"Monitoring, analyzing sample"

        Watching
Tender ID
Views
21
Contractor selection plan ID
Bidding package name
"Monitoring, analyzing sample"
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.280.886.815 VND
Publication date
16:52 24/06/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500219355_2506241637
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Hanoi University of Natural Resources and Environment
Approval date
24/06/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0101674527 0101674527

Institute of Technological Science and Environment

1.280.768.800 VND 1.280.768.800 VND 5 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
2
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
3
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
4
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
5
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
6
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
7
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
8
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
9
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ cacbon
0
Theo quy định tại Chương V
10
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
11
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
12
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
13
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
14
Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng hóa chất: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
15
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
16
Độ ẩm
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
17
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
18
pH
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
19
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
20
BOD5
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
21
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
22
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
23
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
24
Total Coliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
25
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
26
Fecal corliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
27
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
28
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
29
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn nitơ
0
Theo quy định tại Chương V
30
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
31
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
32
Pb, Cd
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
33
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
34
Cu, Zn, Mn
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
35
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
36
CH4
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
240,000
37
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
38
CO2
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
39
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
40
H2S
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
350,000
41
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
42
Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt đọ: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
43
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
44
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
45
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
46
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
47
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
48
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
49
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ nitơ
0
Theo quy định tại Chương V
50
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
51
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
52
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
53
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
54
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
55
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
56
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
57
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
58
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
59
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
60
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
61
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
62
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
63
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
64
Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của thời gian gia nhiệt: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
65
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
66
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
67
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
68
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
69
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nguồn phốtpho
0
Theo quy định tại Chương V
70
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
71
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
72
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
73
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
74
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
75
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
76
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
77
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
78
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
79
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
80
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
81
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
82
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
83
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
84
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
85
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
86
Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý kỵ khí bằng nhiệt thấp: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày (2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
87
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
88
Độ ẩm
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
89
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nồng độ phốtpho
0
Theo quy định tại Chương V
90
pH
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
91
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
92
BOD5
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
93
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
94
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
95
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
96
Total Coliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
97
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
98
Fecal corliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
99
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
100
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
101
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
102
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
103
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
104
Pb, Cd
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
105
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
106
Cu, Zn, Mn
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
107
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
108
CH4
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
240,000
109
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của pH
0
Theo quy định tại Chương V
110
CO2
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
111
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
112
H2S
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
350,000
113
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
114
Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất tại nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
115
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
116
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
117
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
118
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
119
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
120
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
121
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
122
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
123
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
124
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
125
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
126
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
127
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
128
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
129
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ
0
Theo quy định tại Chương V
130
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
131
NO2-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
132
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
133
NO3-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
134
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
135
NH4+
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
136
Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ tại nồng độ hóa chất tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
137
BOD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
138
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
139
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
140
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
141
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
142
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
143
PO43-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
144
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
145
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
146
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
147
Chlorophylla
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
148
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
149
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của điều kiện chiếu sáng
0
Theo quy định tại Chương V
150
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
151
NO2-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
152
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
153
NO3-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
154
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
155
NH4+
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
156
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
157
BOD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
158
Mẫu bùn đánh giá ảnh hưởng thời gian tại nồng độ hóa chất và nhiệt độ tối ưu: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
159
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
160
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
161
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
162
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
163
PO43-
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
164
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
165
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
166
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
167
Chlorophylla
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
168
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
169
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mật độ vi tảo, vi khuẩn lam
0
Theo quy định tại Chương V
170
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
171
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
172
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
173
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
174
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
175
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
176
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
177
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
178
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
179
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
180
Mẫu bùn đánh giá hiệu xuất xử lý bằng hóa nhiệt: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
181
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
182
Độ ẩm
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
183
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
184
pH
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
185
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
186
BOD5
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
187
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
188
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
189
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hường của chiều cao mực nước
0
Theo quy định tại Chương V
190
Total Coliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
191
NO2-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
192
Fecal corliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
193
NO3-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
194
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
195
NH4+
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
196
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
197
BOD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
198
Pb, Cd
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
199
COD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
200
Cu, Zn, Mn
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
201
Tổng N
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
202
CH4
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
240,000
203
PO43-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
204
CO2
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
205
Tổng P
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
206
H2S
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
350,000
207
Chlorophylla
16
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
208
Mẫu bùn thử nghiệm hệ xử lý: 02 lần lấy mẫu x 2mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
209
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của tốc độ khuấy
0
Theo quy định tại Chương V
210
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
211
NO2-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
212
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
213
NO3-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
214
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
215
NH4+
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
216
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
217
BOD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
218
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
219
COD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
220
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
221
Tổng N
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
222
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
223
PO43-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
224
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
225
Tổng P
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
226
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
227
Chlorophylla
16
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
228
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
229
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của thời gian khuấy
0
Theo quy định tại Chương V
230
Mẫu bùn đánh giá hiệu quả thu hồi: 05 mẫu x 2 lần (trước và sau) = 10 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
231
NO2-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
232
pH
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
233
NO3-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
234
Tổng N
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
235
NH4+
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
236
Tổng P
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
237
BOD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
238
COD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
239
Tổng N
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
240
PO43-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
241
Tổng P
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
242
Chlorophylla
16
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
243
Phân tích mẫu nước ảnh hưởng của thời gian lưu nước
0
Theo quy định tại Chương V
244
NO2-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
245
NO3-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
246
NH4+
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
247
BOD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
248
COD
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
249
Tổng N
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
250
PO43-
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
251
Tổng P
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
252
Chlorophylla
16
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
253
Đề tài “Nghiên cứu mức độ ô nhiễm, đặc trưng hóa học và nguồn gốc của các hợp chất hữu cơ (PAHs, BTEX) trong không khí khu vực đô thị tại một số tỉnh vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ" - Mã số: TNMT.2023.562.06
0
Theo quy định tại Chương V
254
Quan trắc hiện trường
0
Theo quy định tại Chương V
255
Nhiệt độ
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
13,700
256
Độ ẩm
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
13,700
257
Tốc độ gió
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
13,700
258
Hướng gió
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
13,700
259
Áp suất khí quyển
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
13,700
260
PM10 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs)
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
261
PM2.5 (Sử dụng mẫu này để phân tích PAHs)
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
262
NO2
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,000
263
Benzen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
264
Toluen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
265
Xylen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
266
Styren
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
267
Phân tích trong PTN
0
Theo quy định tại Chương V
268
PM10
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
269
PM2.5
78
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
270
NO2
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
140,000
271
Benzen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
272
Toluen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
273
Xylen
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
274
Styren
234
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
275
Đề tài “Nghiên cứu lựa chọn công nghệ tiền xử lý phù hợp để nâng cao hiệu quả xử lý, tận dụng bùn thải từ các nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt đô thị tập trung kết hợp thu hồi năng lượng” - Mã số: TNMT.ĐL.2023.01
0
Theo quy định tại Chương V
276
Mẫu bùn khảo sát đặc tính bùn thải tại trạm lý nước thải sinh hoạt dô thị tập trung: 03 điểm lấy mẫu x 2 mẫu/điểm x 2 lần lặp = 12 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
277
Độ ẩm
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
278
pH
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
279
BOD5
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
280
COD
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
281
Total Coliform
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
282
Fecal corliform
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
283
Tổng N
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
284
Tổng P
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
285
Pb, Cd
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
286
Cu, Zn, Mn
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
287
Mẫu bùn từ thử nghiệm tiền xử lý bằng siêu âm: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
288
Độ ẩm
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
289
pH
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
290
BOD5
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
291
COD
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
292
Total Coliform
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
293
Fecal corliform
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
294
Tổng N
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
295
Tổng P
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
296
Pb, Cd
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
297
Cu, Zn, Mn
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
298
Mẫu bùn thải từ quá trình tiền xử lý bằng hóa nhiệt: 01 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 2 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
299
Độ ẩm
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
300
pH
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
301
BOD5
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
302
COD
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
303
Total Coliform
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
304
Fecal corliform
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
305
Tổng N
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
306
Đề tài “Nghiên cứu đặc điểm phân bố, tích lũy các dạng của kim loại nặng, vi nhựa trong trầm tích tầng mặt và một số sinh vật tại khu vực biển ven bờ từ Quảng Ninh đến Nam Định.” - Mã số TNMT.2023.562.04
0
Theo quy định tại Chương V
307
Tổng P
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
308
Quan trắc tại hiện trường - Quan trắc và lấy mẫu trầm tích
0
Theo quy định tại Chương V
309
Pb, Cd
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
310
1NB25d - Trầm tích biển: Độ ẩm (Định mức tính cho 01 thông số)
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
75,000
311
Cu, Zn, Mn
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
312
1NB25e - Trầm tích biển: Chất hữu cơ (tổng C hữu cơ)
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
210,000
313
Mẫu bùn từ hệ thí nghiệm phân hủy kỵ khí: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu Mẫu khí: 06 lần lấy mẫu x 1 mẫu/lần = 3 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
314
1NB15 - Lấy mẫu trầm tích biển (tổng kim loại: Pb, Cd, As, Cu, Zn) Tính cho 1 thông số
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
315
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
316
Quan trắc và lấy mẫu sinh vật đáy
0
Theo quy định tại Chương V
317
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
318
1NB26b - Sinh vật biển: Động vật đáy
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
125,000
319
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
320
1NB26d-Sinh vật biển: Pb, Cd, As, Cu, Zn) tính cho 1 thông số
720
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
125,000
321
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
322
Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu trầm tích biển
0
Theo quy định tại Chương V
323
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
324
3NB25h - Độ ẩm
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
325
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
326
3NB25j- Tổng C hữu cơ
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
327
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
328
3NB25đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
329
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
330
3NB25đ2-Hàm lượng kim loại nặng Cd
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
331
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
332
3NB25e1-Hàm lượng kim loại nặng As
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
333
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
334
3NB25f1-Hàm lượng kim loại nặng Cu
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
335
CH4
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
240,000
336
3NB25f2-Hàm lượng kim loại nặng Zn
72
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
337
CO2
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
338
Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu động vật đáy
0
Theo quy định tại Chương V
339
H2S
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
350,000
340
3NB26b - Định danh động vật
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
341
Mẫu bùn từ nghiên cứu ảnh hưởng của thời gian siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
342
3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
343
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
344
3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Cd
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
345
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
346
3NB26e1-Hàm lượng kim loại nặng As
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
347
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
348
3NB26f1 - Hàm lượng kim loại nặng Cu
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
349
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
350
3NB26f2 -Hàm lượng kim loại nặng Zn
144
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
351
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
352
Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học” - Mã số: TNMT.2023.562.05
0
Theo quy định tại Chương V
353
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
354
Phân tích 13 mẫu nước thải đầu vào + 13 mẫu nước thải đầu ra = 26 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
355
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
356
NO2-
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
357
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
358
NO3-
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
359
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
360
NH4+
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
361
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
362
BOD
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
363
Mẫu bùn từ ảnh hưởng hưởng của mức siêu âm: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
364
COD
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
365
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
366
Tổng N
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
367
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
368
PO43-
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
369
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
370
Tổng P
26
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
371
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
372
Phân tích 04 mẫu nước thải sinh hoạt
0
Theo quy định tại Chương V
373
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
374
NO2-
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
375
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
376
NO3-
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
377
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
378
NH4+
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
379
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
380
BOD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
381
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
382
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
383
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
384
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
385
Mẫu bùn đánh giá hiệu suất xử lý bằng siêu âm: 3 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 6 mẫu, Mẫu khí: 20 ngày ( 2 ngày lấy mẫu 1 lần) = 10 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
386
PO43-
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
387
Độ ẩm
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
388
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
389
pH
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
390
Chlorophylla
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
391
BOD5
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
392
Phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trong quá trình nghiên cứu lựa chọn vi khuẩn lam
0
Theo quy định tại Chương V
393
COD
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
394
NO2-
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
395
Total Coliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
396
NO3-
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
397
Fecal corliform
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
398
NH4+
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
399
Tổng N
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
400
BOD
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
401
Tổng P
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
402
COD
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
403
Pb, Cd
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
404
Tổng N
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
405
Cu, Zn, Mn
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
406
PO43-
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
407
CH4
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
240,000
408
Tổng P
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
409
CO2
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
410
Chlorophylla
6
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
411
H2S
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
350,000
412
Phân tích mẫu nước đánh giá ảnh hưởng của mức độ pha loãng nước thải
0
Theo quy định tại Chương V
413
Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của nồng độ hóa chất: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
414
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
415
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
416
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
417
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
418
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
419
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
420
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
421
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
422
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
423
Total Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
424
Tổng N
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
425
Fecal corliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
426
PO43-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
427
Tổng N
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
428
Tổng P
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
130,000
429
Tổng P
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,000
430
Chlorophylla
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
431
Pb, Cd
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
432
Phân tích mẫu nước ảnh hưởng ảnh hưởng của nguồn cacbon
0
Theo quy định tại Chương V
433
Cu, Zn, Mn
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,000
434
NO2-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
435
Mẫu bùn từ đánh giá ảnh hưởng của thời gian phản ứng hóa học: 02 lần lấy mẫu x 2 mẫu/lần (trước và sau xử lý) = 4 mẫu
0
Theo quy định tại Chương V
436
NO3-
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
94,900
437
Độ ẩm
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
80,000
438
NH4+
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
100,000
439
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
90,500
440
BOD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
441
BOD5
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
160,000
442
COD
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
443
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second