Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid ascorbic (Vitamin C)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Alfuzosin hydroclorid
|
103.600.000
|
103.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Ambroxol HCl
|
61.600.000
|
61.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Ampicilin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Aspirin
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Atropin sulfat
|
250.000
|
250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Bismuth subsalicylat
|
97.250.000
|
97.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol 100.000IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Cefradin
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Cyanocobalamin
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Diclofenac
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Diosmin + Hesperidin
|
46.164.000
|
46.164.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Diosmin + Hesperidin
|
44.700.000
|
44.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Doxycyclin
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Dutasteride
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Entecavir
|
213.600.000
|
213.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Esomeprazol
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Etoricoxib
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Fenticonazol nitrat
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Fexofenadin hydroclorid
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Glibenclamid + Metformin
|
177.200.000
|
177.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Glucosamin sulfat
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Irbesartan
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Kali clorid
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Kẽm gluconat
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Lactobacillus acidophilus
|
61.740.000
|
61.740.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Levothyroxine natri
|
55.100.000
|
55.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Levothyroxine natri
|
9.920.000
|
9.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Levothyroxine natri
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Natri clorid
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Natri clorid
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Natri clorid
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
|
40.250.000
|
40.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
|
155.400.000
|
155.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Nicorandil
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Noradrenalin
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Noradrenalin
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
|
238.400.000
|
238.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
|
131.780.000
|
131.780.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Perindopril arginin+ Indapamid
|
108.500.000
|
108.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
|
263.560.000
|
263.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Perindopril erbumin + indapamid
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Piracetam
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Pregabalin
|
112.300.000
|
112.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Progesterone (dạng hạt mịn)
|
14.848.000
|
14.848.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Propofol
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Ringer lactat
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Sắt fumarat,
Acid folic
|
30.275.000
|
30.275.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
279.300.000
|
279.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Tetracyclin (hydroclorid)
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Thiamazole
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Trimetazidin dihydrochloride
|
108.200.000
|
108.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Vitamin A + D
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Vitamin B1 +
B6 + B12
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Vitamin B2
|
210.000
|
210.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Vitamin C
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Vitamin PP
|
420.000
|
420.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Xylometazolin hydroclorid
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Glucose
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
|
771.750.000
|
771.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
|
240.084.000
|
240.084.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
|
221.205.600
|
221.205.600
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
|
114.600.000
|
114.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
|
165.300.000
|
165.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Mỗi 0,5 ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa:
A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA;
A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA;
B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA;
B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA.
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
|
61.085.920
|
61.085.920
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
|
53.865.000
|
53.865.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
|
104.706.750
|
104.706.750
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
|
28.194.000
|
28.194.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
|
87.219.500
|
87.219.500
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
|
69.216.000
|
69.216.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT)
|
25.920.000
|
25.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
|
41.038.400
|
41.038.400
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Mỗi liều 1,5ml chứa:Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0CCID50
|
21.021.570
|
21.021.570
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
|
26.703.300
|
26.703.300
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
|
41.495.000
|
41.495.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
|
43.179.500
|
43.179.500
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
|
16.059.600
|
16.059.600
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
BCG sống, đông khô
|
9.702.000
|
9.702.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết< 100 mcg
|
3.383.550
|
3.383.550
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama 1ml
|
2.490.750
|
2.490.750
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
|
1.626.240
|
1.626.240
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
10.633.350
|
10.633.350
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
21.574.350
|
21.574.350
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
|
54.314.000
|
54.314.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu hai người yêu nhau, họ ngủ cùng nhau; đó là một công thức toán học, được kiểm chứng qua trải nghiệm của nhân loại. "
Graham Greene
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.