Construction

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
785.010.254 VND
Publication date
10:14 10/01/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
9639/QĐ-CATP
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Police
Approval date
04/12/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0314030686 0314030686

AN LAC PHU COMPANY LIMITED

783.143.133 VND 783.143.133 VND 30 day 04/12/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
66.04
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
2
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4.016
m3
Theo quy định tại Chương V
80,000
3
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
4.016
m3
Theo quy định tại Chương V
52,000
4
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
4.016
m3
Theo quy định tại Chương V
25,000
5
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
21.708
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
6
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PC40
21.708
m2
Theo quy định tại Chương V
375,000
7
Làm vách ngăn bằng tấm compact
1.6
m2
Theo quy định tại Chương V
1,888,000
8
Dán miếng dán chống thấm vị trí đinh vít mái và vị trí bị lủng
0.293
m2
Theo quy định tại Chương V
590,000
9
Trần thạch cao khung xương nổi
21.708
m2
Theo quy định tại Chương V
230,000
10
Cung cấp. lắp đặt cửa nhôm xinfa
6.72
m2
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
11
Cung cấp lắp đặt khóa cửa
4
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
12
Lắp ổ khoá
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
110,000
13
Hệ tủ lavabo bằng ván MDF nhà vệ sinh
3
tủ
Theo quy định tại Chương V
6,850,000
14
PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
Theo quy định tại Chương V
15
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
1
m3
Theo quy định tại Chương V
1,280,000
16
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
1
m3
Theo quy định tại Chương V
195,000
17
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
23,750,000
18
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
16,000,000
19
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
3,600,000
20
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
200,000
21
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
22
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm
20
cái
Theo quy định tại Chương V
25,000
23
Lắp đặt bồn cầu
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,270,000
24
Lắp đặt vòi xịt bồn cầu
3
cái
Theo quy định tại Chương V
480,000
25
Lắp đặt chậu tiểu nam
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,780,000
26
Lắp đặt van xả tiểu nam
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
27
Lắp đặt lavabo
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,310,000
28
Lắp đặt vòi lavabo
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
29
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
30
Lắp đặt vòi rửa sàn
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
500,000
31
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
330,000
32
Lắp đặt gương soi
3
cái
Theo quy định tại Chương V
850,000
33
Lắp đặt giá treo
3
cái
Theo quy định tại Chương V
333,000
34
Lắp đặt kệ kính
3
cái
Theo quy định tại Chương V
420,000
35
Lắp đặt hộp đựng xà bông
2
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
36
THIẾT BỊ ĐIỆN
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
50
m
Theo quy định tại Chương V
25,000
38
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
35,000
39
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
7
bộ
Theo quy định tại Chương V
380,000
40
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
85,000
41
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
65,000
42
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
50
m
Theo quy định tại Chương V
66,000
43
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
30
m
Theo quy định tại Chương V
26,000
44
Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
45
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
2
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
46
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây
10
hộp
Theo quy định tại Chương V
85,000
47
HẠNG MỤCSỬA CHỮA NHÀ ĂN THÀNH PHÒNG NGHỈ CBCS
Theo quy định tại Chương V
48
PHẦN XÂY DỰNG
Theo quy định tại Chương V
49
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
29.4
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
50
Tháo dỡ di dời toàn bộ hệ thống điện, tủ bếp, tủ đồ...đồ dùng trong nhà bếp cũ
1
gói
Theo quy định tại Chương V
3,200,000
51
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
1.954
m3
Theo quy định tại Chương V
360,000
52
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1.05
m3
Theo quy định tại Chương V
830,000
53
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0.8
m3
Theo quy định tại Chương V
540,000
54
Tháo dỡ trần
81.32
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
55
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
9.8
m2
Theo quy định tại Chương V
38,000
56
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
12.88
m3
Theo quy định tại Chương V
80,000
57
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
12.88
m3
Theo quy định tại Chương V
52,000
58
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
12.88
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
59
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
7.054
m3
Theo quy định tại Chương V
2,080,000
60
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
141.08
m2
Theo quy định tại Chương V
90,000
61
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
141.72
m2
Theo quy định tại Chương V
18,000
62
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
7.22
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
63
Bả bằng bột bả vào tường
261.258
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
64
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
7.22
m2
Theo quy định tại Chương V
45,000
65
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
268.478
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
66
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600MM, vữa XM mác 75, PC40
72.96
m2
Theo quy định tại Chương V
395,000
67
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm
5.412
m2
Theo quy định tại Chương V
485,000
68
Dán miếng dán chống thấm mái vị trí đinh vít, vị trí thủng mái
0.985
m2
Theo quy định tại Chương V
590,000
69
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi
72.96
m2
Theo quy định tại Chương V
230,000
70
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa
19.2
m2
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
71
Cung cấp, lắp đặt khóa cửa
5
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
72
Lắp ổ khoá
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
110,000
73
PHẦN ĐIỆN
Theo quy định tại Chương V
74
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
200
m
Theo quy định tại Chương V
25,000
75
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
35,000
76
Lắp đặt ổ cắm đôi
11
cái
Theo quy định tại Chương V
95,000
77
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
3
cái
Theo quy định tại Chương V
85,000
78
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
65,000
79
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây
20
hộp
Theo quy định tại Chương V
85,000
80
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
100
m
Theo quy định tại Chương V
26,000
81
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
66,000
82
Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
3
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
83
Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe
1
cái
Theo quy định tại Chương V
250,000
84
Lắp đặt hộp aptomat
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
130,000
85
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
25
bộ
Theo quy định tại Chương V
380,000
86
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
87
Lắp đặt quạt treo tường
12
cái
Theo quy định tại Chương V
840,000
88
Vệ sinh dọn dẹp toàn hạng mục thi công và bàn giao công trình
100
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
89
HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỎI CUNG
Theo quy định tại Chương V
90
PHẦN THÁO DỠ
Theo quy định tại Chương V
91
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
63.8
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
92
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0.526
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,880,000
93
Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
0.196
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,850,000
94
PHẦN XÂY DỰNG
Theo quy định tại Chương V
95
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
2.9
m3
Theo quy định tại Chương V
1,280,000
96
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
21.636
m3
Theo quy định tại Chương V
195,000
97
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 200, PC40
2.9
m3
Theo quy định tại Chương V
1,710,000
98
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,800,000
99
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.133
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,500,000
100
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm
0.085
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,400,000
101
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm
0.274
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,400,000
102
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.105
100m2
Theo quy định tại Chương V
16,900,000
103
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng
0.319
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,000,000
104
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PC40
2.044
m3
Theo quy định tại Chương V
1,800,000
105
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200, PC40
3.192
m3
Theo quy định tại Chương V
2,300,000
106
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
13.5
m3
Theo quy định tại Chương V
170,000
107
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
14.516
m3
Theo quy định tại Chương V
80,000
108
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
14.516
m3
Theo quy định tại Chương V
25,000
109
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.656
m3
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
110
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
11.448
m3
Theo quy định tại Chương V
595,000
111
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40
6.38
m3
Theo quy định tại Chương V
1,870,000
112
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, PC40
60.48
m2
Theo quy định tại Chương V
395,000
113
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm
6.78
m2
Theo quy định tại Chương V
485,000
114
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.02
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,000,000
115
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.101
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,000,000
116
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.166
100m2
Theo quy định tại Chương V
18,200,000
117
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40
0.828
m3
Theo quy định tại Chương V
2,600,000
118
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
15.267
m3
Theo quy định tại Chương V
2,080,000
119
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.207
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,000,000
120
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.097
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,400,000
121
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40
1.032
m3
Theo quy định tại Chương V
2,350,000
122
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.165
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,450,000
123
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m
0.105
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,750,000
124
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PC40
0.99
m3
Theo quy định tại Chương V
2,400,000
125
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
1.08
m3
Theo quy định tại Chương V
2,080,000
126
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
10.2
m2
Theo quy định tại Chương V
380,000
127
Lắp đặt cấu chắn rác, đường kính 100mm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
260,000
128
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm
0.09
100m
Theo quy định tại Chương V
16,000,000
129
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
130
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
141.21
m2
Theo quy định tại Chương V
90,000
131
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
61.26
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
132
Bả bằng bột bả vào tường
202.47
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
133
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
141.21
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
134
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
61.26
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
135
Lắp dựng xà gồ thép
0.485
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
136
Gia công xà gồ thép
0.485
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,500,000
137
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m
0.702
100m2
Theo quy định tại Chương V
22,000,000
138
Trần thạch cao khung xương nổi
60.48
m2
Theo quy định tại Chương V
230,000
139
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa
15.84
m2
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
140
Cung cấp, lắp đặt khóa cửa
4
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
141
Lắp ổ khoá
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
110,000
142
PHẦN ĐIỆN
Theo quy định tại Chương V
143
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
102.4
m
Theo quy định tại Chương V
25,000
144
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
124
m
Theo quy định tại Chương V
35,000
145
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
50
m
Theo quy định tại Chương V
70,000
146
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
4
cái
Theo quy định tại Chương V
85,000
147
Lắp đặt ổ cắm đôi
12
cái
Theo quy định tại Chương V
95,000
148
Lắp đặt quạt treo tường
4
cái
Theo quy định tại Chương V
840,000
149
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
4
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
150
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
53.6
m
Theo quy định tại Chương V
66,000
151
Lắp đặt hộp aptomat
4
hộp
Theo quy định tại Chương V
130,000
152
Lắp đặt hộp phân dây
32
hộp
Theo quy định tại Chương V
85,000
153
Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
8
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
154
Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe
1
cái
Theo quy định tại Chương V
250,000
155
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
28
bộ
Theo quy định tại Chương V
380,000
156
HẠNG MỤC THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH VÀ CẦU THANG BỘ
Theo quy định tại Chương V
157
THÁO DỠ CẦU THANG BỘ
Theo quy định tại Chương V
158
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
4.5
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
159
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0.306
m3
Theo quy định tại Chương V
540,000
160
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0.32
m3
Theo quy định tại Chương V
830,000
161
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
0.444
m3
Theo quy định tại Chương V
360,000
162
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
0.54
m3
Theo quy định tại Chương V
400,000
163
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
1.835
m3
Theo quy định tại Chương V
52,000
164
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1.835
m3
Theo quy định tại Chương V
80,000
165
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
1.835
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
166
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.438
m3
Theo quy định tại Chương V
2,080,000
167
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
0.504
m3
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
168
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
13.8
m2
Theo quy định tại Chương V
90,000
169
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
31.94
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
170
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
45.74
m2
Theo quy định tại Chương V
46,000
171
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
57.64
m2
Theo quy định tại Chương V
70,000
172
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm
15
m
Theo quy định tại Chương V
25,000
173
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
65,000
174
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
320,000
175
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
10
m
Theo quy định tại Chương V
26,000
176
THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH LÀM LỐI ĐI
Theo quy định tại Chương V
177
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5.18
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
178
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,000
179
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
38,000
180
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,000
181
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
0.952
m3
Theo quy định tại Chương V
360,000
182
Tháo dỡ gạch ốp tường
12.6
m2
Theo quy định tại Chương V
38,000
183
Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh lầu 1 để chống thấm
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
184
Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà vệ sinh lầu 1
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
12,000
185
Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
380,000
186
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
187
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75, PC40 nhà vệ sinh lầu 1
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
188
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
330,000
189
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2.841
m3
Theo quy định tại Chương V
80,000
190
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
2.841
m3
Theo quy định tại Chương V
52,000
191
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
2.841
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
192
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, PC40
12.6
m2
Theo quy định tại Chương V
460,000
193
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75, PC40
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
395,000
194
Thay thế đường ống thoát nước nhà vệ sinh lầu 1 bằng ống nhựa uPVC đường kính ống D90mm
0.05
100m
Theo quy định tại Chương V
16,000,000
195
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
196
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
10.92
m2
Theo quy định tại Chương V
18,000
197
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
198
Bả bằng bột bả vào tường
10.92
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
199
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
7.35
m2
Theo quy định tại Chương V
45,000
200
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
18.27
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
201
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa
2.88
m2
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
202
Cung cấp, lắp đặt khóa cửa
1
cái
Theo quy định tại Chương V
520,000
203
Lắp ổ khoá
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
110,000
204
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
15
m
Theo quy định tại Chương V
25,000
205
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
320,000
206
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
65,000
207
HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
Theo quy định tại Chương V
208
PHẦN XÂY DỰNG
Theo quy định tại Chương V
209
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
3.96
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
210
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,000
211
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
50,000
212
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
38,000
213
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,000
214
Tháo dỡ trần
12.278
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
215
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
1.73
m3
Theo quy định tại Chương V
360,000
216
Tháo dỡ gạch ốp tường
16.845
m2
Theo quy định tại Chương V
38,000
217
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
3.544
m3
Theo quy định tại Chương V
2,080,000
218
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, PC40
48.825
m2
Theo quy định tại Chương V
425,000
219
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
45.192
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
220
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
26.608
m2
Theo quy định tại Chương V
18,000
221
Bả bằng bột bả vào tường
66.04
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second