Thuốc generic số 2

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
53
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc generic số 2
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
535.184.874.906 VND
Ngày đăng tải
14:53 01/04/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2894/QĐ-BVĐKBN2
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Ngày phê duyệt
01/04/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0302375710
0302375710
3.832.375.800
3.834.009.000
2
Xem chi tiết
2
vn2500228415
2500228415
14.461.335.800
14.707.398.300
10
Xem chi tiết
3
vn2400422232
2400422232
9.988.834.820
9.990.889.740
3
Xem chi tiết
4
vn0108910484
0108910484
1.071.994.000
1.077.841.240
1
Xem chi tiết
5
vn2400429686
2400429686
9.825.036.000
10.989.690.000
3
Xem chi tiết
6
vn3700843113
3700843113
1.014.138.000
1.464.660.000
1
Xem chi tiết
7
vn0314024996
0314024996
4.023.070.400
7.884.430.000
2
Xem chi tiết
8
vn0109584473
0109584473
4.603.200.000
5.248.320.000
1
Xem chi tiết
9
vn0102712380
0102712380
6.408.000.000
6.408.000.000
1
Xem chi tiết
10
vn0109413816
0109413816
9.350.472.000
12.015.418.000
2
Xem chi tiết
11
vn2400645422
2400645422
8.791.860.000
8.823.000.000
1
Xem chi tiết
12
vn0109035096
0109035096
22.123.584.000
22.765.846.400
4
Xem chi tiết
13
vn0103869433
0103869433
3.105.000.000
3.105.000.000
1
Xem chi tiết
14
vn0305679347
0305679347
1.638.137.000
2.045.304.000
1
Xem chi tiết
15
vn0100109032
0100109032
2.444.155.560
2.566.620.000
1
Xem chi tiết
16
vn0312460161
0312460161
6.621.813.600
6.621.813.600
1
Xem chi tiết
17
vn0314089150
0314089150
2.564.848.000
2.564.848.000
1
Xem chi tiết
18
vn0100109699
0100109699
23.529.389.060
24.502.292.230
6
Xem chi tiết
19
vn0300523385
0300523385
21.457.869.400
22.731.448.990
4
Xem chi tiết
20
vn0106561830
0106561830
4.259.780.280
4.259.780.280
1
Xem chi tiết
21
vn0300470246
0300470246
2.022.690.600
2.226.659.400
1
Xem chi tiết
22
vn0100108536
0100108536
4.156.492.950
4.156.492.950
2
Xem chi tiết
23
vn1800156801
1800156801
5.383.176.600
5.682.678.090
2
Xem chi tiết
24
vn0301140748
0301140748
3.248.699.000
3.248.699.000
2
Xem chi tiết
25
vn2100274872
2100274872
5.709.211.200
6.080.719.680
1
Xem chi tiết
26
vn0600206147
0600206147
5.050.011.810
6.458.070.660
2
Xem chi tiết
27
vn0102936831
0102936831
15.764.976.800
16.272.366.240
2
Xem chi tiết
28
vn0108493209
0108493209
27.004.996.000
27.004.996.000
3
Xem chi tiết
29
vn0101422463
0101422463
20.575.000.200
20.580.682.500
2
Xem chi tiết
30
vn6000706406
6000706406
5.712.525.000
5.712.525.000
1
Xem chi tiết
31
vn0300483319
0300483319
12.470.535.000
12.470.535.000
1
Xem chi tiết
32
vn0400102091
0400102091
2.010.675.800
2.015.613.200
4
Xem chi tiết
33
vn0104089394
0104089394
2.659.977.400
2.905.237.400
3
Xem chi tiết
34
vn0109726590
0109726590
10.854.504.960
10.854.504.960
1
Xem chi tiết
35
vn0104827637
0104827637
2.324.619.000
2.324.619.000
1
Xem chi tiết
36
vn0104739902
0104739902
1.384.600.000
1.384.600.000
1
Xem chi tiết
37
vn0103053042
0103053042
8.076.679.400
8.076.679.400
5
Xem chi tiết
38
vn0109856582
0109856582
2.899.186.000
2.908.941.000
1
Xem chi tiết
39
vn0104752195
0104752195
2.056.600.000
2.056.600.000
1
Xem chi tiết
40
vn0500465187
0500465187
4.102.800.000
4.102.800.000
1
Xem chi tiết
41
vn0102041728
0102041728
16.261.178.400
16.261.178.400
3
Xem chi tiết
42
vn4100259564
4100259564
4.792.473.000
4.856.129.880
2
Xem chi tiết
43
vn0107854131
0107854131
5.207.268.000
5.207.834.500
1
Xem chi tiết
44
vn0100531195
0100531195
1.525.040.000
1.729.534.000
1
Xem chi tiết
45
vn0104628582
0104628582
3.979.515.000
3.990.600.000
1
Xem chi tiết
46
vn4200562765
4200562765
2.125.267.160
2.497.148.220
3
Xem chi tiết
47
vn0101386261
0101386261
21.161.760.000
21.161.760.000
2
Xem chi tiết
48
vn3900244043
3900244043
1.649.481.500
2.205.486.500
1
Xem chi tiết
49
vn0309829522
0309829522
2.006.550.000
2.593.080.000
1
Xem chi tiết
50
vn0101630600
0101630600
12.003.042.000
12.120.202.000
1
Xem chi tiết
51
vn0109347761
0109347761
5.452.110.000
5.452.110.000
1
Xem chi tiết
52
vn0102159060
0102159060
2.223.760.000
2.223.760.000
1
Xem chi tiết
53
vn0110385063
0110385063
2.310.750.000
2.310.750.000
1
Xem chi tiết
54
vn0107008643
0107008643
3.874.500.000
5.227.500.000
1
Xem chi tiết
55
vn0101309965
0101309965
6.748.633.000
6.748.633.000
2
Xem chi tiết
56
vn0303218830
0303218830
3.535.950.000
3.535.950.000
1
Xem chi tiết
57
vn6001509993
6001509993
1.736.764.800
1.742.912.000
1
Xem chi tiết
58
vn0102897124
0102897124
10.676.484.000
10.676.484.000
2
Xem chi tiết
59
vn0109034141
0109034141
2.022.930.000
2.024.750.000
1
Xem chi tiết
60
vn5000894839
5000894839
2.126.700.000
5.712.900.000
1
Xem chi tiết
61
vn0107524422
0107524422
4.819.443.300
4.819.443.300
1
Xem chi tiết
62
vn0303923529
0303923529
7.754.173.600
10.112.796.200
2
Xem chi tiết
63
vn0102195615
0102195615
11.245.920.000
12.651.660.000
1
Xem chi tiết
64
vn2400590283
2400590283
3.391.620.000
3.391.620.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 64 nhà thầu
443.214.165.200
469.384.851.260
117
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500605356
G143
Lisinopril Stella 10mg
Lisinopril
10mg
893110096224 (VD-21533-14)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.197.040
1.900
4.174.376.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
2
PP2500605417
G204
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
45.970
29.999
1.379.054.030
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
3
PP2500605364
G151
Dipartate
Magnesi aspartat (dùng dưới dạng Magnesi aspartat.2H2O); Kali aspartat (dùng dưới dạng Kali aspartat.1/2 H2O)
140mg + 158mg
893110221924 (VD-26641-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 5 vỉ (Al/PVC) x 10 viên
Viên
3.056.800
1.008
3.081.254.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
4
PP2500605358
G145
Lotafran
Lisinopril ( dưới dạng Lisinopril dihydrat)
20mg
594110023123
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.780.000
3.600
6.408.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT
1
48 Tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
5
PP2500605418
G205
Nước cất tiêm
Nước để pha thuốc tiêm
10ml
VD-18797-13
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống 10ml
Ống
7.890.420
687
5.420.718.540
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ PHAN ANH
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
6
PP2500605430
G217
Phenobarbital
Phenobarbital
100mg
893112156524
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
5.636.804
240
1.352.832.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
7
PP2500605432
G219
Garnotal Inj
Natri phenobarbital
200mg/2 ml
VD-16785-12. Gia hạn đến 25/05/2027. Số QĐ 279/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 2ml
Ống
6.652
12.600
83.815.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
5
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
8
PP2500605439
G226
Povidon iodin 10%
Mỗi chai 20 ml chứa Povidon iodine 10% (w/v)
10%/500ml
893100900624 (VD-28005-17)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
136.584
41.800
5.709.211.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
9
PP2500605472
G259
Sugam-BFS
Sugammadex
100mg/ml; 2ml
893110203025 (VD-34671-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
379
1.575.000
596.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
30 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
10
PP2500605420
G207
Oxacillin 1g
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri)
1g
VD-26162-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
113.300
45.960
5.207.268.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
11
PP2500605436
G223
Pipebamid 4,0g/0,5g
Piperacilin + Tazobactam
4g + 0,5g
893110740724
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ
Lọ
124.000
56.700
7.030.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
12
PP2500605433
G220
Phenylalpha 50 micrograms/ml
Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid)
50mcg/ml
VN-22162-19 (Có QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 14/08/2025)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
12.310
121.275
1.492.895.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
13
PP2500605423
G210
Hapacol Caplet 500
Acetaminophen (Paracetamol)
500mg
VD-20564-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
19.379.500
184
3.565.828.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng CV 16376/QLD-ĐK ngày 24/8/2016
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
14
PP2500605447
G234
Naprozole-R
Rabeprazol natri
20mg
890110412023
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
118.500
111.000
13.153.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SƠN HÀ
2
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
15
PP2500605409
G196
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
95.290
2.780
264.906.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
16
PP2500605398
G185
Sodium chloride 0,9%
Sodium chloride
0,9%; 500ml
VD-35673-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi 500ml
Túi
292.950
19.500
5.712.525.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
17
PP2500605466
G253
Seaoflura
Sevoflurane
100%; 250ml
001114017424 (VN-17775-14)
Dạng hít
Dung dịch gây mê đường hô hấp
Piramal Critical Care, Inc
Mỹ
Hộp 1 chai 250ml
Chai
8.052
1.548.750
12.470.535.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
60 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
18
PP2500605379
G166
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml
Methylergometrine maleate
0,2mg/ml
400110000700 (VN-21836-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
30.960
20.600
637.776.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
48
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
19
PP2500605366
G153
Bidilucil 250
Meclophenoxat hydroclorid
250mg
893110159125
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ/ Ống
69.000
45.000
3.105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
20
PP2500605415
G202
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-23124-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.852.870
1.320
3.765.788.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
60 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
21
PP2500605454
G241
Lactated Ringer's
Natri clorid + Natri lactat + Kali clorid + Calci clorid dihydrat
(3g+1,55g+0,15g+0,1g)/500ml
893110118323
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
637.550
6.690
4.265.209.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
22
PP2500605411
G198
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g + 15g + 12,5g + 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
5.319
150.000
797.850.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
23
PP2500605399
G186
Sodium Chloride Injection
Natri clorid
0,9%; 500ml
690110784224 (VN-21747-19)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sichuan Kelun Pharmaceutical Co. Ltd
Trung Quốc
Chai nhựa 500ml
Chai
869.752
12.480
10.854.504.960
CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN NHIÊN VÀ CUỘC SỐNG
2
36 Tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
24
PP2500605392
G179
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/ml
893111093823 (VD-24315-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
394.254
8.925
3.518.716.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
25
PP2500605363
G150
Lovastatin DWP 20mg
Lovastatin
20mg
893110220823
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.724.000
1.365
5.083.260.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
26
PP2500605458
G245
Salbutamol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
100mcg/liều; 200 liều
840115314625
Đường hô hấp
Thuốc hít định liều
Laboratorio Aldo Union S.L.
Spain
Hộp 1 lọ x 10ml (200 liều xịt)
Lọ
70.719
50.000
3.535.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
27
PP2500605469
G256
Sorbitol 3%
Sorbitol
150g/5 lít
893110360225 (VD-18005-12) (CV gia hạn số 402/QĐ-QLD ngày 15/08/2025)
Rửa nội soi bàng quang
Dung dịch rửa nội soi bàng quang
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Can 5 lít
Can
9.194
142.000
1.305.548.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
28
PP2500605357
G144
Sarvetil
Lisinopril
10mg
893110373425
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.253.400
681
2.896.565.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
29
PP2500605482
G269
Tinidazol
Tinidazol
500mg/100ml
VD-34615-20
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 48 chai x 100ml
Chai
216.520
13.797
2.987.326.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
30
PP2500605480
G267
Combikit 3,2g
Ticarcillin (dưới dạng ticarcillin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat)
3g + 0,2g
893110667624
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ
Lọ
145.680
97.000
14.130.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
31
PP2500605368
G155
Mobexicam 10mg/ml
Meloxicam
10mg/ml
529110434025
Tiêm
Dung dịch tiêm
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp chứa 1 vỉ x 5 ống (1,5ml)
Ống
94.690
17.300
1.638.137.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM
1
60 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
32
PP2500605360
G147
Lisinopril Plus DWP 10/12,5mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) ; Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
893110130723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.286.000
669
2.198.334.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
33
PP2500605391
G178
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56mg)
5mg/1ml
893112265523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
108.844
15.750
1.714.293.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
34
PP2500605452
G239
Turbe
Rifampicin + isoniazid
150mg + 100mg
VD-20146-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 12 viên
Viên
1.709.920
1.748
2.988.940.160
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
3
48 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
35
PP2500605373
G160
Métforilex MR
Metformin HCl
500mg
893110463724 (VD-28743-18)
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.268.500
567
8.657.239.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
36
PP2500605460
G247
Salboget Pressurised Inhalation 100mcg
Mỗi liều hít chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg
100mcg/ liều x 200 liều
896115206723
Dạng hít
Thuốc hít phân liều
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Hộp 1 bình xịt 200 liều
Bình
45.190
44.900
2.029.031.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
37
PP2500605393
G180
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid
0,4mg/1ml; 1ml
893110017800 (VD-23379-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.766
29.400
51.920.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
38
PP2500605426
G213
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg
4mg + 5mg
VN-22895-21
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.134.000
4.285
9.144.190.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
39
PP2500605374
G161
ForminHasan XR 500
Metformin hydroclorid
500mg
893110296924
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên
viên
7.512.840
567
4.259.780.280
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TIẾN VIỆT
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
40
PP2500605406
G193
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 250ml
Chai
1.580
96.894
153.092.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
41
PP2500605477
G264
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/1ml
VD-20895-14 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
392.650
4.830
1.896.499.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
42
PP2500605470
G257
Spirastad Plus
Spiramycin + Metronidazol
750.000 UI + 125mg
893115097124 ( VD-28562-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.308.600
1.100
1.439.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
43
PP2500605407
G194
Valygyno
Nystatin + Neomycin sulfate+ Polymyxin B sulfate
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU
893110181924 ( VD-25203-16)
Đặt âm đạo
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
402.500
3.440
1.384.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
44
PP2500605414
G201
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
893110310400 (VD-30393-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.367.600
3.000
4.102.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
45
PP2500605361
G148
Lisiplus HCT 20/12.5
Lisinopril +Hydroclorothiazid
20mg + 12,5mg
893110914724 (VD-18111-12)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.730.000
5.082
8.791.860.000
CÔNG TY CP GIA HƯNG SANTERVIET
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
46
PP2500605479
G266
Thyrozol 5mg
Thiamazole
5mg
400110194200
Uống
Viên nén bao phim
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.677.600
1.400
2.348.640.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
47
PP2500605465
G252
Vinsalpium
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Ipratropium bromid (Ipratropium bromid monohydrat)
(2,5mg+0,5mg)/2,5ml
893115604024 (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2,5ml
Ống
217.344
12.600
2.738.534.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
48
PP2500605412
G199
Nicorandil 10mg
Nicorandil
10mg
893110281624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
975.500
2.972
2.899.186.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ LIFECARE
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
49
PP2500605367
G154
Lucikvin 500
Meclofenoxat hydroclorid
500mg
893110509924 (CV gia hạn số 402/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK:VD-20273-13)
Lọ
50.000
57.475
2.873.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
50
PP2500605468
G255
Bexita 50/1000
Metformin hydroclorid + Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)
1000mg + 50mg
893110391625
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
834.000
2.550
2.126.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH
3
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
51
PP2500605490
G277
Vitamin B12
Vitamin B12
1000mcg/1ml
893110036500 (CV gia hạn số 718/QĐ-QLD ngày 24/10/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x1ml
Ống
342.800
435
149.118.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
52
PP2500605434
G221
Phenytoin 100 mg
Phenytoin
100 mg
VD-23443-15 (893110201400)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
548.600
280
153.608.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
53
PP2500605382
G169
Methylprednisolon 4mg
Methyl prednisolon
4mg
893110061623
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.081.330
505
2.061.071.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
3
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
54
PP2500605435
G222
Zobacta 2,25g
Piperacilin (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 2g; Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 0,25g
2g+0,25g
893110155924 (VD-26853-17)
Tiêm/Truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2,25g; Hộp 10 lọ x 2,25g (lọ thủy tinh)
Lọ
84.000
54.800
4.603.200.000
Công ty TNHH Dược và thiết bị TDT
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
55
PP2500605484
G271
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
2mg
893110539224
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
viên
1.357.800
135
183.303.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
56
PP2500605481
G268
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
7.741
110.000
851.510.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
57
PP2500605359
G146
Sarvetil HCTZ 10/12.5
Lisinopril +Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
893110063025
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.553.800
725
1.126.505.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
58
PP2500605446
G233
DIPVENTIN 20
Propofol
10mg/ml
890114426525
Tiêm/ truyền
Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ thủy tinh loại I dung tích 20ml với nút cao su và nắpnhôm
Lọ
102.900
19.500
2.006.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
5
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
59
PP2500605354
G141
Lignospan Standard
Lidocaine Hydrochloride + epinephrine
Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg
300110796724
Tiêm
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Septodont
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 ống cartridge 1,8ml
Ống
69.610
15.400
1.071.994.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHA KHOA HOÀN CẦU
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
60
PP2500605483
G270
Haemostop
Acid tranexamic
100mg/ml
VN-21942-19 (Có QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 14/08/2025)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
256.060
9.491
2.430.265.460
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
61
PP2500605448
G235
Ramipril-AC 2,5 mg
Ramipril
2,5 mg
VN-23268-22
Uống
Viên nén
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
585.000
3.950
2.310.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ BẮC NAM
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
62
PP2500605467
G254
Ocevytor 10/10
Simvastatin + Ezetimibe
10mg + 10mg
893110635824 (VD-33765-19)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Viên
455.000
4.446
2.022.930.000
CÔNG TY TNHH CPL
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
63
PP2500605488
G275
Scanneuron
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 200mg + 200mcg
893110352423 (Có CV số:3429/QLD-ĐK ngày 24/03/2017 V/v thay đổi tên CSSX thuốc; Cv số 20246/QLD-ĐK ngày 04/12/2019 V/v thông báo thay đổi tên CSĐK, CSSX; QĐ số: 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023 V/v ban hành danh mục thuốc được gia hạn giấy ĐKLH; QĐ số: 102e/QĐ-QLD ngày 28/12/2023 V/v sửa đổi thông tin thuốc được cấp giấy ĐKLH; Cv số 14966e/QLD-ĐK ngày 19/06/2024 V/v thay đổi, bổ sung đối thuốc đã được cấp giấy ĐKLH.
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm -Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.826.350
1.200
3.391.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BAGIPHARM
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
64
PP2500605431
G218
Garnotal 10
Phenobarbital
10 mg
893112467324
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
421.140
140
58.959.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
65
PP2500605403
G190
Theresol
Mỗi gói 5,63g chứa: Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat + Glucose khan
(0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g); 5,63g
893100161525 (VD-20942-14)
Uống
Bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5,63g
Gói
1.408.860
1.650
2.324.619.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
66
PP2500605443
G230
Progesterone 200mg
Progesteron
200mg
840110168400
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Laboratorios Leon Farma S.A.
Spain
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
158.840
14.000
2.223.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
67
PP2500605442
G229
Pravastatin DWP 30mg
Pravastatin natri
30mg
VD-35225-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
2.862.000
2.499
7.152.138.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
68
PP2500605487
G274
Valsartan cap DWP 80mg
Valsartan
80mg
VD-35593-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
6.694.000
1.680
11.245.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
69
PP2500605362
G149
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin
10mg
VD-35744-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
6.580.000
1.113
7.323.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
70
PP2500605416
G203
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
1mg/1ml
893110078424 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
91.235
2.700
246.334.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
71
PP2500605476
G263
Agifovir
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
893110429524 (VD-18925-13)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên
Viên
1.733.000
880
1.525.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
72
PP2500605475
G262
SaVi Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarate
300mg
VD-35348-21
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.742.400
1.249
3.425.257.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
73
PP2500605471
G258
Spirovell
Spironolacton
25mg
640110350424
Uống
Viên nén
Orion Corporation/ Orion Pharma
Phần Lan
Hộp 1 chai 100 viên
Viên
1.699.980
2.835
4.819.443.300
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO NGÂN
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
74
PP2500605370
G157
Panfor SR-1000
Metformin hydrochlorid
1000mg
890110015824 (VN-20187-16)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
6.200.200
1.068
6.621.813.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
75
PP2500605474
G261
SaViTelmiHCT 80/12.5
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
893110366024
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.115.700
3.880
4.328.916.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
76
PP2500605450
G237
Ramipril Cap DWP 5mg
Ramipril
5mg
VD-35851-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
4.157.600
1.596
6.635.529.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
77
PP2500605456
G243
Rocuronium-BFS
Rocuronium bromid
10mg/ml; 5ml
893114281823
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
49.052
41.000
2.011.132.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
78
PP2500605394
G181
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml x 1000ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 chai x 1000ml
Chai
526.660
10.690
5.629.995.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
79
PP2500605455
G242
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
(10mg/ml) x 5ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
42.978
87.300
3.751.979.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
80
PP2500605457
G244
Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
0,5mg/ 1ml
300115987024 (VN-20115-16)
Tiêm
dung dịch tiêm
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 100 ống, 10 ống/vỉ, ống 1ml,Hộp 2 vỉ x5 ống 1ml
Ống
30.670
14.900
456.983.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
81
PP2500605485
G272
Metazydyna
Trimetazidin dihydroclorid
20mg
590110170400 (VN-21630-18)
Uống
Viên nén bao phim
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
6.461.700
1.800
11.631.060.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
82
PP2500605385
G172
Pdsolone-40mg
Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat)
40mg
890110350625 (VN-21317-18)
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 Lọ
Lọ
471.320
27.800
13.102.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SƠN HÀ
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
83
PP2500605355
G142
Adrelido
Adrenalin 0,001 % (w/v), Lidocain hydroclorid 2 % (w/v)
0,001% (w/v) + 2 % (w/v)
893110091425
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1,8 ml
Ống
8.860
4.410
39.072.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ PHAN ANH
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
84
PP2500605422
G209
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/ml
893110055900 (VD-33956-19)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
946.124
8.200
7.758.216.800
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
85
PP2500605378
G165
Methadon
Methadone hydrochloride
10mg/1ml
893111684824
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
8.094
249.900
2.022.690.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
86
PP2500605381
G168
Medlon 16
Methylprednisolon
16mg
VD-24620-16 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
1.489.630
1.220
1.817.348.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
87
PP2500605461
G248
Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
893115477725
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2,5ml; Hộp 20 ống x 2,5ml; Hộp 50 ống x 2,5ml
Ống
1.027.460
4.408
4.529.043.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ PHAN ANH
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
88
PP2500605441
G228
Hadupratim 20
Pravastatin natri
20mg
893110093125
Uống
Viên nén
Nhà máy HDPharma EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
858.600
6.350
5.452.110.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
89
PP2500605397
G184
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml x 250ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
523.500
5.550
2.905.425.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
90
PP2500605389
G176
Trichopol
Metronidazole
500mg/100ml
590115791424
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi 100ml
Túi
558.980
16.600
9.279.068.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
91
PP2500605410
G197
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
2.970
110.000
326.700.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
92
PP2500605369
G156
Meropenem 1g
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và Natri carbonat)
1g
893110896524 (VD-27083-17)
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
122.220
19.998
2.444.155.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
93
PP2500605451
G238
Theroflan
Repaglinid
1mg
520110350724
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A.
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
192.000
3.900
748.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SƠN HÀ
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
94
PP2500605402
G189
Natri clorid 10%
Natri clorid
500mg/5ml
893110349523 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
184.880
2.310
427.072.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
95
PP2500605425
G212
Pechaunox
Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg
4mg + 10mg
VN-22894-21
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
590.000
5.680
3.351.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
96
PP2500605388
G175
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
599110027223
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
1.633.200
2.244
3.664.900.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
60 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
97
PP2500605463
G250
Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%)
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
5mg/ 5ml
VN-16406-13
Tiêm
dung dịch tiêm tĩnh mạch
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 10 ống 5ml
Ống
54.710
115.000
6.291.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
98
PP2500605419
G206
Nước cất pha tiêm 5ml
Nước cất pha tiêm
5ml
893110124925
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
3.581.640
504
1.805.146.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
48 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
99
PP2500605486
G273
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
840114019124
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
492.000
2.479
1.219.668.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
100
PP2500605437
G224
Pracetam 400 CAP
Piracetam
400mg
893110096824
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.706.700
445
1.649.481.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÂY NINH
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
101
PP2500605464
G251
A.T Salbutamol 5mg/5ml
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
5mg/5ml; 5ml
893115208600
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5, 10, 20 ống x 5ml
Ống
47.520
105.000
4.989.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
102
PP2500605396
G183
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
893110615324 (VD-32457-19)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
1.934.000
4.140
8.006.760.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
103
PP2500605413
G200
Nicorandil SaVi 5
Nicorandil
5mg
893110028924
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ xé x 10 viên
Viên
587.600
3.500
2.056.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
2
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
104
PP2500605377
G164
Metformin Stella 850mg
Metformin hydroclorid
850mg
VD-26565-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
6.016.000
700
4.211.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TÂM
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
105
PP2500605353
G140
Lidocain
Lidocain hydroclorid
40mg/2ml
893110688924 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
945.520
440
416.028.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
106
PP2500605438
G225
Kacetam
Piracetam
800mg
VD-34693-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên, chai nhựa HDPE
Viên
1.829.600
322
589.131.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
107
PP2500605459
G246
Salres 100mcg Aerosol Inhaler
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
100mcg/liều; 200 liều
868115349224
Đường hô hấp
Thuốc hít định liều
Deva Holding A.Ş.
Thổ Nhĩ Kỳ
Hộp 1 bình x 200 liều xịt
Bình
36.160
48.030
1.736.764.800
CÔNG TY TNHH UNITED PHARMA
2
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
108
PP2500605427
G214
SaViDopril Plus
Perindopril erbumin + Indapamid hemihydrat
4mg + 1,25mg
893110072200
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.217.000
1.795
3.979.515.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
109
PP2500605387
G174
Carmotop 25 mg
Metoprolol tartrat
25mg
594110414025 (VN-21529-18)
Uống
Viên nén
S.C. Magistra C & C SRL
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.682.300
1.574
8.943.940.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
110
PP2500605372
G159
Fordia MR
Metformin Hydrochloride
500mg
893110063600
Uống
Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
9.570.200
919
8.795.013.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
111
PP2500605371
G158
Cobimet XR 1000
Metformin hydrochloride
1000mg
893110332700
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Viên
2.596.000
988
2.564.848.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
4
30 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
112
PP2500605440
G227
Pravastatin SaVi 10
Pravastatin natri
10mg
893110317524 ( VD-25265-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.929.000
4.098
12.003.042.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
113
PP2500605462
G249
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5 mg/2,5ml
893115305623 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2,5ml
Ống
493.279
8.400
4.143.543.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
114
PP2500605449
G236
Gensler
Ramipril
5mg
893110152224 (SĐK cũ: VD-27439-17)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm
Viên
2.050.000
1.890
3.874.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
2
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
115
PP2500605352
G139
Lidocain
Mỗi lọ chứa Lidocaine 3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn)
Lidocaine 3,8g
599110011924
Phun mù bơm vào niêm mạc
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ x 38g
Lọ
957
175.000
167.475.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
116
PP2500605489
G276
Vitamin 3B-PV
Vitamin B1 (Thiamin mononitra) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)
100mg + 0,5mg + 50mg
893100712724
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên Hộp 1 lọ x 200 viên
Viên
4.513.400
1.260
5.686.884.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
4
36 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
117
PP2500605424
G211
Paralmax mol
Methocarbamol; Paracetamol
400mg; 500mg
893110268124
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
927.000
1.094
1.014.138.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
4
24 tháng
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và trong thời gian hiệu lực của thoả thuận khung
2894/QĐ-BVĐKBN2
01/04/2026
Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây