Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
NT001 |
Diclofenac natri |
1 |
100mg |
Viên đặt trực tràng |
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng |
Viên |
1 |
|
2 |
NT002 |
Diclofenac diethylamine |
1 |
1,16g/100g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
3 |
NT003 |
Etoricoxib |
BDG |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
4 |
NT004 |
Paracetamol |
4 |
160mg/5ml x 5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
5 |
NT005 |
Paracetamol |
1 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
6 |
NT006 |
Paracetamol |
4 |
650mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
7 |
NT007 |
Diacerein |
1 |
50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
8 |
NT008 |
Desloratadin |
4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
9 |
NT009 |
Fexofenadin |
5 |
60mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
10 |
NT010 |
Glutathion |
4 |
600mg |
Tiêm/ Tiêm truyền |
Thuốc tiêm đông khô |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
11 |
NT011 |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500 mg |
4 |
500mg; 500mg |
Uống |
Viên nang |
viên |
1 |
|
12 |
NT012 |
Cefdinir |
2 |
125mg/5ml x 100ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
13 |
NT013 |
Dequalinium chloride |
1 |
10mg |
Viên |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
14 |
NT014 |
Fluconazol |
1 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
15 |
NT015 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
1 |
100.000 IU + 35.000IU + 35.000IU |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
16 |
NT016 |
Alfuzosin |
2 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
17 |
NT017 |
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium clorid + Sodium hydroxid |
5 |
20g+ 3,505g+0,68g/ 500ml |
Tiêm. Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
18 |
NT018 |
Methyldopa |
2 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
19 |
NT019 |
Metoprolol succinat (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol) |
BDG |
23,75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
20 |
NT020 |
Acid Acetylsalicylic |
4 |
80mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
21 |
NT021 |
Clopidogrel hydrogen sulphate tương đương 97,875mg với Clopidogrel base 75mg |
BDG |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
22 |
NT022 |
Atorvastatin (Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mg |
4 |
20mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
23 |
NT023 |
Fenofibrate |
1 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
viên |
1 |
|
24 |
NT024 |
Rosuvastatin calcium 5.209mg tương đương Rosuvastatin 5mg |
1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
25 |
NT025 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
BDG |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
26 |
NT026 |
Desonide |
4 |
0,1% (kl/kl); 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
27 |
NT027 |
Fusidic acid; Betamethasone; |
1 |
2% (w//w); 0,1% (w/w); tuýp 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
28 |
NT028 |
Kẽm oxid |
4 |
10% x 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
29 |
NT029 |
Povidon iod |
1 |
10% kl/tt |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
30 |
NT030 |
Povidon iod |
1 |
0,45% (w/v) |
Xịt họng |
Thuốc xịt họng |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
31 |
NT031 |
Nhôm Hydroxyd+Magnesi hydroxyd+Simethicon |
4 |
356mg +466 mg+20mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
32 |
NT032 |
Esomeprazole [dưới dạng Esomeprazole Pellets 8,5 % (Esomeprazole magnesium trihydrate)] |
4 |
10mg, gói 3g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
33 |
NT033 |
Monobasic natri phosphat (dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dinatri phosphat dodecahydrat) |
4 |
(21,4g ; 9,4g)/118ml x 133ml |
Thụt hậu môn/trực tràng |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
34 |
NT034 |
Sorbitol |
2 |
5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
35 |
NT035 |
Bacillus subtilis |
4 |
1,000,000-10,000,000 CFU |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
36 |
NT036 |
Bacillus subtilis |
4 |
1,000,000-10,000,000 CFU |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
37 |
NT037 |
Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) |
4 |
4mg/ml x 5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
38 |
NT038 |
Kẽm gluconat (tương ứng 10mg kẽm) |
4 |
70mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
39 |
NT039 |
Racecadotril |
BDG |
30mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
40 |
NT040 |
L-ornithin-L-aspartat |
4 |
500mg/ml x 10ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
41 |
NT041 |
Bột dịch chiết cây kế sữa (tương đương silymarin) |
4 |
280mg (140mg) |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
42 |
NT042 |
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
4 |
4mg/1ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
43 |
NT043 |
Methylprednisolone |
1 |
16mg |
Uống |
Viên |
viên |
1 |
|
44 |
NT044 |
Methylprednisolon acetat |
1 |
40mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
45 |
NT045 |
Prednisolon |
4 |
10mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
46 |
NT046 |
Triamcinolone acetonid |
4 |
0,1%-1g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
47 |
NT047 |
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized) |
1 |
100mg |
Uống |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
48 |
NT048 |
Progesterone |
2 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
49 |
NT049 |
Progesteron |
1 |
10mg/g x 80g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
50 |
NT050 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) |
BDG |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
51 |
NT051 |
Empagliflozin |
BDG |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
52 |
NT052 |
Gliclazide |
1 |
60mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
1 |
|
53 |
NT053 |
Gliclazide |
1 |
30mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
viên |
1 |
|
54 |
NT054 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) |
BDG |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
55 |
NT055 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate); Metformin Hydrochloride |
BDG |
50mg, 1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
56 |
NT056 |
Eperison |
1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
57 |
NT057 |
Betahistine dihydrochloride |
1 |
24mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
58 |
NT058 |
Rifamycin natri |
1 |
0,26g (200.000 IU)/10ml |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
59 |
NT059 |
Xylometazolin |
4 |
0,05% x 5ml |
Nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
60 |
NT060 |
Xylometazoline hydrochloride |
1 |
10mg/10ml |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
61 |
NT061 |
Acid thioctic 600mg/20ml |
4 |
30mg/ml x 20ml |
Tiêm/ Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
62 |
NT062 |
Acid thioctic (alpha-lipoic acid) |
4 |
600mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
63 |
NT063 |
Acetylleucine |
1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
64 |
NT064 |
Citicolin |
4 |
125mg/ml x 8ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
65 |
NT065 |
Cytidin-5'-monophosphat disodium + Uridine |
1 |
5mg + 1,33mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
66 |
NT066 |
Cytidine-5'-monophosphate disodium + Uridine |
1 |
10mg + 2,660mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm đông khô |
Viên |
1 |
|
67 |
NT067 |
Chiết xuất lá Ginkgo biloba (Extractum Folii Ginkgo siccus) |
1 |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
68 |
NT068 |
Mecobalamin |
1 |
0,5mg/ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
69 |
NT069 |
Mecobalamin |
1 |
500mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
70 |
NT070 |
Piracetam |
4 |
800mg/8ml, 8ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
71 |
NT071 |
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate |
1 |
160mcg + 4,5mcg |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Hít qua đường miệng |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
72 |
NT072 |
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide |
1 |
250mcg/ml + 500mcg/ml |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Khí Dung |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
73 |
NT073 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) |
4 |
4mg, gói 1g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
74 |
NT074 |
Montelukast sodium |
1 |
10,4 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
75 |
NT075 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) |
BDG |
100mcg/liều x 200 liều |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Hít qua đường miệng |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
76 |
NT076 |
Tiotropium |
BDG |
0,0025mg/nhát xịt |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Hít qua đường miệng |
Bình |
1 |
|
77 |
NT077 |
Ambroxol hydroclorid |
4 |
7,5mg/ml x 90ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
78 |
NT078 |
Dextromethorphan hydrobromid |
4 |
7,5mg/5ml x 5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
79 |
NT079 |
N-Acetyl cystein |
4 |
100mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
80 |
NT080 |
Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) |
1 |
50mcg/ liều; 140 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
81 |
NT081 |
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) |
4 |
520mg + 300mg + 580mg + 2700mg + 5mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
82 |
NT082 |
Acid amin + glucose + lipid |
2 |
(8%/150ml + 16%/ 150ml+ 20%/ 75ml); 375ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
83 |
NT083 |
Acid amin + glucose + lipid |
2 |
(8% 500ml + 16% 500ml + 20% 250ml)/ Túi 1250ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
84 |
NT084 |
Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L lysine HCl 0,24g; L methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g) |
2 |
Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g) |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
Tuýp |
1 |
|
85 |
NT085 |
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (alpha-ketoanalogue to isoleucine, calcium salt) + calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (alpha-ketoanalogue to leucine, calcium salt) + calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (alpha-ketoanalogue to phenylalanine, calcium salt) + calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (alpha-ketoanalogue to valine, calcium salt) + calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)-butyrate (alpha-hydroxyanalogue to methionine, calcium salt) + L-lysine acetate (tương đương L-Lysine) + L-threonine + L-tryptophan + L-histidine + L-tyrosine (*) |
4 |
67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg (75mg) + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg. Tổng nitrogen trong mỗi viên 36mg; Calcium trong mỗi viên 1,25mmol = 0,05g |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
86 |
NT086 |
Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95mg); Thiamin hydroclorid; Riboflavin natri phosphat; Nicotinamid; Pyridoxin hydrochlorid; Vitamin B5 (Dexpanthenol); Cholecalciferol (Vitamin D3); Alpha tocopheryl acetat; Lysin hydroclorid |
4 |
(65mg; 1,5mg; 1,75mg; 10mg; 3mg; 5mg; 200IU; 7,5mg; 150mg)/7,5ml; ống 7,5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
87 |
NT087 |
Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) + Thiamine hydrochloride + Riboflavin sodium phosphate + Pyridoxine hydrochloride + Cholecalciferol + Alpha tocopheryl acetate + Nicotinamide + Dexpanthenol + Lysine hydrochloride |
4 |
(8,67mg + 0,2mg + 0,23mg + 0,4mg + 1mcg + 1mg + 1,33mg + 0,67mg + 20mg)/ml x 7,5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
88 |
NT088 |
Lysin HCl + Thiamin HCL+ Riboflavine natri phosphat + Pyridoxin HCl + Cholecalciferol + D,L-alpha- Tocopheryl acetat + Niacinamid + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) |
4 |
(300mg+ 3mg+ 3,5mg+ 6mg+ 400IU+ 15mg+ 20mg+ 10mg+ 130mg)/15ml x 15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
89 |
NT089 |
Alpha tocopheryl acetate+ Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium + L-Lysine hydrochloride + Nicotinamide + Pyridoxine hydrochloride + Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin +Thiamine hydrochloride |
4 |
(30mg/30ml+ 260mg/30ml + 0,6g/30ml + 40mg/30ml + 12mg/30ml+6,7mg/30ml + 6mg/30ml); 7,5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
90 |
NT090 |
Natri clorid |
4 |
0,22% (kl/tt). Hộp 1 lọ 15ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
91 |
NT091 |
Ibandronic acid |
1 |
150mg (dưới dạng natri Ibandronate 168,75mg) |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
92 |
NT092 |
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate) |
BDG |
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate) |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Hít qua đường miệng |
Bình |
1 |
|
93 |
NT093 |
Phenazone + Lidocaine hydrochloride |
1 |
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%) |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
94 |
NT094 |
Mỗi lọ 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg; Menthol 1,5mg; Camphor 1,1mg |
4 |
15ml |
Xịt mũi |
Thuốc xịt múi |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
95 |
NT095 |
Sắt nguyên tố dưới dạng polysaccharide iron complex |
1 |
100mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
96 |
NT096 |
Thymomodulin |
4 |
60mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
97 |
NT097 |
Omega-3 triglycerid |
4 |
Docosahexaenoic acid (DHA) 20,05%; Eicosapentaenoic acid (EPA) 4,20%) 46,39% (w/v) |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
98 |
NT098 |
Arginin hydroclorid |
4 |
100mg/ml x 5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
99 |
NT099 |
Calcium citrat + Cholecalciferol |
2 |
750mg + 4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
100 |
NT100 |
Maginesi lactat dyhydrat 186mg Magines pidolat 936mg pyridoxin hydroclorid10mg |
4 |
186mg+936mg+1mg/ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
101 |
NT101 |
Arginin aspartat |
4 |
1000mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
1 |
|
102 |
NT102 |
Choline alfoscerate |
4 |
600mg/7ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
103 |
NT103 |
L-Ornithin L-Aspartat 150mg |
4 |
150mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
104 |
NT104 |
Sắt nguyên tố (dưới dạng Polysaccharid Iron Complex) |
4 |
150mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
105 |
NT105 |
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin) |
4 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
106 |
NT106 |
Ambroxol hydroclorid ; Clenbuterol hydroclorid |
4 |
7,5mg/5ml ; 0,005mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
107 |
NT107 |
Thiamin hydroclorid 250mg;Pyridoxin hydroclorid 35mg; |
4 |
250mg + 35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
108 |
NT108 |
Calci carbonat 64,1mg; L-lysin hydroclorid 141,6mg |
4 |
64,1mg + 141,6mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
109 |
NT109 |
Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8 mg flavonol glycosid) |
4 |
120 mg |
Uống |
Viên |
viên |
1 |
|
110 |
NT110 |
Ubidecarenon + D-alpha-tocopheryl acid succina |
4 |
100mg + 12,31mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
111 |
NT111 |
Piracetam + Vincamin |
4 |
400mg + 20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
112 |
NT112 |
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat |
4 |
750mg + 250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
113 |
NT113 |
Đồng sulfat + acid boric |
4 |
0,1g + 0,1g/5ml x 5ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
114 |
NT114 |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
5 |
Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocaine HCl 36mg, Epinephrin Bitartrate 0,0324mg) |
Tiêm |
Dung dịch gây tê |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
115 |
NT115 |
Natri clorid 450mg/50ml |
4 |
450mg/50ml x 70ml |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/lọ/ống/gói/túi |
1 |
|
116 |
NT116 |
Metronidazole + Chloramphenicol + Nystatin + Dexamethasone acetate |
5 |
225mg + 100mg + 75mg + 0,5mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
117 |
NT117 |
L-Arginin hydroclorid |
4 |
400mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
118 |
NT118 |
Risedronate |
1 |
35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
- RQ2600033146-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Thời hạn có hiệu lực của báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600033146-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Giá như chúng ta có thể dùng đôi tay mình để vẽ lên những gì mắt mình nhìn thấy. "
Balzac
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.