Buy publications in 2025

        Watching
Tender ID
Views
3
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Buy publications in 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.369.819.600 VND
Publication date
16:32 22/08/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
34/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Binh Tan General Hospital
Approval date
22/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0300441502

POSTS STAMPS PRINTING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY

1.032.612.894 VND 1.032.612.894 VND 365 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0301469532 XÍ NGHIỆP IN NGUYỄN MINH HOÀNG The bid price is higher than the winning price
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Phiếu nhận định ban đầu vào viện khoa nội trú (Dành cho Điều dưỡng lúc nhập viện/ nhập khoa)
68.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
2
Phiếu chỉ định truyền máu
13.100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
3
Phiếu chi tiết lọc máu
12.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
4
Phiếu công khai thuốc + VTYT
149.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
5
Phiếu công khai CLS
117.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
6
Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em
14.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
7
Phiếu điện tim
102.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
345.6
8
Phiếu theo dõi điều trị
170.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
9
Phiếu đồng ý làm XN HIV
7.850
Tờ
Theo quy định tại Chương V
119
10
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ chương trình
11.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
11
Phiếu khám tiền mê kết hợp phiếu hội chẩn mổ cấp cứu
11.100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
12
Phiếu siêu âm
124.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
13
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
270
14
Phiếu thử phản ứng thuốc
7.700
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
15
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
16
Phiếu trích biên bản hội chẩn
44.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
17
Phiếu gây mê hồi sức
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
18
Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
19
Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
20
Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu)
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
21
Phiếu Tư vấn -Hướng dẫn Giáo dục sức khỏe
51.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
22
Phiếu tư vấn thủ thuật và cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức
12.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
23
Phiếu tiêm chủng
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
2,160
24
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết Dengue
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
25
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phế quản cấp
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
26
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm phổi
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
27
Tóm tắt thông tin điều trị bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
28
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hen phế quản
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
29
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật - Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
30
Bệnh án Nội khoa
30.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
31
Bệnh án Ngoại khoa
20.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
32
Bệnh án Nhi khoa
12.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
33
Bệnh án Mắt
1.500
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,592
34
Bệnh án TMH
1.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2,592
35
Bệnh án Ngoại trú
7.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
36
Bệnh án cấp cứu
36.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
388.8
37
Bệnh án YHCT
5.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V
972
38
Bìa hồ sơ khám bệnh
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,456
39
Giấy cam kết chuyển viện
7.100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129.6
40
Giấy cam kết xác nhận ra viện không theo chỉ định bác sĩ
26.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
41
Biên bản kiểm thảo tử vong
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
42
Giấy Cam kết từ chối sử dụng dịch vụ KB-CB
15.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
118.8
43
Giấy khám sức khỏe TT36/2024
6.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
410
44
SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ TT36/2024 (LÁI XE)
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
756
45
Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN-VLTL/YHCT
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
46
Phiếu cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, Gây mê hồi sức
37.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
47
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
55.100
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
48
Giấy Khám sức khỏe dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
410
49
Giấy khám sức khỏe dùng cho người dưới 18 tuổi
2.400
Tờ
Theo quy định tại Chương V
756
50
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
125
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
33,480
51
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
55
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,260
52
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
270
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
21,060
53
Sổ bàn giao thuốc thường trực
269
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
33,480
54
Sổ Biên bản hội chẩn
82
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
42,552
55
Sổ chẩn đoán hình ảnh
15
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
70,200
56
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật
22
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
70,200
57
Sổ họp giao ban
269
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
33,480
58
Sổ khám phụ khoa
2
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
756,000
59
Sổ khám thai lớn
2
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
756,000
60
Sổ nhận bệnh lớn
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
129,600
61
Sổ khám bệnh lớn dành cho khoa GMHS
15
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
237,600
62
Sổ phẫu thuật
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
70,200
63
Sổ sai sót chuyên môn
21
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,600
64
Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện
28
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
65
Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa hồi sức tích cực
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
237.6
66
Sổ kiểm tra
6
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
67
Phiếu siêu âm tim
24.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
68
Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần
24
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
69
Sổ theo dõi xuất nhập vắc xin
5
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
70
Sổ quản lý Vắc xin tiêm chủng dịch vụ
20
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
71
Bảng kiểm an toàn truyền máu
10.300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
72
Phiếu đồng thuận truyền máu
5.800
Tờ
Theo quy định tại Chương V
119
73
Phiếu truyền máu
5.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
74
Phiếu theo dõi truyền máu
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
75
Phiếu đánh giá dinh dưỡng không mang thai
48.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
76
Thẻ nuôi bệnh
98.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
151.2
77
Bìa bệnh án xanh dương
24.500
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,376
78
Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em
5.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
8,424
79
Bệnh án huyết học truyền máu
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
540
80
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
39
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,800
81
Sổ tài sản, dụng cụ
3
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
86,400
82
Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện
16
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
129,600
83
Bao thư lớn A4 (25x35cm) logo Bệnh viện
290
Cái
Theo quy định tại Chương V
10,800
84
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện
200
Cái
Theo quy định tại Chương V
10,260
85
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Đảng Bộ Bệnh viện
200
Cái
Theo quy định tại Chương V
9,720
86
Bao thư trung A5 (16x22cm) logo Bệnh viện
540
Cái
Theo quy định tại Chương V
7,020
87
Bao thư nhỏ (10x22cm) logo Bệnh viện
140
Cái
Theo quy định tại Chương V
9,720
88
Bảng kiểm hồ sơ bệnh án
76.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
89
Bảng kiểm soát bệnh trước mổ
9.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
90
Bảng kiểm soát BN mổ khẩn trước khi đưa lên phòng mổ
5.700
Tờ
Theo quy định tại Chương V
227
91
Biên bản hội chẩn thuốc
26.700
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
92
Phiếu nhận định - Phân loại người bệnh tại Khoa cấp cứu
36.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
93
Lệnh điều xe (Chuyển viện)
169
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
46,980
94
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Bác sĩ BG-01(43/BV2)
12.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
113.4
95
Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh của Điều dưỡng BG-02(44/BV2)
58.200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
189
96
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp I-II
43.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
388.8
97
Phiếu theo dõi và chăm sóc Nội cấp III
77.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
345.6
98
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp I-II
26.500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
388.8
99
Phiếu theo dõi và chăm sóc Ngoại cấp III
36.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
388.8
100
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp I-II
7.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
388.8
101
Phiếu theo dõi và chăm sóc Phụ sản cấp III
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
388.8
102
Phiếu theo dõi và chăm sóc Sơ sinh
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
756
103
Phiếu lập kế hoạch chăm sóc cấp I, II (khoa HSTCCĐ)
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
194
104
Phiếu theo dõi và chăm sóc HSTC-CĐ cấp I-II
4.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
756
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second