Báo giá hàng hóa

Tìm thấy: 16:53 27/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm vật tư cáp quang và phụ kiện phục vụ công tác SXKD của đơn vị
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư cáp quang và phụ kiện phục vụ công tác SXKD của đơn vị

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600030006-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hàng hóa
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 160, Đường 3/2, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Cầm Văn Ái
Chức vụ
phòng Kế hoạch và vật tư
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 160, đường 3/2, P. Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 27/07/2026 16:52 Đến ngày 01/08/2026 23:59
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
5 Ngày kể từ ngày 01/08/2026 23:59
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Cáp quang OPGW57/24
1
m
Số sợi quang: 24 sợi Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G. 652D Đường kính trường mốt: - Giá trị danh định: (8,6 ÷ 9,5) µm - Sai số so với giá trị danh định: ± 6 µm Đường kính vỏ: - Giá trị danh định: 125 µm - Sai số so với giá trị danh định: ± 1 µm Sai số không đồng tâm của lõi: ≤ 0,6 µm Độ không tròn đều của vỏ: ≤ 1% Bước sóng cắt của sợi quang khi đã bên thành cáp: ≤ 1260 nm Suy hao tăng lên do bị uốn cong - Số vòng quấn: 300 vòng - Bán kính cong: 30 mm Khả năng chịu nén: ≥ 0,69 GPa Hệ số tán sắc CĐ: ≤ 0,092 pS/nm2 x km - λ0min: 1300 nm - λ0max: 1324 nm Hệ số suy hao - Vùng bước sóng (1330÷1625)nm ≤ 0,4 dB/km - Tại bước sóng 1550nm ≤ 0,3 dB/km Hệ số tán sắc phân cực mốt PMD ≤ 0,2ps/√km Nhiệt độ hoạt động cho phép -20oC ÷ +85oC
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
2
Cáp quang NMOC 24FO
1
m
Số sợi quang: 24 sợi Màu sắc: Đen Loại vỏ: Nhựa HDPE đen Bước sóng: 1310nm và 1550nm Khả năng chịu nén: 2000N / 10 cm Độ ẩm tương đối: 1~100% không đọng sương Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 70 độ C Bán kính uốn cong min khi lắp: gấp 20 lần so với đường kính ngoài cáp Bán kính uốn cong min sau lắp: gấp 10 lần so với đường kính ngoài cáp
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
3
Chuỗi néo cáp quang OPGW (khoảng vượt >700m)
1
Bộ
- Lực tải trọng kéo phá hủy RTS >= 120kN. - Dùng cho cáp quang OPGW có đường kính 10.2-11.4mm. - Grip strength đạt 95% RTS. - Tất các thành phần của bộ néo là hàng chống gỉ, mắt néo, yếm néo dạng đúc chống han gỉ - Chiều dài U néo dài 90mm, dùng M22 - Chiều dài khớp nối trung gian ( Adjuster plater) 315-495mm - Eye chain link: 115mm - Yếm néo dạng đúc: 55mm - Dây néo ngoài cho cáp OPGW dài 1120mm, các sợi được vặn xoắn với nhau phù hợp với cáp OPGW có đường kính 10.2-11.4mm, bên trong có phun lớp cát tạo ma sát, đảm bảo độ báo vào cáp được chắc chắn - Dây lót trong cho cáp OPGW dài 1600mm, các sợi xoắn theo hình thẳng, chia làm 3-4 tép, mỗi tép có khoảng 4-5 sợi với đường kính mỗi sợi khoảng 2.2mm, các tép lót bên trong có lớp cát tạo ma sát, giúp bám chặt vào cáp OPGW hơn, đảm bảo lực kéo giữ cáp ổn định chông được tác động của bên ngoài
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
4
Chuỗi đỡ cáp quang OPGW (khoảng vượt >700m)
1
Bộ
- Lực tải trọng kéo phá hủy RTS >= 70kN - Dùng cho cáp quang OPGW có đường kính 10.2-11.4mm - Grip strength đạt >=14% RTS - Tất các thành phần của bộ đỡ là hàng chống gỉ, mắt néo, yếm néo dạng đúc chống han gỉ - Ground wire làm bằng hợp kim nhôm, có chiều dài 2M, được bện từ các sợi dây nhỏ lại với nhau, cuối dây được bó chặt kẹp vào đầu ghíp, đầu còn lại được bấm vào đầu cốt phi M16 - Chiều dài lót trong và lót bên ngoài có thể thay đổi chiều dài tùy ý cho các loại cáp OPGW và phụ thuộc vào đường kính cáp theo yêu cầu. Các loại cáp OPGW có tiêu cuẩn của lực RTS khác nhau, đường kính khác nhau nên cấu tạo của chuỗi treo cũng khác nhau, đảm bảo lực kéo đỡ an toàn khi sử dụng và vận hành
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
5
Tạ chống rung cáp quang OPGW57/24
1
Cái
- Quả tạ: Chất liệu thép/ gang mạ kẽm nhúng nóng - Dây tạo rung: Chất liệu thép mạ kẽm nhúng nóng - Kẹp: Chất liệu hợp kim nhôm mạ kẽm nhúng nóng - Dây lót bảo vệ cáp: Chất liệu nhôm/ hợp kim nhôm mạ kẽm nhúng nóng - Bulong kẹp: M12-M14 mạ kẽm nhúng nóng kèm ecu, long đen, đệm vênh - Trọng lượng tạ chống rung: tùy vào yêu cầu của cáp cần chống rung - Chiều dài của bộ chống rung: tùy vào yêu cầu của cáp cần chống rung - Chiều dài của bộ lót cáp khi lắp tạ chống rung: tùy vào yêu cầu của cáp cần chống rung
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
6
Hộp nối (măng sông OPCB-24) cáp quang OPGW57/24
1
Bộ
- Vỏ được làm bằng nhôm đúc nguyên khối không gỉ phù hợp với điều kiện ngoài trời - Dạng mũ chụp, Đảm bảo độ kín cao, chống được nước (kể cả ngõ vào/ra chưa sử dụng hoặc không sử dụng). - Có thể treo cột bê tông hoặc gắn trên các cột điện cao thế. - Có nhiều đầu cáp (tối thiểu 3 ngõ vào ra). - Các khay trong hộp cáp phải có kích thước phù hợp để đảm bảo uốn độ cong của sợi quang sau khi hàn lớn hơn bán kính cong cho phép của sợi.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
7
Hộp ODF loại 24 FO
1
Bộ
- Dung lượng: 24 Core (tối đa 24 mối hàn). - Vỏ: Thép cán lạnh, sơn tĩnh điện (thường màu trắng/ghi). - Thiết kế: Dạng lắp tủ Rack 19" (1U) hoặc treo tường. - Kích thước phổ biến: Khoảng 45x480x300 mm (Cao x Rộng x Sâu). - Phụ kiện đi kèm: 24 Adapter (SC/LC/FC...), 24 dây hàn quang (Pigtail), 24 ống co nhiệt, khay hàn quang. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
8
Giá đỡ cuộn cáp trên cột sắt
1
Bộ
- Chất liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét. - Cấu tạo: 1 gông chính, thường đi kèm 4 bộ ty tán M14x300mm hoặc M16. - Đường kính: Thường có đường kính khoảng 400-500mm, thiết kế tối ưu để cuộn cáp. - Tác dụng: Giữ cáp quang dự phòng, bảo vệ cáp không bị võng hoặc hỏng khi treo trên cột
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
9
Dây nhảy quang SC/LC loại 2m
1
Sợi
- Loại sợi: Sợi quang single mode; vỏ màu vàng - Cấu trúc dạng ống đệm chặt. - Suy hao chèn (Insert Loss):  0,3 dB - Bề mặt cuối sợi (Fiber end face finish): UPC;APC - Suy hao phản xạ: Đối với UPC: ≥ 50dB; đối với APC: ≥ 55dB - Đường kính dây danh định: 3.0 mm - Chiều dài danh định: 10m - Chủng loại đầu connector: SC;LC
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
10
Măng sông bom cáp quang
1
Bộ
- Vật liệu vỏ: Phi kim loại - Kiểu dáng: Dạng cố định ở vị trí đứng, dạng mũ chụp, Có thể sử dụng trên cột hoặc trong lòng đất, dưới cống, Sử dụng được nhiều lần. Chống tác động của môi trường bên ngoài, chống thấm; - Khóa bảo vệ an toàn chắc chắn:Kết cấu khay hàn lật mở, thuận tiện cho việc bảo trì sửa chữa và nâng cấp; - Chất liệu nhựa: PC+ABS: Chống nước, chống va đập, chống côn trùng, đạt tiêu chuẩn IP68 - Dung lượng khay:Maximum 4 khay - Dung lượng FO: Maximum 24FO/ khay - Cổng cáp vào ra: 3 vào 3 ra
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
11
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV300
1
Bộ
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1200mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 900mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,5mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
12
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV500
1
Bộ
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1800mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1000mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,0mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
13
Bộ treo cáp quang ADSS KV300
1
Bộ
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1100mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
14
Bộ treo cáp quang ADSS KV500
1
Bộ
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1600mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
15
Cáp quang ADSS 24FO-KV300m
1
m
- Khoảng vượt: 300m; - Tải trọng cho phép:≥ 6 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 20 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 12,6 ± 0,5mm.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
16
Cáp quang ADSS 24FO-KV500m
1
m
- Khoảng vượt: 500m; - Tải trọng cho phép:≥ 12 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 30 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 13 ± 0,5mm.
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
17
Router 4G giao thức IEC60870-5-104
1
Bộ
Theo Quy cách sản phẩm
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
Insys Icom
18
Thiết bị Layer2
1
Cái
Theo Quy cách sản phẩm
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
Juniper EX2300
19
Thiết bị RTU
1
Cái
Theo Quy cách sản phẩm
Kho- Công ty Điện lực Sơn La
A8000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
27/07/2026
Số quyết định phê duyệt
2193/PCSL-KHVT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hàng hóa". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hàng hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 7

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây