Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
23 |
Hộp |
Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương người (Đã được chống đông bằng Heparin) và nước tiểu. - Thành phần: [NaOH] 2 x 100 ml Natri Hydroxide 160mmol/l [PIC] 1 x 50 ml Axit Picric 13.9 mmol/l [STD] 1 x 5 ml Standard Creatinine 2mg/dl hoặc 176.8 μmol/l Hộp: 250ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 250ml |
||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
27 |
Hộp |
Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người. - Thành phần: Enzyme Reagent 4 x 100 ml Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/l Phenol 0.75 mmol/l Glucose oxidase ≥ 15 KU/l Peroxidase ≥ 1.5 KU/l Mutarotase > 0.1 KU/l Sodium azide 0.095 % [STD] Standard 1 x 3 ml Glucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l Hộp: 4 x 100ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100ml |
||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
14 |
Hộp |
Dùng để định lượng gamma-GT (L-gamma-glutamyl transferase) trong huyết thanh, huyết tương. - Thành phần: [BUF] Buffer TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l Glycylglycine 150 mmol/l [SUB] Substrate L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l Hộp: 10 x 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 10ml |
||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) |
9 |
Hộp |
Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/l L-aspartate 300 mmol/l LDH ≥ 1.13 kU/l MDH ≥ 0.75 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 60 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 8 x 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50ml |
||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) |
9 |
Hộp |
Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/l L-alanine 625 mmol/l LDH ≥ 1.5 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 75 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 8 x 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50ml |
||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
18 |
Hộp |
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 6.5) 30 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l Phenol 5 mmol/l Peroxidase ≥ 5 KU/l Cholesterolesterase ≥ 150 U/l Cholesteroloxidase ≥ 100 U/l Sodium azide 0.05 % [STD] 3 ml Standard Cholesterol 200 mg/dl or 5.17 mmol/l Sodium azide 0.095 % Hộp: 4 x 100 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
18 |
Hộp |
Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin. - Thành phần: [RGT] 100 ml Monoreagent PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-chlorophenol 5 mmol/l 4-aminophenazone 0.25 mmol/l Magnesium ions 4.5 mmol/l ATP 2 mmol/l Lipases ≥ 1300 U/l Peroxidase ≥ 500 U/l Glycerol kinase ≥ 400 U/l GIycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/l Sodium azide 0,05 % [STD] 3 ml Standard Triglycerides 200 mg/dl or 2.28 mmol/l Hộp: 4 x 100 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
18 |
Hộp |
Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người. - Thành phần: [ENZ] 8 x 40 ml Enzymes Tris buffer (pH 7.8) 125 mmol/l ADP 0.88 mmol/l Urease ≥ 20 kU/l GLDH ≥ 0.3 kU/l Sodium Azide 0.095 % [SUB] 8 x 10 ml Substrate 2-oxoglutarate 25 mmol/l NADH 1.25 mmol/l Sodium Azide 0.095 % [STD] 1 x 3 ml Standard Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l Sodium Azide 0.095 % Hộp: 8 x 50 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50 ml |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric |
7 |
Hộp |
Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu. - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l DCHBS 4 mmol/l Uricase ≥ 200 U/l Peroxidase ≥ 1000 U/l [STD] 3 ml Standard Uric acid 8 mg/dl Sodium azide 0.095 % Hộp: 4 x 100 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
10 |
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 2 x 250 ml; Cal: 1 x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x 250 ml; Cal: 1 x 5ml |
||
11 |
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
8 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
12 |
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
45 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
13 |
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
150 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein (CRP) |
36 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C (CRP) cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml |
||
15 |
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
198 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
16 |
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
27 |
Hộp |
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
||
17 |
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
175 |
Hộp |
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
||
18 |
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
175 |
Hộp |
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
||
19 |
Hóa chất định lượng HDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
45 |
Hộp |
Hóa chất định lượng HDL cholesterol. Direct sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 24 ml; R2: 10 x 8ml; Cal: 1 x 1ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml |
||
20 |
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
45 |
Hộp |
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 24 ml; R2: 10 x 8ml; Cal: 1 x 1ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml |
||
21 |
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
4 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
22 |
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
50 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: 10 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
23 |
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
175 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml R2: 10 x 5 ml |
||
24 |
Hóa chất định lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
14 |
Hộp |
Hóa chất địnhl lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml |
||
25 |
Hóa chất định lượng Total Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
5 |
Hộp |
R1: Surfactants: <1%, Hydrochloric acid (HCl): 160mM; R2: 2.4-DPD : >=2mM, Hydrochloric acid (HCl): 120mM, Sulfactant: <1% Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml |
||
26 |
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
5 |
Hộp |
R1: Sulfamic acid: 100mM; R2: 2.4-DPD: 0.5mM, Hydrochloric acid (HCl): 0.3M Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol |
4 |
Hộp |
Hóa chất để định lượng alcohol trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. R1: 10 x 10 ml, R2: 1x5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
R1: 10 x 10 ml R2: 1 x 5 ml |
||
28 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Alcohol, Bicarbonate mức bình thường |
5 |
Hộp |
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Amoniac, Alcohol, Bicarbonate mức bình thường. R1: 1 x 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
R1: 1 x 10 ml |
||
29 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Alcohol, Bicarbonate mức bệnh lý |
5 |
Hộp |
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Amoniac, Alcohol, Bicarbonate mức bệnh lý. R1: 1 x 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
R1: 1 x 10 ml |
||
30 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
18 |
Hộp |
Mẫu huyết thanh hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng. Dạng đông khô. Quy cách: 10 x 3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 10 x 3ml |
||
31 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
27 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần là huyết thanh người. Hộp 4 x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 4x5ml |
||
32 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý |
27 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần là huyết thanh người. Hộp 4 x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 4x5ml |
||
33 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 14 thông số nước tiểu (Dung dịch chứng dùng cho máy phân tích nước tiểu) |
8 |
Hộp |
Kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu U120 Smart Urine Analyzer, U500 Urine Analyzer và que thử phân tích nước tiểu từ 1 đến 14 thông số. Hộp: 2 lọ x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 2 lọ x 5ml |
||
34 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
4 |
Chai |
Thành phần: hydrochloric acid. Chai 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 500ml |
||
35 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
58 |
Bình |
Thành phần: Potassium hydroxide, surfactant, complexing agent. Bình 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bình 5 lít |
||
36 |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải |
4 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối canxi <6,0%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
37 |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải |
4 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <1%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
38 |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH cho máy phân tích điện giải |
4 |
Hộp |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy phân tích điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <8%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
39 |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
4 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải ISE 5000. Thành phần: Chất đệm <0,5%, Muối Inorganic <6%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
40 |
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích điện giải |
9 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng để rửa máy điện giải ISE 5000. Thành phần: Hypochlorite de sodium < 0,1%, Chất hoạt động bề mặt < 1,0%, Bảo tồn < 0,05%. Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
41 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH |
4 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH của máy ISE 5000 Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH |
27 |
Hộp |
Dung dịch dùng để định lượng Na+, K+, Cl-, Ca++, pH trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu Hộp 1.000 ml (R1: 650ml; R2: 350ml) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1.000 ml (R1: 650ml; R2: 350ml) |
||
43 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH |
4 |
Lọ |
Kiểm tra nồng độ ion Na, K, Cl, Ca, pH trên máy điện giải ISE 5000. Lọ 30ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
44 |
Bộ xét nghiệm định lượng FT3 |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.4 pmol/L -50 pmol/L Giới hạn phát hiện: 0.40 pmol/L. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
45 |
Bộ xét nghiệm định lượng FT4 |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro thyroxine tự do (FT4) tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Phạm vi đo: 0,30 pmol/L~100 pmol/L Giới hạn phát hiện: 0,30 pmol/L. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
46 |
Bộ xét nghiệm định lượng TSH |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro thyroid-stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0,005 μIU/mL-100 μIU/mL Giới hạn phát hiện: 0,005 μIU/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
47 |
Bộ xét nghiệm định lượng β-HCG |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro gonadotropin màng đệm ở người β (β-HCG) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Phạm vi đo: 0,6 mIU/mL~20000,0 mIU/mL Giới hạn phát hiện: ≤0,6 mIU/m. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
48 |
Bộ xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro N-terminal pro B-type natriuretic peptide (NT-proBNP) trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người. Khoảng đo: 20,00 pg/mL ~ 35.000,00 pg/mL Giới hạn phát hiện: 20,00 pg/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
49 |
Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB |
13 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro Creatine Kinase-MB (CK-MB) trong huyết thanh, huyết tương hoặc mẫu máu toàn phần của người. Khoảng đo: 0.30–300.00 ng/mL Giới hạn phát hiện: 0.30 ng/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
50 |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
162 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.05 IU/mL~200.00 IU/mL Giới hạn phát hiện: ≤ 0.05 IU/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
51 |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng nguyên p24 của virus HIV, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2 |
162 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể đối với virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Giới hạn phát hiện kháng nguyên: ≤ 2.5 IU/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
52 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (Anti-HCV) |
45 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định tính in vitro kháng thể kháng virus viêm gan C (HCV) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
53 |
Bộ xét nghiệm định lượng hs-c TnT |
23 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro troponin T tim có độ nhạy cao (hscTnT) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Khoảng đo: 3.00 pg/mL ~ 10000.00 pg/mL Giới hạn phát hiện: 3.00 pg/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
54 |
Bộ xét nghiệm định lượng PSA tự do |
13 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định lượng in vitro kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do (fPSA) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0,02 ng/mL ~ 30,00 ng/mL Giới hạn phát hiện: ≤0,02 ng/mL. Hộp 50 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
55 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
23 |
Hộp |
IVD cung cấp môi trường phản ứng quang học trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang. Thành phần: hydrogen peroxid và sodium hydroxide. Hộp: 500ml x 2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 500ml x 2 |
||
56 |
IVD dung dịch rửa dùng trong xét nghiệm miễn dịch |
45 |
Hộp |
Được sử dụng để làm sạch hệ thống phản ứng và một số đường ống của thiết bị trong quá trình phát hiện các chất cần kiểm tra Thành phần: Sodium chloride (90 g/L), Tween-20 (0.5%, V/V), ProClin300 (0.1%, V/V), Sodium azide (1 g/L), Tris buffer (0.2mol/L), nước tinh khiết. Hộp: 500ml x 2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 500ml x 2 |
||
57 |
Cốc phản ứng trong xét nghiệm miễn dịch |
342 |
Hộp |
Cốc phản ứng sử dụng cho buồng phản ứng Máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang. Hộp: 140 cốc |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
140 cốc/Hộp |
||
58 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng T3, FT3, T4, FT4 và TSH |
16 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho mục đích chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng các chỉ số T3, FT3, T4, FT4 và TSH. Lọ 1ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 1ml |
||
59 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng FSH, PRL, LH, β- HCG, Testosterone, Progesterone, Estradiol và UE3 |
16 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho mục đích chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng các chỉ số FSH, PRL, LH, β-HCG, Testosterone, Progesterone, Estradiol và UE3. Lọ 1ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 1ml |
||
60 |
IVD pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch |
9 |
Hộp |
Chất pha loãng mẫu máu hoặc nước tiểu trong quá trình xác định bằng máy xét nghiệm. Thành phần: Chất pha loãng mẫu bao gồm: nước tinh khiết, đệm phosphate, chất ổn định, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản. Hộp 2 x 25ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 2 x 25ml |
||
61 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
95 |
Hộp |
Dùng cho máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status Các thông số xét nghiệm: protein, máu, bạch cầu, nitrite, glucose, keton (axit acetoacetic), pH, trọng lượng riêng, bilirubin và urobilinogen. Hộp 100 test |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 100 test |
||
62 |
Que thử phân tích nước tiểu |
1.270 |
Lọ |
Định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose. Lọ 100 que |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que |
||
63 |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
3.000 |
Test |
Định lượng HbA1c trong máu toàn phần sử dụng cho máy phân tích Quo-Lab |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x 25 test |
||
64 |
Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
1.200 |
Test |
Que thử đo đường huyết. Thành phần hóa học chính: FAD-Glucose Dehydrogenase (Aspergillus sp.) Mẫu thử: Máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1 lọ x 25 test |
||
65 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro xác định hCG trong nước tiểu |
450 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm. Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
66 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. |
100 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 25 test |
||
67 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg) |
400 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
68 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
240 |
Test |
Khay thử phát hiện đính tính kháng thể kháng virus HCV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc tương tương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
69 |
Test phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E |
100 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan E. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 25 test |
||
70 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2) |
400 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
40 test/hộp (dạng khay) |
||
71 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis |
80 |
Test |
Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện các kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum (TP) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
72 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue |
8.700 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 (DEN1,2,3,4) Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB.... |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 30 test |
||
73 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC)trong nước tiểu |
3.675 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
15 test/hộp |
||
74 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ketamine Ma túy đá, Bồ đà (MOP - MDMA - KET - MET - THC) trong nước tiểu |
2.400 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện đồng thời các chất gây nghiện/chất chuyển hóa có trong nước tiểu gồm: + MDMA + THC + MET + KET + MOP |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 15 test |
||
75 |
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học |
34 |
Lọ |
Thành phần: - Sodium hypochloride < 5,0 % - Sodium hydroxide < 1,0 % Lọ 100 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 ml |
||
76 |
Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học |
520 |
Lọ |
Thành phần: - Sodium chloride < 0,58 % - Org. Acid < 0,25 % - Quaternary Ammonium Salt < 4,2 % Lọ 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 500ml |
||
77 |
Hóa chất pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học |
520 |
Thùng |
Thành phần: - Sodium chloride < 0,9 % - Potassium chloride < 0,2 % - Buffer < 0,2 % - Stabiliser < 0,01 % Thùng 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng 20 lít |
||
78 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT |
14 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm APTT. Thành phần hoạt tính: R1: Axit ellagic. Chất đệm và chất bảo quản. R2: Calcium chloride (CaCl2) 0,02M Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml |
||
79 |
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu |
27 |
Hộp |
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu Hộp: 10 x 2ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 2ml |
||
80 |
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu |
2 |
Hộp |
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml |
||
81 |
Hóa chất pha loãng trong xét nghiệm huyết học |
68 |
Thùng |
Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Thùng: 1 x 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng: 1 x 20 lít |
||
82 |
Hóa chất ly giải trong xét nghiệm huyết học |
18 |
Thùng |
Thuốc thử ly giải tế bào hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Chất điện hoạt không ion hóa: 0.17%; Muối Amoni hữu cơ bậc 4: 0.07% Thùng: 1x5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng: 1x5 lít |
||
83 |
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong xét nghiệm huyết học |
18 |
Hộp |
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L Hộp: 3 x 500 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 3 x 500 ml |
||
84 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
8 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
85 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
8 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
86 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
8 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người Lọ: 1x3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
87 |
Hóa chất nhuộm trong xét nghiệm huyết học |
11 |
Hộp |
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Hộp: 2 x42ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x42ml |
||
88 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
7 |
Hộp |
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống. Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% (nồng độ clo 5,0%) Hộp: 20 x 4ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 20 x 4ml |
||
89 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu A |
50 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người Lọ 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
90 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu AB |
50 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người Lọ 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
91 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu B |
50 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người Lọ 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
92 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu D |
4 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Lọ 10 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10ml |
||
93 |
Gram |
6 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Bộ 4 chai x 100ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bộ 4 chai x 100ml |
||
94 |
Ziehl Neelsen |
8 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. Bộ 3 chai 100ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bộ 3 chai 100ml |
||
95 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amikacin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
96 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic acid |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
97 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefepime |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
98 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
99 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
100 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
101 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
102 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
103 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
104 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Doxycylin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
105 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Gentamycin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
106 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Imipenem |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Imipenem10µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
107 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Norfloxacin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
108 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazole |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/ Trimethoprim 23.75/1.25µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
109 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Tetracycline |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
110 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Vancomycin |
8 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg. Lọ 50 đĩa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa |
||
111 |
Pylori Test |
720 |
Test |
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
112 |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
2 |
Chai |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Chai 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 500ml |
||
113 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde |
63 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Can 3,78 lít. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 3,78 lít |
||
114 |
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế mức độ cao |
63 |
Can |
Glutaraldehyde 2% Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lít |
||
115 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
149 |
Chai |
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). Chai 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 500ml |
||
116 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
27 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, thành phần: Protease subtilisin 0,5%. - pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ Chai 1lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 1 lít |
||
117 |
Cloramin B |
1.000 |
Kg |
Hàm lượng Clo hoạt tính: 25% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng 25kg |
||
118 |
Gel bôi trơn |
80 |
Hộp |
Sử dụng trong kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay. Hộp 1 tuýp 82g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1 tuýp 82g |
||
119 |
Gel siêu âm |
190 |
Can |
Gel siêu âm Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 05 lít |
||
120 |
Vôi Soda |
18 |
Kg |
Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 4,5kg |
||
121 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
2.484 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H2O: 38,50 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ 1.000 ml. Can 10 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 10 lít |
||
122 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
3.672 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml. Can 10 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 10 lít |
||
123 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho hệ thống ống dẫn dịch máy lọc thận nhân tạo |
198 |
Can |
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: Dung dịch để làm sạch, loại bỏ canxi và khử khuẩn nhiệt cho hệ thống ống dẫn dịch của máy lọc thận nhân tạo. Can 5 lit |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lít |
||
124 |
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc |
90 |
Can |
Thành phần, hàm lượng hoạt chất: 7,83 % kl/kl Acetic acid + 26,53 % kl/kl Hydrogen peroxide + 5% kl/kl peracetic acid. Can 5 lit |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lít |
||
125 |
Muối sạch Nacl dạng viên |
900 |
Kg |
Muối viên. Hàm lượng >99% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bao 25kg |
||
126 |
Que thử độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo |
200 |
Test |
Que thử chỉ ra mức độ cứng trong nước ở sau giai đoạn làm mềm của quá trình xử lý nước. Có các khối màu ở mức 0, 10, 25, 50 và 120 ppm. (Tương ứng với 0, 0.6, 1.5, 3 và 7 hạt /gallon tương ứng). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 que |
||
127 |
Que thử tồn dư Peroxide trong dung dịch rửa chạy thận nhân tạo |
900 |
Que |
Que thử đo tồn dư peroxide trong các đường ống thẩm tách và trong quả lọc sau khi khử trùng bằng peracetic acid/peroxide với các chất khử trùng cơ bản |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que |
||
128 |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp trong nước chạy thận nhân tạo |
900 |
Que |
Que thử phát hiện nồng độ Chlorine tổng số (clo tự do và/hoặc chloramine) trong nước cấp được sử dụng để chuẩn bị cho quá trình thẩm tách |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que + cốc |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Không tính đến vấn đề đạo đức, hiện thực chứng mih sự không trung thực trong quảng cáo rất không mang lại lợi lộc. "
Leo Burnett
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa khu vực Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.