Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
4
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.281.538.600 VND
Ngày đăng tải
10:57 08/12/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
594/QĐ-BVNTB
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nhi Thái Bình
Ngày phê duyệt
08/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 1.530.657.800 1.530.657.800 2 Xem chi tiết
2 vn0101787369 CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM 510.501.000 521.301.000 2 Xem chi tiết
3 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 444.506.000 444.506.000 2 Xem chi tiết
4 vn0110764921 CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO 46.503.800 46.503.800 2 Xem chi tiết
5 vn0105993690 CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL 38.325.000 38.325.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 5 nhà thầu 2.570.493.600 2.581.293.600 9
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500497330
G10
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
001310178700
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
500
2.726.850
1.363.425.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
2
PP2500497325
G05
IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế)
Kháng thể kháng vi rút dại
1000 IU/5ml
893410324025 (QLSP-0778-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1000 IU/lọ
Lọ
100
430.186
43.018.600
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
3
PP2500497322
G02
Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C ≥ 1000 PFU/liều 0,5ml
Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
≥ 1000 PFU/liều 0,5ml
QLVX-880-15
Tiêm
Bột đông khô
Trung tâm nghiên cứu, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế (POLYVAC)
Việt Nam
1 Hộp vắc xin chứa 10 lọ vắc xin sởi đông khô (10 liều/ lọ). 1 Hộp nước hồi chỉnh chưa 10 lọ (6 ml/lọ)
Chai/Lọ/ống
100
353.010
35.301.000
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
4
PP2500497329
G09
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
3.25 IU/0.5ml/liều
300310305824
Tiêm bắp, tiêm trong da
Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%; Hộp 10 lọ, mỗi lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 10 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%
Lọ
400
284.390
113.756.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
5
PP2500497323
G03
A/Darwin/9/2021 (H3N2)- Like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15 mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022(H1N1) pdm09- Like strain (A/Victoria/4897/2022,IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-Like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) 15 mcg haemagglutinin B/Phuket/3073/2013- Like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin
Vắc xin phòng cúm mùa: 2 chủng cúm A: H3N2,H1N1 và 2 chủng cúm B (thành phần được cập nhật hằng năm theo sự phê duyệt của Cục Quản lý Dược)
(15 mcg/chủng x 4 chủng)/0,5ml
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Bơm Tiêm
1.800
264.000
475.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM
Nhóm 1
12 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
6
PP2500497326
G06
JEEV
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
6mcg/0,5ml
890310108324 (VX3-1179-20)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Biological E. Limited
Ấn Độ
Lọ vắc xin 6 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ
Lọ
100
383.250
38.325.000
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
7
PP2500497324
G04
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Globulin kháng độc tố uốn ván
1500 đvqt
893410250823 (QLSP-1037-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
100
34.852
3.485.200
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
8
PP2500497321
G01
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
001310177800 (QLVX-1139-19)
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Lọ
200
836.164
167.232.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
9
PP2500497328
G08
Menquadfi
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
001310047625
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ x 1 liều 0,5ml
Lọ
200
1.653.750
330.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
594/QĐ-BVNTB
08/12/2025
Bệnh viện Nhi Thái Bình
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây