Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng kiểm hồ sơ bệnh án |
76500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
2 |
Bảng kiểm soát bệnh trước mổ |
9200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
3 |
Bảng kiểm soát BN mổ khẩn trước khi đưa lên phòng mổ |
5700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
4 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
26700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
5 |
Phiếu nhận định - Phân loại người bệnh tại Khoa cấp cứu |
36000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
6 |
Lệnh điều xe (Chuyển viện) |
169 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
7 |
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Bác sĩ BG-01(43/BV2) |
12500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
8 |
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Điều dưỡng BG-02(44/BV2) |
58200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
9 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp I-II |
43500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
10 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp III |
77000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
11 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp I-II |
26500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
12 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp III |
36000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
13 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp I-II |
7000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
14 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp III |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
15 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Sơ sinh |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
16 |
Phiếu lập kế hoạch chăm sóc cấp I, II (khoa HSTCCĐ) |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
17 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc HSTC-CĐ cấp I-II |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
18 |
Phiếu nhận định ban đầu vào viện khoa nội trú (Dành cho Điều dưỡng lúc nhập viện/ nhập khoa) |
68500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
19 |
Phiếu chỉ định truyền máu |
13100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
20 |
Phiếu chi tiết lọc máu |
12000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
21 |
Phiếu công khai thuốc + VTYT |
149500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
22 |
Phiếu công khai CLS |
117000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
23 |
Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em |
14000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
24 |
Phiếu điện tim |
102000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
25 |
Phiếu theo dõi điều trị |
170500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
26 |
Phiếu đồng ý làm XN HIV |
7850 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
27 |
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ chương trình |
11000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
28 |
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ cấp cứu |
11100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
29 |
Phiếu siêu âm |
124000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
30 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
31 |
Phiếu thử phản ứng thuốc |
7700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
32 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
33 |
Phiếu trích biên bản hội chẩn |
44400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
34 |
Phiếu gây mê hồi sức |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
35 |
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
36 |
Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
37 |
Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu) |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
38 |
Phiếu Tư vấn -Hướng dẫn Giáo dục sức khỏe |
51000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
39 |
Phiếu tư vấn thủ thuật và cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức |
12500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
40 |
Phiếu tiêm chủng |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
41 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết Dengue |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
42 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phế quản cấp |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
43 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phổi |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
44 |
Tóm tắt thông tin điều trị bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
45 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hen phế quản |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
46 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật - Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
47 |
Bệnh án Nội khoa |
30000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
48 |
Bệnh án Ngoại khoa |
20000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
49 |
Bệnh án Nhi khoa |
12000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |
||
50 |
Bệnh án Mắt |
1500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện quận Bình Tân (Số 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM) |
365 ngày |