VT188G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
22
Số KHLCNT
Tên gói thầu
VT188G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
16.643.246.000 VND
Ngày đăng tải
09:28 06/08/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1270/QĐ-BVĐHYHN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Ngày phê duyệt
06/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106081305 CÔNG TY TNHH NHA KHOA THIÊN PHÚC 6.496.086.500 6.532.687.000 2 Xem chi tiết
2 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 2.917.920.850 3.153.153.100 4 Xem chi tiết
3 vn0105141819 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM DŨNG 1.167.010.000 1.788.193.000 2 Xem chi tiết
4 vn2300896373 CÔNG TY TNHH VŨ GIA DENTAL LAB 5.517.000.000 5.120.750.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 4 nhà thầu 15.541.753.330 16.594.783.100 9
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Dây chỉnh nha Niti dây tròn trên, dưới
1
600
Sợi
MỸ
27.600.000
2
Dây chỉnh nha Niti dây vuông trên, dưới
2
400
Sợi
MỸ
20.400.000
3
Dây cung thép tiết diện hình tròn trơn
3
100
Sợi
MỸ
2.420.000
4
Dây cung thép tiết diện hình chữ nhật, trơn
4
150
Sợi
MỸ
3.630.000
5
Mắc cài thép thường
5
150
Bộ
MỸ
181.050.000
6
Dây phát triển sang bên chỉnh nha
6
100
Hộp
MỸ
115.000.000
7
Chun tách kẽ
7
24
Thanh
MỸ
2.532.000
8
Keo dán mắc cài chỉnh nha
8
15
Bộ
MỸ
42.100.500
9
Chun kéo liên hàm các cỡ
9
400
Túi
MỸ
8.720.000
10
Dây cố định sau chỉnh nha
10
100
Sợi
Mỹ
13.500.000
11
Dây đảo ngược đường cong
11
50
Sợi
MỸ
5.750.000
12
Dây nong hàm
12
50
Sợi
Mỹ
6.750.000
13
Dụng cụ chỉnh nha đưa hàm ra phía trước
13
10
Bộ
MỸ
22.000.000
14
Hook dài, ngắn
14
150
Cái
Trung Quốc
12.000.000
15
Khâu răng 6,7 loại 1 ống, các cỡ
15
1.500
Cái
MỸ
229.500.000
16
Lá kéo kẽ inox
16
100
Cái
Hàn Quốc
9.000.000
17
Lò xo đóng ngắn
17
100
Cái
Mỹ
14.000.000
18
Lò xo mở đẩy
18
50
Cái
Trung Quốc
4.000.000
19
Mắc cài răng 6,7
19
500
Cái
MỸ
57.500.000
20
Mắc cài sứ thường
20
50
Bộ
THỤY SỸ
218.680.000
21
Mắc cài sứ tự buộc
21
30
Bộ
MỸ
239.784.000
22
Mắc cài thép tự buộc
22
150
Bộ
MỸ
712.500.000
23
Thun chuỗi mắt dày + thưa
23
25
Cuộn
Mỹ
17.600.000
24
Thun đơn
24
80
Túi
Mỹ
61.760.000
25
Hàm tiền chỉnh nha các loại khớp cắn loại 1,2,3
25
20
Cái
Pháp
20.700.000
26
Khâu răng 6,7 loại 2 ống các cỡ
26
300
Cái
MỸ
45.900.000
27
Khí cụ kéo hàm trên ra trước
27
50
Cái
Hàn Quốc
57.500.000
28
Sáp nến bệnh nhân
28
150
Vỉ
MỸ
5.250.000
29
Button
29
50
Cái
Mỹ
2.500.000
30
Button xích
30
30
Cái
Trung Quốc
2.400.000
31
Mini vít chỉnh nha
31
100
Cái
Hàn Quốc
45.000.000
32
Chew
32
50
Cái
Trung Quốc
1.250.000
33
Trám bít hố rãnh
90
15
Tuýp
Mỹ
14.400.000
34
Chất cách ly sau hàn xi măng thuỷ tinh
91
10
Tuýp
Mỹ
4.650.000
35
Chêm gỗ
92
20
Hộp
Việt Nam
2.835.000
36
Chổi cước đánh bóng
93
300
Cái
Đức
10.470.000
37
Đài cao su đánh bóng
94
300
Cái
Đài Loan
1.734.000
38
Mũi đánh bóng composite
95
600
Cái
Mỹ
56.430.000
39
Gel co lợi/ nướu răng có chỉ thị nhiệt
96
5
Tuýp
Mỹ
2.210.000
40
Giấy trộn chất hàn
97
120
Tệp
Nhật Bản
2.160.000
41
Keo chống ê buốt răng
98
6
Tuýp
Mỹ
2.547.000
42
Bộ đánh bóng miếng trám răng
99
6
Bộ
Đức
17.160.000
43
Tăm bông bôi keo dán
100
5.000
Cái
Đài Loan
5.250.000
44
Composite đặc hàn răng loại nano
101
100
Tuýp
Thụy Sĩ
66.400.000
45
Dây đánh bóng kẽ
102
50
Cái
Đức
7.900.000
46
Axit xói mòn men ngà răng
103
70
Tuýp
Brazil
8.018.500
47
Composite đặc dạng tuýp
104
200
Tuýp
Brazil
84.000.000
48
Composite lỏng dạng tuýp
105
150
Tuýp
Brazil
63.000.000
49
Keo dán 1 bước
106
5
Lọ
Pháp
7.480.000
50
Keo dán chất hàn
107
60
Lọ
Thụy Sĩ
60.000.000
51
Vật liệu bột Oxít kẽm
108
5
Lọ
Ấn Độ
708.750
52
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng
109
50
Tuýp
Đức
158.550.000
53
Kim tiêm tê nha khoa 2 đầu
110
20.000
Cái
Hàn Quốc
39.000.000
54
Tẩy trắng răng
111
200
Tuýp
Mỹ
56.000.000
55
Chất bôi phòng ngừa sâu răng - tuýp bôi 1 lần cá nhân
112
150
Tuýp
Mỹ
30.600.000
56
Lá matrix sắt
113
50
Túi
Ý
8.550.000
57
Cây đưa thuốc, chất hàn vào ống tuỷ đủ số
42
500
Cái
Thụy Sỹ
49.325.000
58
Chất bôi trơn ống tủy
43
90
Tuýp
Ấn Độ
19.800.000
59
Chất chống ê buốt sau tẩy trắng răng
44
50
Tuýp
Mỹ
7.900.000
60
Chất hàn ống tủy
45
10
Hộp
Pháp
10.240.000
61
Chất hàn tạm
46
100
Hộp
Thụy Sĩ
45.783.000
62
Lá đê cao su
47
1.080
Cái
Mỹ
20.790.000
63
Vật liệu Calci hydroxide bột
48
100
Lọ
Ấn Độ
9.000.000
64
Vật liệu Calci hydroxide che tủy
49
50
Tuýp
Mỹ
17.350.000
65
Vật liệu cầm máu đặt ổ xương khô
50
15
Hộp
Đức
21.000.000
66
Vật liệu giảm ê buốt, phòng ngừa sâu răng
51
10
Tuýp
Mỹ
1.580.000
67
Xi măng trám bít ống tủy
52
30
Hộp
Ấn Độ
18.810.000
68
Xi măng thuỷ tinh loại gắn chụp răng giả
53
50
Hộp
Nhật Bản
77.550.000
69
Xi măng thuỷ tinh loại hàn răng
54
100
Hộp
Nhật Bản
154.980.000
70
Vật liệu hàn ống tủy răng sữa
55
20
Tuýp
Ấn Độ
7.938.000
71
Vật liệu trám bít ống tủy không dùng gutta
56
50
Tuýp
Ấn Độ
15.000.000
72
Dung dịch bôi dự phòng sâu răng
57
3
Tuýp
Mỹ
612.000
73
Vật Liệu hàn ống tủy Gutta percha
58
20.000
Cái
Hàn Quốc
120.000.000
74
Côn giấy
59
25.000
Cái
Hàn Quốc
41.250.000
75
Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Chlorhexidine 2%
60
50
Chai
Mỹ
113.740.000
76
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%
61
60
Chai
Mỹ
62.700.000
77
Dung dịch Eugenol
62
50
Lọ
Ấn Độ
8.480.000
78
Trâm dò tìm ống tủy
33
1.000
Cái
Nhật Bản
16.667.000
79
Trâm siêu âm nội nha
34
300
Cái
Nhật Bản
5.000.100
80
Trâm tay đo chiều dài chữa tủy
35
2.000
Cái
Nhật Bản
25.666.000
81
Trâm tay nong ống tủy
36
3.000
Cái
Nhật Bản
38.499.000
82
Trâm máy tạo đường trượt dẫn đường điều trị nội nha
37
750
Cái
Nhật Bản
131.250.000
83
Trâm dẻo qua xử lý nhiệt điều trị tủy độ thuôn cố định
38
1.000
Cái
Nhật Bản
175.000.000
84
Trâm điều trị nội nha dẻo xử lý nhiệt độ thuôn biến đổi
39
500
Cái
Thụy Sĩ
112.500.000
85
Trâm gai lấy tủy các số
40
1.300
Cái
Nhật Bản
15.167.100
86
Cây lèn ngang đủ số
41
340
Cái
Nhật Bản
5.666.780
87
Răng sứ không kim loại
127
900
Cái
Việt Nam
1.125.000.000
88
Răng sứ kim loại
128
1.000
Cái
Việt Nam
350.000.000
89
Răng kim loại
129
100
Cái
Việt Nam
20.000.000
90
Răng sứ không kim loại trên Implant
130
200
Cái
Việt Nam
290.000.000
91
Răng sứ kim loại trên Implant
131
200
Cái
Việt Nam
120.000.000
92
Abutment gia công
132
50
Cái
Việt Nam
40.000.000
93
Trụ liền thanh bar Cobalt
133
30
Cái
Việt Nam
600.000.000
94
Thanh bar có liên kết toàn hàm
134
30
Cái
Việt Nam
300.000.000
95
Thanh bar có liên kết bán hàm
135
30
Cái
Việt Nam
180.000.000
96
Hàm khung kim loại
136
100
Cái
Việt Nam
70.000.000
97
Hàm khung titan
137
50
Cái
Việt Nam
50.000.000
98
Nền hàm tháo lắp cứng toàn bộ
138
100
Cái
Việt Nam
85.000.000
99
Nền hàm tháo lắp cứng toàn bộ có cung tăng cường
139
50
Cái
Việt Nam
45.000.000
100
Nền hàm tháo lắp cứng bán phần
140
100
Cái
Việt Nam
40.000.000
101
Nền hàm tháo lắp nhựa mềm toàn phần hoặc tương đương
141
100
Cái
Việt Nam
100.000.000
102
Nền hàm tháo lắp nhựa mềm bán phần hoặc tương đương
142
100
Cái
Việt Nam
55.000.000
103
Móc dẻo
143
50
Cái
Việt Nam
4.750.000
104
Hàm khung kim loại có liên kết
144
50
Cái
Việt Nam
205.000.000
105
Hàm khung titan có liên kết
145
50
Cái
Việt Nam
215.000.000
106
Hàm khung cobalt có liên kết
146
50
Cái
Việt Nam
230.000.000
107
Khí cụ di xa 2 răng 7 dùng chun
147
30
Cái
Việt Nam
30.000.000
108
Hàm giữ Khoảng
148
100
Cái
Việt Nam
20.000.000
109
Hàm Hawley hoặc tương đương
149
200
Cái
Việt Nam
40.000.000
110
Hàm Hawley + nong 2 chiều hoặc tương đương
150
100
Cái
Việt Nam
30.000.000
111
Máng trượt mặt phẳng nghiêng
151
50
Cái
Việt Nam
15.000.000
112
Hàm hawley nâng khớp hoặc tương đương
152
100
Cái
Việt Nam
30.000.000
113
Quad Helix
153
50
Cái
Việt Nam
25.000.000
114
Hàm nong nhanh tháo lắp
154
50
Cái
Việt Nam
70.000.000
115
Hàm nong nhanh cố định
155
100
Cái
Việt Nam
140.000.000
116
Hàm nong với ốc nong tự động
156
50
Cái
Việt Nam
85.000.000
117
Cung lưỡi / Cung khẩu cái
157
100
Cái
Việt Nam
30.000.000
118
Máng nhai / Máng chống nghiến
158
100
Cái
Việt Nam
80.000.000
119
Máng chỉnh nha trong suốt
159
100
Cái
Việt Nam
30.000.000
120
Hàm chặn môi
160
50
Cái
Việt Nam
15.000.000
121
Khí cụ điều trị tật đẩy lưỡi, chặn lưỡi
161
50
Cái
Việt Nam
20.000.000
122
Khí cụ nong chậm cố định
162
100
Cái
Việt Nam
60.000.000
123
Hàm chỉnh nha nguyên khối
163
50
Cái
Việt Nam
30.000.000
124
Hàm duy trì
164
100
Cái
Việt Nam
25.000.000
125
Máng duy trì trong suốt
165
100
Cái
Việt Nam
30.000.000
126
Band /Khâu
166
50
Cái
Việt Nam
7.500.000
127
Răng nhựa tạm trên implant
167
100
Cái
Việt Nam
12.000.000
128
Răng nhựa tháo lắp
168
200
Cái
Việt Nam
9.000.000
129
Cấy răng vào hàm giả
169
100
Cái
Việt Nam
6.500.000
130
Khí cụ nha khoa - Hàm Facemask
170
50
Cái
Việt Nam
30.000.000
131
Khí cụ nha khoa / Hàm nong xương bắt vít: hàm Marpe
171
30
Cái
Việt Nam
18.000.000
132
Khí cụ chỉnh nha
172
400
Cái
Việt Nam
40.000.000
133
Cùi Giả
173
50
Cái
Việt Nam
5.000.000
134
Chất lấy dấu silicon nặng
63
90
Hộp
Ý
103.500.000
135
Chất lấy dấu silicon nhẹ
64
70
Hộp
Ý
80.360.000
136
Chỉ co lợi
65
50
Lọ
Mỹ
29.000.000
137
Chụp thép răng 6,7 vĩnh viễn mới mọc của trẻ
66
250
Cái
Hàn Quốc
24.625.000
138
Chụp thép tiền chế cho răng sữa số 4 số 5
67
700
Cái
Hàn Quốc
68.950.000
139
Giấy cắn
68
50
Hộp
Đức
15.949.500
140
Vật liệu lấy dấu răng
69
250
Túi
Ý
64.625.000
141
Thạch cao đá
70
250
Túi
Ý
155.500.000
142
Xi măng tự dính
71
60
Tuýp
Pháp
163.200.000
143
Chốt sợi gia cố ống tủy đủ số
72
350
Cái
Thụy Sỹ
108.150.000
144
Bột nhựa tự cứng
73
3
Lọ
Ấn Độ
1.357.500
145
Thạch cao thường
74
6
Túi
Italy
3.960.000
146
Chụp nhựa răng
75
300
Cái
Hàn Quốc
21.450.000
147
Mũi khoan cắt thép
76
200
Cái
Nhật Bản
18.000.000
148
Mũi khoan cắt xương tay chậm
77
1.500
Cái
Thụy Sĩ
330.000.000
149
Mũi khoan cắt xương tay nhanh
78
500
Cái
Nhật Bản
45.000.000
150
Mũi khoan kim cương mở tủy
79
250
Cái
Nhật Bản
5.850.000
151
Mũi khoan mở rộng buồng tuỷ dạng trụ đầu nhẵn
80
350
Cái
Nhật Bản
31.500.000
152
Mũi khoan đánh bóng kim loại
81
20
Cái
Đức
4.220.000
153
Mũi khoan mở tủy, lấy chất hàn ống tủy
82
300
Cái
Thụy Sĩ
67.500.000
154
Mũi khoan kim cương mài răng
83
3.000
Cái
Nhật Bản
70.200.000
155
Mũi mài hàm nhựa
84
40
Cái
Đức
35.120.000
156
Hộp đựng mũi khoan
114
6
Cái
Pháp
8.643.600
157
Mở tay khoan
115
200
Cái
Trung Quốc
22.000.000
158
Đầu típ Laser
116
6
Hộp
Mỹ
65.286.000
159
Dầu tra tay khoan
117
200
Chai
Anh
116.000.000
160
Bát cao su đánh thạch cao
118
10
Cái
Italy
3.245.000
161
Bay nhựa đánh thạch cao
119
10
Cái
Italy
1.043.000
162
Thìa lấy dấu bán hàm
120
30
Cặp
Mỹ
3.600.000
163
Thìa lấy dấu Inox các số
121
100
Cặp
Việt nam
18.000.000
164
Thìa lấy dấu nhựa các số
122
100
Cặp
Việt Nam
12.000.000
165
Mặt gương
123
2.000
Cái
Việt nam
170.000.000
166
Thước đo nội nha
124
7
Cái
Thụy Sỹ
595.000
167
Ống hút nước bọt
125
360
Túi
ý
79.200.000
168
Ống hút phẫu thuật
126
600
Cái
Đức
43.800.000
169
Máng Invisalign
174
5.000
Cái
Trung Quốc
4.225.000.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây