MS-01: Buy medical supplies, medical supplies instead

        Watching
Tender ID
Views
2
Contractor selection plan ID
Bidding package name
MS-01: Buy medical supplies, medical supplies instead
Bidding method
Online bidding
Tender value
41.218.220.780 VND
Publication date
16:28 08/01/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
08/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Eastern Military Medical Hospital
Approval date
08/01/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0101384017 CARNATION MEDICAL EQUIPMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY 2.637.100.000 3.101.350.000 1 See details
2 vn0107610311 VIET - SING MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 1.447.450.000 1.447.450.000 1 See details
3 vn0302204137 B.M.S MEDICAL EQUIMENT COMPANY LIMITED 3.141.600.000 3.287.000.000 3 See details
4 vn0100108536 CENTRAL PHARMACEUTICAL CPC1.JSC 1.063.740.000 1.063.740.000 2 See details
5 vn0313897814 ECO VIET NAM DEVELOPMENT TRADING COMPANY LIMITED 3.754.700.000 3.754.700.000 8 See details
6 vn2700349706 VIETNAM MEDICAL PLASTIC JOINT STOCK COMPANY 1.252.775.000 1.472.285.000 5 See details
7 vn0400101404 DANANG PHARMACEUTICAL - MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 62.370.000 62.370.000 3 See details
8 vn0102148238 VIET LONG PHARMACEUTICAL MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 2.099.949.600 2.100.000.000 3 See details
9 vn0109896426 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VISIONCARE 1.492.500.000 1.500.000.000 2 See details
10 vn0108943401 OMEGA INVESTMENT TRADING SERVICE ONE MEMBER COMPANY LIMITED 1.260.000.000 1.276.000.000 8 See details
11 vn3702945054 CHAU NGOC THACH JOINT STOCK COMPANY 15.330.000 15.750.000 2 See details
12 vn0107087155 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ GB 12.894.000 14.000.000 1 See details
13 vn0101471478 VIET NAM KHANH PHONG JOINT STOCK COMPANY 38.500.000 54.390.000 1 See details
14 vn0310631397 EMC MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 74.529.000 110.945.000 5 See details
15 vn0310363437 NHAT MINH COMMERCIAL AND MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 113.625.000 130.132.000 13 See details
16 vn4400979355 HOANG LAM MEDICAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED 3.412.206.000 3.477.336.000 3 See details
17 vn0302361203 MINH AN CO.,LTD 161.430.000 161.430.000 4 See details
18 vn0305398057 LAVICOM COMPANY LIMITED 317.250.000 341.250.000 1 See details
19 vn0311834216 VINH DUC MEDICAL EQUIPMENT PRODUCTION COMPANY LIMITED 92.260.000 238.900.000 3 See details
20 vn5500527178 SINH JOINT STOCK COMPANY 15.700.000 18.400.000 2 See details
21 vn0301428254 DAN LE MEDICINE COMPANY LIMITED 464.753.500 558.135.000 20 See details
22 vn0400102101 DANAMECO MEDICAL JOINT STOCK CORPORATION 30.345.600 47.670.000 3 See details
23 vn0301171961 Không 436.952.000 436.952.000 6 See details
24 vn0313581017 WEMBLEY MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 166.575.000 175.725.000 2 See details
25 vn0303669801 XUAN VY CO., LTD 85.000.000 193.025.000 2 See details
26 vn0313501974 KIM PHARMA COMPANY LIMITED 20.160.000 34.125.000 1 See details
27 vn0309545168 DUC LOC EQUIPMENT MEDICAL COMPANY LIMITED 54.400.000 75.600.000 1 See details
28 vn0315008683 QUANG HUNG MEDICAL EQUIPMENT TRADING COMPANY LIMITED 1.061.500.000 1.105.000.000 3 See details
29 vn2802307409 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ ALPHAMED 245.389.000 371.670.000 3 See details
30 vn0307780776 HUNG PHAT MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 74.413.500 103.000.000 7 See details
31 vn0105391978 NAM GIAO TECHNOLOGY DEVELOPMENT COMPANY LIMITED 63.000.000 95.760.000 1 See details
32 vn0312778927 TIN UY MEDICAL EQUIPMENT TECHNOLOGIES COMPANY LIMITED 24.780.000 24.780.000 1 See details
33 vn0304728672 THUY AN BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 678.700.000 718.590.000 2 See details
34 vn0107651607 DSC VIET NAM INVESTMEN JOINT STOCK COMPANY 7.400.000 7.400.000 1 See details
35 vn0303244037 HOANG ANH DUONG MEDICAL EQUIPMENT CO., LTD 36.745.500 36.745.500 1 See details
36 vn0305376624 CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH 884.210.000 884.210.000 9 See details
37 vn0310801271 TAN XUAN TAM PRODUCING TRADING COMPANY LIMITED 57.550.000 89.250.000 1 See details
38 vn0300534193 HO CHI MINH CITY MEDICAL TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY 131.698.500 147.884.000 10 See details
39 vn0100109699 HANOI PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY 74.179.080 74.179.080 5 See details
40 vn0109307039 DUONG SINH MEDICAL EQUIPMENT COMPANYJOINT STOCK 1.210.000.000 1.220.000.000 2 See details
41 vn0313970662 ANN TRADING SERVICES TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 1.748.000.000 1.748.000.000 3 See details
42 vn0311829625 THANH AN MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 2.084.800.000 2.133.000.000 4 See details
43 vn0108370165 CMD MEDICAL EQUIPMENT AND SUPPLIES JOINT STOCK COMPANY 31.200.000 54.940.000 2 See details
44 vn0310520947 ETC MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 135.700.000 139.700.000 3 See details
45 vn0309902229 HOP LUC SOLUTIONS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY 268.800.000 268.800.000 2 See details
46 vn0102045497 TAN THANH PHARMACEUTICAL AND TRADING CORPORATION 303.500.000 305.600.000 2 See details
47 vn4100259564 BINH ĐINH PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 1.244.386.000 1.358.395.500 2 See details
48 vn0316225521 VBS PHARMACY JOINT STOCK 119.250.000 119.250.000 1 See details
49 vn0106577044 VIET NAM PLASMA TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 150.000.000 150.000.000 1 See details
Total: 49 contractors 34.359.296.280 36.304.814.080 172
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
2
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
600
Tép
BỈ
3
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
180.000
Tấm
Nhật Bản
4
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
8
Bộ
Mỹ
5
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
6
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
N02.01.050
120
Cuộn, miếng
Đài Loan
7
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
8
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
10
Bộ
Pháp
9
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
N07.03.050
30
Lọ/Ống
Thổ Nhĩ Kỳ
10
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
50.000
Cái
Việt Nam
11
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
12
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
N02.01.020
1.500
Cuộn
Việt Nam
13
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Đức
14
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
1.000
Cái
Trung Quốc
15
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
N04.03.020
15.000
Bộ
Malaysia
16
Giấy điện tim
500
Xấp
Trung Quốc
17
Giấy điện tim
800
Cuộn
Trung Quốc
18
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
N07.04.060
20
Cái
Trung Quốc
19
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
N03.07.060
3.000
Cái
Việt Nam
20
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại
150
Cái
Việt Nam
21
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
22
Giấy in monitor
100
Xấp
Trung Quốc
23
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
N04.02.060
3.000
Cái
Việt Nam
24
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
4.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
25
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
26
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
27
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
300
Cái
Việt Nam
28
Giấy y tế
1.300
Kg
Việt Nam
29
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
30
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.000
Tép
BỈ
31
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
32
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.800
Tép
BỈ
33
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
34
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
700
Gói/ Cuộn
Việt Nam
35
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
6.000
Cái
Trung Quốc
36
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
250
Cái
UNITED STATES
37
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
N03.01.010
1.500
Cái
Việt Nam
38
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
200.000
Cái
Việt Nam
39
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
250.000
Cái
Việt Nam
40
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
300.000
Cái
Việt Nam
41
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
15.000
Cái
Việt Nam
42
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
N03.01.020
3.000
Cái
Việt Nam
43
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
N03.02.060
120.000
Cái
Việt Nam
44
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
N03.01.040
13.000
Cái
Việt Nam
45
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
N03.03.070
2.000
Cái
Trung Quốc
46
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
N08.00.240
40.000
Que
Việt Nam
47
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
N07.03.040
250
Lọ/Ống
Ấn Độ
48
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
N07.04.060
50
Cái
Costa Rica
49
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
N03.06.030
100.000
Đôi
- Quốc gia: Việt Nam - Vùng lãnh thổ: Châu Á
50
Khớp gối các loại, các cỡ
N06.04.053
12
Bộ
Mỹ; Pháp
51
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
40.000
Cái
Trung Quốc
52
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N03.06.050
25.000
Đôi
Việt Nam
53
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
6.000
Tấm
Trung Quốc
54
Lưỡi bào, lười cắt, dao cắt sụn. lưỡi dốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cã tay dao)
N05.03.060
40
Cái
Đức
55
Lưỡi bào, lười cắt, dao cắt sụn. lưỡi dốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cã tay dao)
N05.03.060
20
Cái
Đức
56
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
50
Cái
Pháp
57
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
90
Cái
Pháp
58
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
90
Cái
Pháp
59
Đinh, nẹp. ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
50
Cái
Mỹ
60
Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.080
30
Cái
Đức
61
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Mỹ
62
Bơm áp lực các loại, các cỡ
N07.01.220
500
Cái
Trung Quốc
63
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
N07.04.050
10
Bộ
Trung Quốc
64
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
N07.04.050
10
Cái
Trung Quốc
65
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.010
60
Cái
Trung Quốc
66
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
N03.05.060
1.500
Cái
Việt Nam
67
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
30
Cái
Trung Quốc
68
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
30
Cái
Trung Quốc
69
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
200
Cái
Thái Lan
70
Khăn phẫu thuật
5.000
Cái
Việt Nam
71
Băng treo tay
500
Cái
Việt Nam
72
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
73
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
200
Cái
Việt Nam
74
Que lấy mẫu
5.000
Cái
Việt Nam
75
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
N02.01.040
200.000
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
76
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
50.000
Cái
Việt Nam
77
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
2.000
Cái
Nhật Bản
78
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
80
Tép
BỈ
79
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
N03.05.030
1.500
Bộ
Việt Nam
80
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
2.000
Cái
Trung Quốc
81
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
250.000
Cái
Việt Nam
82
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
N02.01.010
1.300
Cuộn
Trung Quốc
83
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
800
Tép
BỈ
84
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
2.000
Tép
BỈ
85
Dung dịch bôi trơn
2.000
Gói
Thái Lan
86
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
500
Cái
Trung Quốc
87
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
300
Cái/ Hộp
Thái Lan
88
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
N01.02.010
30
Bình/ can
Thái Lan
89
Hộ đựng vật sắc nhọn
400
Cái
Việt Nam
90
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
200.000
Cái
Việt Nam
91
Ống hút thai các loại, các cỡ
N04.02.050
800
Cái
Việt Nam
92
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
93
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
N03.01.060
300.000
Cái
Việt Nam
94
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Mỹ
95
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Đức
96
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
97
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
200.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
98
Nón phẫu thuật
30.000
Gói/Cái
Việt Nam
99
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
400
Tép
BỈ
100
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
N02.01.040
6.000
Cuộn
Việt Nam
101
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
N01.02.030
2.500
Lít
Việt Nam
102
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
30.000
Cái
Việt Nam
103
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
N07.04.040
120
Bộ
Trung Quốc
104
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
N03.05.010
1.500
Bộ
Việt Nam
105
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
N04.01.010
2.000
Cái
Trung Quốc
106
Gel siêu âm
1.200
Lít
Việt Nam
107
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
4.000
Cái
Việt Nam
108
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
350
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
109
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
8
Bộ
Mỹ
110
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
7.000
Cái
Ấn Độ
111
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
112
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
N01.01.010
2.000
Gói/ Cuộn
Việt Nam
113
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
N08.00.260
100
Cái
Trung Quốc
114
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.000
Tép
BỈ
115
Dịch lọc máu liên tục các loại
N08.00.410
6.000
Can
Việt Nam, Châu Á
116
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
5.000
Cuộn, gói, miếng
Việt Nam
117
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
700
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
118
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
60
Tép
Mexico
119
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
250
Cái
UNITED STATES
120
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
N01.02.050
6
Can/Chai
Thái Lan
121
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
122
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
500
Cái
Việt Nam
123
Khí AirMAC cho máy phát tia Plasma
50
Bình
Việt Nam
124
Phim X- quang các loại, các cỡ
N07.01.500
12.000
Tấm
Nhật Bản
125
Ampu giúp thở
100
Cái
Trung Quốc
126
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
N06.04.052
8
Bộ
Mỹ; Trung Quốc
127
Gạc các loại, các cỡ
N02.03.020
15.000
Mét
Việt Nam
128
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
N04.02.030
500
Cái
Việt Nam
129
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
N03.05.010
120.000
Bộ
Việt Nam
130
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
131
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
N02.01.010
1.300
Cuộn
Trung Quốc
132
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
N06.04.051
10
Bộ
Pháp
133
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
N07.06.050
300
Cái
Việt Nam
134
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N03.03.080
22.000
Bộ
Malaysia
135
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
N04.02.010
100
Bộ
Trung Quốc
136
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
N07.02.080
50
Cái
Đức
137
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
N08.00.260
100
Cái
Trung Quốc
138
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
800
Tép
BỈ
139
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
300
Tép
BỈ
140
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
N07.03.040
50
Ống
Thổ Nhĩ Kỳ
141
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
N04.03.030
12.000
Cái
Việt Nam
142
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
N03.05.040
13.000
Cái
Việt Nam
143
Dịch lọc máu liên tục các loại
N08.00.410
3.500
Can
Việt Nam, Châu Á
144
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
2
Cái
Trung Quốc
145
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
100
Cái
TURKEY
146
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
147
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
148
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
149
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
150
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
151
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
152
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
153
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
154
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
155
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
156
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
157
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
158
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
159
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
160
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
161
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
162
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
15
Cái
TURKEY
163
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
164
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
165
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
166
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
40
Cái
TURKEY
167
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
TURKEY
168
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
120
Cái
TURKEY
169
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
120
Cái
TURKEY
170
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
300
Cái
TURKEY
171
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
350
Cái
TURKEY
172
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
300
Cái
TURKEY
173
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
250
Cái
TURKEY
174
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
TURKEY
175
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
100
Cái
TURKEY
176
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
177
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
178
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
20
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
179
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
150
Cái
KOREA, REPUBLIC OF
180
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
N03.02.070
55.000
Cái
Ấn Độ
181
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
N03.02.090
15.000
Cái
Việt Nam
182
Kim châm cứu các loại, các cỡ
N03.04.010
500.000
Cái
Trung Quốc
183
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
500
Tép
BỈ
184
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
N02.01.030
60
Cuộn
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
185
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
1.200
Tép
BỈ
186
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
120
Tép
Mexico
187
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
188
Khớp gối các loại, các cỡ
N06.04.053
10
Bộ
Pháp
189
Ống hút thai các loại, các cỡ
N04.02.050
1.000
Cái
Việt Nam
190
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
N05.02.050
180
Tép
Mexico
191
Hộp đựng kim nhựa
200
Cái
Việt Nam
192
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
1.000
Cái
Việt Nam
193
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
N04.03.030
3.000
Cái
Việt Nam
194
Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.180
20
Bộ
Trung Quốc
195
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
N07.04.100
10
Cái
Hoa Kỳ
196
Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
N07.05.100
20
Cái
Hoa Kỳ
197
Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.170
10
Cái
Đức
198
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
120
Tép
Mỹ
199
Thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
N06.03.010
200
Cái/ Hộp
Ireland
200
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
N01.02.050
70
Can/ Bình
Thái Lan
201
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
N04.02.060
10.000
Cái
Việt Nam
202
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
N05.02.060
120
Tép
Mỹ
203
Bộ dây dẫn dịch vào khớp các loại, các cỡ
N04.03.010
10
Bộ
Mỹ
204
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
N05.02.030
10
Sợi
Mexico
205
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
5
Cái
Costa Rica
206
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
5
Cái
Costa Rica
207
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
208
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
209
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
N05.03.060
15
Cái
Mỹ
210
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
N05.03.090
10
Cái
Costa Rica
211
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
5
Cái
Costa Rica
212
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
Costa Rica
213
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
10
Cái
Costa Rica
214
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
5
Cái
Costa Rica
215
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Costa Rica
216
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Mỹ
217
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Mỹ
218
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
N07.06.040
25
Cái
Costa Rica
219
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
N08.00.470
15
Cái
Ấn Độ
220
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
N05.03.040
20
Cái
Trung Quốc
221
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)
N04.01.030
2.500
Cái
Trung Quốc
222
Que thử đường huyết
5.000
Que
Hàn Quốc
223
Bộ điều hòa kinh nguyệt
200
Bộ
Việt Nam
224
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.050
2.000
Cái
Việt Nam
225
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
8.000
Cuộn, miếng
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
226
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
227
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
N05.03.080
10.000
Cái
Trung Quốc
228
Băng dính các loại, các cỡ
N02.02.020
35.000
Cuộn, miếng
Việt Nam
229
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
N03.06.030
300.000
Đôi
Thái Lan
230
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
N03.01.060
200.000
Cái
Indonesia
231
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
2.000
Cái
Trung Quốc
232
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
N07.01.200
50
Cái
Ấn Độ
233
Đầu côn các loại, các cỡ
N08.00.190
40.000
Cái
Trung Quốc
234
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
N03.07.070
40.000
Cái
Việt Nam
235
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
N07.01.250
500
Cái
Trung Quốc
236
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da các loại, các cỡ
N07.05.040
20
Bộ
Hoa Kỳ
237
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
N04.04.010
30
Cái
Hoa Kỳ
238
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
N02.03.100
30
Miếng
Hoa Kỳ
239
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt các loại, các cỡ
N07.05.090
20
Bộ
Trung Quốc
240
Thông (sonde) các loại, các cỡ
N04.01.090
600
Cái
Hoa Kỳ
241
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
N07.01.270
20
Cái
Hoa Kỳ
242
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
N07.04.100
20
Cái
Hoa Kỳ
243
Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
N08.00.170
20
Cái
Đức
244
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
N02.01.030
100
Cuộn
- Quốc gia: Thái Lan - Vùng lãnh thổ: Châu Á
245
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
N08.00.310
180.000
Cái
Việt Nam
246
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
N02.01.020
700
Cuộn
Việt Nam
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second