mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

Tìm thấy: 10:23 17/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026
Tên gói thầu
mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033624-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Ấp 3 Nhà Thương, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Bùi Thanh Phú
Chức vụ
Phó trưởng phòng
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa, Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 17/08/2026 10:22 Đến ngày 27/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 27/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Trang phục Bác sĩ
23
Bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.6 ± 0.5 Cotton 35.4 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 75.2 ± 0.5 Rayon 22.6 ± 0.5 Spandex 2.2 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
2
Trang phục Dược sĩ
11
bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.6 ± 0.5 Cotton 35.4 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 75.2 ± 0.5 Rayon 22.6 ± 0.5 Spandex 2.2 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
3
Trang phục Điều dưỡng, Y sĩ, Hộ sinh
48
bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.6 ± 0.5 Cotton 35.4 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 75.2 ± 0.5 Rayon 22.6 ± 0.5 Spandex 2.2 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
4
Trang phục kỹ thuật viên, kỹ sư
4
bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.6 ± 0.5 Cotton 35.4 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 75.2 ± 0.5 Rayon 22.6 ± 0.5 Spandex 2.2 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
5
Trang phục hành chính nam
18
bộ
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 82.7 ± 0.5 Rayon 17.3 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 73.3 ± 0.5 Rayon 23.3 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
6
Trang phục hành chinh nữ
28
bộ
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 82.7 ± 0.5 Rayon 17.3 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 73.3 ± 0.5 Rayon 23.3 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
7
Trang phục Đồng phục hành chính nam (có in logo)
29
bộ
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 82.7 ± 0.5 Rayon 17.3 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 73.3 ± 0.5 Rayon 23.3 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
8
Trang phục Đồng phục hành chính nữ (có in logo)
65
bộ
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 82.7 ± 0.5 Rayon 17.3 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 73.3 ± 0.5 Rayon 23.3 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
9
Trang phục lái xe
4
bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.9 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 254 x 274 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.43 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 726.7 x 775.2 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.4 x – 1.8 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 65.3 ± 0.5 Cotton 34.7 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 470 x 343 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1494.3 x 895.4 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 74.4 ± 0.5 Rayon 22.2 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
10
Trang phục Bảo vệ
4
bộ
Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh coban Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 154.5 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 263 ±2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38 ±0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 821.5 x 710.2 ±2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.8 x – 1.4 ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 66.7 ± 0.5 Cotton 33.3 ± 0.5 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 470 x 343 ± 2 Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2 Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1494.3 x 895.4 ± 2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x - 0.1 ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5 Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 74.4 ± 0.5 Rayon 22.2 ± 0.5 Spandex 3.4 ± 0.5
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
11
Giày Nam
34
đôi
Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển.
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
12
Giày Nữ
83
đôi
Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển.
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa. Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
13/08/2026
Số quyết định phê duyệt
1835
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 3

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây