Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
78
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
390.612.997.872 VND
Ngày đăng tải
09:55 23/04/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
891/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Ngày phê duyệt
22/04/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0100109699
0100109699
1.163.808.000
1.198.320.000
8
Xem chi tiết
2
vn0107742614
0107742614
132.840.000
173.688.000
3
Xem chi tiết
3
vn0301140748
0301140748
14.840.105.480
15.805.208.600
37
Xem chi tiết
4
vn0312460161
0312460161
293.352.000
361.937.760
3
Xem chi tiết
5
vn0309829522
0309829522
3.121.771.440
3.326.756.640
21
Xem chi tiết
6
vn0315086882
0315086882
4.373.002.320
4.603.426.800
11
Xem chi tiết
7
vn2500228415
2500228415
3.935.992.800
4.196.913.000
30
Xem chi tiết
8
vn1600699279
1600699279
2.547.153.600
2.728.071.600
19
Xem chi tiết
9
vn0310982229
0310982229
5.412.000.000
5.412.000.000
4
Xem chi tiết
10
vn0316417470
0316417470
10.458.879.844
10.521.932.644
39
Xem chi tiết
11
vn0400102091
0400102091
1.842.010.800
2.191.833.600
13
Xem chi tiết
12
vn0315817349
0315817349
2.516.580.000
2.516.580.000
4
Xem chi tiết
13
vn0315647760
0315647760
13.173.413.400
13.185.353.400
14
Xem chi tiết
14
vn0109413816
0109413816
3.733.254.000
4.207.632.000
14
Xem chi tiết
15
vn1800156801
1800156801
3.009.936.000
3.167.280.000
9
Xem chi tiết
16
vn0314024996
0314024996
609.420.000
1.192.140.000
5
Xem chi tiết
17
vn0309818305
0309818305
100.080.000
100.080.000
1
Xem chi tiết
18
vn0300523385
0300523385
686.161.200
981.630.000
6
Xem chi tiết
19
vn0303799399
0303799399
2.771.262.000
2.772.000.000
4
Xem chi tiết
20
vn0313299130
0313299130
26.400.000
26.400.000
1
Xem chi tiết
21
vn3600510960
3600510960
1.194.360.000
1.461.000.000
5
Xem chi tiết
22
vn0302597576
0302597576
26.814.264.400
27.491.123.140
67
Xem chi tiết
23
vn0303989103
0303989103
193.636.800
193.636.800
2
Xem chi tiết
24
vn0315066082
0315066082
2.965.200.000
2.965.200.000
8
Xem chi tiết
25
vn0310631333
0310631333
1.635.101.484
2.046.222.468
4
Xem chi tiết
26
vn3700843113
3700843113
41.856.000
50.400.000
1
Xem chi tiết
27
vn0316948792
0316948792
223.231.920
223.231.920
3
Xem chi tiết
28
vn0308966519
0308966519
403.200.000
456.000.000
1
Xem chi tiết
29
vn0313102867
0313102867
670.080.000
704.256.000
1
Xem chi tiết
30
vn0303114528
0303114528
999.000.000
1.002.000.000
2
Xem chi tiết
31
vn0315924252
0315924252
5.394.192.000
5.506.152.000
17
Xem chi tiết
32
vn2100274872
2100274872
1.442.973.600
1.622.793.600
15
Xem chi tiết
33
vn0304124198
0304124198
305.928.000
305.928.000
2
Xem chi tiết
34
vn0303459402
0303459402
659.400.000
840.648.000
2
Xem chi tiết
35
vn0309988480
0309988480
8.452.416.000
8.458.464.000
12
Xem chi tiết
36
vn0313832648
0313832648
893.520.000
893.520.000
2
Xem chi tiết
37
vn0318277370
0318277370
891.660.000
898.200.000
9
Xem chi tiết
38
vn0303568722
0303568722
1.645.080.000
1.645.080.000
4
Xem chi tiết
39
vn0314294752
0314294752
1.944.120.000
1.968.120.000
4
Xem chi tiết
40
vn0312461951
0312461951
802.800.000
856.920.000
2
Xem chi tiết
41
vn0305483312
0305483312
839.400.000
839.400.000
3
Xem chi tiết
42
vn0314530142
0314530142
3.742.200.000
3.742.200.000
1
Xem chi tiết
43
vn0316295423
0316295423
1.319.850.000
1.403.700.000
5
Xem chi tiết
44
vn0314088982
0314088982
1.724.260.000
1.804.900.000
5
Xem chi tiết
45
vn0314967126
0314967126
936.300.000
987.900.000
3
Xem chi tiết
46
vn0309561353
0309561353
4.228.560.000
4.357.416.000
7
Xem chi tiết
47
vn0600337774
0600337774
3.947.598.000
4.520.301.600
15
Xem chi tiết
48
vn0303418205
0303418205
2.388.000.000
2.396.600.000
3
Xem chi tiết
49
vn0100108536
0100108536
9.169.020.000
10.209.420.000
11
Xem chi tiết
50
vn3603605868
3603605868
3.719.880.000
3.985.680.000
7
Xem chi tiết
51
vn4100259564
4100259564
1.375.126.200
1.458.551.520
17
Xem chi tiết
52
vn1200100557
1200100557
417.120.000
417.120.000
1
Xem chi tiết
53
vn1100707517
1100707517
11.460.456.000
11.475.600.000
16
Xem chi tiết
54
vn0312147840
0312147840
1.396.680.000
1.486.312.800
8
Xem chi tiết
55
vn0302533156
0302533156
1.670.400.000
1.670.400.000
5
Xem chi tiết
56
vn0106785340
0106785340
200.100.000
200.100.000
2
Xem chi tiết
57
vn0109331264
0109331264
703.260.000
823.560.000
3
Xem chi tiết
58
vn0314391643
0314391643
1.346.100.000
1.427.100.000
2
Xem chi tiết
59
vn3300101406
3300101406
1.458.240.000
2.043.528.000
9
Xem chi tiết
60
vn0109035096
0109035096
7.615.734.000
7.870.158.000
19
Xem chi tiết
61
vn0302366480
0302366480
2.844.686.160
3.005.366.160
9
Xem chi tiết
62
vn0305205393
0305205393
2.262.420.000
2.589.720.000
5
Xem chi tiết
63
vn0316567589
0316567589
1.056.000.000
1.065.600.000
3
Xem chi tiết
64
vn0313290748
0313290748
5.916.200.000
6.004.400.000
9
Xem chi tiết
65
vn3301477602
3301477602
1.624.774.880
1.741.440.000
7
Xem chi tiết
66
vn0314744987
0314744987
130.200.000
130.200.000
3
Xem chi tiết
67
vn0312124321
0312124321
1.550.280.000
1.550.280.000
4
Xem chi tiết
68
vn0304026070
0304026070
888.600.000
985.620.000
4
Xem chi tiết
69
vn0313918133
0313918133
717.600.000
717.600.000
2
Xem chi tiết
70
vn0102183916
0102183916
1.658.532.000
1.658.532.000
4
Xem chi tiết
71
vn0303569980
0303569980
1.412.384.400
1.597.302.000
3
Xem chi tiết
72
vn0304164232
0304164232
168.000.000
168.000.000
1
Xem chi tiết
73
vn0102041728
0102041728
5.142.513.000
5.143.128.000
11
Xem chi tiết
74
vn1300382591
1300382591
199.680.000
271.320.000
2
Xem chi tiết
75
vn0313174325
0313174325
81.811.800
242.791.800
2
Xem chi tiết
76
vn0315681994
0315681994
2.151.000.000
2.165.040.000
4
Xem chi tiết
77
vn0310638120
0310638120
221.808.000
289.620.000
2
Xem chi tiết
78
vn0317668678
0317668678
3.470.400.000
3.519.000.000
4
Xem chi tiết
79
vn0313040113
0313040113
3.409.812.000
4.409.412.000
9
Xem chi tiết
80
vn0109584473
0109584473
450.000.000
450.000.000
1
Xem chi tiết
81
vn0101261544
0101261544
1.713.420.000
1.714.620.000
6
Xem chi tiết
82
vn0104089394
0104089394
1.494.792.000
1.494.792.000
11
Xem chi tiết
83
vn0105383141
0105383141
359.400.000
359.400.000
3
Xem chi tiết
84
vn0101400572
0101400572
1.012.080.000
1.018.800.000
8
Xem chi tiết
85
vn0302339800
0302339800
1.747.020.000
1.772.220.000
3
Xem chi tiết
86
vn0310620684
0310620684
222.000.000
222.000.000
1
Xem chi tiết
87
vn0302128158
0302128158
154.404.000
154.416.000
3
Xem chi tiết
88
vn6300328522
6300328522
52.200.000
54.000.000
1
Xem chi tiết
89
vn0316814125
0316814125
1.270.920.000
1.279.476.000
2
Xem chi tiết
90
vn0303760507
0303760507
565.800.000
648.000.000
2
Xem chi tiết
91
vn0318281200
0318281200
680.400.000
680.400.000
2
Xem chi tiết
92
vn0314033736
0314033736
1.690.200.000
1.690.200.000
4
Xem chi tiết
93
vn0307159495
0307159495
640.716.000
640.716.000
2
Xem chi tiết
94
vn0315469620
0315469620
1.114.200.000
1.216.800.000
4
Xem chi tiết
95
vn0309717586
0309717586
3.486.600.000
3.486.600.000
6
Xem chi tiết
96
vn0311051649
0311051649
1.853.946.000
1.861.974.000
8
Xem chi tiết
97
vn0302375710
0302375710
886.680.000
891.600.000
4
Xem chi tiết
98
vn0317075050
0317075050
165.600.000
401.760.000
4
Xem chi tiết
99
vn0108588683
0108588683
323.946.000
323.946.000
1
Xem chi tiết
100
vn0309379217
0309379217
1.923.780.000
2.087.760.000
3
Xem chi tiết
101
vn0303207412
0303207412
258.000.000
258.000.000
2
Xem chi tiết
102
vn0313688271
0313688271
297.146.400
359.546.400
3
Xem chi tiết
103
vn0304528578
0304528578
620.880.000
620.880.000
4
Xem chi tiết
104
vn0303923529
0303923529
609.984.000
617.736.000
3
Xem chi tiết
105
vn0100109032
0100109032
275.424.000
434.544.000
2
Xem chi tiết
106
vn0311194365
0311194365
575.700.000
575.700.000
1
Xem chi tiết
107
vn1801589967
1801589967
1.358.040.000
1.358.040.000
2
Xem chi tiết
108
vn0100109191
0100109191
202.800.000
229.320.000
1
Xem chi tiết
109
vn0316214382
0316214382
456.000.000
479.760.000
1
Xem chi tiết
110
vn6000460086
6000460086
202.800.000
237.642.000
3
Xem chi tiết
111
vn0313483718
0313483718
4.626.620.000
4.752.480.000
6
Xem chi tiết
112
vn0600206147
0600206147
4.815.480.000
4.815.984.000
8
Xem chi tiết
113
vn0308948326
0308948326
383.544.000
383.544.000
1
Xem chi tiết
114
vn3500673707
3500673707
426.000.000
444.000.000
1
Xem chi tiết
115
vn4401044795
4401044795
263.997.600
273.600.000
1
Xem chi tiết
116
vn0104827637
0104827637
600.270.000
645.870.000
3
Xem chi tiết
117
vn0104628198
0104628198
398.400.000
398.400.000
1
Xem chi tiết
118
vn0313972490
0313972490
53.724.000
53.724.000
3
Xem chi tiết
119
vn0317826821
0317826821
491.400.000
504.000.000
1
Xem chi tiết
120
vn0301329486
0301329486
845.520.000
1.155.600.000
4
Xem chi tiết
121
vn0302284069
0302284069
756.000.000
756.000.000
1
Xem chi tiết
122
vn3301043531
3301043531
837.360.000
864.000.000
2
Xem chi tiết
123
vn0312387190
0312387190
1.235.600.000
1.235.600.000
2
Xem chi tiết
124
vn0313142700
0313142700
1.603.560.000
1.869.066.000
6
Xem chi tiết
125
vn0302166964
0302166964
109.680.000
132.150.000
2
Xem chi tiết
126
vn0311799579
0311799579
1.900.800.000
1.907.991.000
3
Xem chi tiết
127
vn0316681940
0316681940
3.876.000.000
3.909.000.000
5
Xem chi tiết
128
vn0313974956
0313974956
670.065.600
760.545.600
3
Xem chi tiết
129
vn0311197983
0311197983
234.000.000
234.000.000
2
Xem chi tiết
130
vn0303317510
0303317510
537.000.000
720.000.000
1
Xem chi tiết
131
vn0107854131
0107854131
357.000.000
409.350.000
3
Xem chi tiết
132
vn0318177778
0318177778
117.000.000
245.700.000
1
Xem chi tiết
133
vn0302408317
0302408317
37.440.900
37.440.900
3
Xem chi tiết
134
vn0303218830
0303218830
35.016.000
35.040.000
2
Xem chi tiết
135
vn0313319676
0313319676
258.000.000
258.000.000
1
Xem chi tiết
136
vn0316050416
0316050416
390.960.000
390.960.000
4
Xem chi tiết
137
vn0303234399
0303234399
267.300.000
267.300.000
3
Xem chi tiết
138
vn0302560110
0302560110
1.039.800.000
1.217.520.000
5
Xem chi tiết
139
vn0310985237
0310985237
1.607.160.000
1.619.460.000
7
Xem chi tiết
140
vn0101088272
0101088272
1.260.000.000
1.260.000.000
1
Xem chi tiết
141
vn0318053324
0318053324
1.983.624.000
2.131.080.000
7
Xem chi tiết
142
vn0314037138
0314037138
70.800.000
77.400.000
1
Xem chi tiết
143
vn0302848371
0302848371
592.704.000
592.704.000
2
Xem chi tiết
144
vn0105124972
0105124972
1.811.040.000
1.842.912.000
2
Xem chi tiết
145
vn0317222403
0317222403
945.000.000
945.000.000
1
Xem chi tiết
146
vn0315549643
0315549643
5.347.320.000
5.352.120.000
2
Xem chi tiết
147
vn0304240652
0304240652
1.248.600.000
1.404.000.000
2
Xem chi tiết
148
vn0315969655
0315969655
49.680.000
59.850.000
1
Xem chi tiết
149
vn0316241844
0316241844
244.980.000
248.634.000
2
Xem chi tiết
150
vn4300843657
4300843657
27.237.600
38.400.000
1
Xem chi tiết
151
vn0312594302
0312594302
203.616.000
226.548.000
1
Xem chi tiết
152
vn0302975997
0302975997
687.360.000
687.360.000
4
Xem chi tiết
153
vn0317026310
0317026310
313.560.000
317.148.000
2
Xem chi tiết
154
vn3200042637
3200042637
178.776.000
268.729.200
1
Xem chi tiết
155
vn0304123959
0304123959
69.342.000
73.722.000
2
Xem chi tiết
156
vnz000019802
3600275957
30.240.000
30.240.000
1
Xem chi tiết
157
vn0312696382
0312696382
4.178.328.000
4.198.560.000
3
Xem chi tiết
158
vn0303646106
0303646106
419.932.800
419.932.800
2
Xem chi tiết
159
vn0304373099
0304373099
1.475.761.800
1.481.761.800
7
Xem chi tiết
160
vn0107612862
0107612862
225.000.000
594.000.000
1
Xem chi tiết
161
vn0312424558
0312424558
6.381.900.000
6.381.900.000
4
Xem chi tiết
162
vn0313501974
0313501974
2.895.240.000
2.920.890.000
5
Xem chi tiết
163
vn3600887276
3600887276
438.000.000
475.079.880
1
Xem chi tiết
164
vn0315688742
0315688742
2.917.840.000
3.422.720.000
5
Xem chi tiết
165
vn0303710337
0303710337
969.600.000
969.600.000
1
Xem chi tiết
166
vn0317750435
0317750435
1.176.000.000
1.176.000.000
1
Xem chi tiết
167
vn0312401092
0312401092
589.560.000
599.376.000
3
Xem chi tiết
168
vn4400116704
4400116704
58.560.000
70.560.000
1
Xem chi tiết
169
vn2200751085
2200751085
136.650.000
162.582.000
3
Xem chi tiết
170
vn1400460395
1400460395
194.100.000
296.400.000
2
Xem chi tiết
171
vn0304819721
0304819721
230.520.000
241.680.000
2
Xem chi tiết
172
vn0317222883
0317222883
277.200.000
278.712.000
1
Xem chi tiết
173
vn0307657959
0307657959
95.040.000
98.400.000
1
Xem chi tiết
174
vn0109973335
0109973335
128.160.000
178.560.000
1
Xem chi tiết
175
vn2001192989
2001192989
393.600.000
393.600.000
1
Xem chi tiết
176
vn0108328540
0108328540
375.000.000
408.000.000
1
Xem chi tiết
177
vn0317168731
0317168731
456.000.000
456.000.000
1
Xem chi tiết
178
vn0304747121
0304747121
1.440.000.000
1.440.000.000
1
Xem chi tiết
179
vn0304142207
0304142207
360.000.000
360.000.000
1
Xem chi tiết
180
vn0310757008
0310757008
209.160.000
209.160.000
1
Xem chi tiết
181
vn0313168762
0313168762
177.000.000
177.000.000
1
Xem chi tiết
182
vn0309936690
0309936690
22.680.000
25.200.000
1
Xem chi tiết
183
vn0309542248
0309542248
411.480.000
453.600.000
2
Xem chi tiết
184
vn0310841316
0310841316
268.800.000
268.800.000
1
Xem chi tiết
185
vn0311530916
0311530916
218.400.000
282.240.000
1
Xem chi tiết
186
vn0303246179
0303246179
976.800.000
1.031.280.000
1
Xem chi tiết
187
vn0314588311
0314588311
39.600.000
39.600.000
1
Xem chi tiết
188
vn2500268633
2500268633
207.068.400
212.260.800
2
Xem chi tiết
189
vn0301046079
0301046079
10.656.000
32.040.000
1
Xem chi tiết
190
vn4400251975
4400251975
55.440.000
64.422.000
1
Xem chi tiết
191
vn1801212375
1801212375
340.200.000
340.200.000
1
Xem chi tiết
192
vn0106326890
0106326890
107.964.000
118.800.000
1
Xem chi tiết
193
vn0104739902
0104739902
240.000.000
240.000.000
1
Xem chi tiết
194
vn0305182001
0305182001
239.940.000
239.940.000
1
Xem chi tiết
195
vn0311028713
0311028713
396.000.000
396.000.000
1
Xem chi tiết
196
vn6100100009
6100100009
1.013.400.000
1.020.600.000
2
Xem chi tiết
197
vn0101370222
0101370222
338.400.000
338.400.000
1
Xem chi tiết
198
vn0309590146
0309590146
432.000.000
432.000.000
1
Xem chi tiết
199
vn0311557996
0311557996
1.134.000.000
1.140.000.000
1
Xem chi tiết
200
vn0101651992
0101651992
541.800.000
541.800.000
1
Xem chi tiết
201
vn0318115997
0318115997
1.451.520.000
1.452.000.000
2
Xem chi tiết
202
vn0312213243
0312213243
1.367.940.000
1.398.000.000
3
Xem chi tiết
203
vn0106739489
0106739489
756.000.000
756.000.000
2
Xem chi tiết
204
vn0108581776
0108581776
19.620.000
19.764.000
1
Xem chi tiết
205
vn0107462871
0107462871
136.440.000
136.440.000
1
Xem chi tiết
206
vn1801675824
1801675824
172.800.000
172.800.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 206 nhà thầu
334.472.691.428
350.667.882.232
941
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500648635
GE-958
Breezol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate)
2mg/5ml; 100ml
VN-22939-21
Uống
Dung dịch uống
XL Laboratories Pvt., Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
6.000
39.500
237.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
2
PP2500648061
GE-384
Ertapenem VCP
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri phối hợp với Natri bicarbonat và Natri hydroxid theo tỷ lệ 809,6:135,4:55)
1g
893110035700 (VD-33638-19)
Tiêm bắp, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
360
519.000
186.840.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
3
PP2500648435
GE-758
Vitol
Natri hyaluronat
0,18% (w/v); 12ml
893110454524 (VD-28352-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 12ml
Lọ
3.600
39.000
140.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
4
PP2500647964
GE-287
Cyclophamide
Cyclophosphamid (dưới dạng Cyclophosphamid monohydrate)
50mg
893114135023
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
720
6.100
4.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
5
PP2500647989
GE-312
Nocutil 0.1 mg tablets
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
0,089mg
VN-22958-21
Uống
Viên nén
Gebro Pharma GmbH
Austria
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
6.000
18.190
109.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
6
PP2500648375
GE-698
Mirzaten 30mg
Mirtazapin
30mg
383110074623
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
13.950
502.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
7
PP2500648024
GE-347
Doxorubicin "Ebewe"
Doxorubicin Hydroclorid
2mg/ml
900114412423
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH
Áo
Hộp 1 lọ 25ml
Lọ
240
380.640
91.353.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
8
PP2500647957
GE-280
Colistimetato De Sodio Altan Pharma 1 Millón De UI
Colistimethate sodium
1.000.000IU
840114001625
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Altan Pharmaceuticals, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 10 lọ
Lọ
2.400
378.000
907.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
9
PP2500648408
GE-731
ANC
N-acetylcystein
4% (w/v)
893100510124 (VD-32057-19)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
16.800
27.500
462.000.000
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM KHÔI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
10
PP2500647960
GE-283
Colistin 3 MIU
Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg)
3.000.000IU
893114940624
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 5 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
1.200
858.900
1.030.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
11
PP2500647888
GE-211
Carbocisteine 375mg Capsules
Carbocisteine (micronized)
375mg
890100125624
Uống
Viên nang cứng
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.800
336.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
12
PP2500648826
GE-1149
Stadsidon 20
Ziprasidone (dưới dạng ziprasidone hydrochloride)
20mg (dưới dạng ziprasidone hydrochloride 21,77mg)
893114193724
Uống
Viên nang cứng
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 6 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 7 viên
Viên
6.000
11.500
69.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
13
PP2500648775
GE-1098
Valcickeck H2
Valsartan; Hydrochlorothiazide
160mg + 12,5mg
890110014924
Uống
Viên nén bao phim
Mepro Pharmaceuticals Private Limited
India
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
144.000
12.600
1.814.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
14
PP2500647828
GE-151
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-34895-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
600.000
420
252.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHO VIỆT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
15
PP2500647752
GE-75
Amlosali
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg); Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg)
5mg + 10mg
893110487825
Uống
Viên nén
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.540
424.800.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
16
PP2500648679
GE-1002
SPM-Sucralfat 2000
Sucralfat
2000mg/ 15g
893100278400
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g; Hộp 30 gói x 15g
Gói
60.000
4.300
258.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
17
PP2500648806
GE-1129
Milgamma N
Thiamine hydrochloride; Pyridoxine hydrochloride; Cyanocobalamin
100mg + 100mg + 1mg
400100083323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống 2ml
Ống
2.400
21.000
50.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
18
PP2500648740
GE-1063
Trimebutine Gerda 200mg
Trimebutine maleate
200mg
300110182523
Uống
Viên nén không bao
Laboratoires BTT
France
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.880
705.600.000
CÔNG TY TNHH HẠNH NHẬT
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
19
PP2500648796
GE-1119
Priorix
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50
VX-1225-21
Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp
Bột vắc xin đông khô
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi (nước cất pha tiêm) x 0,5ml và 2 kim tiêm
Lọ
360
270.000
97.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
20
PP2500648561
GE-884
Akugabalin
Pregabalin
150mg
890110011225
Uống
Viên nang cứng
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.300
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
21
PP2500648004
GE-327
Digoxin/Anfarm
Digoxin
0,5mg/ 2ml
520110518724 (VN-21737-19)
Tiêm
dung dịch tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 6 ống x 2ml
Ống
240
30.000
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
22
PP2500648546
GE-869
Povidine 4%
Povidon iod
20g/500ml
893100593224
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
2.400
44.000
105.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
23
PP2500648595
GE-918
Repaglinide Tablets 2mg
Repaglinide
2mg
VN-23165-22
Uống
Viên nén
USV Private Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.900
708.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
24
PP2500648685
GE-1008
Momencef 375mg
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat)
375mg
893110437524 (VD-31721-19)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên
Viên
18.000
13.500
243.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
25
PP2500648463
GE-786
Noradrenaline Kalceks 1mg/ml concentrate for solution for infusion
Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline)
2mg/ml (tương đương noradrenaline 1mg)
858110353424
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o. (Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company "Kalceks"
Sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: Slovakia ; Xuất xưởng: Latvia
Hộp 5 ống, 10 ống x 1ml
Ống
1.200
33.000
39.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM A&B
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
26
PP2500647788
GE-111
Nerusyn 3g
Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin; Sulbactam
2g + 1g
893110387924 (VD-26159-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
6.000
82.992
497.952.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
27
PP2500648272
GE-595
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M
Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine hydrochloride)
5mg/ml
VN-22960-21
Tiêm, tiêm truyền
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A
Italy
Hộp 10 ống 10ml
Ống
480
109.494
52.557.120
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ KIÊN ĐAN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
28
PP2500648336
GE-659
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô); Simethicon
(800mg + 800mg + 80mg)/10ml
893100199925
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10 ml
Gói
240.000
3.780
907.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
29
PP2500648817
GE-1140
Hasan-C 500
Acid ascorbic
500mg
VD-36242-22
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên Hộp 25 vỉ x 04 viên
Viên
60.000
1.187
71.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
30
PP2500648316
GE-639
Losartan DWP 75mg
Losartan kali
75mg
893110285424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
840
302.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
31
PP2500647755
GE-78
Telassmo 40 mg/5 mg
Amlodipine besilate tương đương với amlodipine, Telmisartan
6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg, Telmisartan 40mg
383110326825
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
360.000
10.395
3.742.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VSK
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
32
PP2500648813
GE-1136
Obibebe
Magnesi lactat dihydrat; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)
470mg (tương ứng với 48mg Mg2+) + 5mg
893110347323 (VD-21297-14)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
96.000
4.070
390.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
33
PP2500648361
GE-684
Methylcobalamin Capsules 1500mcg
Methylcobalamin
1500mcg
890110186425 (VN-22120-19)
Uống
Viên nang mềm
Softgel Healthcare Pvt. Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
6.090
292.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 2
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
34
PP2500648400
GE-723
Moloxcin 400
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg
VD-23385-15
uống
viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
9.600
21.000
201.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
35
PP2500648608
GE-931
Rivaxored
Rivaroxaban
10mg
890110447025 (VN-22641-20)
Uống
Viên nén bao phim
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
12.000
2.356
28.272.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
36
PP2500648429
GE-752
Natri clorid 3%
Natri clorid
3g/100ml
893110118723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
3.000
6.790
20.370.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
37
PP2500647882
GE-205
Capbize 500mg
Capecitabine
500mg
893114227023 (QLĐB-633-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
6.400
76.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
38
PP2500648612
GE-935
Rivaxored 20
Rivaroxaban
20mg
890110447225 (VN-22643-20)
Uống
Viên nén bao phim
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
48.000
2.438
117.024.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
39
PP2500648327
GE-650
Forlax
Macrogol (INN) * 4000
10gam
VN-16801-13
Uống
Bột pha dung dịch uống
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 20 gói
Gói
36.000
5.119
184.284.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
40
PP2500648816
GE-1139
Agi-vitac
Acid ascorbic
500mg
893110380524
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
140
3.360.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
41
PP2500647796
GE-119
Atorpa- E 40/10
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) + Ezetimibe
40mg + 10mg
893110200000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
6.030
1.447.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
42
PP2500648179
GE-502
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
893110590824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ông, 10 ống, 20 ống x 5 ml
Ống
9.600
50.000
480.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
43
PP2500648191
GE-514
Bridotyl
Hydroxy chloroquin sulphat
200mg
VD-36113-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
4.380
52.560.000
CÔNG TY TNHH HIPPOCARE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
44
PP2500648769
GE-1092
Sodium Valproate Aguettant 400mg/4ml
Natri Valproate
400mg/4ml
VN-22163-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
360
75.750
27.270.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
45
PP2500647874
GE-197
Sartan
Candesartan cilexetil
32mg
893110164424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
6.500
780.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
46
PP2500647941
GE-264
Citalopram STELLA 20 mg
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid)
20mg
893110462124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
1.490
71.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
47
PP2500648116
GE-439
Fluvastatin 40mg
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri)
40mg
893110889324
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x10 viên
Viên
300.000
5.750
1.725.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
48
PP2500648702
GE-1025
GLYPRESSIN
Terlipressin acetate
1,0mg (tương đương Terlipressin 0,86mg)
VN-19154-15
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Ferring GmbH Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Ferring International Center SA
Đức; Thụy Sĩ
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
120
744.870
89.384.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
49
PP2500647714
GE-37
Thiogamma Turbo-Set
Acid thioctic (dưới dạng muối Meglumin 1167,70 mg)
600mg/50ml
VN-23140-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 10 lọ x 50ml
Lọ
1.800
289.000
520.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
50
PP2500648437
GE-760
Atira injection
Sodium Hyaluronate
10mg/ml
880110001500 (VN-21995-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Dongkwang Pharm Co., Ltd.
Korea
Hộp 3 bơm tiêm x 2ml
Bơm tiêm
480
518.000
248.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
51
PP2500647993
GE-316
Seractil 400mg Film-coated tablets
Dexibuprofen
400mg
VN-23078-22
Uống
Viên nén bao phim
Gebro Pharma GmbH
Austria
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
6.900
828.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
52
PP2500648445
GE-768
Nefolin 30mg
Nefopam hydrocloride
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
5.250
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
53
PP2500648075
GE-398
Vinfoxin
Etifoxin hydroclorid
50mg
VD-36169-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
3.290
987.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
54
PP2500647899
GE-222
Kefcin 375 SR
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
375mg
893110534624
uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
6.800
163.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
55
PP2500648276
GE-599
Carbidopa/ Levodopa tablets 10/100 mg
Levodopa + Carbidopa
100mg + 10mg
VN-22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.892
347.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
56
PP2500648290
GE-613
Lepirid
Levosulpirid
25mg
893110103525
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Viên
24.000
735
17.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
57
PP2500648767
GE-1090
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
840114019124
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
60.000
2.479
148.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
58
PP2500648283
GE-606
Levanti 500mg/20ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)
500mg/20ml
VD-35931-22
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 3 lọ x 20ml; Hộp 5 lọ x 20ml; Hộp 10 lọ x 20ml
Lọ
24.000
14.050
337.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
59
PP2500648140
GE-463
Nivalin 5mg tablets
Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromid 5mg)
4mg
380110522624 (VN-22371-19)
Uống
Viên nén
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
12.000
21.000
252.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
60
PP2500647864
GE-187
Growpone 10%
Calci gluconat
95,5mg/ml; 10ml
VN-16410-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak Joint Stock Company
Ukraine
Hộp 10 ống
Ống
1.440
14.600
21.024.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
61
PP2500648458
GE-781
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
300110029523
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
3.000
124.999
374.997.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
62
PP2500648015
GE-338
Natcorig
Docusat natri
100mg
893100111924
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.600
156.000.000
CÔNG TY TNHH HIPPOCARE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
63
PP2500648157
GE-480
Glimepiride Denk 3
Glimepiride
3mg
400110994024 (VN-22140-19)
Uống
Viên nén không bao
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
5.200
1.040.000.000
CÔNG TY TNHH LYNH FARMA
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
64
PP2500648319
GE-642
Lacisartan HCT 100/25
Losartan kali + hydroclorothiazid
100mg + 25mg
VD-35901-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
1.980
95.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
65
PP2500648284
GE-607
Levofloxacin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)
500mg
893115252324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
740
71.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
66
PP2500648298
GE-621
Lignospan Standard
Epinephrine; Lidocaine Hydrochloride
0,018mg; 36mg
300110796724
Tiêm
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Septodont
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 ống cartridge
Ống
18.000
15.400
277.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC AN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
67
PP2500648718
GE-1041
Tinidazol Kabi
Tinidazol
500mg/100ml
893115051523
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai x 100ml
Chai
120
14.500
1.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
68
PP2500647781
GE-104
Imefed DT 875 mg/ 125 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted)
125mg; 875mg
893110415924 (VD-31720-19)
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 7 vỉ x 2 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
120.000
12.000
1.440.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
69
PP2500648233
GE-556
Aricamun
Isotretinoin
20mg
893110018500 (VD-23293-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
6.000
6.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
70
PP2500648670
GE-993
Epclusa
Sofosbuvir; Velpatasvir
400mg; 100mg
754110085223
Uống
Viên nén bao phim
Patheon Inc., Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC
CSSX: Canada, CSĐG và xuất xưởng: Ireland
Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
1.680
267.750
449.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
71
PP2500648103
GE-426
Fluconazole SaVi 200 mg
Fluconazole
200mg
893110073625
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
14.500
87.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
72
PP2500647774
GE-97
Auclanityl 500/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel)
500mg + 125mg
893110394224
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.738
417.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
73
PP2500648413
GE-736
Naphazolin 0,05% Danapha
Naphazolin hydroclorid
0,05 % (kl/tt)
893100064800
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
120
2.625
315.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
74
PP2500648536
GE-859
Piratam Inj. 3g
Piracetam
200mg/1ml; 15ml
880110182525
Tiêm
Dung dịch tiêm
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Republic of Korea
Hộp 1 khay x 8 ống 15ml
Ống
1.200
18.900
22.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIẾN PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
75
PP2500648299
GE-622
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
(36mg+0,018mg)/1,8ml
893110689024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
6.000
4.410
26.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
76
PP2500648201
GE-524
Cepemid 1g
Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri); Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat)
0,5g + 0,5g
893110484924
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ loại 20ml, Hộp 10 lọ loại 20ml
Lọ
18.000
40.970
737.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
77
PP2500648246
GE-569
Suplizinc
Kẽm gluconat
70mg (tương đương 10mg kẽm)/ 3g
893110246023
Uống
Thuốc cốm
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 gói; Hộp 15 gói; Hộp 25 gói; Hộp 30 gói
Gói
120.000
4.500
540.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
78
PP2500647909
GE-232
Sulraapix 2g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 1g
VD-35471-21
Tiêm/Tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
69.790
418.740.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm 3A
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
79
PP2500648581
GE-904
Quinapril 40mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl)
40mg
893110026000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
9.800
686.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
80
PP2500648254
GE-577
Ketoproxin 50mg
Ketoprofen
50mg
594110425523
Uống
Viên nén bao phim
S.C.AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.334
640.080.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
81
PP2500648647
GE-970
Vigahom
Sắt gluconat dihydrat (tương đương Sắt); Mangan gluconat dihydrat (tương đương Mangan); Đồng gluconat (tương đương Đồng)
431,68mg (tương đương Sắt 50mg) + 11,65mg (tương đương Mangan 1,33mg) + 5mg (tương đương Đồng 0,7mg); 10ml
893100207824
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
26.400
3.780
99.792.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
82
PP2500648472
GE-795
Octreotid
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml
VD-35840-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1ml, Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml
Ống
2.400
84.000
201.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
83
PP2500648355
GE-678
Glucophage XR 500mg
Metformin hydrochloride
500mg
300110789924 (VN-22170-19)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
720.000
2.338
1.683.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
84
PP2500648340
GE-663
Oralox-P Api
Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) + Magnesium hydroxide + Simethicone
3,5% (w/v) + 4% (w/v) + 0,5% (w/v)
893100135300
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
420.000
3.595
1.509.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
85
PP2500648609
GE-932
Rivacryst
Rivaroxaban
15mg
858110959224
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
18.000
16.300
293.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
86
PP2500648696
GE-1019
Teikopol 400mg Powder and Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection
Teicoplanin
400mg
868115426923
Tiêm truyền tĩnh mạch/ Tiêm bắp
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş
Nước SX: Cơ sở sản xuất và đóng gói: Turkey; Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Turkey
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi
Lọ
480
355.000
170.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NEW FAR EAST
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
87
PP2500648077
GE-400
Etodolac DWP 500mg
Etodolac
500mg
VD-35358-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
4.977
1.493.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
88
PP2500648302
GE-625
Nirzolid
Linezolid
200mg/100ml
VN-22054-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Aculife Healthcare Private Limited
India
Hộp 1 chai x 300ml
Chai
1.440
89.000
128.160.000
CÔNG TY TNHH PHƯƠNG ANH PHARMA
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
89
PP2500647725
GE-48
Strongfil-40
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat)
40mg
893110492525
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
720
345.072
248.451.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
90
PP2500648271
GE-594
Exppra 750
Levetiracetam
750mg
890110187600
Uống
Viên nén bao phim
Exemed Pharmaceuticals
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
8.600
309.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
91
PP2500648520
GE-843
VT-Amlopril 8mg/5mg
Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 6,68mg); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate)
8mg + 5mg
VN-23070-22
Uống
Viên nén
USV Private Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
5.569
1.002.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
92
PP2500648547
GE-870
Pampara Injection
Pralidoxime chloride
500mg
471110776924
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Đài Loan
Hộp 5 ống tiêm 20 ml
Ống
100
79.000
7.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY KHANG
NHÓM 5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
93
PP2500648089
GE-412
Plendil Plus
Felodipine + Metoprolol succinat
5mg + 47,5mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg)
VN-20224-17
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 chai x 30 viên
Viên
36.000
7.396
266.256.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
94
PP2500647807
GE-130
Baclofen DWP 25mg
Baclofen
25mg
893110200923
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.491
89.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
95
PP2500647855
GE-178
Caldicomplex Fort
Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg); Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4mg)
600mg; 400IU
893100285825
Uống
Viên nén nhai
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
60.000
3.612
216.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHO VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
96
PP2500648170
GE-493
Glucose 20%
Dextrose
50g/250ml
893110606724
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa 250ml
Chai
360
9.839
3.542.040
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
97
PP2500648577
GE-900
Daquetin 25
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
25mg
893110307524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.200
264.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
98
PP2500648777
GE-1100
Vecmid 1gm
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid)
1000mg
VN-22662-20
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
6.000
74.900
449.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
99
PP2500648135
GE-458
Dotagraf
Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine)
279,32mg/ml tương đương 0,5mmol/ml
900110961224
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, xuất xưởng: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Địa chỉ: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria))
Áo
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
600
484.050
290.430.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
100
PP2500647833
GE-156
Bisoloc Plus
Bisoprolol Fumarate; Hydrochlorothiazide
5mg + 6,25mg
893110563124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
2.500
450.000.000
Công ty TNHH Dược và thiết bị TDT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
101
PP2500648360
GE-683
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
50mcg/0,3ml
760410646624
Tiêm
Dung dịch tiêm
CSSX: F. Hoffmann - La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH
CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Bơm tiêm
360
1.695.750
610.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
102
PP2500647736
GE-59
Ambroxol S DWP 60 mg
Ambroxol hydroclorid
60mg
893110171823
Uống
Bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1 gam
Gói
60.000
1.995
119.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
103
PP2500648529
GE-852
Vinphyton 10mg
Phytomenadion
10mg/1ml
893110078124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
360
1.340
482.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
104
PP2500648016
GE-339
Domperidona GP
Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate)
10mg
560110011423
Uống
Viên nén
Medinfar Manufacturing S.A.
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.250
225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
105
PP2500648439
GE-762
Natri bicarbonat 1,4%
Natri bicarbonat
3,5g/250ml
893110492424
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 250ml
Chai
60
32.000
1.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
106
PP2500648288
GE-611
Levomepromazin DWP 50mg
Levomepromazin maleat
50mg
VD-35361-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.995
23.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
107
PP2500648605
GE-928
Rixathon
Rituximab
500mg/50ml
383410647124
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
60
11.454.519
687.271.140
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
108
PP2500648141
GE-464
Geastine 250
Gefitinib
250mg
893114115324 (QLĐB-634-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
720
59.000
42.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
109
PP2500648625
GE-948
Bolabio
Saccharomyces boulardii
10^9 CFU
893400306424
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
120.000
3.300
396.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
110
PP2500648602
GE-925
RisperSaVi 4
Risperidon
4mg
VD-34236-20
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.750
105.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
111
PP2500648678
GE-1001
Sucrafil Suspension
Sucralfate
1g/10ml
VN-19105-15
Uống
Hỗn dịch uống
Fourrts (India) Laboratories Pvt., Ltd
India
Hộp 1 lọ 200ml
Lọ
4.800
129.000
619.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
112
PP2500648666
GE-989
Ridolip s 10/40
Ezetimib; Simvastatin
10mg; 40mg
893110336623
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
4.890
1.173.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
113
PP2500648831
GE-1154
Zopinox 7.5
Zopiclone
7,5mg
475110189123
Uống
Viên nén bao phim
Joint Stock Company "Grindeks"
Latvia
Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
72.000
2.400
172.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC SỨC KHỎE VÀNG FPL
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
114
PP2500648309
GE-632
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate 10,89mg) + Hydrochlorothiazide
10mg + 12,5mg
VD-17766-12
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.994
359.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
115
PP2500648261
GE-584
Shingrix
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
50mcg/0,5ml
540310303224
Tiêm bắp
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; CS đóng gói cấp 2: Ý; CSXX: Bỉ
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Hộp
100
3.395.385
339.538.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
116
PP2500648013
GE-336
Diosplus
Diosmin; Hesperidin
900mg + 100mg
893100399925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.950
117.000.000
CÔNG TY TNHH MTV LA TERRE FRANCE ID
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
117
PP2500648772
GE-1095
Milepsy Chrono 500
Acid valproic: Natri valproat (1:2) 478mg (Acid valproic 145mg; Natri valproat 333mg) (tương đương Natri valproat 500mg)
145mg + 333mg, (tương đương Natri valproat 500mg)
893110161600
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên Doanh Hansan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 7 viên; Hộp 20 vỉ x 7 viên
Viên
120.000
6.699
803.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BEE
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
118
PP2500648699
GE-1022
Terbinafine Stella Cream 1%
Terbinafine hydrochloride
1% (w/w) ; 10g
893100374624
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.200
15.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
119
PP2500647924
GE-247
Burometam 2g
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri)
2g
300110074123 (VN-19328-15)
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền
Panpharma
France
Hộp 25 lọ
Lọ
12.000
28.500
342.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
120
PP2500647982
GE-305
Lyginal
Dequalinium chloride
10mg
893100451124 (VD-32114-19)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
6.000
9.500
57.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
121
PP2500648209
GE-532
Basaglar
Insulin glargine
300U/3ml
300410180200 SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 5 Bút tiêm x 3ml, Bút tiêm đóng sẵn thuốc
Bút tiêm
6.000
247.000
1.482.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
122
PP2500648418
GE-741
Natri clorid 0,45%
Natri clorid
0,45g/100ml
893110118623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
240
11.130
2.671.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
123
PP2500647821
GE-144
Asstamid
Bicalutamid
50mg
840114088123 (VN2-627-17)
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, SL
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.600
24.980
89.928.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
124
PP2500647706
GE-29
Hepagold
Glycin, L-Alanin, L-Arginin, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat), L-Methionin, L-Prolin, L-Phenylalanin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin
(2,25g, 1,925g, 1,5g, 0,035g, 0,6g, 2,25g, 2,75g, 1,525g, 0,25g, 2g, 0,25g, 1,25g, 1,125g, 0,165g, 2,1g)/250ml
880110015725 (VN-21298-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Republic of Korea
Thùng 10 Túi x 250ml
Túi
2.400
97.000
232.800.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
125
PP2500647934
GE-257
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
0,2% (w/v)
840115525624
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 gói x 15 ống x 0,25ml
Ống
2.400
8.600
20.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
126
PP2500648496
GE-819
Tahero 325
Paracetamol
325mg/5ml
893100312800 (VD-29080-18)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml
Ống
60.000
4.800
288.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
127
PP2500647802
GE-125
Vizimtex
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
520110070923 (VN-20412-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
360
265.000
95.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
128
PP2500648441
GE-764
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonat
0,84g/ 10ml
300110402623 (VN-17173-13)
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
1.200
23.000
27.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
129
PP2500648047
GE-370
Nagolix 25 mg
Empagliflozin
25mg
893110082125
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
50.000
18.900
945.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN BO PHARMA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
130
PP2500647737
GE-60
Lingasol Drop
Ambroxol hydrochlorid
7,5mg/ml
VD-35637-22
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
6.000
49.000
294.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VẠN KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
131
PP2500648337
GE-660
Siloxogene
Aluminum hydroxide, Magnesi hydroxide, Simethicone
300mg + 150mg + 40mg
890100043525 (VN-9364-09)
Uống
Viên nén
RPG Lifesciences Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
3.000
1.440.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH KHANG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
132
PP2500648742
GE-1065
Decolic
Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat)
24mg
893110199724
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20 gói 1,15g
Gói
96.000
2.100
201.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
133
PP2500648600
GE-923
Lactated Ringer' s and 5% Dextrose
Calci clorid dihydrat; Dextrose monohydrat; Kali clorid; Natri clorid; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g)
(0,1g; 25g; 0,15g; 3g; 1,55g)/500ml
893110055700 (VD-33121-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
3.000
11.200
33.600.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
134
PP2500648158
GE-481
Savdiaride 3
Glimepirid
3mg
VD-35551-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
1.300
624.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
135
PP2500648038
GE-361
Ebastine Normon 10 mg Orodispersible Tablets
Ebastine
10mg
840110021025 (VN-22104-19)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Laboratorios Normon, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.700
582.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
136
PP2500648240
GE-563
Kali clorid 500mg Vinphaco
Kali clorid
500mg/5ml
893110360125
Tiêm
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
18.000
872
15.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
137
PP2500648788
GE-1111
Vinorelbine Alvogen 80mg Soft Capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat)
80mg
471110347625 (VN3-379-21)
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
120
4.100.000
492.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
138
PP2500647915
GE-238
Alkidazol
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
40mg/5ml
893110494125 (VD-31221-18)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 ml
Lọ
1.200
66.980
80.376.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
139
PP2500648701
GE-1024
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/1ml
VD-20895-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
120
4.830
579.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
140
PP2500647760
GE-83
Clotannex
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg); Valsartan
5mg + 160mg
893110203923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
9.150
219.600.000
Công ty TNHH Dược Phẩm Nhân Phương
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
141
PP2500648501
GE-824
Frebamol 380/300
Methocarbamol; Paracetamol
380mg + 300mg
893110242325
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC hoặc Alu – PVC/PVdC)
Viên
120.000
1.841
220.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
142
PP2500648787
GE-1110
Vinorelbine Alvogen 20mg Soft Capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat)
20mg
471110347525 (VN3-378-21)
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
240
1.100.000
264.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
143
PP2500648653
GE-976
Fraizeron
Secukinumab
150mg
QLSP-H02-983-16
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ
Lọ
24
7.820.000
187.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
144
PP2500648277
GE-600
Diadopa 100/25
Carbidopa (khan); Levodopa
25mg + 100mg
893110286025
Uống
Viên nén
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
4.809
461.664.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
145
PP2500647947
GE-270
Aminazin
Clorpromazin hydroclorid
25mg
893115322424 (VD-29222-18)
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Lọ 600 viên
Viên
12.000
112
1.344.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
146
PP2500647687
GE-10
Nobstruct
N-Acetylcystein
300mg/3ml
893110395724 (VD-25812-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
7.200
29.000
208.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
147
PP2500648374
GE-697
Minocycline 100mg
Minocycline hydrochloride tương đương Minocycline
100mg
893110096325
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
14.500
87.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
148
PP2500648474
GE-797
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin
200mg/100ml
VD-35584-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 túi x 1 chai 100ml
Chai
1.200
136.000
163.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
149
PP2500648111
GE-434
Flutifurex
Fluticason furoat IH
27,5mcg/liều
890110184723
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 8ml
Lọ
1.200
122.000
146.400.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
150
PP2500648120
GE-443
Fulvestrant "Ebewe"
Fulvestrant
250mg/5ml
VN-22177-19
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Fareva Unterach GmbH
Áo
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn với 2 kim tiêm vô trùng
Bơm tiêm
72
2.459.000
177.048.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
151
PP2500648154
GE-477
Glumeben 500mg/2,5mg
Metformin hydroclorid; Glibenclamid
500mg + 2,5mg
VD-24598-16
uống
viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
2.100
630.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
152
PP2500648466
GE-789
Seladrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
868110427523
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Osel İlaç San. Ve Tic. A.Ş.
Turkey
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
1.200
23.457
28.148.400
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
153
PP2500648588
GE-911
Ramipril 10
Ramipril
10mg
893110231523
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
1.850
66.600.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
154
PP2500647999
GE-322
Difen Plaster
Natri diclofenac
15mg
VN-22546-20
Dùng ngoài
Miếng dán phóng thích qua da
Sinil Pharmaceutical Co.,Ltd
Korea
Hộp 3 túi x 7 miếng dán
Miếng
60.000
8.300
498.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
155
PP2500648607
GE-930
XERDOXO 10 MG
Rivaroxaban
10mg
383110184400
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
32.000
768.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
156
PP2500647695
GE-18
Acyclovir STADA 400mg tablet
Acyclovir
400mg
400110308325
Uống
Viên nén
STADA Arzneimittel AG
Đức
Hộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 14 vỉ x 5 viên
Viên
18.000
7.959
143.262.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
157
PP2500647877
GE-200
Bluecan HCTZ
Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid
16mg + 12,5mg
560110961524
Uống
Viên nén không bao
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
96.000
8.988
862.848.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
158
PP2500648339
GE-662
Biviantac JR
Bột dập thẳng Codried chứa nhôm hydroxyd tương đương nhôm oxyd; Magnesi hydroxyd; Bột Simethicon 70% tương đương với Simethicon
306mg tương đương nhôm oxyd 200mg; 400mg; 30mg
893100269100
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.350
324.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
159
PP2500648123
GE-446
Savispirono-Plus
Spironolacton + Furosemid
50mg + 20mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
916
21.984.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
160
PP2500647800
GE-123
Maltagit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd
2500mg + 500mg
893100023000 (VD-26824-17)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
240.000
1.785
428.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
161
PP2500648270
GE-593
Lenazol
Letrozole
2,5mg
893114956924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.400
7.300
17.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
162
PP2500647747
GE-70
Natrixam 1.5mg/10mg
Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate)
1,5mg; 10mg
300110029723
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
24.000
4.987
119.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
163
PP2500648515
GE-838
Comegim
Perindopril erbumin
4mg
893110257823
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
240.000
2.100
504.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
164
PP2500648295
GE-618
Berlthyrox 50
Levothyroxine sodium
0,05mg
400110324425
Uống
Viên nén
CSSX: Berlin-Chemie AG; CSĐG và XX: Berlin-Chemie AG
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Viên
18.000
781
14.058.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
165
PP2500647861
GE-184
Calci folinat 100mg/10ml
Acid folinic (dạng calci folinat)
100mg/10ml
893110025600
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
960
15.960
15.321.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
166
PP2500647983
GE-306
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
200
2.700.000
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
167
PP2500648130
GE-453
Gabarica 400
Gabapentin
400mg
893110029800
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.378
142.680.000
Liên danh Công ty TNHH Dược phẩm Y Đông và Công ty TNHH Dược KCP
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
168
PP2500648537
GE-860
Lifecita 400
Piracetam
400mg
893110075824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
420.000
1.200
504.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
169
PP2500648161
GE-484
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + metformin hydroclorid
2mg + 500mg
893110617124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
2.436
1.461.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
170
PP2500648579
GE-902
Queitoz-50
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
50mg
893110214400
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.250
315.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
171
PP2500648303
GE-626
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
160mg
VN-22575-20
Uống
Viên nang cứng
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
60.000
7.493
449.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
172
PP2500648008
GE-331
Smecta
Diosmectite
3 gam
VN-19485-15
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 10 gói (mỗi gói 3,76g); Hộp 12 gói (mỗi gói 3,76g); Hộp 30 gói (mỗi gói 3,76g)
Gói
36.000
4.081
146.916.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
173
PP2500648822
GE-1145
Mibiotin
Biotin
10mg
VD-35958-22
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
2.400
3.900
9.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
174
PP2500648144
GE-467
Bigemax 1g
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid)
1g
893114121525
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
540
306.600
165.564.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
175
PP2500647857
GE-180
Totcal Soft capsule
Calcium + Cholecalciferol
300mg (dưới dạng Precipitated calcium carbonate 750mg) + 100IU (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg)
880100007900 (VN-20600-17)
Uống
Viên nang mềm
Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd
Korea
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
240.000
3.900
936.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
176
PP2500648771
GE-1094
Dalekine
Natri valproat
5,764 % (kl/tt)
VD-18679-13
Uống
Siro
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai x 150ml
Chai
180
80.000
14.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
177
PP2500647805
GE-128
Domuvar
Bào tử Bacillus subtilis
2 x 10^9 CFU/5ml
893400090523
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 3 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 4 vỉ x 10 ống nhựa x 5 ml/ống Hộp 6 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
240.000
5.500
1.320.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
178
PP2500647886
GE-209
Syxten 5%
Carbocisteine
250mg/5ml
VN-22841-21
Uống
Siro
S Kant Healthcare Limited
India
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
4.800
65.000
312.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
179
PP2500647840
GE-163
Bromhexine A.T
Bromhexin hydroclorid
0,8mg/ml (0,08% (w/v)
893100210000 (VD-25652-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
120.000
3.150
378.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
180
PP2500648224
GE-547
Irinotecan Bidiphar
Irinotecan hydroclorid trihydrat
20mg/ml
893114093523
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
240
319.998
76.799.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
181
PP2500647944
GE-267
Derminate
Clobetasol propionat
0.0005
VD-35578-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.200
5.350
6.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
182
PP2500648723
GE-1046
Tizadyn 100
Topiramat
100mg
893110295823
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
12.000
288.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
183
PP2500648358
GE-681
Terzence-2,5
Methotrexat
2,5mg
893114116224 (QLĐB-643-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
3.980
47.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ONLPHARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
184
PP2500648726
GE-1049
Topiramat DWP 50 mg
Topiramat
50mg
893110287024
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
1.995
71.820.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
185
PP2500648023
GE-346
Chemodox
Doxorubicin hydrochloride
2mg/ml
890114019424 (VN-21967-19)
Truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm liposome
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
60
3.800.000
228.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
186
PP2500648244
GE-567
Xusod Drops
Kali iodid + natri iodid
(15mg (tương đương iodid 11,45mg) ; 15mg (tương đương iodid 12,7mg))/ 05ml
893110225024
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
1.200
26.779
32.134.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THẢO
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
187
PP2500648425
GE-748
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
4500mg/500ml
VD-35956-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai
276.000
5.920
1.633.920.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
188
PP2500648573
GE-896
Bexsero
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4
(50mcg; 50mcg; 50mcg; 25mcg)/ 0,5 ml
800310090123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
Ý
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm
Hộp
100
1.529.926
152.992.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
189
PP2500647721
GE-44
Aeneas 40
Escin
40mg
VD-36202-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Viên
96.000
4.200
403.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
190
PP2500648343
GE-666
Magnesi Sulfat Kabi 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
7.800
2.900
22.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
191
PP2500648260
GE-583
Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
20µg/1ml
893310036523 (QLVX-1044-17)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
720
80.640
58.060.800
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
192
PP2500648479
GE-802
Zolafren
Olanzapin
5mg
590110019723
Uống
Viên nén
CSXX: Adamed Pharma S.A, Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
2.882
172.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
193
PP2500647920
GE-243
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate) ; Avibactam (dưới dạng avibactam sodium)
2g; 0,5g
800110440223
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
240
2.772.000
665.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
194
PP2500648762
GE-1085
Gardasil
Mỗi liều vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; protein L1 HPV16 và protein L1 HPV18
(20mcg; 40mcg; 40mcg; 20mcg)/0,5ml
QLVX-883-15
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX: Mỹ; CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 1 lọ x 0,5ml
Lọ
100
1.509.600
150.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
195
PP2500648325
GE-648
Lovastatin DWP 40mg
Lovastatin
40mg
893110104500
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.500
600.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
196
PP2500648732
GE-1055
Herzuma
Trastuzumab
440mg
880410196525
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Celltrion, Inc.
Hàn Quốc
Hộp gồm 1 lọ bột và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
60
13.637.000
818.220.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 2
36 tháng. Hạn dùng dung môi: 48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
197
PP2500648217
GE-540
Wosulin 30/70
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
100IU/ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống x 3ml; Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm 3ml
Ống
48.000
80.000
3.840.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
198
PP2500647707
GE-30
Hepagold
Glycin, L-Alanin, L-Arginin, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat), L-Methionin, L-Prolin, L-Phenylalanin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin
(2,25g, 1,925g, 1,5g, 0,035g, 0,6g, 2,25g, 2,75g, 1,525g, 0,25g, 2g, 0,25g, 1,25g, 1,125g, 0,165g, 2,1g)/250ml
880110015725 (VN-21298-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Republic of Korea
Thùng 10 Túi x 500ml
Túi
1.200
127.000
152.400.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
199
PP2500648222
GE-545
Irbemac H 300 Plus
Hydroclorothiazid; Irbesartan
25mg; 300mg
890110354024
Uống
Viên nén bao phim
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
9.975
1.197.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
200
PP2500647936
GE-259
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
500mg
893115489824 (VD-32956-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
436
5.232.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
201
PP2500648279
GE-602
Stalevo® 100/25/200
Carbidopa monohydrate (tương đương 25mg carbidopa), Entacapone, Levodopa
27mg, 200mg, 100mg
640110975324
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Orion Corporation; CSĐG: Orion Corporation
CSSX: Finland; CSĐG: Finland
Hộp 1 chai 100 viên
Viên
24.000
26.000
624.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
202
PP2500648162
GE-485
Glipizid DWP 2,5mg
Glipizid
2,5mg
893110747924
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
840.000
840
705.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
203
PP2500647831
GE-154
Bisoplus HCT 5/12.5
Bisoprolol fumarate; Hydrochlorothiazide
5mg; 12,5mg
893110049223 (VD-18530-13)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.400
288.000.000
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM KHÔI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
204
PP2500648356
GE-679
Methocarbamol MCN 1000
Methocarbamol
1000mg
893110949724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
2.289
824.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
205
PP2500647837
GE-160
BRIMOGAN
Brimonidin tartrat
2mg/ml
VN-23185-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Greece
Hộp 1 lọ x 5 ml
Lọ
600
114.458
68.674.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ KIÊN ĐAN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
206
PP2500648663
GE-986
Vytostad 10/10
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 10mg
893110225323
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.800
216.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
207
PP2500648042
GE-365
Atirin suspension
Ebastin
1mg/ml (0,1% (w/v))
893110288400 (VD-34136-20)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml
Ống
96.000
5.974
573.504.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY THỊNH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
208
PP2500648748
GE-1071
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetate)
3,75mg
300114408823
Tiêm
Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm (IM), dạng phóng thích kéo dài 28 ngày
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
360
2.556.999
920.519.640
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
209
PP2500648514
GE-837
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng perindopril); Indapamide
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
96.000
6.500
624.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
210
PP2500648227
GE-550
Nadecin 10mg
Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate 25% trong lactose 40mg)
10mg
594110028025
Uống
Viên nén
Arena Group S.A.
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.600
312.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
211
PP2500648131
GE-454
Gaptinew 400
Gabapentin
400mg
893110648924
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
940
225.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
212
PP2500648779
GE-1102
Velaxin
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine hydrochloride)
75mg
599110407923 (VN-21018-18)
Uống
Viên nang giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
15.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
213
PP2500648812
GE-1135
Vitamin B6-HD
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)
50mg
893110715424
Uống
Viên nang mềm
Nhà máy HDpharma EU-Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
2.400
600
1.440.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
214
PP2500648057
GE-380
Epirubicin Bidiphar 50
Epirubicin hydrochloride
50mg
893114115023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Lọ
720
322.497
232.197.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
215
PP2500648365
GE-688
Carmotop 25mg
Metoprolol tartrat
25mg
594110414025 (VN-21529-18)
Uống
Viên nén
S.C. Magistra C & C SRL
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.616
387.840.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
216
PP2500648053
GE-376
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/1ml
VN-23066-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
United Kingdom
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
720
57.750
41.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
217
PP2500648756
GE-1079
Influvac Tetra
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liều
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch.
Bơm tiêm
3.000
264.000
792.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
218
PP2500648570
GE-893
Propylthiouracil DWP 100mg
Propylthiouracil
100mg
893110286724
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
735
44.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
219
PP2500648099
GE-422
Danapha-Telfadin
Fexofenadin hydroclorid
60mg
VD-24082-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
1.890
68.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
220
PP2500648245
GE-568
Dozinco 15 mg
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 105mg)
15mg
893110217124
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
960
57.600.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
221
PP2500647793
GE-116
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
20mg
893110586224 (VD-33343-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 200 viên
Viên
2.400.000
105
252.000.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
222
PP2500648671
GE-994
Vessipax 5
Solifenacin succinate
5mg
840110431923
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Cinfa S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
11.800
70.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CAO MINH
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
223
PP2500648447
GE-770
Scofi
Mỗi 1ml chứa: Dexamethason; Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat
(1mg; 3.500IU; 6.000IU)/1ml; 10ml
893110301700 (VD-32234-19)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.400
37.000
88.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
224
PP2500648022
GE-345
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
10mg/5ml
QLĐB-635-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
240
40.635
9.752.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
225
PP2500648638
GE-961
Asosalic
Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat); Acid salicylic
0,05% (kl/kl); 3% (kl/kl)
531110404223
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
6.000
95.000
570.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHÂN THÀNH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
226
PP2500648582
GE-905
Rabeloc I.V.
Rabeprazole natri
20mg
VN-16603-13
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
1.800
133.300
239.940.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TÂY GIANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
227
PP2500648235
GE-558
Trifungi
Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%)
100 mg
893110042300 (VD-24453-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
24.000
2.440
58.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
228
PP2500647879
GE-202
Nady-Candesartan HCT 16/12,5
Candesartan cilexetil + hydrochlorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-35336-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
890
106.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
229
PP2500648396
GE-719
Boostrix
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin
(≥ 2IU; ≥ 20IU; 8mcg; 8mcg; 2,5mcg)/0,5ml
300310036923
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
60
598.000
35.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
230
PP2500648188
GE-511
Vinphason
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat pha tiêm)
100mg
893110219823
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ống dung môi 2ml
Lọ
7.200
7.000
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng; Ống dung môi: 36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
231
PP2500648122
GE-445
Fulvestrant EVER Pharma 250 mg
Fulvestrant
50mg/ml
400114972824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: EVER Pharma Jena GmbH Cơ sở đóng gói thứ cấp: EVER Pharma Jena GmbH
Đức
Hộp 1 bơm tiêm 250mg/5ml; Hộp 2 bơm tiêm 250mg/5ml
Bơm tiêm
72
2.483.000
178.776.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
232
PP2500648045
GE-368
Vinflozin 10 mg
Empagliflozin
10mg
893110219523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
750
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
233
PP2500648105
GE-428
Blizadon 400
Fluconazol
400mg/200ml
VD-35927-22
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi x 200ml
Túi
180
258.000
46.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
234
PP2500648049
GE-372
Savi Enalapril HCT 10/12,5
Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide
10mg; 12,5mg
893110098100
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
3.500
126.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
235
PP2500647897
GE-220
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
890110407323 (VN-21276-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
600
1.112.990
667.794.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
236
PP2500647794
GE-117
Atorvastatin DWP 60 mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)
60mg
893110284124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
1.470
105.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
237
PP2500647917
GE-240
Zinforo
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate)
600mg
800110350500
Truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: ACS Dobfar S.p.A.; CSĐG cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: ACS Dobfar S.p.A.
CSSX: Ý.; CSĐG cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
120
596.000
71.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
238
PP2500647985
GE-308
Desloratadine Danapha
Desloratadin
0,05 % (kl/tt)
893100211323
Uống
Siro
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
14.400
11.800
169.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
239
PP2500648291
GE-614
Evaldez-50
Levosulpirid
50mg
893110358525
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
3.500
294.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
240
PP2500648774
GE-1097
Valsartan Plus DWP 120 mg/12,5 mg
Valsartan + Hydroclorothiazid
120mg + 12,5mg
893110172723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
2.499
999.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
241
PP2500648721
GE-1044
Metodex SPS
Tobramycin; Dexamethasone
0,3% (w/v); 0,1% (w/v)
893110182224 (VD-23881-15)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 7ml
Lọ
1.200
35.000
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
242
PP2500648207
GE-530
Hindamid
Indapamid hemihydrat
2,5mg
893110147400
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.491
357.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
243
PP2500648388
GE-711
Montelukast Normon 4mg granules
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
4mg
840110205823
Uống
Thuốc cốm uống
Laboratorios Normon, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 28 gói
Gói
12.000
12.500
150.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY KHANG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
244
PP2500647771
GE-94
Lanam DT 400 mg/ 57 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) + Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1))
400mg + 57mg
893110848124
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
24.000
9.500
228.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
245
PP2500647906
GE-229
Imexime 200
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
200mg
893110146223
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 Gói x 2,1 gam, Gói giấy nhôm
Gói
60.000
9.595
575.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
246
PP2500648554
GE-877
Pravastatin SaVi 40
Pravastatin natri
40mg
893110317624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
396.000
6.500
2.574.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
247
PP2500648667
GE-990
Yacapen XR 100mg/1000mg
Metformin HCl; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương Sitagliptin)
1000mg + 128,5mg (tương đương 100mg Sitagliptin)
893110293824
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
18.900
1.134.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
248
PP2500648464
GE-787
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
1mg/1ml
893110078424
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.200
2.870
3.444.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
249
PP2500648017
GE-340
Apidom
Domperidon (dưới dạng domperidon maleat)
5mg/5ml
893110477224
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
6.000
4.600
27.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
250
PP2500648134
GE-457
Gadovist
Gadobutrol
604,72mg tương đương 1mmol/ml
400110984924
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bayer AG
Đức
Hộp 1 Bơm tiêm thủy tinh chứa 5ml thuốc
Bơm tiêm
480
546.000
262.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
251
PP2500648727
GE-1050
Cammic
Acid tranexamic
500mg
VD-17592-12
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.200
880
22.176.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
252
PP2500648304
GE-627
Lisinopril ATB 10mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
10mg
594110072623 (VN-20702-17)
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.870
224.400.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
253
PP2500648804
GE-1127
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
893110448724
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
1.800
670
1.206.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
254
PP2500648366
GE-689
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
599110027223 (VN-18891-15)
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65, Hungary))
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
120.000
2.249
269.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
255
PP2500648506
GE-829
Pegcyte
Pegfilgrastim
6mg/0,6ml
SP-1187-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,6ml
Bơm tiêm
60
5.930.000
355.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
256
PP2500648739
GE-1062
Mextropol
Trimebutin maleate
100mg
590110776324
Uống
Viên nén
Polfarmex S.A.
Poland
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.800
336.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
257
PP2500647878
GE-201
Candesarmac H
Candesartan cilexetil + hydrochlorothiazid
16mg + 12,5mg
890110775324
Uống
Viên nén
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
300.000
3.900
1.170.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
258
PP2500648724
GE-1047
Tormita 25
Topiramate
25mg
890110003200
Uống
Viên nén bao phim
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
2.120
101.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
259
PP2500648507
GE-830
Peg-Grafeel
Pegfilgrastim
6,0mg/0,6ml
QLSP-0636-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml
Bơm tiêm
60
4.278.500
256.710.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
260
PP2500648810
GE-1133
Neutrifore
Cyanocobalamin; Pyridoxin HCl; Thiamin mononitrat
1.000µg (mcg) + 250mg + 250mg
893110160625
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
1.260
120.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
261
PP2500648342
GE-665
Kremil Gel
Aluminum Hydroxide; Magnesium Hydroxide; Simethicone
356mg (dưới dạng Aluminum Hydroxide gel 20%: 1780mg) + 466mg (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste 30%: 1553,33mg) + 20mg (dưới dạng Simethicone emulsion 30%: 83,33 mg)
893100223524
Uống
Gel uống
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 30 gói x 20ml, Hộp 20 gói x 20ml
Gói
300.000
4.210
1.263.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
262
PP2500648043
GE-366
Atirin suspension
Ebastin
1mg/ml (0,1% (w/v))
893110288400 (VD-34136-20)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml
Ống
60.000
10.470
628.200.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
263
PP2500647815
GE-138
Avegra Biocad 100mg/4ml
Bevacizumab
100mg/4ml
460410249923
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD")
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
240
2.937.060
704.894.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
264
PP2500647773
GE-96
Imefed DT 500 mg/ 125 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted)
125mg; 500mg
893110666224 (VD-3176-19)
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 7 vỉ x 2 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
96.000
9.180
881.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
265
PP2500648487
GE-810
Canpaxel 150
Paclitaxel
150mg/25ml
893114248123
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25 ml
Lọ
240
441.000
105.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
266
PP2500648268
GE-591
Femaplex
Letrozol
2,5mg
520114771124
Uống
Viên nén bao phim
Genepharm SA
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.400
11.349
27.237.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
267
PP2500648269
GE-592
Letrozsun
Letrozole
2,5 mg
890114033823
Uống
Viên nén bao phim
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
2.400
5.920
14.208.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
268
PP2500648820
GE-1143
Babi B.O.N.
Vitamin D3
400UI/ 0,4ml; 12ml
893110070200
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 01 chai 12ml
Chai
4.800
28.500
136.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
269
PP2500648226
GE-549
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat
40mg/2ml
893114115123
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2 ml
Lọ
480
138.600
66.528.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
270
PP2500647851
GE-174
Powerforte
Calci carbonat + Calci gluconolactat
350mg + 3500mg
893100316400 (VD-19612-13)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Tuýp 10 viên; Tuýp 20 viên
Viên
156.000
3.900
608.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
271
PP2500648549
GE-872
Trolyxole
Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate)
0,18 mg
893110280725
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.999
107.964.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AUROPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
272
PP2500648684
GE-1007
Betamaks 200mg tablets
Sulpirid
200mg
475110126224
Uống
Viên nén
Joint Stock Company "Grindeks"
Latvia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
10.794
647.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BEE
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
273
PP2500648267
GE-590
Lenzest 25
Lenalidomid
25mg
890114442323
Uống
Viên nang cứng
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
720
10.000
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
274
PP2500648645
GE-968
Fefolic DWP 322mg/350mcg
Sắt fumarat (tương ứng sắt 100mg) + Acid folic
322mg + 350mcg
VD-35844-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
798
143.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
275
PP2500647720
GE-43
Adenovin
Adenosin
3mg/ml; 2ml
893110281724
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
360
455.000
163.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
276
PP2500647896
GE-219
Peruzi-12,5
Carvedilol
12,5mg
893110663224
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC - Nhôm
Viên
60.000
572
34.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
277
PP2500647858
GE-181
Savprocal D
Calci (dưới dạng calci carbonat); Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3)
300mg (dưới dạng calci carbonat 750mg); 200IU (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g)
893110318224
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.390
333.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
278
PP2500647875
GE-198
Candovas 4
Candesartan cilexetil
4mg
893110291325
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.820
218.400.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
279
PP2500647868
GE-191
Trozimed-B
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat); Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
(15mg; 1,5mg)/30g
893110385524
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
600
193.000
115.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
280
PP2500647759
GE-82
Hyvalor plus
Valsartan; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
160mg; 10mg
VD-35616-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
5.040
120.960.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY KHANG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
281
PP2500647953
GE-276
Clomedin tablets
Clozapine
100mg
VN-22888-21
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
9.000
54.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
282
PP2500647679
GE-2
Abirat 250
Abiraterone acetate
250mg
890114311425
Uống
Viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
India
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
720
16.100
11.592.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
283
PP2500648648
GE-971
Atiferole
Sắt protein succinylat
53,3mg/1ml; 60ml
893100288100 (VD-34133-20)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
12.000
78.000
936.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
284
PP2500648133
GE-456
Multihance
Gadobenic acid
334mg (0,5M)/ml (dưới dạng gadobenate Dimeglumine 529mg)
800110131724 (VN3-146-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A
Italy
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
120
535.500
64.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
285
PP2500647978
GE-301
pms-Deferasirox 125 mg
Deferasirox
125mg
VN-23043-22
Uống
Viên nén phân tán
Pharmascience Inc
Canada
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.600
76.000
273.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
286
PP2500648225
GE-548
Iritero 40mg/2ml
Irinotecan (dưới dạng Irinotecan hydroclorid trihydrat)
40mg/2ml
890114030625 (VN3-235-19)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 2ml
Lọ
480
144.600
69.408.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
287
PP2500648163
GE-486
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
893110371223
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.950
708.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
288
PP2500647974
GE-297
Danazol 200
Danazol
200mg
893110147523
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
9.800
11.760.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
289
PP2500647693
GE-16
Meileo
Acyclovir
25mg/ml
840110004924 (VN-20711-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Meiji Pharma Spain, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 10ml
Ống
360
278.000
100.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO SÀI GÒN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
290
PP2500647746
GE-69
Stefamlor 5/20
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg); Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,7mg) 
5mg; 20mg
893110757424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
7.800
748.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
291
PP2500648592
GE-915
Ramipril DWP 5mg
Ramipril
5mg
893110058723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
693
332.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
292
PP2500648593
GE-916
Repaglinide Tablets 0.5 mg
Repaglinide
0,5mg
VN-23164-22
Uống
Viên nén
USV Private Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.982
357.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
293
PP2500648401
GE-724
Moxifloxacin Kabi
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg/250ml
VD-34818-20
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai x 250ml
Chai
8.400
29.930
251.412.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
294
PP2500648307
GE-630
Auroliza 30
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
30mg
VN-22716-21
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
180.000
5.691
1.024.380.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
295
PP2500648406
GE-729
Mycokem capsules 250mg
Mycophenolat mofetil
250mg
VN-18134-14
Uống
Viên nang cứng
Alkem Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
7.830
46.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
296
PP2500648069
GE-392
Recormon
Epoetin beta
4000IU/0,3ml
SP-1190-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bơm tiêm
4.800
436.065
2.093.112.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
297
PP2500648623
GE-946
Rupafin
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate)
1mg/ml
840110447523 (VN2-504-16)
Uống
Dung dịch uống
Italfarmaco, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 chai x 120ml
Chai
2.400
120.000
288.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
298
PP2500648331
GE-654
Comcidgel
Nhôm hydroxyd gel khô ; Magnesi hydroxyd
(460mg + 400mg)/ 10ml
893100473524
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml
Gói
120.000
2.835
340.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
299
PP2500647698
GE-21
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1,7125gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
(1,25gam + 2,225gam + 2,14gam + 1,10gam + 1,175gam + 1,05gam + 0,40gam + 1,55gam + 2,875gam + 0,75gam + 2,625gam + 3,00gam + 1,40gam + 1,80gam + 1,375gam + 0,575gam + 0,10gam + 0,7145gam + 0,09gam + 0,61325gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml
VN-18160-14
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 500ml
Chai
240
162.225
38.934.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
300
PP2500648782
GE-1105
Galvus Met 50mg/1000mg
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin
1000mg, 50mg
400110771824
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
9.274
111.288.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
301
PP2500648610
GE-933
ZarelAPC 15
Rivaroxaban
15mg
893110149423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.140
136.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
302
PP2500647954
GE-277
Mebamrol
Clozapin
100mg
893110045400
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.700
20.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
303
PP2500648550
GE-873
Oprymea 0.26 mg
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg)
0,26mg
VN-23172-22
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
13.500
324.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
304
PP2500648646
GE-969
Bifehema
Sắt gluconat (tương ứng với Sắt 50mg); Đồng gluconat (tương ứng với Đồng 0,7mg); Mangan gluconat (tương ứng với Mangan 1,33mg)
(399mg + 5mg + 10,77mg /10ml
893100353523
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
12.000
3.297
39.564.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
305
PP2500647839
GE-162
Azarga
Brinzolamide; Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
540110079123
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Novartis Manufacturing NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.200
310.800
372.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
306
PP2500648311
GE-634
Lisinopril Plus DWP 10/12,5mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat); Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
893110130723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
672
80.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
307
PP2500647724
GE-47
Strongfil-30
Afatinib dimaleat tương đương Afatinib
30mg
893110296225
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
720
345.072
248.451.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
308
PP2500647778
GE-101
Vigentin 500/62,5 DT.
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1)
500mg + 62,5mg
893110631324
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
240.000
8.200
1.968.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
309
PP2500648652
GE-975
Veracvenza 2.5
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat)
2,5mg
893110214523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
280.000
4.600
1.288.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
310
PP2500647923
GE-246
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri)
1g
893110889124
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
60.000
5.501
330.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
311
PP2500647841
GE-164
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml
893100714624
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
12.000
29.900
358.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
312
PP2500648594
GE-917
Theroflan
Repaglinid
1mg
520110350724
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A.
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
3.990
718.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
313
PP2500647678
GE-1
Oncoteron
Abiraterone acetate
250mg
890114447123
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 1 lọ x 120 viên
Viên
720
17.000
12.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
314
PP2500648409
GE-732
Oribier 200 mg
N-acetylcystein
200mg/8ml
893100312600 (VD-25254-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 12 ống x 8ml, Hộp 24 ống x 8ml, Hộp 36 ống x 8ml, Hộp 48 ống x 8ml
Ống
240.000
3.200
768.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
315
PP2500647894
GE-217
Hemastop
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin 332mcg)
250µg (mcg)/ml
893110879924 (VD-30320-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 1ml; Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
1.020
290.000
295.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
316
PP2500648562
GE-885
Pregabalin 150mg
Pregabalin
150mg
893110129723
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
501
240.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
317
PP2500648415
GE-738
SavNopain 250
Naproxen
250mg
893100318124 (VD-29129-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.000
360.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG CHÂU
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
318
PP2500647889
GE-212
Desalmux
Carbocistein
375mg
893100864224 (VD-28433-17)
Uống
Thuốc bột uống
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Hộp 12gói x 3g
Gói
24.000
4.650
111.600.000
CÔNG TY TNHH HỒNG PHÚC BẢO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
319
PP2500647688
GE-11
Camzitol
Acid acetylsalicylic
100mg
VN-22015-19
Uống
Viên nén
Medinfar Manufacturing S.A
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
2.856
856.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
320
PP2500648509
GE-832
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng perindopril arginine); Amlodipine (tương ứng amlodipine besilate)
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ireland
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
144.000
5.960
858.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
321
PP2500648265
GE-588
Kauskas-50
Lamotrigin
50mg
893110661624 (VD-28914-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.030
24.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
322
PP2500648423
GE-746
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-34988-21
Nhỏ mắt, mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
7.800
1.281
9.991.800
CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL PHARMACEUTICAL
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
323
PP2500648574
GE-897
Lambertu
Pyridostigmin bromid
60mg
893110103623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
4.450
160.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
324
PP2500648385
GE-708
Clisma-lax
Natri monobasic phosphate khan + Natri dibasic phosphate khan
(13,91g + 3,18g)/ 100ml; Lọ 133ml
VN-17859-14 (800110986024)
Thụt hậu môn/ trực tràng
Dung dịch bơm hậu môn
Sofar S.p.A
Ý
Hộp 20 lọ x 133ml
Lọ
3.000
59.000
177.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN PHÚC
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
325
PP2500648404
GE-727
Aipenxin Ointment
Mupirocin
20mg (2%); 10g
880100989524 (VN-22253-19)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Tai Guk Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
2.400
69.972
167.932.800
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
326
PP2500648469
GE-792
Nước vô khuẩn MKP
Nước cất pha tiêm
Mỗi chai 250ml chứa: Nước cất pha tiêm 250ml
893110692224 (VD-29329-18)
Pha tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
12.000
18.500
222.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
327
PP2500647734
GE-57
Ambroxol 30mg
Ambroxol hydroclorid
30mg
893100455423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Viên
60.000
1.200
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
328
PP2500647770
GE-93
Amoxicilin/Acid clavulanic 2g/0,2g
Amoxicilin + Acid clavulanic (dạng hỗn hợp vô khuẩn chứa Amoxicilin natri và Kali clavulanat)
2g + 0,2g
893110463525
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.400
41.450
99.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
329
PP2500647758
GE-81
Amlodac-VL 10/160
Amlodipin besylat tương đương với amlodipin; Valsartan
10mg + 160mg
890110009225
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
8.589
2.061.360.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
330
PP2500648132
GE-455
Gabatin
Gabapentin
5% (w/v)
893110200225 (VD-31489-19)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 ống x 8ml
Ống
120.000
6.594
791.280.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
331
PP2500648231
GE-554
Imidu 30 mg
Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80% 37,5mg)
30mg
893110161100
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 14 viên, Hộp 05 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
2.436
292.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
332
PP2500648729
GE-1052
Herzuma
Trastuzumab
150mg
880410196425
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Celltrion, Inc.
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ
Lọ
60
4.767.000
286.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
333
PP2500648789
GE-1112
Letrofam
Vinpocetin
10mg
477110987424 (VN-21201-18)
Uống
Viên nén
UAB Aconitum
Litva
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên
Viên
60.000
2.982
178.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
334
PP2500648187
GE-510
Forsancort
Hydrocortison acetat
1%; 10g
893110200725 (VD-32290-19)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.200
18.035
21.642.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
335
PP2500647814
GE-137
Abevmy-100
Bevacizumab
100mg/4ml
890410303624
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
120
3.450.000
414.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
336
PP2500648383
GE-706
Nazofix 0.05%
Mometason furoat
50mcg/liều xịt
868100347400
Xịt mũi
Hổn dịch xịt mũi
Recordati Ilac Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi
Turkey
Hộp 1 chai x 18 gam, chứa 140 liều
Chai
600
136.000
81.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
337
PP2500648202
GE-525
Intratect
Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG
50g/l
400410304124 (QLSP-0802-14)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
120
3.650.000
438.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
338
PP2500648139
GE-462
SaVi Galantamin 8
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
8mg
VD-23006-15
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
13.500
162.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
339
PP2500648664
GE-987
Vasitimb 10mg/20mg Tablets
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 20mg
383110008723
Uống
Viên nén
KRKA D.D, Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
14.500
522.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
340
PP2500648072
GE-395
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi NaCl 0,9% 5ml
Lọ
24.000
7.350
176.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng Ống dung môi: 60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
341
PP2500648193
GE-516
Syseye
Hydroxypropyl methylcellulose
0,3% (w/v); 15ml
893100182624 (VD-25905-16)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 15ml
Lọ
7.200
32.800
236.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
342
PP2500648195
GE-518
Ibuprofen S DWP 150mg
Ibuprofen
150mg
893100113424
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 30 gói x 750mg
Gói
60.000
1.995
119.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
343
PP2500648096
GE-419
Fatelmed 120
Fexofenadine hydrochloride
120mg
893100054623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
733
43.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
344
PP2500647977
GE-300
Decitabine for injection 50mg/vial
Decitabine
50mg
890110407223
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
72
8.833.500
636.012.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
345
PP2500648703
GE-1026
Tetracain 0,5%
Tetracain hydroclorid
50mg/10ml
893110014900 (VD-31558-19)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
60
15.015
900.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
346
PP2500648386
GE-709
Golistin soda
Monobasic natri phosphat; Dibasic natri phosphat
(417mg + 95mg)/1ml
VD-34931-21
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 45ml
Lọ
3.840
44.000
168.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
347
PP2500648359
GE-682
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
100mcg/0,3ml
760410646524
Tiêm
Dung dịch tiêm
CSSX: F. Hoffmann - La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH
CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Bơm tiêm
600
3.291.750
1.975.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
348
PP2500647921
GE-244
Zoximcef 2g
Ceftizoxim
2g
VD-35870-22
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Lọ
2.400
109.999
263.997.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ QUANG MINH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
349
PP2500648643
GE-966
Ferium - XT
Acid folic; Sắt ascorbat tương đương sắt nguyên tố
1,5mg; 100mg
890100795624
Uống
Viên nén bao phim
Emcure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
5.300
1.272.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
350
PP2500648264
GE-587
Limogil 100
Lamotrigine
100mg
893110026900
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
4.600
55.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
351
PP2500648589
GE-912
Ramipril-AC 2,5 mg
Ramipril
2,5 mg
VN-23268-22
Uống
Viên nén
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
3.960
380.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
352
PP2500648018
GE-341
Lupipezil
Donepezil hydroclorid
10mg
890110009124
Uống
Viên nén bao phim
Jubilant Generics Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
353
PP2500647825
GE-148
Bismogi
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)
120mg
893110055625
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.590
155.400.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
354
PP2500648603
GE-926
Ruxience
Rituximab
10mg/ml
540410440825
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ x 10 ml
Lọ
60
2.870.000
172.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
355
PP2500648459
GE-782
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
893110448024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
6.600
84.000
554.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
356
PP2500647686
GE-9
Davertyl
N-Acetyl-DL-Leucin
500mg/5ml
VD-34628-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
12.000
8.500
102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
357
PP2500648473
GE-796
Ofloquino 2mg/ml
Ofloxacin
2mg/ml
840115010223
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Altan Pharmaceuticals, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 01 túi x 100ml; Hộp 20 túi x 100ml
Túi
1.200
154.000
184.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
358
PP2500647856
GE-179
Calci -D
Calci carbonat + Vitamin D3
518mg + 100UI
VD-21085-14 893100351723
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
120.000
1.850
222.000.000
Công Ty TNHH Dược Phẩm Anh Thu
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
359
PP2500648143
GE-466
Gemcitabine For Injection 1000mg/Vial
Gemcitabine hydrochloride tương đương Gemcitabine
1000mg
890114974524
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
360
279.000
100.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
360
PP2500648686
GE-1009
BBcelat
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 1012,6mg)
750mg
893110031100 (VD-31914-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
11.100
199.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
361
PP2500648278
GE-601
Creamec 25/250
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate); Levodopa
25mg; 250mg
893110073225
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
4.830
231.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
362
PP2500648553
GE-876
Pravastatin DWP 30mg
Pravastatin natri
30mg
VD-35225-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
624.000
2.478
1.546.272.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
363
PP2500648121
GE-444
Fulvestrant "Ebewe"
Fulvestrant
250mg/5ml
VN-22177-19
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Fareva Unterach GmbH
Áo
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn với 2 kim tiêm vô trùng
Bơm tiêm
72
2.459.000
177.048.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
364
PP2500648733
GE-1056
Herzuma
Trastuzumab
440mg
880410196525
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Celltrion, Inc.
Hàn Quốc
Hộp gồm 1 lọ bột và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
60
13.637.000
818.220.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 5
36 tháng. Hạn dùng dung môi: 48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
365
PP2500647895
GE-218
Carvedilol DWP 10mg
Carvedilol
10mg
893110245423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
945
226.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
366
PP2500647753
GE-76
Telorssa 100mg/5mg film-coated tablets
Losartan kali + Amlodipin besilat
100mg + 6,94mg (tương đương Amlodipin 5mg)
383110139523
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d. d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
10.300
309.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
367
PP2500648743
GE-1066
Metazydyna
Trimetazidin dihydroclorid
20mg
590110170400
Uống
Viên nén bao phim
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spolka Akcyjna)
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
120.000
1.890
226.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG SÀI GÒN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
368
PP2500648305
GE-628
Sarvetil
Lisinopril dihydrate
10,89mg (tương đương 10mg Lisinopril)
893110373425
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
674
121.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
369
PP2500647842
GE-165
Budesonide Teva 0,5mg/2ml
Budesonide
0,5mg/2ml
500110399623
Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Hộp 30 ống 2ml
Ống
12.000
12.000
144.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
370
PP2500648552
GE-875
Pramipexol Normon 0,7mg Tablets
Pramipexol (dưới dạng dihydrochloride monohydrate)
0,7mg
VN-22816-21
Uống
Viên nén
Laboratorios Normon, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
20.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
371
PP2500648687
GE-1010
Sumason-25
Sumatriptan Succinate tương đương với Sumatriptan
35mg tương đương với Sumatriptan 25mg
890110962724
Uống
Viên nén bao phim
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
12.000
43.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
372
PP2500648125
GE-448
Pusadin plus
Acid fusidic; Betamethason valerat
2% (w/w); 0,1% (w/w)
893110496525 (VD-25375-16)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
1.200
22.000
26.400.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
373
PP2500648532
GE-855
Pracetam 1200
Piracetam
1200mg
893110050123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.190
525.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
374
PP2500648488
GE-811
Herataxol
Paclitaxel
6mg/ml
893114116225
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 41,67ml
Lọ
120
912.124
109.454.880
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
375
PP2500648007
GE-330
Humec
Dioctahedral smectit (Diosmectit)
3g
893100875124 (VD-22280-15)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,76g
Gói
24.000
1.260
30.240.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
376
PP2500648744
GE-1067
Vastec
Trimetazidin dihydroclorid
20mg
VD-20584-14
uống
viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên
Viên
240.000
235
56.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
377
PP2500648082
GE-405
Exfast
Exemestan
25mg
840114399923 (VN3-15-18 )
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, SL
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
28.800
1.036.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
378
PP2500648076
GE-399
SaViEto 300
Etodolac
300mg
893110039924 (VD-28040-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
4.395
527.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
379
PP2500648697
GE-1020
Tracardis 40mg
Telmisartan
40mg
893110073024 (VD-20482-14)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
181
108.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
380
PP2500648216
GE-539
Wosulin 30/70
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
100IU/ml; 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
India
Hôp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm 3 ml
Bút Tiêm
9.600
101.000
969.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
381
PP2500647845
GE-168
Ventinos
Budesonid
(64 microgram/liều)/10ml; 0,0128g
893100224624
xịt mũi
hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Hộp 1 chai x 10ml, chai nhựa HDPE được lắp với một bơm xịt định liều
Chai
3.000
78.000
234.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
382
PP2500647991
GE-314
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
893110172124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml; Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
15.600
665
10.374.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
383
PP2500648335
GE-658
Pamagel
Nhôm hydroxyd; Magnesi hydroxyd; Simethicon
(80mg + 80mg + 6mg)/ 1ml
VD-34563-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Gói
120.000
3.800
456.000.000
Công Ty Cổ Phần Bovipharm
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
384
PP2500648455
GE-778
CLINOLEIC 20%
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18164-14
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter SA
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Túi
1.200
170.000
204.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
385
PP2500648672
GE-995
Sorafenib Tablets 200 mg
Sorafenib (tương đương Sorafenib Tosylate 274mg)
200mg
890114192000
Uống
Viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
238.300
285.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
386
PP2500648083
GE-406
Bestane
Exemestane
25mg
890114040725 (VN3-344-21)
Uống
Viên nén bao phim
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
12.000
25.800
309.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
387
PP2500648424
GE-747
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml chứa 250ml dung dịch
Chai
4.200
7.900
33.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
388
PP2500648379
GE-702
Dkasolon
Mometason furoat
0,05mg/liều, 60 liều
893110874524 (VD-32495-19)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 60 liều xịt
Lọ
1.200
94.500
113.400.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
389
PP2500648237
GE-560
Opelomin 6
Ivermectin
6mg
893110674024 (VD-31812-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Viên
1.200
43.500
52.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT QUỐC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
390
PP2500648287
GE-610
Sunfloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg/150ml
893115615524 (VD-32460-19)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi 150ml
Túi
18.000
17.188
309.384.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
391
PP2500648698
GE-1021
Camnoxi 20mg
Tenoxicam
20mg
594110008823
Uống
Viên nén
Arena Group S.A
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
4.680
449.280.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
392
PP2500648165
GE-488
Glipizid 5mg
Glipizid
5mg
893110492025
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
625
225.000.000
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC MẶT TRỜI ĐỎ
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
393
PP2500647916
GE-239
Mebicefpo 50mg/5ml
Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim
50mg/5ml
VD-34769-20
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh Học Y Tế
Việt Nam
Hộp 01 chai nhựa 90ml
Chai
6.000
71.000
426.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
394
PP2500648079
GE-402
Etcoxib 120 mg
Etoricoxib
120mg
560110135323
Uống
Viên nén bao phim
Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A.
Portugal
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
15.855
951.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
395
PP2500648203
GE-526
ProIVIG
Immunoglobulin người
5% (kt/tt)
890410177000 (QLSP-0764-13)
Tiêm
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 chai x 50ml
Chai
20
2.220.000
44.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
396
PP2500648095
GE-418
Fentavera 200
Fenticonazol nitrat
200mg
893110113825
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Công ty Cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
16.560
49.680.000
CÔNG TY TNHH DAVID PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
397
PP2500648387
GE-710
Montelukast Normon 10mg film-coated tablets
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast)
10mg
840110008423
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Normon, S.A
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
12.000
9.700
116.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
398
PP2500648113
GE-436
Fluvastatin DWP 10mg
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri)
10mg
893110130423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.596
191.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
399
PP2500648172
GE-495
Glucose 30%
Glucose khan
0.3
VD-23167-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
1.200
16.170
19.404.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
400
PP2500648390
GE-713
Mykast 4
Montelukast (dưới dạng montelukast Natri )
4mg
VD-35883-22
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
60.000
2.058
123.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
401
PP2500648041
GE-364
Ebastin DWP 5mg
Ebastin
5mg
893110130323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
945
226.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
402
PP2500647740
GE-63
TEPERINEP 25 mg
Amitriptylin (dưới dạng Amitriptylin hydrochlorid)
25mg
VN-22777-21
Uống
Viên nén bao phim
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
4.180
200.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
403
PP2500648020
GE-343
Doripure 500
Doripenem monohydrat
500mg
890110118124
Tiêm
Bột để pha truyền tĩnh mạch
Eugia Pharma Specialities Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
600
684.789
410.873.400
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
404
PP2500648502
GE-825
SaViMetoc
Paracetamol; Methocarbamol
325mg + 400mg
893110371523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
54.000
3.050
164.700.000
Công ty TNHH Dược Phẩm Nhân Phương
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
405
PP2500647949
GE-272
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex
500U
500414305024
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Hộp 1 lọ
Lọ
24
6.627.920
159.070.080
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
406
PP2500648160
GE-483
Perglim M-2
Glimepiride + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
890110035223
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 Hộp x 1 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
60.000
3.000
180.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
407
PP2500648065
GE-388
Nanokine 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
2000 IU/1ml
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
4.800
121.000
580.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
408
PP2500647777
GE-100
Claminat 500mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
500mg + 125mg
893110135625 VD-26857-17
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
60.000
6.900
414.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
409
PP2500647867
GE-190
Pomonolac
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
0,75mg
893110320324 (VD-27096-17)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 15g
Tuýp 
600
115.000
69.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
410
PP2500648717
GE-1040
Timolol 0,5%
Timolol (dưới dạng timolol maleat)
0,5% (kl/tt)
893110368323
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 20 lọ
Lọ
1.200
27.000
32.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
411
PP2500648194
GE-517
Heradrea
Hydroxyurea
500mg
893114375424
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
4.690
16.884.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
412
PP2500648330
GE-653
Meyerapagil
Magnesi aspartat tetrahydrate + Potassium aspartate hemihydrate
174,97mg (tương đương Magnesi aspartat khan 140mg) + 166,3mg (tương đương kali aspartat khan 158mg)
893110052800 (VD-34036-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
1.260
22.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
413
PP2500648719
GE-1042
Tiram
Tiropramid hydroclorid
100mg
893110396923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.260
30.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
414
PP2500648815
GE-1138
Magnesi B6
Magnesi lactate dihydrat; Pyridoxin hydroclorid
470mg; 5mg
893100427524 (VD-30758-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
126
22.680.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
415
PP2500647860
GE-183
Calci Clorid 500mg/5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/5ml
893110337024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 05 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Ống
6.000
845
5.070.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
416
PP2500648046
GE-369
Dipemloz 25
Empagliflozin
25mg
893110276624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
18.500
1.776.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
417
PP2500647784
GE-107
Midozam 1,5g
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) + Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
1g + 0,5g
893110069900
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ, Hộp 10 Lọ
Lọ
6.000
37.000
222.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
418
PP2500647836
GE-159
Misenbo 62,5
Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrat)
62,5mg
893110503724 (VD-33103-19)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
3.000
19.950
59.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHO VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
419
PP2500648005
GE-328
Diltiazem DWP 30mg
Diltiazem hydroclorid
30mg
893110058423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
168.000
483
81.144.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
420
PP2500648155
GE-478
Glimsure 1
Glimepirid
1mg
VN-22287-19
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
540.000
900
486.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
421
PP2500647903
GE-226
Trikadinir 250 DT
Cefdinir
250mg
VD-36164-22
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.992
599.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VẠN KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
422
PP2500647765
GE-88
Pharmox IMP 250mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
250mg
893110136725 (VD-31725-19)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g
Gói
72.000
4.800
345.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
423
PP2500647761
GE-84
Erafiq 5/160
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat); Valsartan
5mg + 160mg
893110284925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
8.400
2.016.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
424
PP2500647854
GE-177
Centocalcium vitamin D
Calci carbonat (tương đương với 500mg Calci) + Vitamin D3 (Colecalciferol)
(1250mg + 400IU)/2,5g
VD-22498-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 20 gói x 2,5g
Gói
120.000
4.728
567.360.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
425
PP2500648033
GE-356
Bitolysis 2,5%
Calci clorid.2H2O; Dextrose monohydrat; Magnesi clorid.6H2O; Natri clorid; Natri lactat
(25,7mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
893110159425 (VD-18931-13)
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Túi nhựa 2 lít
Túi
1.000
69.993
69.993.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
426
PP2500648436
GE-759
Hyalgan
Natri Hyaluronate
20mg/2ml
VN-11857-11
Tiêm trong khớp
Dung dịch tiêm trong khớp
Fidia Farmaceutici S.p.A
Italy
Hộp 1 bơm tiêm, bơm đầy sẵn 2ml
Bơm tiêm
240
1.045.000
250.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
427
PP2500648027
GE-350
Drotusc Forte
Drotaverin hydrochlorid
80mg
893110024600
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.050
126.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
428
PP2500648559
GE-882
Prega 100
Pregabalin
100mg
890110014124
Uống
Viên nang cứng
Hetero Labs Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
216.000
8.400
1.814.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
429
PP2500648808
GE-1131
MitivitB
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 500mcg
VD-36256-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
2.000
480.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
430
PP2500648531
GE-854
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
2g + 0,25g
VN-21200-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A; CSTG: Fresenius Kabi Ipsum S.r.l
CSSX: Bồ Đào Nha; CSTG: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
12.000
70.000
840.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
431
PP2500648753
GE-1076
Mapalsun
Ursodeoxycholic acid
450mg
893110745624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
36.000
13.800
496.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
432
PP2500647958
GE-281
Colistin 2 MIU
Colistimethat natri
2.000.000IU (tương đương với Colistin base 66,67mg)
VD-35189-21
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi Nhánh Công ty CPDP Imexpharm- Nhà Máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ
Lọ
200
600.000
120.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
433
PP2500648068
GE-391
Recormon
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
2.400
229.355
550.452.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
434
PP2500648108
GE-431
Biluracil 1g
Fluorouracil
1g/20ml
893114114923
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
360
72.996
26.278.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
435
PP2500648534
GE-857
Agicetam 1200
Piracetam
1200mg
893110876824
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
620
372.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
436
PP2500648824
GE-1147
MyVorcon 200mg
Voriconazole
200mg
890110527424 (VN-22441-19)
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
India
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
300
407.000
122.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
437
PP2500648382
GE-705
Brusonex
Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate)
50mcg/liều xịt
VN-22612-20
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Farmea
Pháp
Hộp 1 lọ chứa 140 liều xịt
Lọ
600
348.600
209.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM A.C.T
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
438
PP2500647962
GE-285
Cyclophamide
Cyclophosphamid (dưới dạng Cyclophosphamid monohydrate)
25mg
893114134923
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
720
5.400
3.888.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
439
PP2500648206
GE-529
Rinalix-Xepa
Indapamide
2,5mg
955110034623
Uống
Viên nén bao phim
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.
Malaysia
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
54.000
3.490
188.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
440
PP2500648306
GE-629
SaVi Lisinopril 20
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate)
20mg
893110277424
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.280
393.600.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
441
PP2500648676
GE-999
Entacron 50
Spironolacton
50mg
893110541924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.142
128.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
442
PP2500648510
GE-833
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine; (tương ứng perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg; 10mg
VN-18634-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ireland
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
120.000
6.589
790.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
443
PP2500648543
GE-866
Kalira
Calci polystyren sulfonat
5000mg
893110211900 (VD-33992-20)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 gói x 5g; Hộp 20 gói x 5g; Hộp 50 gói x 5g
Gói
2.400
14.700
35.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
444
PP2500648617
GE-940
Agirovastin 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
20mg
893110588424
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
960.000
460
441.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
445
PP2500648811
GE-1134
B12 Ankermann
Cyanocobalamin
1000mcg
VN-22696-20
Uống
Viên nén bao đường
CSSX và XX: Artesan Pharma GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên, Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
60.000
7.000
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
446
PP2500647798
GE-121
Ezelip A
Atorvastatin; Ezetimibe
80mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,80mg) + 10mg
893110115925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
7.800
374.400.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
447
PP2500648571
GE-894
Pamintu 10mg/ml
Protamine sulfate
10mg/ml
122/UBND-SYT
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Turkey
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
180
227.892
41.020.560
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
448
PP2500648362
GE-685
Agidopa 500
Methyldopa
500mg
893110265024
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.953
128.898.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
449
PP2500648192
GE-515
Laci-eye
Hydroxypropylmethylcellulose
6mg/2ml
893110591624 (VD-27827-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 10ml
Ống
6.000
24.400
146.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
450
PP2500647731
GE-54
Nady-Spasmyl
Alverin citrat; Simethicon
60mg + 80mg
893110627724 (VD-21623-14)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
1.491
143.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
451
PP2500648322
GE-645
Lowsta 20mg
Lovastatin
20mg
529110030223
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd- Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
3.486
836.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
452
PP2500648706
GE-1029
Thyrozol 10mg
Thiamazole
10mg
400110190423
Uống
Viên nén bao phim
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.241
134.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
453
PP2500647727
GE-50
Albutein 25%
Human Albumin
0,25g/ml
VN-16274-13
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Grifols Biologicals LLC
Mỹ
Hộp 1 chai 50ml
Chai
600
987.610
592.566.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
454
PP2500647884
GE-207
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
CSSX: Ferring GmbH CSĐG: Ferring International Center SA
Đức; CSĐG: Thụy Sĩ
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
960
258.730
248.380.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
455
PP2500648153
GE-476
Glutowin Plus
Glibenclamide; Metformin hydrochloride
5mg + 1000mg
890110435723
Uống
Viên nén bao phim
Micro Labs Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.192
383.040.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
456
PP2500648622
GE-945
Atizidin 10mg
Rupatadin (Dưới dạng Rupatadine fumarate)
10mg
VD-34656-20
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Viên
180.000
753
135.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
457
PP2500647769
GE-92
Claminat 2000mg/200mg
Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) + Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1))
200mg + 2000mg
893110271324
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 2,2g; Hộp 10 lọ x 2,2g
Lọ
2.400
85.000
204.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
458
PP2500648709
GE-1032
Donstyl 4 mg
Thiocolchicosid
4mg
893110316923
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.275
136.500.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
459
PP2500647890
GE-213
Miaho Siro
Carbocistein + Promethazin hydroclorid
(100mg + 2,5mg)/5ml
893100952224
Uống
Sirô
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
2.400
63.861
153.266.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
460
PP2500648001
GE-324
Diclofenac
Diclofenac natri
75 mg/3 ml
893110304023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml
Ống
960
740
710.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
461
PP2500647965
GE-288
Cyrabol
Cytarabine
1000mg
890114184100
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Venus Remedies Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
600
318.000
190.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SONG VÂN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
462
PP2500648516
GE-839
VT-Amlopril 4mg/10mg
Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate)
4mg (tương đương Perindopril 3,34mg) + 10mg
VN-22964-21
Uống
Viên nén
USV Private Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
4.935
1.776.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
463
PP2500648644
GE-967
Tracutil
Iron (II) chloride tetrahydrate; Zinc chloride; Manganese (II) chloride tetrahydrate; Copper (II) chloride dihydrate; Chromium (III) chloride hexahydrate; Sodium selenite pentahydrate; Sodium molybdate dihydrate; Potassium iodide ; Sodium fluoride
(6,958 mg + 6,815 mg + 1,979 mg + 2,046 mg + 0,0530 mg + 0,0789 mg + 0,0242 mg + 0,166 mg + 1,260 mg)/10ml
400110069223
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Ống thủy tinh 10ml
Ống
2.400
32.235
77.364.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
464
PP2500648505
GE-828
Fulphila 6mg/0.6ml
Pegfilgrastim (r-DNA origin)
6mg/0,6ml
890410303824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 6mg/0,6ml
Bơm tiêm
36
8.337.000
300.132.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
465
PP2500648274
GE-597
Ripratine 5
Levocetirizin dihydroclorid
5mg
893110597124 (VD-26889-17)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Viên
138.000
1.800
248.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
466
PP2500648258
GE-581
Ketotifen Helcor 1 mg
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat)
1mg
VN-23267-22
Uống
Viên nén
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
108.000
5.420
585.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
467
PP2500647930
GE-253
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco S.P.A
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
3.000
69.300
207.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
468
PP2500647832
GE-155
Bisoprolol Plus DWP 5/12,5mg
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
893110104300
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
420.000
987
414.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
469
PP2500648450
GE-773
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
18.000
2.860
51.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
470
PP2500648252
GE-575
Ketoprofen Tab DWP 100mg
Ketoprofen
100mg
VD-35845-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.995
478.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
471
PP2500648019
GE-342
SaVi Donepezil 5
Donepezil hydroclorid (dưới dạng Donepezil hydroclorid monohydrat)
5mg
893110542424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.950
177.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
472
PP2500647891
GE-214
Liposic Eye Gel
Carbomer
0,2% (2mg/g)
VN-15471-12
Nhỏ mắt
Gel tra mắt
Dr. Gerhard Mann Chem.-Pharm. fabrik GmBh
Đức
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
240
65.000
15.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
473
PP2500647730
GE-53
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin
4,2mg
893110074200 (VD-32047-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
101
6.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
474
PP2500648422
GE-745
Natri clorid 0,9%
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 900mg
0,9%, 100ml
893110615324
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
240.000
4.070
976.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
475
PP2500648124
GE-447
Bifudin
Fusidic acid
20mg/1g
893110145123
Dùng ngoài
Kem
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.200
10.500
12.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
476
PP2500648604
GE-927
Redditux
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
300
2.232.518
669.755.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
477
PP2500648186
GE-509
Prevenar 20
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
(2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 4,4 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg; 2,2 mcg)/5ml
539310047525
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn và 1 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn và 10 kim tiêm. (Bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml)
Bơm tiêm
240
1.400.490
336.117.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
478
PP2500648373
GE-696
Priminol
Milrinone
10mg/10ml
893110378023 (VD3-61-20)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
120
107.000
12.840.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm 3A
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
479
PP2500648395
GE-718
Synflorix
Mỗi liều (0,5ml) chứa: Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+)
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
200
829.900
165.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
480
PP2500648551
GE-874
Mariprax
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
0,35mg
VN-23195-22
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
12.000
360.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
481
PP2500647843
GE-166
Zensonid
Budesonid
0,5mg/2ml
893110281923
Hít qua máy khí dung
Hỗn dịch dùng cho khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 Lọ x 2 ml, nhựa; Hộp 4 vỉ x 5 Lọ x 2 ml, nhựa; Hộp 10 vỉ x 5 Lọ x 2 ml
Lọ
30.000
12.600
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
482
PP2500648326
GE-649
Mezafen
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat)
60mg
893100575124
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
144.000
1.890
272.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
483
PP2500648673
GE-996
Soravar
Sorafenib (dưới dạng sorafenib tosylate form II)
200mg
893114392323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
320.000
384.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
484
PP2500648308
GE-631
Lisinopril DWP 30 mg
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
30 (32,7)mg
893110104400
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.200
384.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
485
PP2500648293
GE-616
Disthyrox
Levothyroxin natri
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
12.000
294
3.528.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
486
PP2500647820
GE-143
Bezafibrat 200
Bezafibrat
200mg
893110285625
Uống
Viên nén
Nhà Máy 2 Công Ty TNHH Liên doanh Hasan -Dermapharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.800
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
487
PP2500648498
GE-821
Colenol
Paracetamol; Phenylephrin HCl; Dextromethorphan HBr; Clorpheniramin maleat
325mg; 5mg; 10,00mg; 2mg
893110236424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/Alu –Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Viên
240.000
1.200
288.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
488
PP2500648011
GE-334
Flaben 500
Diosmin
500mg
VD-35921-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
4.200
2.520.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
489
PP2500648601
GE-924
RisperSaVi 1
Risperidon
1mg
VD-34234-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.200
72.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
490
PP2500648315
GE-638
Lipcor 50
Losartan kali
50mg
VD-22369-15
uống
viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
1.050
504.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
491
PP2500648097
GE-420
Apixodin DT 120
Fexofenadin hydroclorid
120mg
893100361825
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
4.200
504.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
492
PP2500648136
GE-459
Gadoteric Bidiphar
Acid gadoteric (dưới dạng gadoterate meglumine)
2793,2mg tương đương 5mmol/10ml
893110208423
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Hộp 1 Lọ x 10 ml
Lọ
120
479.000
57.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
493
PP2500647700
GE-23
Aminomix Peripheral
Mỗi túi có 2 ngăn chứa: dung dịch Glucose: Glucose monohydrat tương ứng với Glucose; dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin; L-Arginin; Glycin; L-Histidin; L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin acetat tương ứng với L-Lysin; L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Prolin; L-Serin; Taurin; L-Threonin; L-tryptophan; L-Tyrosin; L-Valin; Calci clorid dihydrat tương ứng với Calci clorid; Natri glycerophosphat khan; Magnesi sulphat heptahydrat tương ứng với Magnesi sulphat; Kali clorid; Natri acetat trihydrat tương ứng với Natri acetat
63g; 4,9g; 4,2g; 3,85g; 1,05g; 1,75g; 2,59g; 2,31g; 1,51g; 1,79g; 3,92g; 2,28g; 0,35g; 1,54g; 0,70g; 0,14g; 2,17g; 0,18g; 1,78g; 0,38g; 1,41g; 0,70g; 94,5g; 7,35g; 6,3g; 5,78g; 1,58g; 2,63g; 3,89g; 3,47g; 2,26g; 2,68g; 5,88g; 3,41g; 0,53g; 2,31g; 1,05g; 0,21g; 3,26g; 0,26g; 2,66g; 0,57g; 2,12g; 1,05g.
VN-22602-20
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 6 túi 1000ml
Túi
1.200
405.000
486.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
494
PP2500648323
GE-646
Lovastatin SaVi 20
Lovastatin
20mg
893110742624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
3.150
756.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
495
PP2500648040
GE-363
Ebosapc 20
Ebastin
20mg
893110938424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVDC
Viên
120.000
1.750
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
496
PP2500648003
GE-326
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/1ml
893110288900 (VD-31618-19)
Truyền tĩnh mạch chậm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 1ml; Hộp 10 lọ x 1ml; Hộp 20 lọ x 1ml
Lọ
120
16.000
1.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
497
PP2500647696
GE-19
Aminic
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + L-Methionin + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Cystein + L-Glutamic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin
(1,820g + 2,580g + 2,000g + 0,880g + 1,400g + 1,500g + 0,260g + 2,800g + 1,420g + 1,800g + 0,200g + 0,070g + 0,100g + 1,000g + 1,000g + 0,340g + 0,080g + 1,400g)/200ml
VN-22857-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd.
Japan
Túi 200ml
Túi
4.800
105.000
504.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
498
PP2500648148
GE-471
SaVi Gemfibrozil 600
Gemfibrozil
600mg
893110293923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
144.000
4.320
622.080.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
499
PP2500647844
GE-167
Busomax 100
Budesonide
100mcg/liều, 200 liều
893110937524
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 200 liều
Lọ
600
180.000
108.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
500
PP2500648790
GE-1113
Vinpocetin Danapha
Vinpocetin
10mg
893110366425
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
501
PP2500648059
GE-382
CKDeloseta 150mg
Erlotinib hydrochloride
163,93mg (tương đương Erlotinib 150mg)
880114177123
Uống
Viên nén bao phim
Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
Hàn Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
720
21.900
15.768.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
502
PP2500648497
GE-820
Tydol
Acetaminophen
960mg/30ml
893100676924 (VD-27979-17)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60ml
Chai
6.000
18.500
111.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
503
PP2500648228
GE-551
Isosorbide Mononitrate Tablets 10mg
Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat)
10mg
890110972924
Uống
Viên nén
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
2.100
378.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
504
PP2500648230
GE-553
Isosorbide Mononitrate Tablets 20mg
Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat)
20mg
890110973024
Uống
Viên nén
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
2.436
438.480.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
505
PP2500648747
GE-1070
Diphereline P.R. 11.25mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoate)
11,25mg
300114997424
Tiêm
Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp hay tiêm dưới da, dạng phóng thích kéo dài 3 tháng
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống dung môi pha tiêm 2 ml + 1 bơm tiêm + 3 kim tiêm
Lọ
84
7.699.999
646.799.916
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
506
PP2500648655
GE-978
Sertrameb 100mg
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid)
100mg
VD-36032-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
108.000
3.150
340.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM NHƯ TÂM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
507
PP2500648728
GE-1051
Trazimera
Trastuzumab
150mg
540410174700
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ
Lọ
100
9.580.000
958.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
508
PP2500648426
GE-749
Sodium Chloride 0,9%
Sodium chloride
0,9g/100ml
893110149225
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
48.000
11.550
554.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
509
PP2500648376
GE-699
Heraprostol
Misoprostol
100mcg (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% dispersion 60 mg)
VD-35257-21
Uống
Viên nén
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
3.250
39.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
510
PP2500647835
GE-158
Bortezomib for injection 3.5mg/vial
Bortezomib
3,5mg
890114446423
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
240
216.092
51.862.080
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
511
PP2500647764
GE-87
Midamox 1000
Amoxicilin (dạng dùng Amoxicilin trihydrat)
1000mg
893110668624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên
Viên
360.000
1.478
532.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
512
PP2500648074
GE-397
Stresam
Etifoxin Hydrochlorid
50mg
VN-21988-19
Uống
Viên nang cứng
Biocodex
Pháp
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
120.000
3.300
396.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
513
PP2500647876
GE-199
Canasian 8 mg
Candesartan cilexetil
8mg
840110418225
Uống
Viên nén
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
4.490
538.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
514
PP2500648229
GE-552
Isoday 20
Isosorbid mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid mononitrat 80%)
20mg
VN-23147-22
Uống
Viên nén
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd.
India
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
480.000
2.450
1.176.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH THỊNH PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
515
PP2500648112
GE-435
Flucason
Fluticasone propionate
50µg (mcg), 120 liều xịt
893110264324
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 120 liều xịt
Lọ
1.200
115.000
138.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
516
PP2500647818
GE-141
Avegra Biocad 400mg/16ml
Bevacizumab
400mg/16ml
460410250023
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD")
Nga
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
60
11.025.000
661.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
517
PP2500648495
GE-818
Sara for children
Paracetamol (Acetaminophen)
250mg/5ml; 60ml
893100623624 (VD-28619-17)
Uống
Hỗn dịch
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
3.600
15.400
55.440.000
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
NHÓM 4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
518
PP2500648030
GE-353
Bitolysis 1,5%
Dextrose monohydrat; Natri clorid; Natri lactat; Calci clorid 2H2O; Magnesi clorid 6H2O
(1,5g + 538 mg +448mg +25,7mg +5,08 mg)/100ml
VD-18929-13
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Túi nhựa 2 lít
Túi
3.000
69.993
209.979.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
519
PP2500648150
GE-473
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Giải độc tố uốn ván tinh chế
≥ 40 IU/0,5ml
893310323125 (QLVX-881-15)
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 1 liều vắc xin)
Ống
5.400
16.262
87.814.800
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
520
PP2500647951
GE-274
Vaginesten
Clotrimazole
500mg
893110295524
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 2 viên, nhôm - PVC; Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 2 viên, nhôm - nhôm
Viên
6.000
3.700
22.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
521
PP2500648830
GE-1153
Zoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5ml
Acid zoledronic (dưới dạng Acidzoledronic monohydrat)
4mg/5ml
VN-22321-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
CSSX & XX: Fresenius Kabi Austria GmbH; CSĐG thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH
CSSX & XX: Áo CSĐG: Áo
Hộp 1lọ x 5ml
Lọ
60
290.000
17.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
522
PP2500647745
GE-68
Amaloris 10mg/10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcicum trihydrate 10,85mg) + Amlodipin (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88mg)
10mg + 10mg
VN-23155-22
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
8.800
2.640.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
523
PP2500647849
GE-172
Calcium Hasan 250mg
Calci carbonat + calci gluconolactat
150mg + 1470mg
893100174425
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 12 viên
Viên
120.000
1.785
214.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
524
PP2500648344
GE-667
Mezatrihexyl
Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxyd
250mg; 120mg
893100507024
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.596
191.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
525
PP2500648420
GE-743
Sodium Chloride 0,9%
Sodium chloride
0,9g/100ml
893110149225
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
48.000
16.500
792.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
526
PP2500648773
GE-1096
ValtimAPC 80
Valsartan
80mg
VD-35340-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
495
297.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
527
PP2500648707
GE-1030
Thyrozol 5mg
Thiamazole
5mg
400110194200
Uống
Viên nén bao phim
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.400
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
528
PP2500647928
GE-251
Seatine 20
Cetirizin dihydroclorid
20mg
893100053625
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
399
47.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
529
PP2500648257
GE-580
Ketorolac Danapha
Ketorolac tromethamin
30mg/ml
893110572624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
4.800
3.370
16.176.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
530
PP2500647937
GE-260
Cipro-Denk 750
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride.1H2O 873mg)
750mg
400115772924
Uống
Viên nén bao phim
Allphamed Pharbil Arzneimittel GmbH
Germany
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
16.300
195.600.000
CÔNG TY TNHH LYNH FARMA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
531
PP2500648829
GE-1152
Zolemax 4mg/5ml
Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)
4mg/5ml
800110020625 (VN-22117-19)
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
CSSX: Alfasigma S.P.A CSXX: Altan Pharmaceuticals S.A.
CSSX: Italy CSXX: Spain
Hộp 01 lọ x 5ml
Lọ
60
288.750
17.325.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
532
PP2500648190
GE-513
HCQ
Hydroxycloroquin sulfat
200mg
890110004500 (VN-16598-13)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
4.480
53.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
533
PP2500648489
GE-812
Paclitaxel Actavis
Paclitaxel
6mg/ml
594114421223
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
S.C. Sindan-Pharma S.R.L.
Romania
Hộp 1 Lọ 260mg/43,33ml
Lọ
120
1.470.000
176.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
534
PP2500648389
GE-712
Hadumonte 4
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast)
4mg
893110478225
Uống
Thuốc cốm
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 20 gói, 28 gói, 50 gói x 1g
Gói
12.000
8.000
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
535
PP2500648090
GE-413
Prafeno Inhaler
Fenoterol hydrobromid; Ipratropium bromid
0,05mg + 0,02mg
893110327600
Xịt họng
Thuốc hít định liều
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 bình x 200 liều
Bình
2.400
130.200
312.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
536
PP2500648665
GE-988
Vasitimb 10mg/40mg tablets
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 40mg
383110962824
Uống
Viên nén
Krka, d.d., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
18.500
185.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
537
PP2500648219
GE-542
Ihybes 150
Irbesartan
150mg
VD-23489-15
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
330
198.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
538
PP2500647869
GE-192
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
714
17.136.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
539
PP2500648138
GE-461
Galantamine/Pharmathen
Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide)
8mg
520110185523
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Pharmathen International SA
Greece
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
12.000
25.800
309.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
540
PP2500648037
GE-360
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
870110067423
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
12.000
8.888
106.656.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
541
PP2500647726
GE-49
Albunorm 20%
Human Albumin
10g/50ml
400410646324 (QLSP-1129-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm đóng gói cấp 1 và xuất xưởng lô: Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH; Cơ sở đóng gói cấp 2: Octapharma Dessau GmbH
Germany
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
600
1.495.000
897.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
542
PP2500648524
GE-847
Garnotal 10
Phenobarbital
10mg
893112467324
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180
210
37.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
543
PP2500648289
GE-612
Evaldez-25
Levosulpirid
25mg
893110358425
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
1.880
135.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
544
PP2500648626
GE-949
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
60.000
5.500
330.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
545
PP2500647768
GE-91
Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)); Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted)
31,25mg + 250mg
893110415824 (VD-31715-19)
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
8.190
491.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
546
PP2500647683
GE-6
Vincerol 4 mg
Acenocoumarol
4mg
893110689224
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
196
3.528.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
547
PP2500647694
GE-17
A.T Acyclovir 250mg
Acyclovir
250mg
893110149523
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 10ml
Lọ
1.200
95.000
114.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
548
PP2500648009
GE-332
Pelethrocin
Diosmin
500mg
520110016123
Uống
Viên nén bao phim
Help S.A.
Greece
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
180.000
6.100
1.098.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
549
PP2500648078
GE-401
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg/5ml
893114123625
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
60
109.998
6.599.880
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
550
PP2500648677
GE-1000
Cytoflavin®
Inosine, Nicotinamide, Riboflavin (Riboflavin sodium phosphate), Succinic acid
0,2g + 0,1g + 0,02g + 1g
460110356225 (VN-22033-19)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.
Nga
Hộp 1 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
4.200
129.000
541.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
551
PP2500647885
GE-208
Carbetocin exela
Carbetocin
100mcg/1ml
893110395825
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Lọ
1.200
254.000
304.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
552
PP2500648668
GE-991
Glumeca Plus XR 50/1000
Metformin hydroclorid + Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat)
1000mg + 50mg
893110230825
uống
viên nén bao phim giải phóng chậm
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
96.000
8.600
825.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
553
PP2500648321
GE-644
Lovastatin MCN 10
Lovastatin
10mg
893110479325
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
1.260
453.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
554
PP2500648517
GE-840
Amlessa 4mg/5mg Tablets
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate); Perindopril tert-butylamin
5mg, 4mg (tương đương với perindopril 3,34mg)
383110520324 (VN-22312-19)
Uống
Viên nén
KRKA, d. d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
5.680
1.022.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
555
PP2500648137
GE-460
Leminerg 4
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
4mg
893110542024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
7.800
187.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
556
PP2500647751
GE-74
CO-AMLESSA 8MG/10MG/2.5 MG TABLETS
Amlodipin + indapamid + perindopril tert-butylamin
10mg + 2,5mg + 8mg (tương đương với 6,68mg perindopril)
383110184300
Uống
Viên nén
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
10.962
657.720.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
557
PP2500648345
GE-668
Mannitol
D-Mannitol
20g/100ml
VD-23168-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
720
18.900
13.608.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
558
PP2500647966
GE-289
Hornol
Cytidin monophosphat disodium; Uridin monophasphat disodium
5mg + 3mg
VD-16719-12
Uống
Viên nang
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
4.200
151.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
559
PP2500647979
GE-302
pms-Deferasirox 250 mg
Deferasirox
250mg
VN-23135-22
Uống
Viên nén phân tán
Pharmascience Inc
Canada
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
3.600
151.900
546.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
560
PP2500648056
GE-379
4-Epeedo-50
Epirubicin hydroclorid
50mg
890114531824 (VN3-287-20)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
240
325.000
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
561
PP2500648347
GE-670
Mebever MR 200mg Capsules
Mebeverin HCl (dưới dạng vi hạt phóng thích kéo dài)
200mg
896100173200 (VN-10704-10)
Uống
Viên nang phóng thích kéo dài
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
3.450
331.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
562
PP2500648675
GE-998
Spirovell
Spironolactone
50mg
640110123224
Uống
Viên nén
Orion Corporation/ Orion Pharma (Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng: Orion Corporation/ Orion Pharma (Địa chỉ: Joensuunkatu 7 FI-24100 Salo, Finland))
Phần Lan
Hộp 1 lọ 100 viên
Viên
96.000
4.935
473.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
563
PP2500648119
GE-442
Myfoscin
Fosfomycin calci (dưới dạng fosfomycin calci monohydrat)
500mg
893110249200 (VD-34040-20)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
13.290
265.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ONLPHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
564
PP2500648527
GE-850
Phenytoin 100 mg
Phenytoin
100mg
893110201400 (VD-23443-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
42.000
315
13.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
565
PP2500648737
GE-1060
Meza-Calci
Calci (dưới dạng tricalcium phosphat)
0,6g (tricalcium phosphat 1,65g)
893100705024
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2g
Gói
60.000
693
41.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
566
PP2500648183
GE-506
IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế)
Kháng thể kháng vi rút dại
1000IU/5ml
893410324025 (QLSP-0778-14)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1000 IU/lọ 5ml; Hộp 6 lọ x 1000 IU/lọ 5ml
Lọ
600
430.186
258.111.600
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
567
PP2500648540
GE-863
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400; Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
ALCON RESEARCH, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.600
60.100
216.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
568
PP2500648102
GE-425
Flavoxat DWP 100mg
Flavoxat hydroclorid
100mg
893110946324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.281
30.744.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
569
PP2500648178
GE-501
Vinceryl 10mg/10ml
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong Propylen Glycol)
10mg/10ml
893110251124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
18.000
59.000
1.062.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
570
PP2500647729
GE-52
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
529110521624
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
1.750
147.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
571
PP2500647908
GE-231
Midapezon 1g/0,5g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VD-34715-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.000
40.500
607.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
572
PP2500648412
GE-735
BFS-Naloxone
Naloxone hydrochloride (dưới dạng naloxone hydrochloride dihydrate)
0,4mg/ml
893110017800 (VD-23379-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 túi x 1 ống x 1ml; Hộp 20 túi x 1 ống x 1ml; Hộp 50 túi x 1 ống x 1ml
Ống
60
29.400
1.764.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
573
PP2500648324
GE-647
Vastanic 20
Lovastatin
20mg
893110389023
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
840.000
1.490
1.251.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
574
PP2500648730
GE-1053
Herzuma
Trastuzumab
150mg
880410196425
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Celltrion, Inc.
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ
Lọ
60
4.767.000
286.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
575
PP2500648402
GE-725
Taxedac Eye Drops
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
(5mg + 25mg)/ 5ml
893110843124 (VD-31508-19)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.400
19.879
47.709.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THẢO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
576
PP2500648659
GE-982
Flathin 125mg
Simethicone
125mg
VD-35302-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
1.197
28.728.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
577
PP2500648371
GE-694
Belizolam 5mg/ 5ml
Midazolam
1mg/ml
VN-22941-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
12.000
29.280
351.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
578
PP2500647681
GE-4
Afenacol 100mg
Aceclofenac
100mg
840110970724
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Laboratorios Cinfa, S.A - Spain CSĐG sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A.
Spain
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
156.000
5.900
920.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
579
PP2500648440
GE-763
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
1.200
96.894
116.272.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
580
PP2500647689
GE-12
Aspirin DWP 100mg
Aspirin
100mg
893110265025
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
441
211.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
581
PP2500648467
GE-790
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VD-24342-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
9.600
8.790
84.384.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
582
PP2500648578
GE-901
Kventiax 50mg Prolonged - Release Tablets
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat)
50mg
383110970624
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
9.600
230.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
583
PP2500648548
GE-871
Mariprax
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
0,18 mg
VN-22766-21
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
7.500
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
584
PP2500648712
GE-1035
Javelin 200
Tiaprofenic acid
200mg
893110132423
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
7.999
479.940.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
585
PP2500648478
GE-801
Olangem OD 15
Olanzapine
15mg
VN-23105-22
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Aurobindo Pharma Limited
India
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
1.950
117.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
586
PP2500647929
GE-252
Clorpheniramin maleat 4mg
Clorpheniramin maleat
4mg
893100307823 (VD-29267-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
9.600
26
249.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
587
PP2500647910
GE-233
Metmintex 3.0g
Cefoperazon natri tương đương cefoperazon; Sulbactam natri tương đương sulbactam
2000mg + 1000mg
890110193223
Tiêm
Bột pha tiêm
Venus Remedies Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
12.000
131.985
1.583.820.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
588
PP2500648584
GE-907
Rabepagi 20
Rabeprazol natri
20mg
893110131225 (VD-34106-20)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
390
187.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
589
PP2500647762
GE-85
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
10mg + 160mg + 12,5mg
840110032023 (VN-19287-15)
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
24.000
18.107
434.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
590
PP2500648084
GE-407
Exemesin
Exemestane
25mg
VD3-188-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
24.000
576.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
591
PP2500648428
GE-751
Sodium chloride 10%
Sodium chloride
10% (kl/tt), 10g/100ml
893110240400 (VD-20319-13)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 100ml
Chai
1.200
12.500
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
592
PP2500648286
GE-609
Levogolds
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg/150ml
VN-18523-14
Tiêm
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA.
Thụy Sĩ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150 ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Túi
1.200
240.000
288.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
593
PP2500648006
GE-329
Eurozitum 60mg
Diltiazem hydrochloride
60mg
594110027423
Uống
Viên nén
ARENA GROUP S.A
Romania
Hộp 5 x 10 viên
Viên
120.000
2.150
258.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
594
PP2500647787
GE-110
Camicin 1.5g
Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri); Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
1000mg+500mg
800110348624
Tiêm/Tiêm truyền
Bột pha dung dịch tiêm
Mitim s.r.l.
Italy
Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
45.280
271.680.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm 3A
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
595
PP2500648109
GE-432
Meseca Advanced
Fluticasone furoate
27,5µg (mcg); 120 Liều
893110289324
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 120 liều
Lọ
1.200
123.000
147.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
596
PP2500648538
GE-861
Kary Uni
Pirenoxin
0,25mg/5ml
499110080823
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
3.600
32.424
116.726.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
597
PP2500648417
GE-740
Naplie
Naproxen
500mg
893110344200
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC
Viên
168.000
1.300
218.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM MỸ ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
598
PP2500648318
GE-641
Lorista HD
Losartan kali + Hydrochlorothiazide
100mg + 25mg
VN-22907-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 14 viên;. Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
24.000
8.870
212.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
599
PP2500648256
GE-579
Algesin-N
Ketorolac trometamol
30mg/ml
594110446325 (VN-21533-18)
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
_ Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, kiểm soát chất lượng (vật lý, hóa học), xuất xưởng lô: Rompharm Company SRL _ Cơ sở chịu trách nhiệm đóng gói thứ cấp, kiểm soát chất lượng (chỉ tiêu vi sinh): Rompharm Company SRL
Romania
Hộp 10 ống 1ml
ống
1.800
35.000
63.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
600
PP2500648416
GE-739
SavNopain 500
Naproxen
500mg
893110165324
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
3.980
382.080.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
601
PP2500647984
GE-307
Desbebe
Desloratadin
30mg/60ml
890100444425 (VN-20422-17)
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
7.200
64.500
464.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
602
PP2500648067
GE-390
Nanokine 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
4000 IU/1ml
QLSP-919-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
18.840
253.000
4.766.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
603
PP2500648758
GE-1081
Influvac Tetra
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liều
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch.
Bơm tiêm
1.000
264.000
264.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
604
PP2500648637
GE-960
Atisaltolin 5 mg/2,5 ml
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
5mg/2,5ml
893115025424
Hít
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống x 2,5 ml
Ống
36.000
8.400
302.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ KON TUM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
605
PP2500647847
GE-170
Combiwave FB 200
Budesonid + formoterol fumarat dihydrat
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 160mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độ gồm budesonid 200mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít
890110028723
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng phun mù
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình
2.400
249.400
598.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
606
PP2500648533
GE-856
Mekotropyl 1200
Piracetam
1200mg
893110271225
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Mekophar
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
168.000
1.370
230.160.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
607
PP2500648657
GE-980
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
120.000
4.935
592.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
608
PP2500648249
GE-572
Atisyrup zinc
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat)
2 mg/ml (0,2% kl/tt); 5ml
893100067200
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
720.000
4.800
3.456.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT ÂU
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
609
PP2500648809
GE-1132
Edmund Tab
Cyanocobalamin (Vitamin B12) + Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) + Thiamin hydroclorid (Vitamin B1)
1mg + 100mg + 200mg
893100650724
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
2.200
211.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NDH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
610
PP2500647938
GE-261
Cisplaton
Cisplatin
10mg/20ml
890114182423
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Venus Remedies Limited
Ấn độ
Hộp 1 chai 20ml
Chai
240
63.200
15.168.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
611
PP2500648180
GE-503
Gifuldin 500
Griseofulvin
500mg
893110144924
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
1.300
4.680.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
612
PP2500648220
GE-543
Coirbevel 150/12,5mg
Irbesartan; Hydroclorothiazid
150mg; 12,5mg
893110331423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên
viên
180.000
3.465
623.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHO VIỆT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
613
PP2500648801
GE-1124
Agirenyl
Retinyl acetat
5.000IU
893100163425
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
240
288.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
614
PP2500648357
GE-680
Methocarbamol 500mg
Methocarbamol
500mg
893110096125
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Mekophar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.180
212.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
615
PP2500647797
GE-120
Atovze 80/10
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) + Ezetimib
80mg + 10mg
893110370123 (VD-30486-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
9.000
432.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NDH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
616
PP2500647767
GE-90
Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) + Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder)
31,25mg + 250mg
893110271824
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 12 gói x 1g
Gói
120.000
10.365
1.243.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
617
PP2500647806
GE-129
Bamifen
Baclofen
10mg
529110784424
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.600
156.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
618
PP2500648714
GE-1037
Ticarlinat 3,2 g
Ticarcilin (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) + Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali)
3g + 0,2g
893110155824
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3,2g (lọ thủy tinh)
Lọ
1.200
162.000
194.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
619
PP2500648255
GE-578
Disomic
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
50mg/2ml
594110014025 (VN-21526-18)
Tiêm/ pha truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Rompharm Company S.R.L.
Romania
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
6.000
19.400
116.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
620
PP2500648300
GE-623
SaViLifen 600
Linezolid
600mg
893110071024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 1 chai x 60 viên
Viên
6.000
16.800
100.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
621
PP2500648649
GE-972
FERROVIN
Iron Hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III)
100mg /5ml
VN-18143-14
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
RAFARM SA
Hy Lạp
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
3.600
94.000
338.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
622
PP2500648106
GE-429
Mirenzine 5
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)
5mg
893110484324
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
1.250
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
623
PP2500647967
GE-290
Tabised 110
Dabigatran etexilate (dưới dạng vi hạt Dabigatran etexilate mesilate 40%)
110mg
VD-35210-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
23.000
690.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
624
PP2500648010
GE-333
Haduosmin 500
Diosmin
500mg
893110092825
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPharma EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
5.400
1.296.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
625
PP2500648107
GE-430
Navaldo
Fluorometholon acetat
5mg/5ml
893110087324 (VD-30738-18)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
6.000
22.000
132.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
626
PP2500648759
GE-1082
Vắc xin Tả uống - mORCVAX
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).
1,5ml
893310441425 (QLVX-825-14)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1,5ml - 1 liều
Lọ
120
75.385
9.046.200
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
627
PP2500648681
GE-1004
Sugablock
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
100mg/ml
383110188700
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
60
835.000
50.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
628
PP2500648544
GE-867
Povidon iodin 10%
Povidon iodine 10% (w/v)
10%/1000ml
893100900624 (VD-28005-17)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
480
79.400
38.112.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
629
PP2500648301
GE-624
Linezolid 600mg/300ml
Linezolid
600mg/300ml
893110129623
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 300ml
Lọ
1.800
194.900
350.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
630
PP2500648711
GE-1034
Javelin 100
Tiaprofenic acid
100mg
893110064523
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.000
300.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
631
PP2500647823
GE-146
Bilason
Bilastin
20mg
890110180525
Uống
Viên nén
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
8.600
412.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NDH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
632
PP2500648073
GE-396
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
4,8g Iod/ 10ml
300110076323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
Ống
48
6.200.000
297.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
633
PP2500648159
GE-482
Forclamide
Glimepiride
3mg
893110695424 (VD-19157-13)
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
368
132.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
634
PP2500647927
GE-250
Mulpax S-250
Cefuroxim khan (dưới dạng Cefuroxim axetil: 300,72mg)
250mg
893110157725 (VD-23430-15)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Gói
60.000
8.000
480.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
635
PP2500648273
GE-596
Pollezin
Levocetirizine dihydrochloride
5mg
VN-20500-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
48.000
4.600
220.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
636
PP2500647943
GE-266
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml
899110399323
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
4.800
103.140
495.072.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
637
PP2500648832
GE-1154
Zoxedum 7.5mg
Zopiclon
7,5mg
471110304225
Uống
Viên nén bao phim
Taiwan Biotech Co., Ltd.
Taiwan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.100
75.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
638
PP2500647925
GE-248
Immunox
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium)
2000g
890110187500
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Venus Remedies Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
7.800
26.000
202.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ARMEPHACO
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
639
PP2500648453
GE-776
Smoflipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
60
100.000
6.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
640
PP2500648372
GE-695
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56mg)
5mg/1ml
893112265523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
15.000
15.750
236.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
641
PP2500648642
GE-965
Hemafolic
Acid folic; Phức hợp hydroxyd Sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III)
(1mg + 100mg)/ 10ml
893100221025 (VD-25593-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
24.000
6.783
162.792.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
642
PP2500648828
GE-1151
Sun-closen 4mg/100ml
Zoledronic acid
4mg (tương đương với 4,264mg zoledronic acid monohydrat); 100ml
893110620524 (VD-32432-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
180
750.000
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
643
PP2500648348
GE-671
Galanmer
Mecobalamin
500µg (mcg)
893110159725
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
336
40.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
644
PP2500647880
GE-203
Candesarmac H Plus
Candesartan cilexetil + hydrochlorothiazid
32mg + 25mg
890110775424
Uống
viên nén
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
9.000
1.080.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
645
PP2500648591
GE-914
Ramipril 2.5
Ramipril
2,5mg
VD-36118-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
680
8.160.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
646
PP2500648461
GE-784
Itamecardi 25
Nicardipin hydroclorid
25mg/10ml
893110582424
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
2.400
166.000
398.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
647
PP2500648803
GE-1126
AD Tamy
Vitamin A (Retinol palmitat); Vitamin D3 (Cholecalciferol)
2000 IU; 250 IU
893100260400 (GC-297-18)
Uống
Viên nang mềm
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
560
3.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
648
PP2500648745
GE-1068
Vartel 20mg
Trimetazidin.2HCl
20mg
893110073324 (VD-25935-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 30 viên, nhôm – nhôm: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
600
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
649
PP2500647911
GE-234
Cefotaxime 1g
Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri)
1g
893110159124
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ, lọ thủy tinh đậy nút cao su, dung tích 15ml; Hộp 10 lọ, lọ thủy tinh đậy nút cao su, dung tích 20ml
Lọ
1.200
5.335
6.402.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
650
PP2500648545
GE-868
Povidon iodin 10%
Povidon iodine 10% (w/v)
10%/500ml
893100900624 (VD-28005-17)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
6.000
41.800
250.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
651
PP2500648749
GE-1072
Mydrin-P
Tropicamid; Phenylephrin hydroclorid
50mg/10ml + 50mg/10ml
499110415423
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
180
67.500
12.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
652
PP2500648171
GE-494
Glucose 30%
Glucose khan
0.3
VD-23167-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
3.000
11.023
33.069.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
653
PP2500648661
GE-984
Simvastatin DWP 30mg
Simvastatin
30mg
893110172623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
987
236.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
654
PP2500648370
GE-693
Belizolam 5mg/ 5ml
Midazolam
1mg/ml
VN-22941-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
15.600
29.280
456.768.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
655
PP2500648443
GE-766
Acupan
Nefopam hydrochloride
20mg/2ml
VN-18589-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất : DELPHARM TOURS; Cơ sở xuất xưởng: BIOCODEX
Pháp
Hộp 5 ống 2ml
Ống
4.200
23.500
98.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
656
PP2500648204
GE-527
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
Bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
1.200
699.208
839.049.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
657
PP2500647907
GE-230
Infilong
Cefixim (dưới dạng Cefixime trihydrate)
400mg
893110302700 (VD-21791-14)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
4.040
145.440.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
658
PP2500648081
GE-404
Etoxia
Etoricoxib
60mg
893110258800
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
450
162.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
659
PP2500648156
GE-479
Glimepirid
Glimepirid
1mg
VD-35783-22
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
352
63.360.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
660
PP2500647970
GE-293
Meyerdabiga 150
Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat)
150mg
893110034624
Uống
Viên nang cứng
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
14.890
178.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
661
PP2500647918
GE-241
TV-Zidim 1g
Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat)
1000mg
893110083625
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
9.700
58.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
662
PP2500648115
GE-438
Fluvastatin DWP 30mg
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri)
30mg
893110045124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
420.000
2.961
1.243.620.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
663
PP2500648275
GE-598
Vindopar 250
Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) + Levodopa
50mg + 200mg
893110747224
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
36.000
3.990
143.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
664
PP2500647830
GE-153
Bisoprolol/Hydrochlorothiazide 2.5/6.25mg
Bisoprolol fumarate + Hydrochlorothiazide
2,5mg + 6,25mg
893110370323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.198
79.128.000
Liên danh Công ty TNHH Dược phẩm Y Đông và Công ty TNHH Dược KCP
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
665
PP2500648624
GE-947
Rupafast Sirup
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat)
100mg/100ml
VD-35776-22
Uống
Siro thuốc
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, x 5ml
Ống
24.000
4.000
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
666
PP2500648210
GE-533
Insunova -G Pen
Insulin Glargine (rDNA origin)
100IU/ml
QLSP-907-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc
Bút tiêm
8.400
222.000
1.864.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
667
PP2500647723
GE-46
Strongfil-20
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat 29,56mg)
20mg
893110296125
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
720
345.072
248.451.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
668
PP2500647846
GE-169
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
(160mcg; 4,5mcg)/1 liều; 60 liều
VN-20379-17
Hít/Dạng hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
1.200
219.000
262.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
669
PP2500648200
GE-523
Joglic
Imatinib mesylate
477,89mg (tương đương Imatinib 400mg)
890114170100
Uống
Viên nén bao phim
Jodas Expoim Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.120
19.100
59.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
670
PP2500648480
GE-803
Manzura-7,5
Olanzapin
7,5mg
893110282923
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.820
109.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
671
PP2500648312
GE-635
Sarvetil HCTZ 20/12.5
Hydrochlorothiazide; Lisinopril dihydrate
12,5mg + 21,78mg (tương đương 20mg Lisinopril)
893110242725
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC/PVdC hoặc Alu – Alu)
Viên
120.000
1.048
125.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
672
PP2500647717
GE-40
Diffeton
Adapalen
0.1% (kl/kl)
893110198623
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 15 gam
Tuýp
1.200
34.880
41.856.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
673
PP2500647692
GE-15
Medskin clovir 200
Acyclovir
200mg
893110270123
uống
viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
714
17.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
674
PP2500648583
GE-906
Naprozole-R
Rabeprazol natri
20mg
890110412023 (VN-19509-15)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
18.000
111.000
1.998.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
675
PP2500647853
GE-176
Boncium
Calcium (dưới dạng Calcium carbonate); Colecalciferol (Vitamin D3)
500mg (dưới dạng Calcium carbonate 1250mg); 250IU
VN-20172-16
Uống
Viên nén bao phim
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.700
444.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
676
PP2500648499
GE-822
Codalgin Forte
Paracetamol + Codeine phosphate (dưới dạng Codein phosphate hemihydrate)
500mg + 30mg
VN-22611-20
Uống
Viên nén
Aspen Pharma Pty Ltd.
Australia
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
3.100
111.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
677
PP2500647750
GE-73
CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS
Amlodipine + Indapamide + Perindopril tert-butylamine
10mg + 1,25mg + 4mg (tương đương 3,34mg Perindopril)
383110184200
Uống
Viên nén
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
8.400
504.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
678
PP2500648627
GE-950
Micezym 100
Saccharomyces boulardii
100mg (tương đương 2,26 x 10^9 CFU)
893400108924
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
204.000
4.599
938.196.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
679
PP2500648127
GE-450
Pesancidin-H
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
(100mg + 50mg)/5g; 10g
VD-35414-21
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.200
39.750
47.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
680
PP2500648731
GE-1054
Trazimera
Trastuzumab
420mg
540410049225
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi pha tiêm chứa 1,1% benzyl alcohol
Lọ
60
25.080.000
1.504.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
681
PP2500648587
GE-910
Racesec
Racecadotril
30mg
893110197924 (VD-27717-17)
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
4.100
98.400.000
CÔNG TY TNHH HIPPOCARE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
682
PP2500647975
GE-298
Daptomred 500
Daptomycin
500mg
890110027425 (VN-22524-20)
Tiêm tĩnh mạch /truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy'S Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
60
1.699.000
101.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
683
PP2500648805
GE-1128
Agivitamin B1
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat)
250mg
893110467824
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360
210
75.600
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
684
PP2500647775
GE-98
Amoxicilin/Acid clavulanic 500/125
Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + avicel (1 :1); Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat)
125mg + 500mg
893110218200 (VD-31778-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
300.000
1.506
451.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
685
PP2500648456
GE-779
CLINOLEIC 20%
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
50g/250ml
VN-18163-14
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter SA
Bỉ
Thùng 20 túi x 250ml
Túi
360
320.000
115.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
686
PP2500648117
GE-440
Fitrofu 100
Fluvoxamin maleat
100mg
893110207325 (VD-34227-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
6.490
389.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
687
PP2500648481
GE-804
Omeprazol
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%)
20mg
893110088425
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
131
78.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
688
PP2500648110
GE-433
Meseca Advanced
Fluticasone furoate
27,5µg (mcg); 60 Liều
893110289324
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 60 liều
Lọ
1.200
108.000
129.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
689
PP2500648035
GE-358
Duosol without potassium solution for haemofiltration
Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa dung dịch điện giải: Sodium chloride; Calcium chloride dihydrate; Magnesium chloride hexahydrate; Glucose anhydrous (as glucose monohydrate); 1 ngăn chứa dung dịch bicarbonat: Sodium hydrogen carbonate; Sodium chloride
Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải (2,34g + 1,1g + 0,51g + 5,0g); 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat (15,96g + 27,47g)
400110020123 (VN-20914-18)
Tiêm
Dung dịch dùng để lọc máu
B. Braun Avitum AG
Germany
Hộp 2 Túi, Túi 2 ngăn, Mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải
Túi
120
643.000
77.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
690
PP2500647940
GE-263
Cisplaton
Cisplatin
50mg
890114086123
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Venus Remedies Limited
Ấn độ
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
120
180.600
21.672.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
691
PP2500648618
GE-941
Rosuvastatin 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
20mg
VD-35416-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200.000
360
432.000.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
692
PP2500648508
GE-831
Dobutil argin 10
Perindopril arginine
10mg
893110671324 (VD-24825-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
4.935
592.200.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
693
PP2500647901
GE-224
Imenir 125mg
Cefdinir
125mg
VD-27893-17
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
12.000
12.000
144.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
694
PP2500647838
GE-161
Combigan
Brimonidine tartrate; Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
2mg/ml + 5mg/ml
539110074923
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
600
183.513
110.107.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
21 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
695
PP2500648750
GE-1073
Qdenga
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
( ≥ 3,3 log 10 PFU; ≥ 2,7 log 10 PFU; ≥ 4,0 log 10 PFU; ≥ 4,5 log 10 PFU)/ 0,5ml
400310303924
Tiêm dưới da
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Bỉ; 2. Hoa Kỳ; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Đức
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm
Liều
150
960.336
144.050.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
696
PP2500648317
GE-640
Losarplus LTF
Hydroclorothiazid; Losartan kali
12,5mg; 100mg
893110401325
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.930
231.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
697
PP2500647704
GE-27
Combilipid MCT Peri injection
Mỗi túi gồm 3 ngăn: - Ngăn A chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat); Natri dihydrogen phosphat dihydrat; Kẽm (dưới dạng kẽm acetat dihydrat) - Ngăn B chứa: L-Alanin; L-Arginin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; Glycin; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin HCl monohydrat); L-Isoleucin; L-Leucin; L- Lysin (dưới dạng L- Lysin hydroclorid); L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Prolin; L-Serin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; Calci (dưới dạng Calci clorid dihydrat); Magiê (dưới dạng Magiê acetat tetrahydrat); Kali (dưới dạng kali acetat); Natri (dưới dạng Natri acetat trihydrat ); Natri (dưới dạng natri clorid); Natri (dưới dạng natri hydroxyd). - Ngăn C chứa: Dầu đậu nành tinh khiết; Triglycerid mạch trung bình
Mỗi túi 375ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (150 ml dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) chứa: 24g; 0,351g; 0,0006g - Ngăn B (150 ml dung dịch acid amin 8% và chất điện giải) chứa: 1,455g; 0,81g; 0,45g; 1,05g; 0,495g; 0,375g; 0,702g; 0,939g; 0,678g; 0,588g; 1,053g; 1,02g; 0,9g; 0,546g; 0,171g; 0,78g; 0,036g; 0,0219g; 0,3519g; 0,0276g; 0,1277g; 0,1379g. - Ngăn C (75 ml nhũ tương lipid 20,0%) chứa: 7,5g; 7,5g
880110997624 (VN-21297-18)
Tiêm
Nhũ tương tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 8 Túi x 375ml
Túi
600
560.000
336.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
698
PP2500648350
GE-673
Mizapenem 1g
Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat)
1g
893110066624
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
30.000
20.400
612.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
699
PP2500648526
GE-849
Phenylephrine Aguettant 50 Microgrammes/ml
Phenylephrine (dưới dạng Phenylephrine hydrochloride 0,609mg)
0,5mg
300110789124
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn 10ml
Bơm tiêm
360
194.500
70.020.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
700
PP2500648819
GE-1142
A.T Vitamin D3 15.000 IU
Vitamin D3 (Cholecalciferol )
15.000UI/1ml
893110457925
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 10ml
Chai
360
54.500
19.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯƠNG THIÊN PHÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
701
PP2500647791
GE-114
Eraxis
Anidulafungin
100mg
001110024425 (VN3-390-22)
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch truyền
Pharmacia & Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ
Lọ
180
3.830.400
689.472.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
702
PP2500647749
GE-72
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine); Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate)
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
72.000
8.557
616.104.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
703
PP2500648606
GE-929
Redditux
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
120
9.643.200
1.157.184.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
704
PP2500647732
GE-55
Spas-Agi 60
Alverin citrat
60mg
893110333924
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
14.400
420
6.048.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
705
PP2500647919
GE-242
Tenamyd - Ceftazidime 500
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat)
500mg
VD-19444-13
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
13.800
20.800
287.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
706
PP2500648092
GE-415
Trofentyl
Fentanyl citrate (tương đương với fentanyl)
0,07854mg/ml (tương đương với fentanyl 50mcg/ml)
890111438325
Tiêm
Dung dịch pha tiêm
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 5 ống x 2 ml
Ống
24.000
13.108
314.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
707
PP2500648314
GE-637
Hepa-Merz
L-Ornithin L-Aspartat
5g/10ml
400110069923
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG (Cơ sở xuất xưởng: Merz Pharma GmbH & Co. KGaA
Germany
Hộp 5 ống 10ml
Ống
1.200
125.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
708
PP2500648239
GE-562
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
12.000
1.815
21.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
709
PP2500647933
GE-256
Cinnarizine STADA 25 mg
Cinnarizine
25mg
VD-20040-13
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
240.000
539
129.360.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ THANH MINH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
710
PP2500648126
GE-449
Fucicort
Fusidic acid; Betamethason (dưới dạng valerat)
2% (w/w) + 0,1% (w/w)
539110417123
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp x 15 gam
Tuýp
1.200
98.340
118.008.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
711
PP2500648512
GE-835
Perisamlor 5 mg/5 mg
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg)
5mg + 5mg
893110158900
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.900
708.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ THANH MINH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
712
PP2500648741
GE-1064
Agitritine 200
Trimebutine maleat
200mg
893110233925
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
560
20.160.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
713
PP2500648262
GE-585
Lacikez 2mg
Lacidipin
2mg
590110425723
Uống
Viên nén bao phim
BIOFARM Sp. z o.o.
Poland
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
300.000
3.968
1.190.400.000
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM KHÔI
NHÓM 1
21 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
714
PP2500648619
GE-942
RotaTeq
Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant
(≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IU)/2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme LLC
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
36
535.320
19.271.520
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
715
PP2500648351
GE-674
Pharbapenem 0,5g
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và Natri carbonat)
500mg
893110897024 (VD-25807-16)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
20.400
12.500
255.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
716
PP2500648475
GE-798
Egolanza
Olanzapin (dưới dạng olanzapine dihydrochloride trihydrate)
10mg
599110407423 (VN-19639-16)
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
96.000
4.900
470.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
717
PP2500647998
GE-321
Diclofenac
Diclofenac Natri
100mg
893110087824
Đặt hậu môn
Viên đạn đặt hậu môn
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
10.200
4.400
44.880.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
718
PP2500647708
GE-31
Neoamiyu
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + L-Methionin + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin
(1,500 gam + 2,000 gam + 1,400 gam + 1,000 gam + 1,000 gam + 0,500 gam + 0,500 gam + 1,500 gam + 0,600 gam + 0,600 gam + 0,050 gam + 0,050 gam + 0,500 gam + 0,400 gam + 0,200 gam + 0,100 gam + 0,300 gam)/200ml
VN-16106-13
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
3.000
116.258
348.774.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
719
PP2500648590
GE-913
Ramifix 2,5
Ramipril
2,5mg
893110678124
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
2.439
878.040.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
720
PP2500648378
GE-701
Pneumovax 23
Mỗi liều vắc-xin chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F
0,5ml/liều
001310303524
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
CSSX và CSĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.
CSSX và CSĐG cấp 1: Hoa Kỳ Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Hà Lan
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 2 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
240
820.768
196.984.320
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
28 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
721
PP2500648369
GE-692
Genmysone
Miconazol nitrat
200mg/10g
893100908124
Dùng ngoài
Kem dùng ngoài da
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
600
20.800
12.480.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
722
PP2500648641
GE-964
Saferon
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose)
50mg/5ml
890100006923
Uống
Si rô
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 Chai x 100ml
Chai
2.400
69.200
166.080.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 5
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
723
PP2500648708
GE-1031
Bourabia-4
Thiocolchicosid
4mg
893110434524 (VD-32808-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.800
456.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN NHÂN
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
724
PP2500647898
GE-221
Caspofungin Acetate for injection 70mg/Vial
Caspofungin acetate tương đương Caspofungin
70mg
890110344925 (VN-22393-19)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
24
1.656.000
39.744.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
725
PP2500648825
GE-1148
Junimin
Zinc gluconat; Đồng gluconat; Mangan gluconat; Kali iodid; Natri selenit
(6970mcg + 1428mcg + 40,52mcg + 13,08mcg + 43,81mcg)/10ml
VN-22653-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
720
162.750
117.180.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
726
PP2500648167
GE-490
Glucosamin - BRV 750
Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid)
750mg/3g
893100717624
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
30.000
3.780
113.400.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
727
PP2500647712
GE-35
Alfa-Lipogamma 600 Oral
Acid Thioctic
600mg
400110416923
Uống
Viên nén bao phim
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, 6 vỉ hoặc 10 vỉ
Viên
60.000
16.800
1.008.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
728
PP2500648654
GE-977
Clealine 100mg
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride)
100mg
560110988524 (VN-17678-14)
Uống
Viên nén bao phim
Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A.
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
12.000
432.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĨNH ĐẠT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
729
PP2500648690
GE-1013
Floezy
Tamsulosin hydrochloride
0,4 mg
840110031023
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, S.L.
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
12.000
288.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
730
PP2500648087
GE-410
Ridolip 10
Ezetimib
10mg
893110409824
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
3.990
957.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
731
PP2500648494
GE-817
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/ml
893110055900 (VD-33956-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi x 100ml; Thùng 48 túi x 100ml
Túi
120.000
8.390
1.006.800.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
732
PP2500647682
GE-5
Vincerol 1mg
Acenocoumarol
1mg
893110306723
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
115
1.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
733
PP2500648586
GE-909
Racecadotril DWP 175mg
Racecadotril
175mg
893110245723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.998
299.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
734
PP2500648639
GE-962
Combiwave SF 250
Fluticasone Propionate; Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol
(250µg (mcg) + 25µg (mcg))/ liều
VN-18898-15
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng khí dung
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình x 120 liều
Bình
1.200
92.998
111.597.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
735
PP2500647757
GE-80
M-TELVOGEN 80/5
Telmisartan; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 6,935 mg)
80mg + 5mg
VN-23191-22
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
72.000
2.850
205.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
736
PP2500648518
GE-841
VT-Amlopril
Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate)
4mg + 5mg
VN-22963-21
Uống
Viên nén
USV Private Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
3.570
1.071.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG HÒA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
737
PP2500648476
GE-799
Olanxol
Olanzapin
10mg
893110094623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
2.310
831.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
738
PP2500648457
GE-780
Smoflipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
660
100.000
66.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
739
PP2500647866
GE-189
Ketovin
Calci-2- oxo-3-phenylpropionat (α-ketoanalogue to phenylalanin, muối calci); Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketoanalogue to valin, muối calci); Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-Ketoanalogue to isoleucin, muối calci); Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoanalogue to leucin, muối calci); Calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat (α-hydroxyanalogue to methionin, muối calci); L-histidin 38mg; L-lysin acetat (tương đương 75mg L-lysin); L-tyrosin; L-threonin; L-tryptophan Tổng lượng nitơ/viên: 36mg Tổng lượng calci/viên: 1,25mmol ≈ 0,05g
68mg; 86mg; 67mg; 101mg; 59mg; 38mg; 105mg; 30mg; 53mg; 23mg Tổng lượng nitơ/viên: 36mg Tổng lượng calci/viên: 1,25mmol ≈ 0,05g
893110282124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
8.080
678.720.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
740
PP2500648266
GE-589
Scolanzo
Lansoprazol
15mg
840110010025 (VN-21360-18)
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
5.000
300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
741
PP2500647926
GE-249
Ceftriaxon TFI 2g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri)
2g
VD-35604-22
Tiêm bắp, Tiêm tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1, 10 lọ x 2g
Lọ
18.000
27.300
491.400.000
CÔNG TY TNHH TM DP PHÚC AN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
742
PP2500647703
GE-26
Combilipid MCT Peri injection
Mỗi túi gồm 3 ngăn: - Ngăn A chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat); Natri dihydrogen phosphat dihydrat; Kẽm (dưới dạng kẽm acetat dihydrat) - Ngăn B chứa: L-Alanin; L-Arginin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; Glycin; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin HCl monohydrat); L-Isoleucin; L-Leucin; L- Lysin (dưới dạng L- Lysin hydroclorid); L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Prolin; L-Serin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; Calci (dưới dạng Calci clorid dihydrat); Magiê (dưới dạng Magiê acetat tetrahydrat); Kali (dưới dạng kali acetat); Natri (dưới dạng Natri acetat trihydrat ); Natri (dưới dạng natri clorid); Natri (dưới dạng natri hydroxyd). - Ngăn C chứa: Dầu đậu nành tinh khiết; Triglycerid mạch trung bình
Mỗi túi 375ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (150 ml dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) chứa: 24g; 0,351g; 0,0006g - Ngăn B (150 ml dung dịch acid amin 8% và chất điện giải) chứa: 1,455g; 0,81g; 0,45g; 1,05g; 0,495g; 0,375g; 0,702g; 0,939g; 0,678g; 0,588g; 1,053g; 1,02g; 0,9g; 0,546g; 0,171g; 0,78g; 0,036g; 0,0219g; 0,3519g; 0,0276g; 0,1277g; 0,1379g. - Ngăn C (75 ml nhũ tương lipid 20,0%) chứa: 7,5g; 7,5g
880110997624 (VN-21297-18)
Tiêm
Nhũ tương tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 4 Túi x 1250ml
Túi
600
820.000
492.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
743
PP2500648334
GE-657
Biviantac
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd (tương đương nhôm oxyd 400mg) + Simethicon
(800,4mg + 612mg + 80mg)/10ml
893100343324 (VD-22395-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 10 gói que x 10 ml (màng nhôm-LLDPE); Hộp 20 gói que x 10 ml (màng nhôm-LLDPE); Hộp 30 gói que x 10 ml (màng nhôm-LLDPE); Hộp 40 gói que x 10 ml (màng nhôm-LLDPE)
Gói
240.000
3.600
864.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
744
PP2500648631
GE-954
Uperio 200mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
97,2mg và 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg)
800110436123
Uống
Viên nén bao phim
Novartis Farma SpA
Ý
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
20.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
745
PP2500648511
GE-834
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine; (tương đương perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate)
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ireland
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
120.000
6.589
790.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
746
PP2500648026
GE-349
Drotusc
Drotaverin hydroclorid
40mg
893110204725 (VD-25197-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
567
68.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
747
PP2500647959
GE-282
Colisodi 2,0 MIU
Colistimethat natri
2.000.000 IU (tương đương 156,66mg)
VD-34658-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml
Lọ
1.200
378.000
453.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG SÀI GÒN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
748
PP2500647716
GE-39
Hyrimoz
Adalimumab
40mg/0,4ml
900410322625
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH
Áo
Hộp 2 bút tiêm đóng sẵn thuốc x 0,4ml
Bút tiêm
20
5.986.872
119.737.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
749
PP2500647961
GE-284
Kolistipol 4.500.000 IU
Colistimethate sodium 360mg tương đương với Colistin base (4.500.000 IU)
150mg
868114424125
Tiêm
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Aroma İlaç San. Ltd. Şti. Cơ sở xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş
Nước SX: Cơ sở sản xuất và đóng gói: Turkey; Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Turkey
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi pha tiêm
Hộp
600
735.000
441.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NEW FAR EAST
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
750
PP2500648640
GE-963
Zibifer
Sắt (III) (dưới dạng iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%)
100mg/10ml
893100708024
Uống
Si rô
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60ml
Chai
3.600
71.200
256.320.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
751
PP2500647955
GE-278
Terpincodein-F
Terpin hydrat + Codein
200mg + 5mg
893101166825 (VD-18391-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
700
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
752
PP2500647709
GE-32
Nephrosteril
L-Alanin, L-Arginin , Amino-acetic acid (Glycin), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, Acetylcystein (tương đương L-Cystein), L-Malic acid, Acid acetic (acid acetic băng)
1,575g; 1,225g; 0,80g; 1,075g; 1,275g; 2,575g; 2,5025g; 0,70g; 0,95g; 1,075g; 1,125g; 1,20g; 0,475g; 1,55g; 0,125g; 0,375g; 0,345g
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
1.200
102.000
122.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
753
PP2500648199
GE-522
Imatinib Teva 400mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate)
400mg
385114010625
Uống
Viên nén bao phim
Pliva Croatia Limited
Croatia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360
42.450
15.282.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
754
PP2500648251
GE-574
Ketoproxin 100mg
Ketoprofen
100mg
VN-23266-22
Uống
Viên nén bao phim
S.C.AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
7.200
1.296.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
755
PP2500648380
GE-703
A.T Mometasone furoate 0,1%
Mometason furoat
0.001
VD-35422-21
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.200
33.000
39.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
756
PP2500648504
GE-827
Bluetine
Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid)
20mg
VN-22594-20
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
4.160
748.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
757
PP2500648294
GE-617
Levothyrox
Levothyroxine natri
25mcg
400110144123
Uống
Viên nén
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
30.000
992
29.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
758
PP2500647922
GE-245
Zerbaxa
Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri)
1000mg + 500mg
VN3-215-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Steri-Pharma, LLC CSĐG cấp 2 và XX: FAREVA Mirabel CSSX trung gian Ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A
CSSX: Mỹ CSĐG cấp 2 và XX: Pháp CSSX trung gian Ceftolozane: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
360
1.631.000
587.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
759
PP2500648563
GE-886
Pregabalin 75mg
Pregabalin
75mg
VD-34763-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 5 vỉ x10 viên (Al-PVC)
Viên
480.000
395
189.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
760
PP2500648628
GE-951
Bioflora 200mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
200mg
VN-16393-13
Uống
Viên nang cứng
Biocodex
Pháp
Lọ chứa 10 viên
Viên
12.000
11.000
132.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
761
PP2500647804
GE-127
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10.000.000 - 100.000.000 CFU/250mg
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ, 15 lọ x 20 viên.
Viên
1.400.000
1.500
2.100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
762
PP2500647722
GE-45
Anbaescin
Escin
50mg
VD-35786-22
Uống
Viên nén
Công ty Dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
6.980
670.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
763
PP2500648169
GE-492
Glucose 10%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 11g)
10g/100ml
893110055400 (VD-33119-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
21.600
7.700
166.320.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
764
PP2500648182
GE-505
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1 ml
893110285600 (Số cũ: VD-28791-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
20
2.100
42.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
765
PP2500647945
GE-268
DogrelSaVi
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110393724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
480.000
1.015
487.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
766
PP2500648285
GE-608
BV Levocin 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 768,69mg)
750mg
893115754524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
2.430
87.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
767
PP2500648611
GE-934
Rivacryst
Rivaroxaban
20mg
858110959324
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
24.000
16.300
391.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
768
PP2500648513
GE-836
Amloperin 5 mg/7 mg
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg)
5mg; 7mg
893110106725
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.000
600.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
769
PP2500647887
GE-210
Nakflon
Carbocistein
375mg
893100001523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
60.000
2.730
163.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
770
PP2500647834
GE-157
Bortezomib Biovagen
Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester)
1mg
859114445025 (VN3-274-20)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
_ Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s _ Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd - Cơ sở xuất xưởng: Synthon B.V.
_ Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp: Czech Republic _ Cơ sở đóng gói thứ cấp: Bulgari _ Cơ sở xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
60
4.406.000
264.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
771
PP2500648175
GE-498
Phosphorus Aguettant
Glucose - 1-Phosphat dinatri tetrahydrate
250,8mg/ml
3987/QLD-KD ngày 10/11/2025; 2027/QLD-KD ngày 18/7/2025; 4062/QLD-KD ngày 20/11/2025; 143/QLD-KD ngày 13/01/2026
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
France
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
960
157.000
150.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
772
PP2500648263
GE-586
Atisolac
Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate 66% (wv))
10g/15ml
893100245124
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 cốc đong
Chai
9.600
63.000
604.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
773
PP2500647685
GE-8
Tanganil 500mg/5ml
Acetylleucine
500mg/5ml
300110436523
Tiêm
Dung dich tiêm tĩnh mạch
Haupt Pharma
Pháp
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
9.600
15.600
149.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
774
PP2500648086
GE-409
Vasetib
Ezetimib
10mg
893110165724 (VD-25276-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Alu PVDC
Viên
120.000
3.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
775
PP2500648232
GE-555
Myspa
Isotretinoin
10mg
893110217600 (VD-22926-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
4.800
2.400
11.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
776
PP2500647779
GE-102
Niflad ES
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
42,9mg + 600mg
893110848224
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên, túi nhôm
viên
12.000
11.500
138.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
777
PP2500648313
GE-636
Phabaleno 20/25
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) ; Hydroclorothiazid
20mg; 25mg
893110218723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.125
375.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ Y TẾ HALIPHAR
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
778
PP2500648223
GE-546
Iritero 100mg/5ml
Irinotecan (dưới dạng Irinotecan hydroclorid trihydrat)
100mg/5ml
890114030525 (VN3-234-19)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
240
342.600
82.224.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
779
PP2500648780
GE-1103
Cordamil 40 mg
Verapamil hydrochloride
40mg
VN-23264-22
Uống
Viên nén bao phim
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
4.000
14.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ RITA PHẠM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
780
PP2500648063
GE-386
Ecingel
Erythromycin
400mg
893110056424
Dùng ngoài
Gel bôi da
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
360
9.350
3.366.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
781
PP2500648442
GE-765
BFS-Nabica 8,4%
Natri bicarbonat
840mg/10ml
VD-26123-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 Lọ x 10ml, Hộp 20 Lọ x 10ml, Hộp 50 Lọ x 10ml
Lọ
1.200
19.740
23.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
782
PP2500647862
GE-185
Folinato 50mg
Acid folinic (dưới dạng calci folinat pentahydrat)
50mg
840110985224 (VN-21204-18)
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền
Laboratorios Normon, S.A.
Spain
Hộp 1 Lọ, và 1 ống dung môi (nước pha tiêm) 5ml
Lọ
600
76.650
45.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
783
PP2500647829
GE-152
Agicardi
Bisoprolol fumarat
5mg
893110428824
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.400.000
115
276.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
784
PP2500648234
GE-557
Spulit
Itraconazol
100mg
VN-19599-16
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
6.000
13.000
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM IP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
785
PP2500648259
GE-582
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp - Gene-HBVAX
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
10mcg/0,5ml
893310036423 (QLVX-1043-17)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 0,5ml
Lọ
120
56.070
6.728.400
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
786
PP2500647863
GE-186
Calci folinat 5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
50mg/5ml
893110374723
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
960
10.415
9.998.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
787
PP2500648827
GE-1150
Ledrobon-4mg/100ml
Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat)
4mg/100ml
800110017524
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Industria Farmaceutica Galenica Senese S.R.L
Italy
Hộp 1 túi 100ml
Túi
36
3.790.000
136.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
788
PP2500647705
GE-28
Periolimel N4E
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml
540110085423
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
840
696.500
585.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
789
PP2500648541
GE-864
Vaxneuvance
Polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
2mcg/0,5ml/liều
539310049125
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow) Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.
CSSX: Ireland; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đơn liều đóng sẵn 0,5ml vắc xin kèm 2 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
100
1.400.000
140.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
790
PP2500648433
GE-756
Theresol
Glucose khan; Kali clorid; Natri citrat dihydrat; Natri clorid
4000mg; 300mg; 580mg; 700mg
893100161525 (VD-20942-14)
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5,63g
Gói
6.000
1.605
9.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
791
PP2500648410
GE-733
Naftizine
Naftidrofuryl oxalat
200mg
893110195324 (VD-25512-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.480
268.800.000
CÔNG TY TNHH SHINE PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
792
PP2500648164
GE-487
JASMILID
Glipizid
5mg
893110695924 (VD-30210-18)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC).; Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
240.000
2.600
624.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN LONG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
793
PP2500648002
GE-325
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Viên
12.000
628
7.536.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
794
PP2500648320
GE-643
Hasanlovas 10
Lovastatin
10mg
893110397625
Uống
Viên nén
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
60.000
2.793
167.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHO VIỆT
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
795
PP2500648519
GE-842
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate)
8mg; 5mg
VN-22896-21
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
5.759
276.432.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
796
PP2500647968
GE-291
Meyerdabiga 110
Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat)
110mg
893110034524
Uống
Viên nang cứng
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
19.000
228.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
797
PP2500648522
GE-845
Apicorsyl Plus 8/2,5
Perindopril erbumine; indapamide
8mg + 2,5mg
893110210823
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.400
204.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
798
PP2500648050
GE-373
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
800410092123
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco S.p.A
Ý
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml
Bơm tiêm
960
70.000
67.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
799
PP2500648088
GE-411
Famodin 20mg
Famotidine
20mg
594110768124
Uống
Viên nén bao phim
S.C.AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.583
154.980.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
800
PP2500647702
GE-25
Combilipid Peri Injection
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat), L-Alanin, L-Arginin, L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, Glycin, L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin HCl), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Tyrosin, L-Valin, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat), Natri glycerophosphat (dưới dạng Natri glycerophosphat hydrat), Magiê sulfat (dưới dạng Magiê sulfat heptahydrat), Kali clorid, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat), Dầu đậu nành tinh khiết
25,96g; 1,28g; 0,904g; 0,272g; 0,448g; 0,632g; 0,544g; 0,448g; 0,632g; 0,723g; 0,448g; 0,632g; 0,544g; 0,36g; 0,448g; 0,152g; 0,018g; 0,584g; 0,059g; 0,403g; 0,128g; 0,478g; 0,392g; 13,6g
880110443323 (VN-20531-17)
Tiêm
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 8 Túi x 384ml
Túi
1.200
620.000
744.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
801
PP2500647992
GE-315
Dexibuprofen 200mg
Dexibuprofen
200mg
893110216923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
865
114.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
802
PP2500648058
GE-381
Alvoceva
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg)
150mg
529114122624
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd (Building 10 - Antineoplastic & Immunomodulating Products)
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
399.000
478.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
803
PP2500648215
GE-538
Scilin M30 (30/70)
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan)
100UI/ml
590410647424 (QLSP-895-15)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Bioton S.A.
Ba Lan
Hộp 5 ống x 3ml
Ống
14.400
94.649
1.362.945.600
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
804
PP2500647816
GE-139
Mvasi
Bevacizumab
400mg/16ml
001410179700
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX dạng bào chế: Patheon Manufacturing Services LLC.; CSĐG và XX: Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
36
14.245.719
512.845.884
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
805
PP2500648025
GE-348
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin hydroclorid
50mg/25ml
893114093323
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Lọ
240
159.915
38.379.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
806
PP2500648128
GE-451
Remebentin 100
Gabapentin
100mg
529110424925
Uống
Viên nang cứng
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
3.100
558.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
807
PP2500647981
GE-304
Cruderan 500
Deferipron
500mg
893110409324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
2.415
28.980.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
808
PP2500648691
GE-1014
Xalgetz 0.4mg
Tamsulosin HCl
0,4mg
VN-11880-11
Uống
Viên nang
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
144.000
3.300
475.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
809
PP2500647739
GE-62
Gayax-400
Amisulprid
400mg
893110289600 (VD-34169-20)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
6.000
15.890
95.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
810
PP2500648080
GE-403
Atocib 60
Etoricoxib
60mg
893110268223
uống
viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.150
378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
811
PP2500648208
GE-531
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
300100444423 (VN-12548-11)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
600
68.000
40.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
812
PP2500648253
GE-576
A.T Ketoprofen 100mg/2ml
Ketoprofen
100mg/2ml
VD-35658-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2 ml
Ống
6.000
24.000
144.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
813
PP2500648405
GE-728
Myfortic 180mg
Mycophenolat natri 192,4mg (tương đương 180mg mycophenolic acid)
Mycophenolat natri 192,4mg (tương đương 180mg mycophenolic acid)
400114351024
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek d.d., PE Proizvodnja Lendava
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
1.440
22.958
33.059.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
814
PP2500648055
GE-378
Epirubicin Bidiphar 10
Epirubicin hydrochloride
10mg/5ml
893114092723
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
720
123.795
89.132.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
815
PP2500648310
GE-633
Sarvetil HCTZ 10/12.5
Hydrochlorothiazide; Lisinopril dihydrate
12,5mg + 10,89mg (tương đương 10mg Lisinopril)
893110063025
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu – PVC/PVdC hoặc Alu – Alu)
Viên
120.000
812
97.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
816
PP2500647783
GE-106
Midantin 875/125
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel (1:1); Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
125mg + 875mg
893110391824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
420.000
1.847
775.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
817
PP2500648427
GE-750
Natri clorid 10%
Natri clorid
25g/250ml
893110902924
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
1.200
11.897
14.276.400
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
818
PP2500648051
GE-374
Asmenide 1.0
Entecavir (dưới dạng entercavir monohydrate)
1mg
893114467323 (QLĐB-803-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.150
189.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
819
PP2500648486
GE-809
Oxcarbazepin DWP 300mg
Oxcarbazepin
300mg
893114286024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
2.583
170.478.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
820
PP2500648567
GE-890
Pipolphen
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
2.400
15.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
821
PP2500647932
GE-255
Cilnidipine 5
Cilnidipine
5mg
893110300724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
4.200
756.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
822
PP2500647859
GE-182
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat (tương ứng với 300mg Calci); Vitamin D3
750mg + 200IU
893100390124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
204.000
798
162.792.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
823
PP2500648242
GE-565
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
893110627524
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
24.000
800
19.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY THỊNH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
824
PP2500648104
GE-427
Flupaz 200
Fluconazol
200mg
893110200100 VD-32757-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
11.900
35.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
825
PP2500648407
GE-730
Nacofen
Nabumeton
1000mg
VD-35922-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
10.600
636.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
826
PP2500647914
GE-237
Auropodox 40
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
40mg/5ml
890110179423
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Aurobindo Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 100ml
Lọ
2.400
159.810
383.544.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NIỀM TIN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
827
PP2500648448
GE-771
Mepoly
Mỗi 10ml chứa: Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
893110420024 (VD-21973-14)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.400
39.800
95.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
828
PP2500648716
GE-1039
Tygepol 50mg lyophilized powder for Solution for I.V. Infusion
Tigecyclin
50mg
868110427623
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti; Turkey Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç Sanayi ve Ticaret Anonim Şirketi; Turkey
Turkey
Hộp 10 lọ
Lọ
600
686.994
412.196.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
829
PP2500647782
GE-105
Vigentin 875mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)+ Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1)
875mg + 125mg
VD-21898-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
240.000
4.950
1.188.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
830
PP2500648419
GE-742
Natri clorid 0,9%
Natri Clorid
0,9g/100ml
893100428324 (VD-26717-17)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
3.600
7.140
25.704.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
831
PP2500647994
GE-317
Dexdor
Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg)
100mcg/ml
640114770124
Truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Orion Corporation
Finland
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
120
470.000
56.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
832
PP2500647699
GE-22
Vaminolact
Alanin, Arginin, Acid aspartic, Cystein, Acid glutamic, Glycin, Histidin, Isoleucin, Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin, Phenylalanin, Prolin, Serin, Taurin, Threonin, Tryptophan, Tyrosin, Valin
(630mg, 410mg, 410mg, 100mg, 710mg, 210mg, 210mg, 310mg, 700mg, 560mg, 130mg, 270mg, 560mg, 380mg, 30mg, 360mg, 140mg, 50mg, 360mg)/ 100ml
VN-19468-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
1.200
135.450
162.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
833
PP2500647871
GE-194
Candesartan DWP 12mg
Candesartan cilexetil
12mg
VD-36172-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
720.000
1.491
1.073.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
834
PP2500647756
GE-79
Stamlo-T
Amlodipin besilate tương đương với Amlodipine + telmisartan
5mg + 40mg
890110125423
Uống
Viên nén
Dr. Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
120.000
2.654
318.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
835
PP2500648633
GE-956
Salres 100mcg Aerosol Inhaler
Salbutamol sulfat (tương đương Salbutamol)
0,1205mg (tương đương Salbutamol 100mcg)
868115349224
Hít
Thuốc hít định liều
Deva Holding A.Ş.
Turkey
Hộp 1 bình x 200 liều xịt
Bình
1.200
48.888
58.665.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NEW FAR EAST
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
836
PP2500647905
GE-228
Cefepim 1g
Cefepim (dưới dạng hỗn hợp Cefepim HCl và L-arginin)
1000mg
VD-21899-14
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
960
21.275
20.424.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
837
PP2500647680
GE-3
SaVi Acarbose 25
Acarbose
25mg
893110164624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.750
105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
838
PP2500647969
GE-292
Pramaran
Dabigatran etexilate
150mg (dưới dạng Dabigatran Etexilate Mesylate pellets 40,0% w/w 432,40mg)
893110464325
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
17.900
537.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
839
PP2500647748
GE-71
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide; Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate)
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
72.000
4.987
359.064.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
840
PP2500648221
GE-544
Irbelorzed 300/12,5
Irbesartan; Hydroclorothiazid
300mg; 12,5mg
893110295923
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
6.800
408.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
841
PP2500647790
GE-113
Pancres
Pancreatin (tương ứng với Protease, Lipase, Amylase)
170mg (tương ứng với Protease 238IU, Lipase 3400IU, Amylase 4080IU)
VD-25570-16
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Viên
60.000
3.000
180.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
842
PP2500647904
GE-227
Zonazi
Cefdinir
250mg/6ml
893110808824 (VD-31700-19)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 chai bột pha 60ml hỗn dịch uống
Chai
2.000
124.998
249.996.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
843
PP2500648368
GE-691
Neo - Megyna
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin
500mg, 65.000IU, 100.000IU
893115055724 (VD-20651-14)
Đặt âm đạo
Viên nén dài đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
5.040
2.150
10.836.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
844
PP2500648147
GE-470
Bigemax 200
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid)
200mg
893114121625
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)-Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
Lọ
540
119.700
64.638.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
845
PP2500647763
GE-86
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
5mg + 160mg + 12,5mg
840110079223 (VN-19289-15)
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
24.000
18.107
434.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
846
PP2500647789
GE-112
Aupisin 3g
Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium); Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium)
2g+1g
893110288224
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 lọ, lọ thủy tinh
Lọ
9.600
55.000
528.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
847
PP2500648129
GE-452
Apeglin 400mg
Gabapentin
400mg
840110970824
Uống
Viên nang cứng
_ CSSX: Laboratorios Cinfa, S.A. _ CSĐG sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A.
Spain
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
180.000
8.500
1.530.000.000
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM KHÔI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
848
PP2500648669
GE-992
Soledivir
Sofosbuvir; Ledipasvir (dưới dạng ledipasvir monoacetone solvate)
400mg + 90mg
893110392423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
2.000
83.200
166.400.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
849
PP2500648576
GE-899
Nalordia 25mg
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
25mg
640110427223
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Orion Corporation CSĐG và XX: Orion Corporation
Phần Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
6.000
720.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
850
PP2500648695
GE-1018
Fyranco
Teicoplanin; Nước cất pha tiêm
400mg
520115022323 (VN-16480-13)
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi 3ml
Lọ
240
425.000
102.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
851
PP2500648493
GE-816
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
893110375423
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
360
2.050
738.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
852
PP2500648036
GE-359
Prismasol B0
Khoang A:( Calcium clorid dihydrat; Magnesium clorid hexahydrat; Acid lactic); Khoang B: ( Sodium chlorid; Sodium hydrogen carbonat ); Dung dịch sau khi phối hợp chứa: Calcium; Magnesium; Sodium; Chlorid; Lactat; Hydrogen carbonat.
Dung dịch sau khi pha Calcium 1,75 mmol/l, Magnesium 0,5 mmol/l, Sodium 140 mmol/l, Chloride 109,5 mmol/l, Lactate 3 mmol/l, Bicarbonate 32 mmol/l; 5L
800110984824 (SĐK cũ: VN-21678-19)
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Italy
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (Khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
1.800
700.000
1.260.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
853
PP2500647719
GE-42
Adenorythm
Adenosin
3mg/ml
502110342425 (VN-22115-19)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Vianex S.A. - Plant A
Greece
Hộp 6 lọ x 2ml
Lọ
120
850.000
102.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ KIÊN ĐAN
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
854
PP2500648660
GE-983
SIMGAST-X
Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%)
2g/30ml
893100066300
Uống
Nhũ tương uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 chai x 30ml
Chai
3.600
23.500
84.600.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
855
PP2500648530
GE-853
Vinphyton 1mg
Phytomenadion (Vitamin K1)
1mg/1ml
893110712324
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
18.000
1.180
21.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
856
PP2500648212
GE-535
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 (đơn vị) U/ml
400410304624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
7.200
415.000
2.988.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
857
PP2500648205
GE-528
Pamidstad 1.5
Indapamide
1,50mg
893110397925
Uống
Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.400
57.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
858
PP2500648528
GE-851
Vik 1 inj.
Phytonadione
10mg/ml
880110792024 (VN-21634-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Dai Han Pharm .Co.,Ltd
Korea
Hộp 10 ống x 1ml
Ống 1ml
600
12.300
7.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
859
PP2500648197
GE-520
Iclarac
Ibuprofen + Codein phosphat hemihydrat
200mg + 30mg
VD-35837-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.800
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
860
PP2500648585
GE-908
Racesec
Racecadotril
10mg
893110701624 (VD-27715-17)
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ × 10 viên
Viên
24.000
3.500
84.000.000
CÔNG TY TNHH HIPPOCARE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
861
PP2500648710
GE-1033
Bourabia-8
Thiocolchicosid
8mg
893110434624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
36.000
6.000
216.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
862
PP2500648248
GE-571
Nutryelt
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
(69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml
VN-22859-21
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
240
58.000
13.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
863
PP2500647865
GE-188
A.T Calmax
Calci glycerophosphat; Magnesi gluconat
45,6 mg/ml; 42,6 mg/ml
893100345823
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
180.000
4.545
818.100.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
864
PP2500648784
GE-1107
Galvus Met 50mg/850mg
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin
850mg, 50mg
400110771924
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
9.274
111.288.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
865
PP2500647803
GE-126
Subtyl
Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống
10^6 - 10^7 CFU
893400048725 (VD-16346-12)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 25 gói x 1g
Gói
120.000
1.690
202.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC DƯỢC PHẨM ISAKA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
866
PP2500648100
GE-423
Ficocyte
Filgrastim
30MU/0,5ml
893410647524 (QLSP-1003-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)
Bơm tiêm
600
330.000
198.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
867
PP2500648500
GE-823
Maxibumol
Ibuprofen; Paracetamol
100mg; 250mg
893100339124 (VD-30599-18)
Uống
Thuốc cốm uống
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Gói
30.000
3.800
114.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
868
PP2500648329
GE-652
Panangin
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
140mg (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) + 158mg (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg)
599100133424 (VN-21152-18)
Uống
Viên nén bao phim
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 1 lọ 50 viên
Viên
24.000
2.800
67.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
869
PP2500648152
GE-475
Interginko Tab (Ginkgo leaf extract 80mg)
Ginkgo biloba
80mg (tương đương ginkgo flavon glycosid 19,2mg)
VN-21147-18
Uống
Viên nén bao phim
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.850
291.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
870
PP2500648630
GE-953
Uperio 100mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
48,6mg và 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg)
800110436023
Uống
Viên nén bao phim
Novartis Farma SpA
Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
20.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
871
PP2500648483
GE-806
On.setron-Denk 4 mg ODT
Ondansetron
4mg
400110331125
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
CSSX: Denk Pharma GmbH & Co. KG; CSĐG sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH
CSSX: Germany; CSĐG sơ cấp và thứ cấp: Germany
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
2.400
11.000
26.400.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
872
PP2500647684
GE-7
Atileucine inj
N-Acetyl-dl-leucin
500mg/5ml; 10ml
893110058324
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Ống
12.000
24.000
288.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỰ ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
873
PP2500647817
GE-140
Abevmy-400
Bevacizumab
400mg/16ml
890410303724
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
60
12.800.000
768.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
874
PP2500648085
GE-408
Ezoleta Tablet
Ezetimibe
10mg
VN-22950-21
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.050
543.000.000
CÔNG TY TNHH HẠNH NHẬT
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
875
PP2500647870
GE-193
SaVi Candesartan 12
Candesartan cilexetil
12mg
893110056623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phẩn Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
4.400
1.056.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯỢC NAM HÙNG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
876
PP2500647986
GE-309
Amirus
Desloratadin
2,5mg/5ml
893100109900
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 1 chai x 90ml
Chai
6.000
52.380
314.280.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
877
PP2500647826
GE-149
Bitproton
Bismuth subsalicylat
262mg
893100152500
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.197
71.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL PHARMACEUTICAL
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
878
PP2500648490
GE-813
Palosemed 0,25mg/ 5ml
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid)
0,25mg/5ml
893110955124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml, Hộp 5 ống x 5ml, Hộp 10 ống x 5ml
Ống
720
14.800
10.656.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
879
PP2500648354
GE-677
Vinmesna
Mesna
400mg/4ml
893110058023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
600
31.500
18.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
880
PP2500647728
GE-51
Gourcuff-5
Alfuzosin HCL
5mg
893110703524 (VD-28912-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
4.699
563.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
881
PP2500648446
GE-769
Tana-Nasidon
Nefopam hydroclorid
30mg
893110356523 (VD-30881-18)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 06 viên
Viên
60.000
458
27.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
882
PP2500647931
GE-254
Cilnistella 5
Cilnidipine
5mg
893110239124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
4.500
540.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
883
PP2500648044
GE-367
Dipemloz 10
Empagliflozin
10mg
893110742424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
18.800
1.579.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
884
PP2500648569
GE-892
Proponex 200
Propofol
10mg/ml
890114432525
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
Aspiro Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 10 lọ x 20ml
Lọ
4.800
18.990
91.152.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
885
PP2500648734
GE-1057
TimoTrav
Travoprost; Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
(0,04mg+5mg)/ml
VN-23179-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
CSSX: Balkanpharma - Razgrad AD CSXX: Pharmathen S.A.
CSSX: Bulgaria; CSXX: Hy Lạp
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2,5ml
Lọ
1.200
292.992
351.590.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
886
PP2500648791
GE-1114
Vincestad 5
Vinpocetin
5mg
VD-34468-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.800
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
887
PP2500648465
GE-788
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
6.000
29.990
179.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
888
PP2500648566
GE-889
Malainbro
Promestriene
10mg
893110299824
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
19.200
9.500
182.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
889
PP2500647822
GE-145
Bilumid
Bicalutamide (dạng nanoparticular)
50mg
893114465123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
15.100
18.120.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
890
PP2500648613
GE-936
Ridton
Rivastigmin (tương đương Rivastigmin tartrat 2,4mg)
1,5mg
893110248024
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
16.968
203.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
891
PP2500648539
GE-862
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
240
110.000
26.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
892
PP2500648292
GE-615
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium 0,1mg
0,1mg
400110179525
Uống
Viên nén
Berlin-Chemie AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Viên
114.000
720
82.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
893
PP2500647852
GE-175
Caldihasan
Calci carbonat + Vitamin D3
1.250mg + 125UI
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
840
151.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HƯNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
894
PP2500648012
GE-335
Savidimin 1000
Diosmin + Hesperidin
900mg + 100mg
VD-34734-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
360.000
5.795
2.086.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
895
PP2500648432
GE-755
Oresol
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat); Kali clorid; Natri citrat; Natri clorid
2,7g (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g); 0,3g; 0,58g; 0,52g
893100829124
Uống
Thuốc bột uống
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 gói x 4,41g; Hộp 20 gói x 4,41g; Hộp 30 gói x 4,41g; Hộp 40 gói x 4,41g
Gói
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
896
PP2500647754
GE-77
Troysar AM
Losartan potassium ; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
50mg; 5mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.300
636.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
897
PP2500648444
GE-767
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
893110447924
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
1.800
3.140
5.652.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
898
PP2500648783
GE-1106
Galvus Met 50mg/500mg
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin
500mg, 50mg
400110348400
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
9.274
890.304.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
899
PP2500648060
GE-383
Erlovtar 150mg
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg)
150mg
893114087000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Viên
720
40.000
28.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
900
PP2500648823
GE-1146
VitPP
Nicotinamid
500mg
VD-23497-15
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.800
170
816.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
901
PP2500648683
GE-1006
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
893110556524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
3.415
12.294.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
902
PP2500648174
GE-497
Glucose 5%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g)
5g/100ml
893110155225 (VD-33120-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
7.800
7.000
54.600.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
903
PP2500647813
GE-136
Mvasi
Bevacizumab
100mg/4ml
001410179600
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX dạng bào chế: Patheon Manufacturing Services LLC.; CSĐG và XX: Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
240
3.899.990
935.997.600
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
904
PP2500647827
GE-150
Lubicid Suspension
Bismuth subsalicylat
525,6mg
893100484224 (VD-33480-19)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 gói x 30ml; Hộp 20 gói x 30ml
Gói
96.000
8.790
843.840.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
905
PP2500648118
GE-441
Fosfomed 2g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri)
2g
893110392023 (VD-24036-15)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ
Lọ
120
81.500
9.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
906
PP2500647848
GE-171
Aopevin
Cafein citrat
60mg/3ml
893110085625
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 3ml
Lọ
600
42.000
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
907
PP2500648752
GE-1075
Ucolic Tablet
Acid ursodeoxycholic
200mg
VN-22608-20
Uống
Viên nén
Nexpharm Korea Co., Ltd
Korea
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
8.200
492.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
908
PP2500648451
GE-774
Easyef
Nepidermin
0,5mg/ml
880410324325 (QLSP-860-15)
Xịt ngoài da
Dung dịch phun xịt trên da
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Korea
Hộp 1 bộ 10ml (bơm tiêm chứa 1ml dung dịch thuốc + lọ chứa 9ml dung môi)
Hộp
40
2.300.000
92.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
909
PP2500648346
GE-669
Mebeverin DWP 135 mg
Mebeverin hydroclorid
135mg
893110285524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
630
113.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
910
PP2500648713
GE-1036
Javelin 300
Tiaprofenic acid
300mg
893110064623
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.800
588.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
911
PP2500648560
GE-883
Synapain 100
Pregabalin
100mg
VD-35550-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.200
552.000.000
Công ty TNHH Dược Phẩm Nhân Phương
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
912
PP2500648802
GE-1125
Cernevit
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
125mg + 5,8mg (tương đương 3,51mg) + 0,006mg + 220 IU + 0,069mg + 16,15mg (tương đương 17,25mg) + 10,2mg (tương đương 11,2 IU) + 0,414mg + 3500 IU + 5,67mg (tương đương 4,14mg) + 5,5mg (tương đương 4,53mg) + 46mg
300110170600
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
CSSX: Fareva Pau Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Baxter S.A
Pháp; Bỉ
Hộp 10 lọ
Lọ
600
141.309
84.785.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
913
PP2500647811
GE-134
Asbesone
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate)
15mg/30g
531110007624
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
2.400
61.500
147.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHÂN THÀNH
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
914
PP2500647735
GE-58
Olesom
Ambroxol hydrochloride
30mg/5ml
VN-22154-19
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
6.000
41.000
246.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
915
PP2500648503
GE-826
Meyerexcold
Paracetamol; Dextromethorphan hydrobromid; Phenylephrin hydroclorid
650mg + 20mg + 10mg
893110567524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
1.500
108.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
916
PP2500647935
GE-258
Compacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
250mg
VD-29775-18 (893115336524)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 14 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g
Gói
24.000
4.900
117.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGỌC VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
917
PP2500648477
GE-800
Olangim
Olanzapin
10mg
893110258923
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
180
43.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
918
PP2500648682
GE-1005
Sugam-BFS
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri)
100mg/ml
893110203025 (VD-34671-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 20 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml
Ống
60
1.575.000
94.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
919
PP2500648662
GE-985
Hadusim 40
Simvastatin
40mg
893110269825
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
3.950
711.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ KON TUM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
920
PP2500647776
GE-99
Vigentin 500/125 DT.
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
125mg; 500mg
893110820224 (VD-30544-18)
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
96.000
8.879
852.384.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
921
PP2500648398
GE-721
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride)
25mg/5ml
380115024125 (VN-22375-19)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bungary
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
4.800
79.275
380.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
922
PP2500648114
GE-437
Fluvas-QCM
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri)
20mg
893110168323
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
5.500
528.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
923
PP2500647912
GE-235
Cepoxitil 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
200mg
893110242100 (VD-24433-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.600
576.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
924
PP2500647950
GE-273
Wzitamy TM
Clotrimazol
200mg
893110613124
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
6.000
4.662
27.972.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
925
PP2500648039
GE-362
Ebosapc 10
Ebastin
10mg
893110324400
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVDC
Viên
120.000
388
46.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
926
PP2500647956
GE-279
Colchicina Seid 1mg Tablet
Colchicin
1mg
840115989624 (VN-22254-19)
Uống
Viên nén
Seid, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Viên
60.000
5.200
312.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GOMED
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
927
PP2500647872
GE-195
Candekern 16mg Tablet
Candesartan cilexetil
16mg
840110007724
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
5.450
327.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT ANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
928
PP2500648434
GE-757
Innilor 0.1
Natri hyaluronat
0,1% (w/v)
893110270225
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.400
23.669
56.805.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THẢO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
929
PP2500648751
GE-1074
Dorithricin
Tyrothricin + Benzalkonium chloride + Benzocaine
0,5mg + 1mg + 1,5mg
400100014224 (VN-20293-17)
Ngậm
Viên ngậm họng
Medice Arzneimittel Pütter GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
96.000
2.880
276.480.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
930
PP2500648814
GE-1137
Debomin
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6 (Pyridixin hydroclorid)
940mg + 10mg
893110071600
Uống
Viên nén sủi
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Viên
156.000
2.600
405.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
931
PP2500647946
GE-269
Clopidogrel 75
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat)
75mg
893110231425
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.400.000
232
556.800.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
932
PP2500647883
GE-206
Capsicin gel 0,05%
Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần)
0,05g/100g
893110077800 (VD-22085-15)
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
3.600
89.985
323.946.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐẠI QUANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
933
PP2500648391
GE-714
Solmonte 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
5mg
893110113624
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Viên
60.000
3.400
204.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
934
PP2500648688
GE-1011
Chamcromus 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
0,1% (w/w)
893110295000 (VD-26294-17)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
600
186.000
111.600.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
935
PP2500648198
GE-521
Praxbind
Idarucizumab
2500mg/50ml
400410249623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Hộp 2 lọ 50ml
Lọ
4
10.787.942
43.151.768
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
936
PP2500648296
GE-619
Levothyrox
Levothyroxine natri
75mcg
VN-23234-22
Uống
Viên nén
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
114.000
1.448
165.072.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
937
PP2500648484
GE-807
Ondansetron 8 mg
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid)
8mg
893110485124 (VD-25728-16)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.600
3.400
12.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
938
PP2500647810
GE-133
Benzylpenicillin 1.000.000 IU
Benzylpenicillin natri
1.000.000 IU
893110923124 (VD-24794-16)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ
Lọ
360
3.790
1.364.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
939
PP2500647691
GE-14
Aspirin 81
Acid acetylsalicylic
81mg
893110257523
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.800.000
52
93.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
940
PP2500648048
GE-371
Empace 25
Empagliflozin
25mg
893110400225
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.039
311.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
941
PP2500648629
GE-952
Uperio 50mg
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
24,3mg và 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)
800110436223
Uống
Viên nén bao phim
Novartis Farma SpA
Ý
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
20.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
891/QĐ-BV
22/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây