Báo giá thuốc

Tìm thấy: 17:13 27/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm bổ sung thuốc Generic không trúng thầu, thuốc không có nhà thầu tham dự năm 2026-2027
Tên gói thầu
Mua sắm bổ sung thuốc Generic không trúng thầu, thuốc không có nhà thầu tham dự năm 2026-2027

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600030035-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tổ đấu thầu
Chức vụ
Cán bộ Tổ đấu thầu
Số điện thoại
Địa chỉ
Tổ đấu thầu mua sắm, Bệnh viện Đa khoa Hoà Bình, Tổ dân phố số 11, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 27/07/2026 17:13 Đến ngày 10/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 10/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
Gen01
Acid amin + glucose+ điện giải (*)
1
Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2,34 gam; - Leucine 3,13 gam; - Lysine hydrochloride 2,84 gam (tương đương với Lysine 2,27 gam); - Methionine 1,96 gam; - Phenylalanine 3,51 gam; - Threonine 1,82 gam; - Tryptophan 0,57 gam; - Valine 2,60 gam; - Arginine monoglutamate 4,98 gam (tương đương với Arginine 2,70 gam và Glutamic acid 2,28 gam); - Histidine hydrochloride monohydrate 1,69 gam (tương đương với Histidine 1,25 gam); - Alanine 4,85 gam; - Aspartic acid 1,50 gam; - Glutamic acid 1,22 gam; - Glycine 1,65 gam; - Proline 3,40 gam; - Serine 3,00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0,86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1,56 gam; - Sodium hydroxide 0,50 gam; - Potassium hydroxide 0,52 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0,78 gam; - Sodium chloride 0,17 gam; - Glucose monohydrate 88,0 gam (tương đương Glucose 80,0 gam); - Calcium Chloride Dihydrate 0,37 gam
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
2
Gen02
Acid amin (Dùng cho bệnh nhân suy thận)
2
Mỗi 250ml chứa L-Isoleucine 1,4g; L-Leucin 2,2g; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g; L-Methionin 2,2g; L-Phenylalamin 2,2g; L-Threonin 1g; L- Tryptopan 0,5g; L-Valin 1,6g: L-Histidin 0,63g
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
3
Gen03
Adenosin
4
3mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
40
4
Gen04
Aescin
4
5mg (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
5
Gen05
Alfuzosin
3
5mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
25.000
6
Gen06
Alfuzosin
2
5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
70.000
7
Gen07
Alfuzosin
4
10mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
30.000
8
Gen08
Ambroxol
2
30mg(dạng muối)/5ml; 100ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
9
Gen09
Ambroxol
4
30mg (dạng muối)/5ml;75ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
800
10
Gen10
Amlodipin + indapamid + perindopril
1
5mg; 1,25mg; 5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
60.000
11
Gen11
Amlodipin + losartan
3
5mg+50mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
30.000
12
Gen12
Bacillus subtilis
4
1.000.000-10.000.000 CFU
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
20.000
13
Gen13
Betahistin
4
12mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
40.000
14
Gen14
Betahistin
4
24mg (dạng muối)
Uống
Viên nang
Viên
40.000
15
Gen15
Betamethason
4
Betamethason dipropionat 0,064% (19,2mg/30g)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.500
16
Gen16
Bisoprolol
1
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
20.000
17
Gen17
Bisoprolol
3
5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
20.000
18
Gen18
Bisoprolol + hydroclorothiazid
2
2,5mg (dạng muối) + 6,25mg
Uống
Viên
Viên
10.000
19
Gen19
Bisoprolol + hydroclorothiazid
1
5mg (dạng muối) + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
20.000
20
Gen20
Bisoprolol + hydroclorothiazid
4
5mg (dạng muối) + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
21
Gen21
Bisoprolol + hydroclorothiazid
2
5mg (dạng muối) + 6,25mg
Uống
Viên
Viên
25.000
22
Gen22
Budesonid
1
0,5mg/2ml
Đường hô hấp
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
23
Gen23
Budesonid + Formoterol
1
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 120 liều
Đường hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.200
24
Gen24
Calci clorid
4
Tương đương Calci clorid dihydrat 500mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
4.000
25
Gen25
Candesartan
1
16mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
30.000
26
Gen26
Candesartan
2
4 mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
15.000
27
Gen27
Candesartan + hydrochlorothiazid
4
8mg (dạng muối) +12,5mg
Uống
Viên
Viên
20.000
28
Gen28
Carbomer
1
0,2% (2mg/g)
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
300
29
Gen29
Cetirizin
1
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
6.000
30
Gen30
Ciprofloxacin
4
400mg/20ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
31
Gen31
Clarithromycin
3
500mg
Uống
Viên
Viên
6.000
32
Gen32
Clindamycin
2
600mg/4ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.500
33
Gen33
Clorpromazin
4
25mg/2ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
34
Gen34
Clorpromazin
4
25mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
5.000
35
Gen35
Codein + terpin hydrat
4
10mg (base/dạng muối) + 100mg
Uống
Viên
Viên
6.500
36
Gen36
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
2
5mg +3mg (dạng muối)
Uống
Viên nang
Viên
10.000
37
Gen37
Dabigatran
4
Dabigatran etexilate (dưới dạng mesylate) 110mg
Uống
Viên
Viên
20.000
38
Gen38
Dabigatran
4
150mg
Uống
Viên nang
Viên
20.000
39
Gen39
Deferoxamin
4
500mg (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
7.000
40
Gen40
Deferoxamin
4
2g (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
41
Gen41
Dexamethason
4
4mg/1ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
13.000
42
Gen42
Dextromethorphan
1
1,5mg/ml (dạng muối)
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
43
Gen43
Diclofenac
4
100mg (dạng muối)
Đặt hậu môn
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
Viên
1.200
44
Gen44
Diclofenac
5
75mg (dạng muối) x 3 ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
45
Gen45
Dobutamin
4
250mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.500
46
Gen46
Donepezil
2
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
4.000
47
Gen47
Donepezil
4
5mg (dạng muối)
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
3.000
48
Gen48
Donepezil
1
5mg (dạng muối)
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
1.500
49
Gen49
Recombinant Human Erythropoietin alpha
5
4000IU/ 0,4ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Bơm tiêm
7.800
50
Gen50
Ephedrin
1
30mg/10ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
51
Gen51
Ephedrin
1
30mg/1ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi/bơm tiêm
1.000
52
Gen52
Recombinant Human Erythropoietin alpha
5
2000IU/0,5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Bơm tiêm
3.000
53
Gen53
Fenoterol + ipratropium
4
Fenoterol hydrobromid 0,05mg/nhát xịt + Ipratropium bromid khan 0,02mg/nhát xịt (dưới dạng ipratropium bromid monohydrat)
Đường hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình
500
54
Gen54
Fluorometholon
4
Mỗi 5ml chứa: 5mg Fluorometholon acetat
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
100
55
Gen55
Fluoxetin
2
20mg
Uống
Viên
Viên
5.000
56
Gen56
Fusidic acid + hydrocortison
4
Fusidic acid 2% (w/w)+ hydrocortison acetat 1% (w/w). Tuýp 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
500
57
Gen57
Glibenclamid + metformin
4
Glibenclamid 2,5mg + Metformin hydroclorid 500mg
Uống
Viên
Viên
60.000
58
Gen58
Glibenclamid + metformin
3
Glibenclamid 5mg + Metformin hydroclorid 1.000mg
Uống
Viên
Viên
50.000
59
Gen59
Glimepirid + metformin
4
Glimepirid 2mg + Metformin hydroclorid 500mg
Uống
Viên
Viên
40.000
60
Gen60
Glimepirid + metformin
3
Glimepirid 2mg + Metformin hydroclorid 500mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
100.000
61
Gen61
Glucose
4
30%- 1,5g/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
8.000
62
Gen62
Glycerin
4
120mg/12ml
Dung dịch nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.400
63
Gen63
Granisetron
4
1mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
64
Gen64
Haloperidol
2
1,5mg
Uống
Viên
Viên
30.000
65
Gen65
Huyết thanh kháng uốn ván
4
1500 đvqt
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.200
66
Gen66
Hydrocortison
4
250mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
200
67
Gen67
Hydroxy Cloroquin
4
200 mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
4.000
68
Gen68
Imidapril
3
5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
80.000
69
Gen69
Indapamid
4
2,5mg (base/ dạng muối)
Uống
Viên
Viên
10.000
70
Gen70
Insulin degludec + Insulin aspart
1
(7,68mg + 3,15mg)/3ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Bút tiêm
1.000
71
Gen71
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
1
100IU/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/ lọ/ống/túi
10.000
72
Gen72
Insulin aspart (rDNA)
1
300IU/3ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Bút tiêm
3.000
73
Gen73
Latanoprost
2
50mcg
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
100
74
Gen74
Levomepromazin
4
25mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
20.000
75
Gen75
Levomepromazin
4
50mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
15.000
76
Gen76
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
1
36mg (bao gồm gốc muối) +0,018mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
77
Gen77
Lidocain
1
3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn)
Phun mù bơm vào niêm mạc
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Chai/lọ/ống/gói/túi
25
78
Gen78
Losartan + hydroclorothiazid
1
100mg (dạng muối) + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
15.000
79
Gen79
Iobitridol
1
65,81g/100ml (tương đương với Iodine 30g/100ml) x 50ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
5.000
80
Gen80
Losartan + hydroclorothiazid
2
100mg (dạng muối)+ 25mg
Uống
Viên
Viên
80.000
81
Gen81
Losartan + hydroclorothiazid
5
25mg (dạng muối) + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
82
Gen82
Loxoprofen
2
60mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
25.000
83
Gen83
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
4
Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,44g) 3,384g; Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390g) 1,3g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
20.000
84
Gen84
Meclophenoxat
5
500mg (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
85
Gen85
Metformin
2
500mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
220.000
86
Gen86
Metformin
2
500mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
160.000
87
Gen87
Metformin
2
1000mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200.000
88
Gen88
Metoprolol
1
25mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
300.000
89
Gen89
Metoprolol
1
50mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
80.000
90
Gen90
Miconazol
4
2% (kl/kl) (dạng muối) - tuýp 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
100
91
Gen91
Mometason furoat
4
0,05mg/liều, Lọ 60 liều xịt
Đường hô hấp
Thuốc xịt mũi
Chai/lọ/ống/gói/túi
210
92
Gen92
Morphin
4
10mg/1ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
25.000
93
Gen93
Morphin
4
30mg (dạng muối)
Uống
Viên nang
Viên
17.500
94
Gen94
N-acetylcystein
4
200mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
20.000
95
Gen95
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat + Glucose khan
4
(0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g); 5,63g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.000
96
Gen96
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose
4
(Dextrose anhydrous 37,5g; Kali clorid 0,375g; Kẽm sulfat.7H2O (tương đương Kẽm sulfat 3,234mg) 5,76mg; Magne sulfat.7H2O (tương đương Magne sulfat 0,154g) 0,316g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat. 3H2O (tương đương Natri acetat 0,41g) 0,68g; Natri clorid 1,955g) x 500ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.700
97
Gen97
Nicardipin
1
10mg/10ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
98
Gen98
Natri bicarbonat
1
4,2%/250ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
370
99
Gen99
Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B
1
Dexamethason 1mg + Neomycin sulfat 3.500IU + Polymyxin B sulfat 6.000IU/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.000
100
Gen100
Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B
1
Dạng muối: (1mg + 3500IU + 6000IU)/gram; 3,5g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
1.000
101
Gen101
Netilmicin
2
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin Sulfate) 150mg/1.5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
6.000
102
Gen102
Nicardipin
4
10mg/50ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
103
Gen103
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
4
1mg/1ml (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
104
Gen104
Nước oxy già
4
3%/20ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
105
Gen105
Nystatin + neomycin + polymyxin B
1
100.000 IU + 35.000IU+ 35.000IU
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
500
106
Gen106
Ofloxacin
2
0,3%; 3,5g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
1.000
107
Gen107
Olopatadin hydroclorid
4
Olopatadine (dưới dạng Olopatadine hydrochloride) 0,2% (w/v), lọ 2,5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
30
108
Gen108
Oxcarbazepin
4
60mg/ml; 100ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/gói/túi
5.000
109
Gen109
Palonosetron
4
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
110
Gen110
Paracetamol (acetaminophen)
4
250 mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống/gói
4.500
111
Gen111
Paracetamol (acetaminophen)
4
325mg/ 5ml - 5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống/gói
6.000
112
Gen112
Paracetamol (acetaminophen)
4
1000mg/6,67ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
113
Gen113
Paracetamol + chlorpheniramin
4
500mg + 2mg (dạng muối)
Uống
Viên sủi
Viên
2.400
114
Gen114
Paracetamol + tramadol
4
325mg + 37,5mg (dạng muối)
Uống
Viên sủi
Viên
10.000
115
Gen115
perindopril
2
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
50.000
116
Gen116
Perindopril
3
5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
100.000
117
Gen117
Perindopril + amlodipin
3
Perindopril arginin 3,5mg + Amlodipin 2,5mg (dưới dạng amlodipin besilat)
Uống
Viên
Viên
150.000
118
Gen118
Perindopril + amlodipin
1
Perindopril arginin 3,5mg + Amlodipin 2,5mg (dưới dạng amlodipin besilat)
Uống
Viên
Viên
150.000
119
Gen119
Perindopril + amlodipin
3
Perindopril tert-butylamin 8mg + Amlodipin 5mg (dưới dạng amlodipin besilat)
Uống
Viên
Viên
20.000
120
Gen120
Perindopril + indapamid
4
Perindopril arginin 10mg + Indapamid 2,5mg
Uống
Viên
Viên
20.000
121
Gen121
Pethidin hydroclorid
1
100mg/2ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
800
122
Gen122
Phenobarbital
4
200mg/2ml (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
4.000
123
Gen123
Phenobarbital
4
10mg
Uống
Viên
Viên
10.000
124
Gen124
Piroxicam
4
10mg
Uống
Viên
Viên
10.000
125
Gen125
Povidon iodin
4
2g/20ml chai 500ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
126
Gen126
Pramipexol
2
0,375mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
1.500
127
Gen127
Pravastatin
2
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
50.000
128
Gen128
Pravastatin
2
20mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
30.000
129
Gen129
Pravastatin
4
5mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
50.000
130
Gen130
Progesteron
1
25mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
131
Gen131
Proparacain hydroclorid
1
0,5% (w/v); 15ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/lọ/ống/gói/túi
110
132
Gen132
Rabeprazol
3
20mg (dạng muối)
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
38.000
133
Gen133
Rabeprazol
2
20mg (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
134
Gen134
Rabeprazol
4
20mg (dạng muối)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
135
Gen135
Salbutamol sulfat
4
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml
khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Chai/lọ/ống/gói/túi
10.000
136
Gen136
Salbutamol sulfat
4
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml
khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Chai/lọ/ống/gói/túi
65.000
137
Gen137
Salbutamol sulfat
1
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 5mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
138
Gen138
Salbutamol sulfat
4
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 5mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
139
Gen139
Salbutamol sulfat
1
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 0,5mg - 1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
6.000
140
Gen140
Salmeterol + fluticason propionat
2
25mcg + 250mcg
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình xịt
600
141
Gen141
Sitagliptin + metformin
2
Sitagliptin 50mg (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid 1.000mg
Uống
Viên
Viên
100.000
142
Gen142
Sitagliptin + metformin
3
Sitagliptin 50mg (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid 850mg
Uống
Viên
Viên
100.000
143
Gen143
Sitagliptin + metformin
3
Sitagliptin 50mg (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid 1.000mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
20.000
144
Gen144
Spiramycin
3
3.000.000 IU
Uống
Viên
Viên
6.000
145
Gen145
Terbutalin
4
5mg/2ml (dạng muối)
Hít
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
146
Gen146
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
1
(Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri acetat trihydrat 2,315g; Natri clorid 3,01g; Kali clorid 0,15g; Magnesi clorid hexahydrat 0,15g)/500ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
200
147
Gen147
Trimetazidin
1
20mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
20.000
148
Gen148
Trimetazidin
1
35mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
30.000
149
Gen149
Topiramat
1
25mg
Uống
Viên
Viên
6.000
150
Gen150
Tranexamic acid
4
250mg
Uống
Viên
Viên
1.500
151
Gen151
Trihexyphenidyl hydroclorid
4
2 mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
100.000
152
Gen152
Trimetazidin
1
80mg (dạng muối)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
70.000
153
Gen153
Valproat natri
1
200 mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
42.000
154
Gen154
Vildagliptin + metformin
3
Vildagliptin 50mg + Metformin hydroclorid 1.000mg
Uống
Viên
Viên
50.000
155
Gen155
Vildagliptin + metformin
4
Vildagliptin 50mg + Metformin hydroclorid 1.000mg
Uống
Viên
Viên
50.000
156
Gen156
Vildagliptin + metformin
3
Vildagliptin 50mg + Metformin hydroclorid 850mg
Uống
Viên
Viên
40.000
157
Gen157
Insulin người trộn, hỗn hợp
5
100IU/ml - 3ml (30/70)
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Bút tiêm
7.000
158
Gen158
Cefoperazon
1
2g
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
23.000
159
Gen159
Fructose 1,6 diphosphat
4
Tương đương Fructose-1,6-Diphosphat Trisodium hydrat 5g
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
550
160
Gen160
Cetirizin
3
1mg/1ml (dạng muối) x 90ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
500
161
Gen161
Pravastatin
2
40mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
30.000
162
Gen162
Enalapril + hydrochlorothiazid
3
20mg (dạng muối) + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
20.000
163
Gen163
Exemestan
1
25mg
Uống
Viên
Viên
10.000
164
Gen164
Sorafenib
4
200 mg
Uống
Viên
Viên
1.000
165
Gen165
Tamoxifen
1
10mg (dạng muối)
Uống
Viên
Viên
5.000
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
27/07/2026
Số quyết định phê duyệt
1656/TMBG-BVĐKHB
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 18

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây