Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1100457070 | 1100457070 |
BEN LUC URBAN SERVICES AND WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY |
1.228.777.927,906 VND | 1.228.777.000 VND | 365 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0311938328 | 0311938328 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG ĐIỆN PHI VŨ | The 2nd ranked E.Bidding Document and the 1st ranked bidder's E.Bidding Documents are considered to meet the requirements, so the bidder's E.Bidding Documents are not evaluated. |
1 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
2 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
4 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
5 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
6 |
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
7 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
8 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
9 |
Hệ thống chiếu sáng cầu An Thạnh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
10 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
11 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
12 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<1Km, K=0.8 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
13 |
SỬA CHỮA, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
14 |
Thay thế vỏ thùng điều khiển |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
15 |
- Thay thế vỏ thùng điều khiển |
|
3 |
thùng |
Theo quy định tại Chương V |
3,681,620 |
||
16 |
Thay dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây nhôm ABC 4x25 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
17 |
- Đường Phước Tú (Đoạn từ Trường Nguyễn Văn Siêu - Cầu Vượt) |
|
1.154 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
18 |
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ Cầu Rạch Tre - Cầu Gò Dung) |
|
992 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
19 |
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ trụ số 01 - trụ số 28) |
|
934 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
20 |
- Đường Trần Thế Sinh (từ trụ số 04 - trụ số 07) |
|
185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
21 |
- Cầu Bến Lức cũ (1 bên) |
|
280 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
22 |
- Cầu Bến Lức mới (2 bên) |
|
1.450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
23 |
- Cầu An Thạnh (2 bên) |
|
720 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,512 |
||
24 |
Thay thế bộ đèn Led 300W |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
25 |
- Thay thế bộ đèn Led 300W |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,513,189 |
||
26 |
Thay thế đèn trang trí |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
27 |
- Khuôn viên Ủy Ban |
|
35 |
bóng |
Theo quy định tại Chương V |
530,927 |
||
28 |
- Khuôn viên nghĩa trang |
|
70 |
bóng |
Theo quy định tại Chương V |
530,927 |
||
29 |
SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG ĐÈN TRANG TRÍ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 40 bóng) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
31 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
40 |
Bóng |
Theo quy định tại Chương V |
46,200 |
||
32 |
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 28 bóng) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
33 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
28 |
Bóng |
Theo quy định tại Chương V |
46,200 |
||
34 |
Công viên ngã tư Long Kim (khuôn viên trước Nhà Thờ ngã tư Long Kim) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
35 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
20 |
Bóng |
Theo quy định tại Chương V |
46,200 |
||
36 |
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (HTCS) CÔNG CỘNG QL 1A: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
37 |
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
38 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
65 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
39 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
65 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
40 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
41 |
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
42 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
43 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
44 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
45 |
Hệ thống chiếu sáng Đoạn từ siêu thị coopmart đến cty thép TVP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
46 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
178 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
47 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
178 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
48 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
4 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
49 |
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG XÃ-KHUÔN VIÊN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
50 |
Hệ thống chiếu sáng đường Phước Tú |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
51 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
38 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
52 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
38 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
53 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
54 |
Hệ thống chiếu sáng công cộng Khuôn viên Đảng ủy – UBND xã |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
55 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
56 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
57 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
3 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
58 |
Hệ thống chiếu sáng Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
59 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
60 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
61 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
62 |
Đường trước Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
63 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
64 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
65 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
66 |
Đường Trần thế Sinh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
67 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
68 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
69 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
3 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
70 |
Đường An Thạnh – Tân Bửu (tới cầu Bà Bóng) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
71 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
121 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
72 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
121 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
73 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
5 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
74 |
Đường số 2 Khu dân cư 135 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
75 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
76 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
77 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
78 |
Hệ thống chiếu sáng khu dân cư Tấn Long |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
79 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
80 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
81 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
82 |
Đường Võ Công Tồn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
83 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
84 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
85 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
86 |
Đường Mai Thị Non |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
87 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
88 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
89 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
90 |
Khu dân cư Mai Thị Non |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
91 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
92 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
93 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
94 |
Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
95 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
96 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
97 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
98 |
Đường Nguyễn Văn Siêu |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
99 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
100 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
101 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
102 |
Đường Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
103 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
33 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
104 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
33 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
105 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
106 |
Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
107 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
108 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
109 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
110 |
Đường Phạm Văn Ngũ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
111 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
112 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
113 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
114 |
Đường Phan Văn Mảng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
115 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
102 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
116 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
102 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
117 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
4 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
118 |
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
119 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
120 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
121 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
122 |
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
123 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
124 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
125 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
126 |
Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
127 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
128 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
129 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
130 |
Hẻm 1 - KP7 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
131 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
132 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
133 |
Hẻm 5 – KP4 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
134 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
135 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
136 |
Đường Lê Văn Vịnh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
137 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
138 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
139 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
140 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
141 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
142 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
143 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
144 |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
145 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
146 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
147 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
2 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
148 |
Đường Nguyễn Văn Tuôi |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
149 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
150 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |
||
151 |
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%) |
|
1 |
Trạm |
Theo quy định tại Chương V |
5,697,625 |
||
152 |
Đường Nguyễn Văn Nhâm |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
153 |
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp |
|
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
168,379 |
||
154 |
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng |
|
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
140,634 |