Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
E.HSDT xếp hạng thứ 2 và E.HSDT nhà thầu xếp hạng 1 được đánh giá là đáp ứng yêu cầu nên không đánh giá E.HSDT của nhà thầu
Hạng mục công việc
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
2.27.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.28
Đường Nguyễn Trung Trực
Theo quy định tại Chương V
0
48.476.810
2.28.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
120
Bộ
168.379
20.205.480
2.28.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
120
Bộ
140.634
16.876.080
2.28.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.29
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá)
Theo quy định tại Chương V
0
1.854.078
2.29.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
168.379
1.010.274
2.29.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
140.634
843.804
2.30
Hệ thống chiếu sáng cầu An Thạnh
Theo quy định tại Chương V
0
13.113.937
2.30.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
168.379
4.041.096
2.30.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
140.634
3.375.216
2.30.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<1Km, K=0.8 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
3
SỬA CHỮA, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG
Theo quy định tại Chương V
0
529.190.165
3.1
Thay thế vỏ thùng điều khiển
Theo quy định tại Chương V
0
11.044.860
3.1.1
- Thay thế vỏ thùng điều khiển
Theo quy định tại Chương V
3
thùng
3.681.620
11.044.860
3.2
Thay dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây nhôm ABC 4x25
Theo quy định tại Chương V
0
437.266.080
3.2.1
- Đường Phước Tú (Đoạn từ Trường Nguyễn Văn Siêu - Cầu Vượt)
Theo quy định tại Chương V
1154
m
76.512
88.294.848
3.2.2
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ Cầu Rạch Tre - Cầu Gò Dung)
Theo quy định tại Chương V
992
m
76.512
75.899.904
3.2.3
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ trụ số 01 - trụ số 28)
Theo quy định tại Chương V
934
m
76.512
71.462.208
3.2.4
- Đường Trần Thế Sinh (từ trụ số 04 - trụ số 07)
Theo quy định tại Chương V
185
m
76.512
14.154.720
3.2.5
- Cầu Bến Lức cũ (1 bên)
Theo quy định tại Chương V
280
m
76.512
21.423.360
3.2.6
- Cầu Bến Lức mới (2 bên)
Theo quy định tại Chương V
1450
m
76.512
110.942.400
3.2.7
- Cầu An Thạnh (2 bên)
Theo quy định tại Chương V
720
m
76.512
55.088.640
3.3
Thay thế bộ đèn Led 300W
Theo quy định tại Chương V
0
25.131.890
3.3.1
- Thay thế bộ đèn Led 300W
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
2.513.189
25.131.890
3.4
Thay thế đèn trang trí
Theo quy định tại Chương V
0
55.747.335
3.4.1
- Khuôn viên Ủy Ban
Theo quy định tại Chương V
35
bóng
530.927
18.582.445
3.4.2
- Khuôn viên nghĩa trang
Theo quy định tại Chương V
70
bóng
530.927
37.164.890
4
SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG ĐÈN TRANG TRÍ
Theo quy định tại Chương V
0
4.065.600
4.1
Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 40 bóng)
Theo quy định tại Chương V
0
1.848.000
4.1.1
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
40
Bóng
46.200
1.848.000
4.2
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 28 bóng)
Theo quy định tại Chương V
0
1.293.600
4.2.1
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
28
Bóng
46.200
1.293.600
4.3
Công viên ngã tư Long Kim (khuôn viên trước Nhà Thờ ngã tư Long Kim)
Theo quy định tại Chương V
0
924.000
4.3.1
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
20
Bóng
46.200
924.000
1
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (HTCS) CÔNG CỘNG QL 1A:
Theo quy định tại Chương V
0
118.546.299
1.1
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới
Theo quy định tại Chương V
0
25.783.470
1.1.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
65
Bộ
168.379
10.944.635
1.1.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
65
Bộ
140.634
9.141.210
1.1.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
1.2
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ
Theo quy định tại Chương V
0
14.968.015
1.2.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
30
Bộ
168.379
5.051.370
1.2.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
30
Bộ
140.634
4.219.020
1.2.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
1.3
Hệ thống chiếu sáng Đoạn từ siêu thị coopmart đến cty thép TVP
Theo quy định tại Chương V
0
77.794.814
1.3.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
178
Bộ
168.379
29.971.462
1.3.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
178
Bộ
140.634
25.032.852
1.3.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
4
Trạm
5.697.625
22.790.500
2
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG XÃ-KHUÔN VIÊN
Theo quy định tại Chương V
0
576.974.997
2.1
Hệ thống chiếu sáng đường Phước Tú
Theo quy định tại Chương V
0
17.440.119
2.1.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
38
Bộ
168.379
6.398.402
2.1.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
38
Bộ
140.634
5.344.092
2.1.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.2
Hệ thống chiếu sáng công cộng Khuôn viên Đảng ủy – UBND xã
Theo quy định tại Chương V
0
34.088.590
2.2.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
55
Bộ
168.379
9.260.845
2.2.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
55
Bộ
140.634
7.734.870
2.2.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
3
Trạm
5.697.625
17.092.875
2.3
Hệ thống chiếu sáng Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ
Theo quy định tại Chương V
0
11.877.885
2.3.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
20
Bộ
168.379
3.367.580
2.3.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
20
Bộ
140.634
2.812.680
2.3.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.4
Đường trước Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
Theo quy định tại Chương V
0
9.714.794
2.4.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
168.379
2.188.927
2.4.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
140.634
1.828.242
2.4.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.5
Đường Trần thế Sinh
Theo quy định tại Chương V
0
28.217.343
2.5.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
36
Bộ
168.379
6.061.644
2.5.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
36
Bộ
140.634
5.062.824
2.5.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
3
Trạm
5.697.625
17.092.875
2.6
Đường An Thạnh – Tân Bửu (tới cầu Bà Bóng)
Theo quy định tại Chương V
0
65.878.698
2.6.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
121
Bộ
168.379
20.373.859
2.6.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
121
Bộ
140.634
17.016.714
2.6.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
5
Trạm
5.697.625
28.488.125
2.7
Đường số 2 Khu dân cư 135
Theo quy định tại Chương V
0
16.204.067
2.7.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
34
Bộ
168.379
5.724.886
2.7.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
34
Bộ
140.634
4.781.556
2.7.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.8
Hệ thống chiếu sáng khu dân cư Tấn Long
Theo quy định tại Chương V
0
13.731.963
2.8.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
168.379
4.377.854
2.8.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
140.634
3.656.484
2.8.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.9
Đường Võ Công Tồn
Theo quy định tại Chương V
0
19.429.588
2.9.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
168.379
4.377.854
2.9.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
140.634
3.656.484
2.9.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.10
Đường Mai Thị Non
Theo quy định tại Chương V
0
9.714.794
2.10.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
168.379
2.188.927
2.10.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
140.634
1.828.242
2.10.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.11
Khu dân cư Mai Thị Non
Theo quy định tại Chương V
0
18.193.536
2.11.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ
168.379
3.704.338
2.11.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ
140.634
3.093.948
2.11.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.12
Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3
Theo quy định tại Chương V
0
16.648.471
2.12.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
17
Bộ
168.379
2.862.443
2.12.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
17
Bộ
140.634
2.390.778
2.12.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.13
Đường Nguyễn Văn Siêu
Theo quy định tại Chương V
0
12.186.898
2.13.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
21
Bộ
168.379
3.535.959
2.13.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
21
Bộ
140.634
2.953.314
2.13.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.14
Đường Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới
Theo quy định tại Chương V
0
21.592.679
2.14.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
33
Bộ
168.379
5.556.507
2.14.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
33
Bộ
140.634
4.640.922
2.14.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.15
Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối)
Theo quy định tại Chương V
0
9.714.794
2.15.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
168.379
2.188.927
2.15.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
140.634
1.828.242
2.15.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.16
Đường Phạm Văn Ngũ
Theo quy định tại Chương V
0
9.405.781
2.16.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
168.379
2.020.548
2.16.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
140.634
1.687.608
2.16.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.17
Đường Phan Văn Mảng
Theo quy định tại Chương V
0
54.309.826
2.17.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
102
Bộ
168.379
17.174.658
2.17.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
102
Bộ
140.634
14.344.668
2.17.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
4
Trạm
5.697.625
22.790.500
2.18
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1
Theo quy định tại Chương V
0
26.536.887
2.18.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
49
Bộ
168.379
8.250.571
2.18.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
49
Bộ
140.634
6.891.066
2.18.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.19
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2
Theo quy định tại Chương V
0
12.186.898
2.19.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
21
Bộ
168.379
3.535.959
2.19.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
21
Bộ
140.634
2.953.314
2.19.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.20
Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực
Theo quy định tại Chương V
0
8.787.755
2.20.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
168.379
1.683.790
2.20.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
140.634
1.406.340
2.20.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.21
Hẻm 1 - KP7
Theo quy định tại Chương V
0
1.545.065
2.21.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
168.379
841.895
2.21.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
140.634
703.170
2.22
Hẻm 5 – KP4
Theo quy định tại Chương V
0
927.039
2.22.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
168.379
505.137
2.22.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
140.634
421.902
2.23
Đường Lê Văn Vịnh
Theo quy định tại Chương V
0
9.714.794
2.23.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
168.379
2.188.927
2.23.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
140.634
1.828.242
2.23.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.24
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Theo quy định tại Chương V
0
24.373.796
2.24.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
42
Bộ
168.379
7.071.918
2.24.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
42
Bộ
140.634
5.906.628
2.24.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.25
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Theo quy định tại Chương V
0
29.936.030
2.25.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
60
Bộ
168.379
10.102.740
2.25.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
60
Bộ
140.634
8.438.040
2.25.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
2
Trạm
5.697.625
11.395.250
2.26
Đường Nguyễn Văn Tuôi
Theo quy định tại Chương V
0
18.058.145
2.26.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
40
Bộ
168.379
6.735.160
2.26.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
40
Bộ
140.634
5.625.360
2.26.3
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.697.625
5.697.625
2.27
Đường Nguyễn Văn Nhâm
Theo quy định tại Chương V
0
13.113.937
2.27.1
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
168.379
4.041.096
2.27.2
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
140.634
3.375.216
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Nghèo khó không phải điều đáng xấu hổ, nhưng xấu hổ vì nó thì đáng đấy. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta:
1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình
2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền
3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị
4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.