Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông thấm nước |
30 |
Kg |
100% bông sơ thiên nhiên, cấu trúc đơn bào Cellulosi.Có màu trắng không lẫn màu, không lẫn chất. Tốc độ hút nước: dưới 10s. Độ ẩm tối đa: 8%. Hàm lượng chất tan tối đa: 0,5%. Hàm lượng Clorua không quá: 0,005%. Kích thước 350mm x 160mm |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
100% bông sơ thiên nhiên, cấu trúc đơn bào Cellulosi.Có màu trắng không lẫn màu, không lẫn chất. Tốc độ hút nước: dưới 10s. Độ ẩm tối đa: 8%. Hàm lượng chất tan tối đa: 0,5%. Hàm lượng Clorua không quá: 0,005%. Kích thước 350mm x 160mm |
||
2 |
Băng dán sườn |
10 |
Cuộn |
Băng dính co giãn kích thước 8cm x 4.5m |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Băng dính co giãn kích thước 8cm x 4.5m |
||
3 |
Băng dính lụa |
100 |
Cuộn |
Phần nền bằng vải lụa được phủ keo không gây kích ứng da. Keo có độ dính tuyệt hảo, dễ xé dọc, xé ngang, không gây đau rát khi tháo gỡ và không để lại lớp keo thừa trên da. - Lực xé: 5,15kg/12mm; Độ dính: 512g/12mm; số sợi: 65g/m2 - Hạn sử dụng: 4 năm |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Phần nền bằng vải lụa được phủ keo không gây kích ứng da. Keo có độ dính tuyệt hảo, dễ xé dọc, xé ngang, không gây đau rát khi tháo gỡ và không để lại lớp keo thừa trên da. - Lực xé: 5,15kg/12mm; Độ dính: 512g/12mm; số sợi: 65g/m2 - Hạn sử dụng: 4 năm |
||
4 |
Bông gạc đắp vết thương (10m x 20cm) |
200 |
Cái |
Gạc hút nước và bông tự nhiên tinh chế. Tiệt trùng. Kích thước: 10m x 20cm. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Gạc hút nước và bông tự nhiên tinh chế. Tiệt trùng. Kích thước: 10m x 20cm. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
||
5 |
Gạc mét hút nước |
200 |
Mét |
Gạc mét dùng hút dịch, thay băng vết thương |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Gạc mét dùng hút dịch, thay băng vết thương |
||
6 |
Gạc Vaselin |
100 |
Miếng |
Gạc không thấm được tẩm vaseline dùng để băng vết thương hở. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Gạc không thấm được tẩm vaseline dùng để băng vết thương hở. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
||
7 |
Dây Oxy 2 nhánh người lớn size |
100 |
Cái |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
||
8 |
Dây Oxy 2 nhánh trẻ em |
50 |
Cái |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
||
9 |
Dây hút nhớt loại có kiểm soát người lớn số14 |
30 |
Sợi |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Vật liệu: PVC nguyên sinh ( y tế ), bao gồm dây dẫn và gọng mũi mềm dẻo, không chứa DEHP. Ống dây mềm, thiết kế hình sao, chống vặn xoặn. Bề mặt trơn nhẵn. - Lưu lượng khí: từ 0-6L/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. - Nhà máy sản xuất đạt chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
||
10 |
Dây hút nhớt loại có kiểm soát trẻ em số 6, số 8 |
40 |
Cái |
Dây hút nhớt các số 5-16. Sản xuất từ chất liệu nhựa y tế PVC mềm dẻo dễ nhìn. Có van kiểm soát. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Chịu được áp lực cao của máy hút. Ống dài ≥ 50 cm. Tiêu chuẩn: ISO 13485 có CFS |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dây hút nhớt các số 5-16. Sản xuất từ chất liệu nhựa y tế PVC mềm dẻo dễ nhìn. Có van kiểm soát. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Chịu được áp lực cao của máy hút. Ống dài ≥ 50 cm. Tiêu chuẩn: ISO 13485 có CFS |
||
11 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 |
500 |
Đôi |
Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO và TCVN. Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng….), có phủ bột ngô biến tính chống dính Chiều dài (min): 280 mm * Chiều rộng lòng bàn tay. Size 7.0 500 |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO và TCVN. Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng….), có phủ bột ngô biến tính chống dính Chiều dài (min): 280 mm * Chiều rộng lòng bàn tay. Size 7.0 500 |
||
12 |
Kim bướm các cỡ |
300 |
Cái |
Đầu kim bằng hợp kim niken-crom, có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu) *Có đầu khóa Luer *Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Đầu kim bằng hợp kim niken-crom, có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu) *Có đầu khóa Luer *Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP |
||
13 |
Kim châm cứu số 3 |
25.000 |
Cái |
Thân kim làm bằng thép không gỉ. Kích thước: 0,30 x 40mm (đường kính thân kim 0,30 mm, chiều dài thân kim 40 mm) Đóng gói vô trùng, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Thân kim làm bằng thép không gỉ. Kích thước: 0,30 x 40mm (đường kính thân kim 0,30 mm, chiều dài thân kim 40 mm) Đóng gói vô trùng, dùng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO |
||
14 |
Kim châm cứu số 10 |
5.000 |
Cái |
Đầu kim bằng hợp kim niken-crom, có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu) *Có đầu khóa Luer *Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Đầu kim bằng hợp kim niken-crom, có tráng lớp silicon (Tạo độ bén và giảm đau tối ưu) *Có đầu khóa Luer *Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP |
||
15 |
Nhiệt kế thủy ngân |
10 |
cái |
Nhiệt kế thủy ngân cầm tay dùng để đo nhiệt độ, gồm một ống thủy tinh chứa bầu thủy ngân bên trong. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Nhiệt kế thủy ngân cầm tay dùng để đo nhiệt độ, gồm một ống thủy tinh chứa bầu thủy ngân bên trong. |
||
16 |
Túi nước tiểu |
50 |
cái |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. Dung tích 2000ml, phân vạch rõ ràng. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có van xả thoát đáy, chống trào ngược. Sản phẩm được tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. Dung tích 2000ml, phân vạch rõ ràng. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có van xả thoát đáy, chống trào ngược. Sản phẩm được tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO |
||
17 |
Túi đo máu sau sinh |
50 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE trong. Dung tích 250ml đến 2000ml. Đóng gói: 1 Cái./1 gói - Tiệt trùng bằng khí OE. Có kiểm định. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chất liệu: màng nhựa PE trong. Dung tích 250ml đến 2000ml. Đóng gói: 1 Cái./1 gói - Tiệt trùng bằng khí OE. Có kiểm định. |
||
18 |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
300 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, số 3/0 và số 4/0, dài ≥ 75 cm, kim tam giác , Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ silicone |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, số 3/0 và số 4/0, dài ≥ 75 cm, kim tam giác , Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ silicone |
||
19 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
156 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chất liệu Polyglycolic Acid, phủ polycaprolactone và calcium stearate, dài 90cm, kim tròn 1/2c dài 40mm, kim phủ silicone, có FDA tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chất liệu Polyglycolic Acid, phủ polycaprolactone và calcium stearate, dài 90cm, kim tròn 1/2c dài 40mm, kim phủ silicone, có FDA tương đương. |
||
20 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
240 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 ARES - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid), phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím. Đường kính 3/0, chiều dài 75cm. Kim làm bằng thép không gỉ martensitic 420 (AISI 420), kim Premium, công nghệ U-filo, phủ silicon. Đầu tròn, chiều dài kim 26mm, bán kính cong 1/2C Tiêu hoàn toàn sau 50 - 70 ngày. Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, GMP FDA. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 ARES - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid), phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím. Đường kính 3/0, chiều dài 75cm. Kim làm bằng thép không gỉ martensitic 420 (AISI 420), kim Premium, công nghệ U-filo, phủ silicon. Đầu tròn, chiều dài kim 26mm, bán kính cong 1/2C Tiêu hoàn toàn sau 50 - 70 ngày. Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, GMP FDA. |
||
21 |
Mặt nạ khí dung người lớn |
30 |
Cái |
Đóng gói vô trùng, dùng một lần. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Đóng gói vô trùng, dùng một lần. |
||
22 |
Mặt nạ khí dung trẻ em |
20 |
Cái |
Chất liệu: Nhực PVC y tế nguyên sinh, không mùi, không chứa chất độc hại DEHP, mềm mại và ôm khít vùng mũi miệng của trẻ. Gồm mặt nạ nhỏ gọn cho trẻ, ống dẫn khí mềm, và cốc đựng thuốc. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chất liệu: Nhực PVC y tế nguyên sinh, không mùi, không chứa chất độc hại DEHP, mềm mại và ôm khít vùng mũi miệng của trẻ. Gồm mặt nạ nhỏ gọn cho trẻ, ống dẫn khí mềm, và cốc đựng thuốc. |
||
23 |
Dung dịch Acid acetic |
500 |
ml |
Hàm lượng: Dung dịch Acid acetic nồng độ chuẩn từ (3% - 5%). Độ tinh khiết: Dành cho y tế hoặc sinh hóa, không lẫn tạp chất gây kích ứng. Quy cách: Chai nhỏ giọt nhựa/thủy tinh dung tích nhỏ (100m, 500ml) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Chất lượng (CQ) của nhà sản xuất. Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS / SDS) bằng tiếng Việt. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN (ví dụ TCVN 3766:1983 cho thuốc thử) hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương (ISO, ACS, BP). |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Hàm lượng: Dung dịch Acid acetic nồng độ chuẩn từ (3% - 5%). Độ tinh khiết: Dành cho y tế hoặc sinh hóa, không lẫn tạp chất gây kích ứng. Quy cách: Chai nhỏ giọt nhựa/thủy tinh dung tích nhỏ (100m, 500ml) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Chất lượng (CQ) của nhà sản xuất. Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS / SDS) bằng tiếng Việt. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN (ví dụ TCVN 3766:1983 cho thuốc thử) hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương (ISO, ACS, BP). |
||
24 |
Dung dịch Lugol |
500 |
ml |
Dung dịch Lugol 3%. Dung dịch trong, màu nâu đỏ đặc trưng của iod, mùi iod. Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) hoặc đạt tiêu chuẩn dược/hóa chất dùng trong y tế Dùng trong sản phụ khoa, thực hiện nghiệm pháp chấm cổ tử cung (nghiệm pháp Schiller / VILI) để phát hiện các vùng mô bất thường, mô viêm hoặc tổn thương tiền ung thư (vùng không bắt màu hoặc bắt màu nhạt). |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dung dịch Lugol 3%. Dung dịch trong, màu nâu đỏ đặc trưng của iod, mùi iod. Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) hoặc đạt tiêu chuẩn dược/hóa chất dùng trong y tế Dùng trong sản phụ khoa, thực hiện nghiệm pháp chấm cổ tử cung (nghiệm pháp Schiller / VILI) để phát hiện các vùng mô bất thường, mô viêm hoặc tổn thương tiền ung thư (vùng không bắt màu hoặc bắt màu nhạt). |
||
25 |
Presept 2.5g |
100 |
Viên |
Viên sủi khử khuẩn (Hoạt chất chính: Troclosene sodium (Natri Dichloroisocyanurate - NaDCC) chiếm 50,0%. Thành phần phụ: Adipic acid (22,5%), tá dược vừa đủ (27,5%)) Tiêu diệt nhanh vi khuẩn Gram âm, Gram dương (Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella...), nấm (Candida albicans), virus (HIV, HBV, Herpes), trực khuẩn lao và nha bào/bào tử (Bacillus subtilis) |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Viên sủi khử khuẩn (Hoạt chất chính: Troclosene sodium (Natri Dichloroisocyanurate - NaDCC) chiếm 50,0%. Thành phần phụ: Adipic acid (22,5%), tá dược vừa đủ (27,5%)) Tiêu diệt nhanh vi khuẩn Gram âm, Gram dương (Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella...), nấm (Candida albicans), virus (HIV, HBV, Herpes), trực khuẩn lao và nha bào/bào tử (Bacillus subtilis) |
||
26 |
Ống EDTA nắp nhựa, chứa EDTA K2 |
1.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa, hóa chất bên trong là EDTA K2 - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa, hóa chất bên trong là EDTA K2 - TCCL: ISO |
||
27 |
Ống nghiệm HEPARIN |
1.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, chứa hóa chất bên trong là Lithium Heparin - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Ống nghiệm nhựa, chứa hóa chất bên trong là Lithium Heparin - TCCL: ISO |
||
28 |
Ống Eppeldof size 1.5ml |
500 |
Ống |
Dung tích: 1.5 ml Chất liệu: Nhựa Polypropylene (PP) nguyên sinh, độ tinh khiết cao, trong suốt giúp dễ dàng quan sát mẫu bên trong. Đặc điểm nắp: Nắp liền thân, thiết kế dạng nắp phẳng hoặc nắp vát, đậy kín khít bằng một tay, chống bay hơi mẫu và rò rỉ dịch trong quá trình lắc/ủ. Khả năng chịu lực ly tâm: Chịu được lực ly tâm tối thiểu lên đến từ 15.000 đến 20.000 RCF (hoặc 20.000 × g). Giới hạn nhiệt độ: Ổn định và chịu nhiệt tốt trong dải từ -80°C đến +121°C. Có khả năng hấp tiệt trùng ướt (autoclavable) ở 121°C trong 20 phút. Độ sạch sinh học: Không chứa DNase, RNase và Pyrogen (RNase/DNase-free). |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dung tích: 1.5 ml Chất liệu: Nhựa Polypropylene (PP) nguyên sinh, độ tinh khiết cao, trong suốt giúp dễ dàng quan sát mẫu bên trong. Đặc điểm nắp: Nắp liền thân, thiết kế dạng nắp phẳng hoặc nắp vát, đậy kín khít bằng một tay, chống bay hơi mẫu và rò rỉ dịch trong quá trình lắc/ủ. Khả năng chịu lực ly tâm: Chịu được lực ly tâm tối thiểu lên đến từ 15.000 đến 20.000 RCF (hoặc 20.000 × g). Giới hạn nhiệt độ: Ổn định và chịu nhiệt tốt trong dải từ -80°C đến +121°C. Có khả năng hấp tiệt trùng ướt (autoclavable) ở 121°C trong 20 phút. Độ sạch sinh học: Không chứa DNase, RNase và Pyrogen (RNase/DNase-free). |
||
29 |
Test nước tiểu dùng cho máy tự động (CLINITER Status) |
800 |
Test |
Que thử cho xét nghiệm nước tiểu trên máy tự động - TCCL: ISO,CFS |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Que thử cho xét nghiệm nước tiểu trên máy tự động - TCCL: ISO,CFS |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm HbsAg |
200 |
Test |
Dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HbsAg)trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL:ISO,2 CFS |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HbsAg)trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL:ISO,2 CFS |
||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm và kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
200 |
Test |
Dùng để định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV- 1, bao gồm nhóm O, và HIV -2 trong huyết thanh và huyết tương người. có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL:ISO,2 CFS |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dùng để định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV- 1, bao gồm nhóm O, và HIV -2 trong huyết thanh và huyết tương người. có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL:ISO,2 CFS |
||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
100 |
Test |
Dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL: ISO,2 CFS |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu - TCCL: ISO,2 CFS |
||
33 |
Test ma túy 5 in 1 |
200 |
Test |
Phát hiện đồng thời và phân biệt các chất: Morphine (MOR), Amphetamin (AMP), Maijuana (THC), Codein (COD), Heroin (HER) trong nước tiểu, đạt chất lượng ISO. . |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Phát hiện đồng thời và phân biệt các chất: Morphine (MOR), Amphetamin (AMP), Maijuana (THC), Codein (COD), Heroin (HER) trong nước tiểu, đạt chất lượng ISO. . |
||
34 |
Test nhanh Dengue Ns1 Ag |
40 |
Test |
Để phát hiện định tính kháng nguyên sốt xuất huyết trong huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 97%. Độ đặc hiệu ≥ 99%. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Để phát hiện định tính kháng nguyên sốt xuất huyết trong huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy ≥ 97%. Độ đặc hiệu ≥ 99%. |
||
35 |
Lam kính |
10 |
Hộp |
Kích thước: Chiều rộng 25.4 mm (hoặc 25 mm/26 mm), chiều dài 76.2 mm (hoặc 76 mm) – tương chuẩn tỷ lệ 1'' × 3'' Độ dày: Từ 1.0 mm đến 1.2 mm. Chất liệu: Thủy tinh trắng trong suốt cao cấp, không bọt khí, không gợn sóng, phẳng tuyệt đối, độ truyền quang cao |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Kích thước: Chiều rộng 25.4 mm (hoặc 25 mm/26 mm), chiều dài 76.2 mm (hoặc 76 mm) – tương chuẩn tỷ lệ 1'' × 3'' Độ dày: Từ 1.0 mm đến 1.2 mm. Chất liệu: Thủy tinh trắng trong suốt cao cấp, không bọt khí, không gợn sóng, phẳng tuyệt đối, độ truyền quang cao |
||
36 |
Dung dịch nhuộm Giemsa 500 ml của Merck |
500 |
ml |
Dùng để nhuộm soi kính hiển vi các tiêu bản phết máu ngoại vi, tủy xương (phát hiện ký sinh trùng sốt rét, ký sinh trùng máu, phân loại bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu), lát cắt parafin và các mẫu tế bào học lâm sàng. Thành phần chính: Hỗn hợp thuốc nhuộm gồm xanh Methylene (Methylene blue), Azure (Azur B) và Eosin (Eosin Y) hòa tan trong dung môi hữu ích (methanol/glycerol thích hợp). Dạng tồn tại: Dạng dung dịch lỏng, trong suốt, màu xanh đậm đặc trưng, sẵn sàng sử dụng |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dùng để nhuộm soi kính hiển vi các tiêu bản phết máu ngoại vi, tủy xương (phát hiện ký sinh trùng sốt rét, ký sinh trùng máu, phân loại bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu), lát cắt parafin và các mẫu tế bào học lâm sàng. Thành phần chính: Hỗn hợp thuốc nhuộm gồm xanh Methylene (Methylene blue), Azure (Azur B) và Eosin (Eosin Y) hòa tan trong dung môi hữu ích (methanol/glycerol thích hợp). Dạng tồn tại: Dạng dung dịch lỏng, trong suốt, màu xanh đậm đặc trưng, sẵn sàng sử dụng |
||
37 |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
1.000 |
ml |
Dung dịch làm chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dung dịch làm chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu TCCL: ISO |
||
38 |
Anti A |
20 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A - TCCL: ISO |
||
39 |
Anti B |
20 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B - TCCL: ISO |
||
40 |
Anti AB |
20 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B - TCCL: ISO |
||
41 |
Anti D |
10 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng, gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng, gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D - TCCL: ISO |
||
42 |
ALT/GPT |
3 |
Hộp |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động - TCCL: ISO |
||
43 |
AST/GOT |
2 |
Hộp |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động - TCCL: ISO |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động - TCCL: ISO |
||
44 |
Gel siêu âm |
4 |
Can |
Xuất xứ từ Malaysia là loại gel dẫn truyền sóng âm chất lượng cao, thường có dạng trong suốt (trắng) hoặc xanh, được dùng phổ biến trong chẩn đoán y tế và thẩm mỹ. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Xuất xứ từ Malaysia là loại gel dẫn truyền sóng âm chất lượng cao, thường có dạng trong suốt (trắng) hoặc xanh, được dùng phổ biến trong chẩn đoán y tế và thẩm mỹ. |
||
45 |
Bộ máy đo huyết áp cơ ALPK2 |
3 |
Bộ |
Bộ gồm máy đo huyết áp + tai nghe. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 - 300mmHg, độ chính xác ± 3mmHg, tai nghe có độ khuếch đại lớn làm bằng Aluminum. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Bộ gồm máy đo huyết áp + tai nghe. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 - 300mmHg, độ chính xác ± 3mmHg, tai nghe có độ khuếch đại lớn làm bằng Aluminum. |
||
46 |
Kéo Inox |
2 |
Cái |
Kéo cắt chuyên dụng, thân và lưỡi kéo bằng thép không gỉ (inox), bề mặt sáng hoặc mờ, chắc chắn, chống gỉ sét, dài 20cm. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Kéo cắt chuyên dụng, thân và lưỡi kéo bằng thép không gỉ (inox), bề mặt sáng hoặc mờ, chắc chắn, chống gỉ sét, dài 20cm. |
||
47 |
Kẹp kelly cong không mấu |
20 |
Cái |
Dụng cụ phẫu thuật chuyên dụng dùng để kẹp giữ mạch máu hoặc mô cơ nhỏ. Điểm đặc trưng của loại kẹp này là có cấu tạo hàm cong nhẹ, bề mặt khía răng cưa kéo dài khoảng 1/2 chiều dài của hàm kẹp và không có mấu ở đầu mũi size trung bình từ 16-18cm. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dụng cụ phẫu thuật chuyên dụng dùng để kẹp giữ mạch máu hoặc mô cơ nhỏ. Điểm đặc trưng của loại kẹp này là có cấu tạo hàm cong nhẹ, bề mặt khía răng cưa kéo dài khoảng 1/2 chiều dài của hàm kẹp và không có mấu ở đầu mũi size trung bình từ 16-18cm. |
||
48 |
Kẹp kocher thẳng có mấu |
10 |
Cái |
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu và giữ mô chuyên dụng trong y tế, phần đầu mũi có mấu nhọn dạng răng chuột (thường cấu trúc răng xếp chéo chốt chặt 1x2 mấu). Cấu tạo này giúp kẹp giữ mô một cách cực kỳ chắc chắn, chống trơn trượt tuyệt đối, size tung bình từ 16-18cm. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu và giữ mô chuyên dụng trong y tế, phần đầu mũi có mấu nhọn dạng răng chuột (thường cấu trúc răng xếp chéo chốt chặt 1x2 mấu). Cấu tạo này giúp kẹp giữ mô một cách cực kỳ chắc chắn, chống trơn trượt tuyệt đối, size tung bình từ 16-18cm. |
||
49 |
Kéo Metzenbaum |
3 |
Cái |
Dụng cụ phẫu thuật bằng thép không gỉ y tế, chuyên dùng để cắt và bóc tách mô mềm. Kéo có lưỡi cong, đầu tù, hai lưỡi kéo khớp chính xác, thao tác nhẹ và linh hoạt. Bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn. Tay cầm chắc chắn, thuận tiện khi thao tác trong phẫu thuật. Kích thước 16cm. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dụng cụ phẫu thuật bằng thép không gỉ y tế, chuyên dùng để cắt và bóc tách mô mềm. Kéo có lưỡi cong, đầu tù, hai lưỡi kéo khớp chính xác, thao tác nhẹ và linh hoạt. Bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn. Tay cầm chắc chắn, thuận tiện khi thao tác trong phẫu thuật. Kích thước 16cm. |
||
50 |
Kéo phẫu thuật Mayo cong |
3 |
Cái |
Dụng cụ phẫu thuật bằng thép không gỉ,bền bỉ, chịu được hấp tiệt trùng nhiệt độ cao.Chiều dài tiêu chuẩn 18cm (khoảng 7 inch), lưỡi cong bằng dầu tù hoặc bán tù giúp xâm nhập sâu vào vết mổ mà không làm tổn thương các mô xung quanh. Dùng để bóc tách mô, cắt các tổ chức xơ, cơ hoặc mô dày bên trong cơ. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dụng cụ phẫu thuật bằng thép không gỉ,bền bỉ, chịu được hấp tiệt trùng nhiệt độ cao.Chiều dài tiêu chuẩn 18cm (khoảng 7 inch), lưỡi cong bằng dầu tù hoặc bán tù giúp xâm nhập sâu vào vết mổ mà không làm tổn thương các mô xung quanh. Dùng để bóc tách mô, cắt các tổ chức xơ, cơ hoặc mô dày bên trong cơ. |
||
51 |
Kẹp Allis |
5 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ (inox) y tế, thiết kế dạng kẹp có răng ở đầu kẹp giúp giữ chắc mô, có khớp nối và khóa hãm nhiều nấc, bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn, chiều dài 20 cm, dùng để kẹp, giữ và cố định mô trong quá trình phẫu thuật. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Chất liệu thép không gỉ (inox) y tế, thiết kế dạng kẹp có răng ở đầu kẹp giúp giữ chắc mô, có khớp nối và khóa hãm nhiều nấc, bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn, chiều dài 20 cm, dùng để kẹp, giữ và cố định mô trong quá trình phẫu thuật. |
||
52 |
Đèn gù khám phụ khoa |
1 |
Cái |
Đèn chiếu sáng chuyên dụng dùng trong thăm khám sản phụ khoa, thiết kế dạng đứng, có bánh xe di chuyển; cần gù có thể điều chỉnh linh hoạt hướng và góc chiếu sáng; chân đế chắc chắn, dễ di chuyển; thân đèn bền chắc, ánh sáng trắng rõ, tập trung, hỗ trợ quan sát vùng khám chính xác, cường độ ánh sáng phù hợp, dễ vệ sinh và sử dụng trong cơ sở y tế. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Đèn chiếu sáng chuyên dụng dùng trong thăm khám sản phụ khoa, thiết kế dạng đứng, có bánh xe di chuyển; cần gù có thể điều chỉnh linh hoạt hướng và góc chiếu sáng; chân đế chắc chắn, dễ di chuyển; thân đèn bền chắc, ánh sáng trắng rõ, tập trung, hỗ trợ quan sát vùng khám chính xác, cường độ ánh sáng phù hợp, dễ vệ sinh và sử dụng trong cơ sở y tế. |
||
53 |
Dây đốt máy đốt cao tầng có lưỡi dao kèm |
10 |
Cái |
Dây đốt máy đốt cao tần có lưỡi dao kèm, phụ kiện dùng cho máy đốt điện cao tần trong phẫu thuật, gồm dây dẫn kết nối và đầu điện cực có tích hợp lưỡi dao, chất liệu phù hợp sử dụng trong y tế, dẫn điện tốt, cách điện an toàn, lưỡi dao sắc bén, hỗ trợ cắt và cầm máu trong quá trình phẫu thuật, thiết kế chắc chắn, dễ kết nối và sử dụng, dùng một lần hoặc tái sử dụng tùy theo loại sản phẩm |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Dây đốt máy đốt cao tần có lưỡi dao kèm, phụ kiện dùng cho máy đốt điện cao tần trong phẫu thuật, gồm dây dẫn kết nối và đầu điện cực có tích hợp lưỡi dao, chất liệu phù hợp sử dụng trong y tế, dẫn điện tốt, cách điện an toàn, lưỡi dao sắc bén, hỗ trợ cắt và cầm máu trong quá trình phẫu thuật, thiết kế chắc chắn, dễ kết nối và sử dụng, dùng một lần hoặc tái sử dụng tùy theo loại sản phẩm |
||
54 |
Kẹp phẫu tích có mấu 14cm |
10 |
Cái |
Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm, chất liệu thép không gỉ (inox) y tế, thiết kế đầu kẹp có mấu/răng nhỏ giúp giữ chắc mô và vật liệu trong quá trình phẫu thuật, thân kẹp đàn hồi, thao tác chính xác, bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn, chiều dài 14 cm. |
Trung tâm y tế khu vực Đông Giang |
Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm, chất liệu thép không gỉ (inox) y tế, thiết kế đầu kẹp có mấu/răng nhỏ giúp giữ chắc mô và vật liệu trong quá trình phẫu thuật, thân kẹp đàn hồi, thao tác chính xác, bề mặt nhẵn, chống ăn mòn, dễ vệ sinh, khử khuẩn và tiệt khuẩn, chiều dài 14 cm. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Cuộc đời con người như một vở kịch, không sợ hết vở người người tứ tán mà chỉ sợ phải diễn một mình trong cô đơn. "
Cảnh Hành
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC ĐÔNG GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC ĐÔNG GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.