Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Máy nội soi Tai mũi họng |
1 |
Cái |
YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mói 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau - Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nước G7 Máy nội soi Tai Mũi Họng và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 hệ thống. Bao gồm: - Bộ xử lý hình ảnh: 01 bộ - Đầu Camera Full HD: 01 cái - Màn hình màu chuyên dụng: 01 cái - Nguồn sáng tách ròi hoặc tích họp vói bộ xử lý hình ảnh: 01 cái Các thiết bị phụ trợ và phụ kiện kèm theo: - Dây dẫn sáng: 01 cái - Ống soi: 03 cái - Xe đẩy đặt máy: 01 cái - Bộ máy tính, máy in và phần mềm trả kết quả: 01 bộ - Bộ lưu điện: 01 bộ - Bơm hút dịch: 01 cái 1. Bộ xử lý hình ảnh - Tương thích với nhiều loại ống soi - Cho phép lưu trữ vào máy tính bàn/laptop nhờ phần mềm lưu trữ hoặc thiết bị lưu trữ khác - Độ phân giải tối đa: > 1920x1080 pixels - Phóng đại kỹ thuật số tối đa: > 1,5 X - Có thể điều chỉnh độ sáng - Ngõ ra video: DVI hoặc HDM1 hoặc SD1 hoặc tương đương 2. Đầu Camera Full HD - Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD hoặc tương đương - Có tích hợp nút bấm chức năng - Thuận tiện cầm giữ thao tác, không gây mỏi - Có thể khử trùng hoặc tiệt trùng được 3. Màn hình màu chuyên dụng - Màn hình loại LED hoặc LCD hoặc tương đương - Kích thước màn hình: > 21 inches - Độ phân giải: > 1920x1080 pixels - Độ sáng: > 300 cd/m2 - Tỷ lệ tương phản: > 1000:1 - Góc quan sát: > 170° - Số lượng màu: > 16 triệu màu - Đầu vào: DVI hoặc HDM1 hoặc SDI hoặc tương đương 4. Nguồn sáng - Module nguồn sáng được tích họp với bộ xử lý hình ảnh hoặc được tách rời - Loại bóng: sử dụng bóng LED hoặc tương đương - Điều chỉnh độ sáng: thủ công hoặc tự động - Dây dẫn sáng: chiều dài > 2m 5. Óng soi - Ống soi 0° đường kính < 3 mm, dài 170 mm ± 10%, (01 cái) - Ống soi 30° đường kính < 3 mm, dài 170 mm ± 10%, (01 cái) - Ống soi 70° đường kính < 3 min, dài 170 mm ± 10%, (01 cai) 6. Xe đẩy đặt hệ thống: - Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện hoặc tương đương. - Bao gồm: giá treo và giữ ống, bánh xe có phanh hãm, 0 cắm điện 7. Bộ máy tính máy in và phần mềm trả kết quả - Máy tính cấu hình tối thiểu: + CPU Core i5, RAM: 4GB + Ó cứng: >500 GB + Màn hình: LCD 19 inch, Độ phân giải 1920 X 1080 ?ixels + Bàn phím và chuột kèm theo. - Máy in màu: tốc độ in > 15 tờ/phút, độ phân giải: > 5760 X 1440 dpi - Windows bản quyền hoặc tương đương. - Phần mềm in trả kết quả: tương thích vói hệ điều lành máy tính 8. Bộ lưu điện: Công suất > 2kVA 9. Máy hút dịch: - Số lưọng bình: > 02 - Thể tích bình: > 2 lít/ bình - Áp lực hút: < -80 kPa (< -600mmHg) - Lưu lượng hút: > 40 lít/phút - Độ ồn: < 65 dBA |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
2 |
Máy kéo giãn cột sống cổ, ngực, lưng |
1 |
Cái |
-Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nước G7 hoặc EU -Giường kéo giãn: 01 cái -Đầu kéo giãn: 01 cái -Dây nguồn và adaptor nguồn: 01 cái -Bộ ngắt mạch khẩn cấp cho bệnh nhân: 01 bộ - Bộ đai kéo giãn cho vùng cổ, xương chậu và ngực: 01 bộ -Ghế điều chỉnh độ cao: 01 cái - Bút màn hình cảm ứng - Bộ vít cố định máy: 1 bộ - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ -Màn hình cảm ứng màu >5.7 inch -Chế độ kéo: Tĩnh, ngắt đoạn, chuồi -Có thể cài đặt chuỗi chương trình >99 phân đoạn -Có chương trình vvarm up với >4 chế độ, tối thiểu có: tuyến tính, bậc thang, tam giác, chữ nhật -Có chương trình cool down vói >3 chế độ, tối thiểu có: tuyến tính, bậc thang, tam giác -Các tư thế kéo lưng tối thiểu có: Nằm ngừa, nằm sấp, nằm nghiêng - Có đai kéo cho cổ chân và hông -Các tư thế kéo cổ: Ngồi, nằm ngửa -Có chức năng hiệu chuẩn tự động -Có ngôn ngữ tiếng việt để thuận lợi cho việc sử dụng và vận hành. Giường kéo giãn -Chiều dài: >2100 mm - Có lỗ trống phần tựa đầu -Có độ cao điều chỉnh bằng điện -Chiều rộng tiêu chuẩn: >700 mm -Chiều dài phần thân: >500 mm -Chiều dài phần chân: >1150 mm -Khoảng cách điều chỉnh độ cao: <420 ->950 mm -Lựa tải: >170 kg Đầu kéo - Lực kéo: 0 - > 90Kg -Thời gian điều trị: 1:00- 99:59 phútrgiây -Thòi gian giữ/thòi gian nghỉ: <1 -> 999 giây - Tốc độ kéo: 10-100% (100% tương ứng 12kg/s) |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
3 |
Máy sóng ngắn trị liệu |
1 |
Cái |
-Thiết bị mói 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nước G7 hoặc EU -Máy chính kèm xe đẩy máy: 01 bộ -Điện cực điện dung 0 130 mm kèm cáp nối: 02 cái -Điện cực điện cảm 0 80 mm kèm cáp nối: 01 cái -Cánh tay kim loại gắn điện cực: 02 cái - Đèn Neon thử sóng: 01 cái -Cáp nguồn: 1 dây - Bút cảm ứng: 1 cây - Bộ dụng cụ lắp ráp: 1 bộ -Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ -Thiết bị sử dụng điều trị linh hoạt tất cả các vị trí từ đau gân gót chân đến đau nửa đầu do tính linh hoạt của cánh tay điều trị. -Dễ dàng điều chỉnh quay 360 độ ở2 khớp -Trường điện dung >1 kênh -Trường điện cảm >1 kênh hoặc >2 kênh -Các phác đồ điều trị được lập trình sẵn trong máy - Có ngôn ngữ tiếng Việt để thiết bị sử dụng dễ dàng -Co sở dữ liệu bệnh nhân được lưu đầy đủ trong dữ liệu máy -Tử điển bách khoa điều trị có hiên thị hình ảnh và vị trị đặt điện cực -Chương trình cài đặt san: >60 chuông trình được chia theo từng khoa điều trị -Chương trình do nguôi dùng cài đặt: >100 chuông trình của người dùng cài đặt -Thòi gian điều trị: 1 đen >30 phút - Chế độ hoạt động: Liên tục hoặc xung -Màn hình màu cảm ứng: >5.7 inch /14.5 cm -Độ phân giải màn hình: >640 X 480 pixels -Đèn chỉ báo tối thiểu: 1 màu cam và 4 màu xanh dưong - Loại bộ phận áp dụng: BF - Tần số hoạt động: 27.12 Mhz -Độ dài xung (ở chế độ xung): <5O|LIS đến >2000 ps - Tần số xung (ỏ' chế độ xung): <50 Hz đen > 1500 Hz -Công suất ngõ ra tối đa (tùy theo phụ kiện điện cực được nsối): + 10 đến >200 w ở chế độ liên tục + 10 đến >400 w ở chế độ xung |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
4 |
Máy từ trường điều trị (Máy từ trường điều trị toàn thân) |
1 |
Cái |
YÊU CẦU CHUNG: -Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nuóc G7 hoặc EU - Máy chính: 01 cái - Từ cực đon: 01 cái - Đai cố định cho từ cực (dạng đĩa đơn) - 60cm: 01 Cái - Giường từ trường kèm lồng 70cm: 01 bộ - Dây nguồn: 01 dây - Bút cảm ứng: 01 cây - Xe đẩy chính hãng: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ - Màn hình màu LCD hoặc tương đương >7 inches, cảm ứng - Có lựa chọn ngôn ngữ tiếng việt giúp quá trình sử dụng được dễ dàng hơn - Có tính năng giúp chọn nhanh vùng điều trị - Có tính năng giúp điều trị nhanh chóng - Có thể cài đặt mật khẩu bào mật cho máỵ - Có thể tìm nhanh các chương trình điều trị cài đặt sẵn bằng tên chỉ định - Có thể lưu chương trình điều trị do ngưòi dùng tự cài đặt - Có thể xem lại các chương trình đã sử dụng gần nhất - Bộ nhó’ máy có chức năng lưu lại thông tin bệnh nhân - Có Công nghệ từ trường tập trung - Từ trường có công suất cao tập trung vào khu vực điều trị không gây ảnh hưởng lên bề mặt của bệnh nhân. - Từ trường xung (PMF) - xung chũ nhật, xung hàm mũ, xung hình sin, xung tam giác - Số kênh từ trường: >02 kênh - Cường độ từ trường tối đa: 128 mT (-1280 Gauss) (tùy theo loại từ cực kết nối) - Chế độ hoạt động tối thiểu có: • Liên tục • Xung • Chuỗi xung - Thòi gian điều trị: 0-100 phút - Dạng xung phát tối thiểu có: • Xung chữ nhật • Xung chữ nhật kéo dài • Xung tam giác • Xung mũ • Xung hình sin - Tần số phát xung: 0 đến 166 Hz ± 5% - Điều chế: • Không điều chế (none) • Nhóm xung (burst) • Đột biến hình sin (sine surges) • Đột biến hình thang (trapezoid surges) - Tần số ngẫu nhiên: có/ không - Độ chính xác biên độ từ trường: ±30% - Cấp độ bao phủ: IP20 hoặc tưong đương (chống lại sự xâm nhập của vật the rắn vói đường kính lớn hon 12.5mm) - Phân loại sản phẩm: Loại bộ phận được áp dụng: BF hoặc tưong đương - Phân cấp theo MDD 93/42/EEC: Iib hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
5 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
1 |
Cái |
YÊU CẦU CHUNG: -Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tưong đương -Máy chính xuất xứ tại các nước G7 hoặc EU - Máy chính: 01 chiếc - Đầu phát xung: 01 bộ - Ruột súng xung kích: 01 cái - Giá đõ’ đầu phát: 01 cái - Đầu truyền sóng hội tụ 15 mm: 01 cái - Đầu truyền sóng đa hội tụ 9 mm: 01 cái - Đầu truyền sóng đa hội tụ 15 mm: 01 cái - Xe đẩy chính hãng: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng TA/TV: 01 bộ - Thao tác trực tiếp trên màn màu hình cảm ứng kích thước >5,7 inch - Có thể cài đặt passvvord bảo mật cho máy - Có thể lưu chương trình điều trị do nguời dùng tự cài đặt - Bộ nhớ máy có thê lưu thông tin bệnh nhân - Có ngôn ngữ tiếng Việt giúp quá trình sử dụng được dễ dàng - Chưong trình được cài đặt sẵn: >22 - Từ điển bách khoa trị liệu với hình ảnh giải phẫu 3 cấp độ: Có - Áp suất điều trị <1.5 - >4 bar - Tần số điều trị <1 - >15 Hz - Số lượng sóng xung kích cho 1 liệu trình: 1- 9999 xung - Ruột súng xung kích tích họp >4 triệu xung - Bước điều chỉnh: + Bước chỉnh cường độ: 0.1 bar + Bước chỉnh tần số: 1 Hz + Tổng số sóng xung kích cho mỗi liệu pháp: 100 Dằng núm chọn và núm đầu phát, được xác định trước trong menu thiết bị, ngẫu nhiên bằng bàn phím - Có thể cài đặt tối thiểu các chế độ + Xung chuỗi + Xung đon + Xung liên tục + Dốc cường độ |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
6 |
Máy nén ép trị liệu |
1 |
Cái |
I YÊl CẦU CHUNG: -Thiết bị mói 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nước G7 hoặc EU - Máy chính: 01 cái - Cáp nguồn: 1 dây - Cáp nổi 12 kênh: 01 dây - Quần 24 khoang, có khóa kéo, màu xám: 01 cái - Ống tay 8 khoang: 01 cái - Xe đẩy máy: 01 cái- Bút cảm ứng: 01 cây - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ - Màn hình cảm ứng >5,7 inch - Từ điển bách khoa: >26 phác đồ lâm sàng - Có Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt giúp quá trình sử dụng được thuật lợi - Chương trình do người sử dụng thiết lập: >500 chương trình - Chưong trình dành cho các dòng khí nén khác nhau: >15 chưong trình - Số kênh điều trị: >12 kênh - Thiết lập áp suất: <20 - >160 mmHg - Thòi gian điều trị: lên đến >99 phút - Có âm báo kết thúc liệu trình điều trị - Hệ số gradient điều chỉnh áp suất: 0 - 100% cài đặt liên tục - Máy nén khí vận hành êm và độ chuẩn xác cao - Cho phép cài đặt tốc độ bom - Ống tay áo, quần linh hoạt có khả năng mở rộng bằng khóa kéo để phù hợp vói các đối tượng trị liệu khác nhau. - Các khoang chồng lên nhau làm cho bệnh nhân thoải mái hon và việc điều trị đồng nhất hơn - Dây kéo được thiết kế xuyên suốt ống tay và quần giúp dễ dàng mặc và tháo ra. - Tự động xả khí sau khi hoàn tất liệu trình trị liệu - Các đầu nối của thiết bị dễ dàng hoán vị, chỉ cần cắm và sử dụng - Hệ thống điều chỉnh áp suất điện từ - Nguồn điện sử dụng: 100 - 240V, xoay chiều - Tần số: 50-60 Hz - Loại thiết bị BF hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
7 |
Máy Laser điều trị ( Máy laser điều trị đa năng, máy laser cường độ cao..) |
1 |
Cái |
I/YÊU CẦU CHUNG: -Thiết bị mói 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trỏ- về sau -Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương - Máy chính xuất xứ tại các nước G7 hoặc EU - Máy chính: 01 cái - Đầu phát tia Laser tích họp: 01 cái - Giá đỡ cho đầu phát Laser: 01 bộ - Khóa an toàn: 01 cái - Đầu zoom quang học: 01 bộ - Bút cảm ứng: 01 cây - Mắt kính an toàn: 02 cái - Dây nguồn: 01 cái - Nhãn cảnh báo laser: 01 cái - Tài liệu HDSD: 01 bộ 1/Tính năng - Đầu phát có đầu zoom quang học tích họp giúp điêu chỉnh độ rộng chùm tia tù lOmm đến 30mm - Nút điều khiển phát tia ngay trên tay cầm đầu phát - Hiệu chỉnh nguồn phát Laser tự động - Cho phép cài đặt, chỉnh sửa, xóa thông tin bệnh nhân trên thiết bị - Cho phép hiển thị các chương trình trị liệu gần nhất và chạy lại chưong trình đó - Cho phép cài đặt âm thanh của máy dựa trên các chưong trình cài đặt sẵn - Cho phép lựa chọn cách hiển thị màu sắc các mục trên màn hình dựa trên các màu sắc có sẵn - Có khả năng cài đặt chế độ màn hình chờ cho máy, thòi gian tự động tắt màn hình hay tắt máy - Có ngôn ngữ tiếng Việt giúp việc sử dụng được dễ dàng - Có the cài đặt độ sâu vùng điều trị - Các chế độ phát: Xung, liên tục, siêu xung, xung tam giác, xung đơn - Có khả năng cài đặt chuỗi liệu pháp tối đa lên đến 99 đoạn - Có thê điều khiển cường độ trong quá trình điều trị trực tiếp bàng núm xoay hoặc nút bấm trên đầu phát - Có thể điều chỉnh tần số phát xung laser từ 1-20kHz - Cho phép tạm dừng/ tiếp tục phát tia trong quá trình điều trị bằng nút bấm trên tay cầm - Cho phép lưu chương trình điều trị do người dùng tự cài đặt 2/Thông số kỹ thuật - Phân lóp laser: Lớp 4 hoặc tương đương - Bước sóng: 1064 nm ±25 nm - Công suất đầu ra tối đa: >20 w - Độ chính xác công suất phát ra: ±20 % - Độ phân kỳ tia phát ra - điểm chiếu 1 Omm: 0.13 Radians - Khoảng cách an toàn - điểm chiếu lOmm: 7.5 m - Kích thước điểm chiếu ± Đường kính điểm chiếu - phụ kiện zoom: 10 mm (-20 %, ±30 %) Hon 10 mm đến 30 mm (±30 %) ± Vùng chiếu - phụ kiện zoom: 0.79 cm2 đến 7.1 cm2 ± Mật độ công suất - phụ kiện zoom: 25.5 W/cm2 ờ điểm chiếu 10 mm 2.8W/cm2 ở điểm chiếu 30 mm ± Các mức kích thước điểm chiếu: 10 mm, 15 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm - Đặc tính tia định vị: + Phân cấp: 3R + Bước sóng: 620 - 670 nm + Công suất tối đa: <5 mW - Các chế độ hoạt động: + cw (sóng liên tục) Công suất: 0.5 w - 30 w ±20 % Liều lượng: 1 J/cm2 - 1000 J/cm2, Mặc định: 100 J/cm2 Vùng điều trị: 1 cm2 - 500 cm2, Mặc định: 25 cm2 + PW (sóng dạng xung) Công suất: 1 W-30 W±20% Tần số: 1 Hz to 20 kHz ±10% Chu kỳ làm việc: < 3W: 50% - 75%, bước ĩ %, ± 10 %; > 3W: 25% - 75%, bước 1 %, ± 10 % Liều lượng: 1 J/cm2 - 1000 J/cm2, Mặc định: 10 J/cm2 |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
|||
8 |
Monitor sản khoa, hai chức năng |
1 |
Cái |
- Thiết bị mói 100%, Năm sản xuất máy chính năm 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tưoiìg đương. Điện áp làm việc: 100 - 240 V, 50/60 Hz Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: 10-40 độ c + Độ ẩm: 30-75% Máy chính vói màn hình màu cảmứng: 01 máy Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ bao gồm: Đầu dò Doppler và đầu dò uc hình chữ Y: 01 cái. Dây đánh dấu cử động thai: 01 cái Dây ràng đầu dò: 02 cái Giấy ghi: 01 xấp Gel siêu âm: 01 ống Dây nguồn : 01 cái Giỏ đựng phụ kiện gắn trên máy: 01 cái Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 DỘ. - Máy monitor sản khoa theo dõi hai chức năng bao Ồm : nhịp tim thai và cơn gò tử cung , ngoài ra còn có leo dõi cử động thai. - Đầu dò với độ nhạy tốt, các nhiễu do yếu tố ênngoài được loại trừ xuống tối thiểu. - Màn hình màu cảm ứng TFT, 7 inch. - Pin sạc sẵn trong máy giúp duy trì nguồn điện tạm thời khi mất điện hay vận chuyên sản phụ. - Máy có bộ nhớ tạm thòi khi máy bị hết giấy hay mất điện. - Dữ liệu trong bộ nhớ tạm thòi sẽ in tốc độ cao tại thòi điểm phục hồi điện . - Máy lưu dừ liệu lên đến 6 giờ . - Máy có cổng kết nối mạng LAN. - Đo nhịp tim thai (FHR) Tín hiệu đầu vào : Hệ thống 2 kênh siêu âm - Doppler Dài đo: 50 - 240 nhịp/ phút - Báo động: khi nhịp tim thai vưọt quá giói hạntrên dưói và thời gian trễ. *Đo cử động thai: • Kỹ thuật phát hiện: siêu âm Doppler, 2 kênh • Cách thức ghi: Ghi sóng nhọn. *Đo con co tử cung: • Tín hiệu vào: đầu dò theo dõi con co tử cung • Dải đo: 0-100 Unit.H14 |
Trung tâm Y tế Krông Búk |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tuổi già và dòng chảy thời gian dạy ta mọi thứ. "
Sophocles
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KRÔNG BÚK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KRÔNG BÚK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.