Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỎI CUNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
PHẦN THÁO DỠ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
63.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
4 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
0.526 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
5 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép |
0.196 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
6 |
PHẦN XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
7 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
2.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
8 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II |
21.636 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
9 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 200, PC40 |
2.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.133 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm |
0.085 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm |
0.274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.105 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng |
0.319 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
16 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PC40 |
2.044 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200, PC40 |
3.192 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
18 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
13.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
19 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
14.516 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
20 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
14.516 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
21 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
0.656 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
22 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
11.448 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40 |
6.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
24 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, PC40 |
60.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
25 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm |
6.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.02 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.101 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.166 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 |
0.828 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
30 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
15.267 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
31 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.207 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.097 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 |
1.032 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.165 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
35 |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m |
0.105 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PC40 |
0.99 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
37 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
1.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
38 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
10.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
39 |
Lắp đặt cấu chắn rác, đường kính 100mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
40 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm |
0.09 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
41 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
42 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
141.21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
43 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
61.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
44 |
Bả bằng bột bả vào tường |
202.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
45 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
141.21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
46 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
61.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
47 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.485 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
48 |
Gia công xà gồ thép |
0.485 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |
||
49 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m |
0.702 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM. |
30 |
||
50 |
Trần thạch cao khung xương nổi |
60.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Số 459 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM |
30 |