Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý dự án đầu tư - hạ tầng xã Ngọc Hồi
Ngày phê duyệt
08/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên liên danh
Tên nhà thầu
Giá dự thầu (VND)
Điểm kỹ thuật
Giá trúng thầu (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Ngày ký hợp đồng
1
vn0101598844
Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79
Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79
Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79
Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc – Công ty cổ phần vật tư thiết bị PCCC Hà Nội – Công ty TNHH Đức Việt Hà Nội – Công ty cổ phần xây dựng hạ tấng và phát triển công nghệ 79
Không đáp ứng yêu cầu tạo bước đánh giá kỹ thuật của E-Hô sơ mời thầu
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Thiết bị nội thất phục vụ giảng dạy và học
0
0
0
0
2
Thiết bị dạy học
0
0
0
0
3
30 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
0
0
0
0
4
Ảnh Bác Hồ
30
Cái
450.000
13.500.000
5
Bảng trích (lời dạy của Bác)
30
Cái
1.550.000
46.500.000
6
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
30
Cái
1.550.000
46.500.000
7
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
30
Chiếc
850.000
25.500.000
8
Bàn giáo viên liền hộc
30
Cái
3.500.000
105.000.000
9
Ghế giáo viên
30
Chiếc
920.000
27.600.000
10
Bàn học sinh bán trú 2 chỗ ngồi (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm)
300
cái
1.905.000
571.500.000
11
Bàn học sinh bán trú 2 chỗ ngồi (Học sinh cao từ 166 đến 180 cm
300
cái
1.905.000
571.500.000
12
Ghế học sinh rời (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm)
600
cái
375.000
225.000.000
13
Ghế học sinh rời (Học sinh cao từ 110 đến 129 cm)
600
cái
375.000
225.000.000
14
Hệ Bảng trượt ngang
30
Chiếc
9.900.000
297.000.000
15
Tủ đựng thiết bị dạy học
30
Chiếc
3.750.000
112.500.000
16
Tủ đựng dồ học sinh
30
Chiếc
8.840.000
265.200.000
17
Tivi 75 inch
30
Chiếc
24.390.000
731.700.000
18
Giá treo tivi
30
Chiếc
500.000
15.000.000
19
Cáp nối tivi và máy tính
30
Chiếc
505.000
15.150.000
20
Máy tính để bàn
30
Bộ
21.300.000
639.000.000
21
Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy
30
cái
8.720.000
261.600.000
22
Tên các lớp học
30
cái
875.000
26.250.000
23
Đồng hồ
30
chiếc
975.000
29.250.000
24
Rèm cửa
432
m2
450.000
194.400.000
25
NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
0
0
0
0
26
PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG
0
0
0
0
27
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
28
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
29
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
30
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
31
Bàn giáo viên liền hộc
1
Cái
3.500.000
3.500.000
32
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
33
Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím)
20
Cái
3.500.000
70.000.000
34
Ghế máy tính
40
Cái
375.000
15.000.000
35
Hệ Bảng trượt ngang
1
Cái
9.900.000
9.900.000
36
Máy tính để bàn
41
Bộ
21.300.000
873.300.000
37
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
38
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
39
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
40
Tủ đựng thiết bị dạy học
1
Cái
3.750.000
3.750.000
41
Tủ đựng dồ học sinh
1
Chiếc
8.840.000
8.840.000
42
Màn hình tương tác thông minh
1
Bộ
69.000.000
69.000.000
43
Loa hộp treo tường
2
Chiếc
17.890.000
35.780.000
44
Âm ly
1
Chiếc
9.207.000
9.207.000
45
Bộ thu tần số UHF/ 1 micro cầm tay và 1 micro cài ve
1
Bộ
10.597.000
10.597.000
46
Dây cáp loa
100
m
30.000
3.000.000
47
Ổ cắm điện 6 ổ
1
Chiếc
350.000
350.000
48
Tủ rack 10U
1
Chiếc
2.500.000
2.500.000
49
Nhân công lắp đặt,vật tư phụ và hướng dẫn sử dụng âm thanh
1
Gói
5.000.000
5.000.000
50
Tai nghe có míc
37
bộ
950.000
35.150.000
51
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
52
Tên các lớp học
1
cái
875.000
875.000
53
Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy
1
cái
8.720.000
8.720.000
54
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
55
Rèm cửa
14.4
m2
450.000
6.480.000
56
PHÒNG THƯ VIỆN
0
0
0
0
57
Bàn làm việc
1
Cái
2.850.000
2.850.000
58
Ghế làm việc thủ thư
1
Chiếc
670.000
670.000
59
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
60
Máy in laser
1
cái
8.650.000
8.650.000
61
Nội quy thư viện
1.2
m2
1.850.000
2.220.000
62
Bẩng thông báo
1
cái
1.854.000
1.854.000
63
Bàn đọc giáo viên
4
Chiếc
5.700.000
22.800.000
64
Ghế ngồi đọc giáo viên
16
Chiếc
1.268.000
20.288.000
65
Bàn học sinh hình thang
46
Chiếc
1.850.000
85.100.000
66
Ghế đọc học sinh
80
Chiếc
375.000
30.000.000
67
Giá trưng bày sách
18
cái
4.200.000
75.600.000
68
Giá kệ sắt để sách
4
cái
4.200.000
16.800.000
69
Giá kệ sắt để sách
4
cái
3.900.000
15.600.000
70
Tủ sắt để tài liệu
2
Chiếc
5.523.000
11.046.000
71
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
72
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
73
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
74
Máy quét mã vạch sách, truyện
1
cái
1.550.000
1.550.000
75
Ảnh Bác Hồ đọc sách
1
Chiếc
990.000
990.000
76
Tranh tường
40
m2
450.000
18.000.000
77
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
78
Biển tên phòng
1
Cái
875.000
875.000
79
Rèm cửa
30
m2
450.000
13.500.000
80
PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN
0
0
0
0
81
Bục phát biểu
1
cái
3.750.000
3.750.000
82
Bục để tượng Bác Hồ
1
cái
3.500.000
3.500.000
83
Tượng bác Hồ
1
cái
890.000
890.000
84
Hoa sen dưới chân tượng Bác
1
cái
1.500.000
1.500.000
85
Bàn họp hội đồng
1
cái
52.950.000
52.950.000
86
Bàn họp nhỏ
6
cái
3.530.000
21.180.000
87
Ghế gỗ
80
Cái
920.000
73.600.000
88
Vách ốp khánh tiết
1
Bộ
89.000.000
89.000.000
89
Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm
1
Chiếc
12.600.000
12.600.000
90
Sao vàng, búa liềm
1
Cái
2.500.000
2.500.000
91
Màn hình led
7.9
m2
13.550.000
107.045.000
92
Card thu tín hiệu
6
Cái
750.000
4.500.000
93
Nguồn chuyển đổi
12
Bộ
750.000
9.000.000
94
Bộ xử lý hình ảnh
1
Bộ
15.000.000
15.000.000
95
Khung gắn bảng LED
7.9
m2
2.750.000
21.725.000
96
Loa công suất lớn
2
Cái
16.876.000
33.752.000
97
Amplifer.Âm ly công suất
1
Cái
20.730.000
20.730.000
98
Microphones không dây
6
Cái
10.597.000
63.582.000
99
Bàn trộn 4/2-Bus 24 kênh
1
Cái
14.789.000
14.789.000
100
Cáp Loa
50
m
30.000
1.500.000
101
Tủ Rack 12U chuyên dụng, chân quay đa hướng
1
Chiếc
5.500.000
5.500.000
102
Jack nutric
8
Chiếc
120.000
960.000
103
Cáp kết nối hệ thống âm thanh
8
Chiếc
95.000
760.000
104
Bảng công tác theo dõi
8.64
m2
1.800.000
15.552.000
105
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
106
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
107
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
108
Rèm cửa
20
m2
450.000
9.000.000
109
PHÒNG KHO
0
0
0
0
110
Giá kệ sắt dựng dụng cụ và học phẩm
12
cái
4.200.000
50.400.000
111
NHÀ LÓP HỌC 4 TẦNG
0
0
0
0
112
PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
0
0
0
0
113
Giường nhân viên
2
Chiếc
4.300.000
8.600.000
114
Tap đầu giường
1
Chiếc
3.325.000
3.325.000
115
Bàn làm việc (ko máy tính)
1
Chiếc
3.500.000
3.500.000
116
Ghế làm việc
6
Chiếc
1.268.000
7.608.000
117
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
118
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
119
Rèm cửa
7.5
m2
450.000
3.375.000
120
PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
0
0
0
0
121
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
122
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
123
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
124
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
125
Bàn giáo viên liền hộc
1
Chiếc
3.500.000
3.500.000
126
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
127
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
128
Bàn học sinh hình thang
20
Cái
1.850.000
37.000.000
129
Ghế một chỗ ngồi TH
40
Chiếc
375.000
15.000.000
130
Hệ Bảng trượt ngang
1
Chiếc
9.900.000
9.900.000
131
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
132
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
133
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
134
Tủ đựng thiết bị dạy học
1
Cái
3.750.000
3.750.000
135
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
136
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
137
Tên các lớp học
1
Cái
875.000
875.000
138
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
139
PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
0
0
0
0
140
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
141
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
142
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
143
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
144
Bàn giáo viên liền hộc
1
Cái
3.500.000
3.500.000
145
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
146
Máy tính để bàn
41
Bộ
21.300.000
873.300.000
147
Bàn học sinh phòng ngoại ngữ
20
Cái
2.050.000
41.000.000
148
Ghế học sinh phòng ngoại ngữ
40
Cái
375.000
15.000.000
149
Bảng chống lóa trượt ngang
1
Cái
9.900.000
9.900.000
150
Tủ đựng thiết bị dạy học
1
Cái
3.750.000
3.750.000
151
Màn hình tương tác thông minh
1
Bộ
69.000.000
69.000.000
152
Cáp nối tivi và máy tính
1
Cái
505.000
505.000
153
Loa hộp treo tường
2
Chiếc
17.890.000
35.780.000
154
Âm ly
1
Chiếc
9.207.000
9.207.000
155
Bộ thu tần số UHF/1 micro cầm tay và 1 micro cài ve
1
Bộ
10.597.000
10.597.000
156
Dây cáp loa
100
m
30.000
3.000.000
157
Ổ cắm điện 6 ổ
1
Chiếc
350.000
350.000
158
Tủ rack 10U
1
Chiếc
2.500.000
2.500.000
159
Nhân công lắp đặt,vật tư phụ và hướng dẫn sử dụng âm thanh
1
Gói
5.000.000
5.000.000
160
Tên các lớp học
1
Cái
875.000
875.000
161
Tai nghe có míc
37
bộ
950.000
35.150.000
162
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
163
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
164
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
165
PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC
0
0
0
0
166
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
167
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
168
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
169
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
170
Bàn giáo viên liền hộc
1
Cái
3.500.000
3.500.000
171
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
172
Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím)
18
Cái
2.050.000
36.900.000
173
Ghế máy tính
36
Cái
375.000
13.500.000
174
Hệ Bảng trượt ngang
1
Cái
9.900.000
9.900.000
175
Máy tính để bàn
37
Bộ
21.300.000
788.100.000
176
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
177
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
178
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
179
Tủ đựng thiết bị dạy học
1
Cái
3.750.000
3.750.000
180
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
181
Tên các lớp học
1
cái
875.000
875.000
182
Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy
1
cái
8.720.000
8.720.000
183
Tai nghe có míc
40
bộ
950.000
38.000.000
184
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
185
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
186
PHÒNG HỌC BỘ MÔN ÂM NHẠC
0
0
0
0
187
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
188
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
189
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
190
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
191
Bàn giáo viên liền hộc
1
Cái
3.500.000
3.500.000
192
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
193
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
194
Bàn học sinh
36
Cái
1.905.000
68.580.000
195
Ghế một chỗ ngồi TH
36
Cái
375.000
13.500.000
196
Đàn Organ dùng cho học sinh
36
Cái
10.590.000
381.240.000
197
Hệ Bảng trượt ngang
1
Cái
9.900.000
9.900.000
198
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
199
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
200
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
201
Tủ đựng thiết bị dạy học
1
Cái
3.750.000
3.750.000
202
Tủ đựng dụng cụ
1
Cái
6.880.000
6.880.000
203
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
204
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
205
Tên các lớp học
1
Cái
875.000
875.000
206
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
207
PHÒNG HỌC BỘ MÔN MỸ THUẬT
0
0
0
0
208
Ảnh Bác Hồ
1
Chiếc
450.000
450.000
209
Bảng trích (lời dạy của Bác)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
210
Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy)
1
Chiếc
1.550.000
1.550.000
211
Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt
1
Chiếc
850.000
850.000
212
Bàn học sinh mỹ thuật(bàn đơn)
40
Cái
1.905.000
76.200.000
213
Ghế học sinh
40
Cái
375.000
15.000.000
214
Bảng chống lóa trượt ngang
1
Cái
9.900.000
9.900.000
215
Bàn giáo viên liền hộc
1
Cái
3.500.000
3.500.000
216
Ghế giáo viên
1
Cái
920.000
920.000
217
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
218
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
219
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
220
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
221
Giá vẽ gỗ
40
Cái
1.200.000
48.000.000
222
Tủ trưng bày tác phẩm
1
Cái
6.880.000
6.880.000
223
Tủ đựng tài liệu
1
Cái
3.750.000
3.750.000
224
Giá vẽ ngoài trời (không kèm bảng vẽ)
40
Chiếc
1.200.000
48.000.000
225
Bục đặt mẫu
1
cái
2.200.000
2.200.000
226
Bộ hình khối (khối hình : vuông. Tròn. Chữ nhật. Tam giác. Hình Trụ. Hình trụ lục giác. Hình chóp nón
1
bộ
6.600.000
6.600.000
227
Máy chiếu vật thể
1
cái
18.920.000
18.920.000
228
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
229
Tên các lớp học
1
Cái
875.000
875.000
230
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
231
NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
0
0
0
0
232
PHÒNG Y TẾ
0
0
0
0
233
Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa
1
Cái
3.200.000
3.200.000
234
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
235
Máy in laser
1
Bộ
8.650.000
8.650.000
236
Ghế phòng y tế
2
Cái
450.000
900.000
237
Tủ thuốc
2
Chiếc
450.000
900.000
238
Tủ tài liệu
1
cái
3.750.000
3.750.000
239
Cân sức khỏe, thước đo chiều cao
1
Cái
1.850.000
1.850.000
240
Giường khám bệnh
2
cái
2.810.000
5.620.000
241
Cáng cứu thương ( Băng ca)
2
Cái
1.620.000
3.240.000
242
Thiết bị đo thị lực
1
Cái
1.100.000
1.100.000
243
Xe đẩy dụng cụ y tế 3 tầng
1
Cái
2.215.000
2.215.000
244
Đệm giường y tế
2
bộ
3.920.000
7.840.000
245
Ga Giường Y Tế - Chăn Y Tế - Vỏ Gối Y Tế + ruột gối
2
bộ
750.000
1.500.000
246
Tap đầu giường
2
cái
4.200.000
8.400.000
247
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
248
Bình phong y tế
1
cái
3.500.000
3.500.000
249
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
250
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
251
Rèm cửa
10
m2
450.000
4.500.000
252
PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG VÀ HỖ TRỢ GIÁO DỤC HỌC SINH KHUYẾT TẬT HỌC HÒA NHẬP
0
0
0
0
253
Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa
1
Cái
3.200.000
3.200.000
254
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
255
Tủ đựng tài liệu
1
Cái
3.750.000
3.750.000
256
Ghế gấp
14
Chiếc
450.000
6.300.000
257
Bảng công tác theo dõi
8.64
m2
1.800.000
15.552.000
258
Cây nước nóng lạnh
1
Cái
4.050.000
4.050.000
259
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
260
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
261
Rèm cửa
8.16
m2
450.000
3.672.000
262
VĂN PHÒNG
0
0
0
0
263
Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa
3
Chiếc
3.200.000
9.600.000
264
Máy tính để bàn
3
Bộ
21.300.000
63.900.000
265
Bảng công tác
2.88
m2
1.800.000
5.184.000
266
Tủ đựng tài liệu
8
cái
3.750.000
30.000.000
267
Máy in laser
2
cái
8.650.000
17.300.000
268
Máy photocopy
1
cái
129.000.000
129.000.000
269
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
270
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
271
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
272
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
273
PHÒNG TRUYỀN THỐNG
0
0
0
0
274
Tủ trưng bày phòng truyền thống + Đèn chiếu trong tủ
6
cái
370.000
2.220.000
275
Tủ trưng bày phòng truyền thống + Đèn chiếu trong tủ
2
cái
5.120.000
10.240.000
276
Bục để tượng Bác Hồ
1
Cái
3.500.000
3.500.000
277
Tượng bác Hồ
1
Cái
990.000
990.000
278
Hoa sen dưới chân tượng Bác
1
Gói
1.500.000
1.500.000
279
Tủ sa bàn
1
Chiếc
12.000.000
12.000.000
280
Mô hình sa bàn
1
Chiếc
58.000.000
58.000.000
281
Rèm cửa
7.5
m2
450.000
3.375.000
282
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
283
PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
0
0
0
0
284
Bàn, ghế làm việc
1
bộ
7.000.000
7.000.000
285
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
286
Máy in laser
1
Bộ
8.650.000
8.650.000
287
Tủ tài liệu
2
Cái
5.000.000
10.000.000
288
Ghế gỗ
2
Cái
920.000
1.840.000
289
Bộ bàn ghế tiếp khách
1
Bộ
18.000.000
18.000.000
290
Tivi 75 inch
1
Chiếc
24.390.000
24.390.000
291
Giá treo tivi
1
Chiếc
500.000
500.000
292
Cáp nối tivi và máy tính
1
Chiếc
505.000
505.000
293
Bảng công tác
2.88
m2
1.800.000
5.184.000
294
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
295
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
296
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
297
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
298
PHÒNG KHÁCH
0
0
0
0
299
Bộ bàn ghế tiếp khách
1
Bộ
18.000.000
18.000.000
300
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
301
PHÒNG KẾ TOÁN
0
0
0
0
302
Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa
3
Chiếc
3.200.000
9.600.000
303
Máy tính để bàn
3
Bộ
21.300.000
63.900.000
304
Bảng công tác
2
Chiếc
3.600.000
7.200.000
305
Tủ đựng tài liệu
2
Cái
3.750.000
7.500.000
306
Két bạc
1
Cái
8.212.000
8.212.000
307
Ghế gấp
2
Chiếc
450.000
900.000
308
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
309
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
310
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
311
PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
0
0
0
0
312
Bàn, ghế làm việc
2
bộ
7.000.000
14.000.000
313
Máy tính để bàn
2
Bộ
21.300.000
42.600.000
314
Máy in laser
2
Bộ
8.650.000
17.300.000
315
Tủ tài liệu
4
Cái
5.000.000
20.000.000
316
Ghế gỗ
4
Cái
920.000
3.680.000
317
Bộ bàn ghế tiếp khách
2
Bộ
18.000.000
36.000.000
318
Tivi 75 inch
2
Chiếc
24.390.000
48.780.000
319
Giá treo tivi
2
Chiếc
500.000
1.000.000
320
Cáp nối tivi và máy tính
2
Chiếc
505.000
1.010.000
321
Bảng công tác
5.76
m2
1.800.000
10.368.000
322
Đồng hồ
2
chiếc
975.000
1.950.000
323
Cây nước nóng lạnh
2
cái
4.050.000
8.100.000
324
Biển tên phòng
2
Chiếc
875.000
1.750.000
325
Rèm cửa
25
m2
450.000
11.250.000
326
PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
0
0
0
0
327
Giá kệ sắt dựng dụng cụ và học phẩm
8
cái
4.200.000
33.600.000
328
Tủ đựng thiết bị dạy học
4
cái
4.200.000
16.800.000
329
PHÒNG PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
0
0
0
0
330
Giường nhân viên
2
Chiếc
4.300.000
8.600.000
331
Tap đầu giường
1
cái
3.325.000
3.325.000
332
Bàn làm việc (ko máy tính)
1
Chiếc
3.500.000
3.500.000
333
Ghế làm việc
6
Chiếc
1.268.000
7.608.000
334
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
335
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
336
Biển tên phòng
1
Cái
875.000
875.000
337
Rèm cửa
10
m2
450.000
4.500.000
338
PHÒNG ĐOÀN ĐỘI
0
0
0
0
339
Bàn làm việc
1
Cái
2.850.000
2.850.000
340
Ghế làm việc
1
Chiếc
2.400.000
2.400.000
341
Máy tính để bàn
1
Bộ
21.300.000
21.300.000
342
Máy in laser
1
Bộ
4.400.000
4.400.000
343
Tủ tài liệu
2
Cái
3.750.000
7.500.000
344
Ghế gấp
20
Cái
450.000
9.000.000
345
Bộ Cờ, trống, kèn đoàn đội, cờ tổ quốc
3
Bộ
5.000.000
15.000.000
346
Cờ đoàn
1
Cái
500.000
500.000
347
Cờ đội
1
Cái
500.000
500.000
348
Cờ tổ quốc vải Sa tanh
1
Cái
500.000
500.000
349
Bộ trống đội 3 trống tan
3
Cái
4.825.000
14.475.000
350
Còi nhựa
1
Cái
95.000
95.000
351
Xanh pan
2
Cái
2.000.000
4.000.000
352
Kèn
3
Cái
2.700.000
8.100.000
353
Giá để trống kèn
1
Cái
4.200.000
4.200.000
354
Tủ đựng hộp Sổ theo dõi chi đội, sao đỏ các lớp
1
Cái
3.360.000
3.360.000
355
Chân giá để mic
2
Cái
1.550.000
3.100.000
356
Bảng công tác theo dõi đoàn đội
2.88
m2
1.800.000
5.184.000
357
Khẩu hiệu VÌ TỔ QUỐC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA! VÌ LÝ TƯỞNG CỦA BÁC HỒ VĨ ĐẠI! SẴN SÀNG
1
Chiếc
9.000.000
9.000.000
358
Logo măng non
1
Chiếc
1.100.000
1.100.000
359
Giá cắm cờ
1
Chiếc
5.000.000
5.000.000
360
Ảnh Bác Hồ vẫy tay
2.4
m2
1.850.000
4.440.000
361
Bảng công tác
2.88
m2
1.800.000
5.184.000
362
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
363
Rèm cửa
10
m2
450.000
4.500.000
364
PHÒNG TÀI VỤ
0
0
0
0
365
Bàn ghế làm việc hộc liền, có khóa
2
Chiếc
3.200.000
6.400.000
366
Máy tính để bàn
2
Bộ
21.300.000
42.600.000
367
Bảng công tác
5.76
m2
1.800.000
10.368.000
368
Tủ đựng tài liệu
8
Cái
3.750.000
30.000.000
369
Két bạc
1
Cái
8.212.000
8.212.000
370
Ghế gấp
2
Chiếc
450.000
900.000
371
Cây nước nóng lạnh
1
cái
4.050.000
4.050.000
372
Đồng hồ
1
chiếc
975.000
975.000
373
Biển tên phòng
1
Chiếc
875.000
875.000
374
Rèm cửa
15
m2
450.000
6.750.000
375
PHÒNG BẾP
0
0
0
0
376
Bàn sơ chế thực phẩm
3
cái
9.167.000
27.501.000
377
Bàn soạn
3
cái
14.295.000
42.885.000
378
Bồn rửa đôi kèm hệ giá trên
2
Chiếc
11.436.000
22.872.000
379
Chậu rửa bát 1 hố công nghiệp
1
Chiếc
7.187.000
7.187.000
380
Tủ lạnh 300 lít (lưu mẫu)
1
Chiếc
7.500.000
7.500.000
381
Giá để đồ dạng phẳng
3
cái
9.530.000
28.590.000
382
Xe đẩy cơm 1 tầng
2
Cái
4.288.000
8.576.000
383
Xe đẩy cơm 2 tầng
2
Cái
4.526.000
9.052.000
384
Tum hut khói, hút mùi
1
Cái
94.242.000
94.242.000
385
Ống thoát khói
28
m
2.382.000
66.696.000
386
Cút góc
4
Cái
824.000
3.296.000
387
Cút/chạc chữ T
6
Cái
824.000
4.944.000
388
Cút thu
2
Cái
824.000
1.648.000
389
Bạt tiêu âm chống ồn
2
Cái
409.000
818.000
390
Tiêu âm đường ống
2
Cái
7.255.000
14.510.000
391
Hộp tiêu âm
2
Cái
6.813.000
13.626.000
392
Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng
2
Cái
1.238.000
2.476.000
393
Bộ giá đỡ đường ống
14
Bộ
619.000
8.666.000
394
Giá đỡ quạt
1
Cái
5.317.000
5.317.000
395
Quạt hút khói li tâm
1
Cái
25.000.000
25.000.000
396
Lò xo giảm chấn quạt
8
Cái
308.000
2.464.000
397
Vật tư phụ, Nhân công lắp đặt treo Tum hút..
1
hệ thống
13.500.000
13.500.000
398
PHÒNG ĂN LỚN 400 CHỖ
0
0
0
0
399
Bàn ăn chữ nhật
50
Chiếc
4.500.000
225.000.000
400
Ghế ăn INOX
400
Chiếc
250.000
100.000.000
401
PHÒNG ĂN GIÁO VIÊN
0
0
0
0
402
Bàn ăn chữ nhật
5
Chiếc
4.500.000
22.500.000
403
Ghế ăn INOX
40
Chiếc
250.000
10.000.000
404
NHÀ ĐA NĂNG
0
0
0
0
405
Bục phát biểu
1
Cái
3.750.000
3.750.000
406
Bục để tượng Bác Hồ
1
Cái
3.500.000
3.500.000
407
Tượng bác Hồ
1
Cái
990.000
990.000
408
Hoa sen dưới chân tượng Bác
1
Gói
1.500.000
1.500.000
409
Ghế chủ tịch đoàn
8
Cái
2.400.000
19.200.000
410
Ghế gấp
80
Cái
450.000
36.000.000
411
Bàn chủ tịch đoàn
3
Cái
3.530.000
10.590.000
412
Sân Cầu lông luyện tập và thi đấu
2
Cái
52.000.000
104.000.000
413
Trụ bóng rổ học sinh
2
Cái
9.300.000
18.600.000
414
Vành bóng rổ
2
Cái
538.000
1.076.000
415
Trang bị cho môn bóng chuyền đế trụ di động.
1
Cái
42.111.000
42.111.000
416
Lưới bóng
2
Cái
959.000
1.918.000
417
Nệm nhảy cao
4
Tấm
14.231.000
56.924.000
418
Trụ nhảy cao
2
Bộ
3.818.000
7.636.000
419
Xà nhảy cao
4
Bộ
4.628.000
18.512.000
420
Logo thể thao
9
Cái
1.100.000
9.900.000
421
MÀN HÌNH LED SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
0
0
0
0
422
Bảng LED ma trận
30
m2
11.526.000
345.780.000
423
Card thu tín hiệu
24
Cái
750.000
18.000.000
424
Nguồn chuyển đổi
52
Bộ
750.000
39.000.000
425
Bộ xử lý hình ảnh
1
Bộ
15.000.000
15.000.000
426
Khung gắn bảng LED
25
m2
2.750.000
68.750.000
427
Dây điện nguồn 3 pha từ tủ điện tổng 3P đến chân màn hình led
150
m
250.000
37.500.000
428
Tủ kỹ thuật
1
chiếc
500.000
500.000
429
Nhân công lắp đặt
1
Gói
35.000.000
35.000.000
430
DANH MỤC BIỂN, BIỂU, BẢNG NGOÀI TRỜI
0
0
0
0
431
Biển tên trường
1
Cái
20.500.000
20.500.000
432
Ảnh Bác Hồ
24
m2
1.850.000
44.400.000
433
Biển
8
m2
2.200.000
17.600.000
434
Bộ chữ nổi ngoài trời
8
md
2.200.000
17.600.000
435
Bộ chữ nổi ngoài trời
8
md
2.200.000
17.600.000
436
Biển tầng, WC
24
chiếc
520.000
12.480.000
437
BỘ ÂM THANH TRANG THIẾT BỊ SÂN KHẤU SINH HOẠT TẬP THỂ VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA
0
0
0
0
438
Loa công suất lớn
2
Cái
16.876.000
33.752.000
439
Âm ly công suất
1
Cái
20.730.000
20.730.000
440
Microphones không dây
4
Cái
10.597.000
42.388.000
441
Bàn trộn 4/2-Bus 24 kênh
1
Cái
14.789.000
14.789.000
442
Cáp Loa
50
m
30.000
1.500.000
443
Tủ Rack 12U chuyên dụng, chân quay đa hướng
1
Chiếc
5.500.000
5.500.000
444
Jack nutric
8
Chiếc
120.000
960.000
445
Cáp kết nối hệ thống âm thanh
8
Chiếc
95.000
760.000
446
Nhân công cài đặt kết nối
1
Gói
5.000.000
5.000.000
447
SÂN TRƯỜNG (KHU VẬN ĐỘNG THỂ THAO)
0
0
0
0
448
Bộ vận động đa năng
1
Bộ
75.000.000
75.000.000
449
Cầu trượt con hươu
1
Chiếc
10.520.000
10.520.000
450
Thang leo thể lực đơn
2
Chiếc
12.500.000
25.000.000
451
Tổ hợp thang leo lục giác
2
Chiếc
25.750.000
51.500.000
452
Bộ thể lực đa năng
2
Chiếc
17.500.000
35.000.000
453
Xe đạp chân
3
Chiếc
11.500.000
34.500.000
454
Xe lắc
3
Chiếc
550.000
1.650.000
455
Cột ném bóng
2
Chiếc
1.100.000
2.200.000
456
Khung thành
2
Chiếc
5.500.000
11.000.000
457
Xích đu 4 chỗ
2
Chiếc
15.620.000
31.240.000
458
Thiết bị tập bước phối hợp
1
chiếc
27.850.000
27.850.000
459
THIẾT BỊ LỚP 1,2,3,4,5 (Theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học)
0
0
0
0
460
Tranh ảnh
0
0
0
0
461
Chủ đề 1: Tập viết
0
0
0
0
462
Bộ mẫu chữ viết
12
Bộ
175.000
2.100.000
463
Bộ chữ dạy tập viết
12
Bộ
183.750
2.205.000
464
Chủ đề 2: Học vần
0
0
0
0
465
Bộ thẻ chữ học vần thực hành
210
Bộ
78.750
16.537.500
466
Bộ chữ học vần biểu diễn
6
Bộ
385.000
2.310.000
467
Chủ đề 3: Chính tả
0
0
0
0
468
Bảng tên chữ cái tiếng Việt
3
Bộ
27.475
82.425
469
VIDEO/ CLIP
0
0
0
0
470
Chủ đề 1. Tập viết
0
0
0
0
471
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
3
Bộ
175.000
525.000
472
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
2
Bộ
175.000
350.000
473
Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn
0
0
0
0
474
Video giới thiệu, tả đồ vật
1
Bộ
175.000
175.000
475
Video tả con vật, cây cối
1
Bộ
175.000
175.000
476
Video tả người, tả cảnh
1
Bộ
175.000
175.000
477
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
0
0
0
0
478
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
0
0
0
0
479
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán
10
Cái
87.500
875.000
480
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ
0
0
0
0
481
DỤNG CỤ
0
0
0
0
482
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
0
0
0
0
483
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (Vật liệu: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm
0
0
0
0
484
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
630
Bộ
52.500
33.075.000
485
b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm;
210
Bộ
7.000
1.470.000
486
c) 10 thẻ in hình bó chục que tính gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm;
210
Bộ
14.000
2.940.000
487
d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
630
Bộ
10.500
6.615.000
488
đ) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột);
210
Bộ
21.000
4.410.000
489
e) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương);
210
Bộ
35.000
7.350.000
490
g) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm;
210
Bộ
43.750
9.187.500
491
h) 10 thanh 10.000 (thanh 10.000 là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm vẽ mô hình 3D của 10 thẻ 1.000 chồng khít lên nhau);
420
Bộ
26.250
11.025.000
492
i) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật có kích thước (60x90)mm.
420
Bộ
7.875
3.307.500
493
Phép tính
0
0
0
0
494
Bộ thiết bị dạy phép tính (Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm:
0
0
0
0
495
a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
630
Bộ
17.500
11.025.000
496
b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm (như đã mô tả trong 1.1.b);
630
Bộ
7.000
4.410.000
497
c) 10 thẻ in hình bó chục que tính - gồm 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm (như đã mô tả trong 1.1.c);
210
Bộ
10.500
2.205.000
498
d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương (như đã mô tả trong 1.1.e);
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (Vật liệu: Tất cả các thiết bị được làm bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng) gồm:
0
0
0
0
521
a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm.
300
Bộ
105.000
31.500.000
522
b) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm);
60
Bộ
17.500
1.050.000
523
c1) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước đầy lớn 280mm, đầy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, màu đỏ, đường cao màu trắng; - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2 mm, màu xanh côban;
6
Bộ
131.250
787.500
524
c2) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao; - 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban;
60
Bộ
26.250
1.575.000
525
d1) 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60°;
6
Bộ
52.500
315.000
526
d2) 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm;
10
Bộ
14.000
140.000
527
e1) 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn);
6
Bộ
61.250
367.500
528
e2) 02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm (trong đó 1 hình giữ nguyên và 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn);
60
Bộ
17.500
1.050.000
529
g1) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm;
80
Bộ
17.500
1.400.000
530
g2) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm;
80
Bộ
17.500
1.400.000
531
g3) - 01 hình hộp chữ nhật;- 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích;- 01 hình lập phương cạnh 200mm;- 01 hình lập phương cạnh 100mm;- 01 hình trụ làm bằng vật liệu trong suốt;- 01 hình cầu làm bằng vật liệu màu đỏ trong suốt; Giá đỡ có đường kính 90mm, chiều cao 20mm
6
Bộ
1.137.500
6.825.000
532
Diện tích
0
0
0
0
533
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông
6
Bộ
350.000
2.100.000
534
Thời gian
0
0
0
0
535
Thiết bị trong dạy học về thời gian
6
Bộ
210.000
1.260.000
536
PHẦN MỀM
0
0
0
0
537
Hình học và đo lường
0
0
0
0
538
Phần mềm toán học
5
Bộ
3.150.000
15.750.000
539
Thống kê và xác suất
0
0
0
0
540
Phần mềm toán học
5
Bộ
3.150.000
15.750.000
541
MÔN NGOẠI NGỮ
0
0
0
0
542
Bộ học liệu bằng tranh
4
Bộ
315.000
1.260.000
543
Bộ học liệu điện tử
2
Bộ
6.125.000
12.250.000
544
MÔN ĐẠO ĐỨC
0
0
0
0
545
TRANH ẢNH
0
0
0
0
546
Chủ đề: Yêu nước
0
0
0
0
547
Bộ tranh về Yêu thương gia đình
53
Bộ
26.250
1.391.250
548
Bộ tranh về quê hương em
105
Bộ
17.500
1.837.500
549
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam
6
Bộ
55.125
330.750
550
Bộ tranh về Biết ơn người lao động
10
Bộ
22.750
227.500
551
Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước
3
Bộ
8.750
26.250
552
Chủ đề: Nhân ái
0
0
0
0
553
Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình
53
Bộ
22.750
1.205.750
554
Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo
53
Bộ
17.500
927.500
555
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng
10
Bộ
22.750
227.500
556
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn
10
Bộ
22.750
227.500
557
Chủ đề: Chăm chỉ
0
0
0
0
558
Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình
53
Bộ
29.750
1.576.750
559
Bộ tranh về Quý trọng thời gian
53
Bộ
17.500
927.500
560
Bộ tranh về Yêu lao động
10
Bộ
24.500
245.000
561
Chủ đề: Trung thực
0
0
0
0
562
Bộ tranh về Thật thà
53
Bộ
22.750
1.205.750
563
Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi
53
Bộ
8.750
463.750
564
Bộ tranh về Giữ lời hứa
53
Bộ
13.125
695.625
565
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác
10
Bộ
17.500
175.000
566
Chủ đề: Trách nhiệm
0
0
0
0
567
Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp
53
Bộ
26.250
1.391.250
568
Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp
53
Bộ
26.250
1.391.250
569
Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình
53
Bộ
8.750
463.750
570
Bộ tranh về bảo vệ của công
10
Bộ
17.500
175.000
571
Bộ tranh về bảo vệ môi trường
10
Bộ
22.750
227.500
572
Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân
0
0
0
0
573
Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân
53
Bộ
31.500
1.669.500
574
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân
53
Bộ
8.750
463.750
575
Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ
0
0
0
0
576
Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích
53
Bộ
26.250
1.391.250
577
Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ
53
Bộ
8.750
463.750
578
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại
10
Bộ
22.750
227.500
579
Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng
0
0
0
0
580
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam
6
Bộ
61.250
367.500
581
Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật
0
0
0
0
582
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng
53
Bộ
8.750
463.750
583
Bộ sa bàn giao thông đường bộ
2
Bộ
350.000
700.000
584
Bộ tranh về quyền trẻ em
10
Bộ
43.750
437.500
585
VIDEO/CLIP
0
0
0
0
586
Chủ đề: Yêu nước
0
0
0
0
587
Video, clip Quê hương em
6
Bộ
175.000
1.050.000
588
Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam
0
0
175.000
0
589
Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước
3
Bộ
175.000
525.000
590
Chủ đề: Nhân ái
0
0
0
0
591
Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
6
Bộ
175.000
1.050.000
592
Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng
6
Bộ
175.000
1.050.000
593
Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn
3
Bộ
175.000
525.000
594
Chủ đề: Chăm chỉ
0
0
0
0
595
Video, clip Tự giác làm việc của mình
6
Bộ
175.000
1.050.000
596
Video, clip Quý trọng thời gian
6
Bộ
175.000
1.050.000
597
Video, clip Yêu lao động
2
Bộ
175.000
350.000
598
Video, clip Vượt qua khó khăn
2
Bộ
175.000
350.000
599
Chủ đề: Trung thực
0
0
0
0
600
Video, clip Thật thà
6
Bộ
175.000
1.050.000
601
Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi
6
Bộ
175.000
1.050.000
602
Video, clip Giữ lời hứa
6
Bộ
175.000
1.050.000
603
Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác
2
Bộ
175.000
350.000
604
Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt
2
Bộ
175.000
350.000
605
Chủ đề: Trách nhiệm
0
0
0
0
606
Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân
6
Bộ
175.000
1.050.000
607
Video, clip Bảo vệ môi trường sống
2
Bộ
175.000
350.000
608
Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân
0
0
0
0
609
Video, clip Lập kế hoạch cá nhân
2
Bộ
175.000
350.000
610
Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ
0
0
0
0
611
Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ
6
Bộ
175.000
1.050.000
612
Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè
6
Bộ
175.000
1.050.000
613
Video, clip Phòng tránh xâm hại
6
Bộ
175.000
1.050.000
614
Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật
0
0
0
0
615
Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng
6
Bộ
175.000
1.050.000
616
MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
0
0
0
0
617
TRANH ẢNH
0
0
0
0
618
Chủ đề 1. Gia đình
0
0
0
0
619
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình
35
Bộ
35.000
1.225.000
620
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
50
Bộ
73.500
3.675.000
621
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra.
35
Bộ
22.750
796.250
622
Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương
0
0
0
0
623
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam
6
Bộ
70.000
420.000
624
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
12
Bộ
73.500
882.000
625
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe
0
0
0
0
626
Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan
53
Bộ
30.625
1.623.125
627
Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường
53
Bộ
26.250
1.391.250
628
Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân
53
Bộ
35.000
1.855.000
629
Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại
53
Bộ
8.750
463.750
630
Bộ xương
20
Bộ
35.000
700.000
631
Hệ cơ
20
Bộ
35.000
700.000
632
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp
20
Bộ
35.000
700.000
633
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu
53
Bộ
35.000
1.855.000
634
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa
53
Bộ
35.000
1.855.000
635
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn
53
Bộ
35.000
1.855.000
636
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh
53
Bộ
35.000
1.855.000
637
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời
0
0
0
0
638
Bốn mùa
53
Bộ
17.500
927.500
639
Mùa mưa và mùa khô
20
Bộ
8.750
175.000
640
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp
20
Bộ
21.875
437.500
641
MÔ HÌNH, MẪU VẬT
0
0
0
0
642
Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương
0
0
0
0
643
Bộ sa bàn giáo dục giao thông
53
Bộ
350.000
18.550.000
644
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe
0
0
0
0
645
Mô hình Bộ xương
3
Bộ
2.485.000
7.455.000
646
Mô hình Hệ cơ
3
Bộ
8.225.000
24.675.000
647
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)
6
Bộ
3.010.000
18.060.000
648
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời
0
0
0
0
649
Quả địa cầu
20
Quả
315.000
6.300.000
650
DỤNG CỤ
0
0
0
0
651
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời
0
0
0
0
652
La bàn
45
Chiếc
61.250
2.756.250
653
VIDEO/CLIP
0
0
0
0
654
Bộ các Video/Clip Các hiện tượng thiên tai thường gặp
3
Bộ
175.000
525.000
655
Bộ các Video/Clip Con người và sức khỏe
6
Bộ
175.000
1.050.000
656
MÔN LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ
0
0
0
0
657
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
0
0
0
0
658
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
12
Tờ
46.375
556.500
659
Bản đồ hành chính Việt Nam
12
Tờ
46.375
556.500
660
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới
12
Tờ
46.375
556.500
661
THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 4
0
0
0
0
662
TRANH ẢNH
0
0
0
0
663
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
0
0
0
0
664
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
30
Bộ
38.500
1.155.000
665
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
0
0
0
0
666
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng
6
Tờ
31.500
189.000
667
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
0
0
0
0
668
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung
30
Bộ
38.500
1.155.000
669
Chủ đề: TÂY NGUYÊN
0
0
0
0
670
Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên
30
Bộ
86.625
2.598.750
671
BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ/ SƠ ĐỒ
0
0
0
0
672
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
0
0
0
0
673
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
6
Tờ
92.750
556.500
674
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
0
0
0
0
675
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ
6
Tờ
92.750
556.500
676
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám
6
Tờ
46.375
278.250
677
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
0
0
0
0
678
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung
6
Tờ
46.375
278.250
679
Chủ đề: TÂY NGUYÊN
0
0
0
0
680
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
6
Tờ
46.375
278.250
681
Chủ đề: NAM BỘ
0
0
0
0
682
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ
6
Tờ
46.375
278.250
683
VIDEO/CLIP
0
0
0
0
684
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
0
0
0
0
685
Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
6
Bộ
175.000
1.050.000
686
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
0
0
0
0
687
Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng
6
Bộ
175.000
1.050.000
688
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
0
0
0
0
689
Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung
6
Bộ
175.000
1.050.000
690
Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế
6
Bộ
175.000
1.050.000
691
Chủ đề: TÂY NGUYÊN
0
0
0
0
692
Video/clip: Lễ hội cồng chiêng
6
Bộ
175.000
1.050.000
693
Chủ đề : NAM BỘ
0
0
0
0
694
Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ
6
Bộ
175.000
1.050.000
695
THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 5
0
0
0
0
696
TRANH ẢNH
0
0
0
0
697
Chủ đề: NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
0
0
0
0
698
Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc
6
Tờ
27.475
164.850
699
Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam
6
Tờ
27.475
164.850
700
Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa
6
Tờ
27.475
164.850
701
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
0
0
0
0
702
Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945
6
Tờ
27.475
164.850
703
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
6
Tờ
27.475
164.850
704
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
6
Tờ
27.475
164.850
705
BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ
0
0
0
0
706
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
0
0
0
0
707
Lược đồ chiến thắng Chi Lăng
6
Tờ
46.375
278.250
708
Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
6
Tờ
46.375
278.250
709
Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
6
Tờ
46.375
278.250
710
Chủ đề: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG
0
0
0
0
711
Bản đồ tự nhiên Trung Quốc
6
Tờ
46.375
278.250
712
Bản đồ tự nhiên nước Lào
6
Tờ
46.375
278.250
713
Bản đồ tự nhiên nước Campuchia
6
Tờ
46.375
278.250
714
Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á
6
Tờ
46.375
278.250
715
VIDEO/CLIP
0
0
0
0
716
Chủ đề : NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
0
0
0
0
717
Phim mô phỏng: Nước Văn Lang - Âu Lạc
2
Bộ
175.000
350.000
718
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
0
0
0
0
719
Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám
2
Bộ
175.000
350.000
720
Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
2
Bộ
175.000
350.000
721
Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
2
Bộ
175.000
350.000
722
MẪU VẬT/MÔ HÌNH
0
0
0
0
723
Quả địa cầu tự nhiên
5
Quả
3.500.000
17.500.000
724
HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ
0
0
0
0
725
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
1
Bộ
6.475.000
6.475.000
726
MÔN TIN HỌC
0
0
0
0
727
PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC
0
0
0
0
728
Thiết bị lưu trữ ngoài
1
Cái
7.125.000
7.125.000
729
PHẦN MỀM
0
0
0
0
730
Tất cả các chủ đề
0
0
0
0
731
Hệ điều hành
30
Bộ
34.200
1.026.000
732
Phần mềm tin học văn phòng
30
Bộ
85.000
2.550.000
733
Phần mềm duyệt web
30
Bộ
24.000
720.000
734
Phần mềm diệt virus
30
Bộ
190.000
5.700.000
735
Các loại phần mềm ứng dụng khác
2
Bộ
2.850.000
5.700.000
736
Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
0
0
0
0
737
Phần mềm tìm kiếm thông tin
30
Bộ
252.000
7.560.000
738
Chủ đề: Ứng dụng tin học
0
0
0
0
739
Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính
2
Bộ
6.500.000
13.000.000
740
Phần mềm luyện tập gõ bàn phím
2
Bộ
2.850.000
5.700.000
741
Phần mềm đồ họa
2
Bộ
7.600.000
15.200.000
742
Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
0
0
0
0
743
Phần mềm lập trình trực quan
2
Bộ
9.025.000
18.050.000
744
MÔN CÔNG NGHỆ
0
0
0
0
745
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
0
0
0
0
746
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
20
Bộ
525.000
10.500.000
747
Bộ dụng cụ thủ công
20
Bộ
166.250
3.325.000
748
Máy thu thanh
5
Bộ
43.750
218.750
749
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ
0
0
0
0
750
Tranh ảnh
0
0
0
0
751
Trồng hoa và cây cảnh trong chậu
0
0
0
0
752
Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu
3
Tờ
28.260
84.780
753
Sử dụng tủ lạnh
0
0
0
0
754
Các khoang trong Tủ lạnh
3
Tờ
28.260
84.780
755
Lắp ráp mô hình máy phát điện gió
0
0
0
0
756
Mô hình máy phát điện gió
3
Tờ
28.260
84.780
757
Lắp ráp mô hình điện mặt trời
0
0
0
0
758
Mô hình điện mặt trời
3
Tờ
28.260
84.780
759
MÔ HÌNH, MẪU VẬT
0
0
0
0
760
Lắp ghép mô hình kĩ thuật
0
0
0
0
761
Lắp ráp mô hình kĩ thuật
3
Bộ
180.000
540.000
762
Vai trò của công nghệ
0
0
0
0
763
Công nghệ trong đời sống
3
Bộ
180.000
540.000
764
Nhà sáng chế
0
0
0
0
765
Một số nhà sáng chế nổi tiếng
3
Bộ
180.000
540.000
766
Tìm hiểu thiết kế
0
0
0
0
767
Các công việc chính khi thiết kế
3
Bộ
180.000
540.000
768
Sử dụng tủ lạnh
0
0
0
0
769
Sử dụng tủ lạnh
3
Bộ
180.000
540.000
770
MÔN THỂ DỤC
0
0
0
0
771
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
0
0
0
0
772
Đồng hồ bấm giây
2
Chiếc
125.000
250.000
773
Còi
6
Chiếc
95.000
570.000
774
Thước dây
2
Chiếc
420.000
840.000
775
Cờ lệnh thể thao
8
Chiếc
45.000
360.000
776
Biển lật số
2
Bộ
600.000
1.200.000
777
Nấm thể thao
100
Chiếc
35.000
3.500.000
778
Bơm
2
Chiếc
250.000
500.000
779
Dây nhảy cá nhân
120
Chiếc
250.000
30.000.000
780
Dây nhảy tập thể
10
Chiếc
750.000
7.500.000
781
Dây kéo co
2
Cuộn
1.500.000
3.000.000
782
THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ
0
0
0
0
783
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản
0
0
0
0
784
Cầu thăng bằng thấp
2
Bộ
4.162.000
8.324.000
785
Thảm xốp
10
Tấm
550.000
5.500.000
786
Thang chữ A
4
Chiếc
7.239.000
28.956.000
787
Bài thể dục
0
0
0
0
788
Hoa
100
Chiếc
102.000
10.200.000
789
Vòng
100
Chiếc
175.000
17.500.000
790
Gậy
100
Chiếc
89.000
8.900.000
791
THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN ( Chỉ trang bị những dụng cụ/thiết bị tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
0
0
0
0
792
Bóng đá
0
0
0
0
793
Quả bóng đá
40
Quả
262.000
10.480.000
794
Cầu môn
2
Bộ
5.460.000
10.920.000
795
Bóng rổ
0
0
0
0
796
Quả bóng rổ
20
Quả
262.000
5.240.000
797
Cột, bảng bóng rổ
2
Bộ
9.500.000
19.000.000
798
Bóng chuyền hơi
0
0
0
0
799
Quả bóng
20
Quả
150.000
3.000.000
800
Cột và lưới
2
Bộ
675.000
1.350.000
801
Đá cầu
0
0
0
0
802
Quả cầu đá
60
Quả
15.000
900.000
803
Cột, lưới
3
Bộ
2.500.000
7.500.000
804
Cờ Vua
0
0
0
0
805
Bàn và quân cờ
40
Bộ
750.000
30.000.000
806
Bàn và quân cờ treo tường
3
Bộ
2.195.000
6.585.000
807
Võ
0
0
0
0
808
Đích đấm, đá (cầm tay)
10
Chiếc
65.000
650.000
809
Thể dục Aerobic
0
0
0
0
810
Khiêu vũ thể thao
0
0
0
0
811
Thiết bị âm thanh đa năng di động
2
Bộ
8.720.000
17.440.000
812
MÔN KHOA HỌC
0
0
0
0
813
Tranh, ảnh
0
0
0
0
814
Chất
0
0
0
0
815
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
20
Bộ
33.000
660.000
816
Năng lượng
0
0
0
0
817
Bộ tranh về bảo vệ mắt
20
Bộ
24.500
490.000
818
Bộ tranh an toàn về điện
20
Bộ
33.000
660.000
819
Thực vật và động vật
0
0
0
0
820
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường
20
Bộ
33.000
660.000
821
Sự sinh sản ở thực vật và động vật
20
Bộ
33.000
660.000
822
Con người và sức khỏe
0
0
0
0
823
Tháp dinh dưỡng
3
Tờ
28.000
84.000
824
Video/clip
0
0
0
0
825
Chất
0
0
0
0
826
Xử lí nước cấp cho sinh hoạt
3
Bộ
175.000
525.000
827
Ô nhiễm, xói mòn đất
3
Bộ
175.000
525.000
828
Dụng cụ
0
0
0
0
829
Chất
0
0
0
0
830
Hộp đối lưu
5
Bộ
910.000
4.550.000
831
Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy
5
Bộ
438.000
2.190.000
832
Năng lượng
0
0
0
0
833
Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng"
5
Bộ
367.000
1.835.000
834
Bộ lắp mạch điện đơn giản
15
Bộ
148.000
2.220.000
835
Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy
5
Bộ
965.000
4.825.000
836
Nhiệt kế
5
Cái
74.000
370.000
837
Kính lúp
5
Chiếc
132.000
660.000
838
MÔN ÂM NHẠC
0
0
0
0
839
Nhạc cụ thể hiện tiết tấu
0
0
0
0
840
Trống nhỏ
10
Bộ
210.000
2.100.000
841
Song loan
20
Cái
30.000
600.000
842
Thanh phách
70
Cặp
30.000
2.100.000
843
Triangle
6
Bộ
400.000
2.400.000
844
Tambourine
6
Cái
493.000
2.958.000
845
Bells Instrument
6
Cái
317.000
1.902.000
846
Maracas
6
Cặp
120.000
720.000
847
Woodblock
6
Cái
450.000
2.700.000
848
Nhạc cụ thể hiện giai điệu
0
0
0
0
849
Kèn phím
6
Cái
380.000
2.280.000
850
Recorder
6
Cái
24.000
144.000
851
Xylophone
4
Cái
472.500
1.890.000
852
Handbells
2
Bộ
427.000
854.000
853
Electric keyboard (đàn phím điện tử)
2
Cây
10.590.000
21.180.000
854
Thiết bị dùng chung cho các nội dung
0
0
0
0
855
Thiết bị âm thanh đa năng di động
2
Bộ
8.720.000
17.440.000
856
MÔN MỸ THUẬT
0
0
0
0
857
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn)
0
0
0
0
858
Kẹp giấy
12
Hộp
185.000
2.220.000
859
Tủ/giá
3
Cái
10.080.000
30.240.000
860
Bút lông
35
Bộ
150.000
5.250.000
861
Bảng pha màu (Palet)
35
Cái
35.000
1.225.000
862
Xô đựng nước
35
Cái
35.000
1.225.000
863
Tạp dề
35
Cái
150.000
5.250.000
864
Bộ công cụ thực hành với đất nặn
35
Bộ
95.000
3.325.000
865
Đất nặn
6
Hộp
600.000
3.600.000
866
Màu Goát (Gouache colour)
12
Bộ
600.000
7.200.000
867
TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ môn)
Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=71m;
1
cái
205.850.000
205.850.000
1067
Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=108m3/h; H>=71m;
1
cái
305.000.000
305.000.000
1068
Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=81m;
1
cái
60.550.000
60.550.000
1069
Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính hãng
1
cái
84.600.000
84.600.000
1070
Bình chữa cháy khí CO2 3 kg
74
bình
551.000
40.774.000
1071
Bình chữa cháy bột ABC 8 kg
146
bình
624.000
91.104.000
1072
Bình chữa cháy xe đẩy ABC 50 kg
4
bình
5.750.000
23.000.000
1073
MÁY PHÁT ĐIỆN
0
0
0
0
1074
Máy phát điện công suất liên tục 250KVA, vỏ nhập khẩu chống ồn, tủ ATS 4 pha 400A-4P/thiết bị đóng ngắt, bộ điều khiển
1
cái
597.044.000
597.044.000
1075
Thiết bị TBA
0
0
0
0
1076
MBA dầu - 3 pha -22/0,4kV -400kVA - cách điện plug-in, bình dầu phụ
1
máy
360.800.000
360.800.000
1077
Tủ RMU 22kV-kiểu compact-3 ngăn (2CD+1MC)-Không mở rộng được; 1MC sang MBA; Không kết nối SCADA
1
tủ
336.600.000
336.600.000
1078
Tủ tổng hạ áp -630A - trong nhà
1
tủ
111.727.000
111.727.000
1079
Tủ tụ bù 0,4kV -4x20kVar -trong nhà, có điều khiển
1
tủ
60.500.000
60.500.000
1080
Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1
hạng mục
0
0
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.