Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Phiếu nhận định ban đầu vào viện khoa nội trú (Dành cho Điều dưỡng lúc nhập viện/ nhập khoa)
Theo quy định tại Chương V
68500
Tờ
189
12.946.500
19
Phiếu chỉ định truyền máu
Theo quy định tại Chương V
13100
Tờ
194
2.541.400
20
Phiếu chi tiết lọc máu
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
194
2.328.000
21
Phiếu công khai thuốc + VTYT
Theo quy định tại Chương V
149500
Tờ
189
28.255.500
22
Phiếu công khai CLS
Theo quy định tại Chương V
117000
Tờ
189
22.113.000
23
Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em
Theo quy định tại Chương V
14000
Tờ
194
2.716.000
24
Phiếu điện tim
Theo quy định tại Chương V
102000
Tờ
345,6
35.251.200
25
Phiếu theo dõi điều trị
Theo quy định tại Chương V
170500
Tờ
189
32.224.500
26
Phiếu đồng ý làm XN HIV
Theo quy định tại Chương V
7850
Tờ
119
934.150
27
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ chương trình
Theo quy định tại Chương V
11000
Tờ
194
2.134.000
28
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ cấp cứu
Theo quy định tại Chương V
11100
Tờ
194
2.153.400
29
Phiếu siêu âm
Theo quy định tại Chương V
124000
Tờ
189
23.436.000
30
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
Theo quy định tại Chương V
10000
Tờ
270
2.700.000
31
Phiếu thử phản ứng thuốc
Theo quy định tại Chương V
7700
Tờ
194
1.493.800
32
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy
Theo quy định tại Chương V
2000
Tờ
227
454.000
33
Phiếu trích biên bản hội chẩn
Theo quy định tại Chương V
44400
Tờ
189
8.391.600
34
Phiếu gây mê hồi sức
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
227
908.000
35
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
227
908.000
36
Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
227
908.000
37
Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu)
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
227
908.000
38
Phiếu Tư vấn -Hướng dẫn Giáo dục sức khỏe
Theo quy định tại Chương V
51000
Tờ
189
9.639.000
39
Phiếu tư vấn thủ thuật và cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức
Theo quy định tại Chương V
12500
Tờ
194
2.425.000
40
Phiếu tiêm chủng
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
2.160
2.160.000
41
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết Dengue
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
227
1.135.000
42
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phế quản cấp
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
227
1.135.000
43
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phổi
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
227
1.135.000
44
Tóm tắt thông tin điều trị bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
227
1.135.000
45
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hen phế quản
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
227
1.135.000
46
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật - Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
227
908.000
47
Bệnh án Nội khoa
Theo quy định tại Chương V
30000
Bộ
972
29.160.000
48
Bệnh án Ngoại khoa
Theo quy định tại Chương V
20000
Bộ
972
19.440.000
49
Bệnh án Nhi khoa
Theo quy định tại Chương V
12000
Bộ
972
11.664.000
50
Bệnh án Mắt
Theo quy định tại Chương V
1500
Bộ
2.592
3.888.000
51
Bệnh án TMH
Theo quy định tại Chương V
1000
Bộ
2.592
2.592.000
52
Bệnh án Ngoại trú
Theo quy định tại Chương V
7000
Bộ
972
6.804.000
53
Bệnh án cấp cứu
Theo quy định tại Chương V
36000
Bộ
388,8
13.996.800
54
Bệnh án YHCT
Theo quy định tại Chương V
5000
Bộ
972
4.860.000
55
Bìa hồ sơ khám bệnh
Theo quy định tại Chương V
100000
Cái
3.456
345.600.000
56
Giấy cam kết chuyển viện
Theo quy định tại Chương V
7100
Tờ
129,6
920.160
57
Giấy cam kết xác nhận ra viện không theo chỉ định bác sĩ
Theo quy định tại Chương V
26000
Tờ
194
5.044.000
58
Biên bản kiểm thảo tử vong
Theo quy định tại Chương V
600
Tờ
227
136.200
59
Giấy Cam kết từ chối sử dụng dịch vụ KB-CB
Theo quy định tại Chương V
15200
Tờ
118,8
1.805.760
60
Giấy khám sức khỏe TT36/2024
Theo quy định tại Chương V
6500
Tờ
410
2.665.000
61
SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ TT36/2024 (LÁI XE)
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
756
3.024.000
62
Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN-VLTL/YHCT
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
194
1.164.000
63
Phiếu cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, Gây mê hồi sức
Theo quy định tại Chương V
37000
Tờ
189
6.993.000
64
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
Theo quy định tại Chương V
55100
Tờ
189
10.413.900
65
Giấy Khám sức khỏe dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
Theo quy định tại Chương V
30000
Tờ
410
12.300.000
66
Giấy khám sức khỏe dùng cho người dưới 18 tuổi
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
756
1.814.400
67
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
Theo quy định tại Chương V
125
Cuốn
33.480
4.185.000
68
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
Theo quy định tại Chương V
55
Cuốn
37.260
2.049.300
69
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
Theo quy định tại Chương V
270
Cuốn
21.060
5.686.200
70
Sổ bàn giao thuốc thường trực
Theo quy định tại Chương V
269
Cuốn
33.480
9.006.120
71
Sổ Biên bản hội chẩn
Theo quy định tại Chương V
82
Cuốn
42.552
3.489.264
72
Sổ chẩn đoán hình ảnh
Theo quy định tại Chương V
15
Cuốn
70.200
1.053.000
73
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật
Theo quy định tại Chương V
22
Cuốn
70.200
1.544.400
74
Sổ họp giao ban
Theo quy định tại Chương V
269
Cuốn
33.480
9.006.120
75
Sổ khám phụ khoa
Theo quy định tại Chương V
2
Cuốn
756.000
1.512.000
76
Sổ khám thai lớn
Theo quy định tại Chương V
2
Cuốn
756.000
1.512.000
77
Sổ nhận bệnh lớn
Theo quy định tại Chương V
50
Cuốn
129.600
6.480.000
78
Sổ khám bệnh lớn dành cho khoa GMHS
Theo quy định tại Chương V
15
Cuốn
237.600
3.564.000
79
Sổ phẫu thuật
Theo quy định tại Chương V
20
Cuốn
70.200
1.404.000
80
Sổ sai sót chuyên môn
Theo quy định tại Chương V
21
Cuốn
48.600
1.020.600
81
Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện
Theo quy định tại Chương V
28
Cuốn
86.400
2.419.200
82
Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa hồi sức tích cực
Theo quy định tại Chương V
2000
Tờ
237,6
475.200
83
Sổ kiểm tra
Theo quy định tại Chương V
6
Cuốn
86.400
518.400
84
Phiếu siêu âm tim
Theo quy định tại Chương V
24000
Tờ
189
4.536.000
85
Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần
Theo quy định tại Chương V
24
Cuốn
86.400
2.073.600
86
Sổ theo dõi xuất nhập vắc xin
Theo quy định tại Chương V
5
Cuốn
86.400
432.000
87
Sổ quản lý Vắc xin tiêm chủng dịch vụ
Theo quy định tại Chương V
20
Cuốn
86.400
1.728.000
88
Bảng kiểm an toàn truyền máu
Theo quy định tại Chương V
10300
Tờ
189
1.946.700
89
Phiếu đồng thuận truyền máu
Theo quy định tại Chương V
5800
Tờ
119
690.200
90
Phiếu truyền máu
Theo quy định tại Chương V
5500
Tờ
227
1.248.500
91
Phiếu theo dõi truyền máu
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
227
1.362.000
92
Phiếu đánh giá dinh dưỡng không mang thai
Theo quy định tại Chương V
48000
Tờ
189
9.072.000
93
Thẻ nuôi bệnh
Theo quy định tại Chương V
98000
Cái
151,2
14.817.600
94
Bìa bệnh án xanh dương
Theo quy định tại Chương V
24500
Cái
2.376
58.212.000
95
Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em
Theo quy định tại Chương V
5000
Cuốn
8.424
42.120.000
96
Bệnh án huyết học truyền máu
Theo quy định tại Chương V
200
Tờ
540
108.000
97
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
Theo quy định tại Chương V
39
Cuốn
37.800
1.474.200
98
Sổ tài sản, dụng cụ
Theo quy định tại Chương V
3
Cuốn
86.400
259.200
99
Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện
Theo quy định tại Chương V
16
Cuốn
129.600
2.073.600
100
Bao thư lớn A4 (25x35cm) logo Bệnh viện
Theo quy định tại Chương V
290
Cái
10.800
3.132.000
101
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện
Theo quy định tại Chương V
200
Cái
10.260
2.052.000
102
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện
Theo quy định tại Chương V
200
Cái
9.720
1.944.000
103
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Bệnh viện
Theo quy định tại Chương V
540
Cái
7.020
3.790.800
104
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Bệnh viện
Theo quy định tại Chương V
140
Cái
9.720
1.360.800
1
Bảng kiểm hồ sơ bệnh án
Theo quy định tại Chương V
76500
Tờ
189
14.458.500
2
Bảng kiểm soát bệnh trước mổ
Theo quy định tại Chương V
9200
Tờ
227
2.088.400
3
Bảng kiểm soát BN mổ khẩn trước khi đưa lên phòng mổ
Theo quy định tại Chương V
5700
Tờ
227
1.293.900
4
Biên bản hội chẩn thuốc
Theo quy định tại Chương V
26700
Tờ
189
5.046.300
5
Phiếu nhận định - Phân loại người bệnh tại Khoa cấp cứu
Theo quy định tại Chương V
36000
Tờ
189
6.804.000
6
Lệnh điều xe (Chuyển viện)
Theo quy định tại Chương V
169
Cuốn
46.980
7.939.620
7
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Bác sĩ BG-01(43/BV2)
Theo quy định tại Chương V
12500
Tờ
113,4
1.417.500
8
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Điều dưỡng BG-02(44/BV2)
Theo quy định tại Chương V
58200
Tờ
189
10.999.800
9
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp I-II
Theo quy định tại Chương V
43500
Tờ
388,8
16.912.800
10
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp III
Theo quy định tại Chương V
77000
Tờ
345,6
26.611.200
11
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp I-II
Theo quy định tại Chương V
26500
Tờ
388,8
10.303.200
12
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp III
Theo quy định tại Chương V
36000
Tờ
388,8
13.996.800
13
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp I-II
Theo quy định tại Chương V
7000
Tờ
388,8
2.721.600
14
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp III
Theo quy định tại Chương V
20000
Tờ
388,8
7.776.000
15
Phiếu theo dõi và chăm sóc Sơ sinh
Theo quy định tại Chương V
2000
Tờ
756
1.512.000
16
Phiếu lập kế hoạch chăm sóc cấp I, II (khoa HSTCCĐ)
Theo quy định tại Chương V
8000
Tờ
194
1.552.000
17
Phiếu theo dõi và chăm sóc HSTC-CĐ cấp I-II
Theo quy định tại Chương V
4000
Tờ
756
3.024.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tôi thích mùa xuân, nhưng nó trẻ trung quá. Tôi thích mùa hè, nhưng nó kiêu ngạo quá. Vậy nên tôi thích mùa thu nhất, bởi thanh âm của nó êm đềm hơn, màu sắc của nó sâu đậm hơn, và nó nhuốm chút u sầu. Sắc vàng cam tươi thắm của nó không thể hiện sự ngây thơ của mùa xuân, hay cường lực của mùa hạ, mà nói lên những dịu dàng và sự khôn ngoan nhân hậu của tuổi tác. Mùa thu biết những giới hạn và ý nghĩa của cuộc đời. "
Lâm Ngữ Đường
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742.
Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.