Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 2

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
66
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 2
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
21.217.029.190 VND
Ngày đăng tải
14:50 23/05/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
445/QĐ-BVHM
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Ngày phê duyệt
23/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 466.271.505 1.257.643.885 5 Xem chi tiết
2 vn3702945054 CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂU NGỌC THẠCH 112.917.000 219.657.480 4 Xem chi tiết
3 vn0313501974 CÔNG TY TNHH KIM PHARMA 286.878.400 463.729.200 6 Xem chi tiết
4 vn0310631397 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ EMC 45.612.000 109.620.000 1 Xem chi tiết
5 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 278.494.797 507.255.600 3 Xem chi tiết
6 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 3.716.000 10.815.000 3 Xem chi tiết
7 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 20.580.000 20.100.000 2 Xem chi tiết
8 vn0309545168 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC LỘC 91.160.000 185.640.000 2 Xem chi tiết
9 vn0300534193 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 333.041.994 491.074.120 90 Xem chi tiết
10 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 140.614.750 196.380.000 12 Xem chi tiết
11 vn0304903324 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ QUÂN KHOA 53.335.000 106.462.500 2 Xem chi tiết
12 vn0301428254 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐAN LÊ 20.086.135 37.059.465 2 Xem chi tiết
13 vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 777.221.360 2.823.072.515 19 Xem chi tiết
14 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 63.163.500 66.962.040 11 Xem chi tiết
15 vn0313554398 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN 486.000.000 512.940.000 5 Xem chi tiết
16 vn0316166308 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BBA 10.647.800 12.924.000 3 Xem chi tiết
17 vn4400979355 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LÂM 29.206.910 54.500.500 7 Xem chi tiết
18 vn0305431427 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG 91.505.925 121.596.900 18 Xem chi tiết
19 vn0303291196 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ MAI VIỆT ANH 236.474.600 424.793.350 7 Xem chi tiết
20 vn0310363437 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT MINH 73.412.541 118.473.500 9 Xem chi tiết
21 vn2700349706 CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA Y TẾ VIỆT NAM 234.507.240 410.897.200 12 Xem chi tiết
22 vn0307780776 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG PHÁT 131.930.505 212.331.140 7 Xem chi tiết
23 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 65.825.465 111.770.575 6 Xem chi tiết
24 vn0301445732 CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN 92.785.000 92.785.000 1 Xem chi tiết
25 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 31.200.000 57.524.000 2 Xem chi tiết
26 vn0310688308 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ PHƯƠNG QUANG 7.320.600 10.271.250 1 Xem chi tiết
27 vn0302792048 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y KHOA 101.900.085 424.638.060 3 Xem chi tiết
28 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 102.327.500 196.274.250 5 Xem chi tiết
29 vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 166.365.660 269.067.560 14 Xem chi tiết
30 vn0302043289 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG DƯƠNG 48.504.000 90.945.000 1 Xem chi tiết
31 vn3603298529 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH 12.450.000 16.200.000 1 Xem chi tiết
32 vn0304903412 Công Ty TNHH Thương Mại Thiết Bị Y Tế An Lợi 3.932.144.950 3.972.649.500 16 Xem chi tiết
33 vn0311978169 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KỸ THUẬT MINH THÀNH 389.526.750 466.542.100 38 Xem chi tiết
34 vn0303148090 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THIẾT BỊ Y TẾ ĐĂNG BẢO 6.284.775 9.015.000 5 Xem chi tiết
35 vn0305969367 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH KHOA 526.050 9.250.000 1 Xem chi tiết
36 vn0313468156 CÔNG TY TNHH DYNAMED 6.050.000 35.500.000 1 Xem chi tiết
37 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 120.950.000 142.545.000 2 Xem chi tiết
38 vn0302361203 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH AN 186.008.000 224.408.000 4 Xem chi tiết
39 vn0106636733 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ FACARE QUỐC TẾ 225.039.360 236.544.000 1 Xem chi tiết
40 vn0309539478 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VŨ THUẬN 139.302.000 163.500.000 1 Xem chi tiết
41 vn0300422482 CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN 162.360.000 294.360.000 1 Xem chi tiết
42 vn3600254682 CÔNG TY TNHH OXY ĐỒNG NAI 36.162.828 48.367.000 3 Xem chi tiết
43 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 101.410.000 101.560.000 2 Xem chi tiết
44 vn0101274800 CÔNG TY TNHH HÙNG PHÁT 183.750.000 183.750.000 2 Xem chi tiết
45 vn0303336496 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM - DƯỢC LIỆU TRÍ NGHĨA 77.212.000 158.802.000 1 Xem chi tiết
46 vn0304852895 CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ Á ĐÔNG 123.981.900 242.751.000 3 Xem chi tiết
47 vn0316604569 CÔNG TY TNHH 3N MEDICAL 15.120.000 15.360.000 1 Xem chi tiết
48 vn0305243800 CÔNG TY TNHH LÊ KHA 2.342.000.000 2.352.800.000 3 Xem chi tiết
49 vn0315112885 CÔNG TY TNHH NT SOLUTIONS 116.908.000 274.260.000 3 Xem chi tiết
50 vn0107594451 CÔNG TY TNHH LEGATEK 2.646.000 4.725.000 1 Xem chi tiết
51 vn0302485103 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT Y TẾ VẠN XUÂN 66.500.000 68.250.000 1 Xem chi tiết
52 vn0101770742 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 1.350.000 1.800.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 52 nhà thầu 12.850.156.385 18.640.142.690 355
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Chỉ lưới Mesh điều trị thoát vị bẹn
5
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
5.100.000
2
Huyết tương thỏ đông khô
30
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.134.000
3
Xốp cầm máu gelatin
100
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
4.712.400
4
KIA (Kliggler Iron Agar)
240
tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.772.000
5
Chỉ không tan tự nhiên số 0 không kim dài 10x75cm
10
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
126.000
6
Kovacs
10
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
241.500
7
Chỉ không tan tự nhiên (silk) 3/0 không kim
20
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
136.500
8
Môi trường sinh hóa chế sẵn Motility - Indol - Urease
240
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.016.000
9
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 1 kim tam giác
20
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
298.200
10
Môi trường BA 90
2.000
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
28.560.000
11
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tam giác
90
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
863.730
12
Môi trường CAHI 90
30
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
819.000
13
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn
110
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.055.670
14
Môi trường MC 90 (MC)
1.800
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.168.000
15
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tam giác
330
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.395.700
16
Môi trường MHA 90 (MHA)
500
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.140.000
17
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
479.850
18
Môi trường Pyruvate
20
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
168.000
19
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tam giác
260
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
2.517.060
20
Môi trường sinh hóa chế sẵn Citrate
240
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.016.000
21
Chỉ không tan tự nhiên (silk) số 5/0 kim tam giác
60
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
737.100
22
Môi trường sinh hóa chế sẵn Lysine decarboxylase di động
240
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.016.000
23
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) (1) kim tam giác 40mm
170
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.052.750
24
Môi trường sinh hóa chế sẵn Malonate
240
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.016.000
25
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) (1) kim tròn
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.449.000
26
Môi trường sinh hóa chế sẵn Voges - Proskauer
240
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.016.000
27
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0 kim tam giác
1.190
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.758.000
28
Nước muối sinh lý vô trùng 0,85%
50
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
420.000
29
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) 2/0 kim tròn
705
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.550.550
30
Đĩa kháng sinh Novobiocin
4
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
218.400
31
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0, kim tam giác
3.070
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
25.174.000
32
Đĩa giấy sinh hóa Oxidase
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
273.000
33
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0, kim tròn
1.880
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
20.727.000
34
Thuốc thử Methyl red
10
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
239.400
35
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) 4/0, kim tam giác
1.255
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.291.000
36
Thuốc thử sinh hóa chế sẵn H2O2
4
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
95.760
37
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) 4/0, kim tròn
510
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.639.000
38
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
20
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
168.000
39
Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác
170
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.499.400
40
Tube thử Alpha Napthol
12
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
287.280
41
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn dài 40mm
820
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
21.217.500
42
VP1 (KOH)
8
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
191.520
43
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm
1.130
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
27.939.250
44
X, V, XV (Bộ 3 lọ/20 đĩa)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
315.000
45
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm
785
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
19.409.125
46
Giemsa
2
Chai/500ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.980.000
47
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn
10
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
258.000
48
Papanicolau's solution 1a Harris hematoxylin solution
10
Chai/500ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
10.230.000
49
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, kim tròn, dài 26mm
20
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
430.500
50
Papanicolau's solution 2a Orange G solution OG6
10
Chai/500ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
9.130.000
51
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, kim tròn, dài 40mm
430
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.217.300
52
Papanicolau's solution 3B polychromatic solution EA 50
10
Chai/500ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
8.910.000
53
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0 kim tròn 26mm
335
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.100.375
54
ZIEHL - NEELSEN
50
Bộ/ 100ml (gồm 3 chai)
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.450.000
55
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0 kim tròn 36mm.
350
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.145.000
56
Clotest
4.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.300.000
57
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, kim tam giác, dài 26mm
130
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.552.550
58
Bẫy nước cho lọc khí thở ra cho máy thở Puritan Bennett 840
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
1.350.000
59
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26mm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.617.000
60
Bình làm ẩm (Inspired O2FLO hoặc tương đương)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.400.000
61
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 4/0 không kim
1.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.430.000
62
Bộ dây đo điện tim
16
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.382.400
63
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 0
600
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
17.098.200
64
Bộ lọc khí thở ra cho máy thở Puritan Bennett 840
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
1.963.500
65
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi 2/0, 90cm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
2.480.000
66
Bộ lọc khí thở vào cho máy thở Puritan Bennett 840
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
1.963.500
67
Chỉ thép khâu xương bánh chè
200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25.200.000
68
Bộ lưu lượng kế (kèm bình tạo ẩm) sử dụng cho oxy tường
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
80.000.000
69
Chỉ khâu gan 100cm
20
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
840.000
70
Bơm tiêm sắt
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
12.600.000
71
Chỉ không tan tổng hợp 10/0, 30cm 2XDLM6
20
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.995.000
72
Bugin (róc màng xương) lớn
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.520.000
73
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 6
12
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
945.000
74
Cảm biến SPO2
26
Cái
Theo quy định tại Chương V.
China
22.880.000
75
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 7
12
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
982.800
76
Cán gương
50
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.200.000
77
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene)số 8
36
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.804.000
78
Cây nạo nang
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
892.500
79
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng các số
6.250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.856.250
80
Cây nạo ngà
10
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.785.000
81
Bơm tiêm insulin
6.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.504.500
82
Chén chung
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
21.000.000
83
Bơm tiêm 1ml + kim 26 x 1/2
24.190
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.780.530
84
Chổi vệ sinh ống nội soi
5
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
526.050
85
Bơm tiêm 3ml + kim 23G x 1
14.550
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.085.850
86
Dao 3
20
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.260.000
87
Bơm tiêm 5ml + kim 23
303.610
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
151.197.780
88
Dây cưa xương
50
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.725.000
89
Bơm tiêm 20ml + kim 23
5.105
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.508.875
90
Đè lưỡi thẳng
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
44.100.000
91
Bơm tiêm 50ml + kim 23
4.745
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.105.690
92
Đì
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
7.350.000
93
Bơm tiêm 50ml cho ăn
920
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.769.200
94
Điện cực hút ngực dùng cho máy điện tim (Quả bóp điện tim)
11
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
China
4.840.000
95
Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer
980
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.528.000
96
Điện cực kẹp chi dùng cho máy điện tim (Kẹp tứ chi điện tim)
9
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
China
3.960.000
97
Ống bơm thuốc cản quang
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
115.000.000
98
Dũa xương
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.625.000
99
Ống bơm thuốc cản quang
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
28.000.000
100
Gọng thở mũi lưu lượng cao (Tương thích Inspired O2FLO, Comen NF5, AirVo2 hoặc tương đương)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.775.000
101
Dây truyền dịch 20 giọt có Air
157.200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
322.260.000
102
Kelly cong 12cm
32
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.528.000
103
Kim cánh bướm 23G
6.950
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.629.500
104
Kelly cong/thẳng 16 cm
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
30.450.000
105
Kim cánh bướm 25G
300
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
243.000
106
Kelly thẳng / cong 18cm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.785.000
107
Kim gây tê tủy sống
860
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.836.000
108
Kéo Mayo cong
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
945.000
109
Kim luồn 18G
4.180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8.865.780
110
Kéo tù/nhọn 16 cm
177
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
33.453.000
111
Kim luồn 22G
34.105
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
72.336.705
112
Kẹp cong / thẳng, 200mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.890.000
113
Kim luồn 24G
8.960
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
20.697.600
114
Kẹp cong / thẳng, 225mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.890.000
115
Kim tiêm 18G
77.360
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.841.760
116
Kẹp cong / thẳng, 240mm
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
441.000
117
Kim tiêm 20G
4.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
664.000
118
Kẹp săng A.O
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
399.000
119
Kim tiêm 23G
5.100
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
846.600
120
Khay hạt đậu
34
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.069.000
121
Kim tiêm 26x1/2
500
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
94.000
122
Kiềm bấm rút đinh
2
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.780.000
123
Kim tiêm 26x11/2
500
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
94.000
124
Kiềm kẹp kim (18cm)
6
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.134.000
125
Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc
20.300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.007.000
126
Kiềm kẹp kim 16 cm
43
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.095.250
127
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 75cm
1.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.090.000
128
Kiềm Kocher
6
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.575.000
129
Dây nối máy bơm tiêm điện 140cm
3.645
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.664.000
130
Kiềm răng chuột 16cm
8
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.940.000
131
Dây truyền máu
1.310
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.777.100
132
Kiềm tiếp liệu 18cm
22
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.927.000
133
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fx8" 20cm
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
37.800.000
134
Kiềm xiết chỉ thép
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
7.150.500
135
Khóa 3 ngã không dây
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
729.750
136
Mâm inox nhỏ 22*32cm
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.500.000
137
Khóa 3 ngã có dây 100cm
135
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
587.250
138
Máy huyết áp cơ người lớn
250
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
110.906.250
139
Khóa 3 ngã có dây 25cm
5.215
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19.498.885
140
Máy huyết áp cơ trẻ sơ sinh
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
2.467.500
141
Kim châm cứu các cỡ
238.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
47.600.000
142
Nhíp có mấu thẳng, 200mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.470.000
143
Kim cấy chỉ (đẩy chỉ)
5.500
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.265.000
144
Nhíp thẳng có mấu 130mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
735.000
145
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng
33.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.112.700
146
Ống hút sắt (mổ sản, tổng quát)
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.100.000
147
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
33.225
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
89.342.025
148
Ống hút sắt (mổ xương)
5
cây
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.100.000
149
Găng tay dài sản khoa đã tiệt trùng
500
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.135.000
150
Ống thở oxy lưu lượng cao (Inspired O2FLO hoặc tương đương)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.125.000
151
Găng khám sạch có bột, các cỡ
447.800
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
420.484.200
152
Thăm lòng máng 145mm
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
682.500
153
Găng khám sạch không bột, các cỡ
32.400
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
33.274.800
154
Valve thở ra cho máy thở Puritan Bennett 840 hoặc tương đương
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
China
134.750.000
155
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp tiệt trùng
101.050
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.504.000
156
Van sinh thiết ống soi mềm
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.050.000
157
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
208.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
60.736.000
158
Kính bảo hộ trắng
580
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
10.382.000
159
Áo phẫu thuật L
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.450.000
160
Bộ khăn kết hợp xương
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.385.000
161
Bộ khăn sinh mổ
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.745.000
162
Vòng nhận dạng bệnh
5.390
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.497.800
163
Giấy điện tim 3 cần
1.982
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.766.162
164
Giấy điện tim 80cm x 20m
2.102
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.924.964
165
Giấy điện tim 6 cần
3.200
Xấp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
70.560.000
166
Giấy siêu âm trắng đen
8
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
604.800
167
Dụng cụ chắn lưỡi các số
953
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.259.260
168
Ampu giúp thở các cỡ, dùng 1 lần
138
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.257.400
169
Dây oxy 2 nhánh người lớn
6.962
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
26.316.360
170
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
272
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.028.160
171
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
80
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
313.600
172
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp KOKO hoặc tương đương
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.200.000
173
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.069.500
174
Mask oxy có túi dự trữ người lớn
1.032
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.480.000
175
Mask oxy có túi dự trữ trẻ em
71
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.050.800
176
Mask phun khí dung người lớn
3.030
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.057.600
177
Mask phun khí dung trẻ em
605
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.001.600
178
Mask nội khí quản
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.408.740
179
Bộ Mask Venturi người lớn (24%, 28%, 31%, 35%, 40%, 60 %)
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.365.000
180
Bộ kim huyết áp ĐMXL
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Israel
4.410.000
181
Bộ phun khí dung ống T dùng cho máy thở
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan (Trung Quốc)
1.050.000
182
Dây máy gây mê (co giãn/ không co giãn)
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.604.000
183
Dây máy thở 2 bẫy nước
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
22.000.000
184
Ống nẫng (Co nối máy thở)
530
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.850.050
185
Nội khí quản cong mũi các số
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
879.600
186
Khai mở khí quản các số
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
693.000
187
Khai mở khí quản các số nhiều nòng có bóng chèn và không bóng chèn
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Séc
11.550.000
188
Dây cho ăn các cỡ (stomach tube)
380
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.178.000
189
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
1.029
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.616.005
190
Dây dẫn lưu (Ống Penrose tiệt trùng)
140
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
476.280
191
Dây hút đàm các số (có nắp)
3.166
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.888.760
192
Ống thông hậu môn các số (RectaTube)
21
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
61.299
193
Ống thông tiệt trùng số 28
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
341.250
194
Sond foley 3 ngã các số
10
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
188.790
195
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
2.910
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
22.610.700
196
Sonde Nelaton các số
267
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.850.310
197
Bao dây đốt
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.656.000
198
Bao dây camera nội soi (Bao camera nội soi tiệt trùng)
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.997.000
199
Bao khoan điện
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.890.000
200
Bao đo lượng máu sau khi sinh
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.412.500
201
Bình chứa dịch
120
Bình
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
64.764.000
202
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size M
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
61.425.000
203
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size S
70
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
75.558.000
204
Bơm Karman
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.700.000
205
Ống hút thai các số
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
781.200
206
Dây garo
385
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
958.650
207
Dây garo có khóa
40
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
537.600
208
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
36.425
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.649.250
209
Dây hút dịch phẫu thuật
2.590
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.043.750
210
Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng một lần bằng phương pháp Longo
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
280.000.000
211
Kiềm sinh thiết (sử dụng nhiều lần dạ dày)
20
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Đức
119.700.000
212
Kẹp rốn tiệt trùng
1.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
924.000
213
Gel bôi trơn
256
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.967.040
214
Băng vải treo tay
32
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
483.840
215
Đai cổ cứng
27
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.336.040
216
Đai cột sống thắt lưng (Nẹp lưng thấp)
95
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.354.075
217
Đai desault trái, phải các số
155
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.407.665
218
Đai xương đòn các số
125
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.543.750
219
Đai lưng cao các cỡ
24
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.217.600
220
Nẹp cổ mềm các cỡ
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
425.250
221
Nẹp hơi cổ chân dài
17
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.785.000
222
Nẹp hơi cổ chân ngắn
17
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.178.100
223
Nẹp iseline
255
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.945.250
224
Nẹp nhôm ngón tay dài
29
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
548.100
225
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
29
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
563.325
226
Nẹp vải cẳng tay các số
130
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.026.750
227
Nẹp vải đùi (Nẹp đùi Zimmer)
205
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.282.750
228
Nẹp gỗ 100cm
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.344.000
229
Nẹp vải gối (thun gối)
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
882.000
230
Ống hút tai
2.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.940.000
231
Ống xông mũi
300
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.050.000
232
Que Đường huyết + kim
35.840
Que
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
225.039.360
233
Túi cho ăn
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.100.000
234
Túi dự trữ Oxy
166
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
7.320.600
235
Túi hậu môn nhân tạo
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
132.300
236
Túi tiểu có dây
2.967
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.648.200
237
Que thử thai
260
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
897.000
238
Túi ép tiệt trùng dẹp 100x200
16
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.880.000
239
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150 x 200
46
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.420.000
240
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200 x 200
93
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
33.480.000
241
Túi ép tiệt trùng dẹp 350x200
14
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.100.000
242
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ kích thước 75mm x 70m
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.800.000
243
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ, kích thước 100mm x 70m
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.200.000
244
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ, kích thước 150mm x 70m
40
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
29.400.000
245
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ, kích thước 200mm x 70m
40
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
39.200.000
246
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ, kích thước 250mm x 70m
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
24.600.000
247
Túi ép polyethylen có chỉ thị hóa học màu đỏ, kích thước 350mm x 70m
40
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
68.000.000
248
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma
2.000
Que
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.884.000
249
Băng đựng hóa chất cho máy plasma
75
Băng
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
200.475.000
250
Băng keo có chỉ thị hóa học
10
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.310.390
251
Ngáng miệng nội soi (dùng một lần)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.250.000
252
Ống dẫn lưu màng phổi Glocic có Trocar đi kèm
8
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.006.320
253
Oxy khí (6m3/chai)
517
Bình
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.988.980
254
Oxy khí (2m3/chai)
122
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.333.528
255
CO2 khí
120
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.840.320
256
Oxy lỏng
60.000
Kg
Theo quy định tại Chương V.
VIỆT NAM
162.360.000
257
Túi thải dịch 5 lít
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Slovenia
7.050.000
258
Quả hấp phụ máu một lần HA230
10
quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
63.000.000
259
Quả hấp phụ máu một lần HA330
10
quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
120.750.000
260
Cồn 70 độ
6.540
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
139.302.000
261
Cồn 90 độ
70
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.002.000
262
Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế
5
Can 4L
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
17.000.000
263
Dung dịch tắm bệnh trước mổ
2.100
Chai 50ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
33.390.000
264
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme
15
Chai 1L
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.394.250
265
Dung dịch rửa tay thường quy
159
Can 5L
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
46.746.000
266
Dung dịch xà phòng rửa tay
139
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
35.028.000
267
Dung dịch rửa tay nhanh
1.990
Chai 500ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
77.212.000
268
Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 4%
101
Can 5L
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42.207.900
269
Bột khử khuẩn dụng cụ y tế
9.600
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
134.400.000
270
Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế
101
Can 5L
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
181.800.000
271
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao
90
Can 5L
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25.515.000
272
Khử khuẩn bề mặt trang thiết bị
48
Chai 750ml
Theo quy định tại Chương V.
Quốc gia: Đức Vùng lãnh thổ sản xuất: Đức
15.120.000
273
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
9
Chai 750ml
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
19.467.000
274
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại
7
Chai 750ml
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
15.141.000
275
Phim khô laser 35 x 43cm
25.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
960.750.000
276
Phim khô laser 25 x30cm
96.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
2.399.040.000
277
Phim khô laser 25 x30cm
3.500
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
94.360.000
278
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa (nhầy xé bao)
360
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ý
162.000.000
279
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa (nhầy đặt kính)
360
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
22.968.000
280
Dao phẫu thuật 15 độ
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
33.180.000
281
Dao mổ mắt 2.2mm/2.8mm/3.0mm
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
60.760.000
282
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
1.800.000.000
283
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
380.000.000
284
Bộ tưới hút dùng 1 lần cho máy Visalis 500
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
92.785.000
285
Thuốc nhuộm bao
30
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
2.646.000
286
Tube Citrate
18.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.360.000
287
Tube Herparin
129.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
68.370.000
288
Tube Edta
145.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
71.630.000
289
Lam kính 7105
4.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.417.500
290
Tube không nắp
10.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.090.000
291
Tube nắp trắng
20.300
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.678.700
292
Lọ nước tiểu nhựa 20ml pp nắp đỏ (lọ dài)
8.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.545.000
293
Lọ nước tiểu (tròn)
4.350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.045.500
294
Khuyên cấy định lượng
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
157.500
295
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh có gắn sẵn huyết thanh mẫu
3.500
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
66.500.000
296
Đĩa kháng sinh Bacitracin
1
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
54.600
297
BHI Broth
100
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
830.000
298
Bile Esculin (Bl - ESC)
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
176.400
299
Bộ nhuộm Gram (4x100ml)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
840.000
300
Môi trường cấy máu BHI hai pha
300
Chai 50ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.230.000
301
Đĩa giấy kháng sinh Amikacin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
302
Đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin/ Clavulanic acid
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
303
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
304
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin/ Sunbactam
2
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
147.000
305
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
306
Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
307
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
308
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
309
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
310
Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
311
Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
312
Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
313
Đĩa giấy kháng sinh Colistin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
314
Băng cuộn vải
9.235
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.318.115
315
Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
316
Bông hút (Bông gòn thấm nước)
400
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45.612.000
317
Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
318
Bông viên y tế
1.200
Gói 500gram
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
95.760.000
319
Đĩa giấy kháng sinh Gentamycin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
320
Bông viên y tế
200
Gói 500gram
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.960.000
321
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
322
Gạc dẫn lưu tiệt trùng
1.400
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.176.000
323
Đĩa giấy kháng sinh Rifampin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
324
Gạc lưới Lipo colloid
300
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
- Quốc gia: Pháp Vùng lãnh thổ: Châu Âu
11.400.000
325
Đĩa giấy kháng sinh Sufamethoxazol/Trimethoprim
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
326
Gạc phẫu thuật ổ bụng
8.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
37.400.000
327
Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
328
Gạc y tế không tiệt trùng
120.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
53.760.000
329
Đĩa giấy Urease
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
241.500
330
Gạc y tế
15.000
Mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
48.000.000
331
Đĩa kháng sinh Cefepime
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
332
Que gòn xét nghiệm
26.300
Que
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.918.100
333
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
334
Bông gạc 2 lớp ĐVT không tiệt trùng
150.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
140.100.000
335
Đĩa kháng sinh Ceftazidime/Clavulanic
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
336
Gói lọc thận
26.000
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
229.320.000
337
Đĩa kháng sinh Imipeneme
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
338
Que gòn vô khuẩn
40
Que
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.000
339
Đĩa kháng sinh Linezolid
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
340
Băng keo có gạc vô trùng
600
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.658.000
341
Đĩa kháng sinh Meropenem
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
342
Băng cố định kim luồn tĩnh mạch trung tâm
500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
44.200.000
343
Đĩa giấy Optochin
1
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
54.600
344
Băng keo dán mi
500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.680.000
345
Đĩa kháng sinh Oxacillin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
346
Băng thun y tế
10.167
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
90.394.797
347
Đĩa kháng sinh Penicillin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
348
Băng thun có keo 10cm x 4,5m
60
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
- Quốc gia: Thái Lan Vùng lãnh thổ: Châu Á
8.700.000
349
Đĩa kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
350
Miếng dán dùng trong phẫu thuật 30x28
50
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.047.500
351
Đĩa kháng sinh Polymyxin B
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
367.500
352
Chỉ lưới Mesh điều trị thoát vị bẹn
20
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
11.200.000
353
Đĩa kháng sinh Teicoplanin
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
354
Chỉ lưới Mesh điều trị thoát vị bẹn
10
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
7.900.000
355
Đĩa kháng sinh Ticarciiin/ Clavulanic acid
3
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
220.500
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây