Xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.159.642.000 VND
Ngày đăng tải
10:06 23/04/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500111874_2504230944
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
PHÒNG KINH TẾ, HẠ TẦNG VÀ ĐÔ THỊ HUYỆN CẦN GIỜ
Ngày phê duyệt
23/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0301447810

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN CẦN GIỜ

1.940.582.980,5848 VND 1.940.582.970 VND 10 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0312784448 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH E-HSDT không đáp ứng yêu cầu E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 5888.4 100m2/ lần 86.272 508.004.045
2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 175.25 100m2/ lần 98.870 17.326.968
3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 175.25 100m2/ lần 144.214 25.273.504
4 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 350.5 1m2/ lần 31.680 11.103.840
5 Phòng trừ sùng cỏ Theo quy định tại Chương V 70.1 100m2/ lần 225.855 15.832.436
6 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo quy định tại Chương V 70.1 100m2/ lần 40.564 2.843.536
7 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 70.1 100m2/ lần 505.156 35.411.436
8 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 105.336 100m2/ lần 102.832 10.831.912
9 Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.627 100m2/ năm 7.624.144 4.780.338
10 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 203.28 100m2/ lần 102.832 20.903.689
11 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.21 100m2/ năm 22.339.789 27.031.145
12 Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 40.32 100cây/ lần 106.653 4.300.249
13 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.24 100cây/ năm 25.868.917 6.208.540
14 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường bê tông xi măng) Theo quy định tại Chương V 1628.63 1.000m2/ lần 87.491 142.490.467
15 Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường gạch) Theo quy định tại Chương V 225.935 1.000m2/ lần 102.941 23.257.975
16 Nhặt rác trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào Theo quy định tại Chương V 6750.321 100m2/ lần 16.995 114.721.705
17 Làm cỏ đường đi, đường gạch tự chèn Theo quy định tại Chương V 12.38 100m2/ lần 289.390 3.582.648
18 Thay nước hồ cảnh Theo quy định tại Chương V 0.5024 100m2/ lần 1.740.742 874.549
19 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây Theo quy định tại Chương V 22.922 100m2/ lần 19.229 440.767
20 Vận hành máy bơm và thông bét phun hồ phun Theo quy định tại Chương V 365 1 máy/ ngày 87.619 31.980.935
21 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 16.8 10 thùng/ lần 230.793 3.877.322
22 Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 332.45 100m2/ lần 117.068 38.919.257
23 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 936 cái/ lần 8.120 7.600.320
24 Chủi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 312 cái/ lần 6.109 1.906.008
25 Chà rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 780 bộ/ lần 6.612 5.157.360
26 Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ không chuyển động Theo quy định tại Chương V 780 1 thiết bị/ lần 6.247 4.872.660
27 Bảo vệ công viên (Nhân công trong đơn giá này đã tính phần tiền lương tăng thêm 30% cho ca trực đêm (ca 3) Theo quy định tại Chương V 355.4005 1 ha/ ngày đêm 2.380.552 846.049.371
28 Chi phí tiền nước, điện phục vụ đèn trang trí. Theo quy định tại Chương V 1 khoản 25.000.000 25.000.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây