Xây lắp và thiết bị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
8
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
102.215.043.000 VND
Ngày đăng tải
23:58 08/01/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hỗn hợp
Số quyết định phê duyệt
2160/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý dự án đầu tư - hạ tầng xã Ngọc Hồi
Ngày phê duyệt
08/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0101598844 Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THIÊN PHÚC

100.350.918.738,64 VND 101.308.093.000 VND 300 ngày
2 vn0101946636 Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY HÀ NỘI

100.350.918.738,64 VND 101.308.093.000 VND 300 ngày
3 vn0101041757 Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79

CÔNG TY TNHH ĐỨC VIỆT HÀ NỘI

100.350.918.738,64 VND 101.308.093.000 VND 300 ngày
4 vn0102765590 Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ 79

100.350.918.738,64 VND 101.308.093.000 VND 300 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0101370536 Liên danh nhà thầu Trường tiểu học Ngọc Hồi CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG HÀ NỘI Không đáp ứng yêu cầu tạo bước đánh giá kỹ thuật của E-Hô sơ mời thầu
2 vn0102635665 Liên danh nhà thầu Trường tiểu học Ngọc Hồi CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ PHƯƠNG NAM Không đáp ứng yêu cầu tạo bước đánh giá kỹ thuật của E-Hô sơ mời thầu
3 vn0106651072 Liên danh nhà thầu Trường tiểu học Ngọc Hồi CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐÔNG ĐÔ Không đáp ứng yêu cầu tạo bước đánh giá kỹ thuật của E-Hô sơ mời thầu

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Thiết bị nội thất phục vụ giảng dạy và học 0 0 0 0
2 Thiết bị dạy học 0 0 0 0
3 30 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT 0 0 0 0
4 Ảnh Bác Hồ 30 Cái 450.000 13.500.000
5 Bảng trích (lời dạy của Bác) 30 Cái 1.550.000 46.500.000
6 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 30 Cái 1.550.000 46.500.000
7 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 30 Chiếc 850.000 25.500.000
8 Bàn giáo viên liền hộc 30 Cái 3.500.000 105.000.000
9 Ghế giáo viên 30 Chiếc 920.000 27.600.000
10 Bàn học sinh bán trú 2 chỗ ngồi (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm) 300 cái 1.905.000 571.500.000
11 Bàn học sinh bán trú 2 chỗ ngồi (Học sinh cao từ 166 đến 180 cm 300 cái 1.905.000 571.500.000
12 Ghế học sinh rời (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm) 600 cái 375.000 225.000.000
13 Ghế học sinh rời (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm) 600 cái 375.000 225.000.000
14 Hệ Bảng trượt ngang 30 Chiếc 9.900.000 297.000.000
15 Tủ đựng thiết bị dạy học 30 Chiếc 3.750.000 112.500.000
16 Tủ đựng dồ học sinh 30 Chiếc 8.840.000 265.200.000
17 Tivi 75 inch 30 Chiếc 24.390.000 731.700.000
18 Giá treo tivi 30 Chiếc 500.000 15.000.000
19 Cáp nối tivi và máy tính 30 Chiếc 505.000 15.150.000
20 Máy tính để bàn 30 Bộ 21.300.000 639.000.000
21 Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy 30 cái 8.720.000 261.600.000
22 Tên các lớp học 30 cái 875.000 26.250.000
23 Đồng hồ 30 chiếc 975.000 29.250.000
24 Rèm cửa 432 m2 450.000 194.400.000
25 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 0 0 0 0
26 PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG 0 0 0 0
27 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
28 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
29 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
30 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
31 Bàn giáo viên liền hộc 1 Cái 3.500.000 3.500.000
32 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
33 Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) 20 Cái 3.500.000 70.000.000
34 Ghế máy tính 40 Cái 375.000 15.000.000
35 Hệ Bảng trượt ngang 1 Cái 9.900.000 9.900.000
36 Máy tính để bàn 41 Bộ 21.300.000 873.300.000
37 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
38 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
39 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
40 Tủ đựng thiết bị dạy học 1 Cái 3.750.000 3.750.000
41 Tủ đựng dồ học sinh 1 Chiếc 8.840.000 8.840.000
42 Màn hình tương tác thông minh 1 Bộ 69.000.000 69.000.000
43 Loa hộp treo tường 2 Chiếc 17.890.000 35.780.000
44 Âm ly 1 Chiếc 9.207.000 9.207.000
45 Bộ thu tần số UHF/ 1 micro cầm tay và 1 micro cài ve 1 Bộ 10.597.000 10.597.000
46 Dây cáp loa 100 m 30.000 3.000.000
47 Ổ cắm điện 6 ổ 1 Chiếc 350.000 350.000
48 Tủ rack 10U 1 Chiếc 2.500.000 2.500.000
49 Nhân công lắp đặt,vật tư phụ và hướng dẫn sử dụng âm thanh 1 Gói 5.000.000 5.000.000
50 Tai nghe có míc 37 bộ 950.000 35.150.000
51 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
52 Tên các lớp học 1 cái 875.000 875.000
53 Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy 1 cái 8.720.000 8.720.000
54 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
55 Rèm cửa 14.4 m2 450.000 6.480.000
56 PHÒNG THƯ VIỆN 0 0 0 0
57 Bàn làm việc 1 Cái 2.850.000 2.850.000
58 Ghế làm việc thủ thư 1 Chiếc 670.000 670.000
59 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
60 Máy in laser 1 cái 8.650.000 8.650.000
61 Nội quy thư viện 1.2 m2 1.850.000 2.220.000
62 Bẩng thông báo 1 cái 1.854.000 1.854.000
63 Bàn đọc giáo viên 4 Chiếc 5.700.000 22.800.000
64 Ghế ngồi đọc giáo viên 16 Chiếc 1.268.000 20.288.000
65 Bàn học sinh hình thang 46 Chiếc 1.850.000 85.100.000
66 Ghế đọc học sinh 80 Chiếc 375.000 30.000.000
67 Giá trưng bày sách 18 cái 4.200.000 75.600.000
68 Giá kệ sắt để sách 4 cái 4.200.000 16.800.000
69 Giá kệ sắt để sách 4 cái 3.900.000 15.600.000
70 Tủ sắt để tài liệu 2 Chiếc 5.523.000 11.046.000
71 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
72 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
73 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
74 Máy quét mã vạch sách, truyện 1 cái 1.550.000 1.550.000
75 Ảnh Bác Hồ đọc sách 1 Chiếc 990.000 990.000
76 Tranh tường 40 m2 450.000 18.000.000
77 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
78 Biển tên phòng 1 Cái 875.000 875.000
79 Rèm cửa 30 m2 450.000 13.500.000
80 PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN 0 0 0 0
81 Bục phát biểu 1 cái 3.750.000 3.750.000
82 Bục để tượng Bác Hồ 1 cái 3.500.000 3.500.000
83 Tượng bác Hồ 1 cái 890.000 890.000
84 Hoa sen dưới chân tượng Bác 1 cái 1.500.000 1.500.000
85 Bàn họp hội đồng 1 cái 52.950.000 52.950.000
86 Bàn họp nhỏ 6 cái 3.530.000 21.180.000
87 Ghế gỗ 80 Cái 920.000 73.600.000
88 Vách ốp khánh tiết 1 Bộ 89.000.000 89.000.000
89 Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm 1 Chiếc 12.600.000 12.600.000
90 Sao vàng, búa liềm 1 Cái 2.500.000 2.500.000
91 Màn hình led 7.9 m2 13.550.000 107.045.000
92 Card thu tín hiệu 6 Cái 750.000 4.500.000
93 Nguồn chuyển đổi 12 Bộ 750.000 9.000.000
94 Bộ xử lý hình ảnh 1 Bộ 15.000.000 15.000.000
95 Khung gắn bảng LED 7.9 m2 2.750.000 21.725.000
96 Loa công suất lớn 2 Cái 16.876.000 33.752.000
97 Amplifer.Âm ly công suất 1 Cái 20.730.000 20.730.000
98 Microphones không dây 6 Cái 10.597.000 63.582.000
99 Bàn trộn 4/2-Bus 24 kênh 1 Cái 14.789.000 14.789.000
100 Cáp Loa 50 m 30.000 1.500.000
101 Tủ Rack 12U chuyên dụng, chân quay đa hướng 1 Chiếc 5.500.000 5.500.000
102 Jack nutric 8 Chiếc 120.000 960.000
103 Cáp kết nối hệ thống âm thanh 8 Chiếc 95.000 760.000
104 Bảng công tác theo dõi 8.64 m2 1.800.000 15.552.000
105 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
106 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
107 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
108 Rèm cửa 20 m2 450.000 9.000.000
109 PHÒNG KHO 0 0 0 0
110 Giá kệ sắt dựng dụng cụ và học phẩm 12 cái 4.200.000 50.400.000
111 NHÀ LÓP HỌC 4 TẦNG 0 0 0 0
112 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 0 0 0 0
113 Giường nhân viên 2 Chiếc 4.300.000 8.600.000
114 Tap đầu giường 1 Chiếc 3.325.000 3.325.000
115 Bàn làm việc (ko máy tính) 1 Chiếc 3.500.000 3.500.000
116 Ghế làm việc 6 Chiếc 1.268.000 7.608.000
117 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
118 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
119 Rèm cửa 7.5 m2 450.000 3.375.000
120 PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 0 0 0 0
121 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
122 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
123 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
124 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
125 Bàn giáo viên liền hộc 1 Chiếc 3.500.000 3.500.000
126 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
127 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
128 Bàn học sinh hình thang 20 Cái 1.850.000 37.000.000
129 Ghế một chỗ ngồi TH 40 Chiếc 375.000 15.000.000
130 Hệ Bảng trượt ngang 1 Chiếc 9.900.000 9.900.000
131 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
132 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
133 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
134 Tủ đựng thiết bị dạy học 1 Cái 3.750.000 3.750.000
135 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
136 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
137 Tên các lớp học 1 Cái 875.000 875.000
138 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
139 PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ 0 0 0 0
140 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
141 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
142 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
143 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
144 Bàn giáo viên liền hộc 1 Cái 3.500.000 3.500.000
145 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
146 Máy tính để bàn 41 Bộ 21.300.000 873.300.000
147 Bàn học sinh phòng ngoại ngữ 20 Cái 2.050.000 41.000.000
148 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ 40 Cái 375.000 15.000.000
149 Bảng chống lóa trượt ngang 1 Cái 9.900.000 9.900.000
150 Tủ đựng thiết bị dạy học 1 Cái 3.750.000 3.750.000
151 Màn hình tương tác thông minh 1 Bộ 69.000.000 69.000.000
152 Cáp nối tivi và máy tính 1 Cái 505.000 505.000
153 Loa hộp treo tường 2 Chiếc 17.890.000 35.780.000
154 Âm ly 1 Chiếc 9.207.000 9.207.000
155 Bộ thu tần số UHF/1 micro cầm tay và 1 micro cài ve 1 Bộ 10.597.000 10.597.000
156 Dây cáp loa 100 m 30.000 3.000.000
157 Ổ cắm điện 6 ổ 1 Chiếc 350.000 350.000
158 Tủ rack 10U 1 Chiếc 2.500.000 2.500.000
159 Nhân công lắp đặt,vật tư phụ và hướng dẫn sử dụng âm thanh 1 Gói 5.000.000 5.000.000
160 Tên các lớp học 1 Cái 875.000 875.000
161 Tai nghe có míc 37 bộ 950.000 35.150.000
162 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
163 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
164 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
165 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC 0 0 0 0
166 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
167 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
168 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
169 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
170 Bàn giáo viên liền hộc 1 Cái 3.500.000 3.500.000
171 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
172 Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) 18 Cái 2.050.000 36.900.000
173 Ghế máy tính 36 Cái 375.000 13.500.000
174 Hệ Bảng trượt ngang 1 Cái 9.900.000 9.900.000
175 Máy tính để bàn 37 Bộ 21.300.000 788.100.000
176 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
177 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
178 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
179 Tủ đựng thiết bị dạy học 1 Cái 3.750.000 3.750.000
180 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
181 Tên các lớp học 1 cái 875.000 875.000
182 Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy 1 cái 8.720.000 8.720.000
183 Tai nghe có míc 40 bộ 950.000 38.000.000
184 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
185 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
186 PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC 0 0 0 0
187 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
188 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
189 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
190 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
191 Bàn giáo viên liền hộc 1 Cái 3.500.000 3.500.000
192 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
193 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
194 Bàn học sinh 36 Cái 1.905.000 68.580.000
195 Ghế một chỗ ngồi TH 36 Cái 375.000 13.500.000
196 Đàn Organ dùng cho học sinh 36 Cái 10.590.000 381.240.000
197 Hệ Bảng trượt ngang 1 Cái 9.900.000 9.900.000
198 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
199 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
200 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
201 Tủ đựng thiết bị dạy học 1 Cái 3.750.000 3.750.000
202 Tủ đựng dụng cụ 1 Cái 6.880.000 6.880.000
203 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
204 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
205 Tên các lớp học 1 Cái 875.000 875.000
206 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
207 PHÒNG HỌC BỘ MÔN MỸ THUẬT 0 0 0 0
208 Ảnh Bác Hồ 1 Chiếc 450.000 450.000
209 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
210 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc 1.550.000 1.550.000
211 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc 850.000 850.000
212 Bàn học sinh mỹ thuật(bàn đơn) 40 Cái 1.905.000 76.200.000
213 Ghế học sinh 40 Cái 375.000 15.000.000
214 Bảng chống lóa trượt ngang 1 Cái 9.900.000 9.900.000
215 Bàn giáo viên liền hộc 1 Cái 3.500.000 3.500.000
216 Ghế giáo viên 1 Cái 920.000 920.000
217 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
218 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
219 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
220 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
221 Giá vẽ gỗ 40 Cái 1.200.000 48.000.000
222 Tủ trưng bày tác phẩm 1 Cái 6.880.000 6.880.000
223 Tủ đựng tài liệu 1 Cái 3.750.000 3.750.000
224 Giá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ) 40 Chiếc 1.200.000 48.000.000
225 Bục đặt mẫu 1 cái 2.200.000 2.200.000
226 Bộ hình khối (khối hình : vuông. Tròn. Chữ nhật. Tam giác. Hình Trụ. Hình trụ lục giác. Hình chóp nón 1 bộ 6.600.000 6.600.000
227 Máy chiếu vật thể 1 cái 18.920.000 18.920.000
228 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
229 Tên các lớp học 1 Cái 875.000 875.000
230 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
231 NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG 0 0 0 0
232 PHÒNG Y TẾ 0 0 0 0
233 Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa 1 Cái 3.200.000 3.200.000
234 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
235 Máy in laser 1 Bộ 8.650.000 8.650.000
236 Ghế phòng y tế 2 Cái 450.000 900.000
237 Tủ thuốc 2 Chiếc 450.000 900.000
238 Tủ tài liệu 1 cái 3.750.000 3.750.000
239 Cân sức khỏe, thước đo chiều cao 1 Cái 1.850.000 1.850.000
240 Giường khám bệnh 2 cái 2.810.000 5.620.000
241 Cáng cứu thương ( Băng ca) 2 Cái 1.620.000 3.240.000
242 Thiết bị đo thị lực 1 Cái 1.100.000 1.100.000
243 Xe đẩy dụng cụ y tế 3 tầng 1 Cái 2.215.000 2.215.000
244 Đệm giường y tế 2 bộ 3.920.000 7.840.000
245 Ga Giường Y Tế - Chăn Y Tế - Vỏ Gối Y Tế + ruột gối 2 bộ 750.000 1.500.000
246 Tap đầu giường 2 cái 4.200.000 8.400.000
247 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
248 Bình phong y tế 1 cái 3.500.000 3.500.000
249 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
250 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
251 Rèm cửa 10 m2 450.000 4.500.000
252 PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG VÀ HỖ TRỢ GIÁO DỤC HỌC SINH KHUYẾT TẬT HỌC HÒA NHẬP 0 0 0 0
253 Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa 1 Cái 3.200.000 3.200.000
254 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
255 Tủ đựng tài liệu 1 Cái 3.750.000 3.750.000
256 Ghế gấp 14 Chiếc 450.000 6.300.000
257 Bảng công tác theo dõi 8.64 m2 1.800.000 15.552.000
258 Cây nước nóng lạnh 1 Cái 4.050.000 4.050.000
259 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
260 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
261 Rèm cửa 8.16 m2 450.000 3.672.000
262 VĂN PHÒNG 0 0 0 0
263 Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa 3 Chiếc 3.200.000 9.600.000
264 Máy tính để bàn 3 Bộ 21.300.000 63.900.000
265 Bảng công tác 2.88 m2 1.800.000 5.184.000
266 Tủ đựng tài liệu 8 cái 3.750.000 30.000.000
267 Máy in laser 2 cái 8.650.000 17.300.000
268 Máy photocopy 1 cái 129.000.000 129.000.000
269 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
270 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
271 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
272 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
273 PHÒNG TRUYỀN THỐNG 0 0 0 0
274 Tủ trưng bày phòng truyền thống + Đèn chiếu trong tủ 6 cái 370.000 2.220.000
275 Tủ trưng bày phòng truyền thống + Đèn chiếu trong tủ 2 cái 5.120.000 10.240.000
276 Bục để tượng Bác Hồ 1 Cái 3.500.000 3.500.000
277 Tượng bác Hồ 1 Cái 990.000 990.000
278 Hoa sen dưới chân tượng Bác 1 Gói 1.500.000 1.500.000
279 Tủ sa bàn 1 Chiếc 12.000.000 12.000.000
280 Mô hình sa bàn 1 Chiếc 58.000.000 58.000.000
281 Rèm cửa 7.5 m2 450.000 3.375.000
282 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
283 PHÒNG HIỆU TRƯỞNG 0 0 0 0
284 Bàn, ghế làm việc 1 bộ 7.000.000 7.000.000
285 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
286 Máy in laser 1 Bộ 8.650.000 8.650.000
287 Tủ tài liệu 2 Cái 5.000.000 10.000.000
288 Ghế gỗ 2 Cái 920.000 1.840.000
289 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 Bộ 18.000.000 18.000.000
290 Tivi 75 inch 1 Chiếc 24.390.000 24.390.000
291 Giá treo tivi 1 Chiếc 500.000 500.000
292 Cáp nối tivi và máy tính 1 Chiếc 505.000 505.000
293 Bảng công tác 2.88 m2 1.800.000 5.184.000
294 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
295 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
296 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
297 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
298 PHÒNG KHÁCH 0 0 0 0
299 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 Bộ 18.000.000 18.000.000
300 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
301 PHÒNG KẾ TOÁN 0 0 0 0
302 Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa 3 Chiếc 3.200.000 9.600.000
303 Máy tính để bàn 3 Bộ 21.300.000 63.900.000
304 Bảng công tác 2 Chiếc 3.600.000 7.200.000
305 Tủ đựng tài liệu 2 Cái 3.750.000 7.500.000
306 Két bạc 1 Cái 8.212.000 8.212.000
307 Ghế gấp 2 Chiếc 450.000 900.000
308 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
309 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
310 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
311 PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 0 0 0 0
312 Bàn, ghế làm việc 2 bộ 7.000.000 14.000.000
313 Máy tính để bàn 2 Bộ 21.300.000 42.600.000
314 Máy in laser 2 Bộ 8.650.000 17.300.000
315 Tủ tài liệu 4 Cái 5.000.000 20.000.000
316 Ghế gỗ 4 Cái 920.000 3.680.000
317 Bộ bàn ghế tiếp khách 2 Bộ 18.000.000 36.000.000
318 Tivi 75 inch 2 Chiếc 24.390.000 48.780.000
319 Giá treo tivi 2 Chiếc 500.000 1.000.000
320 Cáp nối tivi và máy tính 2 Chiếc 505.000 1.010.000
321 Bảng công tác 5.76 m2 1.800.000 10.368.000
322 Đồng hồ 2 chiếc 975.000 1.950.000
323 Cây nước nóng lạnh 2 cái 4.050.000 8.100.000
324 Biển tên phòng 2 Chiếc 875.000 1.750.000
325 Rèm cửa 25 m2 450.000 11.250.000
326 PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC 0 0 0 0
327 Giá kệ sắt dựng dụng cụ và học phẩm 8 cái 4.200.000 33.600.000
328 Tủ đựng thiết bị dạy học 4 cái 4.200.000 16.800.000
329 PHÒNG PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN 0 0 0 0
330 Giường nhân viên 2 Chiếc 4.300.000 8.600.000
331 Tap đầu giường 1 cái 3.325.000 3.325.000
332 Bàn làm việc (ko máy tính) 1 Chiếc 3.500.000 3.500.000
333 Ghế làm việc 6 Chiếc 1.268.000 7.608.000
334 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
335 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
336 Biển tên phòng 1 Cái 875.000 875.000
337 Rèm cửa 10 m2 450.000 4.500.000
338 PHÒNG ĐOÀN ĐỘI 0 0 0 0
339 Bàn làm việc 1 Cái 2.850.000 2.850.000
340 Ghế làm việc 1 Chiếc 2.400.000 2.400.000
341 Máy tính để bàn 1 Bộ 21.300.000 21.300.000
342 Máy in laser 1 Bộ 4.400.000 4.400.000
343 Tủ tài liệu 2 Cái 3.750.000 7.500.000
344 Ghế gấp 20 Cái 450.000 9.000.000
345 Bộ Cờ, trống, kèn đoàn đội, cờ tổ quốc 3 Bộ 5.000.000 15.000.000
346 Cờ đoàn 1 Cái 500.000 500.000
347 Cờ đội 1 Cái 500.000 500.000
348 Cờ tổ quốc vải Sa tanh 1 Cái 500.000 500.000
349 Bộ trống đội 3 trống tan 3 Cái 4.825.000 14.475.000
350 Còi nhựa 1 Cái 95.000 95.000
351 Xanh pan 2 Cái 2.000.000 4.000.000
352 Kèn 3 Cái 2.700.000 8.100.000
353 Giá để trống kèn 1 Cái 4.200.000 4.200.000
354 Tủ đựng hộp Sổ theo dõi chi đội, sao đỏ các lớp 1 Cái 3.360.000 3.360.000
355 Chân giá để mic 2 Cái 1.550.000 3.100.000
356 Bảng công tác theo dõi đoàn đội 2.88 m2 1.800.000 5.184.000
357 Khẩu hiệu VÌ TỔ QUỐC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA! VÌ LÝ TƯỞNG CỦA BÁC HỒ VĨ ĐẠI! SẴN SÀNG 1 Chiếc 9.000.000 9.000.000
358 Logo măng non 1 Chiếc 1.100.000 1.100.000
359 Giá cắm cờ 1 Chiếc 5.000.000 5.000.000
360 Ảnh Bác Hồ vẫy tay 2.4 m2 1.850.000 4.440.000
361 Bảng công tác 2.88 m2 1.800.000 5.184.000
362 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
363 Rèm cửa 10 m2 450.000 4.500.000
364 PHÒNG TÀI VỤ 0 0 0 0
365 Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa 2 Chiếc 3.200.000 6.400.000
366 Máy tính để bàn 2 Bộ 21.300.000 42.600.000
367 Bảng công tác 5.76 m2 1.800.000 10.368.000
368 Tủ đựng tài liệu 8 Cái 3.750.000 30.000.000
369 Két bạc 1 Cái 8.212.000 8.212.000
370 Ghế gấp 2 Chiếc 450.000 900.000
371 Cây nước nóng lạnh 1 cái 4.050.000 4.050.000
372 Đồng hồ 1 chiếc 975.000 975.000
373 Biển tên phòng 1 Chiếc 875.000 875.000
374 Rèm cửa 15 m2 450.000 6.750.000
375 PHÒNG BẾP 0 0 0 0
376 Bàn sơ chế thực phẩm 3 cái 9.167.000 27.501.000
377 Bàn soạn 3 cái 14.295.000 42.885.000
378 Bồn rửa đôi kèm hệ giá trên 2 Chiếc 11.436.000 22.872.000
379 Chậu rửa bát 1 hố công nghiệp 1 Chiếc 7.187.000 7.187.000
380 Tủ lạnh 300 lít (lưu mẫu) 1 Chiếc 7.500.000 7.500.000
381 Giá để đồ dạng phẳng 3 cái 9.530.000 28.590.000
382 Xe đẩy cơm 1 tầng 2 Cái 4.288.000 8.576.000
383 Xe đẩy cơm 2 tầng 2 Cái 4.526.000 9.052.000
384 Tum hut khói, hút mùi 1 Cái 94.242.000 94.242.000
385 Ống thoát khói 28 m 2.382.000 66.696.000
386 Cút góc 4 Cái 824.000 3.296.000
387 Cút/chạc chữ T 6 Cái 824.000 4.944.000
388 Cút thu 2 Cái 824.000 1.648.000
389 Bạt tiêu âm chống ồn 2 Cái 409.000 818.000
390 Tiêu âm đường ống 2 Cái 7.255.000 14.510.000
391 Hộp tiêu âm 2 Cái 6.813.000 13.626.000
392 Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng 2 Cái 1.238.000 2.476.000
393 Bộ giá đỡ đường ống 14 Bộ 619.000 8.666.000
394 Giá đỡ quạt 1 Cái 5.317.000 5.317.000
395 Quạt hút khói li tâm 1 Cái 25.000.000 25.000.000
396 Lò xo giảm chấn quạt 8 Cái 308.000 2.464.000
397 Vật tư phụ, Nhân công lắp đặt treo Tum hút.. 1 hệ thống 13.500.000 13.500.000
398 PHÒNG ĂN LỚN 400 CHỖ 0 0 0 0
399 Bàn ăn chữ nhật 50 Chiếc 4.500.000 225.000.000
400 Ghế ăn INOX 400 Chiếc 250.000 100.000.000
401 PHÒNG ĂN GIÁO VIÊN 0 0 0 0
402 Bàn ăn chữ nhật 5 Chiếc 4.500.000 22.500.000
403 Ghế ăn INOX 40 Chiếc 250.000 10.000.000
404 NHÀ ĐA NĂNG 0 0 0 0
405 Bục phát biểu 1 Cái 3.750.000 3.750.000
406 Bục để tượng Bác Hồ 1 Cái 3.500.000 3.500.000
407 Tượng bác Hồ 1 Cái 990.000 990.000
408 Hoa sen dưới chân tượng Bác 1 Gói 1.500.000 1.500.000
409 Ghế chủ tịch đoàn 8 Cái 2.400.000 19.200.000
410 Ghế gấp 80 Cái 450.000 36.000.000
411 Bàn chủ tịch đoàn 3 Cái 3.530.000 10.590.000
412 Sân Cầu lông luyện tập và thi đấu 2 Cái 52.000.000 104.000.000
413 Trụ bóng rổ học sinh 2 Cái 9.300.000 18.600.000
414 Vành bóng rổ 2 Cái 538.000 1.076.000
415 Trang bị cho môn bóng chuyền đế trụ di động. 1 Cái 42.111.000 42.111.000
416 Lưới bóng 2 Cái 959.000 1.918.000
417 Nệm nhảy cao 4 Tấm 14.231.000 56.924.000
418 Trụ nhảy cao 2 Bộ 3.818.000 7.636.000
419 Xà nhảy cao 4 Bộ 4.628.000 18.512.000
420 Logo thể thao 9 Cái 1.100.000 9.900.000
421 MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI 0 0 0 0
422 Bảng LED ma trận 30 m2 11.526.000 345.780.000
423 Card thu tín hiệu 24 Cái 750.000 18.000.000
424 Nguồn chuyển đổi 52 Bộ 750.000 39.000.000
425 Bộ xử lý hình ảnh 1 Bộ 15.000.000 15.000.000
426 Khung gắn bảng LED 25 m2 2.750.000 68.750.000
427 Dây điện nguồn 3 pha từ tủ điện tổng 3P đến chân màn hình led 150 m 250.000 37.500.000
428 Tủ kỹ thuật 1 chiếc 500.000 500.000
429 Nhân công lắp đặt 1 Gói 35.000.000 35.000.000
430 DANH MỤC BIỂN, BIỂU, BẢNG NGOÀI TRỜI 0 0 0 0
431 Biển tên trường 1 Cái 20.500.000 20.500.000
432 Ảnh Bác Hồ 24 m2 1.850.000 44.400.000
433 Biển 8 m2 2.200.000 17.600.000
434 Bộ chữ nổi ngoài trời 8 md 2.200.000 17.600.000
435 Bộ chữ nổi ngoài trời 8 md 2.200.000 17.600.000
436 Biển tầng, WC 24 chiếc 520.000 12.480.000
437 BỘ ÂM THANH TRANG THIẾT BỊ SÂN KHẤU SINH HOẠT TẬP THỂ VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA 0 0 0 0
438 Loa công suất lớn 2 Cái 16.876.000 33.752.000
439 Âm ly công suất 1 Cái 20.730.000 20.730.000
440 Microphones không dây 4 Cái 10.597.000 42.388.000
441 Bàn trộn 4/2-Bus 24 kênh 1 Cái 14.789.000 14.789.000
442 Cáp Loa 50 m 30.000 1.500.000
443 Tủ Rack 12U chuyên dụng, chân quay đa hướng 1 Chiếc 5.500.000 5.500.000
444 Jack nutric 8 Chiếc 120.000 960.000
445 Cáp kết nối hệ thống âm thanh 8 Chiếc 95.000 760.000
446 Nhân công cài đặt kết nối 1 Gói 5.000.000 5.000.000
447 SÂN TRƯỜNG (KHU VẬN ĐỘNG THỂ THAO) 0 0 0 0
448 Bộ vận động đa năng 1 Bộ 75.000.000 75.000.000
449 Cầu trượt con hươu 1 Chiếc 10.520.000 10.520.000
450 Thang leo thể lực đơn 2 Chiếc 12.500.000 25.000.000
451 Tổ hợp thang leo lục giác 2 Chiếc 25.750.000 51.500.000
452 Bộ thể lực đa năng 2 Chiếc 17.500.000 35.000.000
453 Xe đạp chân 3 Chiếc 11.500.000 34.500.000
454 Xe lắc 3 Chiếc 550.000 1.650.000
455 Cột ném bóng 2 Chiếc 1.100.000 2.200.000
456 Khung thành 2 Chiếc 5.500.000 11.000.000
457 Xích đu 4 chỗ 2 Chiếc 15.620.000 31.240.000
458 Thiết bị tập bước phối hợp 1 chiếc 27.850.000 27.850.000
459 THIẾT BỊ LỚP 1,2,3,4,5 (Theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học) 0 0 0 0
460 Tranh ảnh 0 0 0 0
461 Chủ đề 1: Tập viết 0 0 0 0
462 Bộ mẫu chữ viết 12 Bộ 175.000 2.100.000
463 Bộ chữ dạy tập viết 12 Bộ 183.750 2.205.000
464 Chủ đề 2: Học vần 0 0 0 0
465 Bộ thẻ chữ học vần thực hành 210 Bộ 78.750 16.537.500
466 Bộ chữ học vần biểu diễn 6 Bộ 385.000 2.310.000
467 Chủ đề 3: Chính tả 0 0 0 0
468 Bảng tên chữ cái tiếng Việt 3 Bộ 27.475 82.425
469 VIDEO/ CLIP 0 0 0 0
470 Chủ đề 1. Tập viết 0 0 0 0
471 Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) 3 Bộ 175.000 525.000
472 Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) 2 Bộ 175.000 350.000
473 Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn 0 0 0 0
474 Video giới thiệu, tả đồ vật 1 Bộ 175.000 175.000
475 Video tả con vật, cây cối 1 Bộ 175.000 175.000
476 Video tả người, tả cảnh 1 Bộ 175.000 175.000
477 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
478 HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 0 0 0 0
479 Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán 10 Cái 87.500 875.000
480 THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ 0 0 0 0
481 DỤNG CỤ 0 0 0 0
482 SỐ VÀ PHÉP TÍNH 0 0 0 0
483 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (Vật liệu: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm 0 0 0 0
484 a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; 630 Bộ 52.500 33.075.000
485 b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm; 210 Bộ 7.000 1.470.000
486 c) 10 thẻ in hình bó chục que tính gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm; 210 Bộ 14.000 2.940.000
487 d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; 630 Bộ 10.500 6.615.000
488 đ) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột); 210 Bộ 21.000 4.410.000
489 e) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương); 210 Bộ 35.000 7.350.000
490 g) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm; 210 Bộ 43.750 9.187.500
491 h) 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau); 420 Bộ 26.250 11.025.000
492 i) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm. 420 Bộ 7.875 3.307.500
493 Phép tính 0 0 0 0
494 Bộ thiết bị dạy phép tính (Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm: 0 0 0 0
495 a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm; 630 Bộ 17.500 11.025.000
496 b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm (như đã mô tả trong 1.1.b); 630 Bộ 7.000 4.410.000
497 c) 10 thẻ in hình bó chục que tính - gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm (như đã mô tả trong 1.1.c); 210 Bộ 10.500 2.205.000
498 d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương (như đã mô tả trong 1.1.e); 210 Bộ 35.000 7.350.000
499 e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm. 420 Bộ 22.750 9.555.000
500 HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 0 0 0 0
501 Hình học 0 0 0 0
502 Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học 6 Bộ 274.750 1.648.500
503 Khối lượng 0 0 0 0
504 Bộ thiết bị dạy khối lượng 10 Bộ 2.625.000 26.250.000
505 Dung tích 0 0 0 0
506 Bộ thiết bị dạy dung tích 10 Bộ 61.250 612.500
507 Diện tích 0 0 0 0
508 Thiết bị dạy diện tích 10 Bộ 21.000 210.000
509 THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT 0 0 0 0
510 Xác suất 0 0 0 0
511 Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất 60 Bộ 66.500 3.990.000
512 MÔ HÌNH 0 0 0 0
513 SỐ VÀ PHÉP TÍNH 0 0 0 0
514 Phân số 0 0 0 0
515 Bộ thiết bị hình học dạy phân số 6 Bộ 385.000 2.310.000
516 Phân số 0 0 0 0
517 Bộ thiết bị hình học thực hành phân số 120 Bộ 38.500 4.620.000
518 HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 0 0 0 0
519 Hình phẳng và hình khối 0 0 0 0
520 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm: 0 0 0 0
521 a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. 300 Bộ 105.000 31.500.000
522 b) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm); 60 Bộ 17.500 1.050.000
523 c1) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước đầy lớn 280mm, đầy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, màu đỏ, đường cao màu trắng; - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2 mm, màu xanh côban; 6 Bộ 131.250 787.500
524 c2) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao; - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban; 60 Bộ 26.250 1.575.000
525 d1) 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60°; 6 Bộ 52.500 315.000
526 d2) 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm; 10 Bộ 14.000 140.000
527 e1) 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); 6 Bộ 61.250 367.500
528 e2) 02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); 60 Bộ 17.500 1.050.000
529 g1) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; 80 Bộ 17.500 1.400.000
530 g2) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; 80 Bộ 17.500 1.400.000
531 g3) - 01 hình hộp chữ nhật;- 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích;- 01 hình lập phương cạnh 200mm;- 01 hình lập phương cạnh 100mm;- 01 hình trụ làm bằng vật liệu trong suốt;- 01 hình cầu làm bằng vật liệu màu đỏ trong suốt; Giá đỡ có đường kính 90mm, chiều cao 20mm 6 Bộ 1.137.500 6.825.000
532 Diện tích 0 0 0 0
533 Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông 6 Bộ 350.000 2.100.000
534 Thời gian 0 0 0 0
535 Thiết bị trong dạy học về thời gian 6 Bộ 210.000 1.260.000
536 PHẦN MỀM 0 0 0 0
537 Hình học và đo lường 0 0 0 0
538 Phần mềm toán học 5 Bộ 3.150.000 15.750.000
539 Thống kê và xác suất 0 0 0 0
540 Phần mềm toán học 5 Bộ 3.150.000 15.750.000
541 MÔN NGOẠI NGỮ 0 0 0 0
542 Bộ học liệu bằng tranh 4 Bộ 315.000 1.260.000
543 Bộ học liệu điện tử 2 Bộ 6.125.000 12.250.000
544 MÔN ĐẠO ĐỨC 0 0 0 0
545 TRANH ẢNH 0 0 0 0
546 Chủ đề: Yêu nước 0 0 0 0
547 Bộ tranh về Yêu thương gia đình 53 Bộ 26.250 1.391.250
548 Bộ tranh về quê hương em 105 Bộ 17.500 1.837.500
549 Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam 6 Bộ 55.125 330.750
550 Bộ tranh về Biết ơn người lao động 10 Bộ 22.750 227.500
551 Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước 3 Bộ 8.750 26.250
552 Chủ đề: Nhân ái 0 0 0 0
553 Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình 53 Bộ 22.750 1.205.750
554 Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo 53 Bộ 17.500 927.500
555 Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng 10 Bộ 22.750 227.500
556 Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn 10 Bộ 22.750 227.500
557 Chủ đề: Chăm chỉ 0 0 0 0
558 Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình 53 Bộ 29.750 1.576.750
559 Bộ tranh về Quý trọng thời gian 53 Bộ 17.500 927.500
560 Bộ tranh về Yêu lao động 10 Bộ 24.500 245.000
561 Chủ đề: Trung thực 0 0 0 0
562 Bộ tranh về Thật thà 53 Bộ 22.750 1.205.750
563 Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi 53 Bộ 8.750 463.750
564 Bộ tranh về Giữ lời hứa 53 Bộ 13.125 695.625
565 Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác 10 Bộ 17.500 175.000
566 Chủ đề: Trách nhiệm 0 0 0 0
567 Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp 53 Bộ 26.250 1.391.250
568 Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp 53 Bộ 26.250 1.391.250
569 Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình 53 Bộ 8.750 463.750
570 Bộ tranh về bảo vệ của công 10 Bộ 17.500 175.000
571 Bộ tranh về bảo vệ môi trường 10 Bộ 22.750 227.500
572 Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân 0 0 0 0
573 Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân 53 Bộ 31.500 1.669.500
574 Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân 53 Bộ 8.750 463.750
575 Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ 0 0 0 0
576 Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích 53 Bộ 26.250 1.391.250
577 Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ 53 Bộ 8.750 463.750
578 Bộ tranh về phòng tránh xâm hại 10 Bộ 22.750 227.500
579 Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng 0 0 0 0
580 Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam 6 Bộ 61.250 367.500
581 Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật 0 0 0 0
582 Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng 53 Bộ 8.750 463.750
583 Bộ sa bàn giao thông đường bộ 2 Bộ 350.000 700.000
584 Bộ tranh về quyền trẻ em 10 Bộ 43.750 437.500
585 VIDEO/CLIP 0 0 0 0
586 Chủ đề: Yêu nước 0 0 0 0
587 Video, clip Quê hương em 6 Bộ 175.000 1.050.000
588 Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam 0 0 175.000 0
589 Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước 3 Bộ 175.000 525.000
590 Chủ đề: Nhân ái 0 0 0 0
591 Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè 6 Bộ 175.000 1.050.000
592 Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng 6 Bộ 175.000 1.050.000
593 Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn 3 Bộ 175.000 525.000
594 Chủ đề: Chăm chỉ 0 0 0 0
595 Video, clip Tự giác làm việc của mình 6 Bộ 175.000 1.050.000
596 Video, clip Quý trọng thời gian 6 Bộ 175.000 1.050.000
597 Video, clip Yêu lao động 2 Bộ 175.000 350.000
598 Video, clip Vượt qua khó khăn 2 Bộ 175.000 350.000
599 Chủ đề: Trung thực 0 0 0 0
600 Video, clip Thật thà 6 Bộ 175.000 1.050.000
601 Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi 6 Bộ 175.000 1.050.000
602 Video, clip Giữ lời hứa 6 Bộ 175.000 1.050.000
603 Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác 2 Bộ 175.000 350.000
604 Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt 2 Bộ 175.000 350.000
605 Chủ đề: Trách nhiệm 0 0 0 0
606 Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân 6 Bộ 175.000 1.050.000
607 Video, clip Bảo vệ môi trường sống 2 Bộ 175.000 350.000
608 Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân 0 0 0 0
609 Video, clip Lập kế hoạch cá nhân 2 Bộ 175.000 350.000
610 Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ 0 0 0 0
611 Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ 6 Bộ 175.000 1.050.000
612 Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè 6 Bộ 175.000 1.050.000
613 Video, clip Phòng tránh xâm hại 6 Bộ 175.000 1.050.000
614 Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật 0 0 0 0
615 Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng 6 Bộ 175.000 1.050.000
616 MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI 0 0 0 0
617 TRANH ẢNH 0 0 0 0
618 Chủ đề 1. Gia đình 0 0 0 0
619 Bộ tranh các thế hệ trong gia đình 35 Bộ 35.000 1.225.000
620 Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội 50 Bộ 73.500 3.675.000
621 Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. 35 Bộ 22.750 796.250
622 Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương 0 0 0 0
623 Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 6 Bộ 70.000 420.000
624 Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội 12 Bộ 73.500 882.000
625 Chủ đề 5: Con người và sức khỏe 0 0 0 0
626 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan 53 Bộ 30.625 1.623.125
627 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường 53 Bộ 26.250 1.391.250
628 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân 53 Bộ 35.000 1.855.000
629 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại 53 Bộ 8.750 463.750
630 Bộ xương 20 Bộ 35.000 700.000
631 Hệ cơ 20 Bộ 35.000 700.000
632 Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp 20 Bộ 35.000 700.000
633 Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu 53 Bộ 35.000 1.855.000
634 Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa 53 Bộ 35.000 1.855.000
635 Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn 53 Bộ 35.000 1.855.000
636 Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh 53 Bộ 35.000 1.855.000
637 Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời 0 0 0 0
638 Bốn mùa 53 Bộ 17.500 927.500
639 Mùa mưa và mùa khô 20 Bộ 8.750 175.000
640 Một số hiện tượng thiên tai thường gặp 20 Bộ 21.875 437.500
641 MÔ HÌNH, MẪU VẬT 0 0 0 0
642 Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương 0 0 0 0
643 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 53 Bộ 350.000 18.550.000
644 Chủ đề 5: Con người và sức khỏe 0 0 0 0
645 Mô hình Bộ xương 3 Bộ 2.485.000 7.455.000
646 Mô hình Hệ cơ 3 Bộ 8.225.000 24.675.000
647 Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) 6 Bộ 3.010.000 18.060.000
648 Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời 0 0 0 0
649 Quả địa cầu 20 Quả 315.000 6.300.000
650 DỤNG CỤ 0 0 0 0
651 Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời 0 0 0 0
652 La bàn 45 Chiếc 61.250 2.756.250
653 VIDEO/CLIP 0 0 0 0
654 Bộ các Video/Clip Các hiện tượng thiên tai thường gặp 3 Bộ 175.000 525.000
655 Bộ các Video/Clip Con người và sức khỏe 6 Bộ 175.000 1.050.000
656 MÔN LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ 0 0 0 0
657 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
658 Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam 12 Tờ 46.375 556.500
659 Bản đồ hành chính Việt Nam 12 Tờ 46.375 556.500
660 Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới 12 Tờ 46.375 556.500
661 THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 4 0 0 0 0
662 TRANH ẢNH 0 0 0 0
663 Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 0 0 0 0
664 Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 30 Bộ 38.500 1.155.000
665 Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ 0 0 0 0
666 Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng 6 Tờ 31.500 189.000
667 Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 0 0 0 0
668 Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung 30 Bộ 38.500 1.155.000
669 Chủ đề: TÂY NGUYÊN 0 0 0 0
670 Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên 30 Bộ 86.625 2.598.750
671 BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ/ SƠ ĐỒ 0 0 0 0
672 Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 0 0 0 0
673 Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 6 Tờ 92.750 556.500
674 Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ 0 0 0 0
675 Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ 6 Tờ 92.750 556.500
676 Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám 6 Tờ 46.375 278.250
677 Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 0 0 0 0
678 Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung 6 Tờ 46.375 278.250
679 Chủ đề: TÂY NGUYÊN 0 0 0 0
680 Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên 6 Tờ 46.375 278.250
681 Chủ đề: NAM BỘ 0 0 0 0
682 Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ 6 Tờ 46.375 278.250
683 VIDEO/CLIP 0 0 0 0
684 Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ 0 0 0 0
685 Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ 6 Bộ 175.000 1.050.000
686 Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ 0 0 0 0
687 Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng 6 Bộ 175.000 1.050.000
688 Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 0 0 0 0
689 Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung 6 Bộ 175.000 1.050.000
690 Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế 6 Bộ 175.000 1.050.000
691 Chủ đề: TÂY NGUYÊN 0 0 0 0
692 Video/clip: Lễ hội cồng chiêng 6 Bộ 175.000 1.050.000
693 Chủ đề : NAM BỘ 0 0 0 0
694 Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ 6 Bộ 175.000 1.050.000
695 THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 5 0 0 0 0
696 TRANH ẢNH 0 0 0 0
697 Chủ đề: NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM 0 0 0 0
698 Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc 6 Tờ 27.475 164.850
699 Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam 6 Tờ 27.475 164.850
700 Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa 6 Tờ 27.475 164.850
701 Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM 0 0 0 0
702 Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 6 Tờ 27.475 164.850
703 Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 6 Tờ 27.475 164.850
704 Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 6 Tờ 27.475 164.850
705 BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ 0 0 0 0
706 Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM 0 0 0 0
707 Lược đồ chiến thắng Chi Lăng 6 Tờ 46.375 278.250
708 Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 6 Tờ 46.375 278.250
709 Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 6 Tờ 46.375 278.250
710 Chủ đề: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG 0 0 0 0
711 Bản đồ tự nhiên Trung Quốc 6 Tờ 46.375 278.250
712 Bản đồ tự nhiên nước Lào 6 Tờ 46.375 278.250
713 Bản đồ tự nhiên nước Campuchia 6 Tờ 46.375 278.250
714 Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á 6 Tờ 46.375 278.250
715 VIDEO/CLIP 0 0 0 0
716 Chủ đề : NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM 0 0 0 0
717 Phim mô phỏng: Nước Văn Lang - Âu Lạc 2 Bộ 175.000 350.000
718 Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM 0 0 0 0
719 Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám 2 Bộ 175.000 350.000
720 Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 2 Bộ 175.000 350.000
721 Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 2 Bộ 175.000 350.000
722 MẪU VẬT/MÔ HÌNH 0 0 0 0
723 Quả địa cầu tự nhiên 5 Quả 3.500.000 17.500.000
724 HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ 0 0 0 0
725 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 1 Bộ 6.475.000 6.475.000
726 MÔN TIN HỌC 0 0 0 0
727 PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC 0 0 0 0
728 Thiết bị lưu trữ ngoài 1 Cái 7.125.000 7.125.000
729 PHẦN MỀM 0 0 0 0
730 Tất cả các chủ đề 0 0 0 0
731 Hệ điều hành 30 Bộ 34.200 1.026.000
732 Phần mềm tin học văn phòng 30 Bộ 85.000 2.550.000
733 Phần mềm duyệt web 30 Bộ 24.000 720.000
734 Phần mềm diệt virus 30 Bộ 190.000 5.700.000
735 Các loại phần mềm ứng dụng khác 2 Bộ 2.850.000 5.700.000
736 Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin 0 0 0 0
737 Phần mềm tìm kiếm thông tin 30 Bộ 252.000 7.560.000
738 Chủ đề: Ứng dụng tin học 0 0 0 0
739 Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính 2 Bộ 6.500.000 13.000.000
740 Phần mềm luyện tập gõ bàn phím 2 Bộ 2.850.000 5.700.000
741 Phần mềm đồ họa 2 Bộ 7.600.000 15.200.000
742 Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính 0 0 0 0
743 Phần mềm lập trình trực quan 2 Bộ 9.025.000 18.050.000
744 MÔN CÔNG NGHỆ 0 0 0 0
745 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
746 Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật 20 Bộ 525.000 10.500.000
747 Bộ dụng cụ thủ công 20 Bộ 166.250 3.325.000
748 Máy thu thanh 5 Bộ 43.750 218.750
749 THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ 0 0 0 0
750 Tranh ảnh 0 0 0 0
751 Trồng hoa và cây cảnh trong chậu 0 0 0 0
752 Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu 3 Tờ 28.260 84.780
753 Sử dụng tủ lạnh 0 0 0 0
754 Các khoang trong Tủ lạnh 3 Tờ 28.260 84.780
755 Lắp ráp mô hình máy phát điện gió 0 0 0 0
756 Mô hình máy phát điện gió 3 Tờ 28.260 84.780
757 Lắp ráp mô hình điện mặt trời 0 0 0 0
758 Mô hình điện mặt trời 3 Tờ 28.260 84.780
759 MÔ HÌNH, MẪU VẬT 0 0 0 0
760 Lắp ghép mô hình kĩ thuật 0 0 0 0
761 Lắp ráp mô hình kĩ thuật 3 Bộ 180.000 540.000
762 Vai trò của công nghệ 0 0 0 0
763 Công nghệ trong đời sống 3 Bộ 180.000 540.000
764 Nhà sáng chế 0 0 0 0
765 Một số nhà sáng chế nổi tiếng 3 Bộ 180.000 540.000
766 Tìm hiểu thiết kế 0 0 0 0
767 Các công việc chính khi thiết kế 3 Bộ 180.000 540.000
768 Sử dụng tủ lạnh 0 0 0 0
769 Sử dụng tủ lạnh 3 Bộ 180.000 540.000
770 MÔN THỂ DỤC 0 0 0 0
771 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
772 Đồng hồ bấm giây 2 Chiếc 125.000 250.000
773 Còi 6 Chiếc 95.000 570.000
774 Thước dây 2 Chiếc 420.000 840.000
775 Cờ lệnh thể thao 8 Chiếc 45.000 360.000
776 Biển lật số 2 Bộ 600.000 1.200.000
777 Nấm thể thao 100 Chiếc 35.000 3.500.000
778 Bơm 2 Chiếc 250.000 500.000
779 Dây nhảy cá nhân 120 Chiếc 250.000 30.000.000
780 Dây nhảy tập thể 10 Chiếc 750.000 7.500.000
781 Dây kéo co 2 Cuộn 1.500.000 3.000.000
782 THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ 0 0 0 0
783 Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản 0 0 0 0
784 Cầu thăng bằng thấp 2 Bộ 4.162.000 8.324.000
785 Thảm xốp 10 Tấm 550.000 5.500.000
786 Thang chữ A 4 Chiếc 7.239.000 28.956.000
787 Bài thể dục 0 0 0 0
788 Hoa 100 Chiếc 102.000 10.200.000
789 Vòng 100 Chiếc 175.000 17.500.000
790 Gậy 100 Chiếc 89.000 8.900.000
791 THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN ( Chỉ trang bị những dụng cụ/thiết bị tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) 0 0 0 0
792 Bóng đá 0 0 0 0
793 Quả bóng đá 40 Quả 262.000 10.480.000
794 Cầu môn 2 Bộ 5.460.000 10.920.000
795 Bóng rổ 0 0 0 0
796 Quả bóng rổ 20 Quả 262.000 5.240.000
797 Cột, bảng bóng rổ 2 Bộ 9.500.000 19.000.000
798 Bóng chuyền hơi 0 0 0 0
799 Quả bóng 20 Quả 150.000 3.000.000
800 Cột và lưới 2 Bộ 675.000 1.350.000
801 Đá cầu 0 0 0 0
802 Quả cầu đá 60 Quả 15.000 900.000
803 Cột, lưới 3 Bộ 2.500.000 7.500.000
804 Cờ Vua 0 0 0 0
805 Bàn và quân cờ 40 Bộ 750.000 30.000.000
806 Bàn và quân cờ treo tường 3 Bộ 2.195.000 6.585.000
807 0 0 0 0
808 Đích đấm, đá (cầm tay) 10 Chiếc 65.000 650.000
809 Thể dục Aerobic 0 0 0 0
810 Khiêu vũ thể thao 0 0 0 0
811 Thiết bị âm thanh đa năng di động 2 Bộ 8.720.000 17.440.000
812 MÔN KHOA HỌC 0 0 0 0
813 Tranh, ảnh 0 0 0 0
814 Chất 0 0 0 0
815 Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên 20 Bộ 33.000 660.000
816 Năng lượng 0 0 0 0
817 Bộ tranh về bảo vệ mắt 20 Bộ 24.500 490.000
818 Bộ tranh an toàn về điện 20 Bộ 33.000 660.000
819 Thực vật và động vật 0 0 0 0
820 Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường 20 Bộ 33.000 660.000
821 Sự sinh sản ở thực vật và động vật 20 Bộ 33.000 660.000
822 Con người và sức khỏe 0 0 0 0
823 Tháp dinh dưỡng 3 Tờ 28.000 84.000
824 Video/clip 0 0 0 0
825 Chất 0 0 0 0
826 Xử lí nước cấp cho sinh hoạt 3 Bộ 175.000 525.000
827 Ô nhiễm, xói mòn đất 3 Bộ 175.000 525.000
828 Dụng cụ 0 0 0 0
829 Chất 0 0 0 0
830 Hộp đối lưu 5 Bộ 910.000 4.550.000
831 Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy 5 Bộ 438.000 2.190.000
832 Năng lượng 0 0 0 0
833 Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" 5 Bộ 367.000 1.835.000
834 Bộ lắp mạch điện đơn giản 15 Bộ 148.000 2.220.000
835 Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy 5 Bộ 965.000 4.825.000
836 Nhiệt kế 5 Cái 74.000 370.000
837 Kính lúp 5 Chiếc 132.000 660.000
838 MÔN ÂM NHẠC 0 0 0 0
839 Nhạc cụ thể hiện tiết tấu 0 0 0 0
840 Trống nhỏ 10 Bộ 210.000 2.100.000
841 Song loan 20 Cái 30.000 600.000
842 Thanh phách 70 Cặp 30.000 2.100.000
843 Triangle 6 Bộ 400.000 2.400.000
844 Tambourine 6 Cái 493.000 2.958.000
845 Bells Instrument 6 Cái 317.000 1.902.000
846 Maracas 6 Cặp 120.000 720.000
847 Woodblock 6 Cái 450.000 2.700.000
848 Nhạc cụ thể hiện giai điệu 0 0 0 0
849 Kèn phím 6 Cái 380.000 2.280.000
850 Recorder 6 Cái 24.000 144.000
851 Xylophone 4 Cái 472.500 1.890.000
852 Handbells 2 Bộ 427.000 854.000
853 Electric keyboard (đàn phím điện tử) 2 Cây 10.590.000 21.180.000
854 Thiết bị dùng chung cho các nội dung 0 0 0 0
855 Thiết bị âm thanh đa năng di động 2 Bộ 8.720.000 17.440.000
856 MÔN MỸ THUẬT 0 0 0 0
857 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) 0 0 0 0
858 Kẹp giấy 12 Hộp 185.000 2.220.000
859 Tủ/giá 3 Cái 10.080.000 30.240.000
860 Bút lông 35 Bộ 150.000 5.250.000
861 Bảng pha màu (Palet) 35 Cái 35.000 1.225.000
862 Xô đựng nước 35 Cái 35.000 1.225.000
863 Tạp dề 35 Cái 150.000 5.250.000
864 Bộ công cụ thực hành với đất nặn 35 Bộ 95.000 3.325.000
865 Đất nặn 6 Hộp 600.000 3.600.000
866 Màu Goát (Gouache colour) 12 Bộ 600.000 7.200.000
867 TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ môn) 0 0 0 0
868 Tranh về màu sắc 1 Tờ 60.000 60.000
869 Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình 1 Tờ 60.000 60.000
870 Hoa văn, họa tiết dân tộc 1 Bộ 60.000 60.000
871 MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 0 0 0 0
872 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
873 Bộ học liệu điện tử 1 Bộ 4.725.000 4.725.000
874 THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ 0 0 0 0
875 TRANH ẢNH 0 0 0 0
876 Hoạt động hướng vào bản thân 0 0 0 0
877 Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản 158 Bộ 27.000 4.266.000
878 Bộ thẻ về “Nét riêng của em” 53 Bộ 27.000 1.431.000
879 Bộ thẻ về “Nét riêng của em” 53 Bộ 62.000 3.286.000
880 Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam 158 Bộ 70.000 11.060.000
881 Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em 105 Bộ 62.000 6.510.000
882 Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm 53 Bộ 70.000 3.710.000
883 Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc 53 Bộ 175.000 9.275.000
884 Hoạt động hướng đến xã hội 0 0 0 0
885 Bộ thẻ Gia đình em 210 Bộ 78.000 16.380.000
886 Bộ tranh Tình bạn 53 Bộ 175.000 9.275.000
887 Hoạt động hướng nghiệp 0 0 0 0
888 Bộ tranh Nghề của bố mẹ em 105 Bộ 175.000 18.375.000
889 VIDEO/CLIP 0 0 0 0
890 Hoạt động hướng vào bản thân 0 0 0 0
891 Video về “Không an toàn thực phẩm” 2 Bộ 175.000 350.000
892 Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại 2 Bộ 175.000 350.000
893 Video về Văn hóa Giao tiếp trên mạng 2 Bộ 175.000 350.000
894 Video về hỏa hoạn 2 Bộ 175.000 350.000
895 Hoạt động hướng đến xã hội 0 0 0 0
896 Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng 2 Bộ 175.000 350.000
897 Hoạt động hướng đến tự nhiên 0 0 0 0
898 Video về Phong cảnh đẹp quê hương 2 Bộ 175.000 350.000
899 Video về ô nhiễm môi trường 2 Bộ 175.000 350.000
900 DỤNG CỤ 0 0 0 0
901 Hoạt động hướng nghiệp 0 0 0 0
902 Bộ dụng cụ lao động sân trường 5 Bộ 440.000 2.200.000
903 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 30 Bộ 440.000 13.200.000
904 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 5 Bộ 440.000 2.200.000
905 Bộ dụng cụ lều trại 5 Bộ 6.500.000 32.500.000
906 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG 0 0 0 0
907 Bảng nhóm 10 Chiếc 1.050.000 10.500.000
908 Bảng phụ 30 Chiếc 1.050.000 31.500.000
909 Tủ/giá đựng thiết bị 20 Chiếc 10.080.000 201.600.000
910 Nam châm 300 Chiếc 25.000 7.500.000
911 Giá treo tranh 3 Chiếc 1.500.000 4.500.000
912 Thiết bị thu phát âm thanh 0 0 0 0
913 Đài đĩa 2 Chiếc 2.450.000 4.900.000
914 Loa cầm tay 2 Chiếc 1.320.000 2.640.000
915 Thiết bị âm thanh đa năng di động 2 Chiếc 8.720.000 17.440.000
916 Thiết bị trình chiếu 0 0 0 0
917 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) 1 Bộ/Chiếc 18.300.000 18.300.000
918 Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) 1 Bộ 1.820.000 1.820.000
919 Đầu DVD 1 Chiếc 3.300.000 3.300.000
920 Máy chiếu vật thể 1 Chiếc 18.920.000 18.920.000
921 Nhiệt kế điện tử 2 Cái 850.000 1.700.000
922 THIẾT BỊ XÂY DỰNG 0 0 0 0
923 NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (XÂY MỚI) 0 0 0 0
924 A. THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 0 0 0 0
925 Điều hòa không khí cục bộ treo tường 18000BTU/H 56 bộ 19.265.000 1.078.840.000
926 B. THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ 0 0 0 0
927 Thiết bị mạng Lan 0 0 0 0
928 Switch 24 port 10/100/1000MBPS 3 bộ 2.007.000 6.021.000
929 Panel 24 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 3 bộ 2.330.000 6.990.000
930 Switch 16 port 10/100/1000MBPS 1 bộ 1.376.000 1.376.000
931 Panel 16 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 1.797.000 1.797.000
932 ODF 16FO loại gắn Rack 1 bộ 741.000 741.000
933 Tủ Rack 10U sơn tĩnh điện + kèm giá đỡ 4 bộ 1.950.000 7.800.000
934 Bộ phát sóng Wifi 8 bộ 342.000 2.736.000
935 Cáp HDMI sợi dài 10m 26 sợi 584.000 15.184.000
936 Cáp HDMI sợi dài 5m 26 sợi 227.000 5.902.000
937 Bộ lưu điện UPS 3KVA 1 bộ 22.621.000 22.621.000
938 Thiết bị mạng Lan phòng tin học - ngoại ngữ 0 0 0 0
939 Switch 24 port 10/100/1000MBPS 4 bộ 2.007.000 8.028.000
940 Panel 24 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 4 bộ 2.330.000 9.320.000
941 Tủ rack 10U loại có bánh xe 2 bộ 3.311.000 6.622.000
942 Modul quang 1GB 2 bộ 610.000 1.220.000
943 Hệ thống camera quan sát 0 0 0 0
944 Switch poe 16 port 1 10/100/1000MBPS 3 bộ 7.492.000 22.476.000
945 Panel 16 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 3 bộ 1.797.000 5.391.000
946 Switch 24 port 10/100/1000MBPS 1 bộ 2.007.000 2.007.000
947 Panel 24 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 2.330.000 2.330.000
948 Camera IP thân trụ 2MP trong nhà 8 bộ 2.009.000 16.072.000
949 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 5 bộ 12.011.000 60.055.000
950 Camera IP dome 2MP 34 bộ 832.000 28.288.000
951 Hệ thống âm thanh thông báo 0 0 0 0
952 Loa hộp gắn tường 15W 23 bộ 1.673.000 38.479.000
953 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO 0 0 0 0
954 Điều hòa 0 0 0 0
955 Điều hòa 18000BTU treo tường 28 bộ 19.265.000 539.420.000
956 Điều hòa 9000BTU treo tường 1 bộ 9.722.000 9.722.000
957 Hệ thống mạng LAN 0 0 0 0
958 Switch 16 port 3 bộ 1.376.000 4.128.000
959 Patch panel 16 port 3 bộ 1.287.000 3.861.000
960 ODF 8FO loại gắn Rack 1 bộ 675.000 675.000
961 Tủ Rack 10U sơn tĩnh điện + kèm giá đỡ 3 bộ 1.950.000 5.850.000
962 Bộ phát sóng Wifi 6 bộ 342.000 2.052.000
963 Cáp HDMI 10m 12 sợi 584.000 7.008.000
964 Bộ lưu điện UPS 3kA 1 bộ 22.622.000 22.622.000
965 Thiết bị camera 0 0 0 0
966 Switch POE 16 cổng 3 bộ 3.653.000 10.959.000
967 Patch Panel 16port 3 bộ 1.287.000 3.861.000
968 Camera IP Dome 2MP 20 bộ 832.000 16.640.000
969 A. THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 2 cái 12.011.000 24.022.000
970 Hệ thống âm thanh 0 0 0 0
971 Loa hộp gắn tường 9 bộ 1.673.000 15.057.000
972 NHÀ ĐA NĂNG 2 TẦNG (XÂY MỚI) 0 0 0 0
973 A. THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 0 0 0 0
974 Điều hòa không khí Cassette gắn trần 1 chiều, 42000BTU/H 5 bộ 49.100.000 245.500.000
975 Điều hòa không khí Inverter Cassette gắn trần 1 chiều, 45000BTU/H 1 bộ 39.748.000 39.748.000
976 B. THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ 0 0 0 0
977 Thiết bị mạng Lan 0 0 0 0
978 Switch 16 port 10/100/1000MBPS 1 bộ 1.376.000 1.376.000
979 Panel 16 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 1.797.000 1.797.000
980 ODF 8FO loại gắn Rack 1 bộ 675.000 675.000
981 Tủ Rack 10U sơn tĩnh điện + kèm giá đỡ 1 bộ 1.950.000 1.950.000
982 Bộ phát sóng Wifi 2 bộ 342.000 684.000
983 Bộ lưu điện UPS 2KVA 1 bộ 15.791.000 15.791.000
984 Hệ thống camera quan sát 0 0 0 0
985 Switch poe 24 port 1 10/100/1000MBPS 1 bộ 7.492.000 7.492.000
986 Panel 24 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 2.330.000 2.330.000
987 Camera IP dome 2MP 13 bộ 832.000 10.816.000
988 Camera IP thân trụ 2MP trong nhà 4 bộ 2.009.000 8.036.000
989 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 2 bộ 12.011.000 24.022.000
990 Hệ thống âm thanh thông báo 0 0 0 0
991 Loa hộp gắn tường 15W 16 bộ 1.673.000 26.768.000
992 NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG CẢI TẠO 0 0 0 0
993 Điều hòa 0 0 0 0
994 Điều hòa 12000BTU treo tường 13 bộ 12.019.000 156.247.000
995 Hệ thống mạng LAN 0 0 0 0
996 Switch 16 port 3 bộ 1.376.000 4.128.000
997 Patch panel 16 port 3 bộ 1.287.000 3.861.000
998 ODF 8FO loại gắn Rack 1 bộ 675.000 675.000
999 Tủ rack 6U+giá đỡ 2 bộ 1.257.000 2.514.000
1000 Tủ rack 10U+giá đỡ 1 bộ 1.950.000 1.950.000
1001 Bộ phát sóng Wifi 6 bộ 342.000 2.052.000
1002 Bộ lưu điện UPS 3kA 1 bộ 22.622.000 22.622.000
1003 Thiết bị camera 0 0 0 0
1004 Bộ ghi hình kỹ thuật số 32 kênh, dung lượng ổ ghi 8TB 3 bộ 18.018.000 54.054.000
1005 Màn hình tivi LED 55 inch 2 cái 16.820.000 33.640.000
1006 Switch POE 16 cổng 1 bộ 3.653.000 3.653.000
1007 Patch Panel 16port 1 bộ 1.287.000 1.287.000
1008 Switch 16 port 1 bộ 1.376.000 1.376.000
1009 Máy chủ sever 1 bộ 41.570.000 41.570.000
1010 Camera IP dome 2MP 6 bộ 832.000 4.992.000
1011 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 2 bộ 12.011.000 24.022.000
1012 Bộ chuyển đổi HDMI qua LAN 2 bộ 958.000 1.916.000
1013 Mạng LAN phòng sever 0 0 0 0
1014 Tủ rack 36U kèm giá đỡ (5 giá đỡ) 1 bộ 8.712.000 8.712.000
1015 Bộ lưu điện UPS 3kA 1 bộ 22.622.000 22.622.000
1016 ODF 24core loại gắn rack 1 bộ 762.000 762.000
1017 Switch quang 28 port 1 bộ 17.097.000 17.097.000
1018 Modul quang 1GB 10 bộ 610.000 6.100.000
1019 Hệ thống âm thanh 0 0 0 0
1020 Loa hộp gắn tường 9 bộ 1.673.000 15.057.000
1021 Bộ mixer tiền khuếch đại 1 bộ 9.692.000 9.692.000
1022 Bộ giao tiếp micro chọn vùng 1 bộ 9.419.000 9.419.000
1023 Bộ lựa chọn 10 vùng loa 1 kênh 1 bộ 10.890.000 10.890.000
1024 Micro chọn vùng từ xa 1 bộ 11.612.000 11.612.000
1025 Bộ lưu tin nhắn khẩn cấp 1 bộ 15.188.000 15.188.000
1026 Tăng âm công suất 1000W 1 bộ 18.512.000 18.512.000
1027 Bộ cấp nguồn 24V DC 1 bộ 1.772.000 1.772.000
1028 CD/MP3/FM LAYER 1 bộ 11.707.000 11.707.000
1029 Tủ rack đặt sàn 16u 1 bộ 5.434.000 5.434.000
1030 NHÀ BỂ BƠI 0 0 0 0
1031 A. THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ 0 0 0 0
1032 ODF 8FO loại gắn Rack 1 cái 675.000 675.000
1033 Tủ rack 6U+giá đỡ 1 bộ 1.257.000 1.257.000
1034 Bộ phát sóng Wifi 2 bộ 342.000 684.000
1035 Bộ lưu điện UPS 1kA 1 bộ 11.217.000 11.217.000
1036 Hệ thống camara 0 0 0 0
1037 Switch 16 port 10/100/1000MBPS 1 bộ 1.376.000 1.376.000
1038 Panel 16 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 1.797.000 1.797.000
1039 Camera IP dome 2MP 3 bộ 832.000 2.496.000
1040 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 1 bộ 12.011.000 12.011.000
1041 Hệ thống âm thanh 0 0 0 0
1042 Loa hộp gắn tường 6 bộ 1.673.000 10.038.000
1043 NHÀ BẢO VỆ 0 0 0 0
1044 A. Mạng Lan 0 0 0 0
1045 ODF 4FO loại gắn Rack 1 cái 599.000 599.000
1046 Tủ rack 6U+giá đỡ 1 bộ 1.257.000 1.257.000
1047 Bộ phát sóng Wifi 1 bộ 342.000 342.000
1048 Bộ lưu điện UPS 1kA 1 bộ 11.217.000 11.217.000
1049 Hệ thống camera 0 0 0 0
1050 Switch 8 port 10/100/1000MBPS 1 bộ 452.000 452.000
1051 Panel 8 port 10/100/1000MBPS (kèm dây nhảy 1m - Patch cord) 1 bộ 1.198.000 1.198.000
1052 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 3 bộ 12.011.000 36.033.000
1053 B THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA 0 0 0 0
1054 Điều hòa 9000BTU treo tường 1 bộ 9.722.000 9.722.000
1055 CAMERA NGOÀI NHÀ 0 0 0 0
1056 Camera IP thân trụ 2MP ngoài trời 4 bộ 12.011.000 48.044.000
1057 THIẾT BỊ CỔNG 0 0 0 0
1058 Thiết bị mô tơ điều khiển cổng chính tự động 1 bộ 14.375.000 14.375.000
1059 Thiết bị mô tơ điều khiển cổng phụ tự động 1 bộ 14.375.000 14.375.000
1060 MÁY BƠM NƯỚC 0 0 0 0
1061 Bơm nước 6 cái 20.147.000 120.882.000
1062 HỆ THỐNG PCCC 0 0 0 0
1063 Thiết bị hệ thống báo cháy tự động 0 0 0 0
1064 Trung tâm báo cháy 04 loop 1 bộ 86.000.000 86.000.000
1065 Thiết bị hệ thống chữa cháy 0 0 0 0
1066 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=71m; 1 cái 205.850.000 205.850.000
1067 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=71m; 1 cái 305.000.000 305.000.000
1068 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=81m; 1 cái 60.550.000 60.550.000
1069 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính hãng 1 cái 84.600.000 84.600.000
1070 Bình chữa cháy khí CO2 3 kg 74 bình 551.000 40.774.000
1071 Bình chữa cháy bột ABC 8 kg 146 bình 624.000 91.104.000
1072 Bình chữa cháy xe đẩy ABC 50 kg 4 bình 5.750.000 23.000.000
1073 MÁY PHÁT ĐIỆN 0 0 0 0
1074 Máy phát điện công suất liên tục 250KVA, vỏ nhập khẩu chống ồn, tủ ATS 4 pha 400A-4P/thiết bị đóng ngắt, bộ điều khiển 1 cái 597.044.000 597.044.000
1075 Thiết bị TBA 0 0 0 0
1076 MBA dầu - 3 pha -22/0,4kV -400kVA - cách điện plug-in, bình dầu phụ 1 máy 360.800.000 360.800.000
1077 Tủ RMU 22kV-kiểu compact-3 ngăn (2CD+1MC)-Không mở rộng được; 1MC sang MBA; Không kết nối SCADA 1 tủ 336.600.000 336.600.000
1078 Tủ tổng hạ áp -630A - trong nhà 1 tủ 111.727.000 111.727.000
1079 Tủ tụ bù 0,4kV -4x20kVar -trong nhà, có điều khiển 1 tủ 60.500.000 60.500.000
1080 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị 1 hạng mục 0 0
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây