Báo giá Hóa chất

Tìm thấy: 16:04 20/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2026 - 2028 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Tên gói thầu
Mua hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2026 - 2028 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600034461-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá Hóa chất
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Xuân Giang, Xã Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Trị
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Võ Văn Hóa
Chức vụ
Trưởng khoa Dược VTTBYT, Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy.
Số điện thoại
Địa chỉ
Thôn Xuân Giang, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 20/08/2026 16:03 Đến ngày 08/09/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 08/09/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
23
Hộp
Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương người (Đã được chống đông bằng Heparin) và nước tiểu. - Thành phần: [NaOH] 2 x 100 ml Natri Hydroxide 160mmol/l [PIC] 1 x 50 ml Axit Picric 13.9 mmol/l [STD] 1 x 5 ml Standard Creatinine 2mg/dl hoặc 176.8 μmol/l Hộp: 250ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 250ml
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
27
Hộp
Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người. - Thành phần: Enzyme Reagent 4 x 100 ml Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/l Phenol 0.75 mmol/l Glucose oxidase ≥ 15 KU/l Peroxidase ≥ 1.5 KU/l Mutarotase > 0.1 KU/l Sodium azide 0.095 % [STD] Standard 1 x 3 ml Glucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l Hộp: 4 x 100ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100ml
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
14
Hộp
Dùng để định lượng gamma-GT (L-gamma-glutamyl transferase) trong huyết thanh, huyết tương. - Thành phần: [BUF] Buffer TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l Glycylglycine 150 mmol/l [SUB] Substrate L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l Hộp: 10 x 10ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 10ml
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
9
Hộp
Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/l L-aspartate 300 mmol/l LDH ≥ 1.13 kU/l MDH ≥ 0.75 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 60 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 8 x 50ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50ml
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
9
Hộp
Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/l L-alanine 625 mmol/l LDH ≥ 1.5 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 75 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 8 x 50ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50ml
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
18
Hộp
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 6.5) 30 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l Phenol 5 mmol/l Peroxidase ≥ 5 KU/l Cholesterolesterase ≥ 150 U/l Cholesteroloxidase ≥ 100 U/l Sodium azide 0.05 % [STD] 3 ml Standard Cholesterol 200 mg/dl or 5.17 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 4 x 100 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
18
Hộp
Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin. - Thành phần: [RGT] 100 ml Monoreagent PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-chlorophenol 5 mmol/l 4-aminophenazone 0.25 mmol/l Magnesium ions 4.5 mmol/l ATP 2 mmol/l Lipases ≥ 1300 U/l Peroxidase ≥ 500 U/l Glycerol kinase ≥ 400 U/l GIycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/l Sodium azide 0,05 % [STD] 3 ml Standard Triglycerides 200 mg/dl or 2.28 mmol/l Hộp: 4 x 100 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
18
Hộp
Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người. - Thành phần: [ENZ] 8 x 40 ml Enzymes Tris buffer (pH 7.8) 125 mmol/l ADP 0.88 mmol/l Urease ≥ 20 kU/l GLDH ≥ 0.3 kU/l Sodium Azide 0.095 % [SUB] 8 x 10 ml Substrate 2-oxoglutarate 25 mmol/l NADH 1.25 mmol/l Sodium Azide 0.095 % [STD] 1 x 3 ml Standard Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l Sodium Azide 0.095 % Hộp: 8 x 50 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50 ml
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
7
Hộp
Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu. - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l DCHBS 4 mmol/l Uricase ≥ 200 U/l Peroxidase ≥ 1000 U/l [STD] 3 ml Standard Uric acid 8 mg/dl Sodium azide 0.095 % Hộp: 4 x 100 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
10
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
2
Hộp
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 2 x 250 ml; Cal: 1 x 5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x 250 ml; Cal: 1 x 5ml
11
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
8
Hộp
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
12
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
45
Hộp
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
13
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
150
Hộp
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein (CRP)
36
Hộp
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C (CRP) cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml
15
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
198
Hộp
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
16
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
27
Hộp
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
17
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
175
Hộp
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
18
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
175
Hộp
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
19
Hóa chất định lượng HDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
45
Hộp
Hóa chất định lượng HDL cholesterol. Direct sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 24 ml; R2: 10 x 8ml; Cal: 1 x 1ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml
20
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
45
Hộp
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 24 ml; R2: 10 x 8ml; Cal: 1 x 1ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml
21
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
4
Hộp
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
22
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
50
Hộp
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
23
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
175
Hộp
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml R2: 10 x 5 ml
24
Hóa chất định lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
14
Hộp
Hóa chất địnhl lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
25
Hóa chất định lượng Total Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
5
Hộp
R1: Surfactants: <1%, Hydrochloric acid (HCl): 160mM; R2: 2.4-DPD : >=2mM, Hydrochloric acid (HCl): 120mM, Sulfactant: <1% Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
26
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
5
Hộp
R1: Sulfamic acid: 100mM; R2: 2.4-DPD: 0.5mM, Hydrochloric acid (HCl): 0.3M Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
27
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol
4
Hộp
Hóa chất để định lượng alcohol trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. R1: 10 x 10 ml, R2: 1x5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
R1: 10 x 10 ml R2: 1 x 5 ml
28
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Alcohol, Bicarbonate mức bình thường
5
Hộp
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Amoniac, Alcohol, Bicarbonate mức bình thường. R1: 1 x 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
R1: 1 x 10 ml
29
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Alcohol, Bicarbonate mức bệnh lý
5
Hộp
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Amoniac, Alcohol, Bicarbonate mức bệnh lý. R1: 1 x 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
R1: 1 x 10 ml
30
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa
18
Hộp
Mẫu huyết thanh hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng. Dạng đông khô. Quy cách: 10 x 3ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 10 x 3ml
31
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
27
Hộp
Dạng đông khô, thành phần là huyết thanh người. Hộp 4 x 5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 4x5ml
32
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý
27
Hộp
Dạng đông khô, thành phần là huyết thanh người. Hộp 4 x 5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 4x5ml
33
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 14 thông số nước tiểu (Dung dịch chứng dùng cho máy phân tích nước tiểu)
8
Hộp
Kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu U120 Smart Urine Analyzer, U500 Urine Analyzer và que thử phân tích nước tiểu từ 1 đến 14 thông số. Hộp: 2 lọ x 5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 2 lọ x 5ml
34
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
4
Chai
Thành phần: hydrochloric acid. Chai 500ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 500ml
35
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
58
Bình
Thành phần: Potassium hydroxide, surfactant, complexing agent. Bình 5 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bình 5 lít
36
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải
4
Hộp
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối canxi <6,0%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
37
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
4
Hộp
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <1%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
38
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH cho máy phân tích điện giải
4
Hộp
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <8%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
39
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu
4
Hộp
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <6%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
40
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích điện giải
9
Hộp
Dung dịch rửa dùng để rửa máy điện giải ISE 5000. Thành phần: Hypochlorite de sodium < 0,1%, Chất hoạt động bề mặt < 1,0%, Bảo tồn < 0,05%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
41
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH
4
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH của máy ISE 5000 Lọ 30ml, hộp 1 lọ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
42
Thuốc thử xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH
27
Hộp
Dung dịch dùng để định lượng Na+, K+, Cl-, Ca++, pH trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu Hộp 1.000 ml (R1: 650ml; R2: 350ml)
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1.000 ml (R1: 650ml; R2: 350ml)
43
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH
4
Lọ
Kiểm tra nồng độ ion Na, K, Cl, Ca, pH trên máy điện giải ISE 5000. Lọ 30ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
44
Bộ xét nghiệm định lượng FT3
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.4 pmol/L -50 pmol/L Giới hạn phát hiện: 0.40 pmol/L. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
45
Bộ xét nghiệm định lượng FT4
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro thyroxine tự do (FT4) tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Phạm vi đo: 0,30 pmol/L~100 pmol/L Giới hạn phát hiện: 0,30 pmol/L. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
46
Bộ xét nghiệm định lượng TSH
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro thyroid-stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0,005 μIU/mL-100 μIU/mL Giới hạn phát hiện: 0,005 μIU/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
47
Bộ xét nghiệm định lượng β-HCG
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro gonadotropin màng đệm ở người β (β-HCG) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Phạm vi đo: 0,6 mIU/mL~20000,0 mIU/mL Giới hạn phát hiện: ≤0,6 mIU/m. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
48
Bộ xét nghiệm định lượng NT-proBNP
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro N-terminal pro B-type natriuretic peptide (NT-proBNP) trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người. Khoảng đo: 20,00 pg/mL ~ 35.000,00 pg/mL Giới hạn phát hiện: 20,00 pg/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
49
Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB
13
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro Creatine Kinase-MB (CK-MB) trong huyết thanh, huyết tương hoặc mẫu máu toàn phần của người. Khoảng đo: 0.30–300.00 ng/mL Giới hạn phát hiện: 0.30 ng/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
50
Bộ xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
162
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.05 IU/mL~200.00 IU/mL Giới hạn phát hiện: ≤ 0.05 IU/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
51
Bộ xét nghiệm định lượng kháng nguyên p24 của virus HIV, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2
162
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể đối với virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Giới hạn phát hiện kháng nguyên: ≤ 2.5 IU/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
52
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (Anti-HCV)
45
Hộp
Bộ xét nghiệm định tính in vitro kháng thể kháng virus viêm gan C (HCV) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
53
Bộ xét nghiệm định lượng hs-c TnT
23
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro troponin T tim có độ nhạy cao (hscTnT) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Khoảng đo: 3.00 pg/mL ~ 10000.00 pg/mL Giới hạn phát hiện: 3.00 pg/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
54
Bộ xét nghiệm định lượng PSA tự do
13
Hộp
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do (fPSA) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0,02 ng/mL ~ 30,00 ng/mL Giới hạn phát hiện: ≤0,02 ng/mL. Hộp 50 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
55
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
23
Hộp
IVD cung cấp môi trường phản ứng quang học trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang. Thành phần: hydrogen peroxid và sodium hydroxide. Hộp: 500ml x 2
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 500ml x 2
56
IVD dung dịch rửa dùng trong xét nghiệm miễn dịch
45
Hộp
Được sử dụng để làm sạch hệ thống phản ứng và một số đường ống của thiết bị trong quá trình phát hiện các chất cần kiểm tra Thành phần: Sodium chloride (90 g/L), Tween-20 (0.5%, V/V), ProClin300 (0.1%, V/V), Sodium azide (1 g/L), Tris buffer (0.2mol/L), nước tinh khiết. Hộp: 500ml x 2
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 500ml x 2
57
Cốc phản ứng trong xét nghiệm miễn dịch
342
Hộp
Cốc phản ứng sử dụng cho buồng phản ứng Máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang. Hộp: 140 cốc
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
140 cốc/Hộp
58
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng T3, FT3, T4, FT4 và TSH
16
Lọ
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho mục đích chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng các chỉ số T3, FT3, T4, FT4 và TSH. Lọ 1ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 1ml
59
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng FSH, PRL, LH, β- HCG, Testosterone, Progesterone, Estradiol và UE3
16
Lọ
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho mục đích chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng các chỉ số FSH, PRL, LH, β-HCG, Testosterone, Progesterone, Estradiol và UE3. Lọ 1ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 1ml
60
IVD pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch
9
Hộp
Chất pha loãng mẫu máu hoặc nước tiểu trong quá trình xác định bằng máy xét nghiệm. Thành phần: Chất pha loãng mẫu bao gồm: nước tinh khiết, đệm phosphate, chất ổn định, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản. Hộp 2 x 25ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 2 x 25ml
61
Que thử nước tiểu 10 thông số
95
Hộp
Dùng cho máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status Các thông số xét nghiệm: protein, máu, bạch cầu, nitrite, glucose, keton (axit acetoacetic), pH, trọng lượng riêng, bilirubin và urobilinogen. Hộp 100 test
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 100 test
62
Que thử phân tích nước tiểu
1.270
Lọ
Định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose. Lọ 100 que
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que
63
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
3.000
Test
Định lượng HbA1c trong máu toàn phần sử dụng cho máy phân tích Quo-Lab
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x 25 test
64
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
1.200
Test
Que thử đo đường huyết. Thành phần hóa học chính: FAD-Glucose Dehydrogenase (Aspergillus sp.) Mẫu thử: Máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1 lọ x 25 test
65
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro xác định hCG trong nước tiểu
450
Test
Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm. Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
66
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A.
100
Test
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 25 test
67
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg)
400
Test
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
68
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
240
Test
Khay thử phát hiện đính tính kháng thể kháng virus HCV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc tương tương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
69
Test phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E
100
Test
Phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan E. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 25 test
70
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2)
400
Test
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
40 test/hộp (dạng khay)
71
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis
80
Test
Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện các kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum (TP) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
72
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue
8.700
Test
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 (DEN1,2,3,4) Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB....
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 30 test
73
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC)trong nước tiểu
3.675
Test
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
15 test/hộp
74
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ketamine Ma túy đá, Bồ đà (MOP - MDMA - KET - MET - THC) trong nước tiểu
2.400
Test
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện đồng thời các chất gây nghiện/chất chuyển hóa có trong nước tiểu gồm: + MDMA + THC + MET + KET + MOP
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 15 test
75
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học
34
Lọ
Thành phần: - Sodium hypochloride < 5,0 % - Sodium hydroxide < 1,0 % Lọ 100 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 ml
76
Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học
520
Lọ
Thành phần: - Sodium chloride < 0,58 % - Org. Acid < 0,25 % - Quaternary Ammonium Salt < 4,2 % Lọ 500ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 500ml
77
Hóa chất pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học
520
Thùng
Thành phần: - Sodium chloride < 0,9 % - Potassium chloride < 0,2 % - Buffer < 0,2 % - Stabiliser < 0,01 % Thùng 20 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng 20 lít
78
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT
14
Hộp
Hóa chất xét nghiệm APTT. Thành phần hoạt tính: R1: Axit ellagic. Chất đệm và chất bảo quản. R2: Calcium chloride (CaCl2) 0,02M Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml
79
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu
27
Hộp
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu Hộp: 10 x 2ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 2ml
80
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu
2
Hộp
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml
81
Hóa chất pha loãng trong xét nghiệm huyết học
68
Thùng
Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Thùng: 1 x 20 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng: 1 x 20 lít
82
Hóa chất ly giải trong xét nghiệm huyết học
18
Thùng
Thuốc thử ly giải tế bào hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Chất điện hoạt không ion hóa: 0.17%; Muối Amoni hữu cơ bậc 4: 0.07% Thùng: 1x5 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng: 1x5 lít
83
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong xét nghiệm huyết học
18
Hộp
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L Hộp: 3 x 500 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 3 x 500 ml
84
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
8
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
85
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
8
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
86
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
8
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
87
Hóa chất nhuộm trong xét nghiệm huyết học
11
Hộp
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Hộp: 2 x42ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x42ml
88
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
7
Hộp
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống. Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% (nồng độ clo 5,0%) Hộp: 20 x 4ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 20 x 4ml
89
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu A
50
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người Lọ 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
90
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu AB
50
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người Lọ 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
91
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu B
50
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người Lọ 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
92
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu D
4
Lọ
Thuốc thử phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Lọ 10 ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10ml
93
Gram
6
Bộ
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Bộ 4 chai x 100ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bộ 4 chai x 100ml
94
Ziehl Neelsen
8
Bộ
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. Bộ 3 chai 100ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bộ 3 chai 100ml
95
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amikacin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
96
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic acid
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
97
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefepime
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
98
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
99
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
100
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
101
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
102
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
103
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
104
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Doxycylin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
105
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Gentamycin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
106
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Imipenem
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Imipenem10µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
107
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Norfloxacin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
108
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazole
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/ Trimethoprim 23.75/1.25µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
109
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Tetracycline
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
110
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Vancomycin
8
Lọ
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg. Lọ 50 đĩa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa
111
Pylori Test
720
Test
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
112
Dung dịch nhuộm Giemsa
2
Chai
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Chai 500ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 500ml
113
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
63
Can
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Can 3,78 lít.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 3,78 lít
114
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế mức độ cao
63
Can
Glutaraldehyde 2% Can 5 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lít
115
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
149
Chai
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). Chai 500ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 500ml
116
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
27
Chai
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, thành phần: Protease subtilisin 0,5%. - pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ Chai 1lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 1 lít
117
Cloramin B
1.000
Kg
Hàm lượng Clo hoạt tính: 25%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng 25kg
118
Gel bôi trơn
80
Hộp
Sử dụng trong kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay. Hộp 1 tuýp 82g
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1 tuýp 82g
119
Gel siêu âm
190
Can
Gel siêu âm Can 5 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 05 lít
120
Vôi Soda
18
Kg
Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 4,5kg
121
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
2.484
Can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H2O: 38,50 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ 1.000 ml. Can 10 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 10 lít
122
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
3.672
Can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml. Can 10 lít
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 10 lít
123
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho hệ thống ống dẫn dịch máy lọc thận nhân tạo
198
Can
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: Dung dịch để làm sạch, loại bỏ canxi và khử khuẩn nhiệt cho hệ thống ống dẫn dịch của máy lọc thận nhân tạo. Can 5 lit
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lít
124
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
90
Can
Thành phần, hàm lượng hoạt chất: 7,83 % kl/kl Acetic acid + 26,53 % kl/kl Hydrogen peroxide + 5% kl/kl peracetic acid. Can 5 lit
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lít
125
Muối sạch Nacl dạng viên
900
Kg
Muối viên. Hàm lượng >99%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bao 25kg
126
Que thử độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo
200
Test
Que thử chỉ ra mức độ cứng trong nước ở sau giai đoạn làm mềm của quá trình xử lý nước. Có các khối màu ở mức 0, 10, 25, 50 và 120 ppm. (Tương ứng với 0, 0.6, 1.5, 3 và 7 hạt /gallon tương ứng).
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 que
127
Que thử tồn dư Peroxide trong dung dịch rửa chạy thận nhân tạo
900
Que
Que thử đo tồn dư peroxide trong các đường ống thẩm tách và trong quả lọc sau khi khử trùng bằng peracetic acid/peroxide với các chất khử trùng cơ bản
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que
128
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp trong nước chạy thận nhân tạo
900
Que
Que thử phát hiện nồng độ Chlorine tổng số (clo tự do và/hoặc chloramine) trong nước cấp được sử dụng để chuẩn bị cho quá trình thẩm tách
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que + cốc
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá Hóa chất". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá Hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 8

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây