Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
14
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
7.335.490.380 VND
Ngày đăng tải
11:25 13/03/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500037206_2503121653
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
Ngày phê duyệt
13/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0109250544 CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV 160.680.000 195.300.000 5 Xem chi tiết
2 vn0310349425 CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ 239.600.000 239.600.000 2 Xem chi tiết
3 vn0104738916 CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA 714.635.000 720.625.000 6 Xem chi tiết
4 vn0107700692 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM 189.000.000 198.000.000 2 Xem chi tiết
5 vn0107530578 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH 22.500.000 22.500.000 1 Xem chi tiết
6 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 645.531.470 660.381.470 10 Xem chi tiết
7 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 2.773.438.670 2.773.438.670 26 Xem chi tiết
8 vn0104067464 Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh 394.300.000 394.300.000 5 Xem chi tiết
9 vn0107972632 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIÊN AN 213.440.000 213.600.000 1 Xem chi tiết
10 vn0105958061 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW 138.000.000 150.000.000 1 Xem chi tiết
11 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 30.000.000 80.000.000 1 Xem chi tiết
12 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 63.000.000 63.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0101549325 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 67.450.000 67.500.000 2 Xem chi tiết
14 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 230.400.000 230.400.000 2 Xem chi tiết
15 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 124.950.000 124.950.000 2 Xem chi tiết
16 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 325.000.000 325.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 48.918.000 60.900.000 2 Xem chi tiết
18 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 306.000.000 306.000.000 1 Xem chi tiết
19 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 44.835.000 108.500.000 1 Xem chi tiết
20 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 33.640.000 37.840.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 20 nhà thầu 6.765.318.140 6.971.835.140 74
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500057298
G1.46
Perindopril Plus DWP 5mg/1,25mg
Perindopril arginin+ Indapamid
5mg + 1,25mg
893110252024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
1.281
44.835.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
2
PP2500057340
G1.88
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme LLC.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
30
535.320
16.059.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
3
PP2500057296
G1.44
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
40.000
5.960
238.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
4
PP2500057348
G1.96
M-M-R II
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
250
217.256
54.314.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
5
PP2500057324
G1.72
Menactra
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
QLVX-H03-1111-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Lọ
150
1.102.000
165.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
6
PP2500057332
G1.80
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
300310036823
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
30
864.000
25.920.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
7
PP2500057292
G1.40
Polygynax
Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin
35.000IU+ 35.000IU+ 100.000 IU
300110010524 (được gia hạn từ số ĐK: VN-21788-19), CV gia hạn số 03/QĐ-QLD ngày 03/01/2024), hạn đến 03/01/2029
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
CSSX BTP: Catalent France Beinheim S.A CSSXĐG, KSCL và XX: Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
30.000
10.200
306.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
N1
24
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
8
PP2500057286
G1.34
FUMAGATE
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%)
800mg + 400mg + 80mg
VD-24839-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói 10g
Gói
100.000
3.250
325.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
9
PP2500057311
G1.59
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Gyogyszergyar Zrt. - Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.410
108.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
10
PP2500057272
G1.20
Magrax
Etoricoxib
90mg
893110213800 (VD-30344-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.500
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
11
PP2500057339
G1.87
Typhim Vi
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
300310647324 (QLVX-964-16) (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc xin 0,5 ml
Bơm tiêm
260
166.075
43.179.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
12
PP2500057283
G1.31
Levothyrox
Levothyroxine natri
50mcg
400110141723
Uống
Viên nén
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
50.000
1.102
55.100.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
13
PP2500057294
G1.42
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
100
49.500
4.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
N1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
14
PP2500057275
G1.23
Hasanbest 500/2.5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
2,5mg + 500mg
893110457724 (VD-32391-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên
Viên
100.000
1.721
172.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
15
PP2500057304
G1.52
Utrogestan 200mg
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized)
200mg
840110179823
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo
Cyndea Pharma S.L
Tây Ban Nha
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên)
Viên
1.000
14.848
14.848.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
16
PP2500057337
G1.85
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
50
829.900
41.495.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
17
PP2500057276
G1.24
Vorifend 500
Glucosamin sulfat
500mg
893100421724 (VD-32594-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.400
70.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
18
PP2500057334
G1.82
Rotarix
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
540310037023
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp 1 ống x 1,5ml
Ống
30
700.719
21.021.570
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
19
PP2500057279
G1.27
Irbevel 75
Irbesartan
75mg
893110238724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.499
74.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
20
PP2500057277
G1.25
Syseye
Hydroxypropyl methylcellulose
0,3% (w/v) - Lọ 15ml
893100182624 (VD-25905-16)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
2.500
30.000
75.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
21
PP2500057273
G1.21
Lomexin
Fenticonazol nitrat
200mg
800110081823 (VN-20873-17)
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Catalent Italy S.p.A
Ý
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
3.000
21.000
63.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
22
PP2500057271
G1.19
Stadnex 40 CAP
Esomeprazol
40mg
24 tháng
Uống
Viên nang cứng
VD-22670-15
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Việt Nam
30.000
4.600
138.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW
N3
3
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
23
PP2500057326
G1.74
Avaxim 80U Pediatric
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
300310250723 (QLVX-1050-17) (có Quyết định gia hạn SĐK)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Bơm tiêm
140
436.328
61.085.920
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
24
PP2500057260
G1.8
Pepta-Bisman Tab
Bismuth subsalicylat
262,5 mg
893110037024
Uống
Viên nén nhai
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
3.864
96.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
25
PP2500057299
G1.47
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
10.000
6.500
65.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
26
PP2500057285
G1.33
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Viên
10.000
720
7.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
27
PP2500057281
G1.29
Siro Snapcef
Kẽm gluconat
56mg/5ml x 100ml
893100919424 (VD-21199-14)
Uống
Sirô
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
1.000
28.500
28.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
28
PP2500057263
G1.11
Cefradin 500mg
Cefradin
500mg
893110298323 (VD-31212-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
4.500
22.500.000
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH
N3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
29
PP2500057329
G1.77
Twinrix
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
720 Elisa units; 20mcg
400310177900 (QLVX-1078-18)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn một liều vắc xin (1.0 ml) và 1 kim tiêm
Hộp
60
469.900
28.194.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
30
PP2500057327
G1.75
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
50
1.077.300
53.865.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
31
PP2500057310
G1.58
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.400
14.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
32
PP2500057306
G1.54
Lactated Ringer's
Natri clorid + Natri lactat + Kali clorid + Calci clorid dihydrat
(3g + 1,55g + 0,15g + 0,1g)/500ml
893110118323
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
5.000
8.500
42.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
33
PP2500057297
G1.45
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
20.000
6.589
131.780.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
34
PP2500057318
G1.66
Xylometazolin Spray 0,1%
Xylometazolin hydroclorid
15mg/15ml
893100584224 (VD-22744-15)
Xịt mũi
Dung dịch xịt mũi
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 15ml
Lọ
1.300
25.000
32.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
35
PP2500057288
G1.36
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
5.000
6.640
33.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
36
PP2500057325
G1.73
Vaxigrip Tetra
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
300310305924
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp); Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie (Địa chỉ cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: 1051 boulevard Industriel, Le Trait, 76580, Pháp); Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ:1541 avenue Marcel Mérieux, 69280 Marcy l’Etoile, Pháp)
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml
Bơm Tiêm
500
270.000
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
37
PP2500057322
G1.70
Imojev
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
4,0 - 5,8 log PFU
QLVX-1108-18
Tiêm
Bột đông khô
Global Biotech Products Co. Ltd
Thái Lan
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm
Lọ
350
632.016
221.205.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
38
PP2500057328
G1.76
Tetraxim
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
QLVX-826-14 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hộp 1 bơm tiêm không gắn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml), kèm với 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
250
418.827
104.706.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
39
PP2500057323
G1.71
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
001310177800 (QLVX-1139-19)
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
150
764.000
114.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
40
PP2500057278
G1.26
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/05/2024)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production SAS
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.000
60.000
120.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
N1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
41
PP2500057307
G1.55
Satavit
Sắt fumarat + Acid folic
162mg + 750mcg
893100344023 (VD-18801-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
863
30.205.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
42
PP2500057255
G1.3
Habroxol
Ambroxol hydroclorid
15mg/5ml - 100ml
893100555224 (VD-32991-19)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
2.200
28.000
61.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
43
PP2500057289
G1.37
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml x 100ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
1.000
6.418
6.418.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
44
PP2500057300
G1.48
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
40.000
6.589
263.560.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
45
PP2500057270
G1.18
Tonios-0,5
Entecavir
0,5mg
VD3-44-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
16.000
13.340
213.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIÊN AN
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
46
PP2500057308
G1.56
Mibetel HCT
Telmisartan + Hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
893110409524 (VD-30848-18)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
3.988
279.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
N3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
47
PP2500057274
G1.22
Fegra 120mg
Fexofenadin hydroclorid
120mg
893100215524 (VD-25387-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.495
34.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
48
PP2500057303
G1.51
Premilin 75mg
Pregabalin
75mg
893110192024 (VD-25975-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al – PVC
Viên
20.000
3.885
77.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
N3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
49
PP2500057315
G1.63
Mazzgin
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6
470mg + 5mg
893100051524
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
28.000
630
17.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
50
PP2500057331
G1.79
Hexaxim
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
300310038123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
80
865.200
69.216.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
51
PP2500057253
G1.1
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic
500mg
893110292623 (VD-25768-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
248
2.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
N4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
52
PP2500057261
G1.9
Caldihasan
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol 100.000IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg
1250mg + 125IU
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
840
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
53
PP2500057305
G1.53
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
1.000
35.000
35.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
54
PP2500057267
G1.15
Diosmin 500
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
893100095624 (VD-22349-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.490
44.700.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
55
PP2500057336
G1.84
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
3.25 IU/0.5ml/liều
300310305824
Tiêm bắp, tiêm trong da
Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%; Hộp 10 lọ, mỗi lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 10 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%
Lọ
100
267.033
26.703.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
56
PP2500057313
G1.61
Scanneuron
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
893110352423 (VD-22677-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
1.100
220.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
57
PP2500057291
G1.39
Mepoly
Mỗi 10ml chứa: Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
893110420024 (VD-21973-14)
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
4.200
37.000
155.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
58
PP2500057264
G1.12
Vitamin B12 Kabi 1000mcg
Cyanocobalamin
1000mcg/1ml
VD-30664-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
4.000
735
2.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
59
PP2500057333
G1.81
Pneumovax 23
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
0,5ml
001310303524
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.
CSSX & Đóng gói cấp 1: Mỹ; CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 2 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
50
820.768
41.038.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
28 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
60
PP2500057284
G1.32
Levothyrox
Levothyroxine natri
25mcg
400110144123
Uống
Viên nén
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
992
9.920.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
61
PP2500057301
G1.49
Coperil plus
Perindopril erbumin + indapamid
4mg + 1,25mg
893110051324
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
10.000
1.600
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
62
PP2500057262
G1.10
Cefopefast-S 2000
Cefoperazon + Sulbactam
1g + 1g
VD-35453-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
1.000
74.000
74.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM
N2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
63
PP2500057257
G1.5
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1000 mg + 500 mg
VN-19857-16 (Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
2.000
57.500
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
64
PP2500057316
G1.64
Vitamin C Stella 1g
Vitamin C
1g
893110463224 (VD-25486-16)
uống
Viên nén sủi bọt
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 viên
Viên
9.000
1.900
17.100.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
65
PP2500057293
G1.41
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
471110002700 (VN-22197-19)
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
3.400
136.000.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
N2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
66
PP2500057266
G1.14
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
900mg; 100mg
300100088823
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
7.694
46.164.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
67
PP2500057280
G1.28
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
893110627524 (VD-33359-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
800
1.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
68
PP2500057254
G1.2
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin hydroclorid
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
6.475
103.600.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
69
PP2500057319
G1.67
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
500
8.400
4.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
70
PP2500057320
G1.68
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
300
2.572.500
771.750.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
71
PP2500057330
G1.78
Varivax
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
>=1350PFU/lọ
001310037823
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
Lọ
100
872.195
87.219.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
72
PP2500057335
G1.83
Priorix
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50
VX-1225-21
Tiêm dưới da
Bột vắc xin đông khô
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi (nước cất pha tiêm) x 0,5ml và 2 kim tiêm
Hộp
250
270.000
67.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
73
PP2500057321
G1.69
Qdenga
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
400310303924
Tiêm dưới da
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Catalent Belgium S.A.
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Bỉ
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm
Liều
250
960.336
240.084.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
74
PP2500057302
G1.50
Pracetam 400
Piracetam
400mg
893110914924 (VD-22675-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
850
42.500.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
KQ2500037206_2503121653
13/03/2025
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây