Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
93
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
138.534.330.450 VND
Ngày đăng tải
08:36 16/08/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Ngày phê duyệt
15/08/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0310638120 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG 6.792.000.000 6.842.700.000 7 Xem chi tiết
2 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 412.071.400 421.294.200 13 Xem chi tiết
3 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 2.463.599.000 2.878.983.000 22 Xem chi tiết
4 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 962.816.400 1.004.923.800 7 Xem chi tiết
5 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 2.599.463.400 2.962.866.600 26 Xem chi tiết
6 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 15.593.782.000 15.593.782.000 27 Xem chi tiết
7 vn0311557996 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C 1.013.700.000 1.014.000.000 2 Xem chi tiết
8 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 3.452.838.800 3.469.086.000 13 Xem chi tiết
9 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 10.036.028.200 10.073.096.200 33 Xem chi tiết
10 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 3.258.500.000 3.258.500.000 7 Xem chi tiết
11 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 2.898.540.000 2.903.160.000 13 Xem chi tiết
12 vn0312147840 Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN 80.360.000 80.360.000 1 Xem chi tiết
13 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 652.132.000 652.132.000 9 Xem chi tiết
14 vn0310349425 CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ 312.800.000 312.800.000 1 Xem chi tiết
15 vn0313319676 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH 191.400.000 191.400.000 1 Xem chi tiết
16 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 8.310.931.500 8.379.324.000 22 Xem chi tiết
17 vn0304026070 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH 1.592.150.000 1.645.030.000 4 Xem chi tiết
18 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 17.500.000 18.155.000 1 Xem chi tiết
19 vn0301329486 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 655.290.000 682.220.000 5 Xem chi tiết
20 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 2.929.997.200 4.117.370.200 14 Xem chi tiết
21 vn0304164232 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN 333.000.000 333.000.000 1 Xem chi tiết
22 vn1100707517 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT 3.342.750.000 3.644.750.000 13 Xem chi tiết
23 vn0311194365 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT 856.600.000 954.993.000 4 Xem chi tiết
24 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 2.864.771.500 3.478.169.700 13 Xem chi tiết
25 vn1400384433 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM 344.475.000 344.475.000 2 Xem chi tiết
26 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 488.971.860 515.801.610 4 Xem chi tiết
27 vn1200100557 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO 425.000.000 430.500.000 1 Xem chi tiết
28 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 2.521.067.000 2.567.061.000 9 Xem chi tiết
29 vn3603379898 CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA 394.425.000 395.150.000 2 Xem chi tiết
30 vn0303218830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU 2.294.500.000 2.363.900.000 4 Xem chi tiết
31 vn3300101406 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO 929.841.400 1.060.943.100 7 Xem chi tiết
32 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 370.566.000 395.766.000 2 Xem chi tiết
33 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 417.312.000 417.474.000 7 Xem chi tiết
34 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 296.967.500 435.583.000 6 Xem chi tiết
35 vn0302468965 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH 330.540.000 330.540.000 2 Xem chi tiết
36 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 419.490.000 422.010.000 6 Xem chi tiết
37 vn0311799579 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN 163.630.000 185.230.000 2 Xem chi tiết
38 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 351.338.400 366.650.000 2 Xem chi tiết
39 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 761.796.000 761.796.000 7 Xem chi tiết
40 vn0105383141 CÔNG TY TNHH BENEPHAR 435.000.000 445.000.000 1 Xem chi tiết
41 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 133.830.000 141.300.000 2 Xem chi tiết
42 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 112.320.000 167.832.000 1 Xem chi tiết
43 vn0302128158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ 197.700.000 197.700.000 2 Xem chi tiết
44 vn0301427564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ 84.833.000 84.905.000 2 Xem chi tiết
45 vn0312424558 CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU 302.702.400 316.008.000 1 Xem chi tiết
46 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 731.610.920 747.945.720 8 Xem chi tiết
47 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 1.181.064.800 1.281.250.000 2 Xem chi tiết
48 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 587.808.000 591.198.000 4 Xem chi tiết
49 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 2.345.638.600 2.390.638.600 15 Xem chi tiết
50 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 94.824.000 100.656.000 1 Xem chi tiết
51 vn0314022149 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM 72.000.000 72.000.000 1 Xem chi tiết
52 vn0307159495 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA 290.998.800 290.998.800 2 Xem chi tiết
53 vn0315820729 CÔNG TY TNHH BIDIVINA 835.200.000 844.800.000 1 Xem chi tiết
54 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 536.226.000 540.210.600 2 Xem chi tiết
55 vn0106055136 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC 100.800.000 100.800.000 1 Xem chi tiết
56 vn0314294752 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM 232.800.000 244.800.000 1 Xem chi tiết
57 vn0305925578 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM 54.000.000 54.000.000 1 Xem chi tiết
58 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 32.520.000 32.520.000 1 Xem chi tiết
59 vn0311036601 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn 378.000.000 378.000.000 1 Xem chi tiết
60 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 1.325.640.000 1.325.640.000 3 Xem chi tiết
61 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 1.310.190.000 1.403.850.000 6 Xem chi tiết
62 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 306.640.000 321.900.000 4 Xem chi tiết
63 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 51.901.500 60.301.500 2 Xem chi tiết
64 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 880.880.000 880.880.000 6 Xem chi tiết
65 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 338.800.000 462.000.000 1 Xem chi tiết
66 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 2.520.000.000 2.520.000.000 1 Xem chi tiết
67 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2.592.099.500 2.655.401.000 7 Xem chi tiết
68 vn0310083493 Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc 2.578.700.000 2.598.200.000 3 Xem chi tiết
69 vn0310838761 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT 407.440.000 409.200.000 1 Xem chi tiết
70 vn0301046079 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN 20.160.000 20.160.000 1 Xem chi tiết
71 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 205.200.000 209.000.000 1 Xem chi tiết
72 vn0302118865 Công Ty TNHH Dược Phẩm Vắc Xin Thuận Đức 148.906.800 148.906.800 2 Xem chi tiết
73 vn0107008643 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B 101.885.000 101.885.000 1 Xem chi tiết
74 vn0312492614 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI 20.400.000 21.420.000 1 Xem chi tiết
75 vn0304528578 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH 261.335.000 261.335.000 4 Xem chi tiết
76 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 570.000.000 570.000.000 1 Xem chi tiết
77 vn0312124321 CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV 479.200.000 479.200.000 2 Xem chi tiết
78 vn0303694357 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH 295.500.000 315.000.000 1 Xem chi tiết
79 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 264.600.000 276.696.000 2 Xem chi tiết
80 vn0313290748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT 143.850.000 145.000.000 1 Xem chi tiết
81 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 610.500.000 758.868.000 1 Xem chi tiết
82 vn0315711984 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD 248.395.000 328.400.000 2 Xem chi tiết
83 vn0302156194 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI DƯƠNG 8.160.000 8.544.000 1 Xem chi tiết
84 vn0315688742 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA 144.000.000 144.000.000 1 Xem chi tiết
85 vn0305483312 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG 220.800.000 220.800.000 1 Xem chi tiết
86 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 1.280.700.000 1.280.700.000 3 Xem chi tiết
87 vn0314744987 CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL 276.000.000 276.000.000 1 Xem chi tiết
88 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 488.334.000 488.334.000 1 Xem chi tiết
89 vn0304384485 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ 396.000.000 405.000.000 1 Xem chi tiết
90 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 798.000.000 798.000.000 2 Xem chi tiết
91 vn0309590146 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĨNH ĐẠT 20.010.000 20.010.000 1 Xem chi tiết
92 vn0309542248 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHANG 567.000.000 567.000.000 1 Xem chi tiết
93 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 50.715.000 50.841.000 1 Xem chi tiết
94 vn4201563553 CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM 165.300.000 171.900.000 2 Xem chi tiết
95 vn0101326304 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HƯNG VIỆT 167.495.000 177.135.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 95 nhà thầu 111.137.554.880 115.809.045.430 443
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300589085
2200960000012.03
Clanzacr
Aceclofenac
200mg
VN-15948-12
Uống
Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
6.900
759.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
2
PP2300589086
0180230001760.04
AZENMAROL 1
Acenocoumarol
1mg
893110257623
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
265
34.980.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
3
PP2300589088
2200920000038.04
Aleucin 500 mg/5 ml
N- Acetyl DL - Leucin
500mg/5ml
VD-32998-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
10.000
11.991
119.910.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
4
PP2300589089
0180200001806.04
Gikanin
N-acetyl-dl- leucin
500mg
VD-22909-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
360
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
5
PP2300589090
0180260001839.04
ASPIRIN 81
Acid Acetyl salicylic
81mg
893110257523
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
729.000
62
45.198.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
6
PP2300589091
2201000000092.02
Clopiaspirin 75/100
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) + Acid acetylsalicylic
75mg + 100mg
VD-34727-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
9.500
190.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
7
PP2300589092
2201000000092.03
Duoridin
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) + Aspirin
75mg + 100mg
VD-29590-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.995
299.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
8
PP2300589093
2231270000010.04
Amiparen 10 %
L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid ; L-Cysteine; L-Methionine ; L-Serine ; L-Histidine ; L-Proline ; L-Threonine ; L-Phenylalanine ; L-Isoleucine ; L-Valine ; L-Alanine ; L-Arginine ; L-Leucine ; Glycine ; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) ; L-Tryptophan
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,78g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 1g; L-Proline 1g; L-Threonine 1,14g; L-Phenylalanine 1,4g; L-Isoleucine 1,6g; L-Valine 1,6g; L-Alanine 1,6g; L-Arginine 2,1g; L-Leucine 2,8g; Glycine 1,18g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 2,96 (2,1)g; L-Tryptophan 0,4g
893110453623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
" Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam. (Địa chỉ : Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata))"
"Thùng 20 túi x 200 ml"
Túi
2.400
63.000
151.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
9
PP2300589095
2231280000031.04
Acid Amin 5%
"L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine."
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate 1,48g (tương đương L-Lysine 1,05g); L- Tryptophan 0,2g; L- Cysteine 0,1g.
VD-28286-17 CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023Q
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Chai 500ml
Chai
2.000
66.800
133.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
10
PP2300589096
2231240000040.01
Aminomix Peripheral
Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng vớiL-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g;L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24gtương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphatheptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải:L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Lysin 3,4
Glucose (khan) 12,6%, 63g; Amino acid 7%, 35g
VN-22602-20
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
CSSX: Fresenius Kabi Austria GmbH; CSDG: Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 6 túi 1000ml
Túi
290
404.670
117.354.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
11
PP2300589097
2231200000059.01
Smofkabiven peripheral
Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam).
Glucose (85g; 13%; 656ml), dung dịch acid amin có điện giải (37,99g; 10%; 380ml) và nhũ tương mỡ Intralipid (34g, 20%, 170ml)
VN-20278-17
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Fresenius Kabi AB
Thụy Điển
Thùng 4 túi 3 ngăn 1206ml
Túi
120
720.000
86.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
12
PP2300589098
2231230000067.01
Kabiven Peripheral
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gam
Glucose (97g; 11%; 885ml), dầu đậu nành tinh chế (51g; 20%; 255ml), dung dịch acid amin có điện giải (34,14; 11,3%; 300ml)
VN-19951-16
Truyền tĩnh mạch
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi AB
Thụy Điển
Thùng 4 túi 3 ngăn 1440ml
Túi
600
630.000
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
13
PP2300589101
2231280000093.01
Nephrosteril
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
7%, 250 ml
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
7.000
105.000
735.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
14
PP2300589102
2231260000105.04
Kidmin
"L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein."
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Việt Nam
" Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam. (Địa chỉ : Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata))"
"Thùng 20 túi x 200 ml"
Túi
4.000
115.000
460.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
15
PP2300589104
2190540003116.04
Sunigam 300
Acid Tiaprofenic
300mg
VD-30405-18
Uống
viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.200
9.800
80.360.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
16
PP2300589105
2231280000116.04
BFS-Adenosin
Adenosine
3mg/ 1ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
420
800.000
336.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
17
PP2300589106
2231230000128.04
Atmecin
Aescin
40mg
VD-35093-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 2, 4, 6, 8, 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.950
714.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
18
PP2300589108
2220940000252.02
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin hydroclorid
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
46.000
6.800
312.800.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
19
PP2300589109
2220940000252.03
Prolufo
Alfuzosin hydroclorid
10mg
VN-23223-22
Uống
viên nén bao phim giải phóng chậm
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
29.000
6.600
191.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
20
PP2300589110
2220940000252.04
Alanboss XL 10
Alfuzosin hydroclorid
10mg
VD-34894-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
6.594
395.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
21
PP2300589111
0180220001879.04
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
893100288523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
50.000
77
3.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
22
PP2300589112
2200970000194.01
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18 (QĐ 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp/05 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.750
175.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
23
PP2300589113
2231220000145.04
Vinphacine 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg/2ml
VD-32034-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
8.000
6.300
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
24
PP2300589114
2231280000154.01
Diaphyllin Venosum
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
1.000
17.500
17.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
25
PP2300589115
0180250001917.02
Amitriptyline Hydrochloride 25mg
Amitriptylin HCl
25mg
VD-29099-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
2.200
660.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
26
PP2300589116
2220900000162.01
Amlodipine Stella 10 mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
10mg
893110389923 (VD-30105-18) (CÓ CV GIA HẠN)
Uống
viên nén
Công ty TNNH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
56.000
630
35.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
27
PP2300589117
2220930000019.02
AMLODAC 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipine besylate)
5mg
VN-22060-19 kèm công văn 16985/QLD-ĐK ngày 17/11/2020 V/v bổ sung qui cách đóng gói, kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết địmh cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD; Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
India
Zydus Lifesciences Limited
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
235
141.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
28
PP2300589118
2220930000019.04
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.180.000
105
123.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
29
PP2300589119
2231270000164.02
Amdepin Duo
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
890110002724 (VN-20918-18)
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
3.700
333.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
30
PP2300589120
2220310000028.01
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
24.000
4.987
119.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
31
PP2300589122
2231220000183.03
Troysar AM
Amlodipin + Losartan
5mg + 50mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
5.200
468.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
32
PP2300589123
2200970000255.01
Exforge
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan
10mg + 160mg
VN-16342-13
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
8.100
18.107
146.666.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
33
PP2300589124
2200980000269.01
Wamlox 5mg/80mg
Amlodipin + valsartan
5mg + 80mg
383110181323
Uống
Viên nén bao phim
KRKA ,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vĩ x 7 viên
Viên
39.000
9.000
351.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
34
PP2300589126
2231250000191.04
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin
500mg
VD-24579-16
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
688
206.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
35
PP2300589128
2200910000277.03
Klamentin 250/31.25
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
250mg + 31,25mg
VD-24615-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1g
Gói
60.000
3.129
187.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
36
PP2300589129
2231230000210.03
Auclanityl 500/125mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-29841-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
1.700
425.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
37
PP2300589130
2231280000222.04
Midatan 500/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-22188-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
250.000
1.647
411.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
38
PP2300589131
2231260000235.02
Biocemet tab 500mg/62,5mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33450-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
18.000
8.900
160.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
39
PP2300589132
2200910000291.02
Curam 1000mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg
875mg + 125mg
VN-18321-14
Uống
Viên nén bao phim
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Viên
50.000
6.790
339.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
40
PP2300589133
2200910000291.03
Auclanityl 875/125mg
Amoxicilin + acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-27058-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
4.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
41
PP2300589134
2200910000291.04
Midantin 875/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25214-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
63.000
2.097
132.111.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
42
PP2300589135
2200970000316.01
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
9.000
62.000
558.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
43
PP2300589136
2200940000322.02
Nerusyn 3g
Ampicilin + Sulbactam
2g + 1g
VD-26159-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
30.000
84.400
2.532.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
44
PP2300589137
2200940000322.04
Bipisyn 3g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
2g + 1g
VD-36109-22
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
5.000
54.999
274.995.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
45
PP2300589138
2190540003871.01
Creon® 25000
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
13.703
274.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
46
PP2300589140
0180240001965.04
Atorvastatin 40
Atorvastatin
40mg
VD-33344-19
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
450.000
600
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
47
PP2300589141
2231220000251.04
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24897-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x1ml
Ống
18.000
470
8.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
48
PP2300589142
2200950000350.04
Maltagit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2,5g + 0,5g
VD-26824-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
120.000
1.785
214.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
49
PP2300589144
2231240000279.04
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.500
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
50
PP2300589145
0180220004085.04
Baclofus 10
Baclofen
10mg
VD-31103-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
777
4.662.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
51
PP2300589146
2200970000378.04
BABUROL
Bambuterol HCL
10mg
VD-24113-16
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
76.000
300
22.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
52
PP2300589147
2190560002175.01
Kernhistine 16mg Tablet
Betahistine.2HCL
16mg
840110404323 (VN-19865-16) (QĐ 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp/03 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.930
193.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
53
PP2300589148
2190560002175.04
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
398.000
164
65.272.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
54
PP2300589149
2190520002184.01
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.962
357.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
55
PP2300589150
2190520002184.02
Divaserc
Betahistin
24mg
VD-30339-18 (CV GIA HẠN SỐ 528/QĐ-QLD NGÀY 24/07/2023)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.300
138.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
56
PP2300589151
2231270000287.01
Albaflo
Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat)
4mg/2ml
VN-22338-19
Tiêm
dung dịch tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italy
hộp 3 ống 2ml
ống
800
57.750
46.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
57
PP2300589153
2231240000293.04
BV Lastin 20
Bilastin
20mg
893110204123
Uống
Viên nén
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
5.000
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
58
PP2300589154
0180260001471.04
Tridabu
Bismuth
120mg
VD-36140-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
3.780
283.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
59
PP2300589155
2190560003127.04
Pepta-Bisman Tab
Bismuth subsalicylat
262,5mg
893110037024
Uống
Viên nén nhai
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
116.000
3.885
450.660.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
60
PP2300589156
2231270000300.04
Lubicid Suspension
Bismuth subsalicylat
525,6mg/30ml
VD-33480-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 gói x 30ml
Gói
50.000
8.700
435.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
61
PP2300589158
2231230000319.04
BENITA
Budesonide
64mcg/0,05ml
893100314323 (VD-23879-15)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
1.200
90.000
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
62
PP2300589159
2190540003147.04
Caldihasan
Calci carbonat + Vitamin D3
1.250mg + 125UI
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
895.000
840
751.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
63
PP2300589160
2231240000323.04
Calcium D3
Calci carbonat + Vitamin D3
750mg + 200UI
VD-34516-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
216.000
520
112.320.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
64
PP2300589161
2231240000330.04
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
1.000
838
838.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
65
PP2300589162
2231250000344.02
Growpone 10%
Calci gluconat
10%; 10ml
VN-16410-13 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak Joint Stock Company
Ukraine
Hộp 10 ống
Lọ/ống/chai/túi
800
13.500
10.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
66
PP2300589164
2230160000017.04
Calcium
Calcium lactate pentahydrate (tương đương calcium (Ca+) 39mg)
300mg
VD-33457-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
360.000
502
180.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
67
PP2300589165
2231280000352.04
Calsfull
Calcium lactat pentahydrat
500mg
VD-28746-18 (CV GIA HẠN SỐ 136/QĐ-QLD NGÀY 01/03/2023)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.150
77.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
68
PP2300589166
2231240000361.04
Trozimed
Mỗi tuýp 30g chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
1,5mg (50mcg/g)
VD-28486-17
Dùng ngoài
Pomade bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
300
94.000
28.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
69
PP2300589167
2220960000867.04
Usarichcatrol
Calcitriol
0,25mcg
VD-21192-14
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
275.000
295
81.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
70
PP2300589168
2231230000371.04
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
798
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
71
PP2300589169
2231260000389.02
Guarente-16
Candesartan
16mg
VD-28460-17
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
79.200
3.822
302.702.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
72
PP2300589170
2220320000049.02
Sartan/HCTZ
Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-28027-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
255.000
3.900
994.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
73
PP2300589171
2210320000033.01
Capecitabine Pharmacare 500mg Film coated Tablets
Capecitabin
500mg
535114439923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
14.600
19.488
284.524.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
74
PP2300589172
2231240000392.04
Carbamazepin 200 mg
Carbamazepin
200 mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
12.000
928
11.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
75
PP2300589173
2231200000400.01
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 265/QĐ-QLD NGÀY 11/05/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Đức
Ferring GmbH
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
300
358.233
107.469.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
76
PP2300589174
2220350000057.04
Carbocistein tab DWP 250mg
Carbocistein
250mg
VD-35354-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
143.500
798
114.513.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
77
PP2300589176
0180280002120.04
SaVi Carvedilol 6,25
Carvedilol
6,25mg
VD-23654-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
216.000
439
94.824.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
78
PP2300589177
2220920001835.03
Pyfaclor Kid
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
125mg
VD-26427-17
Uống
Thuốc cốm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 24 gói x 2g
Gói
6.000
3.800
22.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
79
PP2300589178
0180200001486.02
Pyfaclor 500mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
500mg
VD-23850-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Viên
16.000
8.000
128.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
80
PP2300589179
2231210000421.02
Imenir 125 mg
Cefdinir
125mg
VD-27893-17
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2 g
Gói
6.000
12.000
72.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
81
PP2300589180
2231210000438.04
Zonazi
Cefdinir
2500mg/ 60ml; 60 ml
VD-31700-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai/Lọ
600
124.998
74.998.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
82
PP2300589181
0180200001493.03
Osvimec 300
Cefdinir
300mg
VD-22240-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
14.500
10.650
154.425.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
83
PP2300589182
2220960002281.02
Imexime 100
Cefixim
100mg
VD-30398-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
27.000
6.825
184.275.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
84
PP2300589183
2201030000246.02
Cefopefast 1000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
13.400
45.000
603.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
85
PP2300589184
2201000000252.02
Ceraapix 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35594-22
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.700
85.000
399.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
86
PP2300589185
2201000000252.04
Bifopezon 2g 
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35406-21
Tiêm
Bột pha tiêm 
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ 
Lọ
4.800
59.997
287.985.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24  
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
87
PP2300589187
2201030000277.02
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon + Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1))
1g + 1g
VD-32834-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
73.400
734.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
88
PP2300589188
2231240000453.02
Cefopefast-S 3000
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
2000mg + 1000mg
893110244223
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.000
145.000
2.175.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
89
PP2300589190
2231260000464.04
Bouleram 2g
Cefotiam
2g
VD-34110-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 20 lọ
Lọ/ống/chai/túi
9.600
87.000
835.200.000
CÔNG TY TNHH BIDIVINA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
90
PP2300589193
0180270002215.03
Ceforipin 200
Cefpodoxim
200mg
VD-20481-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
7.800
187.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
91
PP2300589194
2200960000630.04
TV-Zidim 1g
Ceftazidim
1g
VD-18396-13
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
40.000
9.450
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
92
PP2300589195
2231220000480.01
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate) ; Avibactam (dưới dạng avibactam sodium)
2g; 0,5g
800110440223
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
70
2.772.000
194.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
93
PP2300589196
2220310000073.02
Ceftibiotic 1000
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
VD-23016-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
9.500
65.000
617.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
94
PP2300589197
2220310000073.04
Tizosac 1G
Ceftizoxim
1g
VD-35240-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g
Lọ
2.400
42.000
100.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
95
PP2300589198
2220360000085.02
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
2g
VD-26844-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
14.400
112.000
1.612.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
96
PP2300589199
2230110000036.04
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri)
1g
VD-24797-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ dung tích 15ml
Lọ
48.000
6.335
304.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
97
PP2300589200
2231280000499.01
Tenamyd-ceftriaxone 2000
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium)
2g
VD-19450-13 (CÓ QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
4.800
48.500
232.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
98
PP2300589201
2200950000664.03
Cefuroxim 250mg
Cefuroxim
250mg
VD-33631-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.324
397.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
99
PP2300589202
2200950000671.03
Cefuroxim 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-33928-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 5 viên, Hộp 04 vỉ x 5 viên
Viên
250.000
2.300
575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
100
PP2300589203
0180240000319.01
Cofidec 200mg
Celecoxib
200mg
VN-16821-13
Uống
Viên nang cứng
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
9.100
218.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
101
PP2300589204
0180240000319.04
Celecoxib
Celecoxib
200mg
VD-33466-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
199.000
343
68.257.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
102
PP2300589205
2231270000508.04
Becatec
Cetirizin
10mg
VD-34081-20
Uống
Siro khô
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Enlie
Hộp 20 gói x 1,5 g
Gói
12.000
4.500
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
103
PP2300589206
2231280000512.04
Clorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine maleat
4mg
VD-34186-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
240.000
28
6.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
104
PP2300589207
2231230000524.01
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
240
69.300
16.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
105
PP2300589208
2220930002464.04
Cinnarizin
Cinnarizin
25mg
VD-31734-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 50 viên
Viên
540.000
80
43.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
106
PP2300589209
2231200000530.01
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl)
0,2%; 0,25ml
VN-18541-14
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 15 ống x 0.25ml
Ống
1.000
8.600
8.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
107
PP2300589210
2231280000543.01
Proxacin 1%
Ciprofloxacin
200mg/20ml
VN-15653-12
Tiêm
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 10 lọ 20ml
Lọ
240
135.500
32.520.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
108
PP2300589213
2220950000044.04
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110288623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
540.000
266
143.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
109
PP2300589214
0180280002298.04
Terpin codein 10
Terpin hydrat + Codein phosphat
100mg + 10mg
VD-35730-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
680
136.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
110
PP2300589216
2231270000560.01
Colistin TZF
Natri colistimethat
1.000.000 IU
VN-19363-15
Tiêm/ TIêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works “Polfa” S.A.
Poland
Hộp 20 lọ
Lọ
1.000
378.000
378.000.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
111
PP2300589217
2231240000576.02
Colistin 2 MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg)
2.000.000 IU
VD-35189-21
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
720
600.000
432.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
112
PP2300589218
2231220000589.04
Colisodi 2,0 MIU
Colistin
2 MIU
VD-34658-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml
Lọ
2.400
460.000
1.104.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
113
PP2300589219
2231210000599.04
Colisodi 3,0 MIU
Colistin
3 MIU
VD-35930-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 10ml
Lọ
2.500
669.000
1.672.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
114
PP2300589220
0180230000398.04
Leolen Forte
Cytidin-5'-disodium monophosphat 5mg; Uridin-5'-trisodium triphosphat 3mg (tương đương 1,33mg)
5mg + 1,33mg
VD-24814-16
Uống
viên nang cứng
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
67.700
4.200
284.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
115
PP2300589223
2231260000600.04
Setbozi
Desloratadin
2,5mg; 5ml
VD-29079-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
7.000
1.460
10.220.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
116
PP2300589224
0180240001521.02
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
VD-28924-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
93.800
520
48.776.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
117
PP2300589225
2231270000614.04
Dexamethasone
Dexamethasone phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
9.900
770
7.623.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
118
PP2300589226
2200960000838.04
Amrfen 200
Dexibuprofen
200mg
VD-33234-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 - Cophavina
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
118.000
2.500
295.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
119
PP2300589227
2201020000348.01
Disomic
Dexketoprofen
50mg/2ml
VN-21526-18
Tiêm/ pha truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Rompharm Company S.R.L
Rumani
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
2.000
19.550
39.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
120
PP2300589228
2200930000851.04
Dextromethorphan 15
Dextromethorphan HBr
15mg
VD-31989-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên/ vỉ nhôm-PVC
Viên
284.000
140
39.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
121
PP2300589230
0180230002378.04
AGDICERIN
Diacerein
50mg
VD-33143-19
Uống
Viên nang cứng
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
535
38.520.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
122
PP2300589232
2220960002588.01
Seduxen 5 mg
Diazepam
5mg
599112027923 (VN-19162-15)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.260
12.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
123
PP2300589234
2201010000358.01
Elaria 100mg
Diclofenac
100mg
VN-20017-16
Đặt
Viên đạn đặt hậu môn/trực tràng
Medochemie Ltd Cogols Facility
Cyprus
Hộp 2 vĩ x 5 viên
Viên
12.000
14.000
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
124
PP2300589235
2220920002696.04
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
600
16.000
9.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
125
PP2300589236
0180260000436.04
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
6.000
618
3.708.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
126
PP2300589237
0180210002404.04
Migomik
Dihydro ergotamin mesylat
3mg
VD-23371-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
24.000
1.932
46.368.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
127
PP2300589238
2220970000833.02
Diltiazem Stella 60 mg
Diltiazem hydroclorid
60mg
893110337323 (VD-27522-17) (CÓ CV GIA HẠN)
Uống
viên nén
Công ty TNNH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
78.000
1.200
93.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
128
PP2300589241
2200940000919.04
Cezmeta
Diosmectit
3g
VD-22280-15
Uống
Thuốc bột uống
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,76g
Gói
52.900
756
39.992.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
129
PP2300589242
2190530003232.04
Duobetic 600
Diosmin
600mg
893110166423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược Phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.690
538.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
130
PP2300589243
0180210000462.01
Venokern 500mg viên nén bao phim
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VN-21394-18 (QĐ 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp/06 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
3.120
936.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
131
PP2300589244
0180210000462.04
AGIOSMIN
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-34645-20
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
700.000
865
605.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
132
PP2300589246
2220360000108.02
Savidimin 1000
Diosmin + Hesperidin
900mg + 100mg
VD-34734-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
80.000
5.850
468.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
133
PP2300589247
2200950000923.04
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
VD-24899-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
1.000
530
530.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
134
PP2300589248
0180270002420.01
Domperidona GP
Domperidon
10mg
560110011423
Uống
Viên nén
Farmalabor – Produtos Farmacêuticos, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
880
70.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
135
PP2300589249
0180270002420.02
Modom's
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Viên
223.590
254
56.791.860
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
136
PP2300589250
2231230000630.04
A.T Domperidon
Domperidon
5mg/5ml
893110275423 (VD-26743-17)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 30 ml
Chai
1.500
4.250
6.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
137
PP2300589251
0180270002444.04
ANEPZIL
Donepezil HCL
5mg
893110257423 (VD-22795-15)
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.200
1.650
11.880.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
138
PP2300589253
0180280002458.04
Drotaverin
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25706-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
700.000
167
116.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
139
PP2300589254
2231270000652.01
Prismasol B0
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium clorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140 mmol/l, clorid 109,5mmol/l, Lactat 3mmol/l, hydrogen carbonat 32mmol/l; 5 lít
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Italy
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml), Túi 5 lít
Túi/chai
3.600
700.000
2.520.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
140
PP2300589255
2201010000372.01
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
VN-21159-18
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
42.000
7.728
324.576.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
141
PP2300589256
0180270001546.02
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazide
10mg+12,5mg
VN-17895-14 ( CV GIA HẠN SỐ 232/QĐ-QLD NGÀY 29/04/2022)
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x10 viên
Viên
112.000
3.500
392.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
142
PP2300589257
2231250000665.01
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 343/QĐ-QLD NGÀY 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ý
Italfarmaco, S.p.A.
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
5.800
70.000
406.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
143
PP2300589259
2231210000681.01
Gemapaxane
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 343/QĐ-QLD NGÀY 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ý
Italfarmaco, S.p.A.
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
3.800
95.000
361.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
144
PP2300589261
2231220000695.01
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/1ml; 1ml
VN-23066-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
United Kingdom
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.000
57.750
57.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
145
PP2300589262
2231240000705.01
Invanz
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
1g
VN-20315-17
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 Lọ 15 ml chứa 1g Ertapenem
Lọ
1.200
552.421
662.905.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
146
PP2300589263
2231270000713.04
Nanokine 2000IU
Erythropoietin alpha
2.000UI
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml
Lọ
12.000
121.000
1.452.000.000
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
147
PP2300589265
2231260000723.04
Nanokine 4000IU
Erythropoietin alpha
4.000UI
QLSP-919-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml
Lọ
3.900
253.000
986.700.000
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
148
PP2300589266
2231220000732.01
Recormon
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
5.000
229.355
1.146.775.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
149
PP2300589268
0180200001585.04
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
20mg
VD-33458-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
149.000
225
33.525.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
150
PP2300589269
2200940001084.04
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD, ngày 26/09/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.100
8.500
26.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
151
PP2300589270
2231280000741.01
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
4,8g Iod/ 10ml
300110076323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống, 50 ống thủy tinh x 10ml
Ống
50
6.200.000
310.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
152
PP2300589272
2190510002965.02
Tamunix
Etodolac
300mg
VN-10116-10 ( 894110444123 )
Uống
viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Limited
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
4.630
407.440.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
153
PP2300589273
2190510002965.04
Hasadolac 300
Etodolac
300mg
VD-29508-18
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
100.000
3.234
323.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
154
PP2300589274
0180270002512.04
Etoricoxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-33633-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
590
88.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
155
PP2300589275
2220330000145.02
GON SA ATZETI
Ezetimibe + Atorvastatin
10mg + 10mg
VD-30340-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
5.400
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
156
PP2300589276
0180270001607.02
Ezecept 20/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) + Ezetimibe
20mg + 10mg
893110064223
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNNH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
40.000
6.045
241.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
157
PP2300589277
2231260000754.02
Atovze 40/10
Ezetimibe + Atorvastatin
10mg + 40mg
VD-34579-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
7.500
450.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
158
PP2300589280
0180260000573.04
Mibefen NT 145
Fenofibrat
145mg
VD-34478-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
80.000
3.108
248.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
159
PP2300589282
2200940001138.01
Fenosup Lidose
Fenofibrate
160mg
540110076523 (VN-17451-13)
Uống
Viên nang cứng dạng Lidose
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
5.800
150.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
160
PP2300589283
0180210002534.02
SaViFibrat 200M
Fenofibrat
200mg
VD-29839-18 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Cty CP DP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
89.000
2.100
186.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
161
PP2300589284
0180210002534.04
LIPAGIM 200
Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrat micronized)
200mg
VD-31571-19
Uống
Viên nang cứng
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
112.000
360
40.320.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
162
PP2300589285
2231230000777.01
Fentanyl 50 micrograms/ml
Fentanyl
50mcg/ml
VN-22499-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited
Anh
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
36.000
13.650
491.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
163
PP2300589286
2231280000789.04
Apixodin DT 120
Fexofenadin
120mg
VD-33264-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hôp 3 vĩ x 10 viên
Viên
36.000
6.000
216.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
164
PP2300589287
2200900001154.04
Fefasdin 60
Fexofenadin hydroclorid
60mg
893100097023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
229
137.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
165
PP2300589288
2231250000795.02
Oliveirim
Flunarizin (dưới dạng flunarizin.2HCl)
10mg
VD-21062-14
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
2.500
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
166
PP2300589289
0180270002550.04
Flunarizine 5mg
Flunarizin
5mg
VD-23073-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
41.000
238
9.758.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
167
PP2300589292
2231230000814.04
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
1.200
96.000
115.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
168
PP2300589293
2231240000828.02
SaVi Fluvastatin 40
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri)
40mg
VD-27047-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
6.500
156.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
169
PP2300589294
0180250002587.04
Folacid
Folic acid (vitamin B9)
5mg
VD-31642-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 20 viên
Viên
17.000
216
3.672.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
170
PP2300589295
2231270000836.04
Fosfomed 500
Fosfomycin
500mg
VD-28605-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ
Lọ
480
42.000
20.160.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
171
PP2300589296
2231240000842.04
Pusadin plus
Fusidic acid + Betamethason (valerat, dipropionat)
2% + 0,1%; 10g
VD-25375-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 gam
Tuýp
4.600
27.300
125.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
172
PP2300589297
2231200000851.04
Corsidic H
Fusidic acid + Hydrocortison acetat
20mg/g + 10mg/g; 10g
VD-36078-22
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
3.800
54.000
205.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
173
PP2300589298
0180260002607.03
GabaHasan 300
Gabapentin
300mg
893110208823
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
180.000
3.150
567.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 3
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
174
PP2300589299
0180260002607.04
GAPTINEW
Gabapentin
300mg
893110258223
Uống
Viên nang cứng
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
192.000
375
72.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
175
PP2300589300
2231240000866.02
Gabarica 400
Gabapentin
400mg
VD-24848-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.800
456.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
176
PP2300589301
2190580002988.02
NEUBATEL-FORTE
Gabapentin
600mg
VD-25003-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
6.000
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
177
PP2300589302
2231280000871.01
Multihance
Gadobenic acid
334mg (0,5M)/ml; 10ml
VN3-146-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
300
513.450
154.035.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
178
PP2300589303
2231270000881.01
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
370
572.000
211.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
179
PP2300589304
2201040000410.04
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Giải độc tố uốn ván tinh chế
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
QLVX-881-15
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Viện Vắc Xin Và Sinh Phẩm Y Tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 01 liều vắc xin)
Ống
3.000
14.784
44.352.000
Công Ty TNHH Dược Phẩm Vắc Xin Thuận Đức
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
180
PP2300589305
2231210000896.02
Glimsure 3
Glimepirid
3mg
VN-22288-19
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.300
78.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
181
PP2300589306
0180240002610.03
Diaprid 4
Glimepirid
4mg
VD-25889-16
Uống
Viên nén
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
102.500
994
101.885.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
182
PP2300589307
2200930001254.02
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
VD-29120-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.900
2.950
32.155.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
183
PP2300589308
2220920002689.04
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Globulin kháng độc tố uốn ván
1500 đvqt
QLSP-1037-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc Xin Và Sinh Phẩm Y Tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ × 1500 đvqt
Ống
3.600
29.043
104.554.800
Công Ty TNHH Dược Phẩm Vắc Xin Thuận Đức
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
184
PP2300589309
0180230002620.04
Glucosamin
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg)
500mg
VD-31739-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
217
26.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
185
PP2300589310
2231250000900.04
Glucose 10%
Glucose
10%; 500ml
VD-35953-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai
2.400
8.500
20.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
186
PP2300589311
2231200000912.04
GLUCOSE 30%
Glucose khan
30%/500ml
VD-23167-15 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký (20/4/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
1.000
15.435
15.435.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
187
PP2300589312
2231200000929.04
Glucose 30%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat)
1,5g/5ml
VD-24900-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống
Ống
1.000
1.150
1.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
188
PP2300589313
2231280000932.04
GLUCOSE 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai nhựa
24.000
7.350
176.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
189
PP2300589314
2231210000940.04
GLUCOSE 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
18.000
7.348
132.264.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
190
PP2300589316
2201040000465.01
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)
10mg
VN-18845-15 (QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 10ml
Ống
9.000
80.283
722.547.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
191
PP2300589317
2231240000965.04
BFS- Grani (không chất bảo quản)
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid)
1 mg/ 1 ml
VD-26122-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
600
41.000
24.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
192
PP2300589318
2200940001312.04
DIMAGEL
Guaiazulen + dimethicon
4mg + 300mg
VD-33154-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.300
4.000
53.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
193
PP2300589319
2231200000974.01
ImmunoHBs 180IU/ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180IU
QLSP-0754-13 (CÓ CV GIA HẠN)
Tiêm
dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.P.A
Italy
Hộp 1 lọ 1ml x 180IU
Lọ
150
1.700.000
255.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
194
PP2300589320
0180270000686.04
Valgesic 10
Hydrocortison
10mg
VD-34893-20
Uống
Viên nén
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medisun
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
4.998
479.808.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
195
PP2300589321
2231240000989.02
HCQ
Hydroxychloroquine sulfate
200mg
VN-16598-13 kèm công văn số 21404/QLD-ĐK ngày 10/12/2014 về việc tăng hạn dùng và công văn số 1531/QLD-ĐK ngày 01/2/2016 về việc thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn; và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
India
Zydus Lifesciences Limited
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.400
4.480
10.752.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
196
PP2300589322
2231210000995.04
SYSEYE
Hydroxypropyl methylcellulose
30mg/10ml - Lọ 15ml
VD-25905-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
3.000
30.000
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
197
PP2300589323
2200920001363.04
Brocizin 20
Hyoscin butylbromid
20mg
VD-32406-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
150.000
3.465
519.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
198
PP2300589324
2231280001007.04
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml; 60ml
VD-25631-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60 ml
Chai
500
17.850
8.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
199
PP2300589325
0180240002719.04
IMIDAGI 10
Imidapril Hydroclorid
10mg
VD-33380-19
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
465.000
1.310
609.150.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
200
PP2300589326
2200920001394.04
IMIDAGI 5
Imidapril HCl
5mg
VD-14668-11
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
298.000
690
205.620.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
201
PP2300589327
2231240001016.04
Cepemid 1g
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
500mg + 500mg
VD-26896-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
6.000
52.000
312.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
202
PP2300589328
2231260001027.04
Vicimlastatin
Imipenem + cilastatin*
750mg + 750mg
VD-28694-18 ( CV GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
197.000
197.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
203
PP2300589330
2231210001039.01
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
1.200
68.000
81.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
204
PP2300589331
2231210001046.01
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 đơn vị/ml
QLSP-1113-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
1.200
415.000
498.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
205
PP2300589332
2231220001050.01
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Pháp
Novo Nordisk Production S.A.S
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
240
59.000
14.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
206
PP2300589333
2231260001065.01
Scilin M30 (30/70)
Insulin người trộn (70/30)
100UI/ml; 10ml
QLSP-895-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
10.000
57.000
570.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
207
PP2300589334
2231270001079.01
SCILIN M30 (30/70)
Insulin trộn (70/30)
100UI/ml; 3ml
QLSP-895-15
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 5 catridges x 3ml
Catridges
18.000
92.437
1.663.866.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
208
PP2300589335
2220930001887.04
Ibartain MR
Irbesartan
150mg
VD-7792-09
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH DP Vellpharm Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
6.500
975.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
209
PP2300589336
0180250002747.02
RIOSART 300MG
Irbesartan
300mg
VN-17573-13 kèm công văn số 11795/QLD-ĐK ngày 09/08/2017 V/v thay đổi tên nhà sản xuất, cách ghi địa chỉ nhà sản xuất và mẫu nhãn; quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
72.000
1.800
129.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
210
PP2300589337
0180250002747.03
IRBESARTAN STELLA 300 MG
Irbesartan
300mg
VD-18533-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
41.100
5.000
205.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
211
PP2300589339
0180230002750.04
Isosorbid
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat)
10mg
VD-22910-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
145
21.025.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
212
PP2300589340
2231240001092.04
Donox 20mg
Isosorbid mononitrat
20mg
VD-29396-18 ( CV GIA HẠN SỐ 136/QĐ-QLD NGÀY 01/03/2023)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.450
174.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
213
PP2300589341
0180270000754.04
Halfhuid-20
Isotretinoin
20mg
VD-20525-14
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
6.000
66.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
214
PP2300589342
0180250002778.01
Bixebra 5mg
Ivabradin
5mg
VN-22877-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA ,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vĩ x 14 viên
Viên
6.000
7.100
42.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
215
PP2300589343
2220360000191.04
IVAGIM 7,5
Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydroclorid 8,085mg)
7,5mg
VD-35992-22
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Viên
2.600
3.100
8.060.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
216
PP2300589344
2231260001102.01
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 226/QĐ-QLD NGÀY 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Pháp
Laboratoire Aguettant
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
4.000
5.500
22.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
217
PP2300589345
2231220001111.04
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223 (VD-25324-16 ) (CV gia hạn số 776/QLD-ĐK ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
10.300
1.678
17.283.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
218
PP2300589346
0180270002796.04
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
720
8.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
219
PP2300589347
2200970001511.01
Kaleorid
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
67.000
2.100
140.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
220
PP2300589348
2220330000206.04
ZINC 10
Kẽm (dưới dạng gluconat)
10mg
VD-22801-15
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
125.800
130
16.354.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
221
PP2300589349
2231280001120.04
Zinsol
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
10mg/5ml (70mg/5ml)
893100148023
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
6.000
15.500
93.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
222
PP2300589351
2231230001149.04
Ketoprofen EC DWP 100mg
Ketoprofen
100mg
VD-35224-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.995
99.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
223
PP2300589352
2231270001154.01
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
1.800
47.500
85.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
224
PP2300589353
2190510003788.02
Kefentech
Ketoprofen
30mg
VN-10018-10
Dùng ngoài
Miếng dán
Jeil Health Science Inc
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 07 miếng
Miếng
30.000
9.850
295.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
225
PP2300589354
2231240001160.01
Algesin - N
Ketorolac tromethamin
30mg
VN-21533-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
S.C.Rompharm Company S.r.l
Romani
Hộp 10 ống 1 ml
Ống
5.000
35.000
175.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
226
PP2300589355
2231240001177.04
Lacbiosyn®
Lactobacillus acidophilus
100.000.000CFU
QLSP-851-15 + kèm QĐ gia hạn số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1g
Gói
200.000
840
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
227
PP2300589356
0180240002832.04
AGIMIDIN
Lamivudin
100mg
VD-30272-18
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
380
8.360.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
228
PP2300589357
0180220002845.04
Lansoprazol
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%)
30mg
VD-21314-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.278.900
272
347.860.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
229
PP2300589358
2220910002712.04
Blocadip 10
Lercanidipin hydroclorid
10mg
VD-32404-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
viên
119.000
903
107.457.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
230
PP2300589359
0180280001642.04
Levetacis 500
Levetiracetam
500mg
893110335223 (VD-30844-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
viên
12.000
1.378
16.536.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
231
PP2300589360
2190540003321.04
Ripratine
Levocetirizin
10mg
VD-26180-17 ( CV GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
2.970
133.650.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
232
PP2300589361
0180240002856.01
Pollezin
Levocetirizin dihydrochlorid
5mg
VN-20500-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
8.900
4.750
42.275.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
233
PP2300589362
0180240002856.04
Clanzen
Levocetirizin dihydrochlorid
5mg
893100287123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
148
88.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
234
PP2300589363
2200910001632.04
Molpadia 250 mg/25 mg
Levodopa + carbidopa
250mg +25mg
893110450223
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
3.150
113.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
235
PP2300589364
2200910001632.05
Molpadia 250 mg/25 mg
Levodopa + carbidopa
250mg +25mg
893110450223
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
3.150
151.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
236
PP2300589365
2231250001181.02
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg
Levodopa + Carbidopa
100mg + 10mg
VN-22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.877
143.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
237
PP2300589366
2231210001190.04
Dropstar
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
5mg/ml. Ống 10ml
VD-21524-14
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 10ml
Ống
1.200
60.000
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
238
PP2300589367
2201050000509.04
Quinvonic
Levofloxacin
500mg
VD-29860-18
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
34.500
14.900
514.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
239
PP2300589368
2230120000071.03
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
72.000
969
69.768.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
240
PP2300589369
0180280001659.04
LevoDHG 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg
VD-30251-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
36.000
3.990
143.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
241
PP2300589370
2231230001200.04
Sunfloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg/150ml; 150ml
VD-32460-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH DP Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi 150ml
túi
5.000
33.999
169.995.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
242
PP2300589371
0180200000847.04
Disthyrox
Levothyroxin natri
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
72.000
294
21.168.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
243
PP2300589372
2231210001213.01
Lidocain
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
120
159.000
19.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
244
PP2300589374
2231230001231.04
Linagliptin 5
Linagliptin
5mg
VD-34094-20
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.390
143.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
245
PP2300589375
2201050000523.04
Linezolid 400
Linezolid
400mg/200ml
VD-30289-18
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 200 ml
Túi
120
184.500
22.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
246
PP2300589376
2231220001241.02
FORLEN
Linezolid
600mg
VD-34678-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
480
17.000
8.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI DƯƠNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
247
PP2300589377
2201040000533.04
Linezolid 600mg/300ml
Linezolid
600mg/300ml
893110129623
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 300ml
Chai/lọ/túi/ống
4.600
194.900
896.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
248
PP2300589378
0180250002891.01
LISINOPRIL STELLA 10 mg
Lisinopril
10mg
VD-21533-14
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
119.000
2.300
273.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
249
PP2300589379
2231220001258.01
Tazenase
Lisinopril
20mg
VN-21369-18
Uống
Viên
Bluepharma Industria Farmaceutical, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
3.550
213.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
250
PP2300589381
0180220002906.04
Losartan 25
Losartan potassium
25mg
893110216123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
119.600
146
17.461.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
251
PP2300589382
0180280002922.04
AGILOSART-H 50/12,5
Losartan Kali + Hydroclorothiazid
50mg + 12,5mg
893110255823
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
77.000
410
31.570.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
252
PP2300589383
2231280001267.01
Lotemax
Loteprednol etabonate
0,5% (5mg/ ml)
VN-18326-14
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Bausch & Lomb Inc
Mỹ
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
600
219.500
131.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
253
PP2300589384
2231240001276.04
Vastanic 20
Lovastatin
20mg
VD-30825-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
1.500
144.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
254
PP2300589388
0180260002935.04
Remint-S fort
Gel nhôm hydroxyd khô + Magnesi hydroxyd
400mg + 400mg
893100043623
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
882.000
182
160.524.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
255
PP2300589389
2231230001293.04
Biviantac
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd +Simethicon
400mg+306mg+ 30mg
VD-15065-11 ( CV GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.450
174.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
256
PP2300589390
2200910001755.04
Hamigel–S
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800,4mg + 3.058,83mg + 80mg
VD-36243-22
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
gói
144.000
3.255
468.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
257
PP2300589391
2200960001767.04
Fumagate - Fort
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd; Simethicon
800mg; 800mg; 100mg
VD-24257-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
180.000
3.900
702.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
258
PP2300589392
2200970001771.04
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
800mg +800mg + 80mg
VD-33983-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10 ml
Gói
118.000
3.850
454.300.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
259
PP2300589393
2231250001303.04
MAGNESI SULFAT KABI 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13 kèm công văn số 3956/QLD-ĐK ngày 18/03/2016 về việc bổ sung quy cách đóng gói; công văn số 11437/QLD-ĐK ngay 19/6/2018 V/v duy trì hiệu lực SĐK và công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
3.600
2.900
10.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
260
PP2300589394
2231220001319.04
MANNITOL
D-Mannitol
20g/100ml
VD-23168-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
1.200
18.900
22.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
261
PP2300589395
2200950001807.03
Mebever MR 200mg Capsules
Mebeverin HCL
200mg
VN-10704-10
Uống
viên nang phóng thích kéo dài
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.450
414.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
262
PP2300589396
2201060000568.04
Mizapenem 1g
Meropenem
1g
VD-20774-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
24.000
51.435
1.234.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
263
PP2300589397
2201050000578.04
Pharbapenem 0,5g
Meropenem
500mg
VD-25807-16
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
720
30.800
22.176.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
264
PP2300589398
2231240001320.02
SaVi Mesalazine 500
Mesalazin
500mg
VD-35552-22
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
7.900
948.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
265
PP2300589399
0180200001677.01
Mecolzine
Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin)
500mg
VN-22521-20
Uống
Viên
Tây Ban Nha
Faes Farma, S.A.
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
9.200
220.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
266
PP2300589400
2220980002049.04
DH-Metglu XR 1000
Metformin hydroclorid
1000mg
VD-27507-17
Uống
viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
643.000
1.785
1.147.755.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
267
PP2300589401
2200910001847.04
Metformin XR 500
Metformin hydroclorid
500mg
893110455523
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.300.000
650
845.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
268
PP2300589402
2200920001851.01
Glucophage XR 750mg
Metformin hydrochlorid
750mg
VN-21911-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
100.000
3.677
367.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
269
PP2300589403
0180270003038.02
Glumeben 500mg/2,5mg
Metformin HCL + Glibenclamide
500mg + 2,5mg
VD-24598-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
2.100
100.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
270
PP2300589405
2200960001873.04
Comiaryl 2mg/500mg
Metformin hydroclorid + Glimepirid
500mg + 2mg
VD-33885-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
415.800
2.499
1.039.084.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
271
PP2300589406
2190510003009.02
Methocarbamol 500
Methocarbamol
500mg
VD-34732-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.650
636.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
272
PP2300589407
2190510003009.04
Methocarbamol
Methocarbamol
500mg
893110288023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
302
151.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
273
PP2300589408
2231230001347.02
Methocarbamol 750
Methocarbamol
750mg
VD-34232-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
216.000
4.000
864.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
274
PP2300589412
2200970001894.04
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (CV gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
12.500
1.100
13.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
275
PP2300589414
2201040000595.01
Neo-Tergynan
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
11.800
70.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
276
PP2300589415
2201040000595.04
NEO- MEGYNA
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin
500mg, 65.000IU, 100.000IU
VD-20651-14
Đặt âm đạo
Viên nén dài đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 10viên
Viên
24.000
2.100
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
277
PP2300589417
2200920001929.01
Paciflam
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg/ml
VN-19061-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 1ml
Ống
32.000
20.496
655.872.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
278
PP2300589418
2200920001929.04
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg (5,56mg)/1ml
VD-27704-17 (893112265523)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
30.000
15.750
472.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
279
PP2300589419
2231210001381.01
Belizolam 5mg/ 5ml
Midazolam
5mg/5ml; 5ml
VN-22941-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorios Normon, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 50 ống x 5ml
ống
6.000
29.350
176.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
280
PP2300589420
2231200001391.04
ADACAST
Mometasone furoate
50mcg/0,1ml - 0,05% (kl/tt); 120 liều
VD-36193-22
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
360
119.000
42.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
281
PP2300589421
2231270001406.01
Fleet Enema
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
(19g + 7g)/118ml; 133ml
VN-21175-18
Thụt trực tràng/hậu môn
Dung dịch thụt trực tràng
C.B. Fleet Company Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 chai 133ml
Chai
1.300
57.500
74.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
282
PP2300589422
2190530003423.01
Denk-air junior 5 mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg)
5mg
VN-22772-21
Uống
Viên nhai
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
7.200
8.000
57.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
283
PP2300589423
2190530003423.04
Ingair 5mg
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
5mg
VD-20868-14
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Viên
30.000
548
16.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
284
PP2300589424
2200910001953.04
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/ml
"893111093823 (VD-24315-16)"
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
2.400
6.993
16.783.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
285
PP2300589425
2231280001410.01
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Moxifloxacin
5mg/ml; 5ml
VN-22375-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.200
79.500
95.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
286
PP2300589426
2201020000638.02
Moxifloxacin 400mg/250ml
Mỗi chai 250 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg
VD-35545-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi x 01 chai nhựa x 250ml
Chai
3.000
226.989
680.967.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
287
PP2300589427
2201020000638.04
Biviflox
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
400mg
VD-19017-13
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 250ml
Lọ
4.400
77.000
338.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
288
PP2300589428
2231250001426.04
Dexamoxi
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat)
5mg/ml + 1mg/ml. Ống 5ml
VD-26542-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 5ml
Ống
1.200
22.000
26.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
289
PP2300589429
2190570003032.02
Coxtone
Nabumeton
500mg
VD-28718-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ (PVC - Nhôm) x 10 viên; 10 vỉ (PVC - Nhôm) x 10 viên
Viên
90.000
3.200
288.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
290
PP2300589430
2200920001981.04
Acetylcystein
N-acetylcystein
200mg
893100307523 (VD-30628-18)
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1,5g
Gói
83.300
495
41.233.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
291
PP2300589431
2231270001437.04
Phabalysin 600
N-acetylcystein
600mg
VD-33598-19
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2g
Gói
50.000
4.500
225.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
292
PP2300589432
2201000000641.01
Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VN-17327-13 (QUYẾT ĐỊNH 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 1ml
Ống
200
43.995
8.799.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
293
PP2300589434
2200980002010.04
Amegesic 200
Naproxen (dưới dạng Naproxen natri)
200mg
VD-27965-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
714
342.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
294
PP2300589435
2231210001459.04
Meyerproxen 500
Naproxen
500mg
VD-31368-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.848
443.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
295
PP2300589436
2231280001465.04
Natri clorid 0,45%
Natri clorid
0,45%; 500ml
893110118623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
460
10.500
4.830.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
296
PP2300589437
2231240001474.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 1000ml
893110118523
Dùng ngoài
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẩu thuật
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
15.000
9.933
148.995.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
297
PP2300589438
2231210001480.04
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 12 chai nhựa 1000 ml
Chai nhựa
12.000
12.840
154.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
298
PP2300589439
2231270001499.04
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai nhựa
72.000
5.819
418.968.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
299
PP2300589440
2231280001502.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-22949-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 10ml
Lọ
66.000
1.320
87.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
300
PP2300589442
2231250001525.04
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623 (VD-21954-14) kèm quyết số198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
156.000
6.195
966.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
301
PP2300589443
2231210001534.04
NATRI CLORID 10%
Natri clorid
10g/100ml
VD-23169-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
600
11.897
7.138.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
302
PP2300589444
2231220001548.04
Natri clorid 3%
Natri clorid
3%/100ml
893110118723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
1.600
7.602
12.163.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
303
PP2300589445
2200980002096.04
Oresol hương cam
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan
0,7g + 0,58g + 0,3g + 4g
"VD-30671-18 CÓ GIA HẠN 528/QĐ-QLD NGÀY 24/07/2023"
Uống
Thuốc bột
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Hộp 40 gói x 5,6g
Gói
41.000
1.680
68.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
304
PP2300589446
2231240001559.01
Diquas
Natri diquafosol
30mg/ml
VN-21445-18 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 809/QĐ-QLD NGÀY 03/11/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Nhật
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.400
129.675
311.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
305
PP2300589447
2231210001565.01
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VN-18776-15 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Nhật
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
5.000
55.200
276.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
306
PP2300589448
2231280001571.04
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/ml; Ống 5ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
360
24.950
8.982.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
307
PP2300589449
2231240001580.01
HYALGAN
Muối Natri của acid Hyaluronic
20mg/ 2ml
VN-11857-11 theo quyết định số 853/QĐ-QLD ngày 30/12//2022 V/v ban hành danh mục 198 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 111
Tiêm trong khớp
Dung dịch tiêm trong khớp
Italy
Fidia Farmaceutici S.p.A
Hộp 1 ống tiêm bơm đầy sẵn 2ml
Ống tiêm
430
1.045.000
449.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
308
PP2300589450
2231240001597.01
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
VN-17173-13
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
12.000
23.000
276.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
309
PP2300589451
2231230001606.02
Khouma
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)
5mg
VD-21480-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.235
29.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
310
PP2300589452
2201020000669.01
Acupan (Xuất xưởng: Biocodex, địa chỉ: 1, Avenue Blaise Pascal-60000 Beauvais-France)
Nefopam hydrochloride
20mg
VN-18589-15 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Pháp
Delpharm Tours
Hộp 5 ống 2ml
Ống
12.000
24.600
295.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
311
PP2300589453
2201020000669.04
Nisitanol
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VD-17594-12 (CV gia hạn số 62/QLD-ĐK ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
24.000
3.150
75.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
312
PP2300589454
2231240001610.04
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.100
37.000
40.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
313
PP2300589455
2231200001629.01
Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection
Neostigmine metilsulfate
0,5mg/ml
VN-22085-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 1ml
Ống
12.000
12.800
153.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
314
PP2300589458
2200910002219.01
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 146/QĐ-QLD NGÀY 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pháp
Laboratoire Aguettant
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
3.000
125.000
375.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
315
PP2300589459
2220920001545.04
Meyericodil 5
Nicorandil
5mg
VD-34418-20
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.722
34.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
316
PP2300589462
2231250001662.04
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VD-24342-16 (CV gia hạn số 447/QLD-ĐK ngày 02/08/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
2.400
34.000
81.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
317
PP2300589463
2231230001675.04
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
1000ml
893110118823
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
4.000
14.700
58.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
318
PP2300589466
2231240001702.01
Octreotide
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate)
0,1mg/ 1ml
VN-19094-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M)
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
5.500
88.788
488.334.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
319
PP2300589467
2231250001716.01
Oflovid ophthalmic ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 777/QĐ-QLD NGÀY 19/10/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Nhật
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Hộp 1 tuýp x 3,5g
Tuýp
440
74.530
32.793.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
320
PP2300589468
2200970002297.01
Ofloquino 2mg/ml
Ofloxacin
2mg/ml x 100ml
840115010223
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Altan Pharmaceuticals, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 01 túi x 100ml; Hộp 20 túi x 100ml
Túi
7.400
157.500
1.165.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
321
PP2300589469
2200970002297.02
Ofloxacin 200mg/40ml
Ofloxacin
200mg
893115243623
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CP dược phẩm Imexpharm- Nhà máy Công nghệ Cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 Túi x 1 Chai x 40ml; Hộp 10 Túi x 1 Chai x 40ml
Chai
3.000
132.000
396.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
322
PP2300589470
2200980002300.04
Ofloxacin 300
Ofloxacin
300mg
VD-33117-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
5.000
1.491
7.455.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
323
PP2300589471
0180210003302.04
OLANGIM
Olanzapine
10mg
893110258923
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
225
3.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
324
PP2300589472
0180280003318.04
A.T Olanzapine ODT 5 mg
Olanzapine
5 mg
893110275923 (VD-27793-17)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
305
18.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
325
PP2300589473
2231270001727.04
Tavulop
Olopatadin (hydroclorid)
0,2%; 5ml
VD-35926-22
Nhỏ Mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml
Lọ
800
84.798
67.838.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
326
PP2300589474
2230150000096.04
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
VD-33461-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
182.000
150
27.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
327
PP2300589477
2231240001740.01
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat)
4mg/2ml
VN-21732-19
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng thuốc
Dung dịch tiêm
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
1.800
17.700
31.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
328
PP2300589478
2230170000106.04
A.T Pantoprazol
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VD-24732-16
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 10 ml
Lọ
15.200
5.830
88.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
329
PP2300589479
2200920002353.01
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
Pháp
UPSA SAS
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
2.258
2.258.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
330
PP2300589480
2231240001757.04
Amvifeta
Paracetamol
1g/100ml
VD-31574-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
66.000
9.250
610.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
331
PP2300589481
0180230003368.04
Panactol 325mg
Paracetamol
325mg
VD-19389-13
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
30.000
118
3.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
332
PP2300589482
0180200001127.01
Codalgin Forte
Paracetamol + Codeine phosphate (dưới dạng Codein phosphate hemihydrate)
500mg + 30mg
VN-22611-20
Uống
Viên nén
Aspen Pharma Pty Ltd
Australia
Hộp/02 vỉ x 10 viên
Viên
85.000
3.390
288.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
333
PP2300589483
0180200001127.04
Panactol Codein plus
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat
500mg + 30mg
VD-20766-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
572
45.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
334
PP2300589484
2231250001761.02
Nakibu
Paracetamol; Methocarbamol
300mg; 380mg
VD-34233-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.000
300.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
335
PP2300589486
0180240003372.04
DinalvicVPC
Paracetamol + Tramadol HCl
325mg + 37,5mg
VD-18713-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
364
43.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
336
PP2300589487
0180220003385.04
Harotin 20
Paroxetin
20mg
VD-29484-18
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
25.000
987
24.675.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
337
PP2300589489
0180200001158.04
Viritin plus 2/0,625
Perindopril tert-butylamin + Indapamid
2mg + 0,625mg
VD-25977-16
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 30 viên
viên
50.000
1.554
77.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
338
PP2300589490
2190550003533.04
A.T Perindopril 5
Perindopril arginin
5mg
893110276023 (VD-26747-17)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
1.155
110.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
339
PP2300589491
2201000000733.01
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
72.000
5.960
429.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
340
PP2300589492
2190560002663.01
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg
5mg; 10mg
VN-18634-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
30.000
6.589
197.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
341
PP2300589493
2190570002677.01
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
24.000
6.589
158.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
342
PP2300589494
2220330000299.01
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
70.000
6.589
461.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
343
PP2300589495
2220910001104.01
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
15.600
6.500
101.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
344
PP2300589496
2220910001104.04
Tovecor plus
Perindopril arginin; Indapamid
5mg + 1,25mg
VD-26298-17
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
87.000
4.000
348.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
345
PP2300589497
2200950002422.01
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
43.000
8.557
367.951.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
346
PP2300589498
2231240001788.02
SaViDopril 8
Perindopril erbumin
8mg
VD-24274-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
3.480
487.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
347
PP2300589499
2201010000747.01
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidin HCl
100mg/2ml
VN-19062-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 2ml
Ống
1.200
19.488
23.385.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
348
PP2300589502
0180240003402.04
Phenytoin 100 mg
Phenytoin
100 mg
VD-23443-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
38.000
294
11.172.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
349
PP2300589503
2231250001808.04
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion
10mg/ 1ml
VD-25217-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
2.000
1.520
3.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
350
PP2300589505
2231260001829.02
Piperacillin 2g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri)
2g
VD-26851-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.800
67.000
321.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
351
PP2300589506
2220300000304.02
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
2g + 0,25g
VN-21200-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A; CSTG: Fresenius Kabi Ipsum S.R.L
CSSX: Bồ Đào Nha; CSTG: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
15.000
67.500
1.012.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
352
PP2300589507
2201070000763.02
Zobacta 3,375g
Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
3g + 0,375g
VD-25700-16
Tiêm tĩnh mạch chậm, tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
97.000
776.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
353
PP2300589508
2200940002500.01
PRACETAM 1200
Piracetam
1200mg
893110050123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
2.190
210.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
354
PP2300589509
2220320000315.03
Lifecita 400
Piracetam
400mg
VD-30533-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
42.000
1.200
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
355
PP2300589511
2220930002501.04
Kalira
Calci polystyren sulfonat
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
1.500
14.700
22.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
356
PP2300589514
2231260001867.04
Povidine
Povidon Iodin
5%; 20ml
VD-17906-12
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Lọ 20ml
Lọ
240
6.378
1.530.720
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
357
PP2300589516
2200920002568.02
Pravastatin SaVi 40
Pravastatin natri
40mg
VD-30492-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
6.500
780.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
358
PP2300589518
0180280003479.04
Pregabalin 75mg
Pregabalin
75mg
VD-34763-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x10 viên (Al-PVC)
Viên
120.000
579
69.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
359
PP2300589521
2201060000780.01
Pipolphen
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
1.200
15.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
360
PP2300589522
2231200001902.01
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
0,5% (w/v)
VN-21093-18 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 3/QĐ-QLD NGÀY 03/01/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Bỉ
SA Alcon-Couvreur NV
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
150
39.380
5.907.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
361
PP2300589523
2231250001914.01
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
15.000
25.230
378.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
362
PP2300589524
2231210001923.04
Cardio-BFS
Propranolol hydroclorid
1mg/ ml
VD-31616-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 1ml
Lọ
100
25.000
2.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
363
PP2300589525
2220960002625.04
Propranolol
Propranolol hydroclorid
40mg
893110045423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
600
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
364
PP2300589527
0180250003508.04
MesHanon 60mg
Pyridostigmin bromid
60mg
VD-34461-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
15.000
2.415
36.225.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
365
PP2300589528
2231200001940.01
Megazon
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
50mg
VN-22901-21
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pharmathen International S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
9.600
57.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
366
PP2300589529
2190520003563.04
RABEPAGI 10
Rabeprazol sodium
10mg
VD-28832-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
13.300
1.290
17.157.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
367
PP2300589530
2231270001956.02
Rabeprazole sodium 20 mg
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat)
20mg
893110229923
Tiêm tĩnh mạch chậm, tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 Lọ; Hộp 5 Lọ; Hộp 10 Lọ
lọ
700
112.000
78.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
368
PP2300589531
2200940002630.04
Ramipril 2.5
Ramipril
2,5mg
VD-36118-22
Uống
Viên nén
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.630
195.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
369
PP2300589532
2190520003747.03
AYITE
Rebamipid
100mg
VD-20520-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.800
100.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
370
PP2300589533
2231270001963.04
METOXA
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri)
200.000IU/10ml
893110380323 (VD-29380-18)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
350
65.000
22.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
371
PP2300589534
2231220001975.04
RINGER LACTATE
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
(3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml
VD-22591-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
42.000
7.035
295.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
372
PP2300589535
2231230001989.04
Diucatil
Rivaroxaban
15mg
VD-36221-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
10.399
15.598.500
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
373
PP2300589536
2231230001996.04
RivaHasan 20
Rivaroxaban
20mg
893110133623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên
viên
1.500
12.999
19.498.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
374
PP2300589537
2231260002000.01
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
3.600
46.800
168.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
375
PP2300589538
2220970002325.03
Rosuvas Hasan 10
Rosuvastatin
10mg
VD-34897-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
viên
700.000
735
514.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
376
PP2300589539
0180250003539.03
AGIROVASTIN 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
20mg
VD-25122-16
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
406.000
810
328.860.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
377
PP2300589540
2220960002113.04
MICEZYM 100
Saccharomyces boulardii
2,26 x 10^9 CFU
QLSP-947-16
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,0 g
gói
174.000
3.590
624.660.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
378
PP2300589541
2231240002013.04
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
893115305623(VD-30605-18) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
15.000
8.400
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
379
PP2300589542
2231250002027.01
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
1.200
278.090
333.708.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
380
PP2300589545
2231270002045.01
Ferlatum
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat)
40mg (800mg)
VN-22219-19
Uống
Dung dịch uống
Tây Ban Nha
Italfarmaco S.A.
Hộp 10 lọ x 15ml
Lọ
1.200
18.500
22.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
381
PP2300589546
2220930002440.04
Necrovi
Sắt sucrose (hay dextran)
100mg sắt
VD-28439-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 5ml
Lọ
2.000
70.000
140.000.000
Công ty TNHH kỹ thuật An Phúc
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
382
PP2300589547
0180210003562.04
Bidiferon
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô); Acid Folic
50mg + 0,35mg
VD-31296-18 + kèm QĐ gia hạn số: 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
248.000
420
104.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
383
PP2300589548
0180280003578.01
Clealine 50mg
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride)
50mg
VN-16661-13. CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ: 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023
Uống
Viên
Portugal
Atlantic Pharma - Producoes Farmaceuticas, S.A (Fab. Abrunheira)
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.300
8.700
20.010.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĨNH ĐẠT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
384
PP2300589549
0180260001259.01
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
127.000
3.980
505.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
385
PP2300589550
2200950002705.01
Espumisan Capsules (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Simeticone
40mg
VN-14925-12
Uống
viên nang mềm
CSSX: Catalent Germany Eberbach GmbH; Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
12.000
838
10.056.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
386
PP2300589551
2231220002057.01
Espumisan L
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
3.000
53.300
159.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
387
PP2300589552
2190510003603.04
A.T Sitagliptin 50mg
Sitagliptin ( dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)
50mg
VD-31595-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
55.300
1.155
63.871.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
388
PP2300589553
2231230002061.01
Epclusa
Sofosbuvir; Velpatasvir
400mg; 100mg
754110085223
Uống
Viên nén bao phim
Patheon Inc., Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC
CSSX: Canada, CSĐG và xuất xưởng: Ireland
Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
1.000
267.750
267.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
389
PP2300589554
2200960002733.04
Vecarzec 5
Solifenacin succinate
5mg
VD-34901-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
2.000
5.481
10.962.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
390
PP2300589557
2220960001444.02
Spirastad Plus
Spiramycin + Metronidazol
750.000 IU + 125mg
893115097124 (VD-28562-17) (CÓ CV GIA HẠN)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNNH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
18.000
1.645
29.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
391
PP2300589558
2190580003619.04
Spinolac® 50 mg
Spironolacton
50mg
VD-33888-19
Uống
Viên nén
Công ty TNHH HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
102.000
1.533
156.366.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
392
PP2300589559
2200900002779.04
Vagastat
Sucralfat
1500mg
VD-23645-15
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói x 15g
Gói
100.000
4.200
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y ĐÔNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
393
PP2300589561
2190550002789.04
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
VD-33834-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.717
111.510.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
394
PP2300589562
0180200003664.04
SUTAGRAN 50
Sumatriptan
50mg
VD-23493-15
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên
Viên
9.600
7.850
75.360.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
395
PP2300589564
2220920002597.04
Telmisartan
Telmisartan
40mg
VD-35197-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
202
202.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
396
PP2300589565
2231200002091.03
Mibetel HCT
Telmisartan + Hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
240.000
3.780
907.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
397
PP2300589566
2231260002109.04
Fungafin
Terbinafin hydroclorid
10mg/1g
VD-33425-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
2.000
75.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
398
PP2300589567
2231240002112.04
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/ml
VD-20895-14 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
500
4.830
2.415.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
399
PP2300589568
2231280002127.01
Glypressin
Terlipressin acetate
1mg (tương đương Terlipressin 0,86mg)
VN-19154-15 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 86/QĐ-QLD NGÀY 24/02/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Đức
Ferring GmbH
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
150
744.870
111.730.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
400
PP2300589569
2231260002130.04
TETRACAIN 0,5%
Tetracain hydroclorid
50mg/10ml
VD-31558-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
100
15.015
1.501.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
401
PP2300589570
2231230002146.04
Tetracyclin 1%
Tetracyclin (hydroclorid)
1%; 5g
VD-26395-17
Nhỏ Mắt
Mỡ tra mắt
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 100 tuýp x 5 gam
Tuýp
500
3.350
1.675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
402
PP2300589571
0180200001301.01
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.400
140.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
403
PP2300589573
0180280003721.02
Bourabia-4
Thiocolchicosid
4mg
VD-32808-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
3.700
888.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
404
PP2300589574
0180280003721.04
Lucitromyl 4mg
Thiocolchicosid
4mg
VD-35017-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
500.000
800
400.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
405
PP2300589575
2231210002159.04
Printa 60mg
Ticagrelor
60mg
VD-34365-20
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
Công ty CP Pymepharco
Hộp 6 vỉ, 9 vỉ, 18 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 4 vỉ, 12 vỉ x 14 viên
Viên
30.000
8.090
242.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
406
PP2300589576
2220370000365.02
Ticarlinat 1,6g
Ticarcilin + acid Clavulanic
1,5g + 0,1g
VD-28958-18
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
16.500
105.000
1.732.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
407
PP2300589577
2200970002846.02
Ticarlinat 3,2g
Ticarcilin + acid Clavulanic
3g + 0,2g
VD-28959-18
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
165.000
1.320.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
408
PP2300589580
2231230002177.04
Meyerzadin 4
Tizanidin hydroclorid
4mg Tizanidin
VD-28427-17
Uống
Viên nén
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.890
567.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
409
PP2300589581
2231200002183.01
Eyetobrin 0,3%
Tobramycin
0,3%; 5ml
VN-21787-19
Nhỏ Mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.500
33.810
50.715.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
410
PP2300589582
2231280002196.04
Sun-toracin 60mg/50ml
Tobramycin
60mg/50ml
VD-34491-20
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi x 50ml; Hộp 1 chai x 50 ml
Chai/ Túi
3.000
50.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
411
PP2300589583
2231200002206.04
Tobidex
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat); Dexamethason natri phosphat
15mg + 5mg
VD-28242-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
690
6.300
4.347.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
412
PP2300589584
2231250002218.01
Grandaxin
Tofisopam
50mg
VN-15893-12
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
8.000
480.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
413
PP2300589585
2231230002221.01
Tramadol-hameln 50mg/ml
Tramadol HCl
50mg/ml
VN-19416-15 (QUYẾT ĐỊNH 853/QĐ-QLD NGÀY 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Germany
Siegfried Hameln GmbH
Hộp 10 ống 2ml
Ống
24.000
13.986
335.664.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
414
PP2300589586
2220930001948.04
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
500mg
VD-26894-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.487
35.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
415
PP2300589587
2231200002237.01
Travoprost/Pharmathen
Travoprost
0,004%; 2,5ml
VN-23190-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Bulgaria
Balkanpharma - Razgrad AD
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Lọ
430
241.000
103.630.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
416
PP2300589588
2231250002249.01
Erylik
Erythromycin + Tretinoin
4% + 0,025%
VN-10603-10
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Ống
1.000
113.000
113.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
417
PP2300589589
0180220003781.04
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
2mg
VD-30410-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
50.000
140
7.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
418
PP2300589590
0180200003794.04
AGITRITINE 100
Trimebutine maleat
100mg
893110257123 (VD-31062-18)
Uống
Viên nén
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
302
60.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
419
PP2300589591
2220340000371.04
DECOLIC
Trimebutin maleat
24mg
VD-19304-13
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20 gói 1,15g
Gói
1.800
2.100
3.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
420
PP2300589592
2200950002965.03
Vaspycar MR
Trimetazidin dihydroclorid
35mg
VD-24455-16
Uống
viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/30 viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Viên
215.000
390
83.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
421
PP2300589594
2231250002256.01
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.410
324.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
422
PP2300589595
2231260002260.01
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml
VN-21339-18 (CÓ QĐ GIA HẠN SỐ 777/QĐ-QLD NGÀY 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Nhật
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
40
67.500
2.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
423
PP2300589596
2231280002271.01
Dorithricin
Tyrothricin + Benzocain + Benzalkonium clorid
0,5mg + 1,5mg + 1mg
VN-20293-17
Ngậm
Viên ngậm họng
Medice Arzneimittel Putter GmbH & Co.KG
Đức
Hộp/ 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.400
2.400
5.760.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
424
PP2300589598
0180270003816.04
Milepsy 200
Valproat natri
200mg
VD-33912-19
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
9.600
1.323
12.700.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
425
PP2300589599
2231250002287.04
Epilepmat EC 500mg
Valproat natri
500mg
893114129023
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.499
89.964.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
426
PP2300589600
2200930002992.04
Euvaltan 40
Valsartan
40mg
VD-30261-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.600
260.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
427
PP2300589601
0180250003829.02
Tabarex
Valsartan
80mg
VD-30351-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.415
169.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
428
PP2300589603
2231280002301.01
Velaxin
Venlafaxin
75mg
VN-21018-18
Uống
Viên nang giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
15.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
429
PP2300589604
2231200002312.02
Vigorito
Vildagliptin
50mg
VD-21482-14
Uống
Viên nén
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
7.500
450.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
430
PP2300589605
2220320000391.02
VINCESTAD 10
Vinpocetin
10mg
VD-34467-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ  x 10 viên
Viên
30.000
3.050
91.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
431
PP2300589606
2220360000405.02
VINCESTAD 5
Vinpocetin
5mg
VD-34468-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.050
73.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
432
PP2300589607
0180280003837.04
AGIRENYL
Retinyl acetat
5.000IU
VD-14666-11
Uống
Viên nang
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
303.000
250
75.750.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
433
PP2300589608
2200910003032.04
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
1.300
700
910.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
434
PP2300589609
2190580003107.02
SaVi 3B
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
100mg + 100mg + 150mcg
VD-30494-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.540
18.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
435
PP2300589610
2190580003107.04
Vitamin 3B extra
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 100mg + 150mcg
VD-31157-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
900
216.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
436
PP2300589611
0180200003848.04
Medi - Neuro forte
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-28186-17
Uống
Viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên
Viên
241.000
695
167.495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
437
PP2300589613
2200930003043.04
Debomin
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6
940mg + 10mg
VD-22507-15
Uống
Viên nén sủi
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 viên
Viên
82.000
2.600
213.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
438
PP2300589614
0180260003864.04
Magnesi B6
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
5mg + 470mg
VD-30758-18
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.219.000
126
153.594.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
439
PP2300589615
0180240003877.04
Kingdomin Vita C
Vitamin C
1000mg
VD-25868-16 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
4.400
777
3.418.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
440
PP2300589617
0180250003898.04
AGI-VITAC
Acid ascorbic
500mg
VD-24705-16
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
150
90.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
441
PP2300589618
0180220003927.02
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E
400mg
VN-17386-13 ( CV GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
1.850
155.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
442
PP2300589619
0180220003927.04
Vitamin E 400
Vitamin E
400UI
VD-22617-15
Uống
viên nang mềm
Pymepharco
Việt Nam
H/10 vỉ/10 viên nang mềm
Viên
102.000
490
49.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
443
PP2300589620
2220940002485.04
VITPP
Nicotinamid
500mg
VD-23497-15
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
336.000
185
62.160.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
682/QĐ-BVĐKKVTĐ
15/08/2024
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây