Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0300441502 |
POSTS STAMPS PRINTING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
1.032.612.894 VND | 1.032.612.894 VND | 365 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301469532 | XÍ NGHIỆP IN NGUYỄN MINH HOÀNG | The bid price is higher than the winning price |
1 |
Phiếu nhận định ban đầu vào viện khoa nội trú (Dành cho Điều dưỡng lúc nhập viện/ nhập khoa) |
|
68.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
2 |
Phiếu chỉ định truyền máu |
|
13.100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
3 |
Phiếu chi tiết lọc máu |
|
12.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
4 |
Phiếu công khai thuốc + VTYT |
|
149.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
5 |
Phiếu công khai CLS |
|
117.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
6 |
Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em |
|
14.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
7 |
Phiếu điện tim |
|
102.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
345.6 |
||
8 |
Phiếu theo dõi điều trị |
|
170.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
9 |
Phiếu đồng ý làm XN HIV |
|
7.850 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
119 |
||
10 |
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ chương trình |
|
11.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
11 |
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ cấp cứu |
|
11.100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
12 |
Phiếu siêu âm |
|
124.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
13 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
270 |
||
14 |
Phiếu thử phản ứng thuốc |
|
7.700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
15 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
16 |
Phiếu trích biên bản hội chẩn |
|
44.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
17 |
Phiếu gây mê hồi sức |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
18 |
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
19 |
Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
20 |
Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu) |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
21 |
Phiếu Tư vấn -Hướng dẫn Giáo dục sức khỏe |
|
51.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
22 |
Phiếu tư vấn thủ thuật và cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức |
|
12.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
23 |
Phiếu tiêm chủng |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2,160 |
||
24 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết Dengue |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
25 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phế quản cấp |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
26 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phổi |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
27 |
Tóm tắt thông tin điều trị bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
28 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hen phế quản |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
29 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật - Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
30 |
Bệnh án Nội khoa |
|
30.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
31 |
Bệnh án Ngoại khoa |
|
20.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
32 |
Bệnh án Nhi khoa |
|
12.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
33 |
Bệnh án Mắt |
|
1.500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,592 |
||
34 |
Bệnh án TMH |
|
1.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,592 |
||
35 |
Bệnh án Ngoại trú |
|
7.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
36 |
Bệnh án cấp cứu |
|
36.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
37 |
Bệnh án YHCT |
|
5.000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
972 |
||
38 |
Bìa hồ sơ khám bệnh |
|
100.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,456 |
||
39 |
Giấy cam kết chuyển viện |
|
7.100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
129.6 |
||
40 |
Giấy cam kết xác nhận ra viện không theo chỉ định bác sĩ |
|
26.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
41 |
Biên bản kiểm thảo tử vong |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
42 |
Giấy Cam kết từ chối sử dụng dịch vụ KB-CB |
|
15.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
118.8 |
||
43 |
Giấy khám sức khỏe TT36/2024 |
|
6.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
410 |
||
44 |
SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ TT36/2024 (LÁI XE) |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
756 |
||
45 |
Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN-VLTL/YHCT |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
46 |
Phiếu cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, Gây mê hồi sức |
|
37.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
47 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
55.100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
48 |
Giấy Khám sức khỏe dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
410 |
||
49 |
Giấy khám sức khỏe dùng cho người dưới 18 tuổi |
|
2.400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
756 |
||
50 |
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
|
125 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,480 |
||
51 |
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện |
|
55 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,260 |
||
52 |
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa |
|
270 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,060 |
||
53 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
269 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,480 |
||
54 |
Sổ Biên bản hội chẩn |
|
82 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
42,552 |
||
55 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
|
15 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
70,200 |
||
56 |
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật |
|
22 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
70,200 |
||
57 |
Sổ họp giao ban |
|
269 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,480 |
||
58 |
Sổ khám phụ khoa |
|
2 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
59 |
Sổ khám thai lớn |
|
2 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
60 |
Sổ nhận bệnh lớn |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
129,600 |
||
61 |
Sổ khám bệnh lớn dành cho khoa GMHS |
|
15 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
237,600 |
||
62 |
Sổ phẫu thuật |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
70,200 |
||
63 |
Sổ sai sót chuyên môn |
|
21 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,600 |
||
64 |
Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện |
|
28 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
65 |
Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa hồi sức tích cực |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
237.6 |
||
66 |
Sổ kiểm tra |
|
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
67 |
Phiếu siêu âm tim |
|
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
68 |
Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần |
|
24 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
69 |
Sổ theo dõi xuất nhập vắc xin |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
70 |
Sổ quản lý Vắc xin tiêm chủng dịch vụ |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
71 |
Bảng kiểm an toàn truyền máu |
|
10.300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
72 |
Phiếu đồng thuận truyền máu |
|
5.800 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
119 |
||
73 |
Phiếu truyền máu |
|
5.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
74 |
Phiếu theo dõi truyền máu |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
75 |
Phiếu đánh giá dinh dưỡng không mang thai |
|
48.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
76 |
Thẻ nuôi bệnh |
|
98.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
151.2 |
||
77 |
Bìa bệnh án xanh dương |
|
24.500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,376 |
||
78 |
Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em |
|
5.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
8,424 |
||
79 |
Bệnh án huyết học truyền máu |
|
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
540 |
||
80 |
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
|
39 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,800 |
||
81 |
Sổ tài sản, dụng cụ |
|
3 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
86,400 |
||
82 |
Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện |
|
16 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
129,600 |
||
83 |
Bao thư lớn A4 (25x35cm) logo Bệnh viện |
|
290 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,800 |
||
84 |
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện |
|
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,260 |
||
85 |
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện |
|
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
9,720 |
||
86 |
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Bệnh viện |
|
540 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,020 |
||
87 |
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Bệnh viện |
|
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
9,720 |
||
88 |
Bảng kiểm hồ sơ bệnh án |
|
76.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
89 |
Bảng kiểm soát bệnh trước mổ |
|
9.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
90 |
Bảng kiểm soát BN mổ khẩn trước khi đưa lên phòng mổ |
|
5.700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
227 |
||
91 |
Biên bản hội chẩn thuốc |
|
26.700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
92 |
Phiếu nhận định - Phân loại người bệnh tại Khoa cấp cứu |
|
36.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
93 |
Lệnh điều xe (Chuyển viện) |
|
169 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
46,980 |
||
94 |
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Bác sĩ BG-01(43/BV2) |
|
12.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
113.4 |
||
95 |
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Điều dưỡng BG-02(44/BV2) |
|
58.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
189 |
||
96 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp I-II |
|
43.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
97 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp III |
|
77.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
345.6 |
||
98 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp I-II |
|
26.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
99 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp III |
|
36.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
100 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp I-II |
|
7.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
101 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp III |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
388.8 |
||
102 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc Sơ sinh |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
756 |
||
103 |
Phiếu lập kế hoạch chăm sóc cấp I, II (khoa HSTCCĐ) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
194 |
||
104 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc HSTC-CĐ cấp I-II |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
756 |