Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
146
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
139.928.084.060 VND
Ngày đăng tải
16:03 24/03/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
151/QĐ-BVĐKCH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
Ngày phê duyệt
24/03/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn1600699279
1600699279
603.460.000
684.046.000
6
Xem chi tiết
2
vn0302339800
0302339800
3.999.597.000
4.128.275.000
11
Xem chi tiết
3
vn2500228415
2500228415
1.429.080.000
1.592.598.000
13
Xem chi tiết
4
vn0300523385
0300523385
980.774.000
1.186.232.800
11
Xem chi tiết
5
vn0316417470
0316417470
3.376.149.980
3.791.987.900
15
Xem chi tiết
6
vn0104089394
0104089394
1.142.486.000
1.142.936.000
17
Xem chi tiết
7
vn0109413816
0109413816
1.856.222.000
2.297.640.000
11
Xem chi tiết
8
vn4200562765
4200562765
2.267.348.000
3.081.072.000
31
Xem chi tiết
9
vn2100274872
2100274872
350.900.000
468.492.000
9
Xem chi tiết
10
vn3100137028
3100137028
294.610.000
516.996.000
6
Xem chi tiết
11
vn0302597576
0302597576
5.172.114.400
5.258.217.200
21
Xem chi tiết
12
vn0300483319
0300483319
676.640.140
682.580.140
7
Xem chi tiết
13
vn0301140748
0301140748
3.921.134.000
4.164.754.000
18
Xem chi tiết
14
vn0101509499
0101509499
276.000.000
276.000.000
2
Xem chi tiết
15
vn0303234399
0303234399
754.550.000
807.200.000
7
Xem chi tiết
16
vn0310211515
0310211515
374.230.500
452.067.000
5
Xem chi tiết
17
vn3700843113
3700843113
379.247.600
665.979.240
5
Xem chi tiết
18
vn0316567589
0316567589
206.624.000
228.800.000
2
Xem chi tiết
19
vn0314162763
0314162763
76.890.000
89.760.000
1
Xem chi tiết
20
vn0303923529
0303923529
327.596.000
459.818.000
5
Xem chi tiết
21
vn0316482631
0316482631
1.229.940.000
1.230.000.000
2
Xem chi tiết
22
vn0316747020
0316747020
1.458.240.000
1.530.040.000
8
Xem chi tiết
23
vn0301329486
0301329486
898.188.000
1.163.393.600
10
Xem chi tiết
24
vn0302375710
0302375710
1.766.701.000
1.770.196.000
10
Xem chi tiết
25
vn0312763053
0312763053
336.483.000
336.483.000
2
Xem chi tiết
26
vn0303459402
0303459402
367.500.000
367.500.000
2
Xem chi tiết
27
vn0309988480
0309988480
1.832.124.000
2.087.946.000
5
Xem chi tiết
28
vn0400102091
0400102091
1.629.880.000
2.539.780.000
13
Xem chi tiết
29
vn0100109699
0100109699
730.067.600
734.690.000
7
Xem chi tiết
30
vn1100707517
1100707517
5.142.490.000
5.167.290.000
22
Xem chi tiết
31
vn0309561353
0309561353
3.514.364.000
3.541.630.000
12
Xem chi tiết
32
vn1300382591
1300382591
1.299.550.000
1.299.750.000
7
Xem chi tiết
33
vn0309379217
0309379217
1.165.680.000
1.167.440.000
5
Xem chi tiết
34
vn0314022149
0314022149
573.500.000
645.500.000
3
Xem chi tiết
35
vn0600337774
0600337774
681.433.000
1.220.342.000
9
Xem chi tiết
36
vn1400384433
1400384433
648.354.000
648.354.000
3
Xem chi tiết
37
vn4500200808
4500200808
649.000.000
649.000.000
1
Xem chi tiết
38
vn1800156801
1800156801
4.276.430.000
4.616.093.000
11
Xem chi tiết
39
vn0303218830
0303218830
483.688.000
483.708.000
3
Xem chi tiết
40
vn0109629692
0109629692
376.200.000
409.200.000
1
Xem chi tiết
41
vn0100108536
0100108536
1.101.021.600
1.101.021.600
7
Xem chi tiết
42
vn0315688742
0315688742
2.052.400.000
2.052.400.000
5
Xem chi tiết
43
vn0109035096
0109035096
2.125.116.000
2.929.494.000
14
Xem chi tiết
44
vn0312124321
0312124321
654.400.000
654.400.000
4
Xem chi tiết
45
vn1801476924
1801476924
95.200.000
95.200.000
1
Xem chi tiết
46
vn0313142700
0313142700
378.814.000
428.380.000
9
Xem chi tiết
47
vn0314024996
0314024996
1.458.238.000
2.078.680.000
6
Xem chi tiết
48
vn0312213243
0312213243
156.500.000
156.500.000
2
Xem chi tiết
49
vn0310004212
0310004212
332.100.000
332.100.000
2
Xem chi tiết
50
vn1100112319
1100112319
382.800.000
382.800.000
1
Xem chi tiết
51
vn0314247671
0314247671
108.000.000
210.000.000
1
Xem chi tiết
52
vn0312594302
0312594302
161.758.800
358.880.000
2
Xem chi tiết
53
vn0309829522
0309829522
1.524.400.000
1.589.000.000
9
Xem chi tiết
54
vn1400460395
1400460395
84.000.000
88.200.000
1
Xem chi tiết
55
vn0303760507
0303760507
420.000.000
420.000.000
2
Xem chi tiết
56
vn0313040113
0313040113
1.544.634.000
1.727.800.000
12
Xem chi tiết
57
vn0101400572
0101400572
642.040.000
642.040.000
5
Xem chi tiết
58
vn0105383141
0105383141
360.000.000
360.000.000
1
Xem chi tiết
59
vn0311557996
0311557996
310.500.000
310.500.000
2
Xem chi tiết
60
vn0302128158
0302128158
35.040.000
35.040.000
1
Xem chi tiết
61
vn0315086882
0315086882
1.764.952.500
1.775.352.500
3
Xem chi tiết
62
vn0301427564
0301427564
81.600.000
82.000.000
2
Xem chi tiết
63
vn2200369207
2200369207
846.580.000
846.580.000
3
Xem chi tiết
64
vn0311051649
0311051649
1.632.378.000
1.894.570.000
12
Xem chi tiết
65
vn0304528578
0304528578
69.400.000
69.400.000
2
Xem chi tiết
66
vn3600510960
3600510960
1.251.830.000
1.573.484.000
8
Xem chi tiết
67
vn0318281200
0318281200
587.000.000
587.000.000
2
Xem chi tiết
68
vn0306711353
0306711353
97.600.000
98.000.000
1
Xem chi tiết
69
vn0313299130
0313299130
648.000.000
648.000.000
1
Xem chi tiết
70
vn0106451796
0106451796
614.850.000
660.000.000
1
Xem chi tiết
71
vn4401044795
4401044795
1.065.987.000
1.105.000.000
1
Xem chi tiết
72
vn0315599066
0315599066
1.410.000.000
1.410.000.000
3
Xem chi tiết
73
vn3603379898
3603379898
900.000.000
900.000.000
2
Xem chi tiết
74
vn4100259564
4100259564
5.540.337.800
5.590.122.300
8
Xem chi tiết
75
vn0302284069
0302284069
772.000.000
805.000.000
2
Xem chi tiết
76
vn0303646106
0303646106
1.991.956.680
2.036.056.680
5
Xem chi tiết
77
vn3301043531
3301043531
305.040.000
306.800.000
2
Xem chi tiết
78
vn0310823236
0310823236
105.600.000
105.600.000
1
Xem chi tiết
79
vn0310976553
0310976553
219.330.000
420.400.000
3
Xem chi tiết
80
vn3300101406
3300101406
580.160.000
1.044.840.000
5
Xem chi tiết
81
vn0314033736
0314033736
287.680.000
820.800.000
2
Xem chi tiết
82
vn0312460161
0312460161
723.600.000
774.000.000
2
Xem chi tiết
83
vn0400101404
0400101404
28.413.000
33.000.000
1
Xem chi tiết
84
vn0315654422
0315654422
260.480.000
327.360.000
1
Xem chi tiết
85
vn0305925578
0305925578
246.600.000
257.400.000
2
Xem chi tiết
86
vn0315681994
0315681994
59.440.000
59.640.000
1
Xem chi tiết
87
vn0307159495
0307159495
54.199.200
54.199.200
2
Xem chi tiết
88
vn0302975997
0302975997
350.500.000
350.500.000
2
Xem chi tiết
89
vn0302366480
0302366480
764.699.500
764.992.000
2
Xem chi tiết
90
vn0314089150
0314089150
891.120.000
920.920.000
3
Xem chi tiết
91
vn0302848371
0302848371
127.600.000
130.900.000
2
Xem chi tiết
92
vn0600206147
0600206147
1.422.600.000
1.422.600.000
4
Xem chi tiết
93
vn0315284002
0315284002
395.120.000
401.016.000
1
Xem chi tiết
94
vn0304123959
0304123959
167.189.000
195.017.000
3
Xem chi tiết
95
vnz000019802
3600275957
1.304.680.000
1.343.600.000
2
Xem chi tiết
96
vn0313483718
0313483718
258.000.000
258.000.000
1
Xem chi tiết
97
vn4400116704
4400116704
54.900.000
76.800.000
1
Xem chi tiết
98
vn0303246179
0303246179
1.386.000.000
1.606.850.000
4
Xem chi tiết
99
vn0304373099
0304373099
209.112.000
209.112.000
1
Xem chi tiết
100
vn0500465187
0500465187
507.000.000
540.000.000
2
Xem chi tiết
101
vn0312696382
0312696382
1.385.336.000
1.385.600.000
2
Xem chi tiết
102
vn0303710337
0303710337
2.520.000.000
2.520.000.000
1
Xem chi tiết
103
vn0307657959
0307657959
356.400.000
394.680.000
1
Xem chi tiết
104
vn6300328522
6300328522
43.200.000
72.000.000
1
Xem chi tiết
105
vn0312461951
0312461951
239.394.600
239.394.600
2
Xem chi tiết
106
vn0310841316
0310841316
12.500.000
12.500.000
1
Xem chi tiết
107
vn0311799579
0311799579
100.000.000
100.000.000
1
Xem chi tiết
108
vn0313319676
0313319676
139.680.000
150.000.000
2
Xem chi tiết
109
vn0315817349
0315817349
96.000.000
96.000.000
1
Xem chi tiết
110
vn0318277370
0318277370
60.000.000
60.000.000
1
Xem chi tiết
111
vn0317222883
0317222883
293.000.000
309.680.000
1
Xem chi tiết
112
vn0801181950
0801181950
9.332.400
12.705.000
1
Xem chi tiết
113
vn2001318303
2001318303
217.800.000
217.800.000
1
Xem chi tiết
114
vn0315579158
0315579158
787.000.000
826.200.000
2
Xem chi tiết
115
vn0305205393
0305205393
250.900.000
259.350.000
1
Xem chi tiết
116
vn0311028713
0311028713
632.000.000
632.000.000
2
Xem chi tiết
117
vn0318053324
0318053324
499.200.000
499.200.000
1
Xem chi tiết
118
vn0301445281
0301445281
482.100.000
484.380.000
3
Xem chi tiết
119
vn0316836760
0316836760
110.000.000
110.000.000
1
Xem chi tiết
120
vn0313373602
0313373602
645.600.000
645.600.000
1
Xem chi tiết
121
vn0301450556
0301450556
95.200.000
107.200.000
1
Xem chi tiết
122
vn0304384485
0304384485
528.000.000
528.000.000
1
Xem chi tiết
123
vn0107960796
0107960796
140.000.000
140.000.000
1
Xem chi tiết
124
vn0102041728
0102041728
340.800.000
340.800.000
1
Xem chi tiết
125
vn0316277551
0316277551
209.000.000
231.000.000
1
Xem chi tiết
126
vn0301018498
0301018498
612.060.000
654.960.000
3
Xem chi tiết
127
vn0312147840
0312147840
372.856.000
372.900.000
2
Xem chi tiết
128
vn0315469620
0315469620
82.170.000
128.700.000
1
Xem chi tiết
129
vn0312387190
0312387190
112.000.000
112.000.000
1
Xem chi tiết
130
vn0302064627
0302064627
249.270.000
249.600.000
2
Xem chi tiết
131
vn0312552870
0312552870
705.600.000
705.600.000
1
Xem chi tiết
132
vn0314967126
0314967126
23.040.000
23.040.000
1
Xem chi tiết
133
vn0305679347
0305679347
188.800.000
190.400.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 133 nhà thầu
113.974.202.300
124.852.423.760
576
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500515950
2251140012592.02
Perdamid 2.5/500
Glibenclamide + Metformin hydrochloride
2,5mg + 500mg
893710286525
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad -Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
2.100
294.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
2
PP2500516161
2190830001679.01
Thyrozol 5mg
Thiamazole
5mg
400110194200
Uống
Viên nén bao phim
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.400
28.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
3
PP2500515679
2251170010575.04
Bometan
Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat) ; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Mỗi g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg) 50µg (mcg)
893110211600 (VD-34154-20)
Dùng Ngoài
Thuốc mỡ
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
600
229.000
137.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
4
PP2500516114
2251150013978.01
Tot'hema
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Sắt (dưới dạng sắt gluconat) 50 mg; Mangan (dưới dạng mangan gluconat) 1,33 mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 0,70 mg; 10ml
VN-19096-15
Uống
Dung dịch uống
Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 ống / 10ml
Ống
30.000
5.150
154.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
5
PP2500516196
2251140014572.04
Vitamin C 500 mg
Vitamin C
500mg
893110162424
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Viêt Nam
Lọ 200 viên
Viên
160.000
155
24.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
6
PP2500516060
2190800001388.01
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg; 10mg
VN-18634-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
60.000
6.589
395.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
7
PP2500515983
2251150012872.04
MOXIEYE
Moxifloxacin
5mg/ml; 2ml
893115304900 (VD-22001-14)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2ml
Lọ
2.200
23.000
50.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
8
PP2500515936
2251110012454.04
Sinwell
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
200mg+153mg+25mg
893100469324
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa
Việt nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
440.000
700
308.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
9
PP2500516049
2251130013479.04
Midacip 400/325
Paracetamol + Methocarbamol
325mg + 400mg
893110229824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
532
42.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
10
PP2500515576
2190870002872.04
Acetazolamid
Acetazolamid
250mg
893110214800
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.600
1.120
7.392.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
11
PP2500515776
2251130011291.01
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
800410092123
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco S.p.A
Ý
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml
Bơm tiêm
4.000
70.000
280.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
12
PP2500516191
2251130014544.02
Magnesi - B6
Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl
470mg + 5mg
893110307724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x10 viên
Viên
200.000
580
116.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
13
PP2500515697
2251110010696.03
Carbocisteine 375mg Capsules
Carbocisteine (micronized)
375mg
890100125624
Uống
Viên nang cứng
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
2.800
184.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
14
PP2500516069
2190860001434.04
Maxxviton 1200
Piracetam
1200mg
VD-22806-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
614
307.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
15
PP2500515701
2251150010724.03
Bicelor 500
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
500mg
893110599624 (VD-28068-17)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Viên
30.000
8.900
267.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG SÀI GÒN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
16
PP2500516032
2251100013300.02
OCID 20
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 7,5%)
20mg
890110357324
Uống
Viên nang cứng tan trong ruột
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
800.000
300
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
17
PP2500515855
2251100011870.01
Scilin M30 (30/70)
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan)
100UI/ml; 3ml
590410647424
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 5 ống x 3ml
Ống
8.000
94.649
757.192.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
18
PP2500515619
2201080001507.03
Fabamox 1g
Amoxicilin
1000mg
893110168724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
3.500
115.500.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
19
PP2500516058
2251160013548.01
Amlessa 4mg/5mg Tablets
Perindopril tert-butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
4mg + 5mg
383110520324 (VN-22312-19)
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.680
340.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
20
PP2500515634
2251130010256.04
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/250mg
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.500
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
21
PP2500515602
2251160009985.01
Medovent 30mg
Ambroxol hydrochloride
30mg
VN-17515-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.750
157.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
22
PP2500515943
2251100012525.04
Alusi
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxid
500mg + 250mg
893100856024 (VD-32566-19)
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ Phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Lọ nhựa 10 viên, 30 viên
Viên
120.000
1.600
192.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
23
PP2500515952
2251170012616.03
THcomet - GP2
Metformin hydrochloride; Glimepirid
500mg; 2mg
893110001723
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
3.000
450.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
24
PP2500515708
2251100010781.04
Unsefera 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35241-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 2g
Lọ
12.000
60.000
720.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALASKA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
25
PP2500515769
2251180011234.04
Novewel 40
Drotaverin clohydrat
40mg
VD-24188-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
570
34.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
26
PP2500515831
2190830003901.04
Glimepirid DWP 3 mg
Glimepirid
3mg
893110285024
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
399
23.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
27
PP2500515617
2251130010119.01
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
18.000
4.987
89.766.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
28
PP2500515944
2251110012539.04
Mannitol
D-Mannitol
20g/100ml
VD-23168-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 Chai x 250ml
Chai
400
20.000
8.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
29
PP2500516165
2220140001370.04
Duhemos 500
Tranexamic acid
500mg
893110398023
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
2.499
39.984.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
30
PP2500515887
2251100012129.02
Maxxcardio LA 2
Lacidipin
2mg
VD-26097-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Vỉ bấm nhôm - nhôm. Vỉ 15 viên. Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ
Viên
44.000
3.300
145.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
31
PP2500515997
2251170012975.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
893100218900
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mắt,Thuốc nhỏ mũi
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 10ml
Lọ
11.000
1.320
14.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
32
PP2500515906
2190850000966.02
SaVi Lisinopril 5
Lisinopril
5mg
893110030400
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
264.000
825
217.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TẤN CƯỜNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
33
PP2500515772
2251110011259.04
Gynocare
Đồng sulfat khan
0,2% (w/w)
893100167825 (VS-4924-16)
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 50g
Tuýp
600
30.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
34
PP2500516174
2251120014387.01
Biafine
Trolamine
6,7mg/g
VN-9416-09
Dùng ngoài
Nhũ tương bôi da
JNTL Consumer Health (France) S.A.S.
Pháp
Hộp 1 ống 93g
Ống
400
94.500
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
35
PP2500515675
2201070000183.01
Calcium Lactate 300 Tablets
Calci lactat pentahydrat
300mg
529100427323
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
2.500
110.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
36
PP2500516074
2251130013646.04
Fubyha 20mg
Piroxicam
20mg
VD-35065-21
Uống
viên phân tán trong nước
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.800
118.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
37
PP2500515985
2251180012897.02
Aipenxin Ointment
Mupirocin
20mg/1g; 10g
880100989524 (VN-22253-19)
Dùng Ngoài
Thuốc mỡ
Tai Guk Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
440
69.972
30.787.680
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
38
PP2500516131
2190870004937.02
Entacron 50
Spironolacton
50mg
893110541924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.298
55.152.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
39
PP2500516146
2251120014202.04
Viticalat
Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 3g; phối hợp với Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g theo tỷ lệ 15:1
3g + 0,2g
893110298000
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm
Lọ
7.200
98.000
705.600.000
CÔNG TY TNHH NOVA PHARMA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
40
PP2500515909
2190860004176.01
Tazenase
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg
20mg
560110985724 (VN-21369-18)
Uống
Viên nén không bao
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
80.000
4.000
320.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG SÀI GÒN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
41
PP2500515959
2251110012683.01
Galvus Met 50mg/1000mg
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin
1000mg, 50mg
400110771824
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
9.274
445.152.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
42
PP2500515894
2251120012154.02
Creamec 10/100
Levodopa + Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrat)
100mg + 10 mg
893110207125 (VD-34729-20)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.200
96.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
43
PP2500515993
2201000000689.04
Naproxen EC DWP 250mg
Naproxen
250mg
VD-35848-22
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.184
131.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
44
PP2500516080
2251180013696.05
Fortipred
Prednisolon acetat
10mg/ml; 5ml
VN-20344-17
Nhỏ Mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.300
24.990
32.487.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
45
PP2500515861
2251180011906.04
Am-Isartan
Irbesartan 150mg
150mg
893110276300 (VD-34409-20)
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
95.000
3.500
332.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
46
PP2500515729
2220120000409.04
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110288623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
191
191.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
47
PP2500515970
2190800004358.04
Agidopa 500
Methyldopa
500mg
893110265024
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.995
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
48
PP2500516089
2190860004756.02
Torpace-5
Ramipril
5mg
890110083123
Uống
Viên nang cứng
Torrent Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.130
255.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
49
PP2500515768
2190850003622.03
Drotusc
Drotaverin clohydrat
40mg
893110204725 (VD-25197-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
567
45.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
50
PP2500516043
2251150013411.01
Efferalgan
Paracetamol
300mg
300100011424
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
6.000
2.831
16.986.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
51
PP2500515862
2190840002307.04
Irbesartan
Irbesartan
150mg
VD-35515-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
220.000
294
64.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
52
PP2500515674
2251150010540.02
Growpone 10%
Calci gluconate
95,5mg/ml; 10ml
VN-16410-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak Joint Stock Company
Ukraine
Hộp 10 ống x 10 ml
Ống
2.400
14.600
35.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
53
PP2500516159
2190870001660.02
GLOCKNER-10
Methimazol (Thiamazol)
10mg
893110660624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.890
75.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
54
PP2500515670
2251130010508.04
Calci D-Hasan
Calci carbonat + vitamin D3
1.250mg+440IU
VD-35493-21
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Viên
200.000
1.785
357.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
55
PP2500515627
2251110010191.04
Visulin 2g/1g
Ampicilin natri + sulbactam natri
2g+1g
893110078024 (VD-27150-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
11.000
55.000
605.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
56
PP2500515613
2251100010071.04
DH-Hasanlor 10
Amlodipin
10mg
893110161300
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
330.000
630
207.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
57
PP2500515960
2251150012698.03
Duobivent
Metformin HCl + Vildagliptin
1000mg + 50mg
893110238523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
6.153
738.360.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
58
PP2500515586
2251150009841.01
Alfa-Lipogamma 600 Oral
Acid Thioctic
600mg
400110416923
Uống
Viên nén bao phim
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, 6 vỉ hoặc 10 vỉ
Viên
22.000
16.800
369.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
59
PP2500515956
2251150012650.04
Stilaren
Metformin HCl + Vildagliptin
850mg + 50mg
893110238623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
6.153
1.107.540.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
60
PP2500515890
2190860002387.04
Lamivudin 100
Lamivudin
100mg
VD3-182-22
Uống
Viên nén
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
630
7.560.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
61
PP2500516092
2251150013770.04
Ringer lactate
Calci clorid. 2H2O; Kali clorid; Natri clorid; Natri lactat
(0,135g; 0,2g; 3g; 1,6g)/500ml
893110829424
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
14.000
6.428
89.992.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
62
PP2500515779
2251160011322.02
Ezatux
Eprazinon dihydroclorid
50mg
VD-22320-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
945
37.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
63
PP2500515977
2251170012821.04
Zentason
Mometason furoat
6mg/14,4ml (tương đương 50mcg/liều xịt)
893100881024 (VD-30326-18)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 14,4ml (tương đương với 120 liều xịt, 50mcg/liều xịt)
Lọ
440
125.000
55.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
64
PP2500516061
2251120013557.02
SaViDopril Plus
Perindopril erbumin + indapamid
4mg+1,25mg
893110072200 (VD-26260-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
1.900
209.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG PHÚC AN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
65
PP2500516099
2251100013836.04
Rosuvastatin 20
Rosuvastatin
20mg
VD-35416-21
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
800.000
375
300.000.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
66
PP2500515657
2201080003365.03
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-34895-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
1.100.000
504
554.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
67
PP2500516140
2220180000432.03
Mibetel 40 MG
Telmisartan
40mg
893110059100
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
1.785
392.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
68
PP2500515869
2251160011964.02
Tilbec 10
Isotretinoin
10mg
890110021623 (VN-17884-14)
Uống
Viên nang mềm
Softgel Healthcare Pvt.,Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.600
6.900
45.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
69
PP2500515998
2251140012981.04
Natri clorid 0,9%
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 900mg
0,9%, 100ml
893110615324
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
160.000
4.100
656.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
70
PP2500515800
2251170011480.04
Apixodin DT 120
Fexofenadin hydroclorid
120mg
893100361825 (VD-33264-19)
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
5.000
200.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
71
PP2500515966
2251100012754.01
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
VN-18891-15
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
300.000
2.300
690.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
72
PP2500515965
2251130012748.01
Carmotop 25 mg
Metoprolol tartrat
25mg
VN-21529-18
Uống
Viên nén
S.C. Magistra C & C SRL
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.664
499.200.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
73
PP2500515915
2251150012285.02
Auroliza-H 10/12.5
Hydrochlorothiazide +Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
12.5mg +10mg
890110984424 (VN-17254-13)
Uống
Viên nén không bao
Aurobindo Pharma Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
176.000
1.449
255.024.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
74
PP2500515945
2251180012545.04
Mebeverin Cap DWP 100mg
Mebeverin hydroclorid
100mg
893100236223
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.995
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
75
PP2500516028
2251140013261.01
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
200
118.000
23.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
76
PP2500516007
2251180013078.02
Polkab
Natri hyaluronat
1,5mg/ml; 0,5ml
VN-22980-21
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
OPTUS Pharmaceutical Co.,Ltd
Hàn Quốc
0,5 ml / ống đơn liều, 60 ống đơn liều/ hộp
Ống
3.300
8.610
28.413.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
77
PP2500516186
2251150014494.04
Vina-AD
Vitamin A + Vitamin D2
2000 IU + 400 IU
VD-19369-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
576
23.040.000
Công ty TNHH Dược Phẩm Nhân Phương
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
78
PP2500515603
2251160009992.02
Ambroxol Hydroclorid 30mg
Ambroxol hydroclorid
30mg
893100236625
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
939
150.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
79
PP2500515698
2251110010702.01
Liposic Eye Gel
Carbomer
0,2% (2mg/g)
VN-15471-12
Nhỏ mắt
Gel tra mắt
Dr. Gerhard Mann Chem.- Pharm. Fabrik GmbH
Đức
Hộp/ 1 tuýp 10g
Tuýp
440
65.000
28.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
80
PP2500515827
2251120011676.03
Gliclazide Tablets BP 40mg
Gliclazid
40mg
890110352424
Uống
Viên nén
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
1.500
180.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
81
PP2500515876
2251180012019.04
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
893110627524
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
800
35.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY THỊNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
82
PP2500515942
2251130012519.04
Allerivat
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
250mg+120mg
893100086225
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.596
127.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
83
PP2500516097
2251160013814.02
Lamedxan 20
Rivaroxaban
20mg
893110939624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.950
19.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
84
PP2500515581
2251100009792.04
Aspirin 81
Aspirin
81mg
893110233323
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Viên
600.000
85
51.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
85
PP2500516194
2190840002826.02
VITAMIN C STELLA 1G
Vitamin C
1000mg
893110463224
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
60.000
1.900
114.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
86
PP2500515590
2251130009885.05
Acnemine
Adapalen
0,1%; 15g
893110139025 (VD-26213-17)
Dùng Ngoài
Kem bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 15g
Tuýp
880
36.800
32.384.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NDH
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
87
PP2500515999
2251150012995.04
Natri clorid 0,9%
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri Clorid 4500mg
0,9% 500ml
VD-35956-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
100.000
5.850
585.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
88
PP2500516084
2251100013737.04
Probenecid Hera
Probenecid
500mg
893110957324
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
2.480
29.760.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
89
PP2500516052
2251140013506.04
New Ameflu PM
Diphenhydramine hydrochloride; Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride
25mg; 325mg; 5mg.
893100070800 (VD-25234-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
2.000
140.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
90
PP2500515684
2220130000147.02
Guarente-8
Candesartan cilexetil
8mg
893110152424
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm
Viên
80.000
3.250
260.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
91
PP2500515866
2201050001346.04
Imidu 30 mg
Isosorbid-5-mononitrat
30mg
893110161100
Uống
viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
2.457
147.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
92
PP2500516041
2251160013395.04
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/1ml
893110055900
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Thùng 48 túi 100ml
Túi
8.000
8.500
68.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
93
PP2500516118
2190830001587.01
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
80.000
4.935
394.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
94
PP2500515773
2251130011260.04
Gysudo
Đồng sulfat
0,25% (kl/tt)
893100100624
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Chai nhựa PP 90ml
Chai
4.000
5.940
23.760.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
95
PP2500515980
2251140012851.04
Moxifloxacin 400mg/250ml
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
400mg/250ml
893115740624
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 250ml
Lọ
4.400
32.750
144.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
96
PP2500515907
2190860000956.01
Lisinopril ATB 10mg
Lisinopril
10mg
594110072623 (VN-20702-17)
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
2.100
184.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
97
PP2500515900
2251180012200.04
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
22.000
294
6.468.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
98
PP2500515746
2190860000420.02
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
893100538624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
500
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
99
PP2500515743
2251160011049.04
DCL-Dapagliflozin 10mg
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
893110328100
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.288
206.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
100
PP2500516010
2251170013101.04
BFS-Nabica 8,4%
Natri bicarbonat
840 mg/ 10 ml
VD-26123-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ. Lọ 10ml
Lọ
400
19.740
7.896.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
101
PP2500516178
2251170014429.04
Maxxhepa Urso 200
Ursodeoxycholic acid
200mg
893110702424 (VD-31064-18)
Uống
Viên nang mềm
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.850
296.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
102
PP2500515635
2251120010266.04
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/g
QLSP-855-15
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 50 gói x 1 gam
Gói
120.000
2.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
103
PP2500515713
2251150010830.04
Bifotirin 1g
Cefotiam (dưới dạng Cefotiam HCl)
1000mg
893110121225
Tiêm
Thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.000
49.980
199.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
104
PP2500515599
2251180009958.02
Statripsine
Alphachymotrypsine (tương đương alphachymotrypsine 21 microkatal)
4,2mg
893110352523
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
viên
16.000
903
14.448.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
105
PP2500516197
2251150014586.02
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E acetate
400mg
894110795224
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Limited - Zirabo Plant
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.850
74.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
106
PP2500515687
2251120010624.02
SaVi Candesartan 12
Candesartan cilexetil
12mg
893110056623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
4.690
309.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
107
PP2500516051
2251150013497.03
Huygesic Fort
Paracetamol; Tramadol hydrochloride
325mg; 37,5mg
893111277200 (VD-23425-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.000
180.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
108
PP2500515669
2251110010498.04
Caldihasan
Calci carbonat + vitamin D3
1.250mg+125IU
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
840
184.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
109
PP2500516004
2251120013045.04
Samaca
Natri hyaluronat
0,1%; 6ml
893100326724 (VD-30745-18)
Nhỏ Mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 1 Lọ 6ml
Lọ
4.400
25.000
110.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ NGUYỄN HOÀNG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
110
PP2500515735
2190880003463.02
Colchicin 1mg
Colchicin
1 mg
893115728024
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
20.000
750
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
111
PP2500516193
2190840002826.04
Vitamin C 1000mg
Vitamin C
1000mg
893100248824
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Viêt Nam
Hộp 1 tuýp 10 viên
Viên
88.000
670
58.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
112
PP2500515587
2251120009857.04
Lyodura
Acid alpha lipoic (Acid thioctic)
100mg
893110105524 (VD-23955-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
33.000
4.200
138.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
113
PP2500515814
2251160011575.05
FLUTIFLOW 60
Fluticason propionat
Fluticasone Propionate (tương đương 50mcg/liều xịt) 0,5mg/g
890110794724 (VN-20396-17)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 1 bình xịt (6g) tương đương 60 liều xịt
Bình
1.100
93.500
102.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
114
PP2500515901
2251120012215.01
Lidocain
Lidocaine
3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn)
599110011924 (VN-20499-17)
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 Lọ x 38 gam
Lọ
60
166.950
10.017.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
115
PP2500515830
2190850000669.03
Glimepiride STELLA 2 mg
Glimepiride
2mg
VD-24575-16
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
80.000
1.250
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
116
PP2500515811
2251150011547.04
Navaldo
Mỗi 5ml chứa: Fluorometholon acetat
5mg/5ml
893110087324 (VD-30738-18)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.200
22.000
48.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
117
PP2500515610
2251140010062.02
AMLODAC 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipine besylate)
5mg
VN-22060-19
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.100.000
233
256.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
118
PP2500516138
2251170014153.03
Xalgetz 0.4mg
Tamsulosin HCl
0,4mg
VN-11880-11
Uống
Viên nang
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.400
102.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
119
PP2500516042
2251120013403.01
Efferalgan
Paracetamol
150mg
300100523924
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
6.000
2.420
14.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
120
PP2500515788
2201030001250.04
Etodolac 300mg
Etodolac
300mg
893110069125
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
1.321
43.593.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
121
PP2500516015
2251160013159.04
Montelukast 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium)
10mg
893110243925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
402
32.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
122
PP2500516198
2251150014593.04
Vinpha E
Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetat)
400IU
VD3-186-22
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
505
33.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
123
PP2500515896
2251100012174.02
Philevomels eye drops
Levofloxacin
5mg/1ml; 5ml
VN-11257-10
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
880
36.225
31.878.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
124
PP2500515591
2251140009899.05
Diffeton
Adapalen
0.1% (kl/kl)
893110198623
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 30 gam
Tuýp
440
64.840
28.529.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
125
PP2500515939
2251140012486.04
Pasigel
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
(400mg + 460mg +50mg)/10ml
VD-34622-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói 10ml
Gói
100.000
3.090
309.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
126
PP2500516059
2190860001397.01
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate)
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
60.000
6.589
395.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
127
PP2500516199
2251170014603.04
Vinphyton 1mg
Phytomenadion (Vitamin K1)
1mg/1ml
893110712324
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.000
1.550
1.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
128
PP2500515790
2251160011421.02
Ericox 60
Etoricoxib
60 mg
VD-34630-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
810
71.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
129
PP2500515961
2251150012704.01
Glucophage XR 500mg
Metformin hydrochloride
500mg
300110789924 (VN-22170-19)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
160.000
2.338
374.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
130
PP2500515838
2251160011728.01
Nitromint
Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn)
0,08g
VN-20270-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 chai x 10g
Chai
40
164.700
6.588.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
131
PP2500515633
2251180010244.04
Enterogolds
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử
893400175300 (QLSP-955-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Viên
110.000
2.625
288.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
132
PP2500516055
2251150013527.01
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine); Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate)
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
80.000
5.960
476.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
133
PP2500515837
2251100011719.01
Glyceryl trinitrate 1mg/ml
Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg
Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg
400110017625 (VN-18845-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
330
129.758
42.820.140
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
134
PP2500516054
2251140013513.01
Coveram 10mg/5mg
Perindopril arginine (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate)
10mg; 5mg
VN-18633-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
24.000
10.123
242.952.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
135
PP2500515736
2190880003463.04
Colchicin
Colchicin
1mg
893115483724
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
515
15.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
136
PP2500515612
2190800000114.03
Kavasdin 10
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
10mg
VD-20760-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
660.000
300
198.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
137
PP2500516183
2251170014467.04
Erafiq 5/160
Valsartan + amlodipin
160mg + 5mg
893110284925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
8.862
779.856.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
138
PP2500516076
2201030002844.04
Kalira
Calci polystyren sulfonat
5g
893110211900 (VD-33992-20)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
600
14.700
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
139
PP2500516153
2251140014268.01
Tobradex
Tobramycin + Dexamethasone
(3mg + 1mg)/1ml
VN-20587-17
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Novartis Manufacturing NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
600
51.450
30.870.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
140
PP2500515732
2251160010967.04
Lobetasol
Clotrimazol + Betamethason dipropionat
100mg + 6,4mg ;10g
893110037100
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 01 tuýp x 10g
Tuýp
6.000
14.400
86.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
141
PP2500516192
2251130014551.04
Neurixal
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
5mg + 470mg
893100473324
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 01 tuýp x 10 viên, Hộp 01 tuýp x 20 viên
Viên
132.000
1.848
243.936.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
142
PP2500515656
2201040003343.02
Contisor 2.5
Bisoprolol fumarate
2,5mg
893110199323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.100.000
350
385.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
143
PP2500515929
2251160012381.04
Varogel S
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
(800,4mg+611,76mg)/10ml; 10ml
893100860924
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
400.000
3.100
1.240.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
144
PP2500516113
2251150013961.04
Bifehema
Mỗi ống 10 ml chứa: Sắt gluconat (tương đương với sắt 50 mg); Đồng gluconat (tương đương với Đồng 0,7mg); Mangan gluconat (tương đương với Mangan 1,33mg)
399mg + 5mg + 10,77mg
893100353523
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
40.000
3.297
131.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
145
PP2500515963
2251120012727.01
Elitan 10mg/2ml
Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate)
Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate)
VN-19239-15
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2 ml
Ống
3.000
14.200
42.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
146
PP2500516021
2251110013215.04
BFS-Nicardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/ 10ml
893110151024 (VD-28873-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 lọ. Lọ 10ml
Lọ
110
84.000
9.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
147
PP2500515951
2251150012605.04
Comiaryl 2mg/500mg
Metformin hydroclorid + Glimepirid
500mg + 2mg
893110617124
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.478
297.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
148
PP2500515940
2251180012491.04
Biviantac
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd +Simethicon
400mg+306mg+ 30mg
VD-15065-11
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.500
240.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
149
PP2500515667
2251180010480.04
Phosbind
Calci (dưới dạng Calcium acetat)
169mg
893100226225
Uống
Viên nén
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.800
228.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
150
PP2500516136
2251100014130.04
Tacrolim 0,03%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
0,03% (kl/kl)
893110232723
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10 gam
Tuýp
1.700
27.050
45.985.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
151
PP2500516123
2251180014037.04
Simecol
Simethicon
40mg/ml; 20ml
893100262000
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 1 chai 20ml
Chai
4.400
28.000
123.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
152
PP2500515878
2251160012039.04
A.T Zinc
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
10mg
893110702824
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
122
14.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
153
PP2500515733
2251160010974.04
Terpin codein 10
Codein phosphat + Terpin hydrat
10mg + 100mg
VD-35730-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
680
81.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BENOVAS
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
154
PP2500516110
2251130013936.04
Prodertonic
Sắt fumarat + acid folic
182mg+0,5mg
893100627224 (VD-32294-19)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
690
207.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
155
PP2500516014
2251150013145.02
Derdiyok
Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
10mg
893110481824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.490
119.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
156
PP2500516000
2251130013004.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml; 1000ml
893110118423
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
40.000
10.670
426.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
157
PP2500515893
2190830000924.02
Levocetirizin 5mg
Levocetirizin dihydroclorid
5 mg
893100264623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
280
33.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
158
PP2500516048
2251120013465.02
Nakibu
Paracetamol + methocarbamol
300mg+380mg
893110207925 (VD-34233-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
2.394
191.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
159
PP2500515710
2251130010805.02
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1g
1g + 1g
893110386824 (VD-32834-19)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
20.000
77.700
1.554.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
160
PP2500515718
2190800002040.03
Cetirizine STELLA 10 mg
Cetirizine dihydrochloride
10mg
893100410224
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
120.000
460
55.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
161
PP2500516100
2190810004799.04
Rotundin 60
Rotundin
60mg
893110102624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
600.000
695
417.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
162
PP2500515741
2251150011028.05
Alphachymotrypsin
Chymotrypsine
21 microkatals
893110074200 (VD-32047-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
101
2.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
163
PP2500516102
2251130013851.04
Micezym 100
Saccharomyces boulardii
2,26 x 10^9 CFU; 1g
893400108924
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
60.000
4.599
275.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
164
PP2500516137
2251150014142.04
Tacrolim 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
0,1% (kl/kl)
893110232823
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10 gam
Tuýp
1.100
28.630
31.493.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
165
PP2500515976
2251170012814.02
Nazofix 0.05%
Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat)
50mcg/liều xịt
868100347400
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Recordati Ilaç San. Ve Tic. A.Ş
Turkey
Hộp 1 chai x 18 gam, chứa 140 liều
Chai
660
140.000
92.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
166
PP2500515745
2251160011063.04
Palorex 5 ODT
Desloratadin
5mg
VD-33137-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
1.200
39.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
167
PP2500515696
2251130010683.04
Carbocistein 750
Carbocisteine
750mg
893100065225
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.400
72.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
168
PP2500515859
2190860000826.03
Irbevel 75
Irbesartan
75mg
893110238724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.500
250.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
169
PP2500516101
2251150013848.04
Bolabio
Saccharomyces boulardii
10^9 CFU; 1g
893400306424
Uống
thuốc bột
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
40.000
3.300
132.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
170
PP2500516200
2190820005298.04
Vitamin PP
Nicotinamid
500mg
893110438324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
100.000
139
13.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
171
PP2500515715
2251150010847.04
Alkidazol
Mỗi lọ để pha 60ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
40mg/5ml; 60ml
VD-31221-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 lọ để pha 60 ml hỗn dịch uống
Lọ
3.000
67.000
201.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
172
PP2500515969
2190870004340.04
Methocarbamol
Methocarbamol
500mg
893110288023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên, chai nhựa HDPE
Viên
160.000
310
49.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
173
PP2500516094
2220150000592.02
Lamedxan 10
Rivaroxaban
10mg
893110270624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.200
2.840
31.808.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
174
PP2500515789
2251140011410.03
Atocib 60
Etoricoxib
60mg
893110268223
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
88.000
3.150
277.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
175
PP2500515597
2251150009940.02
Gourcuff-5
Alfuzosin HCL
5mg
893110703524 (VD-28912-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
6.000
960.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HP
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
176
PP2500516079
2251120013687.02
SaVi Pramipexole 0.35
Pramipexole ( dưới dạng Pramippexole dihydrochloride monohydrate)
0.35mg
893110074825
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
6.510
130.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
177
PP2500516096
2251140013803.04
Rivarelta ODT
Rivaroxaban
15mg
893110117625
Uống
viên nén phân tán trong miệng
Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.600
10.600
133.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
178
PP2500515782
2251170011350.03
Stadnex 20 CAP
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole (magnesium dihydrate) pellets 22%)
20mg
893110193624
Uống
viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên
viên
132.000
2.750
363.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
179
PP2500515608
2251160010042.02
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin hydroclorid
25mg
893110307424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
930
18.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
180
PP2500516037
2251120013359.01
Oxytocin
Oxytocin
5IU/1ml
VN-20167-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 20 vỉ x 5 ống 1 ml
Ống
2.000
12.900
25.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
181
PP2500516124
2251110014045.05
Dizzo AirX
Simethicon
40mg/0,6ml; 15ml
VD-27681-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 1 chai x 15ml
Chai/lọ
2.200
19.480
42.856.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
182
PP2500515778
2251120011317.02
Savi Eperisone 50
Eperison hydroclorid
50mg
VD-21351-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
356
62.656.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
183
PP2500515921
2201000000559.02
Lovastatin SaVi 20
Lovastatin
20mg
893110742624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
3.250
260.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
184
PP2500515614
2251130010089.01
Lisonorm
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
5mg+10mg
VN-22644-20
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
6.100
549.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
185
PP2500515626
2251180010183.02
Nerusyn 1,5g
Ampicilin Natri + Sulbactam Natri
1g + 0,5g
893110387824 (VD-26158-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
11.000
44.058
484.638.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
186
PP2500515575
2190880002862.04
Vincerol 1mg
Acenocoumarol
1mg
893110306723
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
230
1.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
187
PP2500515700
2251180010718.04
Carlolapc 25
Carvedilol
25mg
893110056225
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVDC
Viên
60.000
2.590
155.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
188
PP2500515989
2251140012912.04
Acetylcystein
Acetylcystein
200mg
893100810024
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
160.000
154
24.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
189
PP2500516184
2251140014473.04
Plazinide
Valsartan + Hydrochlorothiazide
80mg + 6,25mg
893110107525
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
4.990
399.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
190
PP2500515771
2251110011242.04
Kydheamo-1 B
Natri hydrocarbonat
84g/1000ml
893110159925
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
17.000
140.700
2.391.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
191
PP2500515644
2190870000182.02
SaVi Betahistine 16
Betahistin dihydroclorid
16mg
893110164724
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
330.000
336
110.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
192
PP2500515783
2251160011360.04
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
20mg
893110810424
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
660.000
232
153.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
193
PP2500516103
2251120013861.04
Vinsalmol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
893115305523
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
80.000
4.410
352.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
194
PP2500515764
2190870002087.01
Domreme
Domperidon
10mg
529110073023
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.380
55.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
195
PP2500515640
2251120010310.04
Satarex
Beclometason (dipropionat)
0,05mg/0,05ml x 150 liều
893100609724
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 150 liều 50mcg
Lọ
1.700
56.000
95.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
196
PP2500515879
2251170012043.04
Zinbebe
Kẽm gluconat
10mg Kẽm/5ml; 50ml
893100069000 (VD-22887-15)
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
800
24.999
19.999.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
197
PP2500515765
2190870002087.02
Modom's
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-20579-14
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
100.000
249
24.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
198
PP2500515775
2251140011281.04
Meyernazid
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg+12,5mg
893110053500
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
1.365
240.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
199
PP2500515678
2251100010569.04
Trozimed
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
0,005% (w/w)
893110203825 (VD-28486-17)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
440
89.000
39.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
200
PP2500516064
2251150013572.04
Dobutil argin 10
Perindopril arginine
10mg
893110671324 (VD-24825-16)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
2.590
259.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
201
PP2500516078
2251110013673.04
Povidon iodin 10%
Povidon iodin
10%; 90ml
893100900624 (VD-28005-17)
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 90ml
Chai
2.000
9.800
19.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
202
PP2500515686
2251110010610.04
Cedivas 12
Candesartan
12mg
893110110200
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
1.491
131.208.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
203
PP2500516164
2251150014326.04
BFS-Tranexamic 500mg/10ml
Tranexamic acid
500mg/10ml
893110414824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
1.000
14.000
14.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
204
PP2500516105
2251100013881.02
Asosalic
Salicylic acid + Betamethason
(30mg/g + 0,5mg/g); 30g
531110404223
Dùng Ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
1.000
95.000
95.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
205
PP2500516132
2251100014093.04
Vagastat
Sucralfat
1500mg/15g
VD-23645-15
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói x 15g
Gói
44.000
4.200
184.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
206
PP2500516139
2220120000614.04
Telmisartan 20mg
Telmisartan
20mg
893110234623
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
550.000
215
118.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
207
PP2500516201
2251160014613.02
Phamzopic 7.5mg
Zopiclon
7,5mg
754110791924
Uống
Viên nén
Pharmascience Inc
Canada
Chai 100 viên
Viên
80.000
2.360
188.800.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
208
PP2500515860
2190840002307.03
Bivitero 150
Irbesartan
150mg
893110189224 (VD-24671-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
2.160
285.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
209
PP2500515986
2190850002496.02
MEBUFEN 500
Nabumeton
500mg
893110672724 (VD-29059-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
3.100
124.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
210
PP2500515875
2251140012004.01
Kalium chloratum biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11
Uống
Viên nén bao phim
Biomedica, spol.s.r.o
Cộng hòa Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.785
21.420.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
211
PP2500515913
2251130012267.01
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate 10,89mg); Hydrochlorothiazide
10mg; 12,5mg
VD-17766-12
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharma - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
3.000
528.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
212
PP2500515731
2251120010952.04
Wzitamy TM
Clotrimazol
200mg
893110613124
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
4.400
5.140
22.616.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
213
PP2500515655
2251140010383.04
Bismotric Chew 262 mg
Bismuth
262 mg
893110148000
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
1.092
192.192.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
214
PP2500516025
2251170013231.04
Nước cất tiêm
Nước cất pha tiêm
5ml
893110038000
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
40.000
520
20.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
215
PP2500516036
2251120013342.04
Amerisen
Otilonium bromide
40mg
VD-34927-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.150
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
216
PP2500516003
2251120013038.04
Kydheamo - 2A
Mỗi 1000ml dung dịch chứa: Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid. 2H2O; Magnesi clorid.6H2O; Acid Acetic; Dextrose
210,7g +5,222g + 9g +3,558g + 6,31g + 35g
893110160025
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
16.000
140.700
2.251.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
217
PP2500515897
2190800004143.04
Levofloxacin 750-US
Levofloxacin Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,71mg)
750mg
893115254124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.489
24.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
218
PP2500515758
2251100011153.03
Diltiazem STELLA 60 mg
Diltiazem hydrochloride
60mg
893110337323
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
20.000
1.300
26.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 3
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
219
PP2500515864
2251160011926.03
Coirbevel 150/12,5mg
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
893110331423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 14 viên
Viên
66.000
3.234
213.444.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
220
PP2500515649
2190880000226.02
SaVi Bezafibrate 200
Bezafibrat
200mg
VD-21893-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
2.900
382.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
221
PP2500515712
2251130010829.04
Cefotiam 0,5g
Cefotiam
0,5g
893110686824 (VD-32005-19)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 01 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml
Lọ
16.000
48.000
768.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
222
PP2500515902
2251100012228.01
Lignospan Standard
Lidocain + epinephrin (tương đương adrenalin tartrat 18,13mcg)
(36mg + 0,018mg)/ 1,8ml
300110796724 (VN-16049-12)
Tiêm
Dung dịch gây tê
Septodont
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 ống cartridge
Ống
20.000
14.650
293.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC AN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
223
PP2500516104
2251100013874.04
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5 mg/2,5ml
893115305623
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2,5ml
Ống
60.000
8.400
504.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
224
PP2500516122
2190800005577.05
AIR-X 120
Simethicone
120mg
885100025123 (VN-19126-15) QĐGH SỐ 146/QĐ-QLD
Uống
Viên nén nhai
R.X. Manufacturing Co.,Ltd
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.365
163.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
Nhóm 5
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
225
PP2500515577
2251160009756.01
Tanganil 500mg/5ml
Acetylleucine
500mg/5ml
300110436523
Tiêm
Dung dich tiêm tĩnh mạch
Haupt Pharma
Pháp
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
20.000
15.600
312.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
226
PP2500515819
2251140011625.04
Pesancort
Fusidic acid + betamethason valerat
(100mg+5mg); 15g
893110286800 (VD-24421-16)
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.300
28.000
36.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
227
PP2500516142
2251180014167.04
Mibetel AM 40/5
Telmisartan + amlodipin
40mg + 5mg
893110756224
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 07 viên
Viên
70.000
6.657
465.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
228
PP2500515974
2251110012799.02
Mirastad 30
Mirtazapine
30mg
893110338023
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 4 vỉ x 14 viên
viên
11.200
1.300
14.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
229
PP2500515777
2251100011306.04
Eperison 50
Eperison hydrochlorid
50mg
893110216023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
176.000
188
33.088.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
230
PP2500516127
2201020003042.04
Sorbitol
Sorbitol
5g
893100244125
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 100 gói x 5g
Gói
80.000
625
50.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
231
PP2500515967
2190810004331.04
Methocarbamol MCN 1000
Methocarbamol
1000mg
893110949724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.499
299.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
232
PP2500516008
2251160013081.02
Hyasyn Forte
Natri hyaluronat
20mg/2ml; 2ml
880110006723
Tiêm
Thuốc tiêm
Shin Poong Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 3 Bơm tiêm x 2ml, nạp sẵn
Bơm Tiêm
1.200
538.000
645.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KOVINA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
233
PP2500515621
2251120010136.02
Biocemet DT 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg+62,5mg
893110415724
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
40.000
9.450
378.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
234
PP2500516106
2251120013892.04
Qbisalic
Salicylic acid + betamethason dipropionat
(3% + 0,064%)/15g
893110162124 (VD-27020-17 )
Dùng ngoài
Mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
2.000
10.500
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
235
PP2500516019
2251180013191.01
Polydexa
Mỗi 100ml chứa: Neomycin sulphat + Polymycin B sulphat + Dexamethason natri metasulfobenzoat
Mỗi 100ml chứa: 1g tương đương 650.000 IU + 1.000.000 IU + 0,100g
VN-22226-19
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Pharmaster
Pháp
Hộp 1 lọ 10,5ml
Lọ
400
66.000
26.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
236
PP2500515638
2251130010294.04
Baburol
Bambuterol hydroclorid
10mg
893110380824
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
385
42.350.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
237
PP2500515792
2251140011441.03
Ridolip 10
Ezetimib
10mg
893110409824
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
3.990
219.450.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
238
PP2500515990
2251150012926.04
Quanpluzz 600mg
N-acetylcystein
600mg
893100576324
Uống
Viên nén sủi bọt
Cty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 4 vỉ; 10 vỉ x 4viên; Hộp 1 tuýp 10 viên; Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
40.000
2.300
92.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
239
PP2500515724
2201030001953.02
Cinnarizine Stada 25mg
Cinnarizin
25mg
VD-20040-13
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
44.000
660
29.040.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ THANH MINH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
240
PP2500516133
2251160014101.04
Sucralfate
Sucralfat
1g
893100446624
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x10 viên
Viên
80.000
950
76.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
241
PP2500516154
2251180014273.04
Tobidex
Lọ 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat); Dexamethason natri phosphat
15mg + 5mg
893110161025
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
12.000
6.300
75.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
242
PP2500515946
2251150012551.04
Meloxicam Cap DWP 15mg
Meloxicam
15mg
893110031024
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
630
50.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
243
PP2500515728
2220120000409.03
Vixcar
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110329724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
1.030
370.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
244
PP2500515836
2251170011701.04
Glucose 5%
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 25g
5% 500ml
VD-35954-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
11.000
7.000
77.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
245
PP2500515882
2251150012070.02
Zinc
Kẽm Gluconat
70mg
VD-21787-14
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
110.000
630
69.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
246
PP2500516163
2251110014311.05
Cammic
Acid tranexamic
250 mg/5ml
893110306123 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
4.000
1.079
4.316.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
247
PP2500515682
2251140010604.04
Richcalusar
Calcitriol
0,5mcg
893110260223
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
725
58.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
248
PP2500515631
2251100010224.04
Uni-Atropin
Atropin sulfat
10mg/ml
893114203225 (VD-34673-20)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 0,5ml
Ống
2.000
12.600
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
249
PP2500515720
2251110010887.02
Cetirizin 10 mg
Cetirizin dihydroclorid
10 mg
893100094323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
265
31.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
250
PP2500515711
2251130010812.04
Nozasul 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g+1g
VD-19649-13
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Lọ
12.000
50.000
600.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALASKA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
251
PP2500516143
2251170014177.04
Agimstan-H 80/25
Telmisartan + Hydroclorothiazid
80mg + 25mg
893110256623
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
66.000
1.450
95.700.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
252
PP2500515671
2251170010513.04
Calciferat 750mg/200IU
Calci carbonat + vitamin D3
750mg+200UI
893100390124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
99.000
798
79.002.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
253
PP2500515849
2251140011816.01
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 (đơn vị) U/ml
400410304624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
500
415.000
207.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
254
PP2500516129
2251180014075.02
Daphazyl
Spiramycin; Metronidazol
750.000IU + 125mg
893115264223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.450
58.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
255
PP2500515926
2251160012350.04
MEYERAPAGIL
Magnesi aspartat+ kali aspartat
140mg+158mg
VD-34036-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.050
63.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
256
PP2500516009
2251160013098.02
Thuốc nhỏ mắt Tearon
Natri hyaluronat
0,5mg/0,5ml
880100303225
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
Hanlim Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Hộp 30 ống đơn liều x 0,5ml
Ống
2.200
12.000
26.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
257
PP2500516195
2251120014561.04
Hasan-C 500
Vitamin C
500mg
VD-36242-22
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Viên
40.000
1.400
56.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
258
PP2500516033
2251110013314.04
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
893110136825
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
600.000
132
79.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
259
PP2500515672
2251100010521.04
Calcium Hasan 250mg
Calci carbonat+ calci lactat gluconat
150mg+1.470mg
893100174425
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 12 viên
Viên
99.000
1.785
176.715.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
260
PP2500516185
2251180014488.04
AD Tamy
Vitamin A + D
2.000UI+250UI
893100260400 (GC-297-18)
Uống
Viên nang mềm
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
560
44.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
261
PP2500515975
2251150012803.05
A.T Mometasone furoate 0,1%
Mometason furoat
0,1%; 15g
VD-35422-21
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
440
36.500
16.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
262
PP2500515737
2251180010992.04
Crotamiton Stella 10%
Crotamiton
2g/20g
893100095024
Dùng Ngoài
kem bôi da
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
tuýp
600
24.000
14.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
263
PP2500515825
2251180011661.04
Gemfibrozil DWP 450mg
Gemfibrozil
450mg
893110172023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
2.499
549.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
264
PP2500516167
2251120014349.04
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
2mg
893110539224
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
10.000
139
1.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
265
PP2500515584
2251120009826.04
Kidmin
Acid amin*
L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,6g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 0,7g; L-Proline 0,6g; L-Threonine 0,7g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 2g; L-Alanine 0,5g; L-Arginine 0,9g; L-Leucine 2,8g; L-Lysine Acetate 1,42g (tương đương L-Lysine 1,01g); L-Tryptophan 0,5g; 200ml
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam.
Việt Nam
"Thùng 20 túi x 200 ml"
Túi
3.600
115.000
414.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
266
PP2500516188
2251110014519.04
Stavimin
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 125mcg
893110212224 (VD-30648-18)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.300
390.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
267
PP2500516012
2251140013124.02
Usalukast 5
Natri montelukast
5mg
893110058124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
40.000
845
33.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
268
PP2500515885
2251140012103.04
Ketofen-Drop
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat)
0,5mg/ ml; Ống 0,4 ml
893110880124 (VD-31073-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống 0,4ml
Ống
2.200
5.500
12.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
269
PP2500515822
2251140011656.01
Fucidin H
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
20mg/g + 10mg/g
539110034823
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
660
97.130
64.105.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
270
PP2500515994
2190810004447.04
Naproxen MCN 500
Naproxen
500mg
893110390325
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Medcen
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
1.480
260.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CÁT LÂM
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
271
PP2500515727
2251100010934.04
Derminate
Clobetasol propionat
0,05%; 10g
VD-35578-22
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
4.400
5.350
23.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
272
PP2500515663
2251130010447.04
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
16mg
893110200724
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
630
138.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
273
PP2500515953
2251120012628.03
Perglim M-1
Glimepiride + Metformin hydrochloride
1mg + 500mg
890110035323
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
180.000
2.600
468.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
274
PP2500515624
2251110010160.03
Klamentin 875/125
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat & avicel)
875mg + 125mg
VD-24618-16
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
viên
440.000
4.780
2.103.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
275
PP2500515928
2251120012376.04
Gelactive
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
(400mg+300mg)/10ml; 10ml
893110345524
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
160.000
2.499
399.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
276
PP2500515747
2251150011073.04
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
893110172124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
16.000
676
10.816.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
277
PP2500515932
2251170012418.04
Hamigel–S
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel hỗn dịch 20% + simethicon
(800,4mg+3.058,83mg+80mg)/10ml
VD-36243-22
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
80.000
3.465
277.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
278
PP2500515850
2251180011821.02
Insunova -G Pen
Insulin Glargine (rDNA origin)
100IU/ml
QLSP-907-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc
Bút tiêm
1.600
222.000
355.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
279
PP2500515903
2251100012235.05
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
(36mg+0,018mg)/1,8ml
893110689024 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
10.000
4.830
48.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
280
PP2500516109
2251160013920.05
Ferium- XT
Sắt ascorbat tương đương sắt nguyên tố 100mg + Acid folic 1,5mg
100mg + 1,5mg
890100795624
Uống
Viên nén bao phim
Emcure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
5.600
224.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
281
PP2500516112
2251130013950.01
Folihem
Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt); Acid folic
310mg + 0,35mg
VN-19441-15
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
3.000
180.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
282
PP2500516179
2251100014437.04
Valproat EC DWP 500mg
Valproat natri
500mg
893114287124
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.499
24.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
283
PP2500516187
2251150014500.04
Setblood
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
115mg+100mg+50mcg
893110335924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
1.060
212.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
284
PP2500516171
2190870005118.02
Tributel
Trimebutin maleat
200mg
893110883624 (VD-22324-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.695
84.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
285
PP2500515646
2251100010347.02
Asbesone
Betamethason
0,5mg/1mg; 30g
531110007624
Dùng Ngoài
Kem bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
1.000
61.500
61.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NHÂN TRUNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
286
PP2500515593
2251130009915.04
WINDA
Adapalene + Benzoyl Peroxide
0,1% + 2,5%; 15g
VD-35737-22
Dùng Ngoài
Gel bôi da
Công ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
660
116.500
76.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LV PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
287
PP2500515910
2190860004176.02
Lisinopril Stella 20 mg
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate)
20mg
893110096424
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
3.200
352.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
288
PP2500516134
2251160014118.04
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
893110556524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
3.499
153.956.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
289
PP2500515760
2251160011179.04
Cadismectite
Dioctahedral smectite
3000mg/3,8g; 3,8g
893100183024
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
30.000
1.420
42.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
290
PP2500515578
2251180009767.04
Zentanil
Acetylleucine
1g/10ml
893110204824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
12.000
24.200
290.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
291
PP2500515858
2190860000826.02
Amesartil 75
Irbesartan
75mg
VD-22966-15
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
2.700
356.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
292
PP2500515880
2251140012059.04
Phuzibi
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
20mg
VD-34529-20
Uống
Viên nén
Chi Nhánh công ty TNHH SX - TM Dược Phẩm Thành Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
680
95.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
293
PP2500515948
2251140012578.04
Mizapenem 0,5g
Meropenem (dạng meropenem trihydrat)
0,5g
893110440024
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
6.000
13.650
81.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
294
PP2500516031
2251170013293.04
Tavulop
Olopatadin (hydroclorid)
0,2%; 5ml
VD-35926-22
Nhỏ Mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml
Lọ
600
84.798
50.878.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
295
PP2500516070
2190850002601.03
LIFECITA 400
Piracetam
400mg
893110075824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.200
192.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
296
PP2500515815
2251150011585.04
Meseca
Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate
50µg (mcg)/0,05ml
893110551724 (VD-23880-15)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 60 liều
Lọ
1.800
96.000
172.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
297
PP2500515991
2251150012933.04
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
893110017800 (VD-23379-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
300
29.400
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
298
PP2500515594
2201030001076.02
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
893110030300 (VD-24850-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
8.000
2.000
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
299
PP2500515935
2251110012447.04
Mathomax-s gel plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(800mg + 800mg + 60mg)/10ml
893100568524
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
120.000
3.990
478.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
300
PP2500515995
2251110012959.04
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9 %
Natri clorid
0,9% (kl/tt); 500ml
893100479724
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
4.000
5.740
22.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
301
PP2500515683
2220130000147.01
Candekern 8mg Tablet
Candesartan cilexetil
8mg
840110007824
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
90.000
4.436
399.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
302
PP2500515832
2190830003901.02
Savdiaride 3
Glimepirid
3mg
VD-35551-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.300
52.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
303
PP2500515709
2251140010796.04
Vibatazol 1g/0,5g
Cefoperazon + sulbactam
1g+0,5g
893110687824 (VD-30594-18)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
42.000
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
304
PP2500516107
2251150013909.05
Felnosat
Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic
100mgFe+0,5mg
VD-35894-22
Uống
Viên nén
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Cty TNHH MTV Dược Sài Gòn
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
5.500
330.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
305
PP2500516050
2251150013480.04
Paralmax Mol
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg
400mg; 500mg
893110268124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.230
123.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
306
PP2500515582
2251120009802.04
Acyclovir 5%
Aciclovir
0,25g; 5g
893100489724 (VD-32955-19)
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 g
Tuýp
3.000
3.150
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
307
PP2500515738
2251150011004.04
Uni-Porimun
Cyclosporin
0,1% (w/v)
893110735924
Nhỏ mắt
Nhũ tương nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,3ml
Ống
1.000
16.800
16.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
308
PP2500515971
2251150012766.01
Neo-Tergynan
Metronidazole + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
300115082323 (VN-18967-15)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
11.880
95.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
309
PP2500515973
2251100012785.01
Midazolam B. Braun 5mg/ml
Midazolam (dưới dạng midazolam HCl)
5mg; 1ml
400112002224 (VN-21177-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống x 1ml, ống thủy tinh
Ống
800
30.900
24.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
310
PP2500515992
2251110012942.04
Meyerproxen 200
Naproxen
200mg
893100327624 (VD-31367-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.050
105.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
311
PP2500515842
2251140011762.04
Hydrocortison 100 mg
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat)
100mg
VD-22248-15
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 2ml
Lọ
10.000
6.500
65.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
312
PP2500515804
2251120011515.04
Lozatex 100
Flavoxate hydroclorid
100mg
893110155223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.386
110.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
313
PP2500515702
2251110010733.02
Imexime 100
Cefixim
100mg; 2g
893110136025
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
30.000
6.825
204.750.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
314
PP2500515817
2251100011603.04
Fluvastatin 20mg
Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin
20mg
893110095525
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Mekophar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
4.490
395.120.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC KHÁNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
315
PP2500515680
2251110010580.04
Trozimed-B
Mỗi tuýp 30g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 15mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 1,5mg
15mg; 1,5mg
893110385524
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 30g
Tuýp
440
210.000
92.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
316
PP2500515665
2251160010462.04
Ventinos
Chai 10ml chứa: Budesonid (64 microgram budesonid/liều)
0,0128g
893100224624
xịt mũi
hỗn dịch xịt mũi
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
Hộp 1 chai x 10 ml
chai
5.000
82.000
410.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
317
PP2500515742
2251150011035.02
Dapagliflozin 10 mg Danapha
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg)
10mg
893110728124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
2.430
729.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
318
PP2500516040
2251100013386.04
Comenazol
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
893110123325 (VD-29305-18)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
45.000
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALASKA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
319
PP2500515770
2190820003638.03
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
80mg
893110024600
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.050
42.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
320
PP2500515652
2251120010372.02
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
893100427324
uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
viên
66.000
315
20.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
321
PP2500516018
2251110013185.01
Nefolin 30mg
Nefopam (hydroclorid)
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd-Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
5.250
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
322
PP2500515919
2251110012300.04
Losarplus LTF
Losartan + hydroclorothiazid
100mg+12,5mg
893110401325
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
1.930
250.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÁI TÚ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
323
PP2500515823
2190860003889.04
Gabaneutril 400
Gabapentin
400mg
893110119023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
949
151.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
324
PP2500515749
2190810003556.04
Diazepam 5mg
Diazepam
5mg
893112683824 (VD-24311-16)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.800
550
4.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
325
PP2500516169
2220120000645.02
Iboten
Trimebutin maleat
100mg
VD-22698-15
uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
60.000
624
37.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
326
PP2500515957
2251150012667.04
Mivifort 1000/50
Metformin hydroclorid + Vildagliptin
1000mg + 50mg
893110161700
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 05 viên, Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên,
Viên
220.000
6.237
1.372.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
327
PP2500515937
2251100012464.02
Kremil-S
Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide + Simethicone
178mg + 233mg + 30mg
893100353323
Uống
Viên nén nhai
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
320.000
1.100
352.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
328
PP2500515598
2220120000065.01
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
529110521624
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.730
173.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
329
PP2500515628
2251100010200.02
Lipvar 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
893110585924
uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
3.500.000
310
1.085.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
330
PP2500515574
2190880002855.04
Hasanbose 100
Acarbose
100mg
893110332723
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.197
79.002.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
331
PP2500516173
2251140014374.01
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC (Đ/c: Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65, Hungary (Cơ sở đóng gói: Egis Pharmaceuticals PLC; Địa chỉ: Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120, Hungary) - Hungary)
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.410
108.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
332
PP2500515691
2251120010662.04
Dopolys
Cao khô lá bạch quả (hàm lượng Ginkgo flavonoid toàn phần 1,54mg) + Heptaminol hydroclorid + Troxerutin
7mg+150mg+150mg
VD3-172-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
3.016
265.408.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
333
PP2500516162
2251180014303.04
Thiocolchicosid Cap DWP 8mg
Thiocolchicosid
8mg
893110236923
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.990
199.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
334
PP2500515636
2251120010273.04
DOMUVAR
Bacillus subtilis
2x10^9 CFU; 5ml
893400090523
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml
Ống
40.000
5.500
220.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
335
PP2500516077
2251150013664.04
Povidon iodin 10%
Povidon iodin
10%; 500ml
893100900624 (VD-28005-17)
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.000
42.800
42.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
336
PP2500515828
2220150000998.04
Glimepirid
Glimepirid
1mg
VD-35783-22
Uống
Viên nén
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
368
36.800.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
337
PP2500515865
2251180011937.04
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
20mg
893110130623
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.386
83.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
338
PP2500515917
2190870002438.02
LOSAGEN 100
Losartan
100mg
890110996924 (VN-19475-15)
Uống
Viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.800
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP MINH
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
339
PP2500515595
2251140009929.02
Alfutor Er Tablets 10mg
Alfuzosin hydrochloride
10mg
890110437723
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
6.000
1.200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
340
PP2500515583
2251120009819.01
Nephrosteril
L-Alanin, L-Arginin , Amino-acetic acid (Glycin), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, Acetylcystein (tương đương L-Cystein), L-Malic acid, Acid acetic (acid acetic băng)
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
4.000
102.000
408.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
341
PP2500515622
2251160010141.04
Vigentin 500mg/62,5mg tab.
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg+62,5mg
893110032800
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I-Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
110.000
5.900
649.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ NINH THUẬN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
342
PP2500515589
2251150009872.01
Differin Cream 0.1%
Adapalene
0,1%
VN-19652-16
Dùng ngoài
Kem
Laboratoires Galderma
Pháp
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
220
153.002
33.660.440
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
343
PP2500516176
2251140014404.04
A.T Urea 20%
Urea
20%; 20g
893100208700 (VD-33398-19)
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
600
53.991
32.394.600
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
344
PP2500515756
2251150011134.04
Timmak
Dihydro ergotamin mesylat
3mg
893110224325 (VD-27341-17)
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.400
57.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
345
PP2500515883
2251180012088.02
Grazincure
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfate monohydrate)
10mg/5ml; 100ml
VN-16776-13
Uống
Dung dịch uống
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
1.200
30.000
36.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
346
PP2500516180
2251130014445.04
Valesto
Valsartan
80mg
893110762024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.995
199.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
347
PP2500516062
2190840001317.01
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril); Indapamide
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
60.000
6.500
390.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
348
PP2500515642
2251110010320.04
Cehitas 8
Betahistin dihydroclorid
8mg
893110420324
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
1.320
174.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NDH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
349
PP2500516144
2251150014180.04
Fungafin
Terbinafin hydroclorid
10mg/1g
893100211800 (VD-33425-19)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
440
75.000
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
350
PP2500515852
2251130011840.05
Wosulin 30/70
Insulin người trộn (70/30)
100UI/ml; 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
16.000
80.000
1.280.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
351
PP2500516073
2251160013630.04
Piroxicam ODT DWP 10mg
Piroxicam
10mg
893110221123
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.197
119.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
352
PP2500515623
2251160010158.04
Claminat 500mg/125mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
500mg + 125mg; 1,5g
VD-26857-17
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
50.000
7.140
357.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
353
PP2500515930
2251100012396.04
Remint-S fort
Gel nhôm hydroxyd khô + Magnesi hydroxyd
400mg + 400mg
893100043623
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
80.000
178
14.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
354
PP2500515705
2251140010758.01
Fordamet 1g
Mỗi lọ chứa: Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone
1g
893710958224
Tiêm
Bột pha tiêm
(Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
12.000
54.000
648.000.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
355
PP2500515813
2251160011568.04
FlufenAPC 100
Flurbiprofen
100mg
893110265424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.080
129.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
356
PP2500515757
2251120011140.04
Diltiazem DWP 30mg
Diltiazem
30mg
893110058423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
483
19.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
357
PP2500516151
2251160014248.04
Vinbrex 80
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
80mg/2ml
893110603924
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
70.000
4.300
301.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
358
PP2500516177
2251160014415.02
Ursokol 150
Ursodeoxycholic acid
150mg
VD-36147-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.480
348.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
359
PP2500516181
2190820005137.04
ValtimAPC 80
Valsartan
80mg
VD-35340-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
516
154.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
360
PP2500515707
2251110010771.02
Ceraapix 2g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2 g
2g
VD-35594-22
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Lọ
13.000
81.999
1.065.987.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ QUANG MINH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
361
PP2500515958
2251140012677.01
Galvus Met 50mg/850mg
Metformin Hydrochloride, Vildagliptin
850mg, 50mg
400110771924
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Produktions GmbH; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Slovenia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
48.000
9.274
445.152.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
362
PP2500515835
2251100011696.04
Glucose 30%
Glucose khan
30%/250ml
VD-23167-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
2.200
13.648
30.025.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
363
PP2500516175
2251100014390.01
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/10ml + 50mg/10ml
499110415423
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
200
67.500
13.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
364
PP2500515924
2251110012331.01
Forlax
Macrogol 4000 10gam
10gam
VN-16801-13
Uống
Bột pha dung dịch uống
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 20 gói
Gói
16.000
5.119
81.904.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
365
PP2500516093
2251100013782.01
Rileptid
Risperidone
1mg
VN-16749-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
3.000
6.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
366
PP2500515785
2251150011387.04
Esomeprazol 40mg
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%
40mg
893110354123
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên, chai nhựa HDPE
Viên
220.000
388
85.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
367
PP2500515848
2251150011806.01
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
300100444423 (VN-12548-11)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
600
68.000
40.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
368
PP2500515664
2251160010455.04
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml; 30ml
893100714624
Uống
Siro
Công ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
4.000
29.900
119.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
369
PP2500515793
2251100011450.02
Felodipine STELLA 2.5 mg retard
Felodipine
2.5 mg
893110461923
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.400
92.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY THỊNH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
370
PP2500515766
2251100011214.04
AGIMOTI
Domperidon
5mg/5ml; 10ml
893110256423 (VD-17880-12)
Uống
Hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói, 15 gói, 20 gói, 25 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói x 10ml
Gói
6.600
4.305
28.413.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
371
PP2500516190
2251150014531.04
Neutrifore
Thiamin mononitrat ; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin
250mg + 250mg + 1.000µg (mcg)
893110160625
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.302
156.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
372
PP2500515730
2251170010940.04
Clotrimazol
Clotrimazol
100mg
893100359323 (VD-17187-12)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
10.000
1.000
10.000.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
373
PP2500515934
2251160012435.04
Alumag-S
Gel Magnesi hydroxyd 30% (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4mg); Gel Nhôm hydroxyd (tương đương Nhôm oxyd 400mg); Simethicon (dạng nhũ tương 30%) (tương đương Simethicon 80mg)
800,4mg + 4.596mg + 80mg; 15g
893100066100 (VD-20654-14)
Uống
Hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
160.000
3.444
551.040.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
374
PP2500515786
2251130011390.05
Valiera 2mg
Estradiol
2mg
VN-19225-15
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Recalcine S.A
Chile
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
13.200
3.067
40.484.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 5
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
375
PP2500515750
2190810003556.01
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
599112027923
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.800
1.932
17.001.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
376
PP2500515918
2190870002438.04
Losartan 100mg
Losartan
100mg
893110575824
Uống
Viên nén bao film
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
285
68.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
377
PP2500515703
2251100010743.03
Cifataze DT-100
Cefixim
100mg
VN-23237-22
Uống
Viên nén phân tán không bao
Micro Labs Limited
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
2.440
97.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - DƯỢC PHẨM HIỆP NHẤT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
378
PP2500515673
2251180010534.02
GONCAL
Calci carbonat+ calci gluconolactat
150mg+1.470mg
VD-20946-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
1.950
257.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
379
PP2500515853
2251150011851.05
Wosulin 30/70
Insulin người trộn (70/30)
100UI/ml; 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
India
Hôp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm 3 ml
Bút Tiêm
24.000
105.000
2.520.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ÁNH DƯƠNG
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
380
PP2500515615
2251150010090.04
Apisicar 5/10
Amlodipin + lisinopril
5mg+10mg
893110051025
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
3.550
390.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
381
PP2500515774
2251100011276.04
Ebastin DWP 5mg
Ebastin
5mg
893110130323
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
945
62.370.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
382
PP2500515795
2251110011464.05
Prafeno Inhaler
Fenoterol hydrobromid; Ipratropium bromid
0,05mg + 0,02mg
893110327600
Xịt họng
Thuốc hít định liều
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 bình x 200 liều
Bình
3.300
130.200
429.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
383
PP2500515753
2251110011112.04
Rhomatic Gel α
Diclofenac natri
1g/100g; 50g
893100267523
Dùng Ngoài
Gel bôi ngoài da
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 50g
Tuýp
6.000
49.500
297.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
384
PP2500515826
2190830002270.02
SaVi Gemfibrozil 600
Gemfibrozil
600mg
893110293923
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.300
258.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
385
PP2500515905
2251160012251.04
LSP-Linezolid
Linezolid*
600mg
893110051100 (VD-34399-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 COPHAVINA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ bấm nhôm/ nhôm
Viên
1.100
8.484
9.332.400
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC LS
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
386
PP2500516045
2251120013434.01
Codalgin Forte
Paracetamol + Codeine phosphate (dưới dạng Codein phosphate hemihydrate)
500mg + 30mg
VN-22611-20
Uống
Viên nén
Aspen Pharma Pty Ltd.
Australia
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
3.330
266.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
387
PP2500515799
2190870002193.02
SaViFexo 60
Fexofenadin HCl
60mg
893100070924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
435
95.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
388
PP2500515916
2251160012299.04
Losartan DWP 75mg
Losartan
75mg
893110285424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
264.000
588
155.232.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
389
PP2500515605
2251140010017.04
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
30mg
893110437824
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
330.000
86
28.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
390
PP2500515681
2251120010594.04
Usarichcatrol
Calcitriol
0,25mcg
VD-21192-14
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
295
23.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
391
PP2500515588
2251160009862.04
Paclovir 200 DT
Acyclovir
200mg
VD-31497-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.100
21.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
392
PP2500515914
2251150012278.02
Sarvetil HCTZ 20/12.5
Lisinopril + hydrochlorothiazide
20mg+12,5mg
893110242725
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
1.550
272.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
393
PP2500515821
2251140011649.04
Pesancidin-H
Fusidic acid + hydrocortison acetat
(20mg/g+10mg/g); 10g
VD-35414-21
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.100
39.890
43.879.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
394
PP2500515863
2251120011911.02
Irbelorzed 150/12,5
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg+12,5mg
893110070324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
1.575
346.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
395
PP2500515982
2190800001135.04
Moxipa 400
Moxifloxacin ( dưới dạng Moxifloxacin HCL)
400mg
VD-31495-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
6.200
62.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
396
PP2500515857
2251180011890.01
Humalog Mix 50/50 Kwikpen
Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
300U (tương đương 10,5mg)/3ml
300410177600
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất ống thuốc: Lilly France
Pháp
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
2.000
198.000
396.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
397
PP2500515714
2190810005314.02
Nifin 100 Tabs
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg
893110041123
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
11.000
3.350
36.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
398
PP2500515807
2251120011539.04
Flupaz 100
Fluconazol
100mg
VD-31484-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.000
4.500
49.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
399
PP2500515877
2251120012024.02
Posod
Kali iodid + natri iodid
(3mg+3mg)/1ml; 10ml
880110038425
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
6.000
26.985
161.910.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
400
PP2500516035
2251100013331.02
Omeprazole Stada 40mg
Omeprazol
40mg
VD-29981-18
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x7 viên, Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.600
276.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ THANH MINH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
401
PP2500515653
2190850003141.04
Bismogi
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)
120mg
893110055625
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
2.450
134.750.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
402
PP2500515841
2251160011759.04
Forsancort
Hydrocortison acetat
1%; 15g
893110200725 (VD-32290-19)
Dùng Ngoài
Kem bôi ngoài da
Công ty Cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
3.000
28.970
86.910.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
403
PP2500515794
2220150000974.03
Hafenthyl Supra 160 mg
Fenofibrat (vi hạt)
160mg
893110057600
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
3.150
415.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
404
PP2500515725
2251180010916.01
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
0,2% (w/v)
840115525624
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 gói x 15 ống x 0,25ml
Ống
11.000
8.600
94.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
405
PP2500516085
2251150013749.01
Pipolphen
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
1.000
15.000
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
406
PP2500516027
2251120013250.01
Polygynax
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000UI+35.000UI+35.000UI
300110010524
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
CSSX bán thành phẩm: Catalent France Beinheim S.A/ CS đóng gói, kiểm soát chất lượng và xuất xưởng: Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
14.400
9.500
136.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
407
PP2500516147
2251140014213.04
Timolol 0,5%
Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
0,5% (kl/tt)
893110368323
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml, Hộp 20 lọ x 5ml
Lọ
1.200
27.000
32.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
408
PP2500516082
2251150013718.04
Pregabalin 150
Pregabalin
150mg
VD-35018-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
170.000
545
92.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
409
PP2500515721
2251170010896.02
Esseil-5
Cilnidipin
5mg
893110434824 (VD-28905-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.499
269.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HP
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
410
PP2500515867
2251120011942.04
Neralta
Isosorbid mononitrat
40mg
893110951424
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC/Alu –Alu
Viên
110.000
2.200
242.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
411
PP2500515744
2251180011050.04
Sosallergy syrup
Desloratadin
2,5mg; 5ml
893100274523
Uống
Siro
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 12 ống x 5ml
Ống
33.000
910
30.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
412
PP2500515908
2190860000956.02
Sarvetil
Lisinopril
10mg
893110373425
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
955
168.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
413
PP2500515805
2190850000591.04
Meyerflavo
Flavoxat hydroclorid
200mg
893110498924
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.860
111.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
414
PP2500515912
2190850002410.04
Lisinopril DWP 30 mg
Lisinopril
30mg
893110104400
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
3.200
422.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
415
PP2500516098
2251180013825.04
Rosuvastatin Cap DWP 10 mg
Rosuvastatin
10mg
893110045824
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
800.000
945
756.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
416
PP2500515650
2190880000226.04
Agibeza 200
Bezafibrat
200mg
893110876724
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
660
145.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
417
PP2500516023
2251120013229.02
Nitro-G
Nitroglycerin
10mg/10ml
VN-21940-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Ferron Par Pharmaceuticals
Indonesia
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
300
69.000
20.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
418
PP2500516160
2190870001660.04
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
893110174124 (VD-27216-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
672
13.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
419
PP2500515941
2251130012502.04
Magnesi Sulfat Kabi 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
1.000
2.900
2.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
420
PP2500516022
2190800004570.04
A.T Nicorandil 10 mg
Nicorandil
10mg
893110149723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.982
357.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
421
PP2500516157
2190830001679.04
Thiamazol
Thiamazole
5mg
893110247024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
495
19.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
422
PP2500515829
2190850000669.02
Flodilan-2
Glimepirid
2mg
893110806624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
80.000
309
24.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
423
PP2500515676
2201070000183.02
CALAHASAN 300
Calci lactat pentahydrat
300mg
893100285725
Uống
Viên nén
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.800
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
424
PP2500515968
2190870004340.02
Methopil
Methocarbamol
500 mg
893110264823
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.190
131.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
425
PP2500515931
2251110012409.04
Gelactive Fort
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(400mg+300mg+30mg)/10ml; 10ml
893100473424
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
200.000
2.500
500.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
426
PP2500515600
2251150009964.01
Meteospasmyl
Alverin citrat + Simethicon
60mg + 300mg
VN-22269-19
Uống
Viên nang mềm
Laboratoires Galéniques Vernin (Cơ sở đóng gói, kiểm soát chất lượng, xuất xưởng: Laboratoires Mayoly Spindler - đ/c: 6, Avenue de l'Europe - 78400 Chatou, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
3.528
77.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
427
PP2500515806
2251170011527.04
Flupaz 200
Fluconazol
200mg
VD-32757-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.500
12.500
68.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
428
PP2500516053
2190810001354.01
Coveram 10mg/10mg
Perindopril arginine (tương ứng 6,79mg perindopril); Amlodipine (dưới dạng amlodipin besilate)
10mg; 10mg
VN-18632-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
24.000
10.123
242.952.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
429
PP2500515843
2251180011777.04
Syseye
Hydroxypropyl methylcellulose
0,3% (w/v)
893100182624 (VD-25905-16)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 15ml
Lọ
4.400
32.800
144.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
430
PP2500516013
2251170013132.04
Ingair 5mg
Natri montelukast
5mg
893110072624 (VD-20868-14)
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
410
16.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
431
PP2500515632
2251160010233.04
Zaromax 100
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
100 mg
VD-27557-17
uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 0,75g
Gói
1.100
1.500
1.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
432
PP2500516148
2190860005067.04
Tizanidin 4 mg
Tizanidine (dưới dạng Tizanidine hydrochloride)
4mg
893110272924
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
395
31.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
433
PP2500515629
2220110000716.04
Atorvastatin DWP 30 mg
Atorvastatin
30mg
893110284024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
546
546.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
434
PP2500515694
2201010001874.02
Nakflon
Carbocistein
375mg
893100001523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
66.000
2.709
178.794.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
435
PP2500515979
2251110012843.04
Salitason
Acid salicylic + Mometason furoate
Mỗi 1g mỡ chứa Acid salicylic 50mg; Mometason furoate 1mg
VD-34775-20
Dùng Ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
1.100
75.000
82.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
436
PP2500515871
2251130011987.02
Conazonin
Itraconazole (dưới dạng vi hạt chứa itraconazole 22%)
100mg
893110671124 (VD-26979-17)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Viên
6.000
7.200
43.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT QUỐC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
437
PP2500516011
2251110013116.04
Montelukast 4 Danapha
Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,2mg)
4mg
893110728324
Uống
Viên nhai
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
720
14.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
438
PP2500515759
2251150011165.04
Tilhasan 60
Diltiazem hydroclorid
60mg
893110617524
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
630
25.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
439
PP2500515695
2201000003215.04
Carbocistein 500
Carbocisteine
500mg
893100330000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
40.000
1.050
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
440
PP2500515763
2251150011202.04
Hadumedrol
Diphenhydramin
10mg/ml; 1ml
893110299000
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
4.000
893
3.572.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
441
PP2500516063
2251130013561.04
Perindopril Plus DWP 5mg/1,25mg
Perindopril arginine + indapamid
5mg+1,25mg
893110252024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
924
55.440.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
442
PP2500515981
2251100012860.01
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen S.A., địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini, 153 51, Hy Lạp)
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg
0,5%
VN-22555-20
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Famar Anonymous Industrial Single Member Company Of Pharmaceuticals And Cosmetic
Hy Lạp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.100
79.275
87.202.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
443
PP2500516005
2251140013056.02
Hameron eye drops
Natri hyaluronat
0,1%; 5ml
880100796624
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
Samchundang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.300
36.225
119.542.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
444
PP2500515810
2190870002209.03
MIRENZINE 5
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)
5mg
893110484324
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
1.250
55.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
445
PP2500515933
2251100012426.04
Codlugel plus
Mỗi gói 10g chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 13%) 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) 800,4mg; Simethicone 80mg
Mỗi gói 10g chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 13%) 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) 800,4mg; Simethicone 80mg
893100844724 (VD-28711-18)
Uống
Hỗn dịch uống
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10 gam
Gói
100.000
2.258
225.800.000
LIÊN DANH MEDIPHARCO VÀ LƯƠNG ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
446
PP2500515677
2251180010558.04
Calsfull
Calci lactat pentahydrat
500 mg
893100319400
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
2.250
123.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
447
PP2500515808
2190810003822.04
Flunarizin 10mg
Flunarizin
10mg
893110158223
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
350
23.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
448
PP2500515739
2251170011015.04
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
4mg
893100417124 (VD-22993-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Lọ 200v
Viên
20.000
160
3.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
449
PP2500515651
2251140010369.04
Colpurin 20mg
Bilastine
20mg
VD3-200-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.365
90.090.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
450
PP2500515923
2251120012321.03
Loxfen
Loxoprofen
60mg
VD-21502-14
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
1.470
64.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
451
PP2500515585
2251140009837.01
Ferrola
Acid folic khan (dưới dạng acid folic hydrat 0,879mg) , Sắt (dưới dạng sắt sulfat khô 114mg, tương đương với sắt (II) sulfat khan 100mg)
0,8mg; 37mg
400100004000 (VN-18973-15)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Lomapharm GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ; Hộp 5 vỉ; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
5.500
181.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
452
PP2500515949
2251180012583.04
Mizapenem 1g
Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat)
1g
893110066624
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.000
24.450
195.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
453
PP2500515692
2251140010673.04
Carbocistein 200mg
Carbocistein
200mg; 1g
893100705324
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
44.000
1.491
65.604.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
454
PP2500515645
2190870000182.04
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
880.000
166
146.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
455
PP2500515881
2251180012064.04
Silverzinc 50
Kẽm gluconat
50mg Kẽm
893110071000 (VD-27002-17)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Viên
40.000
2.500
100.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
456
PP2500515654
2190850003141.05
Bismogi
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat)
120mg
893110055625
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
2.450
161.700.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
457
PP2500515660
2251170010414.01
Combigan
Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
2mg/ml + 5mg/ml
539110074923
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.000
200.800
200.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
21 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
458
PP2500516158
2190870001660.01
Thyrozol 10mg
Thiamazole
10mg
400110190423
Uống
Viên nén bao phim
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
3.048
121.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
459
PP2500516172
2251100014369.04
DECOLIC
Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat)
24mg
893110199724
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20 gói 1,15g
Gói
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
460
PP2500515689
2251140010642.04
Nady-Candesartan HCT 16/12,5
Candesartan cilexetil 16 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
16mg+12,5mg
VD-35336-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
890
156.640.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
461
PP2500515847
2201050001339.04
Jamais 2,5
Indapamid
2,5mg
893110949524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.486
59.440.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
462
PP2500515840
2251140011748.04
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
1.500UI
893410250823 (QLSP-1037-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
6.000
34.852
209.112.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
463
PP2500516017
2251110013178.01
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
France
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
4.000
23.800
95.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
464
PP2500515706
2251120010761.02
Cefoperazone 1g
Cefoperazon
1g
893110387324 (VD-31709-19)
Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
15.000
40.990
614.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 1A VIỆT NAM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
465
PP2500515791
2251150011431.02
Sezstad 10
Ezetimibe
10mg
893110390723
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
44.000
3.150
138.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
466
PP2500516001
2251110013017.04
Natri clorid 3%
Natri clorid
3%; 100ml
893110118723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
3.000
6.930
20.790.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
467
PP2500515690
2251110010658.01
Ginkor Fort
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
14mg + 300mg + 300mg
VN-16802-13
Uống
Viên nang cứng
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
3.730
328.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
468
PP2500515872
2201050002305.04
Ivermectin 3 A.T
Ivermectin
3mg
893110149424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
2.000
5.019
10.038.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
469
PP2500516056
2201080000791.01
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine); Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate)
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
60.000
6.589
395.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
470
PP2500516068
2251110013611.02
ZOBACTA 3,375G
Piperacilin + tazobactam*
3g+0,375g
893110437124
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
112.000
1.120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
471
PP2500515780
2251160011339.01
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin (hydroclorid)
30mg/1ml; 1ml
VN-23066-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
United Kingdom
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
130
57.750
7.507.500
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
472
PP2500515834
2251120011683.04
Bidisamin 500
Glucosamin sulfat (dưới dạng D-Glucosamin sulfat 2 KCL tương đương Glucosamin base 392,6mg)
500mg
893100120825
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
305
305.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
473
PP2500515844
2251100011788.04
Laci-eye
Hydroxypropyl methylcellulose
3mg/1ml; Ống 10ml
893110591624 (VD-27827-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 10ml
Ống
5.500
24.400
134.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
474
PP2500515870
2251180011975.04
Aricamun
Isotretinoin
20mg
893110018500 (VD-23293-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 30 viên
Viên
3.300
6.000
19.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
475
PP2500516119
2251150014012.01
Espumisan Capsules
Simethicone
40mg
400100083623
Uống
Viên nang mềm
CSSX: Catalent Germany Eberbach GmbH; CSĐG và xuất xưởng: Berlin Chemie AG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
44.000
879
38.676.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
476
PP2500516006
2251130013066.04
Vitol
Natri hyaluronat
0,18% (w/v)
893110454524 (VD-28352-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 12ml
Lọ
2.600
39.000
101.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
477
PP2500516038
2251110013369.01
Creon 25000
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
13.703
411.090.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
478
PP2500516121
2251170014023.04
Flathin 125 mg
Simethicon
125mg
VD-35302-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
1.197
105.336.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
479
PP2500515659
2251130010409.04
Corcotab 5 plus
Bisoprolol fumarat; Hydroclorothiazid
5mg; 12,5mg
893110402425
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.000
240.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
480
PP2500515874
2251140011991.04
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
4.400
2.210
9.724.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
481
PP2500516116
2251110013994.04
VUPU
Sắt sulfat + folic acid
200mg+0,4mg
893100417524 (VD-31995-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm T.V Pharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
1.500
132.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AZENCA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
482
PP2500516066
2251110013598.04
Pilo Drop
Pilocarpin hydroclorid (tương đương pilocarpin 1,7% (w/v))
2% (w/v)
893110735424
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
100
45.000
4.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
483
PP2500516083
2251180013726.04
Pregabalin 75mg
Pregabalin
75mg
VD-34763-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 5 vỉ x10 viên (Al-PVC)
Viên
280.000
401
112.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
484
PP2500515611
2190800000114.01
Amlodipine STELLA 10 mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
10mg
893110389923
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
220.000
650
143.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
485
PP2500515818
2251110011617.04
Bifudin
Fusidic acid
20mg/1g
893110145123
Dùng ngoài
Kem
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.100
25.998
28.597.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
486
PP2500516091
2190860004756.04
Ramipril DWP 5mg
Ramipril
5mg
893110058723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
882
58.212.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
487
PP2500515606
2251130010027.02
Olesom
Ambroxol hydrochlorid
30mg/5ml
890100345425 (VN-22154-19)
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
4.000
41.454
165.816.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
488
PP2500516029
2251110013277.02
Ofloxacin 200mg/40ml
Ofloxacin
200mg/40ml
893115243623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CP dược phẩm Imexpharm- Nhà máy Công nghệ Cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 Túi x 1 Chai x 40ml
Chai
4.000
132.000
528.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI AN PHÚ
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
489
PP2500516126
2251130014063.04
Ridolip s 10/40
Simvastatin + Ezetimib
40mg +10mg
893110336623
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
5.450
654.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
490
PP2500515647
2251120010358.04
Hemprenol
Betamethason dipropionat
12,8mg; 20g
893110266923
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20g
Tuýp
1.300
27.000
35.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT QUANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
491
PP2500515886
2251160012114.04
Apitifen
Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarate)
1mg/5ml; 5ml
893110135100
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
20.000
3.990
79.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
492
PP2500516095
2251120013793.02
Xaravix 15
Rivaroxaban
15mg
VD-35984-22
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 14 viên
viên
22.000
9.550
210.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
493
PP2500515988
2201050000660.01
ACC 200
N-acetylcystein
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Lindopharm GmbH
Đức
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Gói
120.000
1.590
190.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
494
PP2500515984
2251120012888.02
Bacterocin Oint.
Mỗi gam thuốc chứa: Mupirocin
20mg
880100989824
Dùng Ngoài
Thuốc dùng ngoài
Genuone Sciences Inc.
Hàn Quốc
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Tuýp
440
42.000
18.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
495
PP2500515662
2251180010435.01
Azarga
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
540110079123
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Novartis Manufacturing NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
110
310.800
34.188.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
496
PP2500515755
2251160011124.04
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
893110288900 (VD-31618-19)
Truyền tĩnh mạch chậm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
300
16.000
4.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
497
PP2500515699
2190860003322.02
SaVi Carvedilol 6,25
Carvedilol
6,25mg
VD-23654-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
353
42.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
498
PP2500515911
2190850002410.02
Auroliza 30
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
30mg
VN-22716-21
Uống
Viên nén
Aurobindo Pharma Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
66.000
5.691
375.606.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
48 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
499
PP2500515625
2251170010179.01
Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
800110422525
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Mitim S.r.l
Italy
Hộp 1 lọ x 1,5g
Lọ
6.600
57.000
376.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TH PHARMA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
500
PP2500515740
2190810003419.04
Clorpheniramin KP 4mg
Chlorpheniramine maleate
4mg
893100204325 (VD-34186-20)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
88.000
25
2.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
501
PP2500516072
2251170013620.02
Neuropyl 400
Piracetam
400mg
893110426624
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
730
160.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
502
PP2500515754
2190840000464.04
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
10.000
628
6.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
503
PP2500515688
2251120010631.04
Candesartan Hct 8/12.5
Candesartan cilexetil; Hydrochlorothiazide
8mg; 12,5mg
893110329700
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
2.365
189.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
504
PP2500515892
2190800004136.02
ACRITEL-10
Levocetirizin dihydroclorid
10mg
893100415024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
2.990
358.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
505
PP2500515723
2201030001953.01
Cinnarizine Sopharma 25mg
Cinnarizin
25mg
380110009623
Uống
Viên nén
Sopharma AD
Bungary
Hộp 1 vỉ x 50 viên
Viên
33.000
693
22.869.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
506
PP2500515964
2251110012737.04
Vincomid
Metoclopramid hydroclorid
10mg/2ml
VD-21919-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
6.000
1.030
6.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
507
PP2500515798
2190830003802.02
Xonatrix forte
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-34679-20
Uống
viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
1.000
176.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
508
PP2500515685
2220130000147.04
Candesartan 8
Candesartan cilexetil
8mg
893110329500
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
320
51.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
509
PP2500515784
2251140011373.03
STADNEX 40 CAP
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat)
40mg
VD-22670-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
88.000
6.000
528.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
510
PP2500515616
2251180010107.03
Troysar AM
Losartan kali + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
50mg + 5mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
5.460
480.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
511
PP2500516149
2251170014221.02
Philtobax Eye Drops
Tobramycin
15mg/5ml
880110038525 (VN-19519-15)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
800
27.500
22.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
512
PP2500516071
2190850002601.01
Piracetam-Egis
Piracetam
400mg
599110407823
Uống
viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
220.000
1.635
359.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
513
PP2500515580
2251140009783.04
Aspirin tab DWP 75mg
Acetylsalicylic acid
75mg
VD-35353-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
265
132.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
514
PP2500516030
2251150013282.04
A.T Olanzapine ODT 5 mg
Olanzapine
5mg
893110275923
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
305
12.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
515
PP2500515922
2201000000559.04
Vastanic 20
Lovastatin
20mg
893110389023
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
440.000
1.500
660.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM A.P PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
516
PP2500516155
2251140014282.04
Tofisopam 50mg Danapha
Tofisopam
50mg
893110229925
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.950
99.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
517
PP2500515884
2251110012096.04
Ketoprofen EC DWP 100mg
Ketoprofen
100mg
VD-35224-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.995
131.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
518
PP2500515761
2251160011186.04
LUFOGEL
Mỗi gói 20ml chứa: Dioctahedral smectit
3g
VD-31089-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 20 gói x 20ml
Gói
20.000
4.450
89.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
519
PP2500515751
2251160011094.04
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml
893112683724 (VD-25308-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
1.100
8.000
8.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
520
PP2500515803
2190850000591.02
Manduka
Flavoxat HCl
200mg
893110282823
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.000
100.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
521
PP2500515722
2251160010905.03
Cilnidipine 5
Cilnidipine
5mg
893110300724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
4.200
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
522
PP2500515868
2251140011953.02
Vasotrate-30 OD
Diluted Isosorbide Mononitrate tương đương Isosorbide mononitrate
30mg
890110008700 (VN-12691-11)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 2x2x7 viên
Viên
120.000
2.752
330.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
523
PP2500515658
2251130010393.04
Boreas
Bisoprolol fumarat; Hydroclorothiazid
2,5mg 6,25mg
893110209900 (VD-34138-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
440.000
320
140.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
524
PP2500515661
2251120010426.04
Brinmotin
Brimonidin tartrat; Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,68%)
0,2 % (w/v); 0,5 % (w/v)
893110269624
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,4ml
Ống
5.000
13.650
68.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
525
PP2500515891
2190860002387.02
Lamone 100
Lamivudine
100mg
893110107323
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
12.000
2.415
28.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
526
PP2500515816
2251100011597.04
Fluvastatin DWP 10mg
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri)
10mg
893110130423
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
1.680
147.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
527
PP2500515925
2251110012348.01
Panangin
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
140mg + 158mg
599100133424 (VN-21152-18)
Uống
Viên nén bao phim
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 lọ 50 viên
Viên
60.000
2.800
168.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
528
PP2500515693
2190850003301.04
Carbocistein 250
Carbocisteine
250mg
893100329800
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
732
87.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
529
PP2500516170
2190870005118.04
Trimebutin 200
Trimebutine maleate
200mg
893110738724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
30.000
605
18.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
530
PP2500516135
2251160014125.04
Sulpirid DWP 100mg
Sulpirid
100mg
VD-35226-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
441
38.808.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
531
PP2500515972
2251140012776.05
Genmysone
Miconazol nitrat
200mg/10g
893100908124
Dùng Ngoài
Kem dùng ngoài da
Cty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
800
21.000
16.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
532
PP2500515601
2251150009971.04
Nady-Spasmyl
Alverin (citrat) + simethicon
60mg+80mg
893110627724
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
1.491
49.203.000
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
533
PP2500516189
2251140014527.04
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg+175mg+125mcg
893110342324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Một thành viên 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.197
287.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
534
PP2500515666
2251170010476.04
Busomax 100
Budesonid
100mcg/liều xịt; Lọ 200 liều xịt
893110937524
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 200 liều
Lọ
2.000
180.000
360.000.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
535
PP2500515726
2251120010921.02
Bersola Cream
Clobetasol 17-Propionate
0,5mg
471110355824
Dùng Ngoài
Cream for external use
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Đài Loan
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
3.300
32.000
105.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
536
PP2500515592
2251110009904.01
Epiduo 0.1%/2.5% gel
Adapalen + Benzoyl peroxide
0,1% + 2,5%
300110126723
Dùng ngoài
Gel bôi da
Laboratoires Galderma
Pháp
Hộp 1 lọ 15g
Lọ
660
150.379
99.250.140
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
537
PP2500515643
2251120010334.04
Betameni
Betahistin mesilat
12mg
893110112800
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.491
357.840.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
538
PP2500515604
2251130010003.03
Ambroxol 30mg
Ambroxol
30mg
893100455423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.200
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
539
PP2500515898
2251170012180.02
SaViLevosulpi
Levosulpirid
25mg
893110252625
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.500
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG TRÍ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
540
PP2500516108
2251120013915.04
Fefolic DWP 100 mg/350 mcg
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxid polymaltose complex 34%) 100mg; Acid folic 0,35mg
100mg + 0,35mg
893110044924
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
2.490
82.170.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
541
PP2500515752
2251180011104.05
Difen Plaster
Natri diclofenac
15mg
VN-22546-20
Dùng Ngoài
Miếng dán phóng thích qua da
Sinil Pharmaceutical Co., Ltd
Republic of Korea
Hộp 3 túi x 7 miếng
Miếng
22.000
9.400
206.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
542
PP2500515716
2251150010854.04
Doresyl 400mg
Celecoxib
400mg
893110102423 (VD-23255-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.400
84.000.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
543
PP2500516150
2251140014237.04
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
893110668324
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 5ml
Lọ
2.000
2.900
5.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
544
PP2500515802
2251150011509.02
Flavoxate Savi 100
Flavoxat hydroclorid
100mg
893110234723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.500
110.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
545
PP2500515920
2251130012311.02
Saranto-H 100/25
Losartan kali + Hydrochlorothiazid
100mg+25mg
890110008123
Uống
Viên nén bao phim
Aurobindo Pharma Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.456
103.680.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
546
PP2500515895
2251100012167.01
Letdion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
5mg/ml; 5ml
VN-22724-21
Nhỏ Mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.100
84.000
92.400.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC - MIỀN NAM
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
547
PP2500515824
2190850003899.04
Mezapentin 600
Gabapentin
600mg
893110286223 (VD-27886-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
1.869
205.590.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
548
PP2500515618
2251100010125.01
Natrixam 1.5mg/10mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg
1,5mg; 10mg
300110029723
Uống
viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
18.000
4.987
89.766.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
549
PP2500515820
2251170011633.01
Fucicort
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
2% (w/w) + 0,1% (w/w)
539110417123
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
440
98.340
43.269.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
550
PP2500515609
2251150010052.04
Amitriptylin
Amitriptylin hydroclorid
25mg
893110156324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
80.000
235
18.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
551
PP2500516156
2251150014296.01
Grandaxin
Tofisopam
50mg
599110407523 (VN-15893-12)
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
8.000
480.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
552
PP2500515962
2251130012717.04
Cobimet XR 750
Metformin hydrochloride
750mg
893110332800
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Viên
200.000
780
156.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
553
PP2500516039
2251130013370.04
Naptogast 20
Pantoprazol
20mg
VD-13226-10
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
1.120
179.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
554
PP2500515797
2190830003802.04
Fefasdin 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
893100483824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
220.000
490
107.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
555
PP2500515637
2251110010283.01
Bamifen
Baclofen
10mg
529110784424
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
2.600
182.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
556
PP2500515873
2201000002317.04
Ebarsun
Ivermectin
6mg
893110251800 (VD-33869-19)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 2 viên
Viên
1.000
12.500
12.500.000
CÔNG TY TNHH SHINE PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
557
PP2500516087
2190800004747.04
Propranolol
Propranolol hydroclorid
40mg
893110045423 (VD-21392-14)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
525
5.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
558
PP2500515996
2251150012964.04
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9 %
Natri clorid
0,9% (kl/tt); 1000ml
893100479724
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
4.000
8.904
35.616.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
559
PP2500515833
2190840000679.03
Diaprid 4
Glimepirid
4mg
893110178324 (VD-25889-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
60.000
915
54.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
560
PP2500515845
2251120011799.01
Goldprofen
Ibuprofen
400mg
VN-20987-18
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.950
117.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
561
PP2500516047
2251180013450.04
Paraibu DWP 500mg/150mg
Paracetamol + ibuprofen
500mg+150mg
893100245623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
798
63.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
562
PP2500515767
2251150011226.02
Freranox 2
Doxazosin
2mg
893110242425
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
4.400
580.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
563
PP2500516141
2220180000432.04
Telmisartan
Telmisartan
40mg
VD-35197-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
660.000
127
83.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
564
PP2500516115
2251120013984.04
Antifix
Sắt (dưới dạng sắt sucrose 1710mg)
100mg/5ml
893110148224 (VD-27794-17)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
1.600
70.000
112.000.000
CÔNG TY TNHH LYNH FARMA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
565
PP2500515639
2251160010301.02
DH-Lungastic 20
Bambuterol hydroclorid
20mg
893110285525
Uống
Viên nén
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
3.297
72.534.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC VIỆT
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
566
PP2500515641
2190800000206.04
Betahistin 8 A.T
Betahistin dihydroclorid
8mg
893110278523
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
660.000
156
102.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
567
PP2500515809
2190810003822.02
OLIVEIRIM
Flunarizin
10mg
893110883224
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
24.000
2.500
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
568
PP2500516020
2251110013208.04
Mepoly
Mỗi 10ml chứa: Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
893110420024 (VD-21973-14)
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
4.400
39.800
175.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
569
PP2500516090
2251100013768.04
Beynit 5
Ramipril
5mg
VD-35020-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.000
1.995
87.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
570
PP2500516130
2251130014087.01
Rodogyl
Spiramycin + metronidazole
750000IU+125mg
800115002200 (VN-21829-19)
Uống
Viên nén bao phim
Sanofi S.R.L
Italy
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
9.030
108.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
571
PP2500515801
2251130011499.03
Danapha-Telfadin
Fexofenadin hydroclorid
60 mg
VD-24082-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.890
151.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
572
PP2500516120
2190840001591.05
AIR-X SF
Simethicon
40mg
VN-22632-20
Uống
Viên nén nhai
R.X. Manufacturing Co.,Ltd
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
777
85.470.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
Nhóm 5
60 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
573
PP2500515856
2251140011885.01
Humalog Mix 75/25 Kwikpen
Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
300U (tương đương 10,5mg)/3ml
QLSP-1088-18
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
7.500
198.000
1.485.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
574
PP2500515899
2251100012198.01
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium 0,1mg
0,1mg
400110179525
Uống
Viên nén
Berlin-Chemie AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Viên
11.000
864
9.504.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
575
PP2500515787
2251140011403.04
Vinfoxin
Etifoxin hydroclorid
50mg
VD-36169-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
2.748
90.684.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
576
PP2500515620
2201080001507.04
Midamox 1000
Amoxicilin (dạng dùng Amoxicilin trihydrat)
1000mg
893110668624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 7 viên
Viên
80.000
1.512
120.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
151/QĐ-BVĐKCH
24/03/2026
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây