Construction

        Watching
Tender ID
Views
9
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.645.810.000 VND
Publication date
11:28 02/06/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
1751/QĐ-PKT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ben Luc Commune Economic Department
Approval date
02/06/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn1100457070 1100457070

BEN LUC URBAN SERVICES AND WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY

1.228.777.927,906 VND 1.228.777.000 VND 365 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0311938328 0311938328 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG ĐIỆN PHI VŨ The 2nd ranked E.Bidding Document and the 1st ranked bidder's E.Bidding Documents are considered to meet the requirements, so the bidder's E.Bidding Documents are not evaluated.
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
2
Đường Nguyễn Trung Trực
0
Theo quy định tại Chương V
3
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
120
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
4
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
120
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
5
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
6
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá)
0
Theo quy định tại Chương V
7
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
8
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
9
Hệ thống chiếu sáng cầu An Thạnh
0
Theo quy định tại Chương V
10
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
11
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
12
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<1Km, K=0.8 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
13
SỬA CHỮA, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG
0
Theo quy định tại Chương V
14
Thay thế vỏ thùng điều khiển
0
Theo quy định tại Chương V
15
- Thay thế vỏ thùng điều khiển
3
thùng
Theo quy định tại Chương V
3,681,620
16
Thay dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây nhôm ABC 4x25
0
Theo quy định tại Chương V
17
- Đường Phước Tú (Đoạn từ Trường Nguyễn Văn Siêu - Cầu Vượt)
1.154
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
18
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ Cầu Rạch Tre - Cầu Gò Dung)
992
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
19
- Đường An Thạnh - Tân Bửu (Đoạn từ trụ số 01 - trụ số 28)
934
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
20
- Đường Trần Thế Sinh (từ trụ số 04 - trụ số 07)
185
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
21
- Cầu Bến Lức cũ (1 bên)
280
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
22
- Cầu Bến Lức mới (2 bên)
1.450
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
23
- Cầu An Thạnh (2 bên)
720
m
Theo quy định tại Chương V
76,512
24
Thay thế bộ đèn Led 300W
0
Theo quy định tại Chương V
25
- Thay thế bộ đèn Led 300W
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,513,189
26
Thay thế đèn trang trí
0
Theo quy định tại Chương V
27
- Khuôn viên Ủy Ban
35
bóng
Theo quy định tại Chương V
530,927
28
- Khuôn viên nghĩa trang
70
bóng
Theo quy định tại Chương V
530,927
29
SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HƯ HỎNG ĐÈN TRANG TRÍ
0
Theo quy định tại Chương V
30
Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 40 bóng)
0
Theo quy định tại Chương V
31
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
40
Bóng
Theo quy định tại Chương V
46,200
32
Khuôn Viên (Mũi Tàu - Bến Đá) (Hệ thống đèn trang trí: quả cầu thủy tinh 28 bóng)
0
Theo quy định tại Chương V
33
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
28
Bóng
Theo quy định tại Chương V
46,200
34
Công viên ngã tư Long Kim (khuôn viên trước Nhà Thờ ngã tư Long Kim)
0
Theo quy định tại Chương V
35
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
20
Bóng
Theo quy định tại Chương V
46,200
36
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (HTCS) CÔNG CỘNG QL 1A:
0
Theo quy định tại Chương V
37
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức mới
0
Theo quy định tại Chương V
38
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
65
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
39
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
65
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
40
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
41
Hệ thống chiếu sáng Cầu Bến Lức cũ
0
Theo quy định tại Chương V
42
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
43
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
44
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
45
Hệ thống chiếu sáng Đoạn từ siêu thị coopmart đến cty thép TVP
0
Theo quy định tại Chương V
46
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
178
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
47
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
178
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
48
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
4
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
49
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐƯỜNG XÃ-KHUÔN VIÊN
0
Theo quy định tại Chương V
50
Hệ thống chiếu sáng đường Phước Tú
0
Theo quy định tại Chương V
51
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
38
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
52
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
38
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
53
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
54
Hệ thống chiếu sáng công cộng Khuôn viên Đảng ủy – UBND xã
0
Theo quy định tại Chương V
55
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
55
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
56
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
55
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
57
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
3
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
58
Hệ thống chiếu sáng Khuôn viên Nghĩa trang Liệt sĩ
0
Theo quy định tại Chương V
59
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
60
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
61
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
62
Đường trước Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
0
Theo quy định tại Chương V
63
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
64
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
65
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
66
Đường Trần thế Sinh
0
Theo quy định tại Chương V
67
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
68
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
36
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
69
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
3
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
70
Đường An Thạnh – Tân Bửu (tới cầu Bà Bóng)
0
Theo quy định tại Chương V
71
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
121
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
72
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
121
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
73
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
5
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
74
Đường số 2 Khu dân cư 135
0
Theo quy định tại Chương V
75
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
76
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
34
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
77
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
78
Hệ thống chiếu sáng khu dân cư Tấn Long
0
Theo quy định tại Chương V
79
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
80
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
81
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
82
Đường Võ Công Tồn
0
Theo quy định tại Chương V
83
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
84
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
26
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
85
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
86
Đường Mai Thị Non
0
Theo quy định tại Chương V
87
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
88
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
89
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
90
Khu dân cư Mai Thị Non
0
Theo quy định tại Chương V
91
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
92
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
22
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
93
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
94
Khu dân cư Mai Thị Non giai đoạn 3
0
Theo quy định tại Chương V
95
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
17
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
96
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
17
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
97
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
98
Đường Nguyễn Văn Siêu
0
Theo quy định tại Chương V
99
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
100
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
101
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
102
Đường Huỳnh Châu Sổ - Võ Ngọc Quận - Chợ Mới
0
Theo quy định tại Chương V
103
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
33
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
104
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
33
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
105
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
106
Đường Huỳnh Châu Sổ (đoạn cuối)
0
Theo quy định tại Chương V
107
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
108
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
109
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
110
Đường Phạm Văn Ngũ
0
Theo quy định tại Chương V
111
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
112
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
113
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
114
Đường Phan Văn Mảng
0
Theo quy định tại Chương V
115
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
102
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
116
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
102
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
117
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
4
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
118
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 1
0
Theo quy định tại Chương V
119
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
49
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
120
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
49
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
121
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
122
Khu dân cư Thuận Đạo giai đoạn 2
0
Theo quy định tại Chương V
123
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
124
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
21
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
125
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
126
Hẻm 1 - đường Nguyễn Trung Trực
0
Theo quy định tại Chương V
127
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
128
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
129
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
130
Hẻm 1 - KP7
0
Theo quy định tại Chương V
131
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
132
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
133
Hẻm 5 – KP4
0
Theo quy định tại Chương V
134
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
135
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
136
Đường Lê Văn Vịnh
0
Theo quy định tại Chương V
137
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
138
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
139
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
140
Đường Nguyễn Hữu Thọ
0
Theo quy định tại Chương V
141
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
42
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
142
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
42
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
143
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
144
Đường Nguyễn Văn Tiếp
0
Theo quy định tại Chương V
145
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
60
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
146
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
60
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
147
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
2
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
148
Đường Nguyễn Văn Tuôi
0
Theo quy định tại Chương V
149
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
40
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
150
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
40
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
151
- Quản lý - vận hành trạm điều khiển đèn (L<500m, K=0.5 và tính 50%)
1
Trạm
Theo quy định tại Chương V
5,697,625
152
Đường Nguyễn Văn Nhâm
0
Theo quy định tại Chương V
153
- Bảo dưỡng - vệ sinh đèn cao áp
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
168,379
154
- Sửa chữa thường xuyên-thay thế thiết bị hư hỏng
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
140,634
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second