Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
200 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chuẩn mức bình thường. Kiểm tra tối thiểu các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,… 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
2 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
200 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chuẩn mức bình thường. Kiểm tra tối thiểu các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,… 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
3 |
Hóa chất thông kim hút máy sinh hoá |
1.200 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
880 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/ 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
550 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l R2: NADH 1.66 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
550 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
7 |
Calcium |
360 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Arsenazo III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
660 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT |
660 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000U/l; MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides |
440 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
880 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric |
825 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l; Uricase ≥200 U/l R2: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; TOOS 1.92 mmol/l; Peroxidase ≥5000 U/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin |
660 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 58.8 mmol/l; Cetrimide 68.6 mmol/l R2: Sodium Nitrite 2.90 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin |
660 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 23 mmol/l R2: Sodium Nitrite 2.9 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
15 |
Hoá chất kiểm chuẩn mức đa chuẩn cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
120 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
16 |
Hoá chất Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương |
440 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Bromocresol green: 0.21 mmol/l; Succinate Buffer: 100 mmol/l; Sodium Azide: 0.5 g/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
17 |
Định lượng Protein toàn phần |
440 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Copper II Sulphate 12 mmol/l; Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l; Potassium Iodide 30.1 mmol/l; Sodium Hydroxide 0.6 mol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
18 |
Thuốc thử xết nghiệm định lượng HDL |
800 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1 MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l; TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l;… R2 MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l.; … 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
550 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: MES buffer 50 mmol/l; Calcium Chloride 3.81 mmol/l; Sodium Chloride 300 mmol/l; Potassium Thiocyanate 450 mmol/l;… 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
20 |
Thuốc thử xết nghiệm định lượng GGT |
550 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: Thành phần: Tris buffer (pH 8,25) ≥125 mmol/l Glycyl Glycine ≥125 mmol/l L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≥20 mmol/l. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180 |
|
21 |
Hóa chất xét nghiệm HDL-cholesterol |
216 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1,0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 150 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
22 |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
400 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 18 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
23 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
320 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + chất đệm; +Glucose oxidase (GOD) 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Glucose trong huyết thanh, huyết tương, và CSF. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 600 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
24 |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
800 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: +Chất đệm + Cholesterol esterase + Cholesterol oxidase + Peroxidase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Cholesterol trong huyết thanh. huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 3.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 600 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
25 |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
800 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH + Adenosine Triphosphate (ATP) + Glycerol Kinase + Peroxidase + Glycerol–3-phosphate oxidase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 2.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
26 |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
300 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Chất đệm PH + Uricase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,2 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 25 mg/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
27 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
500 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Natri hydroxit + Axit picric 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,1 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 24 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
28 |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
400 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Lactate Dehydrogenase (LDH): + Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NADH): + Malate Dehydrogenase (MDH): 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ SGOT trong huyết thanh, huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
29 |
Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT |
400 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Lactate Dehydrogenase (LDH): + Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NADH): 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ SGPT trong huyết thanh, huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
30 |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
300 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Glycylglycine: 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Gamma GT trong huyết thanh. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 232 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
31 |
Chất hiệu chuẩn đa giá trị cho xét nghiệm sinh hóa |
60 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL cho xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
32 |
Chất kiểm chuẩn đa giá trị cho xét nghiệm sinh hóa |
300 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dùng để kiểm soát sinh hóa. -Hiệu chuẩn sử dụng cho ≥ 31 xét nghiệm sinh hoá thường quy. 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
33 |
Dung dịch rửa kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa |
1.000 |
ml |
1. Thành phần: - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để làm sạch kim hút mẫu và cuvette trên máy phân tích sinh hóa tự động 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
34 |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
240 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + HCL 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,02mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 20 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
35 |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
240 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Sulfanilic Acid + Dẫn xuất Diazonium, sử dụng các muối diazo 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,05 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 25 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
36 |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
500 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH; + Urease + Adenosine diphosphate (ADP) + Glutamate dehydrogenase (GLDH) + Nicotinamide adenine dinucleotide (NADH) 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 300 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
37 |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
150 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử; Hoá chất đệm PH 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 2 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 2000U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
38 |
Hóa chất xét nghiệm Protein |
720 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; -Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Natri-kali tartrate + Kali iodide 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng tổng Protein trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,2 g/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 15 g/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
39 |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
720 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Chất đệm PH + Bromcresol green: 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,1 g/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 6 g/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
40 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C |
80 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Latex; + Anti-human HbA1c + Anti-mouse IgG goat antibody + Haemolysis Reagent 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định % HbA1c trong máu người - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 3% - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 13% HbA1c(NGSP) 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
41 |
Bộ hiệu chỉnh Hemoglobin Glucosylated (Calibrator HbA1c) |
5 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: thiết lập đường cong hiệu chuẩn cho phép định lượng HbA1c Direct. 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
42 |
Bộ hiệu chuẩn Hemoglobin Glucosylated (Control HbA1c) |
2 |
ml |
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dùng để kiểm soát chất lượng (QC) xét nghiệm HbA1c 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485 |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200 |
|
43 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
540 |
Lít |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300 |
|
44 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
5.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300 |
|
45 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
5.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300 |
|
46 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
30 |
Lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300 |
|
47 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
30 |
Lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300 |
|
48 |
Dung dịch ly giải |
30 |
Lít |
Thành phần: Quaternary ammonium salts: <0.5% Salts: <1.5% Có RFID trên thùng Đóng gói: 1 x 5L Tương thích với máy huyết học Medonic M-series |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B |
|
49 |
Dung dịch pha loãng |
200 |
Lít |
Thành phần: Salts for isotonic stability: <2.0% Antimicrobials: <0.1% Buffering agents: <0.5% Có RFID trên thùng CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. Đóng gói: 1x20L Tương thích với máy huyết học Medonic M-series |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B |
|
50 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng |
135 |
ml |
Là máu chuẩn để hiệu chuẩn 3 mức (trung bình, thấp, cao). Thành phần: - Mức trung bình (N): 1x4,5ml Cell content: 30 tới 40% Stabilizing solution: 60 tới 70% - Mức thấp (L): 1x4,5ml Cell content: 10 tới 20% Stabilizing solution: 80 tới 90% - Mức cao (H): 1x4,5ml Cell content: 40 tới 50% Stabilizing solution: 50 tới 60% Quy cách: 3x4.5 ml Tương thích với máy huyết học Medonic M-series |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B |
|
51 |
Dung dịch làm sạch dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
2.000 |
ml |
Thành phần: Sodium hypochlorite for lipid/protein degradation: 2.0 – 2.4 % active chlorine Sodium hydroxide for stability: < 0.05 % Surfactants: < 0.05% Quy cách: 1x500 ml Tương thích với máy huyết học Medonic M32 và M51- hãng Boule Medical AB- Thụy Điển |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B |
|
52 |
RIQAS Urinalysis(Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu) |
72 |
ml |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dạng lỏng, 100% nước tiểu người, dùng để ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu bao gồm 14 thông số: Albumin; Bilirubin; Blood; Creatinine; Galactose; Glucose; hCG; Ketones; Leucocytes; Nitrite; pH; Protein; Specifc Gravity; Urobilinogen. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
||
53 |
RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme(Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa) |
60 |
ml |
1. Nồng độ: 56 thông số ACE Acid phosphatase, prostatic Acid phosphatase, total Adjusted Calcium* Albumin ALP ALT (ALAT) Amylase, pancreatic Amylase, total AST Bicarbonate Bile acids Bilirubin, direct Bilirubin, total Calcium, ionised Calcium, total Chloride Cholinestease UIBC Cholesterol CK, total (CPK) Copper Creatinine D-3-hydroxybutyrate EGFR* Fructosamine Free T3 Free T4 Gamma GT GLDH Glucose HBDH HDL-Cholesterol Iron Lactate LD (LDH) LDL Cholesterol* Lipase Lithium Magnesium NEFA Non-HDL Cholesterol* Osmolality Phosphate, inorganic Potassium Protein, total PSA Sodium TIBC Total T3 Total T4 Triglycerides TSH Urea Uric acid Zinc 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Sử dụng cho chương trình ngoại kiểm. Dạng đông khô. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
||
54 |
RIQAS Monthly Haematology (Haematology Programme) (Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học) |
24 |
ml |
1. Nồng độ: 100% máu người toàn phần 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: sử dụng cho chương trình ngoại kiểm, 11 thông số Haemoglobin (Hb), Mean Cell Volume (MCV), Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC), Red Blood Cell Count (RBC), Mean Platelet Volume Plateletcrit Haematocrit (HCT) ,Mean Cell Haemoglobin (MCH), Platelets (PLT), Total White Blood Cell Count (WBC), Red Cell Dist. Width. Dạng lỏng. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
||
55 |
Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1) |
144 |
ml |
1. Thành phần: Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người. 3 thông số tổng phân tích Nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: độ bền mở nắp 30 ngày ở 2-8oC hoặc 20 lần nhúng. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
||
56 |
Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2) |
144 |
ml |
1. Thành phần: Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người 2. Nồng độ: 13 thông số tổng phân tích Nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: độ bền mở nắp 30 ngày ở 2-8oC hoặc 20 lần nhúng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai |
. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Yếu đuối có 2 kiểu: một là giòn, hai là mềm. Giòn thì dễ gãy, mềm thì dễ cong. "
Lowell (Mỹ)
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.