Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2500631656 | 2500631656 | Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Thư Anh Và Công ty TNHH Thương mại và Xây lắp Lâm Đăng |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NGỌC THƯ ANH |
10.298.069.056 VND | 10.298.069.056 VND | 60 ngày | 14/12/2022 | |||
| 2 | vn2500229715 | 2500229715 | Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Thư Anh Và Công ty TNHH Thương mại và Xây lắp Lâm Đăng |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP LÂM ĐĂNG |
10.298.069.056 VND | 10.298.069.056 VND | 60 ngày | 14/12/2022 |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NGỌC THƯ ANH | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP LÂM ĐĂNG | Liên danh phụ |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Tiếng Việt |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 18.654.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Toán |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 3.113.892.008 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Đạo Đức |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 850.452.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Tự nhiên xã hội |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 867.324.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Giáo dục thể chất |
1 | Bộ | vietnamtvc-Việt Nam | 631.281.664 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Mỹ thuật |
1 | Bộ | Acer Travelmate P214-53-3092 | 177.426.384 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Hoạt động trải nghiệm |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 596.228.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Thiết bị dùng chung lớp 3 |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 1.389.441.248 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 300.744.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn GDCD |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 206.288.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Lịch Sử - Địa lý |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 82.854.880 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Khoa học tự nhiên |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 13.959.360 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 197.797.832 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Giáo dục thể chất |
1 | Bộ | vietnamtvc-Việt Nam | 955.789.624 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Âm nhạc |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 71.716.776 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn mỹ thuật |
1 | Bộ | JCVISION-Trung Quốc | 214.110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Trải nghiệm - Hướng nghiệp |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 92.014.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Thiết bị dùng chung lớp 7 |
1 | Bộ | CHAU A-Việt Nam | 518.092.640 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |