Thi công sửa chữa

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
30
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công sửa chữa
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
357.144.548 VND
Ngày đăng tải
08:30 09/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
46/QĐ-THNĐ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ ĐỒNG
Ngày phê duyệt
03/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3700469586

CÔNG TY TNHH THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI

353.652.777 VND 353.652.777 VND 20 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0317217001 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT THẮNG Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 A. SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BỊ XÓI MÒN PHÍA SAU NHÀ ĂN (CƠ SỞ 1) Theo quy định tại Chương V 0 85.822.288
1.1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Theo quy định tại Chương V 91.96 m2 34.500 3.172.620
1.2 Đào hót đất sụt bằng máy Theo quy định tại Chương V 0.3374 100m3 3.905.000 1.317.547
1.3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo quy định tại Chương V 4.56 m3 450.000 2.052.000
1.4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 49.79 m3 5.000 248.950
1.5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 49.79 m3 258.000 12.845.820
1.6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km) Theo quy định tại Chương V 199.16 m3 10.250 2.041.390
1.7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) Theo quy định tại Chương V 0.2178 100m3 1.665.000 362.637
1.8 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PCB40 - Dày 20cm Theo quy định tại Chương V 18.392 m3 1.659.000 30.512.328
1.9 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.56 m3 2.828.000 12.895.680
1.10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 45.6 m2 175.860 8.019.216
1.11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (1 mặt) Theo quy định tại Chương V 18.24 m2 51.100 932.064
1.12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (1 mặt) Theo quy định tại Chương V 18.24 m2 72.000 1.313.280
1.13 Nạo vét, vận chuyển bùn đất, sửa chữa và thay nắp đan 4 hố ga Theo quy định tại Chương V 4 HT 2.527.189 10.108.756
2 B. LÁT LẠI NỀN NỀN, LỢP MÁI TÔN 4 PHÒNG HỌC ĐÃ MỤC (CƠ SỞ 2) Theo quy định tại Chương V 0 267.830.489
2.1 B1. KHỐI A VÀ KHỐI B2 Theo quy định tại Chương V 0 115.161.623
2.1.1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 179.12 m2 31.100 5.570.632
2.1.2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (nền lún ,sụp) Theo quy định tại Chương V 17.912 m3 1.350.000 24.181.200
2.1.3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, PCB40 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 17.912 m3 1.550.000 27.763.600
2.1.4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60X60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 179.12 m2 310.000 55.527.200
2.1.5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 30.2713 m3 5.000 151.357
2.1.6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 30.2713 m3 25.000 756.783
2.1.7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km) Theo quy định tại Chương V 121.0852 m3 10.000 1.210.852
2.2 B2. KHỐI C Theo quy định tại Chương V 0 69.956.900
2.2.1 Tháo dỡ tấm lợp tôn Theo quy định tại Chương V 1.64 100m2 2.200.000 3.608.000
2.2.2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.4237 tấn 8.000.000 3.389.600
2.2.3 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.6275 tấn 25.500.000 16.001.250
2.2.4 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.6275 tấn 2.700.000 1.694.250
2.2.5 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo quy định tại Chương V 164 m2 230.000 37.720.000
2.2.6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo quy định tại Chương V 2.7432 100m2 2.750.000 7.543.800
2.3 B3. THAY TRẦN KHỐI A, B2 VÀ C Theo quy định tại Chương V 0 82.711.966
2.3.1 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 262.12 m2 10.500 2.752.260
2.3.2 Thi công trần phẳng bằng tấm xi măng chống ẩm kích thước 60x60cm, dày 4mm Theo quy định tại Chương V 262.12 m2 285.000 74.704.200
2.3.3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 2.6212 100m2 2.005.000 5.255.506
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây