Mua ấn phẩm năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
10
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua ấn phẩm năm 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.369.819.600 VND
Ngày đăng tải
16:32 22/08/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
34/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bình Tân
Ngày phê duyệt
22/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0300441502

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN IN TEM BƯU ĐIỆN

1.032.612.894 VND 1.032.612.894 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0301469532 XÍ NGHIỆP IN NGUYỄN MINH HOÀNG Giá dự thầu cao hơn giá trúng thầu

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
18 Phiếu nhận định ban đầu vào viện khoa nội trú (Dành cho Điều dưỡng lúc nhập viện/ nhập khoa) Theo quy định tại Chương V 68500 Tờ 189 12.946.500
19 Phiếu chỉ định truyền máu Theo quy định tại Chương V 13100 Tờ 194 2.541.400
20 Phiếu chi tiết lọc máu Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 194 2.328.000
21 Phiếu công khai thuốc + VTYT Theo quy định tại Chương V 149500 Tờ 189 28.255.500
22 Phiếu công khai CLS Theo quy định tại Chương V 117000 Tờ 189 22.113.000
23 Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em Theo quy định tại Chương V 14000 Tờ 194 2.716.000
24 Phiếu điện tim Theo quy định tại Chương V 102000 Tờ 345,6 35.251.200
25 Phiếu theo dõi điều trị Theo quy định tại Chương V 170500 Tờ 189 32.224.500
26 Phiếu đồng ý làm XN HIV Theo quy định tại Chương V 7850 Tờ 119 934.150
27 Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ chương trình Theo quy định tại Chương V 11000 Tờ 194 2.134.000
28 Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ cấp cứu Theo quy định tại Chương V 11100 Tờ 194 2.153.400
29 Phiếu siêu âm Theo quy định tại Chương V 124000 Tờ 189 23.436.000
30 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Theo quy định tại Chương V 10000 Tờ 270 2.700.000
31 Phiếu thử phản ứng thuốc Theo quy định tại Chương V 7700 Tờ 194 1.493.800
32 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy Theo quy định tại Chương V 2000 Tờ 227 454.000
33 Phiếu trích biên bản hội chẩn Theo quy định tại Chương V 44400 Tờ 189 8.391.600
34 Phiếu gây mê hồi sức Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 227 908.000
35 Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 227 908.000
36 Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 227 908.000
37 Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu) Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 227 908.000
38 Phiếu Tư vấn -Hướng dẫn Giáo dục sức khỏe Theo quy định tại Chương V 51000 Tờ 189 9.639.000
39 Phiếu tư vấn thủ thuật và cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức Theo quy định tại Chương V 12500 Tờ 194 2.425.000
40 Phiếu tiêm chủng Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 2.160 2.160.000
41 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết Dengue Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 227 1.135.000
42 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phế quản cấp Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 227 1.135.000
43 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phổi Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 227 1.135.000
44 Tóm tắt thông tin điều trị bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 227 1.135.000
45 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hen phế quản Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 227 1.135.000
46 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật - Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 227 908.000
47 Bệnh án Nội khoa Theo quy định tại Chương V 30000 Bộ 972 29.160.000
48 Bệnh án Ngoại khoa Theo quy định tại Chương V 20000 Bộ 972 19.440.000
49 Bệnh án Nhi khoa Theo quy định tại Chương V 12000 Bộ 972 11.664.000
50 Bệnh án Mắt Theo quy định tại Chương V 1500 Bộ 2.592 3.888.000
51 Bệnh án TMH Theo quy định tại Chương V 1000 Bộ 2.592 2.592.000
52 Bệnh án Ngoại trú Theo quy định tại Chương V 7000 Bộ 972 6.804.000
53 Bệnh án cấp cứu Theo quy định tại Chương V 36000 Bộ 388,8 13.996.800
54 Bệnh án YHCT Theo quy định tại Chương V 5000 Bộ 972 4.860.000
55 Bìa hồ sơ khám bệnh Theo quy định tại Chương V 100000 Cái 3.456 345.600.000
56 Giấy cam kết chuyển viện Theo quy định tại Chương V 7100 Tờ 129,6 920.160
57 Giấy cam kết xác nhận ra viện không theo chỉ định bác sĩ Theo quy định tại Chương V 26000 Tờ 194 5.044.000
58 Biên bản kiểm thảo tử vong Theo quy định tại Chương V 600 Tờ 227 136.200
59 Giấy Cam kết từ chối sử dụng dịch vụ KB-CB Theo quy định tại Chương V 15200 Tờ 118,8 1.805.760
60 Giấy khám sức khỏe TT36/2024 Theo quy định tại Chương V 6500 Tờ 410 2.665.000
61 SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ TT36/2024 (LÁI XE) Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 756 3.024.000
62 Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN-VLTL/YHCT Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 194 1.164.000
63 Phiếu cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, Gây mê hồi sức Theo quy định tại Chương V 37000 Tờ 189 6.993.000
64 Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú Theo quy định tại Chương V 55100 Tờ 189 10.413.900
65 Giấy Khám sức khỏe dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên Theo quy định tại Chương V 30000 Tờ 410 12.300.000
66 Giấy khám sức khỏe dùng cho người dưới 18 tuổi Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 756 1.814.400
67 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Theo quy định tại Chương V 125 Cuốn 33.480 4.185.000
68 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Theo quy định tại Chương V 55 Cuốn 37.260 2.049.300
69 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Theo quy định tại Chương V 270 Cuốn 21.060 5.686.200
70 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo quy định tại Chương V 269 Cuốn 33.480 9.006.120
71 Sổ Biên bản hội chẩn Theo quy định tại Chương V 82 Cuốn 42.552 3.489.264
72 Sổ chẩn đoán hình ảnh Theo quy định tại Chương V 15 Cuốn 70.200 1.053.000
73 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật Theo quy định tại Chương V 22 Cuốn 70.200 1.544.400
74 Sổ họp giao ban Theo quy định tại Chương V 269 Cuốn 33.480 9.006.120
75 Sổ khám phụ khoa Theo quy định tại Chương V 2 Cuốn 756.000 1.512.000
76 Sổ khám thai lớn Theo quy định tại Chương V 2 Cuốn 756.000 1.512.000
77 Sổ nhận bệnh lớn Theo quy định tại Chương V 50 Cuốn 129.600 6.480.000
78 Sổ khám bệnh lớn dành cho khoa GMHS Theo quy định tại Chương V 15 Cuốn 237.600 3.564.000
79 Sổ phẫu thuật Theo quy định tại Chương V 20 Cuốn 70.200 1.404.000
80 Sổ sai sót chuyên môn Theo quy định tại Chương V 21 Cuốn 48.600 1.020.600
81 Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện Theo quy định tại Chương V 28 Cuốn 86.400 2.419.200
82 Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa hồi sức tích cực Theo quy định tại Chương V 2000 Tờ 237,6 475.200
83 Sổ kiểm tra Theo quy định tại Chương V 6 Cuốn 86.400 518.400
84 Phiếu siêu âm tim Theo quy định tại Chương V 24000 Tờ 189 4.536.000
85 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần Theo quy định tại Chương V 24 Cuốn 86.400 2.073.600
86 Sổ theo dõi xuất nhập vắc xin Theo quy định tại Chương V 5 Cuốn 86.400 432.000
87 Sổ quản lý Vắc xin tiêm chủng dịch vụ Theo quy định tại Chương V 20 Cuốn 86.400 1.728.000
88 Bảng kiểm an toàn truyền máu Theo quy định tại Chương V 10300 Tờ 189 1.946.700
89 Phiếu đồng thuận truyền máu Theo quy định tại Chương V 5800 Tờ 119 690.200
90 Phiếu truyền máu Theo quy định tại Chương V 5500 Tờ 227 1.248.500
91 Phiếu theo dõi truyền máu Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 227 1.362.000
92 Phiếu đánh giá dinh dưỡng không mang thai Theo quy định tại Chương V 48000 Tờ 189 9.072.000
93 Thẻ nuôi bệnh Theo quy định tại Chương V 98000 Cái 151,2 14.817.600
94 Bìa bệnh án xanh dương Theo quy định tại Chương V 24500 Cái 2.376 58.212.000
95 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em Theo quy định tại Chương V 5000 Cuốn 8.424 42.120.000
96 Bệnh án huyết học truyền máu Theo quy định tại Chương V 200 Tờ 540 108.000
97 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Theo quy định tại Chương V 39 Cuốn 37.800 1.474.200
98 Sổ tài sản, dụng cụ Theo quy định tại Chương V 3 Cuốn 86.400 259.200
99 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện Theo quy định tại Chương V 16 Cuốn 129.600 2.073.600
100 Bao thư lớn A4 (25x35cm) logo Bệnh viện Theo quy định tại Chương V 290 Cái 10.800 3.132.000
101 Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện Theo quy định tại Chương V 200 Cái 10.260 2.052.000
102 Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện Theo quy định tại Chương V 200 Cái 9.720 1.944.000
103 Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Bệnh viện Theo quy định tại Chương V 540 Cái 7.020 3.790.800
104 Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Bệnh viện Theo quy định tại Chương V 140 Cái 9.720 1.360.800
1 Bảng kiểm hồ sơ bệnh án Theo quy định tại Chương V 76500 Tờ 189 14.458.500
2 Bảng kiểm soát bệnh trước mổ Theo quy định tại Chương V 9200 Tờ 227 2.088.400
3 Bảng kiểm soát BN mổ khẩn trước khi đưa lên phòng mổ Theo quy định tại Chương V 5700 Tờ 227 1.293.900
4 Biên bản hội chẩn thuốc Theo quy định tại Chương V 26700 Tờ 189 5.046.300
5 Phiếu nhận định - Phân loại người bệnh tại Khoa cấp cứu Theo quy định tại Chương V 36000 Tờ 189 6.804.000
6 Lệnh điều xe (Chuyển viện) Theo quy định tại Chương V 169 Cuốn 46.980 7.939.620
7 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Bác sĩ BG-01(43/BV2) Theo quy định tại Chương V 12500 Tờ 113,4 1.417.500
8 Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Điều dưỡng BG-02(44/BV2) Theo quy định tại Chương V 58200 Tờ 189 10.999.800
9 Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp I-II Theo quy định tại Chương V 43500 Tờ 388,8 16.912.800
10 Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp III Theo quy định tại Chương V 77000 Tờ 345,6 26.611.200
11 Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp I-II Theo quy định tại Chương V 26500 Tờ 388,8 10.303.200
12 Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp III Theo quy định tại Chương V 36000 Tờ 388,8 13.996.800
13 Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp I-II Theo quy định tại Chương V 7000 Tờ 388,8 2.721.600
14 Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp III Theo quy định tại Chương V 20000 Tờ 388,8 7.776.000
15 Phiếu theo dõi và chăm sóc Sơ sinh Theo quy định tại Chương V 2000 Tờ 756 1.512.000
16 Phiếu lập kế hoạch chăm sóc cấp I, II (khoa HSTCCĐ) Theo quy định tại Chương V 8000 Tờ 194 1.552.000
17 Phiếu theo dõi và chăm sóc HSTC-CĐ cấp I-II Theo quy định tại Chương V 4000 Tờ 756 3.024.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây