Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đề tài “Nghiên cứu đặc điểm phân bố, tích lũy các dạng của kim loại nặng, vi nhựa trong trầm tích tầng mặt và một số sinh vật tại khu vực biển ven bờ từ Quảng Ninh đến Nam Định.” - Mã số TNMT.2023.562.04 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Quan trắc tại hiện trường - Quan trắc và lấy mẫu trầm tích |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
1NB25d - Trầm tích biển: Độ ẩm (Định mức tính cho 01 thông số) |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng ven biển các tỉnh/thành phố Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Phòng theo kế hoạch thực hiện của đề tài |
≤ 05 tháng |
||
4 |
1NB25e - Trầm tích biển: Chất hữu cơ (tổng C hữu cơ) |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng ven biển các tỉnh/thành phố Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Phòng theo kế hoạch thực hiện của đề tài |
≤ 05 tháng |
||
5 |
1NB15 - Lấy mẫu trầm tích biển (tổng kim loại: Pb, Cd, As, Cu, Zn) Tính cho 1 thông số |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng ven biển các tỉnh/thành phố Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Phòng theo kế hoạch thực hiện của đề tài |
≤ 05 tháng |
||
6 |
Quan trắc và lấy mẫu sinh vật đáy |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
7 |
1NB26b - Sinh vật biển: Động vật đáy |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng ven biển các tỉnh/thành phố Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Phòng theo kế hoạch thực hiện của đề tài |
≤ 05 tháng |
||
8 |
1NB26d-Sinh vật biển: Pb, Cd, As, Cu, Zn) tính cho 1 thông số |
720 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng ven biển các tỉnh/thành phố Quảng Ninh, Thái Bình, Hải Phòng theo kế hoạch thực hiện của đề tài |
≤ 05 tháng |
||
9 |
Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu trầm tích biển |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
3NB25h - Độ ẩm |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
11 |
3NB25j- Tổng C hữu cơ |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
12 |
3NB25đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
13 |
3NB25đ2-Hàm lượng kim loại nặng Cd |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
14 |
3NB25e1-Hàm lượng kim loại nặng As |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
15 |
3NB25f1-Hàm lượng kim loại nặng Cu |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
16 |
3NB25f2-Hàm lượng kim loại nặng Zn |
72 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
17 |
Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu động vật đáy |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
3NB26b - Định danh động vật |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
19 |
3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Pb |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
20 |
3NB26đ1-Hàm lượng kim loại nặng Cd |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
21 |
3NB26e1-Hàm lượng kim loại nặng As |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
22 |
3NB26f1 - Hàm lượng kim loại nặng Cu |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
23 |
3NB26f2 -Hàm lượng kim loại nặng Zn |
144 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
24 |
Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học” - Mã số: TNMT.2023.562.05 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Phân tích 13 mẫu nước thải đầu vào + 13 mẫu nước thải đầu ra = 26 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
NO2- |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
27 |
NO3- |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
28 |
NH4+ |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
29 |
BOD |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
30 |
COD |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
31 |
Tổng N |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
32 |
PO43- |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
33 |
Tổng P |
26 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
34 |
Phân tích 04 mẫu nước thải sinh hoạt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
NO2- |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
36 |
NO3- |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
37 |
NH4+ |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
38 |
BOD |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
39 |
COD |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
40 |
Tổng N |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
41 |
PO43- |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
42 |
Tổng P |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
43 |
Chlorophylla |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
44 |
Phân tích mẫu nước thải sinh hoạt trong quá trình nghiên cứu lựa chọn vi khuẩn lam |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
NO2- |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
46 |
NO3- |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
47 |
NH4+ |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
48 |
BOD |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
49 |
COD |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |
||
50 |
Tổng N |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng thí nghiệm của đơn vị trúng thầu |
≤ 05 tháng |