Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0400408435 | 0400408435 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C |
391.735.000 VND | 391.735.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
1 |
Găng vô trùng không bột các cỡ |
GPT
|
20.000 |
Đôi |
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên
- Màu sắc: màu cao su tự nhiên
- Găng tiệt trùng, không bột
- Chiều dài: 285-287mm
- Độ dày:
+ ngón tay: từ 0,17-0,2mm
+ Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm
+ Cổ tay: từ 0,12-0,14mm
- Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
- Nhiều kích cỡ |
Merufa-Việt Nam
|
6.900 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
2 |
Găng không vô trùng |
GKT
|
7.500 |
Đôi |
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên
- Màu sắc: màu cao su tự nhiên
- Găng không tiệt trùng, không bột
- Chiều dài: 245-247mm
- Chiều rộng: 92-95mm
- Độ dày:
+ ngón tay: từ 0,11-0,18mm
+ Lòng bàn tay: từ 0,12mm
- Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
- Nhiều kích cỡ |
Merufa-Việt Nam
|
2.900 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
3 |
Găng vô trùng có bột |
GPT
|
12.000 |
Đôi |
- Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên
- Màu sắc: màu cao su tự nhiên
- Găng tiệt trùng, có bột
- Chiều dài: 285-287mm
- Độ dày:
+ ngón tay: từ 0,17-0,2 mm
+ Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm
+ Cổ tay: từ 0,12-0,14mm
- Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
- Nhiều kích cỡ |
Merufa-Việt Nam
|
3.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
4 |
Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc |
TFLR113-100-Q
|
13.000 |
Cái |
Đầu tips QSP giảm bám dính
*Đặc tính sản phẩm:
- Giảm sự bám dính
- Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden.
* Thống số kỹ thuật:
Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng
Chiều dài: 5,1cm
Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. |
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
|
2.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
5 |
Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc |
TFLR140-200-Q
|
13.000 |
Cái |
Đầu tips QSP giảm bám dính
*Đặc tính sản phẩm:
- Giảm sự bám dính
- Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden.
* Thống số kỹ thuật:
Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng
Chiều dài: 5,8cm
Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. |
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
|
2.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
6 |
Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc |
TFLR102-10-Q
|
15.000 |
Cái |
Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. |
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
|
2.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
7 |
Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc |
TFLR112-1000-Q
|
50.000 |
Cái |
Đầu tips QSP giảm bám dính
*Đặc tính sản phẩm:
- Giảm sự bám dính
- Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden.
* Thống số kỹ thuật:
Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng
Chiều dài: 8,9cm
Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. |
Thermo Fisher Sientific-Mỹ
|
1.750 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
8 |
Parafilm |
không có
|
3 |
Cuộn |
Kích thước 4x125ft |
Bimes-Mỹ
|
1.250.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
9 |
Giấy dãn mã code |
không có
|
25 |
Cuộn |
Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm |
BAWO-Việt Nam
|
120.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
10 |
Chỉ thị nhiệt hóa học |
1348,1348E
|
3 |
Cuộn |
Kích thước: 24mm x 55m |
3M-Canada
|
140.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
11 |
Bì zip trắng |
không có
|
100 |
Kg |
Kích thước : 10x15cm và 20x30cm
-Quy cách: 16 cái/ kg |
Kim Thành-Việt Nam
|
85.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
12 |
Cồn 70 độ |
không có
|
50 |
lít |
Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất
Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế.
Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO |
Hóa Dược-Việt Nam
|
45.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
13 |
Giá đựng ống falcon 15ml |
90-1550
|
10 |
cái |
* Đặc trưng:
- Vật liệu: polypropylene chất lượng cao
- Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ
- Có thể hấp tiệt trùng
* Thiết kế:
- 50 giếng - 100 giếng
- Đựng ống ly tâm 15ml |
Biologix-Trung Quốc
|
470.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
14 |
Giá đựng ống eppendort 2ml |
90-8009
|
16 |
cái |
– Chất liệu: polypropylene chất lượng cao
Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ
– Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp
– Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng
– Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml
– Có thể hấp tiệt trùng |
Biologix-Trung Quốc
|
215.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
15 |
Hộp đựng ống cryotube |
90-9081
|
5 |
cái |
Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí
Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ
Kích thước: 141x154x55 mm
Có thể hấp tiệt trùng |
Biologix-Trung Quốc
|
85.000 |
( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |