Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 11:35 14/02/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:00 24/02/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500037206_2502141039
Ngày phê duyệt
14/02/2025 11:13
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:33 14/02/2025
đến
10:00 24/02/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 24/02/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
73.354.907 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy mươi ba triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn chín trăm lẻ bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/02/2025 (23/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid ascorbic (Vitamin C)
2.500.000
2.500.000
0
365 ngày
2
Alfuzosin hydroclorid
103.600.000
103.600.000
0
365 ngày
3
Ambroxol HCl
61.600.000
61.600.000
0
365 ngày
4
Amoxicilin + Acid clavulanic
29.400.000
29.400.000
0
365 ngày
5
Ampicilin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
124.000.000
124.000.000
0
365 ngày
6
Aspirin
6.800.000
6.800.000
0
365 ngày
7
Atropin sulfat
250.000
250.000
0
365 ngày
8
Bismuth subsalicylat
97.250.000
97.250.000
0
365 ngày
9
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol 100.000IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg
50.400.000
50.400.000
0
365 ngày
10
Cefoperazon + Sulbactam
74.000.000
74.000.000
0
365 ngày
11
Cefradin
22.500.000
22.500.000
0
365 ngày
12
Cyanocobalamin
2.940.000
2.940.000
0
365 ngày
13
Diclofenac
81.000.000
81.000.000
0
365 ngày
14
Diosmin + Hesperidin
46.164.000
46.164.000
0
365 ngày
15
Diosmin + Hesperidin
44.700.000
44.700.000
0
365 ngày
16
Doxycyclin
1.575.000
1.575.000
0
365 ngày
17
Dutasteride
13.500.000
13.500.000
0
365 ngày
18
Entecavir
213.600.000
213.600.000
0
365 ngày
19
Esomeprazol
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
20
Etoricoxib
80.000.000
80.000.000
0
365 ngày
21
Fenticonazol nitrat
63.000.000
63.000.000
0
365 ngày
22
Fexofenadin hydroclorid
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
23
Glibenclamid + Metformin
177.200.000
177.200.000
0
365 ngày
24
Glucosamin sulfat
70.000.000
70.000.000
0
365 ngày
25
Hydroxypropylmethylcellulose
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
26
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
27
Irbesartan
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
28
Kali clorid
1.600.000
1.600.000
0
365 ngày
29
Kẽm gluconat
28.500.000
28.500.000
0
365 ngày
30
Lactobacillus acidophilus
61.740.000
61.740.000
0
365 ngày
31
Levothyroxine natri
55.100.000
55.100.000
0
365 ngày
32
Levothyroxine natri
9.920.000
9.920.000
0
365 ngày
33
Levothyroxine natri
7.200.000
7.200.000
0
365 ngày
34
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
325.000.000
325.000.000
0
365 ngày
35
Natri clorid
14.400.000
14.400.000
0
365 ngày
36
Natri clorid
47.250.000
47.250.000
0
365 ngày
37
Natri clorid
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
38
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
40.250.000
40.250.000
0
365 ngày
39
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
155.400.000
155.400.000
0
365 ngày
40
Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin
306.000.000
306.000.000
0
365 ngày
41
Nicorandil
136.000.000
136.000.000
0
365 ngày
42
Noradrenalin
4.950.000
4.950.000
0
365 ngày
43
Noradrenalin
3.500.000
3.500.000
0
365 ngày
44
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
238.400.000
238.400.000
0
365 ngày
45
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
131.780.000
131.780.000
0
365 ngày
46
Perindopril arginin+ Indapamid
108.500.000
108.500.000
0
365 ngày
47
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
48
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
263.560.000
263.560.000
0
365 ngày
49
Perindopril erbumin + indapamid
16.000.000
16.000.000
0
365 ngày
50
Piracetam
42.500.000
42.500.000
0
365 ngày
51
Pregabalin
112.300.000
112.300.000
0
365 ngày
52
Progesterone (dạng hạt mịn)
14.848.000
14.848.000
0
365 ngày
53
Propofol
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
54
Ringer lactat
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
55
Sắt fumarat, Acid folic
30.275.000
30.275.000
0
365 ngày
56
Telmisartan + Hydroclorothiazid
279.300.000
279.300.000
0
365 ngày
57
Tetracyclin (hydroclorid)
12.400.000
12.400.000
0
365 ngày
58
Thiamazole
14.000.000
14.000.000
0
365 ngày
59
Trimetazidin dihydrochloride
108.200.000
108.200.000
0
365 ngày
60
Vitamin A + D
6.200.000
6.200.000
0
365 ngày
61
Vitamin B1 + B6 + B12
220.000.000
220.000.000
0
365 ngày
62
Vitamin B2
210.000
210.000
0
365 ngày
63
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat
21.840.000
21.840.000
0
365 ngày
64
Vitamin C
17.100.000
17.100.000
0
365 ngày
65
Vitamin PP
420.000
420.000
0
365 ngày
66
Xylometazolin hydroclorid
32.500.000
32.500.000
0
365 ngày
67
Glucose
5.000.000
5.000.000
0
365 ngày
68
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
771.750.000
771.750.000
0
365 ngày
69
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
240.084.000
240.084.000
0
365 ngày
70
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
221.205.600
221.205.600
0
365 ngày
71
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
114.600.000
114.600.000
0
365 ngày
72
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
165.300.000
165.300.000
0
365 ngày
73
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
135.000.000
135.000.000
0
365 ngày
74
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
61.085.920
61.085.920
0
365 ngày
75
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
53.865.000
53.865.000
0
365 ngày
76
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
104.706.750
104.706.750
0
365 ngày
77
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
28.194.000
28.194.000
0
365 ngày
78
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
87.219.500
87.219.500
0
365 ngày
79
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
69.216.000
69.216.000
0
365 ngày
80
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT)
25.920.000
25.920.000
0
365 ngày
81
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
41.038.400
41.038.400
0
365 ngày
82
Mỗi liều 1,5ml chứa:Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0CCID50
21.021.570
21.021.570
0
365 ngày
83
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
67.500.000
67.500.000
0
365 ngày
84
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
26.703.300
26.703.300
0
365 ngày
85
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
41.495.000
41.495.000
0
365 ngày
86
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
17.600.000
17.600.000
0
365 ngày
87
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
43.179.500
43.179.500
0
365 ngày
88
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
16.059.600
16.059.600
0
365 ngày
89
Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
25.000.000
25.000.000
0
365 ngày
90
BCG sống, đông khô
9.702.000
9.702.000
0
365 ngày
91
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết< 100 mcg
3.383.550
3.383.550
0
365 ngày
92
Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama 1ml
2.490.750
2.490.750
0
365 ngày
93
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
1.626.240
1.626.240
0
365 ngày
94
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
10.633.350
10.633.350
0
365 ngày
95
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
21.574.350
21.574.350
0
365 ngày
96
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
54.314.000
54.314.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây