Mua sắm thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
1046
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
107.167.995.000 VND
Ngày đăng tải
10:30 01/09/2023
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1873/QĐ-BVNN-KD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
Ngày phê duyệt
23/08/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn2500228415
2500228415
2.891.270.000
2.902.600.000
10
Xem chi tiết
2
vn1600699279
1600699279
397.150.000
443.300.000
4
Xem chi tiết
3
vn0300523385
0300523385
4.257.400.000
4.258.450.000
8
Xem chi tiết
4
vn0100108656
0100108656
661.860.000
661.860.000
4
Xem chi tiết
5
vn0104867284
0104867284
2.489.000.000
2.489.000.000
4
Xem chi tiết
6
vn0101630600
0101630600
2.781.000.000
2.796.400.000
5
Xem chi tiết
7
vn0100109699
0100109699
3.463.109.000
3.518.589.000
22
Xem chi tiết
8
vn0100531195
0100531195
237.930.000
241.700.000
6
Xem chi tiết
9
vn0306602280
0306602280
39.500.000
39.500.000
1
Xem chi tiết
10
vn0100108536
0100108536
3.037.290.000
3.037.290.000
7
Xem chi tiết
11
vn0301140748
0301140748
2.242.565.000
2.352.300.000
12
Xem chi tiết
12
vn0104089394
0104089394
2.940.840.000
2.940.840.000
20
Xem chi tiết
13
vn0101352914
0101352914
10.142.800.000
11.255.300.000
14
Xem chi tiết
14
vn0102485265
0102485265
345.000.000
350.000.000
1
Xem chi tiết
15
vn0106778456
0106778456
2.814.570.000
2.877.000.000
5
Xem chi tiết
16
vn0101153450
0101153450
934.400.000
938.000.000
3
Xem chi tiết
17
vn0103053042
0103053042
7.834.439.000
7.980.939.000
20
Xem chi tiết
18
vn0106231141
0106231141
862.300.000
881.000.000
3
Xem chi tiết
19
vn0102159060
0102159060
280.000.000
280.000.000
1
Xem chi tiết
20
vn0106476906
0106476906
580.000.000
600.000.000
1
Xem chi tiết
21
vn1300382591
1300382591
191.100.000
191.100.000
1
Xem chi tiết
22
vn0500235049
0500235049
662.500.000
703.800.000
4
Xem chi tiết
23
vn0107854131
0107854131
146.700.000
146.700.000
2
Xem chi tiết
24
vn0107852007
0107852007
115.500.000
115.500.000
2
Xem chi tiết
25
vn0105124972
0105124972
624.000.000
624.000.000
2
Xem chi tiết
26
vn0107008643
0107008643
220.000.000
220.000.000
1
Xem chi tiết
27
vn0105383141
0105383141
355.400.000
366.440.000
2
Xem chi tiết
28
vn0102795203
0102795203
6.039.980.000
6.039.980.000
3
Xem chi tiết
29
vn0104628582
0104628582
1.378.000.000
1.483.000.000
4
Xem chi tiết
30
vn0102195615
0102195615
2.370.540.000
2.394.060.000
13
Xem chi tiết
31
vn0500391400
0500391400
313.300.000
315.500.000
3
Xem chi tiết
32
vn0303923529
0303923529
256.000.000
284.000.000
1
Xem chi tiết
33
vn0104752195
0104752195
854.150.000
855.000.000
2
Xem chi tiết
34
vn0500465187
0500465187
174.000.000
174.000.000
1
Xem chi tiết
35
vn0106290901
0106290901
1.918.000.000
1.918.000.000
3
Xem chi tiết
36
vn2300448702
2300448702
2.050.000.000
2.050.000.000
2
Xem chi tiết
37
vn0102363267
0102363267
325.900.000
383.400.000
2
Xem chi tiết
38
vn0106637021
0106637021
900.000.000
900.000.000
1
Xem chi tiết
39
vn0300483319
0300483319
3.282.680.000
3.284.090.000
7
Xem chi tiết
40
vn0106062729
0106062729
3.780.000.000
3.780.000.000
1
Xem chi tiết
41
vn0109035096
0109035096
304.290.000
306.810.000
5
Xem chi tiết
42
vn0107763798
0107763798
828.000.000
830.000.000
2
Xem chi tiết
43
vn0107467083
0107467083
2.480.000.000
2.480.000.000
1
Xem chi tiết
44
vn1800156801
1800156801
758.880.000
788.280.000
3
Xem chi tiết
45
vn0104067464
0104067464
442.200.000
442.200.000
3
Xem chi tiết
46
vn0101651992
0101651992
892.110.000
892.110.000
4
Xem chi tiết
47
vn0600206147
0600206147
2.700.000.000
2.701.000.000
4
Xem chi tiết
48
vn0104127730
0104127730
828.000.000
828.000.000
2
Xem chi tiết
49
vn0107742614
0107742614
3.896.500.000
4.193.500.000
7
Xem chi tiết
50
vn4100259564
4100259564
76.020.000
81.357.000
3
Xem chi tiết
51
vn1400460395
1400460395
137.100.000
138.000.000
1
Xem chi tiết
52
vn0302375710
0302375710
15.900.000
15.900.000
1
Xem chi tiết
53
vn0315579158
0315579158
285.000.000
480.000.000
1
Xem chi tiết
54
vn0104628198
0104628198
207.000.000
210.000.000
2
Xem chi tiết
55
vn0101549325
0101549325
1.037.500.000
1.125.000.000
1
Xem chi tiết
56
vn0302975997
0302975997
599.250.000
606.000.000
2
Xem chi tiết
57
vn0102936831
0102936831
1.342.560.000
1.536.600.000
3
Xem chi tiết
58
vn0108352261
0108352261
170.900.000
176.500.000
2
Xem chi tiết
59
vn0400102091
0400102091
147.600.000
223.000.000
4
Xem chi tiết
60
vn0312594302
0312594302
558.600.000
591.500.000
1
Xem chi tiết
61
vn0302284069
0302284069
696.000.000
712.000.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 61 nhà thầu
93.592.243.000
96.430.395.000
261
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300238497
1
AZENMAROL 1
Acenocoumarol
1mg
VD-28825-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
310
15.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
2
PP2300238498
2
AZENMAROL 4
Acenocoumarol
4mg
VD-28826-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
405
12.150.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
3
PP2300238499
3
Acetazolamid
Acetazolamid
250mg
VD-27844-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.000
3.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
4
PP2300238500
4
Vintanil 1000
N-Acetyl – DL – Leucin
1000mg/10ml
VD-27160-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
35.000
24.000
840.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
5
PP2300238501
5
Aspirin-100
Acid acetylsalicylic
100mg
VD-20058-13 (CV gia hạn số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Uống
Viên bao tan trong ruột
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
450
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
6
PP2300238502
6
Camzitol
Acetylsalicylic acid
100mg
VN-22015-19
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
2.900
725.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
7
PP2300238503
7
Clopiaspirin 75/100
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
100mg + 75 mg
VD-34727-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
9.500
760.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
8
PP2300238504
8
Duoplavin
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat); Acid acetylsalicylic
75 mg + 100 mg
VN-22466-19
Uống
Viên nén bao phim
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
20.828
208.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
9
PP2300238505
9
Aciclovir 5%
Aciclovir
250mg/5g
VD-18434-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
2.000
4.179
8.358.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
10
PP2300238506
10
Herpacy ophthalmic ointment
Aciclovir
30mg
VN-18449-14; Duy trì hiệu lực GĐKLH: 226/QĐ-QLD, 03/04/2023
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Samil Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
500
79.000
39.500.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
11
PP2300238507
11
Amiparen – 10
Acid amin*
10% 200ml
VD-15932-11 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
3.000
63.000
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
12
PP2300238508
12
Acid amin 7,2%
Acid amin*
7,2% 200ml
VD-28287-17 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
5.000
115.000
575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
13
PP2300238510
14
BFS-Adenosin
Adenosine
6mg/2ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
300
800.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
14
PP2300238511
15
Adrenaline-BFS 5mg
Adrenalin
5mg/5ml
VD-27817-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
2.000
25.000
50.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
15
PP2300238512
16
Gourcuff-5
Alfuzosin
5mg
VD-28912-18; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/ 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
5.000
1.000.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
16
PP2300238513
17
Alfusin 2.5
Alfuzosin
2,5mg
VD-34172-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.450
345.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HÀ ĐÔNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
17
PP2300238514
18
Prolufo
Alfuzosin
10mg
VN-23223-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.200
312.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
18
PP2300238515
19
Xatral XL 10mg
Alfuzosin HCl
10 mg
VN-22467-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
10.000
15.291
152.910.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
19
PP2300238516
20
Drenoxol
Ambroxol
30mg/10ml
VN-21986-19
Uống
Siro
Laboratórios Vitória, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 20 ống uống x 10mL
Ống
40.000
8.600
344.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
20
PP2300238517
21
BFS - Amiron
Amiodaron (hydroclorid)
150mg/3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
300
24.000
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
21
PP2300238518
22
Amdepin Duo
Amlodipin + atorvastatin
5mg + 10mg
VN-20918-18
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
3.700
259.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
22
PP2300238519
23
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
120.000
8.557
1.026.840.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
23
PP2300238522
26
Nerusyn 750
Ampicilin + Sulbactam
500mg + 250mg
VD-26160-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
28.000
280.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
24
PP2300238524
28
Creon® 25000
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Viên
3.000
13.703
41.109.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
25
PP2300238525
29
Diovenor Plus 40/10
Atorvastatin + ezetimib
40mg + 10mg
VD-35086-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
6.500
650.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
26
PP2300238526
30
Atorvastatin + Ezetimibe- 5A Farma 20+10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) + Ezetimibe
20mg + 10mg
VD-33758-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; 4 vỉ x 7 viên
Viên
200.000
2.900
580.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
27
PP2300238527
31
Atropin sulphat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
893114045723 (VD-24376-16)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống, 20 ống, 50 ống x 1ml
Ống
12.000
441
5.292.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
28
PP2300238528
32
ENTEROGOLDS
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử
QLSP-955-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Viên
70.000
2.730
191.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
29
PP2300238529
33
Enterogermina
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/5 ml
QLSP-0728-13 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Hỗn dịch uống
Sanofi S.p.A
Ý
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 05ml
Ống
60.000
6.564
393.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
30
PP2300238530
34
Domuvar
Bacillus subtilis
2 x 10^9 CFU/5ml
893400090523 (QLSP-902-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
50.000
5.250
262.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
31
PP2300238531
35
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/g
QLSP-856-15 (gia hạn giấy ĐKLH theo QĐ số 505/QĐ-QLD ngày 26/08/2021)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 10viên
Viên
100.000
1.400
140.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
32
PP2300238532
36
Lavezzi-10
Benazepril hydroclorid
10mg
VD-29722-18; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
5.750
1.437.500.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
33
PP2300238533
37
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
5.962
894.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
34
PP2300238534
38
Kernhistine 8mg Tablet
Betahistine dihydrochloride
8mg
VN-20143-16
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
70.000
1.648
115.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
35
PP2300238535
39
Asbesone
Betamethason
0,5mg/1g x 30g
VN-20447-17 (có CV gia hạn đến 31/12/2024)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Replek Farm Ltd.Skopje
Cộng Hòa Macedonia
Hộp 1 tuýp 30 g
Tuýp
1.000
61.500
61.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC PHÚC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
36
PP2300238536
40
Zentobiso 10.0mg
Bisoprolol
10mg
VN-17387-13; Thẻ kho
Uống
Viên nén
Niche Generics Ltd.
Ireland
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
100.000
5.850
585.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
37
PP2300238537
41
SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25
Bisoprolol fumarat + Hydrochlothiazid
2,5mg+6,25mg
VD-20813-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.200
264.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
38
PP2300238538
42
Bisoplus HCT 5/12.5
Bisoprolol fumarate + hydrochlorothiazide
5mg + 12,5mg
893110049223 (VD-18530-13)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.400
480.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
39
PP2300238539
43
SaviProlol Plus HCT 5/6.25
Bisoprolol + hydroclorothiazid
5mg + 6,25mg
VD-20814-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.200
220.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
40
PP2300238540
44
Medibivo sol
Bromhexin hydroclorid
4mg/5ml
VD-27935-17 CVGH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml, hộp 6 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
100.000
1.410
141.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
41
PP2300238541
45
Budecort 0.5mg Respules
Budesonide
0,5mg/2ml
VN-23152-22
Khí dung đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
M/s Cipla Ltd.
India
Hộp 4 túi x 5 ống x 2ml
Ống
20.000
9.999
199.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
42
PP2300238542
46
Savprocal D
Calci (dưới dạng calci carbonat 750mg) + Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g)
300mg + 200IU
VD-30502-18 + Thẻ kho
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.400
70.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
43
PP2300238543
47
Clipoxid-300
Calci lactat
300mg
VD-34168-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.800
540.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
44
PP2300238544
48
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
693
138.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
45
PP2300238545
49
Candesartan BluePharma
Candesartan
8mg
VN-20392-17 (QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
4.500
540.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
46
PP2300238546
50
Sartan/HCTZ
Candesartan + hydrochlorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-28027-17 (Duy trì hiệu lực SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.900
234.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
47
PP2300238547
51
Dopolys
Cao ginkgo biloba+ heptaminol clohydrat+ troxerutin
7mg + 150mg + 150mg
VD3-172-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ; 3 vỉ; 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
2.410
433.800.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
48
PP2300238548
52
Hemotocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VD-26774-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1 ml
Lọ
500
346.500
173.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
49
PP2300238550
54
Ausmuco 750V
Carbocistein
750mg
VD-31668-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.499
499.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
50
PP2300238551
55
Ausmuco 200 mg
Carbocistein
200 mg
VD-29743-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 gói; 14 gói; 20 gói x 2g
Gói
100.000
1.350
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
51
PP2300238552
56
Carbocistein tab DWP 250mg
Carbocistein
250mg
VD-35354-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
750
75.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
52
PP2300238553
57
Peruzi 12,5
Carvedilol
12,5mg
VD-31090-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
800
80.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
53
PP2300238554
58
Coryol 6.25mg
Carvedilol
6,25mg
VN-18274-14 (QĐ gia hạn số: 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
30.000
1.680
50.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
54
PP2300238555
59
Cefamandol 2g
Cefamandol
2g
VD-31707-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 2g
Lọ
5.000
119.889
599.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
55
PP2300238556
60
Cefamandol 1g
Cefamandol
1g
VD-31706-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g
Lọ
20.000
61.929
1.238.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
56
PP2300238557
61
Cefoperazone 0,5g
Cefoperazon
0,5g
VD-31708-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5g
Lọ
35.000
32.000
1.120.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
57
PP2300238558
62
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
30.000
42.000
1.260.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM PHÚ
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
58
PP2300238559
63
Cefopefast 2000
Cefoperazon
2g
VD-35038-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
79.000
790.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM PHÚ
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
59
PP2300238560
64
Basultam
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri)
1g + 1g
VN-18017-14
Tiêm
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Medochemie Ltd.-Factory C
Cyprus
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Lọ
20.000
184.000
3.680.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
60
PP2300238564
68
Cetirizin DWP 20mg
Cetirizin
20mg
VD-35222-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
390
117.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
61
PP2300238566
70
Esseil-5
Cilnidipin
5mg
VD-28905-18 (Công văn gia hạn SĐK số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023, gia hạn đến hết ngày 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
4.500
900.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
62
PP2300238568
72
Canasone C.B
Clotrimazole+ betamethasone
(1g + 0,1 g)/100g x 5g
VD-18593-13, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dùng ngoài
Kem dùng ngoài
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp 12 hộp nhỏ x tuýp nhôm 5g
Tuýp
10.000
15.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
63
PP2300238569
73
Syntarpen
Cloxacillin
1g
VN-21542- 18
Tiêm
Bột pha tiêm
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
60.000
900.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
64
PP2300238571
75
Colchicina Seid 1mg Tablet
Colchicine
1mg
VN-22254-19
Uống
Viên nén
Seid, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Viên
6.000
5.200
31.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
65
PP2300238573
77
Colistin TZF
Colistin*
1.000.000 IU
VN-19363-15 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm, truyền và hít qua miệng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Ba Lan
Hộp 20 lọ
Lọ
10.000
378.000
3.780.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ LIFE
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
66
PP2300238574
78
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
2.000
69.300
138.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
67
PP2300238575
79
Fluomizin
Dequalinium chloride
10mg
VN-16654-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Rottendorf Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
1.500
19.420
29.130.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
68
PP2300238576
80
Paincerin
Diacerein
50mg
VN-22780-21
Uống
Viên nang cứng
One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
12.000
360.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÁI BÌNH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
69
PP2300238578
82
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
1.500
16.000
24.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
70
PP2300238579
83
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
900mg; 100mg
VN3-291-20
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
6.320
379.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
71
PP2300238580
84
Dimedrol
Diphenhydramin HCl
10mg/1ml
VD-23761-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống, 100 ống x 1ml
Ống
20.000
470,4
9.408.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
72
PP2300238581
85
Vicidori 500mg
Doripenem
500mg
VD-24894-16 ( Duy trì hiệu lực SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.000
612.000
612.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
73
PP2300238582
86
Schaaf
Doxazosin
2mg
VD-30348-18 + Thẻ kho
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
4.300
645.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
74
PP2300238583
87
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
80mg
VD-24789-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
987
49.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
75
PP2300238584
88
Dryches
Dutasterid
0,5mg
VD-28454-17; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
10.000
1.000.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
76
PP2300238585
89
Enaboston 10 plus
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg+25mg
VD-34149-20
Uống
Viên nén
Công ty CP dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3vỉ x 10viên
Viên
90.000
2.350
211.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
77
PP2300238587
91
Ertapenem VCP
Ertapenem
1g
VD-33638-19
Tiêm, tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
500
520.000
260.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
78
PP2300238588
92
Nanokine 4000 IU
Erythropoietin
4000 IU/ 1ml
QLSP-919-16 (gia hạn SĐK đến 17/6/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
10.000
248.000
2.480.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ PHÚC HƯNG
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
79
PP2300238589
93
Betahema
rHu Erythropoietin beta
2000IU/1ml
QLSP-1145-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorio Pablo Cassara S.R.L
Argentina
Hộp 1 lọ x 1ml
Lọ
10.000
216.000
2.160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
80
PP2300238590
94
Implanon NXT (Cơ sở tiệt trùng thành phẩm sau công đoạn đóng gói cuối cùng: Synergy Health Ede B.V; địa chỉ: Soevereinstraat 2, 4879NN, Etten-Leur, The Netherlands)
Etonogestrel
68mg
VN-20947-18 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Cấy dưới da
Que cấy dưới da
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 que cấy
Que
100
1.720.000
172.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
81
PP2300238591
95
Magrax
Etoricoxib
90mg
VD-30344-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.200
120.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
82
PP2300238592
96
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
4,8g/10ml
VN-19673-16 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống thủy tinh x 10ml
Ống
100
6.200.000
620.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
83
PP2300238593
97
Nasrix
Ezetimibe + Simvastatin
10mg + 20mg
VD-28475-17; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
200.000
3.700
740.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
84
PP2300238594
98
Vinfadin 40mg
Famotidin
40mg/5ml
VD-32939-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
5.000
68.000
340.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
85
PP2300238595
99
Felodipine Stella 5mg retard
Felodipin
5mg
VD-26562-17; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.360
204.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
86
PP2300238596
100
Fenosup Lidose
Fenofibrat
160mg
VN-17451-13 Gia hạn số: 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023
Uống
Viên nang cứng dạng Lidose
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
45.000
5.267
237.015.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
87
PP2300238597
101
Lipanthyl 200M
Fenofibrate
200mg
VN-17205-13
Uống
Viên nang cứng
Recipharm Fontaine
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
100.000
7.053
705.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
88
PP2300238598
102
Manduka
Flavoxat
200mg
VD-28472-17; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
6.450
645.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
89
PP2300238599
103
Fosfomed 2g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri)
2g
VD-24036-15 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
79.000
158.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
90
PP2300238600
104
FDP Medlac
Fructose 1,6 diphosphat
5g
VD-18569-13 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 2547, Phụ lục I)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm và 1 lọ dung môi, kèm 1 bộ dụng cụ pha truyền dịch và 1 bộ dây truyền dịch
Lọ
1.000
264.600
264.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
91
PP2300238601
105
Savispirono-Plus
Furosemid + spironolacton
20mg + 50mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
1.280
256.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
92
PP2300238603
107
Dotarem
Gadoteric acid
0,5mmol/ml
VN-15929-12 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ thủy tinh 10ml
Lọ
2.000
520.000
1.040.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
93
PP2300238604
108
BFS-Galantamine 5.0 mg
Galantamin
5mg/5ml
VD-29703-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
3.000
63.000
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
94
PP2300238606
110
Geloplasma
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml
Túi
1.500
110.000
165.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
2
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
95
PP2300238607
111
Tanagel
Gelatin tannat
250mg
VN-19132-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1589 Phụ lục II)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Laboratorios Francisco Durban, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 20 gói
Gói
50.000
4.500
225.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
96
PP2300238610
114
THcomet - GP2
Glimepirid + metformin hydrochloride
2mg + 500mg
893110001723
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
170.000
2.995
509.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
97
PP2300238612
116
Stiprol
Glycerol + Dịch chiết camomile + Dịch chiết Mallow
6,75g + 0,3g + 0,3g
VD-21083-14
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 6 tuýp x 9g
Tuýp
10.000
6.930
69.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
98
PP2300238614
118
Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000 IU/ml
Heparin Sodium
25.000IU/5ml
QLSP-1093-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Kotra Pharma (M) SDN. BHD.
Malaysia
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
10.000
120.500
1.205.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
99
PP2300238615
119
Laci-eye
Hydroxypropylmethylcellulose
0,3% x 3ml
VD-27827-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
12.000
15.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
100
PP2300238616
120
Indapamid DWP 2,5mg
Indapamid
2,5mg
VD-35592-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.491
149.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
101
PP2300238617
121
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
VN3-7-17
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
30.000
4.987
149.610.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
102
PP2300238618
122
Natrixam 1.5mg/10mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg
1,5mg; 10mg
VN3-6-17
Uống
viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
30.000
4.987
149.610.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
103
PP2300238619
123
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
200
68.000
13.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
104
PP2300238621
125
Wosulin-R
Insulin human
40IU/ml x 10ml
VN-13426-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.000
89.300
446.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
105
PP2300238622
126
Scilin R
Regular human insulin
40IU/ml
QLSP-0650-13 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ x 10ml
Lọ
10.000
104.000
1.040.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
106
PP2300238623
127
Wosulin-N
Insulin human
40IU/ml x 10 ml
VN-13425-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.000
91.000
455.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
107
PP2300238624
128
Wosulin- 30/70
Insulin người
40IU/ml x 10ml
SP3-1224-21
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
15.000
91.000
1.365.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
108
PP2300238625
129
Scilin M30 (30/70)
Recombinant human insulin
100 IU/ml (30% soluble insulin & 70% isophane insulin)
QLSP-895-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
10.000
55.600
556.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
109
PP2300238626
130
Scilin N
Isophane human insulin
40IU/ml
QLSP-0649-13 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ x 10ml
Lọ
10.000
104.000
1.040.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
110
PP2300238628
132
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
VD-25324-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
50.000
1.200
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
111
PP2300238630
134
Kali clorid 10%
Kali clorid
500mg/5ml
VD-25325-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
80.000
1.020
81.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
112
PP2300238632
136
Kaleorid
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim giải phóng chậm
Viên
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
113
PP2300238633
137
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
20.000
5.500
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
114
PP2300238634
138
Huntelaar
Lacidipin
4mg
VD-19661-13; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
4.200
1.050.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
115
PP2300238635
139
Scolanzo
Lansoprazol
30mg
VN-21361-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
40.000
9.500
380.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG NGUYÊN
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
116
PP2300238636
140
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100mg
Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat)+ Levodopa
10mg+100mg
VN-22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.900
145.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
117
PP2300238637
141
Eyexacin
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
25mg
VD-28235-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.000
9.450
28.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
118
PP2300238638
142
Dovocin 750 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg
VD-22628-15 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
4.570
137.100.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
119
PP2300238639
143
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
200.000
294
58.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
120
PP2300238641
145
Lidocain
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17
Phun mù bơm vào niêm mạc
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
100
159.000
15.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
121
PP2300238642
146
TRIDJANTAB
Linagliptin
5mg
VD-34107-20
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.750
275.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
122
PP2300238643
147
Idomagi
Linezolid
600mg
VD-30280-18
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
8.400
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
123
PP2300238644
148
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml
VD-32784-19
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 300ml
Túi
1.200
195.000
234.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
124
PP2300238645
149
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
160mg
VN-22575-20
Uống
Viên nang cứng
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
15.000
7.493
112.395.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
125
PP2300238646
150
Auroliza 5
Lisinopril
5mg
VN-17253-13
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
100.000
1.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
126
PP2300238647
151
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dihydrat) + Hydroclorothiazid
10 mg + 12,5mg
VD-17766-12
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi Nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.000
30.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
127
PP2300238649
153
Hepa- Merz
L-Ornithin - L- aspartat
5g/10ml
VN-17364-13 ( Duy trì hiệu lực SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống 10ml
Ống
3.000
115.000
345.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
128
PP2300238650
154
Cyplosart 50 FC Tablets
Losartan kali
50mg
VN-18866-15
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.323
132.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
129
PP2300238651
155
Lostad HCT 100/25
Losartan + hydroclorothiazid
100mg + 25mg
VD-23975-15
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
4.150
1.037.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
130
PP2300238652
156
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin
10mg
VD-35744-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.260
378.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
131
PP2300238653
157
Lowsta 20mg
Lovastatin
20mg
529110030223 (VN-17513-13)
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.450
345.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
132
PP2300238654
158
Japrolox
Loxoprofen sodium hydrate
60mg loxoprofen sodium
VN-15416-12
Uống
Viên nén
Daiichi Sankyo Propharma Co., Ltd., Hiratsuka Plant. (Packing Company: OLIC (Thailand) Limited)
Nhật Bản
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Viên
50.000
4.620
231.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
133
PP2300238655
159
Coliet
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g
VD-32852-19
Uống
Bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 4 gói, hộp 50 gói x 73,69g
Gói
8.000
26.800
214.400.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
134
PP2300238656
160
Kama-BFS
Magnesi aspartat+ kali aspartat
(400mg + 452mg)/10ml
VD-28876-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
10.000
16.000
160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
135
PP2300238657
161
Mylenfa II
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
200mg + 200mg + 20mg
VD-25587-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
535
107.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
136
PP2300238658
162
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(800mg + 800mg + 80mg)/10ml
VD-33983-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
100.000
3.850
385.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
137
PP2300238660
164
Trimafort
Magnesi hydroxyd + Gel Nhôm hydroxyd + Simethicon nhũ dịch 30%
800,4mg + 3030,3mg + 266,7mg
VN-20750-17 (CV gia hạn số: 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
70.000
3.950
276.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
138
PP2300238661
165
MANNITOL
D-Mannitol
20g/100ml
VD-23168-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; quyết định số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 V/v ban hành danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
4.000
18.900
75.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
139
PP2300238662
166
Opeverin
Mebeverin hydroclorid
135 mg
VD-21678-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.445
173.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN KHANG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
140
PP2300238663
167
Verimed 135mg
Mebeverin hydroclorid
135mg
VN-20559-17,QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp chứa 5 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.500
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
141
PP2300238664
168
Lucikvin 500
Meclofenoxate hydroclorid
500mg
VD3-139-21
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK:VD-20273-13)
Lọ
15.000
58.000
870.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
142
PP2300238665
169
Reamberin
Meglumin natri succinat
6g/400ml
VN-19527-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1362 Phụ lục II)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
Nga
Hộp 1 chai thủy tinh 400ml
Chai
1.800
151.950
273.510.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
143
PP2300238666
170
Amquitaz 5
Mequitazin
5mg
VD-27750-17
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
1.596
111.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
144
PP2300238667
171
Glumeform 1000 XR
Metformin
1000mg
VD-35537-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.700
510.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
145
PP2300238668
172
Métforilex MR
Metformin HCl
500mg
VD-28743-18
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
755
226.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
146
PP2300238669
173
MetSwift XR 750
Metformin
750mg
890110186023
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
300.000
1.799
539.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
147
PP2300238670
174
GliritDHG 500 mg/2,5mg
Metformin + glibenclamid
500mg + 2,5mg
VD-24598-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.269
152.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
148
PP2300238672
176
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
30.000
989
29.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
149
PP2300238673
177
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.499
149.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
150
PP2300238675
179
Thyperopa forte
Methyldopa
500mg
VD-26833-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.974
59.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
151
PP2300238676
180
Golistin soda
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
(417mg + 95mg)/1ml x 45ml
VD-34931-21
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 45ml
Lọ
10.000
44.000
440.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
152
PP2300238677
181
Agatop
Natri dihydrogen phosphat monohydrat; Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat
(21,41g+7,89g)/133ml
VD-30001-18
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 chai 133ml
Chai
2.000
51.450
102.900.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
153
PP2300238678
182
Moxieye
Moxifloxacin
0,5%/ 0,4ml
VD-22001-14
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống 0,4ml
Ống
20.000
5.500
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
154
PP2300238679
183
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Moxifloxacin
5mg/1ml
VN-22375-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.500
79.500
119.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
155
PP2300238680
184
Mikrobiel 400mg/250ml
Mỗi 250ml dung dịch chứa : Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
400mg /250ml
VN-21596-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cooper S.A, Pharmaceuticals
Greece
Chai 250ml, hộp 1 chai 250ml
Chai
5.000
294.000
1.470.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
156
PP2300238681
185
Bacterocin Oint
Mupirocin
20mg/g x 5g
VN-21777-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Kolmar Korea Co.,Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.500
36.000
54.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC PHÚC
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
157
PP2300238682
186
Stacytine 200 CAP
Acetylcystein
200mg
VD-22667-15; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
710
142.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
158
PP2300238683
187
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid
0,4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
100
29.400
2.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
159
PP2300238684
188
Naproxen EC DWP 250mg
Naproxen
250mg
VD-35848-22
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.499
249.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
160
PP2300238685
189
SavNopain 500
Naproxen
500mg
VD-29130-18 + QĐ số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 đến 31/12/2024
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
4.000
400.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
161
PP2300238686
190
Propain
Naproxen
500mg
VN-20710-17; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
4.450
445.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
1
60 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
162
PP2300238688
192
Aeneas 5
Natri aescinat
5 mg
VD-35624-22
Tiêm, Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 5 ml
Lọ
10.000
61.600
616.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÁI BÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
163
PP2300238689
193
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri bicarbonat
1,4g/100ml
VD-25877-16 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Đính kèm là quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 250ml
Chai
3.500
32.000
112.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
164
PP2300238691
195
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9% 100ml
VD-32457-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
120.000
6.258
750.960.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
165
PP2300238693
197
TP Natri clorid 0,9%
Natri clorid
4,5g/500ml
VD-31909-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty CP dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
20.000
5.950
119.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
166
PP2300238694
198
Natri clorid 10%
Natri clorid
500mg/5ml
VD-20890-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
20.000
2.520
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
167
PP2300238695
199
Oresol hương cam
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
0,7g+0,30g+0,58g+4g/ 5,6g
VD-30671-18
Uống
Thuốc bột
Công ty CP hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 40 gói x 5,6g
Gói
120.000
1.600
192.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
168
PP2300238696
200
Glucolyte -2
Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose
1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,316g + 5,76mg + 37,5g
VD-25376-16 Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
15.000
17.000
255.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
169
PP2300238697
201
Oresol 245
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g
VD-22037-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 20 gói x 4,1g
Gói
120.000
805
96.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
170
PP2300238698
202
Samaca
Natri hyaluronat
6mg/6ml
VD-30745-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 1 lọ 6ml
Lọ
10.000
25.000
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
171
PP2300238700
204
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam (hydroclorid)
20mg
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
5.000
24.969
124.845.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
172
PP2300238702
206
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
VN-21925-19
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
2.000
51.900
103.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
173
PP2300238703
207
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
VN-21435-18
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
5.000
41.800
209.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
174
PP2300238704
208
BFS-Neostigmine 0.25
Neostigmine methylsulfate
0,25mg/ml
VD-24008-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
20.000
5.460
109.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
175
PP2300238705
209
EASYEF
Nepidermin
0,5mg/ml
QLSP-860-15 quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Xịt ngoài da
Dung dịch phun xịt trên da
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Korea
Hộp 1 bộ 10ml (bơm tiêm chứa 1ml dung dịch thuốc + lọ chứa 9ml dung môi)
Hộp
50
2.300.000
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
176
PP2300238706
210
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
2.000
125.000
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
177
PP2300238707
211
Pecrandil 10
Nicorandil
10mg
VD-30394-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.381
101.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
178
PP2300238708
212
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
VD-30393-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.900
174.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
179
PP2300238709
213
Debby
Nifuroxazid
218 mg/5ml
VD-24652-16, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Hỗn dịch
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp chai 30ml
Chai
10.000
16.989
169.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
180
PP2300238710
214
Nuroact
Nimodipin
30mg
VD-34972-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
6.180
30.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
181
PP2300238711
215
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 5ml
Ống
5.000
50.000
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
182
PP2300238712
216
Kagawas-150
Nizatidin
150mg
VD-30342-18
Uống
Viên nang cứng (vàng - nâu)
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.700
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
183
PP2300238713
217
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(25g; 6,25g; 1,5g)/250ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
4.000
94.000
376.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
184
PP2300238715
219
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin
200mg/100ml
VD-35584-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 túi, 10 túi x 1 chai 100ml
Chai
5.000
135.000
675.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
185
PP2300238716
220
Carbamaz
Oxcarbazepin
300mg
VD-32761-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
4.200
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
186
PP2300238717
221
Papaverin 2%
Papaverin HCl
40mg/ 2ml
VD-26681-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
30.000
2.030
60.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
187
PP2300238718
222
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/ml
VD-33956-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
15.000
9.440
141.600.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
188
PP2300238719
223
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
50.000
2.420
121.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
189
PP2300238720
224
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol
300mg
VN-21217-18
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
50.000
2.641
132.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
190
PP2300238721
225
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
50.000
1.890
94.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
191
PP2300238722
226
Efferalgan Codeine
Paracetamol + Codein phosphat
500mg + 30mg
VN-20953-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén sủi bọt
UPSA SAS
Pháp
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
50.000
3.758
187.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
192
PP2300238723
227
Dolcetin PM
Paracetamol + diphenhydramin
500mg + 25mg
VD-22964-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
610
152.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN KHANG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
193
PP2300238724
228
Opecosyl argin 5
Perindopril arginin
5mg
VD-25237-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.900
285.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
194
PP2300238725
229
Amlessa 4mg/10mg Tablets
Perindopril + Amlodipine
Perindopril tert-butylamin 4mg + Amlodipine 10mg
VN-22311-19
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
5.680
568.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
195
PP2300238726
230
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
120.000
5.960
715.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
196
PP2300238727
231
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
120.000
6.589
790.680.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
197
PP2300238728
232
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
60.000
6.500
390.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
198
PP2300238729
233
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/10mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg
5mg; 1,25mg; 10mg
VN3-10-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
30.000
8.557
256.710.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
199
PP2300238732
236
Novotane ultra
Polyethylen glycol + Propylen glycol
(4mg/ml + 3mg/ml) x 1 ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 1 ml
Ống
10.000
10.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
200
PP2300238733
237
Novotane ultra
Polyethylen glycol + Propylen glycol
(4mg/ml + 3mg/ml) x 5 ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống, ống 5ml
Ống
4.000
45.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
201
PP2300238736
240
Posisva 40
Pravastatin
40mg
VD-29793-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
350.000
1.596
558.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
202
PP2300238737
241
Pravastatin Savi 10
Pravastatin
10mg
VD-25265-16 ( Duy trì hiệu lực SĐK: 62/ QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
4.150
830.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
203
PP2300238738
242
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
2.000
39.380
78.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
204
PP2300238739
243
Cardio-BFS
Propranolol hydroclorid
1mg/ ml
VD-31616-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 1ml
Lọ
100
25.000
2.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
205
PP2300238740
244
Basethyrox
Propylthiouracil
100mg
VD-21287-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
200.000
735
147.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
206
PP2300238741
245
Propylthiouracil
Propylthiouracil
50mg
VD-31138-18
Uống
Viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100 viên
Viên
200.000
320
64.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
207
PP2300238742
246
Phenobarbital 0,1g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18, QĐ số 442/QĐ-QLD ngày 05/07/2018
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Viên
15.000
186
2.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
208
PP2300238743
247
Garnotal 10
Phenobarbital
10mg
VD-31519-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
140
3.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
209
PP2300238744
248
Phenylalpha  50 micrograms/ml
Phenylephrin
50mcg/ml
VN-22162-19 (TKHQ+Thẻ kho+ Hóa đơn)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
1.000
121.275
121.275.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
210
PP2300238745
249
Phytok
Phytomenadion
20mg/ml x 2ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
1.000
88.200
88.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
211
PP2300238746
250
Naprozole-R
Rabeprazol
20mg
VN-19509-15
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt.Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
4.000
112.000
448.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG NGUYÊN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
212
PP2300238747
251
Ramipril 10mg
Ramipril
10mg
VD-34207-20
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
5.000
750.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
213
PP2300238748
252
Torpace-5
Ramipril
5mg
VN-20351-17
Uống
Viên nang cứng
Torrent Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
3.200
480.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
214
PP2300238749
253
DW-TRA Rebatot
Rebamipid
100mg
VD-35696-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
756
45.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
215
PP2300238750
254
Imoglid
Repaglinid
1mg
VD-26880-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.071
53.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
216
PP2300238751
255
Mylersion
Repaglinid
2mg
VD-34876-20
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
2.550
510.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
217
PP2300238753
257
Ritaxaban 2.5
Rivaroxaban
2,5mg
VD3-97-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
14.000
140.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
218
PP2300238754
258
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
2.000
46.400
92.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
219
PP2300238756
260
Bidotalic
Acid salicylic + Betamethason dipropionat
(30mg + 0,64mg)/g x 15g
VD-34145-20
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15 g
Tuýp
2.000
13.986
27.972.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
220
PP2300238757
261
Seretide Accuhaler 50/250mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
50mcg/ 250mcg
VN-20766-17
Hít qua đường miệng
Bột hít phân liều
GlaxoSmithKline LLC
Mỹ
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Hộp (1 bình hít)
1.000
199.888
199.888.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
221
PP2300238758
262
Seretide Accuhaler 50/500mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg ; Fluticasone propionate 500mcg
50mcg/ 500mcg
VN-20767-17
Hít qua đường miệng
Bột hít phân liều
GlaxoSmithKline LLC
Mỹ
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Hộp (1 bình hít)
1.000
218.612
218.612.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
222
PP2300238759
263
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
2.000
278.090
556.180.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
223
PP2300238760
264
Hemafolic
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
50mg + 0,5mg
VD-25593-16; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 18 ống x 5ml
Ống
50.000
4.380
219.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
4
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
224
PP2300238761
265
Ferrola
Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat 114mg); Acid Folic
37mg; 0,8mg
VN-18973-15
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Lomapharm GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
5.500
275.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
225
PP2300238762
266
Tardyferon B9
Ferrous Sulfate + Acid folic
50mg sắt + 0,35mg acid folic
VN-16023-12 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.849
85.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
226
PP2300238763
267
Sitagil 100
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)
100mg
VN-21232-18
Uống
Viên nén bao phim
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
11.300
1.356.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
227
PP2300238764
268
Sita-Met Tablets 50/1000
Sitagliptin + Metformin
50mg + 1000mg
DG3-4-20
Uống
Viên nén bao phim
CSSX và đóng gói sơ cấp: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd; CS đóng gói thứ cấp: Công ty CPDP Am Vi
Pakistan
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
9.000
450.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
228
PP2300238765
269
Agimdogyl
Spiramycin + Metronidazol
0,75 MIU + 125mg
VD-24702-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ; 4 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.029
102.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
229
PP2300238766
270
Rodogyl
Spiramycin + metronidazol
750.000 IU + 125mg
VN-21829-19
Uống
Viên nén bao phim
Sanofi S.P.A
Italy
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
6.800
340.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
230
PP2300238767
271
Cytoflavin
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat
(1g + 0,1g + 0,2g + 0,02g)/ 10ml
VN-22033-19
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
Nga
Hộp 1 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
1.000
129.000
129.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
231
PP2300238769
273
Tacropic 0,03%
Mỗi tuýp (10 g) chứa: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
0,03%
VD-32813-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.000
48.000
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
232
PP2300238770
274
Actelsar HCT 40mg/12,5mg
Telmisartan + hydrochlorothiazid
40mg + 12,5mg
VN-21654-19
Uống
Viên nén
Actavis Ltd.
Malta
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
80.000
8.700
696.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
233
PP2300238771
275
Bart
Tenoxicam
20mg
VN-21793-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A
Italia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
7.850
942.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÁI BÌNH
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
234
PP2300238772
276
Arimenus
Terbutalin
1 mg/ml
VD-26002-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
25.000
19.950
498.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
235
PP2300238773
277
Vinterlin 5mg
Terbutalin sulfat
5mg/2ml
VD-33655-19
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
12.000
42.000
504.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
236
PP2300238774
278
Glypressin
Terlipressin acetate
1mg (tương đương Terlipressin 0,86mg)
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
200
744.870
148.974.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
237
PP2300238775
279
Terpincold
Terpin hydrat + Codein
100mg + 15mg
VD-28955-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
200.000
609
121.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
238
PP2300238776
280
Viticalat 1,6g
Ticarcilin + Acid clavulanic
1,5g + 0,1g
VD-26321-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
90.000
900.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
239
PP2300238777
281
Imatig
Tigecyclin
50mg
VN3-246-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Immacule Lifesciences Pvt. Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
500
720.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
240
PP2300238778
282
TINIDAZOL KABI
Tinidazol
500mg/100ml
VD - 19570-13 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai 100ml
Chai
25.000
17.420
435.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
241
PP2300238779
283
Katies
Tiropramide HCl
100mg
VD-19170-13
Uống
viên nén tròn bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.000
120.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
242
PP2300238780
284
Tizalon 4
Tizanidin hydroclorid
4mg
VD-23550-15
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.974
118.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
243
PP2300238781
285
Biracin-E
Tobramycin
15mg
VD-23135-15
Nhỏ mắt
Dung dịch
Công ty Cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
10.000
2.751
27.510.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
244
PP2300238782
286
Tobidex
Tobramycin + Dexamethason natri phosphat
15mg + 5mg
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
3.000
6.720
20.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
245
PP2300238784
288
Dorithricin
Tyrothricin + Benzalkonium + Benzocaine
0,5mg +1mg +1,5mg
VN-20293-17
Ngậm họng
Viên ngậm họng
Medice Arzneimittel Putter GmbH & Co.KG
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
2.400
360.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
246
PP2300238785
289
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
462
18.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
247
PP2300238786
290
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên nén bao phim
Cty CPDP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
630
94.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
248
PP2300238788
292
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.410
324.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
249
PP2300238790
294
Mydrin-P
Tropicamide + Phenylephrin hydroclorid
50mg/10ml + 50mg/10ml
VN-21339-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
2.000
67.500
135.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
250
PP2300238791
295
Urxyl
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-29726-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
5.599
195.965.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
251
PP2300238792
296
Valsartan cap DWP 80mg
Valsartan
80mg
VD-35593-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.995
199.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
252
PP2300238793
297
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
Valsartan+Hydroclorothiazid
80mg+12,5mg
VD-23010-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
7.200
360.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
253
PP2300238794
298
Dembele
Valsartan; Hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-21051-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.000
150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
254
PP2300238795
299
Vigorito
Vildagliptin
50mg
VD-21482-14; Gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
5.950
892.500.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
255
PP2300238796
300
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
30.000
760
22.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
256
PP2300238798
302
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 + B6 + B12
115mg + 115mg + 50mcg
VD-35014-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
565
56.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
257
PP2300238799
303
Milgamma N
Thiamin HCL, Pyridoxin HCL, Cyanocobalamin
100mg + 100mg + 1mg
VN-17798-14
tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống 2ml
ống
10.000
20.000
200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
258
PP2300238800
304
B12 Ankermann
Cyanocobalamin
1000mcg
VN-22696-20
Uống
Viên nén bao đường
Artesan Pharma GmbH & Co., KG
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên, Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
20.000
7.000
140.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
259
PP2300238801
305
Magnesi - B6
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl
470mg + 5mg
VD-27702-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
580
58.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
260
PP2300238802
306
Vitamin C Stella 1g
Vitamin C
1g
VD-25486-16; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 viên
Viên
50.000
1.900
95.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
261
PP2300238803
307
Mucome spray
Xylometazolin
10mg/10ml
VD-24553-16
Xịt mũi
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
2.000
27.000
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1873/QĐ-BVNN-KD
23/08/2023
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây