Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210578891-03 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20210578891-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC ( | Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT | 30 Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 2 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng THB | Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư các loại Mua sắm vật tư, hóa chất, trang phục phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo đảm dự thầu; -Thỏa thuận Liên danh (nếu có); -Giấy Ủy quyền (nếu có). -Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; -Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); -Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). |
| E-CDNT 10.2(c) | ) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế (nếu có): - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực. 2) Thông tin trang thiết bị y tế và tiêu chuẩn chất lượng: - - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng ngôn ngữ do hãng sản xuất phát hành (đối với các trang thiết bị y tế nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng loại hàng hóa tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3) Cam kết: - Trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất trong năm 2021. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được thông quan hợp pháp. + Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định, hóa đơn, phiếu xuất kho… + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. + Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. +Có cam kết Hàng hoá được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: -Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất trang thiết bị, hàng hóa, vật tư y tế, bao gồm một trong các tài liệu sau: +Giấy phép nhập khẩu; +Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nhập hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại tài liệu nêu trên và E-HSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822015. Fax: 0234.3832021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC Địa chỉ: 30 Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822015. Fax: 0234.3832021 |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng vô trùng không bột các cỡ | 20.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 2 | Găng không vô trùng | 7.500 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 245-247mm - Chiều rộng: 92-95mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,11-0,18mm + Lòng bàn tay: từ 0,12mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 3 | Găng vô trùng có bột | 12.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2 mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 4 | Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 5 | Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 6 | Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc | 15.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 7 | Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc | 50.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 8 | Parafilm | 3 | Cuộn | Kích thước 4x125ft | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 9 | Giấy dãn mã code | 25 | Cuộn | Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 10 | Chỉ thị nhiệt hóa học | 3 | Cuộn | Kích thước: 24mm x 55m | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 11 | Bì zip trắng | 100 | Kg | Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 12 | Cồn 70 độ | 50 | lít | Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 13 | Giá đựng ống falcon 15ml | 10 | cái | * Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 14 | Giá đựng ống eppendort 2ml | 16 | cái | – Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 15 | Hộp đựng ống cryotube | 5 | cái | Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Găng vô trùng không bột các cỡ | 20.000 | Đôi | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Găng không vô trùng | 7.500 | Đôi | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Găng vô trùng có bột | 12.000 | Đôi | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc | 15.000 | Cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc | 50.000 | Cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Parafilm | 3 | Cuộn | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Giấy dãn mã code | 25 | Cuộn | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Chỉ thị nhiệt hóa học | 3 | Cuộn | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bì zip trắng | 100 | Kg | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Cồn 70 độ | 50 | lít | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Giá đựng ống falcon 15ml | 10 | cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Giá đựng ống eppendort 2ml | 16 | cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Hộp đựng ống cryotube | 5 | cái | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế (12 Nguyễn Văn Cừ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế) | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng vô trùng không bột các cỡ | 20.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ||
| 2 | Găng không vô trùng | 7.500 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 245-247mm - Chiều rộng: 92-95mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,11-0,18mm + Lòng bàn tay: từ 0,12mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ||
| 3 | Găng vô trùng có bột | 12.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 285-287mm - Độ dày: + ngón tay: từ 0,17-0,2 mm + Lòng bàn tay: từ 0,14-0,15mm + Cổ tay: từ 0,12-0,14mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ | ||
| 4 | Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ||
| 5 | Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ||
| 6 | Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc | 15.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 10µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 4,6cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ||
| 7 | Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc | 50.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ||
| 8 | Parafilm | 3 | Cuộn | Kích thước 4x125ft | ||
| 9 | Giấy dãn mã code | 25 | Cuộn | Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm | ||
| 10 | Chỉ thị nhiệt hóa học | 3 | Cuộn | Kích thước: 24mm x 55m | ||
| 11 | Bì zip trắng | 100 | Kg | Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg | ||
| 12 | Cồn 70 độ | 50 | lít | Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ||
| 13 | Giá đựng ống falcon 15ml | 10 | cái | * Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml | ||
| 14 | Giá đựng ống eppendort 2ml | 16 | cái | – Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 15 | Hộp đựng ống cryotube | 5 | cái | Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn không thể trở thành bạn dựa trên bất kỳ điều kiện nào khác ngoài điều kiện bình đẳng. "
Woodrow Wilson
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN ACMEC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN ACMEC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.