Vật tư các loại

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
137
Số KHLCNT
Gói thầu
Vật tư các loại
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
396.755.000 VND
Giá dự toán
396.755.000 VND
Hoàn thành
15:22 21/06/2021
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
30 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0400408435 0400408435

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C

391.735.000 VND 391.735.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Găng vô trùng không bột các cỡ
GPT
20.000
Đôi
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
Merufa-Việt Nam
6.900
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
2
Găng không vô trùng
GKT
7.500
Đôi
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 245-247mm - Chiều rộng: 92-95mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,11-0,18mm + Lòng bàn tay: từ 0,12mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
Merufa-Việt Nam
2.900
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
3
Găng vô trùng có bột
GPT
12.000
Đôi
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2 mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
Merufa-Việt Nam
3.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
4
Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc
TFLR113-100-Q
13.000
Cái
Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
2.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
5
Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc
TFLR140-200-Q
13.000
Cái
Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
2.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
6
Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc
TFLR102-10-Q
15.000
Cái
Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
2.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
7
Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc
TFLR112-1000-Q
50.000
Cái
Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
1.750
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
8
Parafilm
không có
3
Cuộn
Kích thước 4x125ft
Bimes-Mỹ
1.250.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
9
Giấy dãn mã code
không có
25
Cuộn
Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm
BAWO-Việt Nam
120.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
10
Chỉ thị nhiệt hóa học
1348,1348E
3
Cuộn
Kích thước: 24mm x 55m
3M-Canada
140.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
11
Bì zip trắng
không có
100
Kg
Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg
Kim Thành-Việt Nam
85.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
12
Cồn 70 độ
không có
50
lít
Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO
Hóa Dược-Việt Nam
45.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
13
Giá đựng ống falcon 15ml
90-1550
10
cái
* Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml
Biologix-Trung Quốc
470.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
14
Giá đựng ống eppendort 2ml
90-8009
16
cái
– Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng
Biologix-Trung Quốc
215.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
15
Hộp đựng ống cryotube
90-9081
5
cái
Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng
Biologix-Trung Quốc
85.000
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây