In ấn tài liệu của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
46
Số KHLCNT
Tên gói thầu
In ấn tài liệu của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp năm 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
184.710.000 VND
Ngày đăng tải
11:42 30/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500241115_2506301132
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Đồng Tháp
Ngày phê duyệt
30/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0314742154

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ IN ẤN LÂM GIA BẢO

153.770.800 VND 153.770.800 VND 90 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1400102431 CÔNG TY CỔ PHẦN IN & BAO BÌ ĐỒNG THÁP Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1
2 vn0313222233 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MINH HỒNG Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1
3 vn1600807319 Công ty TNHH Thanh Ngân Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1
4 vn0303746573 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MỸ THUẬT - DỊCH VỤ QUẢNG CÁO PHI LAO Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1
5 vn1601390959 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HIỆP THÀNH PHÁT Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1
6 vnz000019714 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DTCONST Giá gói thầu cao hơn nhà thầu được xếp hạng 1

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Sổ tiêm chủng trẻ em tuyến xã Theo quy định tại Chương V 300 Cuốn 8.640 2.592.000
2 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ Theo quy định tại Chương V 300 Cuốn 7.560 2.268.000
3 Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn ( dùng cho tuyến xã, phường) Theo quy định tại Chương V 300 Cuốn 5.400 1.620.000
4 Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn ( dùng cho tuyến huyện, tỉnh) Theo quy định tại Chương V 110 Cuốn 7.560 831.600
5 Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm Theo quy định tại Chương V 120 Cuốn 7.560 907.200
6 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng > 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện Theo quy định tại Chương V 200000 Tờ 65 13.000.000
7 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng dưới 1 tháng tuổi tại bệnh viện Theo quy định tại Chương V 40000 Tờ 65 2.600.000
8 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em dưới 1 tháng tuổi trở lên tại cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện Theo quy định tại Chương V 50000 Tờ 65 3.250.000
9 Danh sách tiêm vắc xin uốn ván Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 162 162.000
10 Danh sách trẻ < 1 tuổi tiêm ngừa vắc xin viêm gan B, BCG tại bệnh viện Theo quy định tại Chương V 3000 Tờ 162 486.000
11 Phiếu cam kết loại trừ lăng quăng Theo quy định tại Chương V 1000 Cuốn 5.400 5.400.000
12 Bướm tuyên truyền phòng chống sốt xuất huyết. Theo quy định tại Chương V 70000 tờ 270 18.900.000
13 Sổ theo dõi người được tiêm vắc xin phòng Dại và huyết thanh kháng Dại Theo quy định tại Chương V 150 Cuốn 16.200 2.430.000
14 Mẫu 10: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền Theo quy định tại Chương V 150 Cuốn 27.000 4.050.000
15 Mẫu 9: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không. Theo quy định tại Chương V 50 Cuốn 27.000 1.350.000
16 Sổ theo dõi sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em Theo quy định tại Chương V 7500 Cuốn 7.560 56.700.000
17 Sổ quản lý tình trạng dinh dưỡng trẻ em Theo quy định tại Chương V 1200 Cuốn 8.640 10.368.000
18 Sổ quản lý trẻ em dưới 5 tuổi Theo quy định tại Chương V 1200 Cuốn 4.320 5.184.000
19 Sổ quản lý phụ nữ mang thai Theo quy định tại Chương V 600 Cuốn 6.480 3.888.000
20 Báo cáo hoạt động dinh dưỡng cộng đồng (mẫu số 1) Theo quy định tại Chương V 9000 Tờ 162 1.458.000
21 Kết quả cân trẻ em < 2 tuồi Theo quy định tại Chương V 3000 Tờ 162 486.000
22 Sản xuất pano treo tường phòng chống tác hại rượu, bia đặc tại cơ quan, đơn vị, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục Theo quy định tại Chương V 36 cái 440.000 15.840.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây