Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101674527 | 0101674527 |
Viện Khoa học Công nghệ và Môi trường |
1.280.768.800 VND | 1.280.768.800 VND | 1.280.768.800 VND | 5 ngày | 5 tháng |
| 2.5.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.9.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.5.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.9.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.5.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.9.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.5.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.9.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.6 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ cacbon | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.9.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.6.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.9.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.6.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.10 | Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng hóa chất: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 21.503.000 | ||||
| 2.6.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.10.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 80.000 | 480.000 | ||
| 2.6.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.10.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 90.500 | 543.000 | ||
| 2.6.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.10.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 2.6.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.10.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 2.6.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.10.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.6.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.10.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.6.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.10.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.7 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn nitơ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.10.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.7.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.10.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 400.000 | 2.400.000 | ||
| 2.7.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.10.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 600.000 | 3.600.000 | ||
| 2.7.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.10.11 | CH4 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 240.000 | 2.400.000 | ||
| 2.7.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.10.12 | CO2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.7.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.10.13 | H2S | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 350.000 | 3.500.000 | ||
| 2.7.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.11 | Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt đọ: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.7.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.11.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.7.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.11.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.7.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.11.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.8 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ nitơ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.11.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.8.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.11.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.8.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.11.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.8.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.11.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.8.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.11.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.8.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.11.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.8.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.11.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.8.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.12 | Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của thời gian gia nhiệt: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.8.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.12.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.8.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.12.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.9 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn phốtpho | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.12.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.9.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.12.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.9.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.12.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.9.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.12.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.9.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.12.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.9.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.12.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.9.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.12.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.9.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.12.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.9.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.13 | Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý kỵ khí bằng nhiệt thấp: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 21.503.000 | ||||
| 2.9.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.13.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 80.000 | 480.000 | ||
| 2.10 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ phốtpho | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.13.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 90.500 | 543.000 | ||
| 2.10.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.13.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 2.10.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.13.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 2.10.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.13.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.10.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.13.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.10.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.13.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.10.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.13.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.10.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.13.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 400.000 | 2.400.000 | ||
| 2.10.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.13.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 600.000 | 3.600.000 | ||
| 2.10.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.13.11 | CH4 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 240.000 | 2.400.000 | ||
| 2.11 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của pH | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.13.12 | CO2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.11.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.13.13 | H2S | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 350.000 | 3.500.000 | ||
| 2.11.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.14 | Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất tại nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.11.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.14.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.11.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.14.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.11.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.14.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.11.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.14.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.11.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.14.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.11.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.14.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.11.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.14.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.12 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 5.998.800 | ||||
| 4.14.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.12.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 94.900 | 569.400 | ||
| 4.14.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.12.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 94.900 | 569.400 | ||
| 4.14.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.12.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 100.000 | 600.000 | ||
| 4.15 | Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ tại nồng độ hóa chất tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.12.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 4.15.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.12.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 4.15.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.12.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 4.15.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.12.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 100.000 | 600.000 | ||
| 4.15.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.12.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 130.000 | 780.000 | ||
| 4.15.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.12.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 100.000 | 300.000 | ||
| 4.15.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.13 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của điều kiện chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V | 0 | 5.998.800 | ||||
| 4.15.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.13.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 94.900 | 569.400 | ||
| 4.15.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.13.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 94.900 | 569.400 | ||
| 4.15.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.13.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 100.000 | 600.000 | ||
| 4.15.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.13.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 4.16 | Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng thời gian tại nồng độ hóa chất và nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.13.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 4.16.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.13.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 4.16.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.13.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 100.000 | 600.000 | ||
| 4.16.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.13.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 130.000 | 780.000 | ||
| 4.16.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.13.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 100.000 | 300.000 | ||
| 4.16.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.14 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mật độ vi tảo, vi khuẩn lam | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.16.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.14.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.16.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.14.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.16.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.14.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.16.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.14.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.16.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.14.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.17 | Mẫu bùn đánh giá hiệu xuất xử lý bằng hóa nhiệt: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 21.503.000 | ||||
| 2.14.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.17.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 80.000 | 480.000 | ||
| 2.14.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.17.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 90.500 | 543.000 | ||
| 2.14.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.17.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 2.14.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.17.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 2.15 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hường của chiều cao mực nước | Theo quy định tại Chương V | 0 | 20.596.000 | ||||
| 4.17.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.15.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.17.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.15.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.17.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.15.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 4.17.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.15.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 160.000 | 3.200.000 | ||
| 4.17.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 400.000 | 2.400.000 | ||
| 2.15.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 120.000 | 2.400.000 | ||
| 4.17.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 600.000 | 3.600.000 | ||
| 2.15.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 4.17.11 | CH4 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 240.000 | 2.400.000 | ||
| 2.15.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 4.17.12 | CO2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.15.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 130.000 | 2.600.000 | ||
| 4.17.13 | H2S | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 350.000 | 3.500.000 | ||
| 2.15.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 16 | Mẫu | 100.000 | 1.600.000 | ||
| 4.18 | Mẫu bùn thử nghiệm hệ xử lý: 02 lần lấy mẫu x 2mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.16 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của tốc độ khuấy | Theo quy định tại Chương V | 0 | 20.996.000 | ||||
| 4.18.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.16.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.18.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.16.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.18.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.16.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 4.18.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.16.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 160.000 | 3.200.000 | ||
| 4.18.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.16.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 120.000 | 2.400.000 | ||
| 4.18.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.16.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 4.18.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.16.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 4.18.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.16.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 4.18.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.16.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 16 | Mẫu | 100.000 | 1.600.000 | ||
| 4.18.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.17 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của thời gian khuấy | Theo quy định tại Chương V | 0 | 20.996.000 | ||||
| 4.19 | Mẫu bùn đánh giá hiệu quả thu hồi: 05 mẫu x 2 lần (trước và sau) = 10 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 3.905.000 | ||||
| 2.17.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.19.1 | pH | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 90.500 | 905.000 | ||
| 2.17.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 4.19.2 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.17.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 4.19.3 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.17.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 160.000 | 3.200.000 | ||
| 2.17.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 120.000 | 2.400.000 | ||
| 2.17.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 2.17.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 2.17.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 2.17.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 16 | Mẫu | 100.000 | 1.600.000 | ||
| 2.18 | Phân tích mẫu nước ảnh hưởng của thời gian lưu nước | Theo quy định tại Chương V | 0 | 20.996.000 | ||||
| 2.18.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 2.18.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 94.900 | 1.898.000 | ||
| 2.18.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 2.18.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 160.000 | 3.200.000 | ||
| 2.18.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 120.000 | 2.400.000 | ||
| 2.18.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 2.18.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 100.000 | 2.000.000 | ||
| 2.18.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 150.000 | 3.000.000 | ||
| 2.18.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 16 | Mẫu | 100.000 | 1.600.000 | ||
| 3 | Đề tài “Nghiên cứu mức độ ô nhiễm, đặc trưng hóa học và nguồn gốc của các hợp chất hữu cơ (PAHs, BTEX) trong không khí khu vực đô thị tại một số tỉnh vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ" - Mã số: TNMT.2023.562.06 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 424.203.000 | ||||
| 3.1 | Quan trắc hiện trường | Theo quy định tại Chương V | 0 | 185.523.000 | ||||
| 3.1.1 | Nhiệt độ | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 13.700 | 1.068.600 | ||
| 3.1.2 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 13.700 | 1.068.600 | ||
| 3.1.3 | Tốc độ gió | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 13.700 | 1.068.600 | ||
| 3.1.4 | Hướng gió | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 13.700 | 1.068.600 | ||
| 3.1.5 | Áp suất khí quyển | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 13.700 | 1.068.600 | ||
| 3.1.6 | PM10 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs) | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 300.000 | 23.400.000 | ||
| 3.1.7 | PM2.5 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs) | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 300.000 | 23.400.000 | ||
| 3.1.8 | NO2 | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 90.000 | 21.060.000 | ||
| 3.1.9 | Benzen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 120.000 | 28.080.000 | ||
| 3.1.10 | Toluen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 120.000 | 28.080.000 | ||
| 3.1.11 | Xylen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 120.000 | 28.080.000 | ||
| 3.1.12 | Styren | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 120.000 | 28.080.000 | ||
| 3.2 | Phân tích trong PTN | Theo quy định tại Chương V | 0 | 238.680.000 | ||||
| 3.2.1 | PM10 | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 120.000 | 9.360.000 | ||
| 3.2.2 | PM2.5 | Theo quy định tại Chương V | 78 | Mẫu | 120.000 | 9.360.000 | ||
| 3.2.3 | NO2 | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 140.000 | 32.760.000 | ||
| 3.2.4 | Benzen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 200.000 | 46.800.000 | ||
| 3.2.5 | Toluen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 200.000 | 46.800.000 | ||
| 3.2.6 | Xylen | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 200.000 | 46.800.000 | ||
| 3.2.7 | Styren | Theo quy định tại Chương V | 234 | Mẫu | 200.000 | 46.800.000 | ||
| 4 | Đề tài “Nghiên cứu lựa chọn công nghệ tiền xử lý phù hợp để nâng cao hiệu quả xử lý, tận dụng bùn thải từ các nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt đô thị tập trung kết hợp thu hồi năng lượng” - Mã số: TNMT.ĐL.2023.01 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 235.387.000 | ||||
| 4.1 | Mẫu bùn khảo sát đặc tính bùn thải tại trạm lý nước thải sinh hoạt dô thị tập trung: 03 điểm lấy mẫu x 2 mẫu/điểm x 2 lần lặp = 12 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 28.206.000 | ||||
| 4.1.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 80.000 | 960.000 | ||
| 4.1.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 90.500 | 1.086.000 | ||
| 4.1.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 160.000 | 1.920.000 | ||
| 4.1.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 4.1.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 4.1.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 4.1.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 150.000 | 1.800.000 | ||
| 4.1.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 150.000 | 1.800.000 | ||
| 4.1.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 400.000 | 4.800.000 | ||
| 4.1.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 600.000 | 7.200.000 | ||
| 4.2 | Mẫu bùn từ thử nghiệm tiền xử lý bằng siêu âm: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 4.701.000 | ||||
| 4.2.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 80.000 | 160.000 | ||
| 4.2.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 90.500 | 181.000 | ||
| 4.2.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 160.000 | 320.000 | ||
| 4.2.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 120.000 | 240.000 | ||
| 4.2.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 300.000 | 600.000 | ||
| 4.2.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 300.000 | 600.000 | ||
| 4.2.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 150.000 | 300.000 | ||
| 4.2.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 150.000 | 300.000 | ||
| 4.2.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 400.000 | 800.000 | ||
| 4.2.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 600.000 | 1.200.000 | ||
| 4.3 | Mẫu bùn thải từ quá trình tiền xử lý bằng hóa nhiệt: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 4.701.000 | ||||
| 4.3.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 80.000 | 160.000 | ||
| 4.3.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 90.500 | 181.000 | ||
| 4.3.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 160.000 | 320.000 | ||
| 4.3.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 120.000 | 240.000 | ||
| 4.3.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 300.000 | 600.000 | ||
| 4.3.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 300.000 | 600.000 | ||
| 4.3.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 150.000 | 300.000 | ||
| 1 | Đề tài “Nghiên cứu đặc điểm phân bố, tích lũy các dạng của kim loại nặng, vi nhựa trong trầm tích tầng mặt và một số sinh vật tại khu vực biển ven bờ từ Quảng Ninh đến Nam Định.” - Mã số TNMT.2023.562.04 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 412.920.000 | ||||
| 4.3.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 150.000 | 300.000 | ||
| 1.1 | Quan trắc tại hiện trường - Quan trắc và lấy mẫu trầm tích | Theo quy định tại Chương V | 0 | 38.520.000 | ||||
| 4.3.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 400.000 | 800.000 | ||
| 1.1.1 | 1NB25d - Trầm tích biển: Độ ẩm (Định mức tính cho 01 thông số) | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 75.000 | 5.400.000 | ||
| 4.3.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 600.000 | 1.200.000 | ||
| 1.1.2 | 1NB25e - Trầm tích biển: Chất hữu cơ (tổng C hữu cơ) | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 210.000 | 15.120.000 | ||
| 4.4 | Mẫu bùn từ hệ thí nghiệm phân hủy kỵ khí: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Mẫu khí: 06 lần lấy mẫu x 1 mẫu/lần = 3 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 13.842.000 | ||||
| 1.1.3 | 1NB15 - Lấy mẫu trầm tích biển (tổng kim loại: Pb, Cd, As, Cu, Zn) Tính cho 1 thông số | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 250.000 | 18.000.000 | ||
| 4.4.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 1.2 | Quan trắc và lấy mẫu sinh vật đáy | Theo quy định tại Chương V | 0 | 108.000.000 | ||||
| 4.4.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 1.2.1 | 1NB26b - Sinh vật biển: Động vật đáy | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 125.000 | 18.000.000 | ||
| 4.4.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 1.2.2 | 1NB26d-Sinh vật biển: Pb, Cd, As, Cu, Zn) tính cho 1 thông số | Theo quy định tại Chương V | 720 | Mẫu | 125.000 | 90.000.000 | ||
| 4.4.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 1.3 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu trầm tích biển | Theo quy định tại Chương V | 0 | 100.800.000 | ||||
| 4.4.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 1.3.1 | 3NB25h - Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 100.000 | 7.200.000 | ||
| 4.4.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 1.3.2 | 3NB25j- Tổng C hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 250.000 | 18.000.000 | ||
| 4.4.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 1.3.3 | 3NB25đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 200.000 | 14.400.000 | ||
| 4.4.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 1.3.4 | 3NB25đ2-Hàm lượng kim loại nặng Cd | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 200.000 | 14.400.000 | ||
| 4.4.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 1.3.5 | 3NB25e1-Hàm lượng kim loại nặng As | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 250.000 | 18.000.000 | ||
| 4.4.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 1.3.6 | 3NB25f1-Hàm lượng kim loại nặng Cu | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 200.000 | 14.400.000 | ||
| 4.4.11 | CH4 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 240.000 | 1.440.000 | ||
| 1.3.7 | 3NB25f2-Hàm lượng kim loại nặng Zn | Theo quy định tại Chương V | 72 | Mẫu | 200.000 | 14.400.000 | ||
| 4.4.12 | CO2 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 1.4 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu động vật đáy | Theo quy định tại Chương V | 0 | 165.600.000 | ||||
| 4.4.13 | H2S | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 350.000 | 2.100.000 | ||
| 1.4.1 | 3NB26b - Định danh động vật | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 100.000 | 14.400.000 | ||
| 4.5 | Mẫu bùn từ nghiên cứu ảnh hưởng của thời gian siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 1.4.2 | 3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 200.000 | 28.800.000 | ||
| 4.5.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 1.4.3 | 3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Cd | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 200.000 | 28.800.000 | ||
| 4.5.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 1.4.4 | 3NB26e1-Hàm lượng kim loại nặng As | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 250.000 | 36.000.000 | ||
| 4.5.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 1.4.5 | 3NB26f1 - Hàm lượng kim loại nặng Cu | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 200.000 | 28.800.000 | ||
| 4.5.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 1.4.6 | 3NB26f2 -Hàm lượng kim loại nặng Zn | Theo quy định tại Chương V | 144 | Mẫu | 200.000 | 28.800.000 | ||
| 4.5.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2 | Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học” - Mã số: TNMT.2023.562.05 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 208.258.800 | ||||
| 4.5.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.1 | Phân tích 13 mẫu nước thải đầu vào + 13 mẫu nước thải đầu ra = 26 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 24.694.800 | ||||
| 4.5.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.1.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 94.900 | 2.467.400 | ||
| 4.5.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.1.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 94.900 | 2.467.400 | ||
| 4.5.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.1.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 100.000 | 2.600.000 | ||
| 4.5.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.1.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 160.000 | 4.160.000 | ||
| 4.6 | Mẫu bùn từ ảnh hưởng hưởng của mức siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.1.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 120.000 | 3.120.000 | ||
| 4.6.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.1.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 150.000 | 3.900.000 | ||
| 4.6.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.1.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 100.000 | 2.600.000 | ||
| 4.6.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.1.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 26 | Mẫu | 130.000 | 3.380.000 | ||
| 4.6.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.2 | Phân tích 04 mẫu nước thải sinh hoạt | Theo quy định tại Chương V | 0 | 3.999.200 | ||||
| 4.6.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.2.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 94.900 | 379.600 | ||
| 4.6.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.2.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 94.900 | 379.600 | ||
| 4.6.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.2.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.6.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.2.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 4.6.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.2.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 4.6.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.2.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 4.7 | Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng siêu âm: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 21.503.000 | ||||
| 2.2.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.7.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 80.000 | 480.000 | ||
| 2.2.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 130.000 | 520.000 | ||
| 4.7.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 90.500 | 543.000 | ||
| 2.2.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 2 | Mẫu | 100.000 | 200.000 | ||
| 4.7.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 160.000 | 960.000 | ||
| 2.3 | Phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trong quá trình nghiên cứu lựa chọn vi khuẩn lam | Theo quy định tại Chương V | 0 | 11.997.600 | ||||
| 4.7.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 120.000 | 720.000 | ||
| 2.3.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 94.900 | 1.138.800 | ||
| 4.7.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.3.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 94.900 | 1.138.800 | ||
| 4.7.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 300.000 | 1.800.000 | ||
| 2.3.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 100.000 | 1.200.000 | ||
| 4.7.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.3.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 160.000 | 1.920.000 | ||
| 4.7.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 150.000 | 900.000 | ||
| 2.3.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 4.7.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 400.000 | 2.400.000 | ||
| 2.3.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 150.000 | 1.800.000 | ||
| 4.7.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 600.000 | 3.600.000 | ||
| 2.3.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 100.000 | 1.200.000 | ||
| 4.7.11 | CH4 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 240.000 | 2.400.000 | ||
| 2.3.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 130.000 | 1.560.000 | ||
| 4.7.12 | CO2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 150.000 | 1.500.000 | ||
| 2.3.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 6 | Mẫu | 100.000 | 600.000 | ||
| 4.7.13 | H2S | Theo quy định tại Chương V | 10 | Mẫu | 350.000 | 3.500.000 | ||
| 2.4 | Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mức độ pha loãng nước thải | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.8 | Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.4.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.8.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.4.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.8.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.4.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.8.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.4.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.8.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 2.4.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.8.5 | Total Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.4.6 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 150.000 | 1.200.000 | ||
| 4.8.6 | Fecal corliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 2.4.7 | PO43- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.8.7 | Tổng N | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.4.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 130.000 | 1.040.000 | ||
| 4.8.8 | Tổng P | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 150.000 | 600.000 | ||
| 2.4.9 | Chlorophylla | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 100.000 | 400.000 | ||
| 4.8.9 | Pb, Cd | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 400.000 | 1.600.000 | ||
| 2.5 | Phân tích mẫu nước ảnh hưởng ảnh hưởng của nguồn cacbon | Theo quy định tại Chương V | 0 | 7.998.400 | ||||
| 4.8.10 | Cu, Zn, Mn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 600.000 | 2.400.000 | ||
| 2.5.1 | NO2- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.9 | Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của thời gian phản ứng hóa học: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 9.402.000 | ||||
| 2.5.2 | NO3- | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 94.900 | 759.200 | ||
| 4.9.1 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 80.000 | 320.000 | ||
| 2.5.3 | NH4+ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 100.000 | 800.000 | ||
| 4.9.2 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 90.500 | 362.000 | ||
| 2.5.4 | BOD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 160.000 | 1.280.000 | ||
| 4.9.3 | BOD5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 160.000 | 640.000 | ||
| 2.5.5 | COD | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 120.000 | 960.000 | ||
| 4.9.4 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 |