“Quan trắc, phân tích mẫu”

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
35
Số KHLCNT
Tên gói thầu
“Quan trắc, phân tích mẫu”
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.280.886.815 VND
Ngày đăng tải
16:52 24/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500219355_2506241637
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Ngày phê duyệt
24/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0101674527 0101674527

Viện Khoa học Công nghệ và Môi trường

1.280.768.800 VND 1.280.768.800 VND 1.280.768.800 VND 5 ngày 5 tháng

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
2.5.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.9.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.5.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.9.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.5.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.9.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.5.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.9.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.6 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ cacbon Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.9.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.6.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.9.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.6.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.10 Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng hóa chất: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 21.503.000
2.6.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.10.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 80.000 480.000
2.6.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.10.2 pH Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 90.500 543.000
2.6.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.10.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
2.6.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.10.4 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
2.6.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.10.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.6.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.10.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.6.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.10.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.7 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn nitơ Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.10.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.7.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.10.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 400.000 2.400.000
2.7.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.10.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 600.000 3.600.000
2.7.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.10.11 CH4 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 240.000 2.400.000
2.7.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.10.12 CO2 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.7.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.10.13 H2S Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 350.000 3.500.000
2.7.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.11 Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt đọ: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.7.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.11.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.7.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.11.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.7.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.11.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.8 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ nitơ Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.11.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.8.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.11.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.8.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.11.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.8.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.11.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.8.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.11.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.8.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.11.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.8.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.11.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.8.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.12 Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của thời gian gia nhiệt: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.8.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.12.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.8.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.12.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.9 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn phốtpho Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.12.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.9.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.12.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.9.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.12.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.9.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.12.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.9.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.12.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.9.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.12.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.9.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.12.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.9.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.12.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.9.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.13 Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý kỵ khí bằng nhiệt thấp: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 21.503.000
2.9.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.13.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 80.000 480.000
2.10 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ phốtpho Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.13.2 pH Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 90.500 543.000
2.10.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.13.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
2.10.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.13.4 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
2.10.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.13.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.10.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.13.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.10.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.13.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.10.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.13.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.10.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.13.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 400.000 2.400.000
2.10.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.13.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 600.000 3.600.000
2.10.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.13.11 CH4 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 240.000 2.400.000
2.11 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của pH Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.13.12 CO2 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.11.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.13.13 H2S Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 350.000 3.500.000
2.11.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.14 Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất tại nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.11.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.14.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.11.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.14.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.11.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.14.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.11.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.14.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.11.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.14.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.11.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.14.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.11.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.14.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.12 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ Theo quy định tại Chương V 0 5.998.800
4.14.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.12.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 94.900 569.400
4.14.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.12.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 94.900 569.400
4.14.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.12.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 100.000 600.000
4.15 Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ tại nồng độ hóa chất tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.12.4 BOD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
4.15.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.12.5 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
4.15.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.12.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
4.15.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.12.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 100.000 600.000
4.15.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.12.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 130.000 780.000
4.15.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.12.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 100.000 300.000
4.15.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.13 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của điều kiện chiếu sáng Theo quy định tại Chương V 0 5.998.800
4.15.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.13.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 94.900 569.400
4.15.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.13.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 94.900 569.400
4.15.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.13.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 100.000 600.000
4.15.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.13.4 BOD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
4.16 Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng thời gian tại nồng độ hóa chất và nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.13.5 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
4.16.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.13.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
4.16.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.13.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 100.000 600.000
4.16.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.13.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 130.000 780.000
4.16.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.13.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 100.000 300.000
4.16.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.14 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mật độ vi tảo, vi khuẩn lam Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.16.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.14.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.16.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.14.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.16.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.14.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.16.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.14.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.16.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.14.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.17 Mẫu bùn đánh giá hiệu xuất xử lý bằng hóa nhiệt: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 21.503.000
2.14.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.17.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 80.000 480.000
2.14.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.17.2 pH Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 90.500 543.000
2.14.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.17.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
2.14.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.17.4 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
2.15 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hường của chiều cao mực nước Theo quy định tại Chương V 0 20.596.000
4.17.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.15.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.17.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.15.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.17.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.15.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
4.17.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.15.4 BOD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 160.000 3.200.000
4.17.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 400.000 2.400.000
2.15.5 COD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 120.000 2.400.000
4.17.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 600.000 3.600.000
2.15.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
4.17.11 CH4 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 240.000 2.400.000
2.15.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
4.17.12 CO2 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.15.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 130.000 2.600.000
4.17.13 H2S Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 350.000 3.500.000
2.15.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 16 Mẫu 100.000 1.600.000
4.18 Mẫu bùn thử nghiệm hệ xử lý: 02 lần lấy mẫu x 2mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.16 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của tốc độ khuấy Theo quy định tại Chương V 0 20.996.000
4.18.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.16.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.18.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.16.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.18.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.16.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
4.18.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.16.4 BOD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 160.000 3.200.000
4.18.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.16.5 COD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 120.000 2.400.000
4.18.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.16.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
4.18.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.16.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
4.18.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.16.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
4.18.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.16.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 16 Mẫu 100.000 1.600.000
4.18.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.17 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của thời gian khuấy Theo quy định tại Chương V 0 20.996.000
4.19 Mẫu bùn đánh giá hiệu quả thu hồi: 05 mẫu x 2 lần (trước và sau) = 10 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 3.905.000
2.17.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.19.1 pH Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 90.500 905.000
2.17.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
4.19.2 Tổng N Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.17.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
4.19.3 Tổng P Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.17.4 BOD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 160.000 3.200.000
2.17.5 COD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 120.000 2.400.000
2.17.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
2.17.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
2.17.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
2.17.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 16 Mẫu 100.000 1.600.000
2.18 Phân tích mẫu nước ảnh hưởng của thời gian lưu nước Theo quy định tại Chương V 0 20.996.000
2.18.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
2.18.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 94.900 1.898.000
2.18.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
2.18.4 BOD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 160.000 3.200.000
2.18.5 COD Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 120.000 2.400.000
2.18.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
2.18.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 100.000 2.000.000
2.18.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 150.000 3.000.000
2.18.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 16 Mẫu 100.000 1.600.000
3 Đề tài “Nghiên cứu mức độ ô nhiễm, đặc trưng hóa học và nguồn gốc của các hợp chất hữu cơ (PAHs, BTEX) trong không khí khu vực đô thị tại một số tỉnh vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ" - Mã số: TNMT.2023.562.06 Theo quy định tại Chương V 0 424.203.000
3.1 Quan trắc hiện trường Theo quy định tại Chương V 0 185.523.000
3.1.1 Nhiệt độ Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 13.700 1.068.600
3.1.2 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 13.700 1.068.600
3.1.3 Tốc độ gió Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 13.700 1.068.600
3.1.4 Hướng gió Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 13.700 1.068.600
3.1.5 Áp suất khí quyển Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 13.700 1.068.600
3.1.6 PM10 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs) Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 300.000 23.400.000
3.1.7 PM2.5 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs) Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 300.000 23.400.000
3.1.8 NO2 Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 90.000 21.060.000
3.1.9 Benzen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 120.000 28.080.000
3.1.10 Toluen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 120.000 28.080.000
3.1.11 Xylen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 120.000 28.080.000
3.1.12 Styren Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 120.000 28.080.000
3.2 Phân tích trong PTN Theo quy định tại Chương V 0 238.680.000
3.2.1 PM10 Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 120.000 9.360.000
3.2.2 PM2.5 Theo quy định tại Chương V 78 Mẫu 120.000 9.360.000
3.2.3 NO2 Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 140.000 32.760.000
3.2.4 Benzen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 200.000 46.800.000
3.2.5 Toluen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 200.000 46.800.000
3.2.6 Xylen Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 200.000 46.800.000
3.2.7 Styren Theo quy định tại Chương V 234 Mẫu 200.000 46.800.000
4 Đề tài “Nghiên cứu lựa chọn công nghệ tiền xử lý phù hợp để nâng cao hiệu quả xử lý, tận dụng bùn thải từ các nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt đô thị tập trung kết hợp thu hồi năng lượng” - Mã số: TNMT.ĐL.2023.01 Theo quy định tại Chương V 0 235.387.000
4.1 Mẫu bùn khảo sát đặc tính bùn thải tại trạm lý nước thải sinh hoạt dô thị tập trung: 03 điểm lấy mẫu x 2 mẫu/điểm x 2 lần lặp = 12 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 28.206.000
4.1.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 80.000 960.000
4.1.2 pH Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 90.500 1.086.000
4.1.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 160.000 1.920.000
4.1.4 COD Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
4.1.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
4.1.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
4.1.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 150.000 1.800.000
4.1.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 150.000 1.800.000
4.1.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 400.000 4.800.000
4.1.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 600.000 7.200.000
4.2 Mẫu bùn từ thử nghiệm tiền xử lý bằng siêu âm: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 4.701.000
4.2.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 80.000 160.000
4.2.2 pH Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 90.500 181.000
4.2.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 160.000 320.000
4.2.4 COD Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 120.000 240.000
4.2.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 300.000 600.000
4.2.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 300.000 600.000
4.2.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 150.000 300.000
4.2.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 150.000 300.000
4.2.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 400.000 800.000
4.2.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 600.000 1.200.000
4.3 Mẫu bùn thải từ quá trình tiền xử lý bằng hóa nhiệt: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 4.701.000
4.3.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 80.000 160.000
4.3.2 pH Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 90.500 181.000
4.3.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 160.000 320.000
4.3.4 COD Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 120.000 240.000
4.3.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 300.000 600.000
4.3.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 300.000 600.000
4.3.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 150.000 300.000
1 Đề tài “Nghiên cứu đặc điểm phân bố, tích lũy các dạng của kim loại nặng, vi nhựa trong trầm tích tầng mặt và một số sinh vật tại khu vực biển ven bờ từ Quảng Ninh đến Nam Định.” - Mã số TNMT.2023.562.04 Theo quy định tại Chương V 0 412.920.000
4.3.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 150.000 300.000
1.1 Quan trắc tại hiện trường - Quan trắc và lấy mẫu trầm tích Theo quy định tại Chương V 0 38.520.000
4.3.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 400.000 800.000
1.1.1 1NB25d - Trầm tích biển: Độ ẩm (Định mức tính cho 01 thông số) Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 75.000 5.400.000
4.3.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 600.000 1.200.000
1.1.2 1NB25e - Trầm tích biển: Chất hữu cơ (tổng C hữu cơ) Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 210.000 15.120.000
4.4 Mẫu bùn từ hệ thí nghiệm phân hủy kỵ khí: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Mẫu khí: 06 lần lấy mẫu x 1 mẫu/lần = 3 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 13.842.000
1.1.3 1NB15 - Lấy mẫu trầm tích biển (tổng kim loại: Pb, Cd, As, Cu, Zn) Tính cho 1 thông số Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 250.000 18.000.000
4.4.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
1.2 Quan trắc và lấy mẫu sinh vật đáy Theo quy định tại Chương V 0 108.000.000
4.4.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
1.2.1 1NB26b - Sinh vật biển: Động vật đáy Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 125.000 18.000.000
4.4.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
1.2.2 1NB26d-Sinh vật biển: Pb, Cd, As, Cu, Zn) tính cho 1 thông số Theo quy định tại Chương V 720 Mẫu 125.000 90.000.000
4.4.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
1.3 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu trầm tích biển Theo quy định tại Chương V 0 100.800.000
4.4.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
1.3.1 3NB25h - Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 100.000 7.200.000
4.4.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
1.3.2 3NB25j- Tổng C hữu cơ Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 250.000 18.000.000
4.4.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
1.3.3 3NB25đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 200.000 14.400.000
4.4.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
1.3.4 3NB25đ2-Hàm lượng kim loại nặng Cd Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 200.000 14.400.000
4.4.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
1.3.5 3NB25e1-Hàm lượng kim loại nặng As Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 250.000 18.000.000
4.4.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
1.3.6 3NB25f1-Hàm lượng kim loại nặng Cu Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 200.000 14.400.000
4.4.11 CH4 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 240.000 1.440.000
1.3.7 3NB25f2-Hàm lượng kim loại nặng Zn Theo quy định tại Chương V 72 Mẫu 200.000 14.400.000
4.4.12 CO2 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
1.4 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu động vật đáy Theo quy định tại Chương V 0 165.600.000
4.4.13 H2S Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 350.000 2.100.000
1.4.1 3NB26b - Định danh động vật Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 100.000 14.400.000
4.5 Mẫu bùn từ nghiên cứu ảnh hưởng của thời gian siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
1.4.2 3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 200.000 28.800.000
4.5.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
1.4.3 3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Cd Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 200.000 28.800.000
4.5.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
1.4.4 3NB26e1-Hàm lượng kim loại nặng As Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 250.000 36.000.000
4.5.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
1.4.5 3NB26f1 - Hàm lượng kim loại nặng Cu Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 200.000 28.800.000
4.5.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
1.4.6 3NB26f2 -Hàm lượng kim loại nặng Zn Theo quy định tại Chương V 144 Mẫu 200.000 28.800.000
4.5.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2 Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học” - Mã số: TNMT.2023.562.05 Theo quy định tại Chương V 0 208.258.800
4.5.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.1 Phân tích 13 mẫu nước thải đầu vào + 13 mẫu nước thải đầu ra = 26 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 24.694.800
4.5.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.1.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 94.900 2.467.400
4.5.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.1.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 94.900 2.467.400
4.5.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.1.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 100.000 2.600.000
4.5.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.1.4 BOD Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 160.000 4.160.000
4.6 Mẫu bùn từ ảnh hưởng hưởng của mức siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.1.5 COD Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 120.000 3.120.000
4.6.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.1.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 150.000 3.900.000
4.6.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.1.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 100.000 2.600.000
4.6.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.1.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 26 Mẫu 130.000 3.380.000
4.6.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.2 Phân tích 04 mẫu nước thải sinh hoạt Theo quy định tại Chương V 0 3.999.200
4.6.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.2.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 94.900 379.600
4.6.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.2.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 94.900 379.600
4.6.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.2.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.6.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.2.4 BOD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
4.6.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.2.5 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
4.6.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.2.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
4.7 Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng siêu âm: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 21.503.000
2.2.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.7.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 80.000 480.000
2.2.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 130.000 520.000
4.7.2 pH Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 90.500 543.000
2.2.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 2 Mẫu 100.000 200.000
4.7.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 160.000 960.000
2.3 Phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trong quá trình nghiên cứu lựa chọn vi khuẩn lam Theo quy định tại Chương V 0 11.997.600
4.7.4 COD Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 120.000 720.000
2.3.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 94.900 1.138.800
4.7.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.3.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 94.900 1.138.800
4.7.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 300.000 1.800.000
2.3.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 100.000 1.200.000
4.7.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.3.4 BOD Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 160.000 1.920.000
4.7.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 150.000 900.000
2.3.5 COD Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
4.7.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 400.000 2.400.000
2.3.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 150.000 1.800.000
4.7.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 600.000 3.600.000
2.3.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 100.000 1.200.000
4.7.11 CH4 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 240.000 2.400.000
2.3.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 130.000 1.560.000
4.7.12 CO2 Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 150.000 1.500.000
2.3.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 6 Mẫu 100.000 600.000
4.7.13 H2S Theo quy định tại Chương V 10 Mẫu 350.000 3.500.000
2.4 Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mức độ pha loãng nước thải Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.8 Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.4.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.8.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.4.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.8.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.4.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.8.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.4.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.8.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
2.4.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.8.5 Total Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.4.6 Tổng N Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 150.000 1.200.000
4.8.6 Fecal corliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
2.4.7 PO43- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.8.7 Tổng N Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.4.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 130.000 1.040.000
4.8.8 Tổng P Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 150.000 600.000
2.4.9 Chlorophylla Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 100.000 400.000
4.8.9 Pb, Cd Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 400.000 1.600.000
2.5 Phân tích mẫu nước ảnh hưởng ảnh hưởng của nguồn cacbon Theo quy định tại Chương V 0 7.998.400
4.8.10 Cu, Zn, Mn Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 600.000 2.400.000
2.5.1 NO2- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.9 Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của thời gian phản ứng hóa học: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Theo quy định tại Chương V 0 9.402.000
2.5.2 NO3- Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 94.900 759.200
4.9.1 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 80.000 320.000
2.5.3 NH4+ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 100.000 800.000
4.9.2 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 90.500 362.000
2.5.4 BOD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 160.000 1.280.000
4.9.3 BOD5 Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 160.000 640.000
2.5.5 COD Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 120.000 960.000
4.9.4 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây