Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ

Thông qua hoạt động hợp tác với Công ty Cổ phần Đào tạo và Tư vấn An Phát, DauThau.info mở rộng danh mục dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu, đáp ứng nhu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và tham gia lựa chọn nhà thầu.
Dưới đây là bảng giá chi tiết các dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu để Quý khách hàng tham khảo và lựa chọn theo nhu cầu.
Áp dụng cơ sở cho gói hàng hóa, phi tư vấn hoặc xây lắp thông thường. Giá gói thầu là giá được duyệt, bao gồm thuế và dự phòng theo quy định; phí tư vấn trong bảng chưa gồm thuế GTGT.
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Giá gói thầu | Lập HSMT | Đánh giá HSDT | Gói kết hợp hai việc | Thẩm định HSMT | Thẩm định KQLCNT |
1 | Đến 500 triệu | 4 - 6 | 4 - 6 | 8 - 10 | 3 - 4 | 3 - 4 |
2 | Trên 500 triệu đến 1,5 tỷ | 7 - 9 | 8 - 10 | 15 - 18 | 5 - 6 | 5 - 6 |
3 | Trên 1,5 đến 2,5 tỷ | 9 - 12 | 11 - 14 | 20 - 24 | 7 - 9 | 8 - 10 |
4 | Trên 2,5 đến 3,5 tỷ | 12 - 15 | 13 - 17 | 25 - 30 | 9 - 11 | 11 - 13 |
5 | Trên 3,5 đến 5 tỷ | 15 - 19 | 17 - 21 | 30 - 38 | 11 - 14 | 14 - 17 |
6 | Trên 5 đến 10 tỷ | 19 - 25 | 21 - 30 | 38 - 50 | 14 - 18 | 17 - 22 |
7 | Trên 10 đến 20 tỷ | 25 - 35 | 30 - 40 | 50 - 68 | 18 - 25 | 22 - 30 |
8 | Trên 20 đến 50 tỷ | 35 - 50 | 40 - 60 | 68 - 95 | 25 - 35 | 30 - 45 |
9 | Trên 50 đến 100 tỷ | 50 - 70 | 60 - 85 | 95 - 140 | 35 - 50 | 45 - 65 |
10 | Trên 100 tỷ | Lập dự toán riêng | Lập dự toán riêng | Lập dự toán riêng | Lập dự toán riêng | Lập dự toán riêng |
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Mã | Dịch vụ và sản phẩm bàn giao | Đơn vị | Phí |
1 | QT01 | Chỉ định thầu rút gọn: dự thảo hợp đồng, biên bản hoàn thiện, hồ sơ trình và danh mục lưu trữ; không lập HSYC nếu không cần | Gói | 4 - 8 |
2 | QT02 | Chỉ định thầu thông thường: lập HSYC, đánh giá HSĐX, báo cáo và hỗ trợ hoàn thiện hợp đồng | Gói | 10 - 25 |
3 | QT03 | Chào hàng cạnh tranh: lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; điều chỉnh theo quy mô thực tế | Gói | 8 - 20 |
4 | QT04 | Mua sắm trực tiếp: kiểm tra điều kiện, lập HSYC, đánh giá và hỗ trợ hoàn thiện hợp đồng | Gói | 8 - 18 |
5 | QT05 | Chào giá trực tuyến: kiểm tra điều kiện, thiết lập nội dung, hỗ trợ tổ chức và báo cáo | Gói | 5 - 15 |
6 | QT06 | Tự thực hiện hoặc cộng đồng thực hiện: tư vấn điều kiện, phương án và hồ sơ giao việc | Gói | 5 - 12 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Mã | Dịch vụ và sản phẩm bàn giao | Đơn vị | Phí |
1 | CB01 | Rà soát điều kiện mua sắm, nguồn vốn, phạm vi áp dụng và đề xuất lộ trình bằng văn bản | Hồ sơ | 3 - 6 |
2 | CB02 | Lập hoặc điều chỉnh KHLCNT cho tối đa 05 gói; bàn giao kế hoạch và dự thảo tờ trình | Kế hoạch | 5 - 10 |
3 | CB03 | Lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu khi có yêu cầu; tối đa 10 gói | Dự án | 15 - 35 |
4 | CB04 | Hỗ trợ thu thập báo giá tối đa 10 nhóm hàng; yêu cầu báo giá, bảng so sánh và kiến nghị căn cứ giá | Đợt | 5 - 12 |
5 | CB05 | Hỗ trợ xác định giá gói thầu từ đầu vào hợp lệ; thuyết minh phương pháp và bảng tổng hợp | Gói | 4 - 10 |
6 | CB06 | Rà soát yêu cầu kỹ thuật hàng hóa hoặc phạm vi công việc; bảng kiến nghị chỉnh sửa | Gói | 5 - 15 |
7 | CB07 | Lập hồ sơ mời quan tâm hoặc mời sơ tuyển và tiêu chí | Hồ sơ | 6 - 15 |
8 | CB08 | Đánh giá hồ sơ quan tâm hoặc dự sơ tuyển, tối đa 05 hồ sơ; báo cáo danh sách ngắn | Đợt | 6 - 15 |
9 | CB09 | Thiết kế tiêu chí cho gói tư vấn; nhiệm vụ tư vấn, chấm điểm và dự thảo hợp đồng | Gói | 8 - 20 |
10 | CB10 | Tư vấn chia lô hoặc phân chia gói hợp lý; báo cáo phương án và rủi ro | Phương án | 4 - 10 |
11 | TC01 | Hỗ trợ đăng tải thông tin theo danh mục giao việc; kiểm tra nội dung và bằng chứng thao tác | Gói | 2 - 4 |
12 | TC02 | Rà soát và trả lời yêu cầu làm rõ HSMT, tối đa 03 nội dung | Đợt | 2 - 5 |
13 | TC03 | Hỗ trợ thương thảo khi quy trình yêu cầu, hoàn thiện hợp đồng và biên bản | Gói | 3 - 8 |
14 | TC04 | Hỗ trợ tổ chức lại lựa chọn nhà thầu; đánh giá nguyên nhân và cập nhật hồ sơ | Lần | 40 - 70% phí công việc phải làm lại |
15 | TC05 | Hỗ trợ hồ sơ xử lý tình huống nghiệp vụ; phân tích và phương án bằng văn bản | Vụ việc | 5 - 15 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Mã | Dịch vụ và sản phẩm bàn giao | Đơn vị | Phí tư vấn |
1 | TD01 | Thẩm định KHLCNT tối đa 05 gói; báo cáo và kiến nghị | Kế hoạch | 4 - 8 |
2 | TD02 | Thẩm định kế hoạch tổng thể tối đa 10 gói | Dự án | 8 - 18 |
3 | TD03 | Thẩm định hồ sơ mời quan tâm hoặc sơ tuyển | Hồ sơ | 4 - 10 |
4 | TD04 | Thẩm định kết quả danh sách ngắn | Đợt | 4 - 10 |
5 | TD05 | Thẩm định HSYC chỉ định thầu theo yêu cầu áp dụng | Hồ sơ | 4 - 10 |
6 | TD06 | Thẩm định KQLCNT chỉ định thầu theo yêu cầu áp dụng | Gói | 4 - 10 |
7 | CS01 | Rà soát hồ sơ gói thuốc, vật tư, thiết bị y tế; nhận diện tiêu chí hạn chế cạnh tranh | Gói | 10 - 25 |
8 | CS02 | Rà soát gói CNTT, phần mềm, thuê dịch vụ số; tiêu chí, bản quyền, nghiệm thu và dữ liệu | Gói | 8 - 20 |
9 | CS03 | Gói EP, EC, PC, EPC: rà soát phân bổ trách nhiệm, tiêu chí và điều kiện hợp đồng | Gói | 15 - 40 |
10 | CS04 | Tư vấn mua sắm tập trung, thỏa thuận khung, tối đa 10 nhóm hàng; phương án và biểu mẫu | Đề án | 20 - 50 |
11 | CS05 | Tư vấn đấu thầu quốc tế hoặc vốn nhà tài trợ; rà soát yêu cầu, lộ trình và hồ sơ | Gói | Dự toán riêng |
12 | CS06 | Rà soát tính hợp lệ, hợp đồng tương tự, nhân sự và thiết bị; ý kiến cho tối đa 03 hồ sơ | Đợt | 5 - 12 |
13 | CS07 | Tư vấn ưu đãi, bảo đảm dự thầu, bảo đảm hợp đồng; bảng kiểm và ý kiến nghiệp vụ | Chủ đề | 3 - 7 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Mã | Dịch vụ và sản phẩm bàn giao | Đơn vị | Phí tư vấn |
1 | HTNT01 | Rà soát năng lực dự thầu và quyết định tham gia; báo cáo thiếu hụt | Gói | 3 - 6 |
2 | HTNT02 | Hỗ trợ chuẩn bị E - HSDT hàng hóa hoặc phi tư vấn thông thường từ dữ liệu nhà thầu | Hồ sơ | 6 - 15 |
3 | HTNT03 | Hỗ trợ chuẩn bị HSDT xây lắp hoặc tư vấn từ phương án chuyên môn của nhà thầu | Hồ sơ | 10 - 25 |
4 | HTNT04 | Rà soát độc lập HSDT trước nộp; bảng lỗi và khuyến nghị | Hồ sơ | 3 - 8 |
5 | HTNT05 | Hỗ trợ làm rõ HSDT hoặc chuẩn bị kiến nghị có căn cứ | Vụ việc | 3 - 10 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Mã | Dịch vụ và sản phẩm bàn giao | Đơn vị | Phí tư vấn |
1 | HD01 | Rà soát dự thảo hợp đồng: phạm vi, thanh toán, bảo đảm, phạt và nghiệm thu | Hợp đồng | 4 - 10 |
2 | HD02 | Hỗ trợ hồ sơ điều chỉnh hợp đồng; phân tích căn cứ và dự thảo phụ lục | Lần | 5 - 15 |
3 | HD03 | Hỗ trợ danh mục nghiệm thu, thanh toán, thanh lý; kiểm tra tính đầy đủ | Hợp đồng | 4 - 10 |
4 | HD04 | Hỗ trợ chuẩn bị thông tin công khai và cập nhật hợp đồng trên Hệ thống | Hợp đồng | 1,5 - 3 |
5 | KS01 | Rà soát tuân thủ toàn bộ hồ sơ lựa chọn nhà thầu; báo cáo phát hiện và khuyến nghị | Gói | 8 - 20 |
6 | KS02 | Chuẩn bị hồ sơ giải trình kiểm tra, thanh tra hoặc kiểm toán; tối đa 01 gói, 02 vòng | Đợt | 10 - 25 |
7 | KS03 | Hỗ trợ trả lời kiến nghị theo phân công hợp pháp; dự thảo ý kiến và căn cứ | Vụ việc | 5 - 15 |
8 | KS04 | Xây dựng quy trình mua sắm nội bộ và bộ biểu mẫu; tối đa 15 mẫu | Bộ | 15 - 35 |
9 | KS05 | Số hóa và lập mục lục hồ sơ đấu thầu tối đa 01 gói hoặc 300 trang | Gói | 3 - 7 |
10 | KS06 | Báo cáo tình hình hoạt động đấu thầu; tổng hợp dữ liệu tối đa 20 gói | Báo cáo | 5 - 12 |
STT | Dịch vụ | Chi tiết | Chi phí | Thời gian thực hiện dịch vụ |
I. TƯ VẤN NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU | ||||
1 | Dịch vụ mở tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | - Lập biểu mẫu đăng ký tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Hỗ trợ nộp Phiếu đăng ký trên Hệ thống đấu mạng đấu thầu quốc gia. - Hỗ trợ hoàn thiện hệ thống thông tin cơ bản của tài khoản. - Cài đặt phần mềm hỗ trợ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (VneGP Client Agent). | 750.000 đồng/1 tài khoản | Từ 02 - 03 ngày |
2 | Dịch vụ đăng tải hồ sơ gói thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | - Đăng tải yêu cầu báo giá. - Đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đăng tải Hồ sơ mời sơ tuyển/hồ sơ mời thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đăng tải Kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đăng tải hợp đồng đã được ký kết lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đăng tải xử phạt/nhà thầu vi phạm lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. | - 800.000 đồng/gói thầu (Gói thầu chỉ định thầu, chỉ định thầu rút gọn) - 1.000.000 đồng/gói thầu (Đối với các gói thầu khác) | Theo tình hình thực tế của hồ sơ |
3 | Hỗ trợ nghiệp vụ lập hồ sơ tham dự thầu cho nhà thầu | - Tư vấn hoàn thiện hồ sơ dự thầu theo gói thầu được yêu cầu. - Tư vấn phân tích khả năng tham dự thầu đối với gói thầu được yêu cầu. - Tư vấn và hỗ trợ đăng tải hồ sơ dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | - 2 - 2,5% giá tham dự thầu/01 gói thầu (gói thầu hàng hóa, phi tư vấn) tùy thuộc tính chất gói thầu. - 3 - 3,5% giá tham dự thầu/01 gói thầu (gói thầu tư vấn, xây lắp) | - Từ 03 - 07 ngày (Đối với nhà thầu đã có cơ sở dữ liệu đấu thầu) - Từ 05 - 09 ngày (Đối với nhà thầu chưa có cơ sở dữ liệu đấu thầu) |
II. TƯ VẤN HỖ TRỢ KIẾN THỨC, TÌNH HUỐNG ĐẤU THẦU | ||||
1 | Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ Nghiệp vụ Lập Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và Đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT) | - Tư vấn và hỗ trợ nghiệp vụ lập hồ sơ mời thầu - Tư vấn và hỗ trợ nghiệp vụ đánh giá hồ sơ dự thầu - Hỗ trợ xử lý tình huống trong đấu thầu | 1 - 1,3% giá dự toán gói thầu (mức chi phí phụ thuộc độ phức tạp của gói thầu) | Thời gian tư vấn và hỗ trợ phụ thuộc vào đặc thù của từng gói thầu cụ thể |
2 | Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu) | - Tư vấn, hỗ trợ nghiệp vụ thẩm định hồ sơ trong đấu thầu - Hỗ trợ xử lý tình huống trong đấu thầu | 1 - 1,3% giá dự toán gói thầu (mức chi phí phụ thuộc độ phức tạp của gói thầu) | Thời gian tư vấn và hỗ trợ phụ thuộc vào đặc thù của từng gói thầu cụ thể |
3 | Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói cơ bản) | - Tư vấn xử lý các tình huống cơ bản trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu - Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 10 tình huống/năm) | 5.000.000 đồng/năm | 12 tháng |
4 | Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói chuyên sâu) | - Tư vấn xử lý các tình huống trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu - Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 20 tình huống/năm) - Có chuyên gia tham gia các cuộc họp online hỗ trợ công tác đấu thầu của đơn vị (Tối đa 10 cuộc họp) - Có 01 chuyên gia trực tiếp theo dõi, tư vấn hỗ trợ cơ quan, đơn vị để kịp thời tư vấn, hỗ trợ. - Thời gian trả lời và tư vấn của chuyên gia 01 - 02 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị. | 12.000.000 đồng/năm | 12 tháng |
5 | Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói cao cấp) | - Tư vấn xử lý các tình huống trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu - Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 30 tình huống/năm) - Tham gia các cuộc họp online hỗ trợ công tác đấu thầu (Tối đa 25 cuộc họp) - Chuyên gia về Đấu thầu của Bộ Tài chính hỗ trợ. - Có 01 chuyên gia trực tiếp theo dõi, tư vấn hỗ trợ cơ quan, đơn vị để kịp thời tư vấn, hỗ trợ. - Thời gian trả lời và tư vấn của chuyên gia trong ngày kể từ ngày nhận được đề nghị. | 25.000.000 đồng/năm | 12 tháng |
Lưu ý: Các mức phí nêu trên mang tính tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo quy mô gói thầu, tính chất công việc, mức độ phức tạp của hồ sơ và yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu vui lòng liên hệ DauThau.info để được tiếp nhận yêu cầu, tư vấn lựa chọn dịch vụ phù hợp và cung cấp thông tin báo giá chi tiết.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn, hỗ trợ nghiệp vụ đấu thầu vui lòng liên hệ DauThau.info để được tiếp nhận thông tin, kết nối với đơn vị tư vấn phù hợp và nhận báo giá chi tiết theo yêu cầu.
Tính năng & Bảng giá gói VIEWEB, PRO1 - Phần mềm tra cứu thông tin thầu cơ bản
Tính năng & Bảng giá gói VIP1, VIP2 - Phần mềm săn tin mời thầu DauThau.info
Tính năng & Bảng giá gói VIP1QT, VIP2QT - Phần mềm săn tin mời thầu Quốc tế của Việt Nam
Tính năng & Bảng giá gói VIP3 - Đọc vị đối thủ cạnh tranh và bên mời thầu/chủ đầu tư
Tính năng & Bảng giá gói VIP4 - Trợ lý số cho nhà đầu tư thời đại 4.0
Tính năng & Bảng giá gói T0 - Tải không giới hạn hồ sơ mời thầu
Tính năng và bảng giá gói SIEUVIP – Siêu công cụ dành cho nhà thầu Việt Nam
Tính năng & Bảng giá gói VIP6 - Phần mềm “Săn” tài sản đấu giá (DauGia.Net)
Hướng dẫn đăng ký sử dụng phần mềm DauThau.info (đăng ký gói VIP)
Thông tin thanh toán và chính sách bảo mật thông tin thanh toán
Tính năng & Bảng giá gói VIP7 - "Săn" kết quả lựa chọn nhà thầu
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Mua sắm công là gì? Hướng dẫn sử dụng Hệ thống mua sắm công
Nghệ thuật kiến nghị trên Mua sắm công mà không "đốt cháy" mối quan hệ
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 09/2026
Nâng hạn mức chỉ định thầu và mua sắm giá trị nhỏ theo Nghị định 349/2026/NĐ-CP ra sao?
Đăng ký ngay khóa học cập nhật pháp Luật Đấu thầu và ôn thi chứng chỉ cùng TS. Đỗ Kiến Vọng
Webinar Đấu Thầu 360 #05: Ôn thi Chứng chỉ Nghiệp vụ chuyên môn về Đấu thầu năm 2026 - Trọng tâm kiến thức và Giải pháp ôn thi hiệu quả
Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng mới nhất theo Nghị định 349/2026/NĐ-CP
Chỉ định thầu rút gọn có phải gửi dự thảo hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
"Vật bốn trân có lúc trượt. Nhà thông thái có khi quên. "
Tục ngữ Lào
Sự kiện trong nước: Ngày 18-10-1961, tại thị xã Phủ Lý, Bộ Giáo dục đã phát động phong trào thi đua "Dạy tốt, học tốt" học tập trường phổ thông cấp II Bắc Lý trong toàn ngành giáo dục. Trường cấp II Bắc Lý thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Nam Hà, là trường dẫn đầu trong phong trào thi đua "Dạy tốt, học tốt", của ngành giáo dục. Nhà trường luôn luôn nắm vững mục tiêu đào tạo con người toàn diện, thực hiện phương châm kết hợp học tập với lao động sản xuất, học đi đôi với hành, gắn nhà trường với xã hội, thực hiện khẩu hiệu "Tất cả vì chủ nghĩa xã hội, tất cả vì học sinh thân yêu". Uỷ ban Thường vụ Quốc hội đã tặng thưởng Huân chương Lao động hạng nhất cho trường phổ thông cấp II Bắc Lý.