Thi công xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
85
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
785.010.254 VND
Ngày đăng tải
10:14 10/01/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
9639/QĐ-CATP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
công an thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
04/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0314030686 0314030686

CÔNG TY TNHH AN LẠC PHÚ

783.143.133 VND 783.143.133 VND 30 ngày 04/12/2023

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
3.1.14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 66.04 m2 60.000 3.962.400
3.1.15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 4.016 m3 80.000 321.280
3.1.16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 4.016 m3 52.000 208.832
3.1.17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 4.016 m3 25.000 100.400
3.1.18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 Theo quy định tại Chương V 21.708 m2 60.000 1.302.480
3.1.19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PC40 Theo quy định tại Chương V 21.708 m2 375.000 8.140.500
3.1.20 Làm vách ngăn bằng tấm compact Theo quy định tại Chương V 1.6 m2 1.888.000 3.020.800
3.1.21 Dán miếng dán chống thấm vị trí đinh vít mái và vị trí bị lủng Theo quy định tại Chương V 0.293 m2 590.000 172.870
3.1.22 Trần thạch cao khung xương nổi Theo quy định tại Chương V 21.708 m2 230.000 4.992.840
3.1.23 Cung cấp. lắp đặt cửa nhôm xinfa Theo quy định tại Chương V 6.72 m2 3.000.000 20.160.000
3.1.24 Cung cấp lắp đặt khóa cửa Theo quy định tại Chương V 4 cái 520.000 2.080.000
3.1.25 Lắp ổ khoá Theo quy định tại Chương V 4 bộ 110.000 440.000
3.1.26 Hệ tủ lavabo bằng ván MDF nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 3 tủ 6.850.000 20.550.000
3.2 PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH Theo quy định tại Chương V 59.954.000
3.2.1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V 1 m3 1.280.000 1.280.000
3.2.2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 1 m3 195.000 195.000
3.2.3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V 0.4 100m 23.750.000 9.500.000
3.2.4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.3 100m 16.000.000 4.800.000
3.2.5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V 0.5 100m 3.600.000 1.800.000
3.2.6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Theo quy định tại Chương V 10 cái 200.000 2.000.000
3.2.7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo quy định tại Chương V 15 cái 130.000 1.950.000
3.2.8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo quy định tại Chương V 20 cái 25.000 500.000
3.2.9 Lắp đặt bồn cầu Theo quy định tại Chương V 3 bộ 3.270.000 9.810.000
3.2.10 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Theo quy định tại Chương V 3 cái 480.000 1.440.000
3.2.11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 3 bộ 1.780.000 5.340.000
3.2.12 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 3 cái 1.100.000 3.300.000
3.2.13 Lắp đặt lavabo Theo quy định tại Chương V 3 bộ 1.310.000 3.930.000
3.2.14 Lắp đặt vòi lavabo Theo quy định tại Chương V 3 bộ 1.000.000 3.000.000
3.2.15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V 3 bộ 1.350.000 4.050.000
3.2.16 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo quy định tại Chương V 2 bộ 500.000 1.000.000
3.2.17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 330.000 990.000
3.2.18 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 3 cái 850.000 2.550.000
3.2.19 Lắp đặt giá treo Theo quy định tại Chương V 3 cái 333.000 999.000
3.2.20 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại Chương V 3 cái 420.000 1.260.000
3.2.21 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo quy định tại Chương V 2 cái 130.000 260.000
3.3 THIẾT BỊ ĐIỆN Theo quy định tại Chương V 11.365.000
3.3.1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 50 m 25.000 1.250.000
3.3.2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V 30 m 35.000 1.050.000
3.3.3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 7 bộ 380.000 2.660.000
3.3.4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 1 cái 85.000 85.000
3.3.5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 2 cái 65.000 130.000
3.3.6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 50 m 66.000 3.300.000
3.3.7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 30 m 26.000 780.000
3.3.8 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định tại Chương V 1 cái 220.000 220.000
3.3.9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định tại Chương V 2 cái 520.000 1.040.000
3.3.10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định tại Chương V 10 hộp 85.000 850.000
4 HẠNG MỤCSỬA CHỮA NHÀ ĂN THÀNH PHÒNG NGHỈ CBCS Theo quy định tại Chương V 223.619.250
4.1 PHẦN XÂY DỰNG Theo quy định tại Chương V 176.179.250
4.1.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 29.4 m2 13.000 382.200
4.1.2 Tháo dỡ di dời toàn bộ hệ thống điện, tủ bếp, tủ đồ...đồ dùng trong nhà bếp cũ Theo quy định tại Chương V 1 gói 3.200.000 3.200.000
4.1.3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V 1.954 m3 360.000 703.440
4.1.4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 1.05 m3 830.000 871.500
4.1.5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 0.8 m3 540.000 432.000
4.1.6 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 81.32 m2 20.000 1.626.400
4.1.7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo quy định tại Chương V 9.8 m2 38.000 372.400
4.1.8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 12.88 m3 80.000 1.030.400
4.1.9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 12.88 m3 52.000 669.760
4.1.10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 12.88 m3 30.000 386.400
4.1.11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 7.054 m3 2.080.000 14.672.320
4.1.12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 141.08 m2 90.000 12.697.200
4.1.13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 141.72 m2 18.000 2.550.960
4.1.14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 7.22 m2 20.000 144.400
4.1.15 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 261.258 m2 40.000 10.450.320
4.1.16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 7.22 m2 45.000 324.900
4.1.17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 268.478 m2 60.000 16.108.680
4.1.18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600MM, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 72.96 m2 395.000 28.819.200
4.1.19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo quy định tại Chương V 5.412 m2 485.000 2.624.820
4.1.20 Dán miếng dán chống thấm mái vị trí đinh vít, vị trí thủng mái Theo quy định tại Chương V 0.985 m2 590.000 581.150
4.1.21 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi Theo quy định tại Chương V 72.96 m2 230.000 16.780.800
4.1.22 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa Theo quy định tại Chương V 19.2 m2 3.000.000 57.600.000
4.1.23 Cung cấp, lắp đặt khóa cửa Theo quy định tại Chương V 5 cái 520.000 2.600.000
4.1.24 Lắp ổ khoá Theo quy định tại Chương V 5 bộ 110.000 550.000
4.2 PHẦN ĐIỆN Theo quy định tại Chương V 47.440.000
4.2.1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 200 m 25.000 5.000.000
4.2.2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V 150 m 35.000 5.250.000
4.2.3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 11 cái 95.000 1.045.000
4.2.4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 3 cái 85.000 255.000
4.2.5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 2 cái 65.000 130.000
4.2.6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo quy định tại Chương V 20 hộp 85.000 1.700.000
4.2.7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 100 m 26.000 2.600.000
4.2.8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 80 m 66.000 5.280.000
4.2.9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định tại Chương V 3 cái 220.000 660.000
4.2.10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định tại Chương V 1 cái 250.000 250.000
4.2.11 Lắp đặt hộp aptomat Theo quy định tại Chương V 1 hộp 130.000 130.000
4.2.12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 25 bộ 380.000 9.500.000
4.2.13 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định tại Chương V 3 cái 520.000 1.560.000
4.2.14 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 12 cái 840.000 10.080.000
4.2.15 Vệ sinh dọn dẹp toàn hạng mục thi công và bàn giao công trình Theo quy định tại Chương V 100 m2 40.000 4.000.000
1 HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỎI CUNG Theo quy định tại Chương V 342.354.300
1.1 PHẦN THÁO DỠ Theo quy định tại Chương V 6.455.480
1.1.1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 63.8 m2 10.000 638.000
1.1.2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định tại Chương V 0.526 tấn 8.880.000 4.670.880
1.1.3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo quy định tại Chương V 0.196 tấn 5.850.000 1.146.600
1.2 PHẦN XÂY DỰNG Theo quy định tại Chương V 299.151.220
1.2.1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V 2.9 m3 1.280.000 3.712.000
1.2.2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 21.636 m3 195.000 4.219.020
1.2.3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 200, PC40 Theo quy định tại Chương V 2.9 m3 1.710.000 4.959.000
1.2.4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.009 tấn 26.800.000 241.200
1.2.5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V 0.133 tấn 26.500.000 3.524.500
1.2.6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.085 tấn 28.400.000 2.414.000
1.2.7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V 0.274 tấn 28.400.000 7.781.600
1.2.8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0.105 100m2 16.900.000 1.774.500
1.2.9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Theo quy định tại Chương V 0.319 100m2 19.000.000 6.061.000
1.2.10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PC40 Theo quy định tại Chương V 2.044 m3 1.800.000 3.679.200
1.2.11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200, PC40 Theo quy định tại Chương V 3.192 m3 2.300.000 7.341.600
1.2.12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 13.5 m3 170.000 2.295.000
1.2.13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 14.516 m3 80.000 1.161.280
1.2.14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 14.516 m3 25.000 362.900
1.2.15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 0.656 m3 1.950.000 1.279.200
1.2.16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V 11.448 m3 595.000 6.811.560
1.2.17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40 Theo quy định tại Chương V 6.38 m3 1.870.000 11.930.600
1.2.18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 60.48 m2 395.000 23.889.600
1.2.19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo quy định tại Chương V 6.78 m2 485.000 3.288.300
1.2.20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.02 tấn 28.000.000 560.000
1.2.21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.101 tấn 27.000.000 2.727.000
1.2.22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0.166 100m2 18.200.000 3.021.200
1.2.23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 Theo quy định tại Chương V 0.828 m3 2.600.000 2.152.800
1.2.24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 15.267 m3 2.080.000 31.755.360
1.2.25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.207 100m2 19.000.000 3.933.000
1.2.26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.097 tấn 28.400.000 2.754.800
1.2.27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 Theo quy định tại Chương V 1.032 m3 2.350.000 2.425.200
1.2.28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0.165 100m2 17.450.000 2.879.250
1.2.29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định tại Chương V 0.105 tấn 30.750.000 3.228.750
1.2.30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PC40 Theo quy định tại Chương V 0.99 m3 2.400.000 2.376.000
1.2.31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 1.08 m3 2.080.000 2.246.400
1.2.32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V 10.2 m2 380.000 3.876.000
1.2.33 Lắp đặt cấu chắn rác, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 260.000 780.000
1.2.34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.09 100m 16.000.000 1.440.000
1.2.35 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V 6 cái 130.000 780.000
1.2.36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 141.21 m2 90.000 12.708.900
1.2.37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 61.26 m2 110.000 6.738.600
1.2.38 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 202.47 m2 40.000 8.098.800
1.2.39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 141.21 m2 60.000 8.472.600
1.2.40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 61.26 m2 110.000 6.738.600
1.2.41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.485 tấn 3.000.000 1.455.000
1.2.42 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.485 tấn 24.500.000 11.882.500
1.2.43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo quy định tại Chương V 0.702 100m2 22.000.000 15.444.000
1.2.44 Trần thạch cao khung xương nổi Theo quy định tại Chương V 60.48 m2 230.000 13.910.400
1.2.45 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa Theo quy định tại Chương V 15.84 m2 3.000.000 47.520.000
1.2.46 Cung cấp, lắp đặt khóa cửa Theo quy định tại Chương V 4 cái 520.000 2.080.000
1.2.47 Lắp ổ khoá Theo quy định tại Chương V 4 bộ 110.000 440.000
1.3 PHẦN ĐIỆN Theo quy định tại Chương V 36.747.600
1.3.1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 102.4 m 25.000 2.560.000
1.3.2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V 124 m 35.000 4.340.000
1.3.3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại Chương V 50 m 70.000 3.500.000
1.3.4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 4 cái 85.000 340.000
1.3.5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 12 cái 95.000 1.140.000
1.3.6 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 4 cái 840.000 3.360.000
1.3.7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định tại Chương V 4 cái 520.000 2.080.000
1.3.8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 53.6 m 66.000 3.537.600
1.3.9 Lắp đặt hộp aptomat Theo quy định tại Chương V 4 hộp 130.000 520.000
1.3.10 Lắp đặt hộp phân dây Theo quy định tại Chương V 32 hộp 85.000 2.720.000
1.3.11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định tại Chương V 8 cái 220.000 1.760.000
1.3.12 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định tại Chương V 1 cái 250.000 250.000
1.3.13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 28 bộ 380.000 10.640.000
2 HẠNG MỤC THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH VÀ CẦU THANG BỘ Theo quy định tại Chương V 42.838.342
2.1 THÁO DỠ CẦU THANG BỘ Theo quy định tại Chương V 11.936.230
2.1.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 4.5 m2 13.000 58.500
2.1.2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 0.306 m3 540.000 165.240
2.1.3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 0.32 m3 830.000 265.600
2.1.4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V 0.444 m3 360.000 159.840
2.1.5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo quy định tại Chương V 0.54 m3 400.000 216.000
2.1.6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 1.835 m3 52.000 95.420
2.1.7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 1.835 m3 80.000 146.800
2.1.8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 1.835 m3 30.000 55.050
2.1.9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 0.438 m3 2.080.000 911.040
2.1.10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 0.504 m3 1.950.000 982.800
2.1.11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 13.8 m2 90.000 1.242.000
2.1.12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 31.94 m2 15.000 479.100
2.1.13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 45.74 m2 46.000 2.104.040
2.1.14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 57.64 m2 70.000 4.034.800
2.1.15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo quy định tại Chương V 15 m 25.000 375.000
2.1.16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 1 cái 65.000 65.000
2.1.17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 1 bộ 320.000 320.000
2.1.18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại Chương V 10 m 26.000 260.000
2.2 THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH LÀM LỐI ĐI Theo quy định tại Chương V 30.902.112
2.2.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 5.18 m2 13.000 67.340
2.2.2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V 2 bộ 50.000 100.000
2.2.3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V 1 bộ 38.000 38.000
2.2.4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 10.000 100.000
2.2.5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V 0.952 m3 360.000 342.720
2.2.6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 12.6 m2 38.000 478.800
2.2.7 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh lầu 1 để chống thấm Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 20.000 147.000
2.2.8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà vệ sinh lầu 1 Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 12.000 88.200
2.2.9 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 380.000 2.793.000
2.2.10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1 Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 55.000 404.250
2.2.11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1 Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 360.000 2.646.000
2.2.12 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 2 cái 330.000 660.000
2.2.13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 2.841 m3 80.000 227.280
2.2.14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 2.841 m3 52.000 147.732
2.2.15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 2.841 m3 30.000 85.230
2.2.16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 12.6 m2 460.000 5.796.000
2.2.17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 395.000 2.903.250
2.2.18 Thay thế đường ống thoát nước nhà vệ sinh lầu 1 bằng ống nhựa uPVC đường kính ống D90mm Theo quy định tại Chương V 0.05 100m 16.000.000 800.000
2.2.19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo quy định tại Chương V 4 cái 130.000 520.000
2.2.20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 10.92 m2 18.000 196.560
2.2.21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 20.000 147.000
2.2.22 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 10.92 m2 40.000 436.800
2.2.23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 7.35 m2 45.000 330.750
2.2.24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 18.27 m2 60.000 1.096.200
2.2.25 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa Theo quy định tại Chương V 2.88 m2 3.000.000 8.640.000
2.2.26 Cung cấp, lắp đặt khóa cửa Theo quy định tại Chương V 1 cái 520.000 520.000
2.2.27 Lắp ổ khoá Theo quy định tại Chương V 1 bộ 110.000 110.000
2.2.28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 15 m 25.000 375.000
2.2.29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 320.000 640.000
2.2.30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 1 cái 65.000 65.000
3 HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH Theo quy định tại Chương V 174.331.241
3.1 PHẦN XÂY DỰNG Theo quy định tại Chương V 103.012.241
3.1.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 3.96 m2 13.000 51.480
3.1.2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V 1 bộ 50.000 50.000
3.1.3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo quy định tại Chương V 1 bộ 50.000 50.000
3.1.4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V 1 bộ 38.000 38.000
3.1.5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 10.000 100.000
3.1.6 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 12.278 m2 20.000 245.560
3.1.7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V 1.73 m3 360.000 622.800
3.1.8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 16.845 m2 38.000 640.110
3.1.9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 3.544 m3 2.080.000 7.371.520
3.1.10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại Chương V 48.825 m2 425.000 20.750.625
3.1.11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Theo quy định tại Chương V 45.192 m2 100.000 4.519.200
3.1.12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 26.608 m2 18.000 478.944
3.1.13 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 66.04 m2 40.000 2.641.600
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây