Thi công xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.645.810.000 VND
Ngày đăng tải
11:28 02/06/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
1751/QĐ-PKT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Kinh tế xã Bến Lức
Ngày phê duyệt
02/06/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn1100457070 1100457070

CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ BẾN LỨC

1.228.777.927,906 VND 1.228.777.000 VND 1.228.777.928 VND 365 ngày 365 NGÀY
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0311938328 0311938328 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG ĐIỆN PHI VŨ E.HSDT xếp hạng thứ 2 và E.HSDT nhà thầu xếp hạng 1 được đánh giá là đáp ứng yêu cầu nên không đánh giá E.HSDT của nhà thầu

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
2.27.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.28 Đường Nguyễn Trung Trực Theo quy định tại Chương V 0 48.476.810
2.28.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 120 Bộ 168.379 20.205.480
2.28.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 120 Bộ 140.634 16.876.080
2.28.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.29 Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) Theo quy định tại Chương V 0 1.854.078
2.29.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 168.379 1.010.274
2.29.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 140.634 843.804
2.30 Hệ thống chiếu sáng cầu An Thạnh Theo quy định tại Chương V 0 13.113.937
2.30.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 168.379 4.041.096
2.30.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 140.634 3.375.216
2.30.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<1Km, K=0.8 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
3 SỬA CHỮA, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG Theo quy định tại Chương V 0 529.190.165
3.1 Thay thế vỏ thùng điều khiển Theo quy định tại Chương V 0 11.044.860
3.1.1 - Thay thế vỏ thùng điều khiển Theo quy định tại Chương V 3 thùng 3.681.620 11.044.860
3.2 Thay dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây nhôm ABC 4x25 Theo quy định tại Chương V 0 437.266.080
3.2.1 - Đường Phước Tú (Đoạn từ Trường Nguyễn Văn Siêu - Cầu Vượt) Theo quy định tại Chương V 1154 m 76.512 88.294.848
3.2.2 - Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ Cầu Rạch Tre - Cầu Gò Dung) Theo quy định tại Chương V 992 m 76.512 75.899.904
3.2.3 - Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ trụ số 01 - trụ số 28) Theo quy định tại Chương V 934 m 76.512 71.462.208
3.2.4 - Đường Trần Thế Sinh (từ trụ số 04 - trụ số 07) Theo quy định tại Chương V 185 m 76.512 14.154.720
3.2.5 - Cầu Bến Lức cũ (1 bên) Theo quy định tại Chương V 280 m 76.512 21.423.360
3.2.6 - Cầu Bến Lức mới (2 bên) Theo quy định tại Chương V 1450 m 76.512 110.942.400
3.2.7 - Cầu An Thạnh (2 bên) Theo quy định tại Chương V 720 m 76.512 55.088.640
3.3 Thay thế bộ đèn Led 300W Theo quy định tại Chương V 0 25.131.890
3.3.1 - Thay thế bộ đèn Led 300W Theo quy định tại Chương V 10 bộ 2.513.189 25.131.890
3.4 Thay thế đèn trang trí Theo quy định tại Chương V 0 55.747.335
3.4.1 - Khuôn viên Ủy Ban Theo quy định tại Chương V 35 bóng 530.927 18.582.445
3.4.2 - Khuôn viên nghĩa trang Theo quy định tại Chương V 70 bóng 530.927 37.164.890
4 SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG ĐÈN TRANG TRÍ Theo quy định tại Chương V 0 4.065.600
4.1 Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 40 bóng) Theo quy định tại Chương V 0 1.848.000
4.1.1 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 40 Bóng 46.200 1.848.000
4.2 Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 28 bóng) Theo quy định tại Chương V 0 1.293.600
4.2.1 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 28 Bóng 46.200 1.293.600
4.3 Công viên ngã tư Long Kim (khuôn viên trước Nhà Thờ ngã tư Long Kim) Theo quy định tại Chương V 0 924.000
4.3.1 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 20 Bóng 46.200 924.000
1 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (HTCS) CÔNG CỘNG QL 1A: Theo quy định tại Chương V 0 118.546.299
1.1 Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới Theo quy định tại Chương V 0 25.783.470
1.1.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 65 Bộ 168.379 10.944.635
1.1.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 65 Bộ 140.634 9.141.210
1.1.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
1.2 Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ Theo quy định tại Chương V 0 14.968.015
1.2.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 168.379 5.051.370
1.2.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 140.634 4.219.020
1.2.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
1.3 Hệ thống chiếu sáng Đoạn từ siêu thị coopmart đến cty thép TVP Theo quy định tại Chương V 0 77.794.814
1.3.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 178 Bộ 168.379 29.971.462
1.3.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 178 Bộ 140.634 25.032.852
1.3.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 4 Trạm 5.697.625 22.790.500
2 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG XÃ-KHUÔN VIÊN Theo quy định tại Chương V 0 576.974.997
2.1 Hệ thống chiếu sáng đường Phước Tú Theo quy định tại Chương V 0 17.440.119
2.1.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 38 Bộ 168.379 6.398.402
2.1.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 38 Bộ 140.634 5.344.092
2.1.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.2 Hệ thống chiếu sáng công cộng Khuôn viên Đảng ủy – UBND xã Theo quy định tại Chương V 0 34.088.590
2.2.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 55 Bộ 168.379 9.260.845
2.2.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 55 Bộ 140.634 7.734.870
2.2.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 3 Trạm 5.697.625 17.092.875
2.3 Hệ thống chiếu sáng Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ Theo quy định tại Chương V 0 11.877.885
2.3.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 20 Bộ 168.379 3.367.580
2.3.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 20 Bộ 140.634 2.812.680
2.3.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.4 Đường trước Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ Theo quy định tại Chương V 0 9.714.794
2.4.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 168.379 2.188.927
2.4.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 140.634 1.828.242
2.4.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.5 Đường Trần thế Sinh Theo quy định tại Chương V 0 28.217.343
2.5.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 168.379 6.061.644
2.5.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 36 Bộ 140.634 5.062.824
2.5.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 3 Trạm 5.697.625 17.092.875
2.6 Đường An Thạnh – Tân Bửu (tới cầu Bà Bóng) Theo quy định tại Chương V 0 65.878.698
2.6.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 121 Bộ 168.379 20.373.859
2.6.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 121 Bộ 140.634 17.016.714
2.6.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 5 Trạm 5.697.625 28.488.125
2.7 Đường số 2 Khu dân cư 135 Theo quy định tại Chương V 0 16.204.067
2.7.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 168.379 5.724.886
2.7.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 34 Bộ 140.634 4.781.556
2.7.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.8 Hệ thống chiếu sáng khu dân cư Tấn Long Theo quy định tại Chương V 0 13.731.963
2.8.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 168.379 4.377.854
2.8.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 140.634 3.656.484
2.8.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.9 Đường Võ Công Tồn Theo quy định tại Chương V 0 19.429.588
2.9.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 168.379 4.377.854
2.9.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 140.634 3.656.484
2.9.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.10 Đường Mai Thị Non Theo quy định tại Chương V 0 9.714.794
2.10.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 168.379 2.188.927
2.10.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 140.634 1.828.242
2.10.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.11 Khu dân cư Mai Thị Non Theo quy định tại Chương V 0 18.193.536
2.11.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 168.379 3.704.338
2.11.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 140.634 3.093.948
2.11.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.12 Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 Theo quy định tại Chương V 0 16.648.471
2.12.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 17 Bộ 168.379 2.862.443
2.12.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 17 Bộ 140.634 2.390.778
2.12.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.13 Đường Nguyễn Văn Siêu Theo quy định tại Chương V 0 12.186.898
2.13.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 21 Bộ 168.379 3.535.959
2.13.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 21 Bộ 140.634 2.953.314
2.13.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.14 Đường Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới Theo quy định tại Chương V 0 21.592.679
2.14.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 33 Bộ 168.379 5.556.507
2.14.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 33 Bộ 140.634 4.640.922
2.14.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.15 Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) Theo quy định tại Chương V 0 9.714.794
2.15.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 168.379 2.188.927
2.15.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 140.634 1.828.242
2.15.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.16 Đường Phạm Văn Ngũ Theo quy định tại Chương V 0 9.405.781
2.16.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 168.379 2.020.548
2.16.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 140.634 1.687.608
2.16.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.17 Đường Phan Văn Mảng Theo quy định tại Chương V 0 54.309.826
2.17.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 102 Bộ 168.379 17.174.658
2.17.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 102 Bộ 140.634 14.344.668
2.17.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 4 Trạm 5.697.625 22.790.500
2.18 Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 Theo quy định tại Chương V 0 26.536.887
2.18.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 49 Bộ 168.379 8.250.571
2.18.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 49 Bộ 140.634 6.891.066
2.18.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.19 Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 Theo quy định tại Chương V 0 12.186.898
2.19.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 21 Bộ 168.379 3.535.959
2.19.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 21 Bộ 140.634 2.953.314
2.19.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.20 Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực Theo quy định tại Chương V 0 8.787.755
2.20.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 168.379 1.683.790
2.20.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 140.634 1.406.340
2.20.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.21 Hẻm 1 - KP7 Theo quy định tại Chương V 0 1.545.065
2.21.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 168.379 841.895
2.21.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 140.634 703.170
2.22 Hẻm 5 – KP4 Theo quy định tại Chương V 0 927.039
2.22.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 168.379 505.137
2.22.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 140.634 421.902
2.23 Đường Lê Văn Vịnh Theo quy định tại Chương V 0 9.714.794
2.23.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 168.379 2.188.927
2.23.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 140.634 1.828.242
2.23.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.24 Đường Nguyễn Hữu Thọ Theo quy định tại Chương V 0 24.373.796
2.24.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 42 Bộ 168.379 7.071.918
2.24.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 42 Bộ 140.634 5.906.628
2.24.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.25 Đường Nguyễn Văn Tiếp Theo quy định tại Chương V 0 29.936.030
2.25.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 60 Bộ 168.379 10.102.740
2.25.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 60 Bộ 140.634 8.438.040
2.25.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 2 Trạm 5.697.625 11.395.250
2.26 Đường Nguyễn Văn Tuôi Theo quy định tại Chương V 0 18.058.145
2.26.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 40 Bộ 168.379 6.735.160
2.26.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 40 Bộ 140.634 5.625.360
2.26.3 - Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.697.625 5.697.625
2.27 Đường Nguyễn Văn Nhâm Theo quy định tại Chương V 0 13.113.937
2.27.1 - Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 168.379 4.041.096
2.27.2 - Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 140.634 3.375.216
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây