
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
410
32.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
255
PP2300357025
G1N4139
Mitipizid 5mg
Glipizid
5mg
VD-35325-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.350
7.050.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
256
PP2300357026
G1N4140
Arthroease
Glucosamin
1178mg
VD-33756-19
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Liên Doanh Dược Phẩm ÉLOGE FRANCE Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
gói
1.000
7.500
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
257
PP2300357027
G1N4141
Cartijoints extra
Glucosamin sulfat kali chlorid+Chondrontin sulfat natri
750mg + 300mg
VD-20456-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Viên
3.000
8.600
25.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
258
PP2300357029
G1N4143
Glucose 30%
Glucose
30%/500ml
VD-23167-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
500
16.065
8.032.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY NAM
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
259
PP2300357034
G1N4148
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
250
49.980
12.495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
260
PP2300357035
G1N4149
DIMAGEL
Guaiazulen + dimethicon
4mg+300mg
VD-33154-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
4.000
20.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
261
PP2300357036
G1N4150
Heptaminol 187,8 mg
Heptaminol hydroclorid
187,8mg
VD-32281-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.200
2.400.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
48 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
262
PP2300357039
G1N4153
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
1500UI
893410250823 (QLSP-1037-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp/20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
1.500
29.043
43.564.500
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
263
PP2300357042
G1N4156
Tonagas
Hydroquinon
4%/15g
VD-34698-20
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
1.200
69.972
83.966.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
264
PP2300357043
G1N4157
AGIROFEN 200
Ibuprofen
200mg
VD-32777-19
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
475
2.850.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
265
PP2300357044
G1N4158
Cepemid 0,25/0,25
Imipenem + cilastatin*
250mg+250mg
VD-29796-18
Tiêm
Thuốc Tiêm
Công Ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.000
62.000
248.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
266
PP2300357047
G1N4161
IHYBES 300
Irbesartan
300mg
VD-25125-16
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
615
15.375.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
267
PP2300357048
G1N4162
Am-Isartan
Irbesartan
150mg
VD-34409-20
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.500
35.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
268
PP2300357049
G1N4163
Biresort 10
Isosorbid dinitrat
10mg
VD-28232-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
10.000
168
1.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
269
PP2300357050
G1N4164
Isotisun 10
Isotretinoin 10 mg
10 mg
VD-26881-17
Uống
Viên nang
Công ty CP DP Me Di Sun .
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
2.400
2.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
270
PP2300357051
G1N4165
Halfhuid-20
Isotretinoin
20mg
VD-20525-14
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
600
6.000
3.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
271
PP2300357052
G1N4166
Prevebef
Ivabradin
7,5mg
VD-36057-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.600
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
272
PP2300357056
G1N4170
Nidal Fort
Ketoprofen
75mg
VD-25138-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
610
7.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
273
PP2300357057
G1N4171
Ketofen-Drop
Ketotifen
0,5mg/mlx0,4ml
VD-31073-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống 0,4ml
Ống
100
5.500
550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
274
PP2300357058
G1N4172
Ketotifen DWP 1mg
Ketotifen
1mg
VD-35846-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.092
3.276.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
275
PP2300357059
G1N4173
Mitidipil 4mg
Lacidipin
4mg
VD-32466-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.850
14.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
276
PP2300357060
G1N4174
LENGAZA/ Lactobacillius acidophilus +Lactobacillius Rhamnosus + Bifidobacterium longgum
Lactobacillius acidophilus+Lactobacillius Rhamnosus+Bifidobacterium longgum
108CFU/1g
VD-19149-13
Uống
Bột pha uống
Công Ty Liên Doanh Dược Phẩm Mebiphar- Austrapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói
gói
6.000
4.400
26.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÒA AN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
277
PP2300357061
G1N4175
Lacbiosyn
Lactobacillus acidophilus
108CFU
893400251223
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.449
8.694.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
278
PP2300357064
G1N4178
L-cystine 500 mg
L-Cystin
500 mg
VD-25924-16 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
500
2.205
1.102.500
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
279
PP2300357065
G1N4179
Levetacis 500
Levetiracetam
500mg
VD-30844-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.596
3.192.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
280
PP2300357067
G1N4181
Aticizal
Levocetirizin
5mg/10ml
VD-27797-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
500
10.600
5.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
281
PP2300357068
G1N4182
Levofloxacin 500mg/20ml
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat )
500mg/20ml
VD-33494-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 20ml, Hộp 10 ống x 20ml
Ống
2.000
14.150
28.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
282
PP2300357070
G1N4184
Lidopad
Lidocain hydroclodrid
0.05
VD-32016-19
Dán trên da
Miếng dán
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 5 túi x 2 miếng dán/túi
Miếng dán
1.500
75.000
112.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
283
PP2300357073
G1N4187
Branchamine
L-leucin + L-isoleucin + L-Lysin HCl + L-Phenylalanin + L-threonin + L-valin + L-tryptophan + L-Histidin hydroclorid monohydrat + L-Methionin
320,3mg + 203,9mg + 291mg + 320,3mg + 145,7mg + 233mg + 72,9mg + 216,2mg + 320,3mg
VD-34552-20
Uống
Thuốc cốm
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
600
15.000
9.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
284
PP2300357074
G1N4188
Soluxky 5g
L-Ornithin - L- aspartat
5g/8g
893110065423
Uống
Thuốc cốm sủi bọt
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 10 gói x 8g
gói
600
47.000
28.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
285
PP2300357075
G1N4189
Melopower
L-Ornithin - L- aspartat
300mg
VD-25848-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
5.000
3.400
17.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
286
PP2300357076
G1N4190
Batonat
L-Ornithin - L- aspartat
400mg
VD-22373-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
5.000
25.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
287
PP2300357077
G1N4191
Camlyhepatinsof
L-Ornithin+L-aspartat+Vitamin B1+Vitamin B6+Vitamin C+Vitamin E
80mg+ 10mg+1mg+75mg+50mg
VD-18253-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
5.000
6.500
32.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
288
PP2300357078
G1N4192
Focgo
Lornoxicam
8mg
VD-28976-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh Nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.140
35.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
289
PP2300357079
G1N4193
Meyerlosan
Losartan
100mg
VD-30048-18
Uống
Uống/Viên
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
672
13.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
290
PP2300357080
G1N4194
Vastanic 10
Lovastatin
10mg
VD-30090-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA-NIC Pharma)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.260
12.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
291
PP2300357081
G1N4195
NADYPHARLAX
Macrogol
10g
VD-19299-13
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10,21g
Gói
3.000
3.100
9.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
292
PP2300357082
G1N4196
Kama-BFS
Magnesi aspartat+ kali aspartat
(400mg+452mg)/10ml
VD-28876-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
2.000
16.000
32.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
293
PP2300357083
G1N4197
Malthigas
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
200mg+200mg+25mg
VD-28665-18
Nhai
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
567
5.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
294
PP2300357088
G1N4202
Dogedogel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
400+400+40mg/10g
VD-20118-13
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
gói
100.000
2.500
250.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
295
PP2300357089
G1N4203
Tritenols fort
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800+800+100mg/10ml
VD-26891-17
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Gói
gói
10.000
3.990
39.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CẦN THƠ
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
296
PP2300357090
G1N4204
Spamerin
Mebeverin HCl
135mg
VD-28508-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.480
4.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 4
48
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
297
PP2300357091
G1N4205
Flibga 25
Meclizin
25mg
VD-35097-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.500
10.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
298
PP2300357092
G1N4206
Flibga 50
Meclizin
50mg
VD-35268-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
6.986
20.958.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
299
PP2300357093
G1N4207
Lucikvin
Meclofenoxate hydroclorid
250mg
VD-31252-18 (QĐ gia hạn số 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất 5ml
Lọ
200
45.000
9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
300
PP2300357094
G1N4208
Seacaminfort
Mecobalamin
1500mcg
VD-28798-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
3.100
3.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
301
PP2300357095
G1N4209
Vinphaxicam
Meloxicam
7,5mg
VD-16309-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
133
5.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
302
PP2300357096
G1N4210
Meloxicam OD DWP 15mg
Meloxicam
15mg
893110058523
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
945
2.835.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
303
PP2300357098
G1N4212
Vaginax
Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg
500mg+100mg
VD-27342-17
Đặt âm đạo
Viên đạn
Công Ty Cổ Phần Dược - Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên đạn
Viên đặt
600
7.980
4.788.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
304
PP2300357099
G1N4213
VADIKIDDY
Miconazole
2%
VD-35641-22
Dùng ngoài
Gel rơ miệng họng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
600
25.000
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
305
PP2300357100
G1N4214
Gligca 25
Milnacipran
25mg
VD-35269-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh Nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.471
28.413.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
306
PP2300357101
G1N4215
Vinocyclin 50
Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydrochlorid)
50mg
VD-29820-18
Uống
Viên nang
Công ty CP DP Me Di Sun .
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
7.500
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC LONG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
307
PP2300357105
G1N4219
Abamotic
Mosaprid citrat
5mg/0,5g
VD-33987-20
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Hộp 30 gói x 0,5g
Gói
3.000
11.600
34.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
308
PP2300357106
G1N4220
AGIMOSARID
Mosaprid citrat
5mg
VD-22792-15
Uống
Viên nén
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.100
3.300.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
309
PP2300357108
G1N4222
BUTOCOX 750
Nabumeton
750mg
VD-32779-19
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
5.900
11.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
310
PP2300357109
G1N4223
EBYSTA
Sodium alginate; Calcium carbonate; Sodium bicarbonate
(500mg; 160mg; 267mg)/10ml
VD-32232-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
3.000
4.000
12.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
311
PP2300357110
G1N4224
Otibone Plus
Natri chondroitin sulfat+Glucosamin HCl+Methyl sulfonyl methan
400mg+500mg+167mg
VD-17396-12
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP DP Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.600
13.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
312
PP2300357112
G1N4226
Oresol new
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan
0,52g+0,3g+0,509+2,7g/4,22g
VD-23143-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 4,22g
gói
1.000
1.050
1.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
313
PP2300357113
G1N4227
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/mlx5ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
1.000
24.400
24.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
314
PP2300357114
G1N4228
Hyaza-BFS
Natri hyaluronat
25mg/2,5ml
VD-27825-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Lọ
100
500.000
50.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
315
PP2300357115
G1N4229
PAKAST 4
Natri montelukast
4mg/0,5g
893110000423
Uống
Thuốc cốm
Công ty CP Dược Apimed
Việt Nam
Hộp/50 gói x 0,5g
gói
600
4.600
2.760.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
316
PP2300357116
G1N4230
OPESINKAST 4
Natri montelukast
4mg
VD-24246-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
4.005
6.007.500
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
317
PP2300357117
G1N4231
Nebizide 5/12,5
Nebivolol+hydroclorothiazid
5mg+12,5mg
VD-35702-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
6.500
19.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
318
PP2300357119
G1N4233
Pecrandil 5
Nicorandil
5mg
VD-25180-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.806
10.836.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
319
PP2300357121
G1N4235
Vinmotop
Nimodipin
30mg
VD-21405-14 (QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
6.180
3.090.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
320
PP2300357122
G1N4236
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
100ml
VD-23172-15
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 Chai x 100ml
Chai
1.000
6.800
6.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY NAM
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
321
PP2300357124
G1N4238
AGIMYCOB
Nystatin + metronidazol + neomycin
100.000UI+500mg+65.000UI
VD-29657-18
Đặt âm đạo
Viên nén đặt phụ khoa
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên đặt
5.000
2.500
12.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
322
PP2300357125
G1N4239
AGOFLOX
Ofloxacin
200mg
VD-24706-16
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
350
1.050.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
323
PP2300357126
G1N4240
OLANGIM
Olanzapin
10mg
VD-25615-16
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
290
2.320.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
324
PP2300357127
G1N4241
Seazimin
Omega-3-acid-ethyl esters
1000mg
VD-35750-22
Uống
Viên nang mềm
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Uơng Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
18.000
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
325
PP2300357128
G1N4242
AGIMEPZOL 20
Omeprazol
20mg
VD-29654-18
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.150
3.450.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
326
PP2300357129
G1N4243
Enpogas PS 20mg/1.68g
Omeprazol+Natri bicarbonat
20mg+1680mg
VD-30735-18
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần SPM
Việt Nam
Mỗi gói 6g chứa: 20mg Omeprazol; Natri Bicarbonat 1.680mg
Gói
1.200
8.974
10.768.800
CÔNG TY CỔ PHẦN VILLA-VILLA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
327
PP2300357130
G1N4244
Ondansetron Kabi 8mg/4ml
Ondansetron
8mg/4ml
893110059523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
500
10.900
5.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY NAM
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
328
PP2300357132
G1N4246
Glumarix
Oxetacain + Nhôm hydroxid gel khô + Magnesi hydroxid
20mg + 612mg + 195mg/10g
VD-21431-14
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
gói
3.000
6.200
18.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
329
PP2300357133
G1N4247
Oxy khí
Oxy khí
99,6%/0,5-3m3
KHÔNG ÁP DỤNG
Dạng hít
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
SOVIGAZ
VIỆT NAM
0,5-3m3/chai
Bình
600
33.000
19.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
330
PP2300357134
G1N4248
Oxy khí
Oxy khí
99,6%/6m3
KHÔNG ÁP DỤNG
Dạng hít
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
SOVIGAZ
VIỆT NAM
6m3/chai
Bình
1.000
56.100
56.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
331
PP2300357135
G1N4249
Oxygene dạng lỏng
Oxygene dạng lỏng
99,6%
KHÔNG ÁP DỤNG
Dạng hít
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
SOVIGAZ
VIỆT NAM
kg
Kg
150.000
4.598
689.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
332
PP2300357138
G1N4252
Biragan 150
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-21236-14
Đặt
Thuốc đạn
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên đặt
300
1.680
504.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
333
PP2300357139
G1N4253
Paracetamol Kabi 1000
Paracetamol (acetaminophen)
1g/100ml
VD-19568-13
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 100 ml, hộp 48 chai 100 ml
Chai/túi
15.000
11.498
172.470.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY NAM
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
334
PP2300357140
G1N4254
Vinpara 1g
Paracetamol
1g/10ml
VD-36170-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
2.000
15.600
31.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
335
PP2300357141
G1N4255
PALLAS 250MG
Paracetamol (acetaminophen)
250mg/5mlx100ml
VD-34660-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai 100 ml
Chai
200
54.495
10.899.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
336
PP2300357142
G1N4256
ACETAB EXTRA
Paracetamol (acetaminophen)+Cafein (citrat)
500mg+65mg
VD-28816-18
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
600
4.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
337
PP2300357143
G1N4257
Effer-Paralmax C
Paracetamol + Acid ascorbic
500mg+200mg
VD-34571-20
Uống
Viên nén sủi
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên sủi
1.200
5.800
6.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
338
PP2300357144
G1N4258
PARABEST
Paracetamol + chlorpheniramin
500mg+2mg
VD-30006-18 (QĐ số 225/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Hộp/5 vỉ x 4 viên
Viên
3.000
2.650
7.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
339
PP2300357145
G1N4259
Effer-paralmax codein 10
Paracetamol + codein phosphat
500mg+10mg
VD-29694-18
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty CP Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên sủi
5.000
2.100
10.500.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
340
PP2300357146
G1N4260
Mitidoll
Paracetamol + methocarbamol
300mg+380mg
VD-35615-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.900
3.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
341
PP2300357147
G1N4261
Dobutil argin 10
Perindopril arginine
10mg
VD-24825-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
5.500
33.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
342
PP2300357148
G1N4262
Atiglucinol inj
Phloroglucinol hydrat+trimethylphloroglucinol
40mg+0,04mg/4ml
VD-25642-16
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4 ml
Ống
2.000
28.000
56.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
343
PP2300357149
G1N4263
Phytok
Phytomenadion (vitamin K1)
20mg/mlx1ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 1ml
Ống
300
50.000
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
344
PP2300357150
G1N4264
Phytok
Phytomenadion (vitamin K1)
20mg/mlx2ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
100
88.200
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
345
PP2300357151
G1N4265
Phytok
Phytomenadion (vitamin K1)
20mg/mlx5ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5 ml
Ống
100
150.000
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
346
PP2300357152
G1N4266
DECAZONE 12G/60ML
Piracetam
12g/60ml
VD-27762-17
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty CPDP Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 60ml
Lọ
100
31.000
3.100.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
347
PP2300357154
G1N4268
Pidoncam
Piracetam
1200mg/5ml
VD-34327-20
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 40 ống x 5ml
Ống
600
9.600
5.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT QUỐC
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
348
PP2300357155
G1N4269
Stasamin
Piracetam
1200mg/6ml
VD-21301-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 5 ống
Ống
600
9.500
5.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
349
PP2300357156
G1N4270
Pidoncam
Piracetam
2400mg/10ml
VD-34327-20
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10ml
Ống
600
16.500
9.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT QUỐC
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
350
PP2300357157
G1N4271
A.T CETAM 400
Piracetam
400mg/10ml
VD-25626-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp/30 ống x 10ml
Ống
600
4.200
2.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
351
PP2300357158
G1N4272
Capriles
Piracetam
800mg/10ml
VD-26814-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
600
7.800
4.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
352
PP2300357159
G1N4273
AGICETAM 400
Piracetam
400mg
VD-26091-17
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
320
25.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
353
PP2300357160
G1N4274
Cetampir plus
Piracetam+Cinnarizin
400mg+25mg
VD-25770-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.400
7.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
354
PP2300357161
G1N4275
Novatane ultra
Polyethylen glycol + propylen glycol
0,4%+0,3%/1ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống nhựa 1ml
Ống
500
10.000
5.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
355
PP2300357162
G1N4276
FERRITOX
Polysacharid iron complex (tương đương 150mg sắt nguyên tố)
340,91mg
VD-34751-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.500
13.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
356
PP2300357165
G1N4279
Povidon iod 1%
Povidon iodin
1%/125ml
VD-32018-19
Dùng ngoài
Dung dịch súc miệng và súc họng
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Lọ 125ml
Lọ
200
42.000
8.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
357
PP2300357166
G1N4280
Povidon iod 1%
Povidon iodin
1%/30ml
VD-32018-19
Dùng ngoài
Dung dịch súc miệng và súc họng
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Lọ 30ml
Lọ
200
19.000
3.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
358
PP2300357167
G1N4281
Mitipreni 10mg ODT
Prednisolon
10mg
VD-36255-22
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
3.250
13.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
359
PP2300357168
G1N4282
Detanana
Pregabalin
100mg/5ml
VD-26756-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
200
7.950
1.590.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐỨC GIANG
Nhóm 4
24 Tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
360
PP2300357169
G1N4283
Heraace 2,5
Ramipril
2,5mg
893110003823
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
6.000
2.268
13.608.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
361
PP2300357172
G1N4286
Xeralto 20
Rivaroxaban
20mg
893110133623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ, 10 viên x 15 viên
Viên
6.000
15.876
95.256.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
362
PP2300357173
G1N4287
Rocuronium 25mg
Rocuronium bromid
25mg/2,5ml
VD-35272-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
500
36.900
18.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
363
PP2300357174
G1N4288
Rotundin-SPM(ODT)
Rotundin
30mg
VD-21009-14
Đặt dưới lưỡi
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.470
4.410.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
364
PP2300357175
G1N4289
ATISALBU
Salbutamol (sulfat)
2mg/5ml
VD-25647-16 (QĐ gia hạn 737/QĐ-QLD, ngày 9/10/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
600
3.990
2.394.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
365
PP2300357176
G1N4290
ATISALBU
Salbutamol (sulfat)
4mg/10ml
VD-25647-16 (QĐ gia hạn 737/QĐ-QLD, ngày 9/10/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
600
5.187
3.112.200
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
366
PP2300357178
G1N4292
FIORA
Sắt hydroxyd polymaltose complex; Acid folic; Pyridoxin HCL
178,5mg; 0,175mg; 1mg
VD-20056-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
5.000
25.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
367
PP2300357179
G1N4293
ATITRIME
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
50mg+10,78mg+5mg/10ml
VD-27800-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp/30 ống x 10 ml
Ống
600
3.780
2.268.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
368
PP2300357181
G1N4295
Bidiferon
Sắt sulfat + folic acid
50mg+0,35mg
VD-31296-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
441
26.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
369
PP2300357182
G1N4296
Enpovid FE-FOLIC
Sắt sulfat + folic acid
60mg+0,25mg
VD-20049-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
800
16.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
370
PP2300357183
G1N4297
Saxapi 5
Saxagliptin
5mg
VD-35773-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên
Viên
50.000
12.900
645.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
371
PP2300357184
G1N4298
Bisufat
Selen +Crom+Acid Ascorbic
25mcg+50mcg+50mg
VD-22703-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
4.500
13.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
372
PP2300357185
G1N4299
Amisea
Silymarin
167mg
VD-32555-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
6.000
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
373
PP2300357186
G1N4300
Silymax Complex
Cao khô Carduus marianus (tương đương Silymarin toàn phần 70 mg) 140mg + Cao khô diệp hạ châu 200mg + Cao khô ngũ vị tử 25mg + Cao khô nhân trần 50mg + Curcuminoids (Chiết xuất từ nghệ Curcuma longa L.) 25mg
140mg+ 200mg+ 25mg+ 50mg+ 25mg
VD-32966-19
Uống
Viên nang cứng
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
5.500
5.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
374
PP2300357187
G1N4301
CGOVIR
Sofosbuvir
400mg
QLĐB-712-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera
Việt Nam
Hộp chứa 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 lọ 28 viên; Viên nén bao phim
Viên
1.200
129.000
154.800.000
CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
375
PP2300357188
G1N4302
Soledivir
Sofosbuvir + ledipasvir
400mg+90mg
QLĐB-713-18 (Giấy gia hạn số 2302e/QLD-ĐK ngày 27/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.200
88.900
106.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỊNH PHÁT
Nhóm 4
36 Tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
376
PP2300357190
G1N4304
SucraHasan
Sucralfat
1g/2g
VD-35320-21
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói 2g
gói
50.000
2.100
105.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
377
PP2300357192
G1N4306
SULPRAGI
Sulpirid
50mg
VD-25617-16
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ; 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
120
1.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
378
PP2300357193
G1N4307
Trolimax
Tacrolimus
1mg/1g x 15g
VD-27350-17
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15gam
Tuýp
200
215.500
43.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
379
PP2300357194
G1N4308
Tracardis 80
Telmisartan
80mg
VD-20874-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
510
12.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
380
PP2300357195
G1N4309
Telmisartan OD DWP 40
Telmisartan
40mg
VD-35746-22
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.491
4.473.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
381
PP2300357196
G1N4310
CadisAPC 80/12.5
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg+12,5mg
VD-31586-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.148
11.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
382
PP2300357197
G1N4311
Temivir
Tenofovir + Lamivudin
300mg+100mg
VD3-90-20
Uống
Uống/Viên
Công ty Liên Doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
11.445
13.734.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH MỸ
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
383
PP2300357198
G1N4312
Vinocam 20mg
Tenoxicam
20mg
893110375923 (VD-18781-13) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi
Lọ
1.200
7.720
9.264.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
384
PP2300357202
G1N4316
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
546
5.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
385
PP2300357204
G1N4318
BriliAPC 60
Ticagrelor
60mg
893110149123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
8.280
49.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
386
PP2300357205
G1N4319
Timolol 0,5%
Timolol
0,5%
VD-24234-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
300
27.000
8.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
387
PP2300357206
G1N4320
Muslexan 6
Tizanidin hydroclorid
6mg
VD-33916-19
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.654
18.270.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
388
PP2300357207
G1N4321
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
VD-27954-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
900
2.719
2.447.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
389
PP2300357208
G1N4322
A.T Tobramycine inj
Tobramycin
80mg/2ml
893110345923 (VD-25637-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2 ml
Ống
500
4.090
2.045.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
390
PP2300357211
G1N4325
Duhemos 500
Tranexamic acid
500mg
VD-27547-17
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.499
49.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
391
PP2300357212
G1N4326
Lerfozi 50
Trazodone hydrochlorid
50mg
VD3-121-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.468
28.404.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
392
PP2300357213
G1N4327
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
650
3.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
393
PP2300357214
G1N4328
Atbynota
Ubidecarenon (Coenzyme Q10)
30mg
893100161223
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
4.488
4.488.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BROTHER
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
394
PP2300357215
G1N4329
Ursoterol 500mg
Ursodeoxycholic acid
500mg
VD-27319-17
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nén bao phim
Viên
3.000
10.800
32.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
395
PP2300357216
G1N4330
VARIMAN
Valsartan
160mg
VD-36063-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.140
91.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
396
PP2300357217
G1N4331
VANADIA
Vildagliptin
50mg
893110063023
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.648
49.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
397
PP2300357218
G1N4332
Ramcamin
Vincamin + rutin
20mg+40mg
VD-23591-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.397
107.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
398
PP2300357219
G1N4333
Vinpocetine 10mg/2ml
Vinpocetin
10mg/2ml
VD-30441-18 (QĐ gia hạn số: 528 /QĐ-QLD ngày 24/7/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
2.000
2.765
5.530.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
399
PP2300357220
G1N4334
Vinpocetin 10mg
Vinpocetin
10mg
VD-33497-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
935
5.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
400
PP2300357221
G1N4335
Vinphaton
Vinpocetin
5mg
893110306223 (VD-29910-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 25 viên
Viên
3.000
288
864.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
401
PP2300357223
G1N4337
Kogimin
Vitamin A+Vitamin D3+Vitamin B1+Vitamin B2+Vitamin B6+Vitamin B12+Vitamin C+Vitamin PP+Acid folic+Calci pantothenat+Calci lactate+Đồng sulfat+Sắt fumarat+Kali iod
1250IU+250IU+5mg+2mg+2mg+3mcg+50mg+18mg+200mcg+5mg+147,3mg+1,02mg+60,68mg+23,5mcg
VD-19528-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
3.000
3.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH
Nhóm 4
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
402
PP2300357224
G1N4338
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
600
630
378.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
403
PP2300357225
G1N4339
Vinrovit 5000
Thiamin hydroclorid + Pyridoxin hydroclorid + Cyanocobalamin
50mg+250mg+5mg
VD-24344-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Lọ
500
7.090
3.545.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
404
PP2300357227
G1N4341
MitivitB
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg+125mg+500mcg
VD-36256-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.000
20.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
405
PP2300357228
G1N4342
Vitatrum - B Complex
Vitamin B1+Vitamin B2+ Vitamin B6+Vitamin PP
5mg+ 2mg+ 2mg+ 20mg
VD-24675-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
4.000
4.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
406
PP2300357230
G1N4344
Vitamin B12 2,5mg/1ml
Cyanocobalamin
2,5mg/ 1ml
VD-29801-18 (QĐ gia hạn số: 225 /QĐ-QLD ngày 3/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
2.000
2.650
5.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
407
PP2300357231
G1N4345
Vitamin B12
Vitamin B12
500mcg/1ml
VD-25835-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
10.000
630
6.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
408
PP2300357233
G1N4347
Usamagsium Fort
Vitamin B6 + magnesi lactat
10mg+470mg
VD-20663-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hôp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
975
14.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
409
PP2300357234
G1N4348
Neurixal
Vitamin B6 + magnesi lactat
5mg+470mg
VD-28552-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên sủi
20.000
1.848
36.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
24
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
410
PP2300357236
G1N4350
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid
50mg
VD-25218-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Viên
2.000
91
182.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
411
PP2300357237
G1N4351
Mucome spray
Xylometazolin
0,1%
VD-24553-16
Xịt mũi
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
100
27.000
2.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
412
PP2300357238
G1N4352
ZOPIBOSTON
Zopiclon
7,5mg
VD-31611-19
Uống
Viên nén bao phin
Công ty CPDP Dược Phẩm Boston
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.290
6.870.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 4
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
413
PP2300357239
G1N5001
Clopias
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
100mg+75mg
VD-28622-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.490
8.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
414
PP2300357240
G1N5002
Azetatin 40
Atorvastatin + ezetimibe
40mg+10mg
VD-34868-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
6.790
203.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 5
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
415
PP2300357241
G1N5003
Azintal Forte Tab
Azintamide+Pancreatin+Cellulase 4000+Simethicon
75mg+100mg+10mg+50mg
VN-22460-19
Uống
Viên nén bao đường
Il Yang Pharm Co., Ltd
Korea
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.497
22.491.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
416
PP2300357242
G1N5004
SEKAF
Citicolin natri
522,5mg
VD-28482-17
Uống
Viên nén bao phim
Công TY CP DP ĐẠT VI PHÚ
Việt Nam
Hộp 2 vì x 10 viên
Viên
5.000
19.000
95.000.000
LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SƠN HÀ - CÔNG TNHH THIẾT BỊ Y TẾ RUBY
Nhóm 5
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
417
PP2300357243
G1N5005
Ritaliflozin
Dapagliflozin
5mg
893110121223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 COPHAVINA
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
1.200
10.900
13.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
418
PP2300357244
G1N5006
FLUTIFUREX
Fluticason furoat
27,5mcg/liều x 8ml
890110184723
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 8ml
Lọ
100
199.000
19.900.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
419
PP2300357245
G1N5007
Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000 IU/ml
Heparin (natri)
25000IU/5ml
QLSP-1093-18
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd
Malaysia
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
6.000
120.950
725.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
420
PP2300357246
G1N5008
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml; 100ml
VD-25631-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100 ml
Chai
100
31.500
3.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
421
PP2300357248
G1N5010
Livoluk
Lactulose
10g/15mlx100ml
VN-19300-15
Uống
Dung dịch uống
M/s Panacea Biotec Ltd
India
Chai 100ml
Chai
150
109.000
16.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 5
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
422
PP2300357251
G1N5013
Nirzolid
Linezolid*
600mg/300ml
VN-22054-19
Tiêm
dung dịch tiêm truyền
Aculife Healthcare Private Limited
India
Hộp 1 chai x 300ml
Chai/túi
200
174.000
34.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
423
PP2300357253
G1N5015
Pecrandil 5
Nicorandil
5mg
VD-25180-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.806
10.836.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
424
PP2300357254
G1N5016
Nimoren
Nimodipin
4mg
VN-22252-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm truyền
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd
China
Hộp 1 lọ 4mg
Lọ
500
230.000
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
425
PP2300357255
G1N5017
Luotai
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax Notoginseng Saponins)
200mg
VN-18348-14
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch
KPC Pharmaceuticals,Inc
Trung Quốc
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ
Lọ
2.000
115.500
231.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
426
PP2300357256
G1N5018
Luotai
Panax notoginseng saponins
100mg
VN-9723-10
Uống
Viên nang mềm
KPC Pharmaceuticals,Inc
Trung Quốc
Lọ 30 viên
Viên
5.000
8.030
40.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
427
PP2300357257
G1N5019
Mitidoll
Paracetamol + methocarbamol
300mg+380mg
VD-35615-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.900
3.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHẢI BÌNH
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
428
PP2300357258
G1N5020
Crysuberty Plus
Perindopril + indapamid
5mg+1,25mg
VD-36103-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
12.000
3.750
45.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
Nhóm 5
36
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
429
PP2300357262
G1N5024
RABETO - 40/ Rabeprazole
Rabeprazol
40mg
VN-19733-16
Uống
Viên bao tan ở ruột
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.,
Ấn Độ
Hộp 100 viên
Viên
1.200
8.500
10.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÒA AN
Nhóm 5
24 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
430
PP2300357263
G1N5025
Lumianto
Sacubitril+ Valsartan
48,6mg+51,4mg
893110134723
Uống
Viên nén bao phim
Cty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
18.970
22.764.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LẠC VIỆT
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
431
PP2300357265
G1N5027
Sucralfate
Sucralfat
1g
VD-29187-18
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
999
19.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 5
36 tháng
Chậm nhất 48 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 24 giờ.
510/QĐ-BV
27/12/2023
Bệnh viện Quân y 121
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây