Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314493797 | 0314493797 |
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG DIỆP VƯƠNG |
389.030.990 VND | 389.030.990 VND | 60 ngày | 35 ngày |
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo quy định tại Chương V | 241.01 | m2 | 34.000 | 8.194.340 | ||
| 2 | Vận chuyển ngói thải trên cao xuống bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo quy định tại Chương V | 2.41 | 100m2 | 809.000 | 1.949.690 | ||
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo quy định tại Chương V | 30.8 | m | 12.000 | 369.600 | ||
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo quy định tại Chương V | 41.71 | 1m2 | 141.000 | 5.881.110 | ||
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V | 1.25 | m3 | 453.000 | 566.250 | ||
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 6.07 | m3 | 85.000 | 515.950 | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V | 6.07 | m3 | 53.000 | 321.710 | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V | 6.07 | m3 | 26.000 | 157.820 | ||
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định tại Chương V | 241.01 | 1m2 | 468.000 | 112.792.680 | ||
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo quy định tại Chương V | 2.41 | 100m2 | 809.000 | 1.949.690 | ||
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 41.71 | m2 | 124.000 | 5.172.040 | ||
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V | 41.71 | 1m2 | 619.000 | 25.818.490 | ||
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 41.71 | m2 | 124.000 | 5.172.040 | ||
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 31.2 | 1m2 | 411.000 | 12.823.200 | ||
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 31.2 | 1m2 | 57.000 | 1.778.400 | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 31.2 | 1m2 | 66.000 | 2.059.200 | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền | Theo quy định tại Chương V | 266.58 | m2 | 18.000 | 4.798.440 | ||
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 266.58 | m2 | 44.000 | 11.729.520 | ||
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 266.58 | 1m2 | 107.000 | 28.524.060 | ||
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.53 | tấn | 2.248.000 | 1.191.440 | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 90.72 | m2 | 63.000 | 5.715.360 | ||
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V | 90.72 | m2 | 79.000 | 7.166.880 | ||
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V | 0.53 | tấn | 45.040.000 | 23.871.200 | ||
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 90.72 | 1m2 | 144.000 | 13.063.680 | ||
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa poli dày 5mm | Theo quy định tại Chương V | 63.2 | 1m2 | 680.000 | 42.976.000 | ||
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo quy định tại Chương V | 1 | m3 | 423.000 | 423.000 | ||
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 8.4 | m2 | 37.000 | 310.800 | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 0.82 | m3 | 4.420.000 | 3.624.400 | ||
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 42 | m2 | 157.000 | 6.594.000 | ||
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 42 | 1m2 | 950.000 | 39.900.000 | ||
| 31 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ | 1.230.000 | 7.380.000 | ||
| 32 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp đặt ngoài nhà chống nước | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 1.560.000 | 6.240.000 |