MS-01: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
8
Số KHLCNT
Tên gói thầu
MS-01: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
41.218.220.780 VND
Ngày đăng tải
16:28 08/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
08/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Ngày phê duyệt
08/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101384017 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VÀ THƯƠNG MẠI HOA CẨM CHƯỚNG 2.637.100.000 3.101.350.000 1 Xem chi tiết
2 vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 1.447.450.000 1.447.450.000 1 Xem chi tiết
3 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 3.141.600.000 3.287.000.000 3 Xem chi tiết
4 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 1.063.740.000 1.063.740.000 2 Xem chi tiết
5 vn0313897814 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN ECO VIỆT NAM 3.754.700.000 3.754.700.000 8 Xem chi tiết
6 vn2700349706 CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA Y TẾ VIỆT NAM 1.252.775.000 1.472.285.000 5 Xem chi tiết
7 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 62.370.000 62.370.000 3 Xem chi tiết
8 vn0102148238 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT LONG 2.099.949.600 2.100.000.000 3 Xem chi tiết
9 vn0109896426 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VISIONCARE 1.492.500.000 1.500.000.000 2 Xem chi tiết
10 vn0108943401 CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ OMEGA 1.260.000.000 1.276.000.000 8 Xem chi tiết
11 vn3702945054 CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂU NGỌC THẠCH 15.330.000 15.750.000 2 Xem chi tiết
12 vn0107087155 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ GB 12.894.000 14.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 38.500.000 54.390.000 1 Xem chi tiết
14 vn0310631397 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ EMC 74.529.000 110.945.000 5 Xem chi tiết
15 vn0310363437 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT MINH 113.625.000 130.132.000 13 Xem chi tiết
16 vn4400979355 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LÂM 3.412.206.000 3.477.336.000 3 Xem chi tiết
17 vn0302361203 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH AN 161.430.000 161.430.000 4 Xem chi tiết
18 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 317.250.000 341.250.000 1 Xem chi tiết
19 vn0311834216 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ VINH ĐỨC 92.260.000 238.900.000 3 Xem chi tiết
20 vn5500527178 CÔNG TY CỔ PHẦN SINH 15.700.000 18.400.000 2 Xem chi tiết
21 vn0301428254 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐAN LÊ 464.753.500 558.135.000 20 Xem chi tiết
22 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 30.345.600 47.670.000 3 Xem chi tiết
23 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 436.952.000 436.952.000 6 Xem chi tiết
24 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 166.575.000 175.725.000 2 Xem chi tiết
25 vn0303669801 CÔNG TY TNHH XUÂN VY 85.000.000 193.025.000 2 Xem chi tiết
26 vn0313501974 CÔNG TY TNHH KIM PHARMA 20.160.000 34.125.000 1 Xem chi tiết
27 vn0309545168 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC LỘC 54.400.000 75.600.000 1 Xem chi tiết
28 vn0315008683 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ QUANG HƯNG 1.061.500.000 1.105.000.000 3 Xem chi tiết
29 vn2802307409 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ ALPHAMED 245.389.000 371.670.000 3 Xem chi tiết
30 vn0307780776 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG PHÁT 74.413.500 103.000.000 7 Xem chi tiết
31 vn0105391978 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NAM GIAO 63.000.000 95.760.000 1 Xem chi tiết
32 vn0312778927 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÍN UY 24.780.000 24.780.000 1 Xem chi tiết
33 vn0304728672 CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN 678.700.000 718.590.000 2 Xem chi tiết
34 vn0107651607 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DSC VIỆT NAM 7.400.000 7.400.000 1 Xem chi tiết
35 vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 36.745.500 36.745.500 1 Xem chi tiết
36 vn0305376624 CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH 884.210.000 884.210.000 9 Xem chi tiết
37 vn0310801271 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TÂN XUÂN TÂM 57.550.000 89.250.000 1 Xem chi tiết
38 vn0300534193 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 131.698.500 147.884.000 10 Xem chi tiết
39 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 74.179.080 74.179.080 5 Xem chi tiết
40 vn0109307039 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ DƯƠNG SINH 1.210.000.000 1.220.000.000 2 Xem chi tiết
41 vn0313970662 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ANN 1.748.000.000 1.748.000.000 3 Xem chi tiết
42 vn0311829625 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THÀNH ÂN 2.084.800.000 2.133.000.000 4 Xem chi tiết
43 vn0108370165 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CMD 31.200.000 54.940.000 2 Xem chi tiết
44 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 135.700.000 139.700.000 3 Xem chi tiết
45 vn0309902229 CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ HỢP LỰC 268.800.000 268.800.000 2 Xem chi tiết
46 vn0102045497 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH 303.500.000 305.600.000 2 Xem chi tiết
47 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 1.244.386.000 1.358.395.500 2 Xem chi tiết
48 vn0316225521 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VBS 119.250.000 119.250.000 1 Xem chi tiết
49 vn0106577044 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ PLASMA VIỆT NAM 150.000.000 150.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 49 nhà thầu 34.359.296.280 36.304.814.080 172
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
2
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
600
Tép
BỈ
3
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
180.000
Tấm
Nhật Bản
4
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
8
Bộ
Mỹ
5
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
6
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
N02.01.050
120
Cuộn, miếng
Đài Loan
7
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
8
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
10
Bộ
Pháp
9
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
N07.03.050
30
Lọ/Ống
Thổ Nhĩ Kỳ
10
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
50.000
Cái
Việt Nam
11
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
12
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
N02.01.020
1.500
Cuộn
Việt Nam
13
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Đức
14
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
1.000
Cái
Trung Quốc
15
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
N04.03.020
15.000
Bộ
Malaysia
16
Giấy điện tim
500
Xấp
Trung Quốc
17
Giấy điện tim
800
Cuộn
Trung Quốc
18
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
N07.04.060
20
Cái
Trung Quốc
19
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
N03.07.060
3.000
Cái
Việt Nam
20
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại
150
Cái
Việt Nam
21
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
22
Giấy in monitor
100
Xấp
Trung Quốc
23
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
N04.02.060
3.000
Cái
Việt Nam
24
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
4.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
25
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
26
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
27
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
300
Cái
Việt Nam
28
Giấy y tế
1.300
Kg
Việt Nam
29
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
30
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.000
Tép
BỈ
31
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
32
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.800
Tép
BỈ
33
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
34
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
700
Gói/ Cuộn
Việt Nam
35
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
6.000
Cái
Trung Quốc
36
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
250
Cái
UNITED STATES
37
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
N03.01.010
1.500
Cái
Việt Nam
38
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
200.000
Cái
Việt Nam
39
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
250.000
Cái
Việt Nam
40
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
300.000
Cái
Việt Nam
41
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
15.000
Cái
Việt Nam
42
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
3.000
Cái
Việt Nam
43
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
N03.02.060
120.000
Cái
Việt Nam
44
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
N03.01.040
13.000
Cái
Việt Nam
45
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
N03.03.070
2.000
Cái
Trung Quốc
46
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
N08.00.240
40.000
Que
Việt Nam
47
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
N07.03.040
250
Lọ/Ống
Ấn Độ
48
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
N07.04.060
50
Cái
Costa Rica
49
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
N03.06.030
100.000
Đôi
- Quốc gia: Việt Nam - Vùng lãnh thổ: Châu Á
50
Khớp gối các loại, các cỡ
N06.04.053
12
Bộ
Mỹ; Pháp
51
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
40.000
Cái
Trung Quốc
52
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N03.06.050
25.000
Đôi
Việt Nam
53
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
6.000
Tấm
Trung Quốc
54
Lưỡi bào, lười cắt, dao cắt sụn. lưỡi dốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cã tay dao)
N05.03.060
40
Cái
Đức
55
Lưỡi bào, lười cắt, dao cắt sụn. lưỡi dốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cã tay dao)
N05.03.060
20
Cái
Đức
56
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
50
Cái
Pháp
57
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
90
Cái
Pháp
58
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
90
Cái
Pháp
59
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
50
Cái
Mỹ
60
Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.080
30
Cái
Đức
61
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Mỹ
62
Bơm áp lực các loại, các cỡ
N07.01.220
500
Cái
Trung Quốc
63
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
N07.04.050
10
Bộ
Trung Quốc
64
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
N07.04.050
10
Cái
Trung Quốc
65
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.010
60
Cái
Trung Quốc
66
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
N03.05.060
1.500
Cái
Việt Nam
67
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
30
Cái
Trung Quốc
68
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
30
Cái
Trung Quốc
69
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
200
Cái
Thái Lan
70
Khăn phẫu thuật
5.000
Cái
Việt Nam
71
Băng treo tay
500
Cái
Việt Nam
72
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
73
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
200
Cái
Việt Nam
74
Que lấy mẫu
5.000
Cái
Việt Nam
75
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
N02.01.040
200.000
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
76
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
50.000
Cái
Việt Nam
77
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
2.000
Cái
Nhật Bản
78
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
80
Tép
BỈ
79
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
N03.05.030
1.500
Bộ
Việt Nam
80
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
2.000
Cái
Trung Quốc
81
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
250.000
Cái
Việt Nam
82
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
N02.01.010
1.300
Cuộn
Trung Quốc
83
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
800
Tép
BỈ
84
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
2.000
Tép
BỈ
85
Dung dịch bôi trơn
2.000
Gói
Thái Lan
86
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
500
Cái
Trung Quốc
87
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
300
Cái/ Hộp
Thái Lan
88
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
N01.02.010
30
Bình/ can
Thái Lan
89
Hộ đựng vật sắc nhọn
400
Cái
Việt Nam
90
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
200.000
Cái
Việt Nam
91
Ống hút thai các loại, các cỡ
N04.02.050
800
Cái
Việt Nam
92
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
93
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
N03.01.060
300.000
Cái
Việt Nam
94
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Mỹ
95
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Đức
96
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
97
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
200.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
98
Nón phẫu thuật
30.000
Gói/Cái
Việt Nam
99
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
400
Tép
BỈ
100
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
N02.01.040
6.000
Cuộn
Việt Nam
101
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
N01.02.030
2.500
Lít
Việt Nam
102
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
30.000
Cái
Việt Nam
103
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
N07.04.040
120
Bộ
Trung Quốc
104
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
N03.05.010
1.500
Bộ
Việt Nam
105
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
N04.01.010
2.000
Cái
Trung Quốc
106
Gel siêu âm
1.200
Lít
Việt Nam
107
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
4.000
Cái
Việt Nam
108
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
350
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
109
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
8
Bộ
Mỹ
110
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
7.000
Cái
Ấn Độ
111
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
112
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
113
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
N08.00.260
100
Cái
Trung Quốc
114
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.000
Tép
BỈ
115
Dịch lọc máu liên tục các loại
N08.00.410
6.000
Can
Việt Nam, Châu Á
116
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
5.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
117
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
700
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
118
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
60
Tép
Mexico
119
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
250
Cái
UNITED STATES
120
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
N01.02.050
6
Can/Chai
Thái Lan
121
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
122
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
500
Cái
Việt Nam
123
Khí AirMAC cho máy phát tia Plasma
50
Bình
Việt Nam
124
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
12.000
Tấm
Nhật Bản
125
Ampu giúp thở
100
Cái
Trung Quốc
126
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
8
Bộ
Mỹ; Trung Quốc
127
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
15.000
Mét
Việt Nam
128
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
N04.02.030
500
Cái
Việt Nam
129
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
N03.05.010
120.000
Bộ
Việt Nam
130
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
131
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
N02.01.010
1.300
Cuộn
Trung Quốc
132
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Pháp
133
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
300
Cái
Việt Nam
134
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N03.03.080
22.000
Bộ
Malaysia
135
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
N04.02.010
100
Bộ
Trung Quốc
136
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
50
Cái
Đức
137
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
N08.00.260
100
Cái
Trung Quốc
138
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
800
Tép
BỈ
139
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
140
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
N07.03.040
50
Ống
Thổ Nhĩ Kỳ
141
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
N04.03.030
12.000
Cái
Việt Nam
142
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
N03.05.040
13.000
Cái
Việt Nam
143
Dịch lọc máu liên tục các loại
N08.00.410
3.500
Can
Việt Nam, Châu Á
144
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
145
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
100
Cái
TURKEY
146
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
147
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
148
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
149
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
150
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
151
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
152
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
153
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
154
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
155
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
156
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
157
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
158
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
159
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
160
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
161
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
162
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
163
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
164
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
165
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
166
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
40
Cái
TURKEY
167
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
168
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
120
Cái
TURKEY
169
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
120
Cái
TURKEY
170
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
300
Cái
TURKEY
171
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
350
Cái
TURKEY
172
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
300
Cái
TURKEY
173
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
250
Cái
TURKEY
174
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
175
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
100
Cái
TURKEY
176
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
177
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
178
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
179
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
150
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
180
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
55.000
Cái
Ấn Độ
181
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
N03.02.090
15.000
Cái
Việt Nam
182
Kim châm cứu các loại, các cỡ
N03.04.010
500.000
Cái
Trung Quốc
183
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
500
Tép
BỈ
184
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
N02.01.030
60
Cuộn
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
185
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.200
Tép
BỈ
186
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
120
Tép
Mexico
187
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
188
Khớp gối các loại, các cỡ
N06.04.053
10
Bộ
Pháp
189
Ống hút thai các loại, các cỡ
N04.02.050
1.000
Cái
Việt Nam
190
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
180
Tép
Mexico
191
Hộp đựng kim nhựa
200
Cái
Việt Nam
192
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
1.000
Cái
Việt Nam
193
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
N04.03.030
3.000
Cái
Việt Nam
194
Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.180
20
Bộ
Trung Quốc
195
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
N07.04.100
10
Cái
Hoa Kỳ
196
Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
N07.05.100
20
Cái
Hoa Kỳ
197
Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.170
10
Cái
Đức
198
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
120
Tép
Mỹ
199
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
200
Cái/ Hộp
Ireland
200
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
N01.02.050
70
Can/ Bình
Thái Lan
201
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
N04.02.060
10.000
Cái
Việt Nam
202
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
120
Tép
Mỹ
203
Bộ dây dẫn dịch vào khớp các loại, các cỡ
N04.03.010
10
Bộ
Mỹ
204
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
10
Sợi
Mexico
205
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
5
Cái
Costa Rica
206
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
5
Cái
Costa Rica
207
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
208
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
209
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
210
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
N05.03.090
10
Cái
Costa Rica
211
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
5
Cái
Costa Rica
212
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
Costa Rica
213
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
Costa Rica
214
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
5
Cái
Costa Rica
215
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Costa Rica
216
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Mỹ
217
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Mỹ
218
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Costa Rica
219
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
N08.00.470
15
Cái
Ấn Độ
220
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
221
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)
N04.01.030
2.500
Cái
Trung Quốc
222
Que thử đường huyết
5.000
Que
Hàn Quốc
223
Bộ điều hòa kinh nguyệt
200
Bộ
Việt Nam
224
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.050
2.000
Cái
Việt Nam
225
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
8.000
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
226
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
227
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
N05.03.080
10.000
Cái
Trung Quốc
228
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
35.000
Cuộn, miếng
Việt Nam
229
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
N03.06.030
300.000
Đôi
Thái Lan
230
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
N03.01.060
200.000
Cái
Indonesia
231
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
2.000
Cái
Trung Quốc
232
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
N07.01.200
50
Cái
Ấn Độ
233
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
40.000
Cái
Trung Quốc
234
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
235
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
N07.01.250
500
Cái
Trung Quốc
236
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da các loại, các cỡ
N07.05.040
20
Bộ
Hoa Kỳ
237
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
N04.04.010
30
Cái
Hoa Kỳ
238
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
N02.03.100
30
Miếng
Hoa Kỳ
239
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt các loại, các cỡ
N07.05.090
20
Bộ
Trung Quốc
240
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
600
Cái
Hoa Kỳ
241
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
N07.01.270
20
Cái
Hoa Kỳ
242
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
N07.04.100
20
Cái
Hoa Kỳ
243
Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.170
20
Cái
Đức
244
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
N02.01.030
100
Cuộn
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
245
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
180.000
Cái
Việt Nam
246
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
N02.01.020
700
Cuộn
Việt Nam
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây