Thông báo mời thầu

Vật tư các loại

Tìm thấy: 12:22 04/06/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất, trang phục phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021
Gói thầu
Vật tư các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư, hóa chất, trang phục phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/06/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:36 30/05/2021
đến
15:00 09/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.500.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2021 (07/09/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC ( Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT 30 Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
2 Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng THB Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC
E-CDNT 1.2 Vật tư các loại
Mua sắm vật tư, hóa chất, trang phục phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: số 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế). * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC (Địa chỉ: 30 Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế). * Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng THB;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC , địa chỉ: 30 Hùng Vương
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
-Bảo đảm dự thầu; -Thỏa thuận Liên danh (nếu có); -Giấy Ủy quyền (nếu có). -Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; -Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); -Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT).
E-CDNT 10.2(c)
) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế (nếu có): - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực. 2) Thông tin trang thiết bị y tế và tiêu chuẩn chất lượng: - - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng ngôn ngữ do hãng sản xuất phát hành (đối với các trang thiết bị y tế nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng loại hàng hóa tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3) Cam kết: - Trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất trong năm 2021. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được thông quan hợp pháp. + Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định, hóa đơn, phiếu xuất kho… + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. + Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. +Có cam kết Hàng hoá được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: -Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế, bao gồm một trong các tài liệu sau: +Giấy phép nhập khẩu; +Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nhập hàng.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại tài liệu nêu trên và E-HSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822015. Fax: 0234.3832021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC Địa chỉ: 30 Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822015. Fax: 0234.3832021
E-CDNT 34

10

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Găng vô trùng không bột các cỡ 20.000 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
2 Găng không vô trùng 7.500 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 245-247mm - Chiều rộng: 92-95mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,11-0,18mm + Lòng bàn tay: từ 0,12mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
3 Găng vô trùng có bột 12.000 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2 mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
4 Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc 13.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
5 Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc 13.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
6 Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc 15.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
7 Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc 50.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
8 Parafilm 3 Cuộn Kích thước 4x125ft ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
9 Giấy dãn mã code 25 Cuộn Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
10 Chỉ thị nhiệt hóa học 3 Cuộn Kích thước: 24mm x 55m ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
11 Bì zip trắng 100 Kg Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
12 Cồn 70 độ 50 lít Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
13 Giá đựng ống falcon 15ml 10 cái * Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
14 Giá đựng ống eppendort 2ml 16 cái – Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)
15 Hộp đựng ống cryotube 5 cái Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Găng vô trùng không bột các cỡ 20.000 Đôi Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Găng không vô trùng 7.500 Đôi Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Găng vô trùng có bột 12.000 Đôi Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc 13.000 Cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc 13.000 Cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc 15.000 Cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc 50.000 Cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Parafilm 3 Cuộn Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Giấy dãn mã code 25 Cuộn Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Chỉ thị nhiệt hóa học 3 Cuộn Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Bì zip trắng 100 Kg Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Cồn 70 độ 50 lít Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Giá đựng ống falcon 15ml 10 cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Giá đựng ống eppendort 2ml 16 cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Hộp đựng ống cryotube 5 cái Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Găng vô trùng không bột các cỡ
20.000 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
2 Găng không vô trùng
7.500 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 245-247mm - Chiều rộng: 92-95mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,11-0,18mm + Lòng bàn tay: từ 0,12mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
3 Găng vô trùng có bột
12.000 Đôi - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2 mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ
4 Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc
13.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
5 Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc
13.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
6 Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc
15.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
7 Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc
50.000 Cái Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.
8 Parafilm
3 Cuộn Kích thước 4x125ft
9 Giấy dãn mã code
25 Cuộn Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm
10 Chỉ thị nhiệt hóa học
3 Cuộn Kích thước: 24mm x 55m
11 Bì zip trắng
100 Kg Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg
12 Cồn 70 độ
50 lít Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO
13 Giá đựng ống falcon 15ml
10 cái * Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml
14 Giá đựng ống eppendort 2ml
16 cái – Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng
15 Hộp đựng ống cryotube
5 cái Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây