Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
40
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
15.457.787.700 VND
Ngày đăng tải
16:07 06/11/2024
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1013/QĐ-ĐKKVCP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
Ngày phê duyệt
05/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0102195615
0102195615
120.372.000
135.520.000
2
Xem chi tiết
2
vn5700497555
5700497555
105.450.000
105.650.000
3
Xem chi tiết
3
vn0103053042
0103053042
1.944.500.000
1.944.500.000
13
Xem chi tiết
4
vn0104089394
0104089394
217.000.000
217.000.000
3
Xem chi tiết
5
vn0303114528
0303114528
932.800.000
940.500.000
1
Xem chi tiết
6
vn0300483319
0300483319
58.000.000
58.000.000
2
Xem chi tiết
7
vn0301140748
0301140748
15.920.000
18.860.000
3
Xem chi tiết
8
vn0303459402
0303459402
29.800.000
31.980.000
1
Xem chi tiết
9
vn5700949265
5700949265
916.860.000
988.705.000
6
Xem chi tiết
10
vn0100109699
0100109699
1.437.475.000
1.451.475.000
7
Xem chi tiết
11
vn0100108536
0100108536
563.755.000
563.855.000
10
Xem chi tiết
12
vn0106706733
0106706733
2.327.500.000
2.327.500.000
6
Xem chi tiết
13
vn5200229798
5200229798
173.880.000
174.000.000
2
Xem chi tiết
14
vn0105124972
0105124972
46.400.000
48.000.000
1
Xem chi tiết
15
vn0313142700
0313142700
172.185.000
184.200.000
3
Xem chi tiết
16
vn2500228415
2500228415
281.361.000
283.789.600
13
Xem chi tiết
17
vn5700103881
5700103881
165.616.800
165.616.800
4
Xem chi tiết
18
vn2100274872
2100274872
225.700.000
260.750.000
3
Xem chi tiết
19
vn0101275554
0101275554
80.000.000
80.000.000
1
Xem chi tiết
20
vn0109788942
0109788942
67.040.000
70.000.000
2
Xem chi tiết
21
vn0303923529
0303923529
3.300.000
3.330.000
1
Xem chi tiết
22
vn0100776036
0100776036
796.500.000
796.500.000
1
Xem chi tiết
23
vn0108950712
0108950712
85.500.000
87.000.000
1
Xem chi tiết
24
vn1800156801
1800156801
353.920.000
444.560.000
4
Xem chi tiết
25
vn0104628582
0104628582
138.600.000
138.600.000
1
Xem chi tiết
26
vn0101619117
0101619117
8.925.000
8.925.000
1
Xem chi tiết
27
vn0104628198
0104628198
167.200.000
168.000.000
1
Xem chi tiết
28
vn5700393556
5700393556
122.550.000
122.550.000
1
Xem chi tiết
29
vn0500465187
0500465187
462.750.000
462.750.000
2
Xem chi tiết
30
vn1300382591
1300382591
99.390.000
99.390.000
2
Xem chi tiết
31
vn0108728764
0108728764
151.200.000
151.200.000
1
Xem chi tiết
32
vn0107763798
0107763798
568.000.000
568.000.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 32 nhà thầu
12.839.449.800
13.100.706.400
103
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400147202
GEBV001
Acetazolamid DWP 250mg
Acetazolamid
250mg
893110030424
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
1.092
1.092.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
2
PP2400147203
GEBV002
Stacytine 200 CAP
Acetylcystein
200mg
VD-22667-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
770
23.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
3
PP2400147204
GEBV003
Aminosteril N-Hepa 8%
Dung dịch chứa: L-isoleucin; L-leucin; L-lysin acetat tương đương với L-lysin; L-methionin; N-acetyl L-cystein tương đương với L-cystein; L-phenylalanin; L-threonin; L-tryptophan; L-valin; L-arginin; L-histidin; Glycin; L-alanin; L-prolin; L-serin
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
100
102.000
10.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
4
PP2400147205
GEBV004
Nephrosteril
L-Alanin, L-Arginin , Amino-acetic acid (Glycin), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, Acetylcystein (tương đương L-Cystein), L-Malic acid, Acid acetic (acid acetic băng)
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
100
102.000
10.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
5
PP2400147209
GEBV008
BFS-Adenosin
Adenosine
3mg/ 1ml
893110433024 (VD-31612-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
25
800.000
20.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
6
PP2400147210
GEBV009
Albunorm 20%
Human Albumin
10g/ 50ml
QLSP-1129-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH
Germany
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
1.100
848.000
932.800.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
7
PP2400147211
GEBV010
Alfutor Er Tablets 10mg
Alfuzosin hydrochloride
10mg
890110437723
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
4.100
4.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
8
PP2400147213
GEBV012
Medovent 30mg
Ambroxol
30mg (dạng muối)
VN-17515-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.490
29.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
9
PP2400147214
GEBV013
Drenoxol
Ambroxol hydrochlorid
30mg/10ml
VN-21986-19
Uống
Siro uống
Laboratórios Vitória, S.A
Portugal
Hộp 20 ống 10ml
Ống
20.000
8.600
172.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
1
30 Tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
10
PP2400147215
GEBV014
Amiodarona GP
Amiodaron hydrocloride
200mg
VN-23269-22
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
6.650
6.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
11
PP2400147217
GEBV016
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
50.000
8.557
427.850.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
12
PP2400147218
GEBV017
Troysar AM
Amlodipin + Losartan kali
5mg + 50mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
5.200
260.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
13
PP2400147220
GEBV019
Fabamox 250mg
Amoxicilin
250mg
VD-21362-14
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 12 gói
gói
50.000
2.100
105.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
14
PP2400147223
GEBV022
Mezapulgit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2,5g + 0,5g
VD-19362-13
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
80.000
1.491
119.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
15
PP2400147224
GEBV023
Ziusa
Azithromycin
200mg/5ml, 600mg
VD-26292-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
gói
1.000
68.880
68.880.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THANH PHƯƠNG
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
16
PP2400147225
GEBV024
Enterogermina
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/5 ml
QLSP-0728-13 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Hỗn dịch uống
Opella Healthcare Italy S.R.L
Ý
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 05ml
Ống
30.000
7.220
216.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
17
PP2400147227
GEBV026
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories S.A.S
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.962
59.620.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
18
PP2400147228
GEBV027
SaVi Prolol 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-23656-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
580
46.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
19
PP2400147229
GEBV028
A.T Bisoprolol 2.5
Bisoprolol fumarat
2,5mg
893110275323 (VD-25625-16)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
112
8.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
20
PP2400147230
GEBV029
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
VN-20379-17
Hít/Dạng hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
200
219.000
43.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
21
PP2400147231
GEBV030
Marcaine Spinal Heavy
Bupivacaine HCl
0.5% (5mg/ml) - 4ml
VN-19785-16
tiêm tủy sống
Dung dịch tiêm tủy sống
Cenexi
Pháp
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
1.000
41.600
41.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
22
PP2400147232
GEBV031
Bucarvin
Bupivacain hydroclorid
20mg/4ml
893114039423 (VD-17042-12) (QĐ gia hạn số 198/ QĐ-QLD ngày 24/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
1.500
18.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
23
PP2400147233
GEBV032
Bupivacaine Aguettant 5mg/ml
Bupivacaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride)
100mg/20ml
VN-19692-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Delpharm Tours Nhà xuất xưởng lô: Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 lọ x 20ml
Lọ
500
49.450
24.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
24
PP2400147234
GEBV033
Calci clorid
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat)
500mg/5ml
893110711924 (VD-24898-16) QĐ gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
1.200
830
996.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
25
PP2400147235
GEBV034
Acantan 16
Candesartan cilexetil
16mg
893110276423 (VD-30296-18)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
640
64.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
26
PP2400147236
GEBV035
Carbamazepin 200 mg
Carbamazepin
200mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
600
928
556.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
27
PP2400147237
GEBV036
Orenko
Cefixim
200mg
893110072824 (VD-23074-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.300
15.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
28
PP2400147238
GEBV037
Celofin 200
Celecoxib
200mg
VN-19973-16
Uống
Viên nang cứng
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
830
8.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
29
PP2400147239
GEBV038
Bluecezine
Cetirizin dihydrochlorid
10mg
VN-20660- 17 ( CVGH số : 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. ( Fab.Colmbra)
Bồ Đào Nha
Hộp 2, 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.000
80.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
30
PP2400147241
GEBV040
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin
4mg (dạng muối)
893100307823 (VD-29267-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
50.000
30
1.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
31
PP2400147242
GEBV041
Vinphastu
Cinarizin
25mg
893100305023 (VD-28151-17) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 25 viên
Viên
50.000
75
3.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
32
PP2400147244
GEBV043
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml, 2ml
VD-25308-16 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
3.500
5.250
18.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
33
PP2400147247
GEBV046
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
900mg; 100mg
300100088823
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.694
38.470.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
34
PP2400147249
GEBV048
Dimedrol
Diphenhydramin HCl
10mg/ml
VD-23761-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
20.000
470
9.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
35
PP2400147252
GEBV051
Gygaril 5
Enalapril
5mg (dạng muối)
893110047023 (VD-18098-12)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ ×10 viên
Viên
80.000
360
28.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VINPHARM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
36
PP2400147253
GEBV052
Gygaril-10
Enalapril
10mg (dạng muối)
893110103323 (VD-21056-14)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
478
38.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VINPHARM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
37
PP2400147254
GEBV053
Ebitac Forte
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazid
20mg + 12,5mg
VN-17896-14
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.850
385.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
38
PP2400147255
GEBV054
Ebitac 12.5
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazid
10mg + 12,5mg
VN-17895-14
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.450
345.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
39
PP2400147256
GEBV055
Ryzonal
Eperison HCl
50mg
VD-27451-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
440
3.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
40
PP2400147257
GEBV056
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/ml, 1ml
VN-19221-15 (cv gia hạn số: 185/QĐ-QLD, ngày 19/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
2.000
57.750
115.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
41
PP2400147258
GEBV057
Epokine Prefilled Injection 2000 Units/0,5ml
Erythropoietin tái tổ hợp
2000IU/0,5ml
SĐK gia hạn: 880410110624; (SĐK đã cấp: VN-14503-12)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 syringe
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
5.000
159.300
796.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
42
PP2400147259
GEBV058
Famopsin 40 Fc Tablets
Famotidin
40mg
529110122124
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.850
85.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
43
PP2400147261
GEBV060
Telfor 180
Fexofenadin HCL
180mg
VD-25504-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.014
10.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
44
PP2400147262
GEBV061
Telfor 60
Fexofenadin HCL
60mg
VD-26604-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
664
13.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
45
PP2400147264
GEBV063
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100ml, 10ml
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
50
572.000
28.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
46
PP2400147265
GEBV064
Glipeform 500/5
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
500mg + 5mg
VD-34024-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.310
138.600.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
3
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
47
PP2400147266
GEBV065
Melanov-M
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
80mg + 500mg
VN-20575-17
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
3.750
525.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
48
PP2400147267
GEBV066
Glizym-M
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
80mg + 500mg
VN3-343-21
Uống
Viên nén
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
3.200
640.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
49
PP2400147268
GEBV067
PERGLIM M-2
Glimepiride + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
890110035223 theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
150.000
3.000
450.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
50
PP2400147269
GEBV068
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + Metformin hydroclorid
2mg + 500mg
VD-33885-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.499
149.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
51
PP2400147270
GEBV069
BFS- Grani (không chất bảo quản)
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid)
1 mg/ 1 ml
VD-26122-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
1.000
29.000
29.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
52
PP2400147271
GEBV070
Vinphason
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat pha tiêm)
100mg
893110219823
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 2ml
Lọ
1.000
6.150
6.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
53
PP2400147272
GEBV071
Ibuhadi suspension
Ibuprofen
100mg/5ml; 60ml
VD-29630-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
1.000
17.200
17.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
54
PP2400147273
GEBV072
INSUNOVA - R (REGULAR)
Insulin người (Insulin hoà tan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
100IU/ml
890410037623 theo quyết định 172/QĐ-QLD ngày 20/03/2023 V/v ban hành danh mục 29 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 46; Công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm; Công văn số 13958/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v tăng hạn dùng của thuốc thành phẩm
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.000
55.000
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
55
PP2400147274
GEBV073
INSUNOVA 30/70 (BIPHASIC)
Insulin người (Insulin người có nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
100IU/ml
QLSP-847-15 kèm công văn số 967/QLD-ĐK ngày 18/01/2016 về việc điều chỉnh quyết định cấp SĐK vắc xin, sinh phẩm y tế; Công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm; công văn số 13960/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v tăng hạn dùng của thuốc thành phẩm; Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
10.000
55.000
550.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
56
PP2400147275
GEBV074
Itranstad
Itraconazol
100mg
VD-22671-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên nang
9.000
7.350
66.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
57
PP2400147276
GEBV075
Kalium Chloratum Biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11(Công văn gia hạn số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Biomedica Spol. S.r.o
CH Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.785
8.925.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
58
PP2400147278
GEBV077
Lamivudine SaVi 100
Lamivudin
100mg
VD-34229-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
2.200
3.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
59
PP2400147281
GEBV080
Lidocain
Lidocain hydroclorid
40mg/2ml
893110688924 (VD-24901-16) QĐ gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
10.000
477
4.770.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
60
PP2400147283
GEBV082
Xylocaine Jelly
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat
2%
VN-19788-16
Dùng ngoài
Gel
Recipharm Karlskoga AB
Thụy Điển
Hộp 10 tuýp x 30g Gel
Tuýp
500
66.720
33.360.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
61
PP2400147286
GEBV085
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
893110689024 (VD-21404-14) QĐ gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
2.500
4.410
11.025.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
62
PP2400147287
GEBV086
Fegamed 5
L-Ornithin - L- aspartat
5g/10ml, 10ml
893110247423
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
4.000
41.800
167.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
63
PP2400147288
GEBV087
Goldmedi
Losartan kali; Hydrochlorothiazid
50mg; 12,5mg
VN-20986-18
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A(Fab.)
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
30.000
5.292
158.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
64
PP2400147289
GEBV088
Glumeform 1000 XR
Metformin hydroclorid
1000mg
VD-35537-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
1.180
236.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
65
PP2400147291
GEBV090
Metformin XR 500
Metformin
500mg (dạng muối)
893110455523
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
350.000
596
208.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
66
PP2400147292
GEBV091
Pdsolone-40mg
Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đếm 3% natri carbonat)
40mg
VN-21317-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
27.300
409.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
67
PP2400147293
GEBV092
Atisolu 40 inj
Methyl prednisolon
40mg
VD-26109-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dm 1 ml
Lọ
15.000
6.615
99.225.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
68
PP2400147294
GEBV093
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml
Methylergometrin maleat
0,2mg/ml, 1ml
VN-21836-19 (cv gia hạn số: 199/QĐ-QLD, ngày 26/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
200
20.600
4.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
48 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
69
PP2400147295
GEBV094
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
599110027223 (VN-18891-15)
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
100.000
2.250
225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
70
PP2400147296
GEBV095
Egilok
Metoprolol tartrat
25mg
VN-22910-21
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
150.000
1.585
237.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
71
PP2400147298
GEBV097
Morphin 30mg
Morphin sulfat
30mg
VD-19031-13 (cv gia hạn số: 574/QĐ-QLD, ngày 26/09/2022)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
4.000
7.150
28.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
72
PP2400147299
GEBV098
Osaphine
Morphin sulfat
10mg/ml, 1ml
89311169724 (VD-28087-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 01ml
Ống
10.000
7.000
70.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
73
PP2400147301
GEBV100
Nisitanol
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
893110447924 (VD-17594-12) (QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
3.000
3.150
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
74
PP2400147302
GEBV101
Nelcin 150
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
150mg/2ml
VD-23088-15 (QĐ gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x10 ống x 2ml
Ống
2.900
41.000
118.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
75
PP2400147303
GEBV102
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g + 15g + 12,5g + 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
100
150.000
15.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
76
PP2400147304
GEBV103
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g + 6g + 5g + 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
100
100.000
10.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
77
PP2400147305
GEBV104
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
300110029523
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
500
125.000
62.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
78
PP2400147306
GEBV105
BFS-Nicardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/ 10ml
893110151024 (VD-28873-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 lọ. Lọ 10ml
Lọ
2.000
84.000
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
79
PP2400147308
GEBV107
Oxytocin
Oxytocin
5IU/1ml
VN-20167-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 20 vỉ x 5 ống 1 ml
Ống
10.000
6.489
64.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
80
PP2400147309
GEBV108
Papaverin 2%
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml, 2ml
VD-26681-17 (893110138924)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
5.000
2.835
14.175.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
81
PP2400147311
GEBV110
Partamol eff
Paracetamol
500mg
VD-24570-16
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 2
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
10.000
1.620
16.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
82
PP2400147312
GEBV111
Huygesic Fort
Paracetamol + Tramadol
325mg+37,5mg (dạng muối)
VD-23425-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
72.000
2.100
151.200.000
Công ty TNHH dược phẩm Luca
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
83
PP2400147315
GEBV114
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
100.000
6.589
658.900.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
84
PP2400147316
GEBV115
Amlessa 4mg/10mg Tablets
Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg); Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate)
4mg; 10mg
383110520224 (SĐK cũ: VN-22311-19) (Công văn gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
5.680
568.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
24 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
85
PP2400147318
GEBV117
VT-Amlopril
Perindopril tert-butylamin + Amlodipin
4mg + 5mg
VN-22963-21
Uống
Viên nén
USV Private Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.450
172.500.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
86
PP2400147319
GEBV118
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
50.000
6.500
325.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
87
PP2400147320
GEBV119
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidine HCL
100mg/2ml
VN-19062-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Đức
Hộp 10 ống 2ml
Ống
2.000
19.500
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
88
PP2400147322
GEBV121
Garnotal
Phenobarbital
100mg
VD-24084-16 (893112426324)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
315
945.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
89
PP2400147323
GEBV122
Vinphyton 1mg
Phytomenadion (vitamin K1)
1mg/1ml
893110712324 (VD3-76-20) QĐ gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.000
1.250
1.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
90
PP2400147326
GEBV125
Povidon iod 10%
Povidon iod
10%, 500ml
VD-21325-14 (Công văn gia hạn SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Thuốc nước dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
5.000
44.602
223.010.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
91
PP2400147327
GEBV126
Pravastatin STELLA 20mg
Pravastatin sodium
20mg
893110462523
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
19.000
6.450
122.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
92
PP2400147328
GEBV127
Progesterone injection BP 25mg
Progesterone
25mg/ml, 1ml
VN-16898-13 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống 1ml
Ống
1.000
20.150
20.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
48 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
93
PP2400147332
GEBV131
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
893115305623 (VD-30605-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
5.000
8.400
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
94
PP2400147334
GEBV133
Vinsalmol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
893115305523 (VD-23730-15) (QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
5.000
4.410
22.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
95
PP2400147335
GEBV134
Atisalbu
Salbutamol sulfat
2mg/5ml
893115277823 (VD-25647-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống 5ml
Ống
5.000
3.800
19.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
96
PP2400147340
GEBV139
Silvirin
Sulfadiazine Bạc U.S.P
1% tl/tl
VN-21107-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
2.000
17.250
34.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
97
PP2400147342
GEBV141
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/ml
VD-20895-14 (QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
6.000
4.830
28.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
98
PP2400147344
GEBV143
Tobradex
Tobramycin + Dexamethasone
(3mg + 1mg)/1ml
VN-20587-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
s.a. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
500
47.300
23.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
99
PP2400147345
GEBV144
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
5.410
270.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
100
PP2400147347
GEBV146
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl); Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
115mg; 115mg; 50mcg
VD-18447-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
750
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
101
PP2400147348
GEBV147
Vitamin B6
Pyridoxin hydroclorid
100mg/1ml
893110448824 (VD-24911-16) QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
8.000
630
5.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
102
PP2400147349
GEBV148
Usamagsium Fort
Pyridoxin HCl + Magnesi lactat dihydrat
10mg + 470mg
VD-20663-14 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
975
48.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
12 tháng kể từ hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
103
PP2400147350
GEBV149
Magnesi-B6
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6
470mg + 5mg
VD-21782-14 CV gia hạn số 90/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
630
94.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
1013/QĐ-ĐKKVCP
05/11/2024
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây