Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Tiếng Việt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
2 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Toán |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
3 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Đạo Đức |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
4 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Tự nhiên xã hội |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
5 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Giáo dục thể chất |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
6 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Mỹ thuật |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
7 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 3 môn Hoạt động trải nghiệm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
8 |
Thiết bị dùng chung lớp 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
9 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Toán |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
10 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn GDCD |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
11 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Lịch Sử - Địa lý |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
12 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Khoa học tự nhiên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
13 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Công nghệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
14 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Giáo dục thể chất |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
15 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Âm nhạc |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
16 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn mỹ thuật |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
17 |
Thiết bị tối thiểu dạy học tối thiểu lớp 7 môn Trải nghiệm - Hướng nghiệp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |
|
18 |
Thiết bị dùng chung lớp 7 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
15 |
60 |