Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314030686 | 0314030686 |
CÔNG TY TNHH AN LẠC PHÚ |
783.143.133 VND | 783.143.133 VND | 30 ngày | 04/12/2023 |
| 3.1.14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 66.04 | m2 | 60.000 | 3.962.400 | ||
| 3.1.15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 4.016 | m3 | 80.000 | 321.280 | ||
| 3.1.16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 4.016 | m3 | 52.000 | 208.832 | ||
| 3.1.17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 4.016 | m3 | 25.000 | 100.400 | ||
| 3.1.18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 21.708 | m2 | 60.000 | 1.302.480 | ||
| 3.1.19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 21.708 | m2 | 375.000 | 8.140.500 | ||
| 3.1.20 | Làm vách ngăn bằng tấm compact | Theo quy định tại Chương V | 1.6 | m2 | 1.888.000 | 3.020.800 | ||
| 3.1.21 | Dán miếng dán chống thấm vị trí đinh vít mái và vị trí bị lủng | Theo quy định tại Chương V | 0.293 | m2 | 590.000 | 172.870 | ||
| 3.1.22 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo quy định tại Chương V | 21.708 | m2 | 230.000 | 4.992.840 | ||
| 3.1.23 | Cung cấp. lắp đặt cửa nhôm xinfa | Theo quy định tại Chương V | 6.72 | m2 | 3.000.000 | 20.160.000 | ||
| 3.1.24 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 520.000 | 2.080.000 | ||
| 3.1.25 | Lắp ổ khoá | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 110.000 | 440.000 | ||
| 3.1.26 | Hệ tủ lavabo bằng ván MDF nhà vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 3 | tủ | 6.850.000 | 20.550.000 | ||
| 3.2 | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | Theo quy định tại Chương V | 59.954.000 | |||||
| 3.2.1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1 | m3 | 1.280.000 | 1.280.000 | ||
| 3.2.2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1 | m3 | 195.000 | 195.000 | ||
| 3.2.3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V | 0.4 | 100m | 23.750.000 | 9.500.000 | ||
| 3.2.4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.3 | 100m | 16.000.000 | 4.800.000 | ||
| 3.2.5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V | 0.5 | 100m | 3.600.000 | 1.800.000 | ||
| 3.2.6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái | 200.000 | 2.000.000 | ||
| 3.2.7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái | 130.000 | 1.950.000 | ||
| 3.2.8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái | 25.000 | 500.000 | ||
| 3.2.9 | Lắp đặt bồn cầu | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 3.270.000 | 9.810.000 | ||
| 3.2.10 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 480.000 | 1.440.000 | ||
| 3.2.11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.780.000 | 5.340.000 | ||
| 3.2.12 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 1.100.000 | 3.300.000 | ||
| 3.2.13 | Lắp đặt lavabo | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.310.000 | 3.930.000 | ||
| 3.2.14 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.000.000 | 3.000.000 | ||
| 3.2.15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.350.000 | 4.050.000 | ||
| 3.2.16 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 500.000 | 1.000.000 | ||
| 3.2.17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 330.000 | 990.000 | ||
| 3.2.18 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 850.000 | 2.550.000 | ||
| 3.2.19 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 333.000 | 999.000 | ||
| 3.2.20 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 420.000 | 1.260.000 | ||
| 3.2.21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 130.000 | 260.000 | ||
| 3.3 | THIẾT BỊ ĐIỆN | Theo quy định tại Chương V | 11.365.000 | |||||
| 3.3.1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m | 25.000 | 1.250.000 | ||
| 3.3.2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m | 35.000 | 1.050.000 | ||
| 3.3.3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 7 | bộ | 380.000 | 2.660.000 | ||
| 3.3.4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 85.000 | 85.000 | ||
| 3.3.5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 65.000 | 130.000 | ||
| 3.3.6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m | 66.000 | 3.300.000 | ||
| 3.3.7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 30 | m | 26.000 | 780.000 | ||
| 3.3.8 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 220.000 | 220.000 | ||
| 3.3.9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 520.000 | 1.040.000 | ||
| 3.3.10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại Chương V | 10 | hộp | 85.000 | 850.000 | ||
| 4 | HẠNG MỤCSỬA CHỮA NHÀ ĂN THÀNH PHÒNG NGHỈ CBCS | Theo quy định tại Chương V | 223.619.250 | |||||
| 4.1 | PHẦN XÂY DỰNG | Theo quy định tại Chương V | 176.179.250 | |||||
| 4.1.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 29.4 | m2 | 13.000 | 382.200 | ||
| 4.1.2 | Tháo dỡ di dời toàn bộ hệ thống điện, tủ bếp, tủ đồ...đồ dùng trong nhà bếp cũ | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 3.200.000 | 3.200.000 | ||
| 4.1.3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V | 1.954 | m3 | 360.000 | 703.440 | ||
| 4.1.4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 1.05 | m3 | 830.000 | 871.500 | ||
| 4.1.5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 0.8 | m3 | 540.000 | 432.000 | ||
| 4.1.6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 81.32 | m2 | 20.000 | 1.626.400 | ||
| 4.1.7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 9.8 | m2 | 38.000 | 372.400 | ||
| 4.1.8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 12.88 | m3 | 80.000 | 1.030.400 | ||
| 4.1.9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 12.88 | m3 | 52.000 | 669.760 | ||
| 4.1.10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 12.88 | m3 | 30.000 | 386.400 | ||
| 4.1.11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 7.054 | m3 | 2.080.000 | 14.672.320 | ||
| 4.1.12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 141.08 | m2 | 90.000 | 12.697.200 | ||
| 4.1.13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 141.72 | m2 | 18.000 | 2.550.960 | ||
| 4.1.14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 7.22 | m2 | 20.000 | 144.400 | ||
| 4.1.15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 261.258 | m2 | 40.000 | 10.450.320 | ||
| 4.1.16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 7.22 | m2 | 45.000 | 324.900 | ||
| 4.1.17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 268.478 | m2 | 60.000 | 16.108.680 | ||
| 4.1.18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600MM, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 72.96 | m2 | 395.000 | 28.819.200 | ||
| 4.1.19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo quy định tại Chương V | 5.412 | m2 | 485.000 | 2.624.820 | ||
| 4.1.20 | Dán miếng dán chống thấm mái vị trí đinh vít, vị trí thủng mái | Theo quy định tại Chương V | 0.985 | m2 | 590.000 | 581.150 | ||
| 4.1.21 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi | Theo quy định tại Chương V | 72.96 | m2 | 230.000 | 16.780.800 | ||
| 4.1.22 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa | Theo quy định tại Chương V | 19.2 | m2 | 3.000.000 | 57.600.000 | ||
| 4.1.23 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái | 520.000 | 2.600.000 | ||
| 4.1.24 | Lắp ổ khoá | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ | 110.000 | 550.000 | ||
| 4.2 | PHẦN ĐIỆN | Theo quy định tại Chương V | 47.440.000 | |||||
| 4.2.1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 200 | m | 25.000 | 5.000.000 | ||
| 4.2.2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m | 35.000 | 5.250.000 | ||
| 4.2.3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái | 95.000 | 1.045.000 | ||
| 4.2.4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 85.000 | 255.000 | ||
| 4.2.5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 65.000 | 130.000 | ||
| 4.2.6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại Chương V | 20 | hộp | 85.000 | 1.700.000 | ||
| 4.2.7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 100 | m | 26.000 | 2.600.000 | ||
| 4.2.8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 80 | m | 66.000 | 5.280.000 | ||
| 4.2.9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 220.000 | 660.000 | ||
| 4.2.10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 250.000 | 250.000 | ||
| 4.2.11 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp | 130.000 | 130.000 | ||
| 4.2.12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 25 | bộ | 380.000 | 9.500.000 | ||
| 4.2.13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 520.000 | 1.560.000 | ||
| 4.2.14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 840.000 | 10.080.000 | ||
| 4.2.15 | Vệ sinh dọn dẹp toàn hạng mục thi công và bàn giao công trình | Theo quy định tại Chương V | 100 | m2 | 40.000 | 4.000.000 | ||
| 1 | HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỎI CUNG | Theo quy định tại Chương V | 342.354.300 | |||||
| 1.1 | PHẦN THÁO DỠ | Theo quy định tại Chương V | 6.455.480 | |||||
| 1.1.1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 63.8 | m2 | 10.000 | 638.000 | ||
| 1.1.2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V | 0.526 | tấn | 8.880.000 | 4.670.880 | ||
| 1.1.3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo quy định tại Chương V | 0.196 | tấn | 5.850.000 | 1.146.600 | ||
| 1.2 | PHẦN XÂY DỰNG | Theo quy định tại Chương V | 299.151.220 | |||||
| 1.2.1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2.9 | m3 | 1.280.000 | 3.712.000 | ||
| 1.2.2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 21.636 | m3 | 195.000 | 4.219.020 | ||
| 1.2.3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 200, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 2.9 | m3 | 1.710.000 | 4.959.000 | ||
| 1.2.4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.009 | tấn | 26.800.000 | 241.200 | ||
| 1.2.5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.133 | tấn | 26.500.000 | 3.524.500 | ||
| 1.2.6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.085 | tấn | 28.400.000 | 2.414.000 | ||
| 1.2.7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.274 | tấn | 28.400.000 | 7.781.600 | ||
| 1.2.8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0.105 | 100m2 | 16.900.000 | 1.774.500 | ||
| 1.2.9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V | 0.319 | 100m2 | 19.000.000 | 6.061.000 | ||
| 1.2.10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 2.044 | m3 | 1.800.000 | 3.679.200 | ||
| 1.2.11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 3.192 | m3 | 2.300.000 | 7.341.600 | ||
| 1.2.12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 13.5 | m3 | 170.000 | 2.295.000 | ||
| 1.2.13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 14.516 | m3 | 80.000 | 1.161.280 | ||
| 1.2.14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 14.516 | m3 | 25.000 | 362.900 | ||
| 1.2.15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 0.656 | m3 | 1.950.000 | 1.279.200 | ||
| 1.2.16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 11.448 | m3 | 595.000 | 6.811.560 | ||
| 1.2.17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 6.38 | m3 | 1.870.000 | 11.930.600 | ||
| 1.2.18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 60.48 | m2 | 395.000 | 23.889.600 | ||
| 1.2.19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo quy định tại Chương V | 6.78 | m2 | 485.000 | 3.288.300 | ||
| 1.2.20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.02 | tấn | 28.000.000 | 560.000 | ||
| 1.2.21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.101 | tấn | 27.000.000 | 2.727.000 | ||
| 1.2.22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0.166 | 100m2 | 18.200.000 | 3.021.200 | ||
| 1.2.23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 0.828 | m3 | 2.600.000 | 2.152.800 | ||
| 1.2.24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 15.267 | m3 | 2.080.000 | 31.755.360 | ||
| 1.2.25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0.207 | 100m2 | 19.000.000 | 3.933.000 | ||
| 1.2.26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.097 | tấn | 28.400.000 | 2.754.800 | ||
| 1.2.27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 1.032 | m3 | 2.350.000 | 2.425.200 | ||
| 1.2.28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0.165 | 100m2 | 17.450.000 | 2.879.250 | ||
| 1.2.29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định tại Chương V | 0.105 | tấn | 30.750.000 | 3.228.750 | ||
| 1.2.30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 0.99 | m3 | 2.400.000 | 2.376.000 | ||
| 1.2.31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 1.08 | m3 | 2.080.000 | 2.246.400 | ||
| 1.2.32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 10.2 | m2 | 380.000 | 3.876.000 | ||
| 1.2.33 | Lắp đặt cấu chắn rác, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 260.000 | 780.000 | ||
| 1.2.34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.09 | 100m | 16.000.000 | 1.440.000 | ||
| 1.2.35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái | 130.000 | 780.000 | ||
| 1.2.36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 141.21 | m2 | 90.000 | 12.708.900 | ||
| 1.2.37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 61.26 | m2 | 110.000 | 6.738.600 | ||
| 1.2.38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 202.47 | m2 | 40.000 | 8.098.800 | ||
| 1.2.39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 141.21 | m2 | 60.000 | 8.472.600 | ||
| 1.2.40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 61.26 | m2 | 110.000 | 6.738.600 | ||
| 1.2.41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.485 | tấn | 3.000.000 | 1.455.000 | ||
| 1.2.42 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.485 | tấn | 24.500.000 | 11.882.500 | ||
| 1.2.43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo quy định tại Chương V | 0.702 | 100m2 | 22.000.000 | 15.444.000 | ||
| 1.2.44 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo quy định tại Chương V | 60.48 | m2 | 230.000 | 13.910.400 | ||
| 1.2.45 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa | Theo quy định tại Chương V | 15.84 | m2 | 3.000.000 | 47.520.000 | ||
| 1.2.46 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 520.000 | 2.080.000 | ||
| 1.2.47 | Lắp ổ khoá | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 110.000 | 440.000 | ||
| 1.3 | PHẦN ĐIỆN | Theo quy định tại Chương V | 36.747.600 | |||||
| 1.3.1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 102.4 | m | 25.000 | 2.560.000 | ||
| 1.3.2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 124 | m | 35.000 | 4.340.000 | ||
| 1.3.3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m | 70.000 | 3.500.000 | ||
| 1.3.4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 85.000 | 340.000 | ||
| 1.3.5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 95.000 | 1.140.000 | ||
| 1.3.6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 840.000 | 3.360.000 | ||
| 1.3.7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 520.000 | 2.080.000 | ||
| 1.3.8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 53.6 | m | 66.000 | 3.537.600 | ||
| 1.3.9 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo quy định tại Chương V | 4 | hộp | 130.000 | 520.000 | ||
| 1.3.10 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo quy định tại Chương V | 32 | hộp | 85.000 | 2.720.000 | ||
| 1.3.11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 220.000 | 1.760.000 | ||
| 1.3.12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 250.000 | 250.000 | ||
| 1.3.13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 28 | bộ | 380.000 | 10.640.000 | ||
| 2 | HẠNG MỤC THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH VÀ CẦU THANG BỘ | Theo quy định tại Chương V | 42.838.342 | |||||
| 2.1 | THÁO DỠ CẦU THANG BỘ | Theo quy định tại Chương V | 11.936.230 | |||||
| 2.1.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 4.5 | m2 | 13.000 | 58.500 | ||
| 2.1.2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 0.306 | m3 | 540.000 | 165.240 | ||
| 2.1.3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 0.32 | m3 | 830.000 | 265.600 | ||
| 2.1.4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V | 0.444 | m3 | 360.000 | 159.840 | ||
| 2.1.5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo quy định tại Chương V | 0.54 | m3 | 400.000 | 216.000 | ||
| 2.1.6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 1.835 | m3 | 52.000 | 95.420 | ||
| 2.1.7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 1.835 | m3 | 80.000 | 146.800 | ||
| 2.1.8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 1.835 | m3 | 30.000 | 55.050 | ||
| 2.1.9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 0.438 | m3 | 2.080.000 | 911.040 | ||
| 2.1.10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 0.504 | m3 | 1.950.000 | 982.800 | ||
| 2.1.11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 13.8 | m2 | 90.000 | 1.242.000 | ||
| 2.1.12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 31.94 | m2 | 15.000 | 479.100 | ||
| 2.1.13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V | 45.74 | m2 | 46.000 | 2.104.040 | ||
| 2.1.14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 57.64 | m2 | 70.000 | 4.034.800 | ||
| 2.1.15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | m | 25.000 | 375.000 | ||
| 2.1.16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 65.000 | 65.000 | ||
| 2.1.17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 320.000 | 320.000 | ||
| 2.1.18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | m | 26.000 | 260.000 | ||
| 2.2 | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH LÀM LỐI ĐI | Theo quy định tại Chương V | 30.902.112 | |||||
| 2.2.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 5.18 | m2 | 13.000 | 67.340 | ||
| 2.2.2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 50.000 | 100.000 | ||
| 2.2.3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 38.000 | 38.000 | ||
| 2.2.4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ | 10.000 | 100.000 | ||
| 2.2.5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V | 0.952 | m3 | 360.000 | 342.720 | ||
| 2.2.6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 12.6 | m2 | 38.000 | 478.800 | ||
| 2.2.7 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh lầu 1 để chống thấm | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 20.000 | 147.000 | ||
| 2.2.8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà vệ sinh lầu 1 | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 12.000 | 88.200 | ||
| 2.2.9 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 380.000 | 2.793.000 | ||
| 2.2.10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1 | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 55.000 | 404.250 | ||
| 2.2.11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1 | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 360.000 | 2.646.000 | ||
| 2.2.12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 330.000 | 660.000 | ||
| 2.2.13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 2.841 | m3 | 80.000 | 227.280 | ||
| 2.2.14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 2.841 | m3 | 52.000 | 147.732 | ||
| 2.2.15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 2.841 | m3 | 30.000 | 85.230 | ||
| 2.2.16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 12.6 | m2 | 460.000 | 5.796.000 | ||
| 2.2.17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 395.000 | 2.903.250 | ||
| 2.2.18 | Thay thế đường ống thoát nước nhà vệ sinh lầu 1 bằng ống nhựa uPVC đường kính ống D90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.05 | 100m | 16.000.000 | 800.000 | ||
| 2.2.19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 130.000 | 520.000 | ||
| 2.2.20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 10.92 | m2 | 18.000 | 196.560 | ||
| 2.2.21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 20.000 | 147.000 | ||
| 2.2.22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 10.92 | m2 | 40.000 | 436.800 | ||
| 2.2.23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 7.35 | m2 | 45.000 | 330.750 | ||
| 2.2.24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 18.27 | m2 | 60.000 | 1.096.200 | ||
| 2.2.25 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa | Theo quy định tại Chương V | 2.88 | m2 | 3.000.000 | 8.640.000 | ||
| 2.2.26 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 520.000 | 520.000 | ||
| 2.2.27 | Lắp ổ khoá | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 110.000 | 110.000 | ||
| 2.2.28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 15 | m | 25.000 | 375.000 | ||
| 2.2.29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 320.000 | 640.000 | ||
| 2.2.30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 65.000 | 65.000 | ||
| 3 | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | Theo quy định tại Chương V | 174.331.241 | |||||
| 3.1 | PHẦN XÂY DỰNG | Theo quy định tại Chương V | 103.012.241 | |||||
| 3.1.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 3.96 | m2 | 13.000 | 51.480 | ||
| 3.1.2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 50.000 | 50.000 | ||
| 3.1.3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 50.000 | 50.000 | ||
| 3.1.4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 38.000 | 38.000 | ||
| 3.1.5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ | 10.000 | 100.000 | ||
| 3.1.6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 12.278 | m2 | 20.000 | 245.560 | ||
| 3.1.7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại Chương V | 1.73 | m3 | 360.000 | 622.800 | ||
| 3.1.8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 16.845 | m2 | 38.000 | 640.110 | ||
| 3.1.9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 3.544 | m3 | 2.080.000 | 7.371.520 | ||
| 3.1.10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 48.825 | m2 | 425.000 | 20.750.625 | ||
| 3.1.11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 45.192 | m2 | 100.000 | 4.519.200 | ||
| 3.1.12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 26.608 | m2 | 18.000 | 478.944 | ||
| 3.1.13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 66.04 | m2 | 40.000 | 2.641.600 |