Xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
18
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
422.358.839 VND
Ngày đăng tải
10:04 03/06/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
124/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy ban nhân dân phường Cô Giang
Ngày phê duyệt
27/05/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0314493797 0314493797

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG DIỆP VƯƠNG

389.030.990 VND 389.030.990 VND 60 ngày 35 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo quy định tại Chương V 241.01 m2 34.000 8.194.340
2 Vận chuyển ngói thải trên cao xuống bằng vận thăng lồng <= 3T Theo quy định tại Chương V 2.41 100m2 809.000 1.949.690
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo quy định tại Chương V 30.8 m 12.000 369.600
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo quy định tại Chương V 41.71 1m2 141.000 5.881.110
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại Chương V 1.25 m3 453.000 566.250
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 6.07 m3 85.000 515.950
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 6.07 m3 53.000 321.710
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 6.07 m3 26.000 157.820
9 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo quy định tại Chương V 241.01 1m2 468.000 112.792.680
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo quy định tại Chương V 2.41 100m2 809.000 1.949.690
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 41.71 m2 124.000 5.172.040
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo quy định tại Chương V 41.71 1m2 619.000 25.818.490
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 41.71 m2 124.000 5.172.040
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V 31.2 1m2 411.000 12.823.200
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 31.2 1m2 57.000 1.778.400
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 31.2 1m2 66.000 2.059.200
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền Theo quy định tại Chương V 266.58 m2 18.000 4.798.440
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 266.58 m2 44.000 11.729.520
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 266.58 1m2 107.000 28.524.060
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.53 tấn 2.248.000 1.191.440
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 90.72 m2 63.000 5.715.360
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo quy định tại Chương V 90.72 m2 79.000 7.166.880
23 Gia công hệ khung dàn Theo quy định tại Chương V 0.53 tấn 45.040.000 23.871.200
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 90.72 1m2 144.000 13.063.680
25 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa poli dày 5mm Theo quy định tại Chương V 63.2 1m2 680.000 42.976.000
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo quy định tại Chương V 1 m3 423.000 423.000
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 8.4 m2 37.000 310.800
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 100 Theo quy định tại Chương V 0.82 m3 4.420.000 3.624.400
29 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 42 m2 157.000 6.594.000
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 42 1m2 950.000 39.900.000
31 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m Theo quy định tại Chương V 6 bộ 1.230.000 7.380.000
32 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp đặt ngoài nhà chống nước Theo quy định tại Chương V 4 bộ 1.560.000 6.240.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây