Hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2026

Tìm thấy: 16:53 14/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm lần 1 phục vụ công tác chuyên môn năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm lần 1 phục vụ công tác chuyên môn năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033450-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn Tân Liên, Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phùng Thị Ngọc Ánh
Chức vụ
Nhân viên khoa Dược - VT, TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Khu phố Tân Phú, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 14/08/2026 16:08 Đến ngày 24/08/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 24/08/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
200
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chuẩn mức bình thường. Kiểm tra tối thiểu các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,… 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
2
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
200
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất kiểm chuẩn mức bình thường. Kiểm tra tối thiểu các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,… 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
3
Hóa chất thông kim hút máy sinh hoá
1.200
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
880
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/ 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
550
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l R2: NADH 1.66 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
550
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
7
Calcium
360
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Arsenazo III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT
660
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT
660
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000U/l; MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
10
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
440
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
880
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
12
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
825
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l; Uricase ≥200 U/l R2: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; TOOS 1.92 mmol/l; Peroxidase ≥5000 U/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin
660
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 58.8 mmol/l; Cetrimide 68.6 mmol/l R2: Sodium Nitrite 2.90 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin
660
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l; HCl 23 mmol/l R2: Sodium Nitrite 2.9 mmol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
15
Hoá chất kiểm chuẩn mức đa chuẩn cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động
120
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
16
Hoá chất Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
440
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Bromocresol green: 0.21 mmol/l; Succinate Buffer: 100 mmol/l; Sodium Azide: 0.5 g/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
17
Định lượng Protein toàn phần
440
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1: Copper II Sulphate 12 mmol/l; Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l; Potassium Iodide 30.1 mmol/l; Sodium Hydroxide 0.6 mol/l 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
18
Thuốc thử xết nghiệm định lượng HDL
800
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: R1 MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l; TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l;… R2 MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l.; … 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
550
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: MES buffer 50 mmol/l; Calcium Chloride 3.81 mmol/l; Sodium Chloride 300 mmol/l; Potassium Thiocyanate 450 mmol/l;… 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
20
Thuốc thử xết nghiệm định lượng GGT
550
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180; - Thuốc thử: Thành phần: Tris buffer (pH 8,25) ≥125 mmol/l Glycyl Glycine ≥125 mmol/l L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≥20 mmol/l. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh và huyết tương 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động XL180
21
Hóa chất xét nghiệm HDL-cholesterol
216
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1,0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 150 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
22
Hóa chất xét nghiệm Calcium
400
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử. 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 18 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
23
Hóa chất xét nghiệm Glucose
320
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + chất đệm; +Glucose oxidase (GOD) 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Glucose trong huyết thanh, huyết tương, và CSF. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 600 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
24
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
800
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: +Chất đệm + Cholesterol esterase + Cholesterol oxidase + Peroxidase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Cholesterol trong huyết thanh. huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 3.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 600 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
25
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
800
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH + Adenosine Triphosphate (ATP) + Glycerol Kinase + Peroxidase + Glycerol–3-phosphate oxidase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 2.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
26
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
300
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Chất đệm PH + Uricase 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,2 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 25 mg/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
27
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
500
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Natri hydroxit + Axit picric 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,1 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 24 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
28
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
400
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Lactate Dehydrogenase (LDH): + Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NADH): + Malate Dehydrogenase (MDH): 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ SGOT trong huyết thanh, huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
29
Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT
400
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Lactate Dehydrogenase (LDH): + Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NADH): 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ SGPT trong huyết thanh, huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 1000 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
30
Hóa chất xét nghiệm GGT
300
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH: + Glycylglycine: 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Gamma GT trong huyết thanh. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1,5 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 232 U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
31
Chất hiệu chuẩn đa giá trị cho xét nghiệm sinh hóa
60
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL cho xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
32
Chất kiểm chuẩn đa giá trị cho xét nghiệm sinh hóa
300
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dùng để kiểm soát sinh hóa. -Hiệu chuẩn sử dụng cho ≥ 31 xét nghiệm sinh hoá thường quy. 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
33
Dung dịch rửa kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa
1.000
ml
1. Thành phần: - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để làm sạch kim hút mẫu và cuvette trên máy phân tích sinh hóa tự động 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
34
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
240
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + HCL 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,02mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 20 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
35
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
240
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Sulfanilic Acid + Dẫn xuất Diazonium, sử dụng các muối diazo 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,05 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 25 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
36
Hóa chất xét nghiệm Urea
500
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm: + Chất đệm PH; + Urease + Adenosine diphosphate (ADP) + Glutamate dehydrogenase (GLDH) + Nicotinamide adenine dinucleotide (NADH) 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định nồng độ Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 1.0 mg/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 300 mg/dl 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
37
Hóa chất xét nghiệm Amylase
150
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử; Hoá chất đệm PH 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 2 U/L - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 2000U/L 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
38
Hóa chất xét nghiệm Protein
720
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; -Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Natri-kali tartrate + Kali iodide 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng tổng Protein trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,2 g/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 15 g/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
39
Hóa chất xét nghiệm Albumin
720
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Chất chuẩn; - Thuốc thử gồm; + Chất đệm PH + Bromcresol green: 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 0,1 g/dL - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 6 g/dL 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
40
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C
80
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; - Thuốc thử gồm: + Latex; + Anti-human HbA1c + Anti-mouse IgG goat antibody + Haemolysis Reagent 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định % HbA1c trong máu người - Giới hạn phát hiện thấp nhất: ≤ 3% - Độ tuyến tính khi không pha loãng: ≥ 13% HbA1c(NGSP) 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
41
Bộ hiệu chỉnh Hemoglobin Glucosylated (Calibrator HbA1c)
5
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: thiết lập đường cong hiệu chuẩn cho phép định lượng HbA1c Direct. 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
42
Bộ hiệu chuẩn Hemoglobin Glucosylated (Control HbA1c)
2
ml
1. Thành phần: - Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200; 2, Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dùng để kiểm soát chất lượng (QC) xét nghiệm HbA1c 3. Đạt tiêu chí chất lượng ISO 13485
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy sinh hóa tự động BA200
43
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
540
Lít
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300
44
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
5.000
ml
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300
45
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
5.000
ml
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300
46
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
30
Lít
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300
47
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
30
Lít
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học Nihon Kohden MEK 7300
48
Dung dịch ly giải
30
Lít
Thành phần: Quaternary ammonium salts: <0.5% Salts: <1.5% Có RFID trên thùng Đóng gói: 1 x 5L Tương thích với máy huyết học Medonic M-series
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B
49
Dung dịch pha loãng
200
Lít
Thành phần: Salts for isotonic stability: <2.0% Antimicrobials: <0.1% Buffering agents: <0.5% Có RFID trên thùng CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. Đóng gói: 1x20L Tương thích với máy huyết học Medonic M-series
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B
50
Hóa chất kiểm tra chất lượng
135
ml
Là máu chuẩn để hiệu chuẩn 3 mức (trung bình, thấp, cao). Thành phần: - Mức trung bình (N): 1x4,5ml Cell content: 30 tới 40% Stabilizing solution: 60 tới 70% - Mức thấp (L): 1x4,5ml Cell content: 10 tới 20% Stabilizing solution: 80 tới 90% - Mức cao (H): 1x4,5ml Cell content: 40 tới 50% Stabilizing solution: 50 tới 60% Quy cách: 3x4.5 ml Tương thích với máy huyết học Medonic M-series
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B
51
Dung dịch làm sạch dùng cho máy xét nghiệm huyết học
2.000
ml
Thành phần: Sodium hypochlorite for lipid/protein degradation: 2.0 – 2.4 % active chlorine Sodium hydroxide for stability: < 0.05 % Surfactants: < 0.05% Quy cách: 1x500 ml Tương thích với máy huyết học Medonic M32 và M51- hãng Boule Medical AB- Thụy Điển
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MEDONIC M32B
52
RIQAS Urinalysis(Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu)
72
ml
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dạng lỏng, 100% nước tiểu người, dùng để ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu bao gồm 14 thông số: Albumin; Bilirubin; Blood; Creatinine; Galactose; Glucose; hCG; Ketones; Leucocytes; Nitrite; pH; Protein; Specifc Gravity; Urobilinogen. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
53
RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme(Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa)
60
ml
1. Nồng độ: 56 thông số ACE Acid phosphatase, prostatic Acid phosphatase, total Adjusted Calcium* Albumin ALP ALT (ALAT) Amylase, pancreatic Amylase, total AST Bicarbonate Bile acids Bilirubin, direct Bilirubin, total Calcium, ionised Calcium, total Chloride Cholinestease UIBC Cholesterol CK, total (CPK) Copper Creatinine D-3-hydroxybutyrate EGFR* Fructosamine Free T3 Free T4 Gamma GT GLDH Glucose HBDH HDL-Cholesterol Iron Lactate LD (LDH) LDL Cholesterol* Lipase Lithium Magnesium NEFA Non-HDL Cholesterol* Osmolality Phosphate, inorganic Potassium Protein, total PSA Sodium TIBC Total T3 Total T4 Triglycerides TSH Urea Uric acid Zinc 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Sử dụng cho chương trình ngoại kiểm. Dạng đông khô. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
54
RIQAS Monthly Haematology (Haematology Programme) (Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học)
24
ml
1. Nồng độ: 100% máu người toàn phần 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: sử dụng cho chương trình ngoại kiểm, 11 thông số Haemoglobin (Hb), Mean Cell Volume (MCV), Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC), Red Blood Cell Count (RBC), Mean Platelet Volume Plateletcrit Haematocrit (HCT) ,Mean Cell Haemoglobin (MCH), Platelets (PLT), Total White Blood Cell Count (WBC), Red Cell Dist. Width. Dạng lỏng. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
55
Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1)
144
ml
1. Thành phần: Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người. 3 thông số tổng phân tích Nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen 2. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: độ bền mở nắp 30 ngày ở 2-8oC hoặc 20 lần nhúng. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
56
Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2)
144
ml
1. Thành phần: Dạng lỏng, thành phần 100% nước tiểu người 2. Nồng độ: 13 thông số tổng phân tích Nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: độ bền mở nắp 30 ngày ở 2-8oC hoặc 20 lần nhúng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
.
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
14/08/2026
Số quyết định phê duyệt
538/TTYTKVĐP-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 9

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây